Áp dụng bất đẳng thức Côsi: 4 Vậy hệ đã cho vô nghiệm.
Trang 1HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 MÔN TOÁN
GV: Phạm Thị Hằng - Trường THCS Ngọc Trung
điểm
1
a Điều kiện: x3
3 x
x 5 )
3 x (
) 3 x )(
x 5 (
0,5 1
b Ta có: x 16 4 6 20 16 4( 51) 10 2
3 2 10
2 3 10 3 5 3 2 10
) 2 10 ( 3 5 A
1
1 c
2 3 x
x 5
3
; 3
5 x 0 3 x
x 5
7
17 x ) 3 x ( 4 x 5
Kết luận:
7
17
x thì A 2
0,5
0,5 0,5
2
a Pt: x 3 x 3
Điều kiện: x 0
Đặt: 3 x t;(t 3) khi đó ta có hệ
3
0 1 3
3
t x
t x t x t
x
t x
1
4 3
1
1
x
t x
x
x t
Vậy phương trình có nghiệm x = 1
0,5
0,5
0.5
0,5
3x y 6
Dễ thấy x, y > 0 Áp dụng bất đẳng thức Côsi:
4
Vậy hệ đã cho vô nghiệm
0,5
1 0,5
3
K H
M
B
A
C
Kẻ đường cao AH của tam giác ABC và đường cao AK của tam
giác cân AMC
ΔABH vuông, có ABH vuông, có B= 300 nên AH = 1
2AB (1) ΔABH vuông, có AMC cân tại A nên AK là đường phân giác và đường trung tuyến,
do đó 0 1
2
(2) Hai tam giác vuông AHC và CKA
có AC là cạnh chung, 0
ACH CAK 50 , do đó ΔABH vuông, có AHC = ΔABH vuông, có CKA
AH = CK (3)
0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
Trang 2Câu ý Nội dung Thang điểm
Từ (1), (2), (3) ta có AB = CM 0,5
4
a Ta có ABC ADB cùng chắn cung AB
ΔABH vuông, có ABC đồng dạng với ΔABH vuông, có ADB (g.g) (1)
(1) AB AC
AD ABAB2 = AC.AD
0,25 0,25 0,25 0,25 b
B O
A
O' E
(1)
2 2
.
Ta lại có OBC OBD CBD 90 0 CBD BDO'
ΔABH vuông, có COB đồng dạng với ΔABH vuông, có DO'B (g.g)
BC OC R
0,5 0,5 0,5 0,5
c Ta có CAB DAB EAC DAE
Mặt khác: AC AB
ABAD, mà AE = AB AC AE
ΔABH vuông, có CAE đồng dạng với ΔABH vuông, có EAD (g.g)
Do đó CED CEA DEA ADE DAE BAD
Tứ giác CBED nội tiếp được trong đường tròn Hay 4 điểm B, C,
E, D cùng nằm trên cùng một đường tròn
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
5
Biến đổi P trở thành P = x4 + 2x3 + 3x2 + 2x + 1 = x4 + 2x3 +
2x2 + x2 + 2x + 1= x4 + 2x2(x + 1) + (x + 1)2 = (x2 + x + 1)2
vì
2
, mà x2 + x + 1 > 0 nên min(x2 + x + 1) = 3 x 1
Vậy MinP =
2
x
1
1
0,5
0,5