1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE thi HSG toan 9 huyen Luc Ngan 08 - 09

4 1,5K 25
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HSG toan 9 huyen Luc Ngan 08 - 09
Trường học Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lục Ngạn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi chọn học sinh giỏi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Lục Ngạn
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b.2/ Chứng tỏ rằng khi m thay đổi và hệ phơng trình I có nghiệm duy nhất x; y thì điểm Mx;y luôn thuộc một đờng thẳng cố định.

Trang 1

Phòng GD-ĐT lục ngạn Đề thi chọn học sinh giỏi

Năm học: 2008 -2009 Môn : Toán lớp 9

(Thời gian làm bài 150 phút)

Bài 1 (2,0 điểm)

a)Rút gọn: A = 4  7  4  7

b) Rút gọn biểu thức: 2  3 3

2

1 1 (1 ) (1 )

2 1

M

x

 

Bài 2 (3,0 điểm)

a) Tìm nghiệm nguyên dơng của phơng trình :

x2  2y2 xy x  4y 12 0 

b) Cho hệ phơng trình: (I) 2 1

( 1) 2

mx my m

x m y

(Với m là tham số) b.1/ Tìm các giá trị của m để hệ phơng trình (I) có nghiệm duy nhất

b.2/ Chứng tỏ rằng khi m thay đổi và hệ phơng trình (I) có nghiệm duy nhất (x; y) thì điểm M(x;y) luôn thuộc một đờng thẳng cố định

Bài 3 (2,0 điểm)

a) Vẽ đồ thị hàm số: y = x 1  x 3 b) Dựa vào đồ thị hàm số vừa vẽ ở câu a Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A = x 1  x 3

Bài 4 (2 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = c; AC = b; BC = a, phân giác AD

a) Chứng minh hệ thức AD2 = AB.AC – BD.DC b) Tính độ dài phân giác AD ?

Bài 5 (1 điểm) Cho điểm I nằm trong đờng tròn (O; 50 cm); OI = 14 cm Có bao

nhiêu dây của đờng tròn này đi qua I mà độ dài của nó là một số tự nhiên ?

Họ và tên thí sinh:………

Số báo danh: ………

Hớng dẫn chấm Bài thi chọn học sinh giỏi lớp 9

Môn: Toán Năm học: 2008 -2009

Bài 1: (2,0 điểm)

a) A =

2

) 7 4 ( 2 2

) 7 4 (

(0,25 điểm)

Đề chính thức

Phòng GD lục ngạn

Trang 2

=

2

) 1 7

2

) 1 7

2

1 7 1 7

( 0,25 điểm)

b) * ĐKXĐ:    1 x 1

2

1 1 ( (1 ) (1 ) )

2 1

M

x

 

2

2.

M

x

  ( 02,5 điểm)

2

2 2 (1 )(1 ) ( 1 1 )(1 1 (1 )(1 ))

2 1

x

 

2

1 2 (1 )(1 ) 1 ( 1 1 )(2 (1 )(1 ))

2 1

x

 

( 0,25 điểm)

2 ( 1 x 1 x) ( 1 x 1 x)

      

1 x 1 x ( 1 x 1 x)

       ( 0,25 điểm)

( 1 x 1 x)( 1 x 1 x) (1 x) (1 x) 2x

           

2 2

Mxx ( 0,25 điểm) Bài 2: (3,0 điểm)

Câu a)

Ta có: 4x2- 8y2+4xy – 4x + 16 y – 48 = 0

 (2x + y)2 – 9 y2 – 4x + 16 y – 48 = 0

(2x + y)2 – 2.(2x + y) + 1 – 9y2 + 18y – 49 = 0

 (2x + y – 1)2 – 9(y - 1)2 = 40

 (2x + y – 1 – 3y + 3 ).(2x + y – 1 +3y - 3) = 40

 (2x - 2y + 2).(2x + 4y - 4) = 40

 (x – y +1).(x + 2y - 2) = 10 ( 0,75 điểm)

x y Z, 

 nên x 2y 2> 0 và x 2y 2x y  1, mà 10 = 1.10 = 2.5 Nên ta có bảng:

2 2

1

2

KL: Tập hợp các nghiệm của phơng trình là (x,y)(4; 4),(3, 2)

(Lập bảng và kết luận nghiệm đúng cho 0,75 điểm)

Câu b.

b.1) Ta có: (I) 2 1

( 1) 2

mx my m

x m y

m m y my m

mx my m



Trang 3

 2 ( 1)  2 1 2 ( 1)

.( 1) 1 (1)

2 ( 1)

m m y m



  

  

(0,5 điểm)

Hệ phơng trình (I) có nghiệm duy nhất  Phơng trình (1) có nghiệm duy nhất  m(m – 1) 0  0

1

m m

(*) ( 0,5 điểm)

b.2) Khi 0

1

m

m

ta có hệ (I) có nghiệm duy nhất (x; y) = (1- 1

m;

1

m)

Ta thấy y = - x + 1 => Khi m thay đổi thì M(x; y) luôn nằm trên đờng thẳng cố định y

= - x + 1 ( 0,5 điểm)

Bài 3: (2,0 điểm)

a) Ta có:

4 2 (x < 1)

2 (1 x 3)

2 4 (x > 3)

x y

x

  

 

(0,25 điểm)

Vẽ đúng đồ thị: (1 điểm)

b) Căn cứ vào đồ thị trên ta thấy: A  2 với mọi x

Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 2 đạt đợc khi 1  x 3 (0,75 điểm)

Bài 4:(2 điểm)

Vẽ đờng tròn tâm O ngoại tiếp ABC

Gọi E là giao điểm của AD và (O)

a) Ta có :  ABD ~ CED (g –g)

CD

AD ED

BD

  AD.ED = BD.CD  AD(AE – AD) = BD.CD

 AD2 = AD.AE – BD.CD (1) (0,5 điểm)

Lại có:  ABD ~ AEC (g –g)

AC

AD AE

AB

  AB.AC = AD.AE (2)

Từ (1) và (2) suy ra: AD2 = AB.AC – BD.DC (0,5 điểm)

b) Vì AD là phân giác 

CA

BA DC

DB

  

b

DC c

DB

c b

a b

c

DC DB

(0,25 điểm)

 DB =

c b

ac

 và DC =

c b

ab

(0,25 điểm)

 AD2 = bc - 2

2

)

bc a

(0,25 điểm)

Bài 5:(1 điểm)

Gọi AB là dây bất kỳ đi qua I Ta có:

AB 2.R = 2.50 = 100 (1) (0,25 điểm)

2

1

2

3

4

4

O

A

B N

M

I O

A

B

C

E D

Trang 4

Kẻ dây MN OI tại I.

Chỉ ra đợc:

AB  MN

Mà MN = ON2  IO2  50 2  14 2  48

Vậy AB  48 cm (2) (0,25 điểm)

Từ (1) và (2) ta có: 48  AB  100

Mà độ dài AB là số tự nhiên => AB = 48; 49; 50; … 100 (0,25 điểm)

Lại do một dây bất kỳ bao giờ cũng có một dây đối xứng với nó qua OI (Trừ dây đi qua O và dây vuông góc với OI)

Vậy có tất cả 51.2 + 2 = 104 dây có độ dài là số tự nhiên (0,25 điểm)

………

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w