1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề hsg toán 9

4 490 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Vào Đội Tuyển
Trường học UBND Huyện Yên Phong
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Thi
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Yên Phong
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 132 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH VÀO ĐỘI TUYỂN Môn : Toán lớp 9.. O là giao điểm của hai đường chéo AC,BD.. Đường thẳng qua O song song với AB và cắt AD,BC lần lượt tại M,N.. 2/ Biết diện tích tam

Trang 1

UBND HUYỆN YÊN PHONG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH VÀO ĐỘI TUYỂN

Môn : Toán lớp 9.

Năm học : 2008-2009.

Thời gian làm bài: 150 phút.

Câu 1(2 điểm):

1/ Chứng minh rằng nếu: a + b + c = 0 thì a3 + b3 + c3 – 3abc = 0

2/ Tính giá trị của biểu thức: 2 2 2

y

zx x

yz z

xy

A   Biết 111 0

z y x

Câu 2(2 điểm):

Cho a ,b ,c là các số hũu tỉ thoả mãn: abc = 1 và

c

a b

c a

b a

c c

b b

2 2

Chứng minh rằng: Trong 3 số a, b, c có một số là bình phương của một số hữu tỉ

Câu 3(2 điểm):

1/ Tìm giá trị lớn nhất của: y = ( 2x + 1).(2 – 3x) biết  21 x32

2/ Giải phương trình nghiệm nguyên sau: x2 = y.(y + 1).(y + 2).(y +3)

Câu 4(2,5 điểm):

Cho hình thang ABCD (AB//CD) O là giao điểm của hai đường chéo AC,BD Đường thẳng qua O song song với AB và cắt AD,BC lần lượt tại M,N

1/ Chứng minh rằng: AB1 CD1 MN2

2/ Biết diện tích tam giác AOB bằng a2,diện tích tam giác COD bằng b2 Tính diện tích hình thang ABCD theo a,b

Câu 5(1,5 điểm):

Cho hình chữ nhật có chu vi không nhỏ hơn 2 2 và một tứ giác có các đỉnh nằm trên các cạnh khác nhau của hình chữ nhật đó Chứng minh rằng chu vi tứ giác không nhỏ hơn 2

===================Đề gồm 01 trang===================

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH VÀO ĐỘI TUYỂN

Môn :Toán 9.

Năm học 2008-2009.

Thời gian làm bài 150 phút.

Câu 1(2 điểm)

1/Từ a + b + c = 0  a + b = - c  (a + b )3 = - c3 (0,5đ)

 …  a3 + b3 + c3 - 3abc = 0(0,5đ)

3

1 1 1

z y x xyz

Mà 111  0

z

y

Câu 2(2 điểm).

a

c y c

b

x

b

2 2

2

1

; 1

; 1

;

;      

Ta có: xyz = 1 và x + y + z = 1x 1y1z  xyz = 1 và x + y + z = xy + yz + zx (0,5đ) Xét (x – 1)(y – 1)(z – 1) = xyz – (xy + yz + zx) + x + y + z – 1 = 0 (0,5đ)

Câu 3 (2 điểm):

1/ Viết Y = 6 

x x

3

2 2

1

24

49 2

3

2 2

1 6

2

x x

( có giải thích) (0,5đ)

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = 

12

1

ĐK

(0,25đ)

Vậy MaxY = 2449khi x = 121 (0,25đ)

2/Đặt a = y2 + 3y  x2 = a(a + 2) = a2 + 2a, aZ

TH1: Nếu a > 0  a2 < x2 < (a + 1)2 Mà x Z  Vô lí (0,5đ)

TH2: Nếu a0  y2 + 3y  0   3 y 0  y 3 ;  2 ;  1 ; 0  ( vì y- nguyên)

(0,25đ)

Thử lại vào phương trình ban đầu ta được 4 nghiệm nguyên:

Trang 3

A B

M O N

Câu 4(2,5 điểm):

1/ MN//AB(gt),AB//CD(gt)  MN// DC

Chỉ ra

AC

OA CD

OM BD

OD AB

OM

BD

OB OA OD

OB OC OA

;

;

AC (0,5đ) D C

Suy ra 1 1   1

CD AB

OM (1) (0,25đ)

Chứng minh tương tự ta có: 1 1   1

CD AB

ON (2) (0,25đ )

Từ (1) và (2) suy ra (ĐPCM) (0,25đ)

2/Chỉ ra S S OD OB S S OD OB

ODC

OBC

OAD

OAB

suy ra SOAD.SOBC = a2b2 mà SADC = SBDC (0,25đ)

 SADC – SODC = SBDC – SODC  SODA = SOBC (0,25đ)

Suy ra (SOAD)2 = (SOBC)2 = (ab)2  SODA = SOBC = ab (0,25đ)

SABCD = SODA+ SOBC+SOAB + SOCD =  2

b

a  (đvdt) (0,25đ)

Câu 5(1,5 điểm):

Xét hình vẽ bên có E,F,G lần lượt là trung điểm MQ,MP,PN (0,25đ)

Ta cần chứng minh chu vi tứ giác MNPQ lớn hơn hoặc bằng 2(đvđd)

Thật vậy: CVMNPQ = 2(AE + EF + FG + GC) (0,5đ)

2AC = 2 AB 2 BC2

2

2AB  BC

2

2

 (0,5đ) Dấu “=” xảy ra khi MNPQ là hình chữ nhật và ABCD là hình vuông (0,25đ)

A

E N

F G

D P C

Chú ý : Với các cách giải khác mà vẫn đúng thì cho điểm tương đương

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w