Qua điểm M thuộc nữa đường tròn này, kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt các tiếp tuyến Ax và By lần lượt tại E và F.. a Giải HPT: 152 Bài4: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn O, Gọi D là điểm chí
Trang 1b) Tính giá trị của K khi a = 3 + 2 2
c) Tìm các giá trị của a sao cho K < 0
Bài2: Cho phương trình: 3x2 – 2(m + 1)x + m + 1 = 0 (1)
a) Giải PT(1) khi m = 1
b) Xác định m để PT(1) có nghiệm kép
c) Tính các nghiệm kép đó
Bài3: Cho HPT:
1334
b) Tìm giá trị của m để HPT vô nghiệm
Bài4:
Cho nữa đường tròn (O) đường kính AB Từ A và B kẻ hai tiếp
tuyến Ax và By Qua điểm M thuộc nữa đường tròn này, kẻ tiếp tuyến
thứ 3 cắt các tiếp tuyến Ax và By lần lượt tại E và F
a) C/m tứ giác AEMO nội tiếp
b) AM cắt OE tại P, BM cắt OF tại Q Tứ giác MPOQ là hình
gì? Tại sao?
c) Kẻ MH vuông góc với AB ( H thuộc AB) Gọi K là giao
điểm của MH và EB So sánh MK với KH
a) Rút gọn biểu thức P
b) Tìm giá trị của x để P = -1
c) Tìm m để với mọi x > 9 ta có: m( x 3)P x 1.Bài2:
Cho phương trình: ax2 + (ab + 1)x + b = 0 (1)a) C/m PT(1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của a, b
b) Tìm a, b để pt(1) có nghiệm duy nhất bằng ½Bài3:
Cho đường tròn(O) đường kính AB cố định, điểm I nằm giữa A và Osao cho AI = 2/3 AO Kẻ dây MN vuông góc với AB taị I
Gọi C là điểm tùy ý thuộc cung lớn MN sao cho không trùng với
M, N và B Nối AC cắt MN tại E
a) C/m tứ giác IEBC nội tiếp
b) C/m AME ACM AM2 AE AC .c) C/m AE.AC – AI.IB = AI2
………
Trang 2
ĐỀ2:
Bài1: a) Cho biết: A 9 3 7 ;B 9 3 7
Hãy so sánh A + B và A.B
b) Tính giá trị của biểu thức:
Cho phương trình: x2 – 2mx + (m-1)3 = 0 với x là ẩn, m là tham
số (1)
a) Giải PT (1) khi m = -1
b) Xác định m để PT(1) có hai nghiệm phân biệt, trong đó có
một nghiệm bằng bình phương của nghiệm còn lại
Bài4:
Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn, A 450 Vẽ cá đường
cao BD và CE của tam giác ABC Gọi H là giao điểm của BD
Bài1: Cho hàm số: y = f(x) = 2 x x 2
a) Tìm TXĐ của hàm số
b) C/m: f(a) = f(-a) với : 2 a 2
c) C/m: y 2 4Bài2: Cho phương trình: x2 + 2(a – 3)x + 5b = 0 (1) , a, b là tham số
a) Giải PT(1) khi a = -1; b = 3
b) Cho b = 5, tìm a để PT có nghiệm kép
c) Xác định a,b để phương trình(1)có nghiệm bằng2 và bằng 3
a) Tứ giác CBMD nội tiếp
b) Khi điểm D di dộng trên đường tròn thì BMD BCDkhông đổi
c) DB DC = DN AC
………
Trang 3a) Giải HPT:
152
Bài4:
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), Gọi D là điểm
chính giữa của cung nhỏ BC Hai tiếp tuyến tại C và D Với
đường tròn (O) cắt nhau tại E Gọi P, Q lần lượt là guiao điểm
của các cặp đường thẳng AB và CD, AD và CE
a) (D) đi qua điểm A( -1; 2)
b) (D) cắt trục hoành tại điểm B có hoanhfbddooj bằng –2/3Bài2: Cho biểu thức: 2
b) C/m PT (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của b
c) Tìm b để PT (1) có 1 nghiệm bằng 5
d) Tìm b để PT (1) có hai nghiệm trái dấu? Hai nghiệm tráidấu đối nhau
Bài4:
Cho hai đường tròn (O) và (O/) cắt nhau tại A và B Các tiếptuyến tại A của các đường tròn(O) và (O/) cắt đường tròn (O/)và (O) Theo thứ tự tại C và D Gọi P và Q lần lượt là trungđiểm của các dây AC và BD C/m:
a) Hai tam giác ABD và CBA đồng dạng
b) BQD APBc) Tứ giác APBQ nội tiếp
………
Trang 4b) Rút gọn A.
c) TÌm giá trị của A nếu x = 6
Bài3: Cho phương trình bậc hai: 3x2 + mx + 12 = 0 (1)
a) Tìm m để PT (1) có hai nghiệm phân biệt
b) Tìm m để PT (1) có một nghiệm bằng 1, tìm nghiệm kia
Bài4:
Từ điểm A ở ngoài đương tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến AB và AC
và cát tuyến AKD sao cho BD// AC Nối BK cát AC ở I
a) Nêu cách vẽ cát tuyến AKD sao cho BD // AC
A = x12 + x22 đạt giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị đó
Bài3:
a) Cho hàm số y = ax + b Tìm a, b biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm (2; -1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3/2
b) Viết ptđt, biết đồ thị của nó song song với đồ thị hàm số trên và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng –1
b) C/m EB là tia phân giác cuargocs AEF
c) C/m M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác AFN
………
Trang 5
ĐỀ16:
Bài1:
a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số: y = x2 và đường thẳng (D) có
phương trình: y = 2x + 3 Từ đó suy ra nghiệm của PT:
x2 – 2x –3 = 0( có giải thích)
b) Viết PT đường thẳng(d) song song với đường thẳng (D) và
tiếp xúc với (P)
a) Tìm a để P(a) có nghĩa
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của P(a)
c) Giải PT: P(a) = 16
Bài5:
Cho nữa đường tròn tâm O đường kính BC Điểm A thuộc nữa
đường tròn nddos Dựng hình vuông ABED thuộc nữa mặt
phẳng bờ AB không chứa đỉnh C Gọi F là giao điểm của AE
và nữa đường tròn (O) K là giao điểm của CF và vED
a) C/m 4 điểm: E, B, F, K cùng thuộc 1 đường tròn
b) BKC là tam giác gì? Vì sao?
c) Tìm quỹ tích điểm E khi A di động trên nữa đường tròn
c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của PT(1) Tìm m để A = x12 + 2 x2đạt giá trị nhỏ nhất
Bài3: Giải các bất phương trình sau:
a) Tính CIK ?
b) C/m: KA.KC = KB.KIc) Gọi H là giao điểm của đường tròn đường kính AK với cạnh AB, c/m H, E, K thẳng hàng
………
Trang 6
ĐỀ6:
Bài1: Cho biểu thức:
2 2
Bài2: Cho phương trình: x2 –(m + 3)x + m+ 2 = 0 (1)
a) C/m pt(1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt(1)
a) Đi qua điểm A(1; 2008)
b) Song song với đường thẳng x – y + 3 = 0
c) Tiếp xúc với Parabol y = 41x2
Bài4:
Cho tam giác ABC vuông tại A Nữa đường tròn đường kính
AB cắt BC tại D Trên cung AD lấy điểm E Nối BE và kéo
dài cắt AC tại F
a) C/m tứ giác CDEF nội tiếp
b) Kéo dài DE cắt AC ở K Tia phân giác của góc CKD cắt
EF , CD lần lượt tại M, N Tia phân giác của góc CBF cắt
DE và CF tại P và Q Hình tính tứ giác MPNQ? Vì sao?
Cho tam giác ABC có 3 góc đều nhọn, hai đường cao ADE và
CD cắt nhau tại H
a) C/m đường trung trực của đoạn HE đi qua trung điểm I củađoạn thẳng BH
b) Gọi K là trung điểm của cạnh AC C/m KD là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác BDE
………
Trang 7b) Với giá trị nào của a thì hệ(1) có nghiệm duy nhất.
Bài2: Cho biểu thức:
Từ điểm M nằm ngoài đường tròn (O, R) vẽ hai tiếp tuyến
MA, MB (A, B là hai tiếp điểm) và 1 đường thẳng qua M cắt
đường tròn tại C và D Gọi I là trung điểm của CD Gọi E, F, K
lần lượt là các giao điểm của đường thẳng AB với các đường
thẳng MO, MD, OI
a) Chứng mịnh: OE.OM = OI OK = R2
b) C/m 5 điểm: M, A, B, O, I cùng thuộc 1 đường tròn
c) Khi cung CAD nhỏ hơn cung CBD, C/m DEC 2DBC
b) Xác định b để PT(1) có hai nghiệm dương phân biệt
c) Xác định b để PT(1) có hai nghiệm x1, x2 sao cho nghiệm này gấp đôi nghiệm kia
Bài3: Cho biểu thức:
chứa điểm B, cắt hai đương tròn theo thứ tự là E và F Qua A kẻ cát tuyến song song với EF cắt (O1) và (O2) theo thứ tự tai Cvà D Gọi I là giao điểm của CE và DF C/m
a) IA CDb) Tứ giác IEBF nội tiếp
c) Đường thẳng AB đi qua trung điểm của EF
………
Trang 8c) Tìm giá trị lớn nhất của P.
Bài2: Cho phương trình: x2 – (m +1 )x + m = 0 (1) , m là tham số
a) giải PT(1) khi m = 3
b) Tìm m để PT có hai nghiệm dương phân biệt và nghiệm
này gấp đôi nghiệm kia
c) Xác định m để PT(1) có hai nghiệm x1, x2 sao cho
P = x12 + x22 – 4x1x2 đạt giá trị nhỏ nhất
Cho đường tròn (O, R) Hai đường kính AB và CD vu«nng góc
với nhau E là điểm chính giữa cung nhỏ BC, AE cắt CO ở F,
DE cắt AB ở M
a) CEF và EMB là tam giác gì?
b) C/m rằng tứ giác FCBM nội tiếp trong một đường tròn Xác
định tâm đường tròn đó
c) C/m các đường thẳng OE, BF, CM đồng quy
………
ĐỀ13:
Bài1: Cho phương trình: (2m – 1)x2 – 2mx + 1 = 0 (1)
a) Xác định m để pt(1) có nghiệm trong khoảng (-1;0)b) Xác định m để pt(1) có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn:
Bài2: Cho phương trình: x2 – mx + m - 1 = 0 (1), với m là tham số
a) Chứng minh Pt(1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của pt(1)
Bài 4:
Cho đường tròn tâm O bán kính R, BC là 1 dây cung cố định của đường tròn (BC < 2R) Gọi A là điểm di động trên cung nhỏ B1C1 Với BOC1 và COC1 là hai đường kính Các đường caocủa tam giác ABC là AD, BE và CF cắt nhau tại H
a) C/m hai tam giác AEF và ABC đồng dạng
b) Gọi M là trung điểm của BC.C/m AH = 2OM
c) Gọi N là trung điểm của EF C/m AN AM OM.
R
………
Trang 9Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a 3 , AD = a Trên cạnh
CD lấy điểm E sao cho EC = 2 ED Đường thẳng qua C song
song với AE cắt AB tại F, EF cắt AC tại I Chứng minh:
a) DAE EAC CAB 300
b) Tứ giác AECF là hình thoi
c) Tứ giác ADEI nội tiếp đường tròn tâm O Đường tròn này cắt AB tại H Chứng minh DH là đường kính của đường tròn tâm O
………
ĐỀ9:
Bài1:
a) Giải Phương trình: 8 x 5 x 5b) Giải HPT:
a) Giải PT(1) khi k = 2b) C/m với mọi k 0 PT luôn có một nghiêm gấp đôi nghiệm kia
c) Tìm k để PT(1) luôn có hai nghiệm x1, x2 thỏa:
x12 + x22 = 1,25Bài3: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp trong đường tròn
(O, R), Các đường cao AD và BE cắt đường tròn tại I và K và cắt nhau tại H
a) C/m HD = ID; EH = EK b) C/m nếu ID = EK thì tam giác ABC cânc) Trong trường hợp tam giác ABC cân và góc BAC = 750 Hãy tính diện tích tam giác ABC
………
Trang 10a) Chứng tỏ rằng phương trình: x2 –4x + 1 = 0 có hai nghiệm
phân biệt x1,x2 Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm x12
và x22
b) Tìm m để phương trình: x2 – 2mx +2m –3 = 0 có hai
nghiệm cùng dấu Khi đó hai nghiệm cùng dấu âm hay
cùng dấu dương?
Bài3:
Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Trên đoạn AB lấy
hai điểm C và D sao cho AC = CD = DB Qua C kẻ dây EF
vuông góc với AB, EB cắt đường tròn đường kính BD tại I
a) xác định hình tính tứ giác AEDF Tính diện tích tứ giác
AEDF
b) C/m ba điểm F, D, I thẳng hàng
c) Tính thể tích hình cầu đường kính BD theo R
a) Tìm b, c biết phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa:
13 2 3
535
Bài3:
Cho tam giác đều ABC nội tiếp trong đường tròn (O, R), D làđiểm di động trên cung nhỏ B, Các đường thẳng AB và CD cắtnhau tại I, AC và BD cắt nhau tại K
a) Trên AD lấy điểm E sao cho AE = CD C/m Tam giác BEDđều
b) Tính tổng: AIC AKB c) Gọi M là trung điểm của AD Khi D di động trên cung nhỏ
BC thì M di động trên đường nào?
d) Xác định vị trí của D để DB + DC lớn nhất
………
Trang 11a a
a a
x
x x
x x
Trang 12+ Nếu 4m -10 thì tập nghiệm của BPT không TMĐK x > 9.
+ Nếu 4m – 1 > 0 Thì BPT có nghiệm là: x > 4m 1 1.Do BPT TMĐK
Vậy PT luôn có nghiệm với mọi giá trị của a,b
c) Vì PT có nghiệm duy nhất là ½ nên ta có :
Bài3:
E 1
1 1
A
C M
Na) C/m: IEBC nội tiếp:
Ta có: ECB 1v ( góc nội tiếp chắn cung nữa đường tròn)
Trang 13Từ (1)và (2) suy ra:
AM2 –AI2 = AE.AC – AI.IB = AI2
x y
b) PT: x2 – 2mx + (m-1)3 = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:
O
C A
B
D E
a)C/m: ADHE nội tiếp:
Ta có:
1 ( )2
Suy ra: tam giác HDC vuông cân tại D, do đó HD = HC
Dựng tia tiếp tuyến Ax với đường tròn (O)
Ta có: xAB ACB ( cùng chắn cung AB) (4)Mà: ACB AED (cùng bù với góc DEB) (5) Từ (4), (5) suy ra: xAB AED Ở vị trí so le trong
Ax DE//
Mà: Ax OA ( tctt) OA DE
………
Trang 14
ĐỀ3:
Bài1: a) Vì đường thẳng (D): y = -3x + m đi qua A(-1; 2) nên ta có
PT: 2 = (-3).(-1) m1 Vậy pT đường thẳng (D) là: y = -3x – 1
b) Vì đường thẳng (D) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
bằng-2/3 nên ta có: 0 = (-3).(-2/3) + m m 2
b) A đạt giá trịlớn nhất khi: x2 + 2x + 3 = (x+ 1)2 +2 2 đạt
giá trị nhỏ nhất lả 2 khi x + 1= 0 x = -1 => A = 2 1
2Bài3: a)Khi b = 1, ta có PT: 2x2 + x – 10 = 0 1 2
52;
c) Vì PT có 1 nghiệm bằng 5 nên ta có PT: 2.52 + 5b –10 = 0
=> b = -8 Vây khi b = - 8 thì PT có 1 nghiệm bằng 5
d) + Ta có: a.c = 2.(-10) = -20 < 0> Vậy PT luôn có hai nghiệm
trái dấu với mọi b
+ Vì PT có hai nghiệm trái dấu đối nhau nên: S = x1 + x2
Trang 15b)
c) C/m Cát tuyến AKD đi qua O:
Ta có : AB = AC ( t/c tt) => ABC cân tại A có góc BAC =
600 (gt) => ABCđều (1) Do: BD // AC => DBC BCA 60 ( )0 slt
BDC BCA c cBC =>
Từ (1) và (2) => ABDC là hình thoi (vì có 4 cạnh bằng nhau)
=>BC AD và D là điểm chính giữa cung BC
I
Trang 16 m2 = 9 => m = 3Bài3: a) 5 + 4x(x + 3) > 1 + 4x(x + 5) ĐS: x < 1/2
2 2 2
3
03
a) Tính số đo góc CIK?
Ta có: BIA BCA 1 ( )v gt I và C cùng nhìn cạnh AB dưới 1 góc vuông nên ABIC nội tiếp
HB
C
Trang 17Bài1: a) K xác định khi:
x
x x
x x
2 2
K nguyên khi 2003 x x là ước của 2003
Vì x nguyên nên x = 1( loại); x = 2003
Vậy khi x = 2003 thì K nguyên
Vậy PH(1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
b) + Theo hệ thức Vi-ét ta có:
b) Vì đường thẳng (D) // với đường thẳng y = x + 3 nên m 3
c) Vì đường thẳng (D) tiếp xúc với Parabol: y = 1 2
4x
nên PT hoành độ giao điểm: 1 2
4x
= x + m có nghiệm kép
x2 + 4x + 4m = 0 có nghiệm kép
/ 0 4 – 4m = 0 1- m = 0 m = 1
Bài4:
a) C/m CDEF nội tiếp:
Ta có: C BAD (cùng phụ với CAD )
Mà: BED BAD (cùng chắn cung BD)Suy ra: C BED => Tứ giác CDEF nội tiếp
b) Hình tính tứ giác: MNPQ? Vì sao ?Gọi I là giao điểm của MN và PQ
Xét hai tam giác BEP và BCQ ta có:
2
2
1
1 P
M E
D
C
K F Q
N
Trang 18
1 ( 4 ) 22
Trang 19Bài4:
D C
I a) C/m: IA CD
b) C/m: IEBF nội tiếp
Ta có: C ABE D ABF 1800(Vì ABEC và ABFD nội tiếp)
c) C?m AB đi qua trung điểm của EF:
Gọi K là giao diểm của AB và EF
Xét hai tam giác EBK và EAK, ta có:
Trang 20Thế (4) vào (3) ta có: x1 = 2m 3 2
Trang 21Suy ra: C, B, F, M cùng thuộc một đường tròn.
Vậy tứ giác FCBM nội tiếp đường tròn tâm E
c) C/m: OE, BF, CM đồng quy:
Gọi I là giao điểm của CM và BF
Ta có: OC = OB => O nằm trên đường trung trực của BC (1)
EC = EB (cmt) => E nằm trên đường trung trực của BC (2)
=>IC = IB => I nằm trên đường trung trực của BC (3)
Từ (1), (2) và (3) => O, I, E thẳng hàng
Vậy OE, BF, CM đồng quy tại I
S2 + S – 7 + S = 17 S22S 24 0Giải ra ta được: S1 = 4, S2 = - 6 => P1 = 3, P2 = 13
Gọi x1, y1 là nghiệm của PT : x2 – 4x + 3 = 0Có a + b + c = 1 – 4 + 3 = 0 => x1 = 1, y1 = 3Gọi x2, y2 là nghiệm của PT : x2 + 6x + 13 = 0 (VN)Vậy HPT có hai nghiệm là:
Trang 22QP
O
E
FM
C/m: tương tự ta có: EH = EKb) C/m nếu ID = EK thì tam giác ABC cân:
b) HPT vô nghiệm khi:
D
O A
I
K