Kiến thức: - Học sinh nắm chắc đợc cách giải phơng trình lợng giác bậc nhất đối với một hàm số lợng giác.. Kĩ năng: - Giải đợc phơng trình bậc nhất đối với một hàm số lợng giác.. - B
Trang 1Ngày soạn: 24/8/2009 Tiết 1
Bài 1: Hàm số Lợng Giác
i mục tiêu.
1 Kiến thức: - Nắm đợc định nghĩa hàm số sinx, cosx, tanx, cotx.
2 Kĩ năng: - Xác định đợc giá trị một số góc lợng giác đặc biệt.
- Nắm đợc tập xác định của các hàm số lợng giác
3 T duy thái độ:– Rèn luyện t duy logic, thái độ tích cực học tập
II phơng pháp Vấn đáp gợi mở, xen lẫn hoạt động nhóm.
GV: Nhận thấy với mỗi giá trị của x
có duy nhất một giá trị của y = sinx
Quy tắc đặt nh vậy đợc gọi là hàm số
2
3 3
sin 3
2
2 4
sin 4
π π
π π
x x x
Quy tắc đặt tơng ứng mỗi số thực x với số thực sinx
x y x
R R
sin
: sin
sin 3
2
2 4
sin 4
π π
x x
Trang 2Quy tắc đặt tơng ứng mối số thực x
với số thực cosx
x y
0 cos , cos
x
x y
cosx
y
Trang 3Ngày soạn: 25/8/2009 Tiết 2:
3 T duy thái độ:– Rèn luyện t duy logic, thái độ tích cực học tập
II Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở, xen lẫn hoạt động nhóm.
III chuẩn bị:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, đồ dùng dạy học cần thiết.
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới ở nhà.
IV Tiến trình lên lớp:
1 Bài cũ: - Phát biểu công thức cos đối, sin bù?
2 Bài mới:
Trang 4) 6
) 2 2 3 cos(
) 2 3 3 sin(
π
- Tìm
2 sin , sin
sin
0 sin
0 0
II Tính tuần hoàn của hàm số lợng giác
Do sin(x+ 2 π ) = sinx nên hàm số y = sinx
có chu kỳ 2 π
- Hàm số y = cosx có chu kỳ 2 π
- Hàm số y = tanx có chu kỳ 2 π
- Hàm số y = cotx có chu kỳ 2 π.+, Nhận xét:
Z k x k
x
x k
x
x k
x
x k
x
∈
= +
= +
= +
= +
, cot ) cot(
tan ) tan(
cos ) 2 cos(
sin ) 2 sin(
π π π π
III Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lợng giác
1 Hàm số y = sinx
a, Sự biến thiên và đồ thị hàm số trên [0 ; π]
- Trên khoảng )
2
; 0 ( π hàm số y = sinx là hàm số đồng biến
Vậy tập giá trị của hàm số y = sinx là: [− 1 ; 1]
Trang 51 Kiến thức: - Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cosx.
- Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = tanx
2 Kĩ năng: - Vẽ đợc đồ thị hàm số y = cosx.
- Vẽ đợc đồ thị hàm số y = tanx
3 T duy thái độ:– Rèn luyện t duy logic, thái độ tích cực học tập
II Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở kết hợp hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, đồ dùng dạy học cần thiết.
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới ở nhà.
biến thiờn của h àm s ố y =
- Cho học sinh nhắc lại hàm số cos x: TXĐ, tớnh
2 Hàm số y = cos x
Trang 6v = (-π2 ; 0)
v(π2 ; 0) Nhớ lại và trả lời câu
hỏi
- Cho học sinh nhắc lại TXĐ Tính chẵn lẻ, chu kỳ tuần hoàn của hàm số tan x
- Do hàm số tan x tuần hoàn với chu kỳ π nên ta cần xét trên (-π2 ;
2
π)
3 Đồ thị của hàm số y = tanx.
a) Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y = tan x trên nữa khoảng [0 ; π2 ].
Vẽ hàm số tan x tuần hoàn với chu kỳ π nên ta tịnh tiến đồ thị hàm số trên khoảng
(-π2 ;
2
π) theo
v = (π; 0);
v
− = (-π; 0) ta được đồ thị hàm số y = tanx trên D
b) Đồ thị của hàm số y = tanx trên D ( D = R\ {π2 +
kn, k∈Z})
V Cñng cè vµ dÆn dß:
1 Cñng cè:
Câu 1 : Qua bài học nôị dung chính là gì ?
Câu 2 : Nêu cách tìm tập xác định của hàm số tanx và cotx ?
Câu 3 : Cách xác định tính chẳn lẻ từng hàm số ?
Trang 7Cõu 4: Nhắc lại sự biến thiờn của 4 hàm lượng giỏc.
1 Kiến thức: - Tính tuần hoàn và đồ thị hàm số y = cotx.
- Tổng hợp kiến thức của toàn bài
2 Kĩ năng: - Vẽ đồ thị hàm số y = cotx.
3 T duy thái độ:– Rèn luyện t duy logic, thái độ tích cực học tập
II Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở xen lẫn hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, đồ dùng dạy học cần thiết.
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới ở nhà.
IV Tiến trình lên lớp.
1 Bài cũ: - Phát biểu chu kỳ tuần hoàn của các hàm số lợng giác.
2 Bài mới:
Nhớ và phỏt biểu Cho học sinh nhắc lại
1 2
sin sin
) sin(
x x
x
x −
> 0vậy hàm số y = cotx nghịch biến trờn (0; π)
a) Sự biến thiờn và đồ thị hàm số trờn khoảng (0; π)
Đồ thị hỡnh 10(sgk)
Do hàm số cotx tuần hoàn với chu kỳ π nờn ta tịnh
b) Đồ thị hàm số y= cotx trờn D
Trang 8Nhận xột về tập giỏ trị của
hàm số cotx
tiến đồ thị của hàm y = cotx trờn khoảng (0; π) theo v = (π; 0) ta được đồ thị hàm số y= cotx trờn D
- Hàm số y = sinx, y = cosx có chu kỳ là 2 π
- Hàm số y = tanx, y = cotx có chu kỳ π
- Khi vẽ đồ thị hàm số của các hàm số lợng giác thì cần lu ý đến chu kỳ tuần hoàn
và tính chẵn lẻ của các hàm số lợng giác
2 Dặn dò: Làm bài tập 3, 6,7, 8 trong SGK.
Trang 9Ngày soạn: 31/8/2009 Tiết 5
Bài: Luyện tập
I Mục tiêu.
1 Kiến thức: - Củng cố kiến thức về giá trị lợnggiác, hàm lợng giác
các hằng đẳng thức lợng giác dấu của các giá trị lợng giác có các góc có liên quan đặc biệt
2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức vào bài tập
3 T duy - thái độ: Rèn luyện t duy logic, thái độ tích cực học tập
II Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở xen lẫn hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, đồ dùng dạy học cần thiết.
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới ở nhà.
IV Tiến trình lên lớp.
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
Câu hỏi: Tính sin 270 0, cos 11
Đáp án: sin 270 0 = sin 180( 0 + 90 0) = − sin 90 0 = − 1
cos11 cos 4 cos 1
Hãy cho biết bài tập về hàm
Trang 10hàm lợng giác mà giả thiết
đã cho biết khoảng chứa góc
a) tan(kπ +x) = tan(x+kπ ) = tanx
b) tan(kπ −x) = tan( −x+kπ ) = − tanx
tan
1 ) tan(
1 )
+
= +
π π
8
π
− thuộc cung phần t thứ IVnên cos 3 0
Trang 11Hãy đổi dấu biểu thức
sinx x− cosx sau đó nhóm và
Trang 12Ngày soạn: 7/9/2009 Tiết 6
Bài 2 PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I MỤC TIấU.
1 Về kiến thức : - Khái niệm về phơng trình lợng giác.
- Phơng trình sinx = a
2 Về kỹ năng : - Giải đợc phơng trình sinx = a
- Biết cỏch biểu diễn nghiệm của PTLG cơ bản trờn đường trũn lượng giỏc
3 Về tư duy thỏi độ : Tớch cực tham gia bài học, rốn luyện tư duy logic.
II PHƯƠNG PHÁP.
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đỏp đan xen hoạt động nhúm
III chuẩn bị:
1 Giáo viên: Cỏc phiếu học tập, bảng phụ ( 4 bảng vẽ hỡnh 14, 15, 16, 17)
2 Học sinh: ễn bài cũ : đường trũn LG, giỏ trị LG của một số cung (gúc) đặc biệt,
chu kỡ tuần hũan của cỏc HSLG ,… xem trước bài PTLG cơ bản
Hiểu nhiệm vụ và trả lời
cỏc cõu hỏi
- Cú bao nhiờu giỏ trị của x thỏa bài túan
- GV nhận xột cõu trả lời của 3 HS => nờu nhận xột:
cú vụ số giỏ trị của x thỏa
I/ Phương trỡnh lượng giỏc
Là phương trỡnh cú ẩn số nằm trong cỏc hàm số lượng giỏc
- Giải pt LG là tỡm tất cả
Trang 13- Lưu ý: khi lấy nghiệm
phương trình lượng giác nên dùng đơn vị radian thuận lợi hơn trong việc tính toán, chỉ nên dùng đơn
vị độ khi giải tam giác họăc trong phương trình đã cho dùng đơn vị độ
các giá trị của ần số thỏa
PT đã cho, các giá trị này
là số đo của các cung (góc) tính bằng radian hoặc bằng độ
- PTLG cơ bản là các PT
có dạng:
Sinx = a ; cosx = aTanx = a ; cotx = aVới a là một hằng số
Nghe, trả lời câu hỏi Hđ2: PT sinx=a có
nghiệm với giá trị nào của a?
- Gv nhận xét trả lời của học sinh và kết luận: pt (1)
có nghiệm khi -1≤ ≤a 1
- Dùng bảng phụ (hình 14, sgk) để giải thích việc tìm nghiệm của pt sinx=a với |a|≤1
- Chú ý trong công thức nghiệm phải thống nhất một đơn vị đo cung (góc)
Trang 14Lưu ý khi nào thì dùng arcsina
- Giáo viên hướng dẫn hs biễu diễn các điểm cuối của các cung nghiệm của từng pt lên đừơng tròn LG
Trang 15Ngày soạn: 7/9/2009 Tiết 7
3 T duy thái độ:– Rèn luyện t duy logic, thái độ tích cực học tập
II Phơng pháp: Vấn đáp gợi mở, xen lẫn hoạt động nhóm
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Phiếu học tập, đồ dùng dạy học cần thiết.
2 Học sinh: - Đọc trớc bài mới ở nhà.
Hs nghe, nhỡn và trả lời
cỏc cõu hỏi
Cỏch hớng dẫn hs tỡm cụng thức nghiệm tương tự như trong HĐ2
Dựng bảng phụ hỡnh 15 SGK
chuẩn trang 22)
2 Phương trỡnh cosx = a (2)
Trang 16Hs cùng tham gia giải
α π α
x = ±arccosa + k2π (k∈Z)
HĐ4: phát phiếu học tập cho 4 nhóm hs
3
3/ cos (x+300) = 3
2 ; 4/ cos3x = -1
Giáo viên nhận xét và chính xác hóa bài giải của
hs, hướng dẫn cách biểu diễn điệm cuối cung nghiệm trên đường tròn LGLưu ý khi nào thì dùng arccosa
V Cñng cè vµ dÆn dß:
1 Cñng cè: Hs nghe, hiÓu c©u hái, suy nghÜ vµ tr¶ lêi.
Câu hỏi 1: PT sinx = a , cosx = a có nghiệm khi a thỏa đk gì?
Khi đó mỗi pt đó có bao nhiêu nghiệm? Viết công thức nghiệm
của mỗi pt đó
Câu hỏi 2: Khi giải pt cosx = 1
2
⇔ x = ±600 + k2π, k∈Z
Viết nghiệm vậy có đúng không? Theo em phải viết thế nào mới đúng?
GV nhận xét và chính xác hóa lại các câu trả lời của hs
2 DÆn dß: Dặn hs làm bt ở nhà 1,2,3,4 (trang 28 – sgk chuẩn 11)
Trang 17Ngµy so¹n: 8/9/2009 TiÕt 8
Bµi 2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
2 Về kỹ năng : - Giải được cá PTLG CB trên
- Biết cách biểu diễn nghiệm của các PTLG cơ bản trên đường tròn lượng giác
3 Về tư duy thái độ : Có tinh thần hợp tác, tích cực tham gia bài học, rèn luyện tư
HĐ1 : kiểm tra bài cũ
Trang 18Hs lên bảng giải bài tập Gọi lên bảng giải Giải các pt sau
1/ sin(x+
6
π) = - 3
- Tập giá trị của tanx?
- Trên trục tan ta lấy điểm
T sao cho AT=aNối OT và kéo dài cắt đường tròn LG tại M1 , M2Tan(OA,OM1)
Ký hiệu: α =arctanaTheo dõi và nhận xét
tanx = a ⇔x = arctana + kπ
- Tập giá trị của cotx
- Với ∀a∈R bao giờ cũng
có số α sao cho cotα =a
Trang 191 Chuẩn bị của GV : Cỏc phiếu học tập, đồ dùng dạy học cần thiết.
2 Chuẩn bị của HS : ễn bài cũ PT sinx = a, cosx = a, cỏch xỏc định
tanx, cotx trờn đường trũn LG
Trang 20Gọi học sinh nêu công thức
GV: sau khi tìm đợc nghiệm
cho nghiệm đó vào khoảng
Trang 21Ngày soạn: 14/9/2009 Tiết 10
Bài: Luyện tập
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức: - Học sinh nắm chắc đợc cách giải phơng trình lợng
giác bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
2 Kĩ năng: - Giải đợc phơng trình bậc nhất đối với một hàm số
lợng giác
- Biến đổi phơng trình lợng giác để đa về phơng trình
bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
3 T duy thái độ:– Rèn luyện t duy logic, thái độ tích cực học tập
II Phơng Pháp: Cho học sinh hoạt động nhóm.
III Chuẩn Bị:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, đồ dùng dạy học cần thiết.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.
IV Tiến Trình Lên Lớp.
1 Bài cũ: Lồng trong dạy bài mới.
2 Bài mới:
Trang 22Giáo viên Học sinh
Bài 1: Giải các phơng trình sau:
cosx hoặc ngợc lại ?
Nêu công thức góc phụ nhau
và đổi sin thành cos ?
2
10 5 2
k x
2
18 9 2
k x
2 Dặn dò: Đọc trớc bài mới.
Trang 23Ngày soạn: 14/9/2009 Tiết 11
BÀI: một số phơng trình lợng giác thờng gặp.
I MỤC TIấU.
1 Về kiến thức : Giỳp HS nắm vững cỏch giải một số PTLG mà sau một vài phộp
biến đổi đơn giản cú thể đưa về PTLGCB Đú là PT bậc nhất và bậc hai đối với một HSLG
2 Về kỹ năng : Giỳp HS nhận biết và giải thành thạo cỏc dạng PT trong bài
3 Về tư duy thỏi độ : Cú tinh thần hợp tỏc, tớch cực tham gia bài học, rốn luyện tư
duy logic
II chuẩn bị của thầy và trò.
1.Giáo viên: Cỏc phiếu học tập, bảng phụ, computer, projector.
2.Học sinh: ễn bài cũ và sọan bài mới
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Về cơ bản sử dụng PPDH gợi mở vấn đỏp đan xen hoạt động nhúm
IV tiến trình lên lớp.
1 Bài cũ: Phát biểu định nghĩa phơng trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
2 Bài mới.
Trang 24HĐ của HS HĐ của GV Ghi bảng – Trình chiếu
HĐ1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
Nghe và thực hiện nhiệm
vụ
- Nêu cách giải các PTLGCB
- Các HĐT LGCB, công thức cộng, công thức nhân đôi, CT biến đổi tích thành tổng …
- Nhớ lại kiến thức cũ và
trả lời câu hỏi
- Nhận xét câu trả lời của
bạn
Cho biết khi nào thì PT : sinx = a, cosx = a có nghiệm hoặc vô nghiệm
Làm bài tập và lên bảng trả
lời
Vận dụng vào bài tập
Chuyển vế để đưa PT (3), (4) về PTLGCB rồi giải
Giải các PT sau:
a) sinx = 4/3 (1)b) tan2x = - 3 (2)c) 2cosx = -1 (3)d) 3cot(x+200) =1 (4)Nhận xét và chính xác hóa
lại câu trả lời của HS
- Nghe và hiểu nhiệm vụ
- Trả lời câu hỏi
- Phát biểu điều nhận xét
được
- Em hãy nhận dạng 4 PT trên
- Cho biết các bước giải
mỗi nhóm làm một câu theo thứ tự a, b, c,d và cả bốn nhóm làm câu e
Giải các PT sau:
a) 2sinx – 3 = 0b) 3tanx +1 = 0c)3cosx + 5 = 0d) 3cotx – 3 = 0e) 7sinx – 2sin2x = 0
HS trình bày lời giải - Gọi đại diện nhóm lên
trình bày các câu a, b, c, d
- Cho HS nhóm khác nhận xét
- Gọi một HS trong lớp nêu cách giải câu e
=
Trang 25Ta có: sin 2x= 2 sinxcosx
Vậy phơng trình có dạng:
0 ) sin 4
5
(
cos
0 cos sin
x x x
- Nhận xột cỏc cõu trả lời của HS, chớnh xỏc húa nội dung
áp dụng công thức nhân
đôi
Vậy ta đã có phơng trình bậc nhất đối với một hàm
số lợng giác gọi học sinh lên bảng trình bày
3 Phơng trình quy về
ph-ơng trình bậc nhất đối với một hàm số lợng giác.VD: Giải các phơng trình l-ợng giác sau:
1 2
cos cos sin 8 ,
0 2 sin 2 cos 5 ,
x b
x x
a
Gọi học sinh lên bảng trình bày lời giải
V Củng cố và dặn dò:
1 Củng cố: - Dùng biến đổi lợng giác để đa một phơng trình phức tạp về
dạng phơng trình bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
1 Kiến thức: - Học sinh nắm chắc đợc cách giải phơng trình lợng
giác bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
2 Kĩ năng: - Giải đợc phơng trình bậc nhất đối với một hàm số
lợng giác
- Biến đổi phơng trình lợng giác để đa về phơng trình
bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
3 T duy thái độ:– Rèn luyện t duy logic, thái độ tích cực học tập
II Phơng Pháp: Cho học sinh hoạt động nhóm.
III Chuẩn Bị:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, đồ dùng dạy học cần thiết.
2 Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.
IV Tiến Trình Lên Lớp.
Trang 261 Bài cũ: Lồng trong dạy bài mới:
5 cos
= có bao nhiêu nghiệm thuộc ( 0 ; π )
A: 3; B: 4; C:5; D: 2; E: nhiều hơn 5
3 Trong các số sau, số nào là nghiệm của phơng trình:
8 cos 4 x− 8 cos 2 x− 6 cosx+ 1 = 0
4 :
; 10 :
; 5 :
; 6
2 3
) 2 cot(
3 tan cot
3 tan
π π
π π
π
k x
k x x
x x
x x
m k m
2
1 4
7
2 14
2 sin 5 cos
sin 2 cos
5 cos
π π
π π
k x
k x
x x
x x
13
; 14
9
; 14
5
; 14
π π π π π
−
⇔
= +
−
−
3
0 6 cos 4 cos
0 6 cos 1 cos sin 8
0 1 6 cos cos
8 cos 8
2 2
2 4
π
π
k x
k x
x x
x x
x
x x
x
V Củng Cố Và Dặn Dò:
1 Củng cố: - Nhiều bài tập muốn giải đợc phải dùng biến đổi lợng giác
Trang 27để đa về dạng cơ bản.
2 Dặn dò: - Về nhà học lại lí thuyết và làm bài tập.
Ngày soạn: 14/9/2009 Tiết 13
Bài: Một số phơng trình lợng giác thờng gặp
I Mục Tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm đợc dạng phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác
- Nắm đợc cách giải phơng trình bậc 2 đối với một hàm số lợng giác
2 Kĩ năng: - Giải đợc phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác.
- Đa một phơng trình về phơng trình bậc hai đối với một hàm số
lợng giác
3 T duy thái độ:– Rèn luyện t duy logic, thái độ tích cực học tập
II Phơng Pháp: Vấn đáp gởi mở vấn đề xen lẫn hoạt động nhóm.
III Chuẩn Bị:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, đồ dùng dạy học cần thiết.
2 Học sinh: Đọc trớc bài mới ở nhà.
Trang 28- HS trả lời các câu hỏi - Hay nhận dạng PT ở câu
Chia 4 nhóm và yêu cầu mỗi nhóm làm một câu theo thứ tự a, b, c,d và cả bốn nhóm làm câu e
Giải các PT sau:
a) 3cos2x – 5cosx + 2 = 0b) 3tan2x - 2 3tanx + 3 = 0
GV gợi ý: Dùng CT gì để đưa PT e về dạng PT bậc 2 đ/v 1 HSLG rồi gọi 1 HS trả lời
- Nhận xét câu trả lời của
HS, chính xác hóa nội dung
HĐ5: Giảng phần 3 3 PT đưa về dạng PT
bậc 2 đ/v một HSLG
- Bản thân PT e chưa phải
là PT bậc 2 của 1 HSLG, nhưng qua 1 phép biến đổi đơn giản ta có ngay 1 PT bậc 2 đ/v 1 HSLG
a) cotx= 1/tanx
b) cos26x = 1 – sin26x
sin6x = 2 sin3x.cos3x
c) cosx không là nghiệm
của PT c Vậy cosx≠0
Chia 2 vế của PT c cho
cos2x đưa về PT bậc 2
theo tanx
- Chia 4 nhóm và yêu cầu mỗi nhóm làm một câu theo thứ tự a, b, c, d
- Gọi đại diện nhóm lên giải
- Cho HS nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét câu trả lời của HS, chính xác hóa các
Giải các PT sau:
a) 3tanx – 6 cotx+2 3 - 3=0
b) 3cos26x + 4=0
8sin3x.cos3x-c) 2sin2x- 5sinx.cosx –cos2x=-2
d) sin 2 2cos 2 0
Trang 292 Kĩ năng: - Giải phơng trình bậc 2 đối với một hàm số lợng giác.
- Biết biến đổi để quy về phơng trình bậc 2 đối với một hàm
số lợng giác
3 T duy Thái độ:– Rèn luyện t duy logic, thái độ tích cực học tập
II Phơng pháp: Vấn đáp gởi mở vấn đề xen lẫn hoạt động nhóm.
III Chuẩn Bị:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, đồ dùng dạy học cần thiết.
2 Học sinh: Học lí thuyết và làm bài tập ở nhà.
IV Tiến Trình Lên Lớp:
1 Bài cũ: - Nêu công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức biến đổi tổng thành
tích, tích thành tổng
2 Bài mới:
Trang 30Gi¸o viªn Häc sinh
2
tan
,
0 2 2 cos
sin
2
,
0 1 cos 3
−
= +
−
= +
= +
−
x x
d
x x
c
x x
b
x x
a
Híng dÉn gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh
lîng gi¸c sau:
2 sin 3 2
cos
2
,
0 cos 3 cos sin
sin
2
,
2 2
2 2
= +
=
− +
x x
b
x x
x x
) 2 cos(
2 sin sin
) 2 cos(
) 2 sin(
2 sin sin
) 2 sin( ) 2 sin(
2 cos
cos
) 2 cos( ) 2 cos(
2 cos cos
sin cos cos
sin ) sin(
sin sin cos
cos ) cos(
b a b a b
a
b a b
a b
a
b a b a b
a
b a b
a b
a
b a b
a b
a
b a b
a b
a
− +
=
−
− +
= +
− +
−
=
−
− +
= +
0 1 cos 3 cos 2 , 2 x− x+ =
−
⇔
2 1 1
0 1 3
2 2
t t
t t
1 2
cos 2 sin ,
0 ) 2 cos 2 1 ( 2 sin 2
0 2 cos 2 sin 2 2 2 sin 2 ,
2 2
2 2
x x
x x
c
x x
x x x
= +
⇔
= +
VËy ph¬ng tr×nh cã d¹ng:
0 3 2 cos 2 2 cos
0 2 2 cos 2 2 cos 1
2 2
=
− +
⇔
= +
−
−
x x
x x
x x
x x d
cot
1 tan
1 cot tan
VËy ph¬ng tr×nhcã d¹ng:
Trang 310 1 cot cot
2
0 1 cot 2 cot 1
2 − − =
⇔
= +
−
x x
x x
V Củng Cố Và Dặn Dò:
1 Củng cố: - Dùng biến đổi lợng giác để quy một phơng trình thành phơng trình bậc
2 đối với một hàm số lợng giác
2 Dặn dò: Làm bài tập 3.5 trong SBT.
Ngày soạn: 20/9/2009 Tiết 16
Bài : Phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm đợc phơng trình dang: a sin x bcos x c+ =
- Quy một phơng trình về dạng: a sin x bcos x c+ =
2 Kĩ năng: - Nhận biết đợc khi nào phơng trình a sin x bcos x c+ = có nghiệm
- Giải và lấy chính xác nghiệm
3 T duy Thái độ:– Rèn luyện t duy logic, thái độ tích cực học tập
II Phơng pháp: Vấn đáp gởi mở vấn đề xen lẫn hoạt động nhóm.
III Chuẩn Bị:
3 Giáo viên: Phiếu học tập, đồ dùng dạy học cần thiết.
4 Học sinh: Học lí thuyết và làm bài tập ở nhà.
IV Tiến Trình Lên Lớp:
3 Bài cũ: Phát biểu công thức biến đổi tổng thành tích, công thức cộng.
4 Bài mới:
Hẹ 3 : Phửụng trình daùng asinx + bcosx = c (2)
- traỷ lụứi caõu hoỷi cuỷa gv Giao nhieọm vuù cho hoùc
sinh
HẹTP 1 : - Yeõu caàu hoùc
sinh nhaọn xeựt trửụứng hụùp
2 Phửụng trìnhasinx + bcosx = c(a, b, c ∈ R, a2 + b2≠ 0)
Trang 32- Xem ví dụ 9, thảo luận
nhóm, kiểm tra chéo và
⇔ ≤ +
khi ≠a 0b 0= hoặc =a 0b 0≠
- Nếu a ≠ 0, b ≠ 0 yêu cầu học sinh đưa phương tr×nh (2) về dạng phương tr×nh
cơ bản
HĐTP 2 : Xem ví dụ 9
sgk, làm ví dụ sau :
• nhóm 1 : Giải phương trnh :́
VD: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
Trang 333 1 2sin 3x cos3x
2cos(x )
- Cách giải phơng trình: a sin f (x) bcosf (x) c+ =
2 Dặn dò: Làm bài tập về nhà, bài 5 trong SGK.
Ngày soạn: 4/10/2009 Tiết 17
Bài: Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn lại cách biến đổi phơng trình a sin x bcos x c+ =
- Quy một phơng trình về dạng: a sin x bcos x c+ =
2 Kĩ năng: Biến đổi thành thạo công thức: a sin x bcos x c+ =
3 T duy Thái độ:– Rèn luyện t duy logic, thái độ tích cực học tập
II Phơng pháp: Vấn đáp gởi mở vấn đề xen lẫn hoạt động nhóm.
III Chuẩn Bị:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, đồ dùng dạy học cần thiết.
2 Học sinh: Học lí thuyết và làm bài tập ở nhà.
Trang 351 Củng cố: - Nhắc lại công thức biến đổi asinx + bcosx = c.
- Lu ý điều kiện để phơng trình có nghiệm
2 Dặn dò: - Làm bài tập về nhà, bài 3.6 trang 35 trong SBT.
Ngày soạn: 4/10/2009 Tiết 18
Bài: Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn lại cách biến đổi phơng trình a sin f (x) bcosf (x) c+ =
- Quy một phơng trình về dạng: a sin f (x) bcosf (x) c+ =
2 Kĩ năng: Biến đổi thành thạo công thức: a sin x bcos x c+ =
3 T duy Thái độ:– Rèn luyện t duy logic, thái độ tích cực học tập
II Phơng pháp: Vấn đáp gởi mở vấn đề xen lẫn hoạt động nhóm.
III Chuẩn Bị:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, đồ dùng dạy học cần thiết.
2 Học sinh: Học lí thuyết và làm bài tập ở nhà.
Trang 36Bµi 1: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
2a
Trang 371 Kiến thức: - Tính chẵn, lẻ của hàm số lượng giác.
- Công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
2 Kĩ năng: - Biết xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác.
- Giải thành thảo phương trình lượng giác cơ bản
3 Tư duy - thái độ: Rèn luyện tư duy logic, thái độ tích cực học tập.
II ph¬ng ph¸p: Vấn đáp, gợi mở xen lẫn hoạt động nhóm.
III chuÈn bÞ:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, đồ dùng dạy học cần thiết.
2 Học sinh: Đọc lí thuyết ở nhà và làm bài tập.
IV tiÕn tr×nh lªn líp:
1 Bài cũ: Nêu định nghĩa hàm số lẻ, hàm số chẵn.
2 Bài mới:
Trang 381 Hàm số lượng giác.
y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx
- Phát biểu chu kỳ, tính chẵn lẻ của các
hàm số lượng giác
2 Phương trình lượng giác cơ bản
Phát biểu công thức lượng giác sau:
số lẻ không? Tại sao?
Bài 2: Căn cứ vào đồ thị hàm số
y = sinx, tìm những giá trị của x trên
b, Nhận giá triị âm
Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất của các hàm
2
t anx t anacot x cot a
Phát biểu phương pháp giải các phương trình lượng giác thường gặp
Trang 391 Củng cố: - Nhắc lại công thức nghiệm.
- Lưu ý miền giá trị của các hàm số y = sinx, y = cosx
2 Dặn dò: Làm bài tập 6,7,8 trong SBT.
Ngµy so¹n: 4/10/2009 TiÕt 20
BÀI: ÔN TẬP CHƯƠNG I.
I.MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Nắm về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
- Phương trình quy về phương trình bậc hai đối với một hàm số
lượng giác
- Phương trình bậc nhất đối với sinx, cosx
2 Kĩ năng: - Giải thành thảo phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
- Biết quy về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác ở một
số dạng quen thuộc
3 Tư duy – thái độ: Rèn luyện tư duy logic, thái độ tích cực học tập.
II ph¬ng ph¸p: Vấn đáp, gợi mở, xen lẫn hoạt động nhóm.
III chuÈn bÞ:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, đồ dùng dạy học cần thiết.
2 Học sinh: Làm trước bài tập ở nhà
IV TiÕn tr×nh lªnlíp:
Trang 401 Bài cũ: Lồng trong dạy bài mới.
2 Bài mới:
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Hướng dẫn: Đưa về điều kiện có
nghiệm của phương trình
2 2
2
−
=Vậy:
2 2
1 cos2x)
24cos 2x 3cos2x 1 0
−
Đặt t cos2x, t 1= ≤Giải tương tự các ý trước