1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA TUẦN 5-L4-CKTKN

33 371 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch Báo Giảng Tuần 5
Người hướng dẫn Đinh Văn Đông
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Lịch Báo Giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 563,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS khá, giỏi đọc diễn cảm toàn bài, trả lời được câu hỏi 4.. -GV chia đoạn: 2 đoạn Đ1: Từ đầu đến trừng phạt, Đ2 phần còn lại - Cho HS đọc nối tiếp đoạn -Cho HS đọc cả bài b/Cho HS đọc

Trang 1

T.Lµm v¨n Viết thư ( Kiểm tra viết )

Sinh ho¹t Nh©n xÐt tuÇn 5

BGH duyệt: Gi¸o viªn gi¶ng d¹y:

§inh V¨n §«ng.

Thứ hai, ngày 20 tháng 9 năm 2010

Trang 2

Tiết 1 : Tập đọc :

NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG A.Mục tiêu :

-Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật và lời người kể chuyện

-.Hiểu nội dung : Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm, dám nói sự thật (trả lời được các câu hỏi 1,2,3)

*HS yếu đọc đúng các từ ngữ có âm, vần HS dễ phát âm sai, đọc được câu, đoạn ngắn.

-HS khá, giỏi đọc diễn cảm toàn bài, trả lời được câu hỏi 4

B Đồ dùng dạy học :

-Tranh minh họa bài đọc Sgk

-Bảng phụ ghi từ , câu cần luyện đọc

II/Dạy học bài mới :

1/Giới thiệu bài : (1’)

2/ Luyện đọc : (17’)

a/Cho HS đọc (2 HS khá, giỏi đọc)

- Luyện đọc những từ ngữ dễ đọc sai: Gieo trồng,

truyền, chẳng, thu hoạch, sững sờ, dõng dạc …

-Luyện đọc câu dài, khó đọc ghi trên giấy đính lên

bảng lớp

- Cho Học sinh luyện đọc

-GV chia đoạn: 2 đoạn (Đ1: Từ đầu đến trừng phạt, Đ2

phần còn lại )

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn

-Cho HS đọc cả bài

b/Cho HS đọc phần chú giải +giải nghĩa

c/GV đọc diễn cảm toàn bài một lần

3/ Tìm hiểu bài : (12’)

* Đoạn 1 :

-Cho HS đọc thành tiếng đoạn 1

-Cho HS đọc thầm + trả lời câu hỏi

H: Nhà vua chọn người ntn để truyền ngôi ?

H : Nhà vua làm cách nào để tìm được người trung

-Vua muốn tìm người trung thực,

Trang 3

* Đoạn còn lại:

- Cho HS đọc thành tiếng

-Cho HS đọc thầm + trả lời câu hỏi

H: Hành động của chú bé Chôm có gì khác mọi người?

H : Thái độ của mọi người thế nào khi nghe Chôm nói

thật?

H : Theo em, vì sao người trung thực là người quý ?

H:Em thử kể tóm tắt nội dung câu chuỵên bằng 3,4câu

- Qua bài vừa đọc em thấy cậu bé Chôm là người như

thế nào?

*GV đọc diễn cảm toàn bài văn, cần đọc giọng chậm rãi

+Lời Chôm tâu vua: ngây thơ, lo lắng

+Lời nhà vua lúc giải thích thóc giống đã luộc thì ôn

tồn, lúc ca ngợi đức tính trung thực của Chôm thì dõng

dạc

- Nhấn giọng ở một số từ ngữ: ra lệnh, truyền ngôi,

trừng phạt, không làm sao, nảy mầm, trung thực, quý

nhất, dũng cảm

5/ Củng cố - dặn dò:(5’)

- H : Câu chuyện này muốn nói với em điều gì ?

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại bài nhiều lần

Y1: Nhà vua tìm người trung thực

để nối ngôi

-1HS đọc thành tiếng -Lớp đọc thầm

- Học sinh khá giỏi đọc phân vai

- Thi đọc phân vai

ăn mặn(dễ gây bệnh huyết áp cao)

* HS yếu biết được vì sao cần phải ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và thực vật

Đọc một số nội dung cơ bản của bài học SGK

- HS nhận xét

Trang 4

II/Dạy bài mới : (1’)

*Hoạt động 1 :(7’) Trò chơi: Kể tên những món ăn

cung cấp nhiều chất béo

* Hoạt động 3 : (9’) Tại sao nên sử dụng muối i-ốt

và không nên ăn mặn

-Giới thiệu tranh ảnh về ích lợi của việc dùng muối

i-ốt

-Yêu cầu thảo luận nhóm lớn và cho biết muối i-ốt

có ích lợi gì cho con người ?

-Gọi HS đọc mục bạn cần biết trang 22

+Muối i-ốt rất quý nhưng nếu chúng ta ăn nhiều thì

-HS thảo luận và trả lời-Thịt rán, tôm rán(HS yếu trả lời) -Đủ dinh dưỡng tránh các bệnh tim mạch

-HS trình bày-HS thảo luận -Tránh bướu cổ …-Dùng hằng ngày phát triển thể lực và trí tuệ

-HS đọc-Khát nước và huyết áp cao

-HS lắng nghe

Tiết 3: Toán :

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu :Giúp học sinh :

- Biết số ngày của từng tháng trong năm của năm nhuận và năm không nhuận

- Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ, phút, giây

- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào Làm các BT 1, 2, 3

* HS yếu bước đầu nhận biết được số ngày trong các tháng trong năm bằng cách đếm trên nắm

tay, biết đổi các đơn vị thời gian đơn giản

HS khá, giỏi nhẩm nhanh về khoảng cách từ năm 1789 đến nay là bao nhiêu năm

B Đồ dùng dạy - học :

- Kẻ sẵn bảng phụ

C Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Trang 5

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

-Gọi HS lên bảng làm bài 1

-Kiểm tra VBT

-Nhận xét

2 Dạy học bài mới :

*Hoạt động 2 : Hướng dẫn luyện tập

- 4 HSY lên bảng, h/s cả lớp làm vào vở,nhận xét

3 ngày = 72 giờ; 8phút= 480 giây

Tiết 3 Đạo đức :

BÀY TỎ Ý KIẾN (T1) A.Mục tiêu:

-Biết được trẻ em cần phải được bày tỏ ý kiến về những vấn đề liên quan đến trẻ em

* HS yếu đọc được nội dung các bài tập, nội dung ghi nhớ

B Tài liệu và phương tiện :

*Hoạt động 1 : (3’) Trò chơi “Diễn tả “

-Tổ chức trò chơi

-Yêu cầu HS thảo luận

→ KL : Mỗi người có thể ý kiến nhận xét # nhau về 1

-HS thảo luận ý kiến của cả nhóm về

đồ dùng, bức tranh có giống nhau

Trang 6

sự vật

*Hoạt động 2 : (6’) Em sẽ làm gì ?

-Yêu cầu HS thảo luận tình huống Sgk

+ Điều gì xảy ra nếu em không bày tỏ ý kiến về những

việc có liên quan đến bản thân, đến lớp em KL :

*Hoạt động 3 : (6’) Nhận xét

-Yêu cầu HS thảo luận BT1trong Sgk

- KL : Việc làm của bạn Dung là đúng Việc làm của

Hồng và Khánh không đúng

*Hoạt động 4 : (8’) Bày tỏ ý kiến

-Phổ biến cách bày tỏ thái độ thông cảm qua các tấm

bài màu

+Màu đỏ : Tán thành

+Màu xanh : Phản đối

+Màu trắng : Phân vân

-Nêu từng ý kiến trong bài tập 2

-Yêu cầu HS giải thích lý do

- Mọi người sẽ không hiểu …

-HS thảo luận N2-HS trình bày kết quả-Lắng nghe

HS lắng nghe, theo dõi

-HS biểu lộ thái độ-HS giải thích

-2HS đọc ghi nhớ

Chiều:

Tiết 1: Lịch sử :

NƯỚC TA DƯỚI ÁCH ĐÔ HỘ CỦA CÁC TRIỀU ĐẠI

PHONG KIẾN PHƯƠNG BẮC A.Mục tiêu: Giúp h/s biết:

-Biết được thời gian đô hộ của phong kiến phương Bắcđối với nước ta: từ năm 179 trước CN đến năm 938

- Nêu đôi nét về đời sống cực nhục của nhân dân ta dưới ách đô hộ của các triều đại phong kiến phương Bắc(một vài điểm chính, sơ giản về việc nhân dân ta phải cống nạp những sản vật quý, đilao dịch, bị cưỡng bức theo phong tụccủa người Hán):

+ Nhân dân phải cống nạp sản vật quý

+ Bọn đô hộ đưa người Hán sang ở lẫn với dân ta, bắt nhân dân ta phải học chữ Hán, sống theo phong tục của người Hán

B Đồ dùng dạy học :

Vở bài tập

C Hoạt động dạy - học :

*Hoạt động 1 :(4’) Kiểm tra bài cũ

-Gọi 2 HS trả lời 2 câu hỏi ở Sgk

-Gọi 1HS kể lại cuộc kháng chiến chống quân xâm

lược Triệu Đà của nhân dân Âu Lạc

- 2HS trả lời

- 1HS kể

Trang 7

*Hoạt động 2 :(1’) Giới thiệu bài

*Hoạt động 3 :(11’) Chính sách áp bức bóc lột của

các triều đại phong kiến phương Bắc đối với ND ta

-Yêu cầu HS đọc thầm “ Sau khi Triệu Đà … người

Hán ”

+Hãy nêu những chính sách áp bức bóc lột của các

triều đại … đối với nhân dân ta

Kết luận

*Hoạt động 4 : (12’) Các cuộc khởi nghĩa chống ách

đô hộ của phong kiến phương Bắc

-Yêu cầu HS đọc ở Sgkvà điền các thông tin vào

+ Năm 40 : KN Hai Bà Trưng+Năm 248 : KN Bà Triệu…

+Năm 938 KN chiến thắng Bạch Đằng-Có lòng yêu nước nồng nàn, quyết tâm, bền chí chống giặc cứu nước-HS đọc

Trang 8

t 2 : Toán

ÔN TẬP VỀ GIÂY, THẾ KỈ, ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG.

A Mục tiêu

- Giúp HS TB yếu làm được các bài tập về giây, thế kỉ, đổi đơn vị đo khối lượng(bài tập 1,2,3)

- HS khá, giỏi làm thêm bài tập 4

B Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Bài 3 : Một xe ô tô chuyến trước chở được 4 tấn

gạo, chuyến sau chở được nhiều hơn chuyến

trước 5 tạ gạo Hỏi cả hai chuyến xe đó chở được

bao nhiêu tạ gạo?

GiảiChuyến sau chở được số tạ gạo là:

40 + 5 = 45(tạ)

Cả hai chuyến xe đó chở được số tạ gạolà:

40 + 45 = 85 (tạ)Đáp số: 85 tạ-GV HD cách làm

*Những HS yếu chỉ yêu cầu đọc từng đoạn ngắn, nhắc lại nội dung bài.

-HS khá, giỏi đọc diễn cảm từng đoạn trong bài và có giọng đọc phù hợp theo từng đoạn

Trang 9

-Gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn của hai bài.

Kết hợp hỏi thêm 1 số câu hỏi

+ Hành động của chú bé Chôm có gì khác với

- Thi đọc diễn cảm giữa các tổ

- Thi nêu nội dung bài.(ưu tiên HS yếu nêu)

- 1 Học sinh đọc

Thứ ba , ngày 21 tháng 9 năm 2010

Tiết 1 : Toán :

TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

A Mục tiêu : Giúp học sinh :

- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số

- Biết tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số Làm BT 1a,b,c; 2

* HS yếu làm một số bài toán đơn giản về trung bình cộng của 2 đến 3 số.

HS khá, giỏi làm thêm bài tập 3

B Đồ dùng dạy - học :

-Hình vẽ và đề bài toán

C Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1/ Kiểm tra bài cũ : (5’)

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài 2,3 trang 23

-Kiểm tra VBT

-GV nhận xét

2/Dạy-Học bài mới

Hoạt động 1 :(1’) Giới thiệu bài

Hoạt động 2 : (14’) Giới thiệu số trung bình cộng

-2 HS lên bảng làm bài , HS dưới lớp theo dõi nhận xét bài của bạn

- HS: lắng nghe

Trang 10

và cách tìm số TBC

* Bài toán 1 :

- Gọi HS đọc đề bài

+Có tất cả bao nhiêu lít dầu ?

+Nếu rót số dầu ấy vào 2 can, vậy mỗi can có mấy

lít dầu ?

- Gọi 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở

Như vậy: TB mỗi can có 5 lít dầu Số 5 được gọi là

số TBC của số 4 và 6

-Cho HS nêu cách tính số TBC của 2 số 6 và 4

-Hướng dẫn HS rút ra quy tắc

*Bài toán 2 : (Hướng dẫn tương tự )

- Gọi HS nêu cách tính TBC của 3 số

-Yêu cầu HS lấy thêm 1VD

- Giúp HS tìm ra cách tính TBC của nhiều số

Hoạt động 3 : Thực hành (20’)

Bài 1

- Yêu cầu HS tự làm

- Nhận xét, sửa sai

Bài 2 Yêu cầu HS đọc đề toán

-Yêu cầu phân tích đề

-Yêu cầu giải

- HS làm

- HS lắng nghe

- HS nêu (6 + 4) : 2 = 5 Muốn tính số TBC của 2 hay nhiều số ta tính…

- HS thảo luận nhóm.(25 + 27 + 32) :3

= 28

- HS nêu -HS nêu-HS nêu quy tắc

-HS làm vào bảng con.Chú ý HDHSY.a/ (42 + 52) : 2 = 47

b/ (36 + 42 + 57 ) : 3 = 45 c/ (34 + 43 + 52 + 39): 4 = 42-HS đọc và làm bài vào vở

-HS đổi vở kiểm tra

Giải:

Trung bình mỗi bạn cân nặng :(36+38+40+34) :4 = 37 (kg)

Đáp số: 37 kg-Nhận xét

Tìm số TBC của các số tự nhiên liên tiếp

- Nghe - viết đúng và trình bày bài chính tả sạch sẽ; biết trình bày đoạn văn có lời nhân vật -Làm đúng bài tập 2 a/b

* HS yếu nghe - viết được câu 1,2,3,4 tương đối chính xác Làm được câu a của bài tập.

HS khá, giỏi tự giải được câu đó ở BT 3

B Đồ dùng dạy - học :

-Phấn màu để chữa lỗi chính tả trên bảng

Trang 11

-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập

- HS đọc toàn bài chính tả một lượt

+Luyện viết những từ dễ viết sai

- GV nhận xét

b GV đọc cho hoc sinh viết :

-GV đọc từng câu hoặc từng bộ phận ngắn trong câu

cho HS viết Mỗi câu đọc 2,3 lượt

- GV đọc toàn bài chính tả một lượt

c.Chấm chữa bài :

-Cho HS đọc lại bài chính tả vừa viết

-GV chấm 7-10 bài, nêu nhận xét chung

3 Làm bài tập 2 : (5’)

-Cho HS đọc yêu cầu bài tập + đọc đoạn văn

-Cho HS làm bài a

-Cho HS trình bày

-Nhận xét chốt lời giải đúng: Thứ tự các từ cần điền

câu a: lời, nộp, này,làm, lâu, lòng, làm

4 Làm bài tập 3:(2’) Giải câu đố

a) Câu a :

–Cho HS đọc đề bài + đọc câu đố

-Cho HS giải câu đố

-Cho HS trình bày

-GV Nhận xét, chốt lại lời giải đúng: Bầy nòng nọc

b) Cách tiến hành như câu a

Lời giải đúng: Chim én

III/ Củng cố - dặn dò : (5’)

- GV nhận xét tiết học

- Biểu dương những người học tốt

- Chuẩn bị bài sau

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh luyện viết những từ khó(lúc

ấy, luộc, dõng dạc, truyền ngôi, trung thực.)

- Học sinh viết chính tả-HS yếu chỉ cần viết câu 1,2,3,4

- Học sinh soát lại bài

- Học sinh đọc lại bài, tự phát hiện lỗi,

và tự sửa các lỗi đó -1 Học sinh đọc, cả lớp đọc thầm theo

-HS làm bài cá nhân-HS lên điền vào những chỗ còn thiếu bằng phấn màu

-HS khá, giỏi giải câu đố

-HS trình bày-Lớp nhận xét-HS chép lời giải đúng vào vở

Tiết 3 : Luyện từ và câu :

MỞ RỘNG VỐN TỪ TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG A.Mục tiêu :

Trang 12

-Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng) về chủ điểm trung thực, tự trọng (BT4); tìm được 1,2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ trung thực và đặt câu vớimột từ tìm được (BT1, BT2); nắm được nghĩa từ “tự trọng”(BT3)

*HS yếu nhận biết được một số từ về trung thực-tự trọng làm một số bài tập đơn giản

- HS khá, giỏi biết giải nghĩa các câu thành ngữ, tục ngữ ở BT4

-Viết các từ ghép chứa tiếng yêu

-Viết nhanh các từ láy phụ âm đầu l

-Nhận xét + cho điểm

2/Dạy học bài mới: (40’)

a) Giới thiệu bài :

b) Làm bài tập1 : Tìm từ cùng nghĩa, từ trái nghĩa

với “Trung thực”

-GV nhận xét, chốt lời giải đúng

- Cùng nghĩa: Thật thà, thẳng thắn, chân thật,

thàmh thật…

- Trái nghĩa: gian lận, gian dối, gian trả, lừa đảo

c) Làm bài tập 2 : Đặt câu với một trong các từ

trên

VD : Bạn Lan rất thật thà

- Nhận xét, bổ sung

d)Làm bài tập 3 :

+ Dòng nào nêu đúng nghĩa của từ tự trọng

-Cho HS trình bày bài làm

- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng “C”

- 2HS lên bảng viểt, cả lớp theo dõi

- Học sinh đọc to, lớp lắng nghe

- Học sinh làm bài-Đại diện nhóm trình bày(chủ yếu gọi

- 1 Học sinh đọc, cả lớp đọc thầm

- Học sinh làm bài theo nhóm 2

- Đại diện nhóm trình bày-Lớp nhận xét

-HS chép lời giải đúng vào vở

- HS khá, giỏi giải nghĩa các câu hành ngữ, tục ngữ

Tiết 5 : Kỹ thuật :

KH¢U TH¦êNG (T2) A.Mục tiêu :

Trang 13

-Biết cách khâu và khâu được các mũi khâu thường Các mũi khâu có thể chưa cách đều nhau Đường khâu có thể bị dúm.

-Rèn luyện tính kiên trì , sự khéo léo của đôi tay

* HS khéo tay: Khâu được các mũi khâu thường Các mũi khâu tương đối đều nhau Đường khâu ít bị dúm

B Đồ dùng dạy -học :

-Tranh quy trình

-Vật liệu và dụng cụ : vải, kim, chỉ…

C Hoạt động dạy -học :

*Hoạt động 1 : (5’) Ôn bài cũ

-Yêu cầu HS nhắc lại thao tác, kỹ thuật khâu thường

-Nhận xét

*Hoạt động 2: (20’) HS thực hành khâu thường

-Yêu cầu HS thực hành: Khâu các mũi khâu thường từ

đầu đến cuối vạch dấu Khâu xong đường thứ nhất, có

thể khâu tiếp đường thứ 2

-Gv theo dõi, giúp đỡ HS

*Hoạt động 3 : (10’) Đánh giá kết quả của HS

Chiều:

Tiết 1: Địa lý :

TRUNG DU BẮC BỘ A.Mục tiêu:

- Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình của trung du Bắc Bộ:Vùng đồi với đỉnh tròn sườn thoải, xếp cạnh nhau như bát úp

-Nêu được một số hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân trung du Bắc Bộ:

+ Trồng chè và cây ăn quả là những thế mạnh của vùng trung du

Trang 14

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

*Hoạt động 1 :(4’) Kiểm tra bài cũ

-Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài tuần 4

-Nhận xét, ghi điểm

*Hoạt động 2 :(1’) Giới thiệu bài mới

*Hoạt động 3 : (7’) Vùng đồi với đỉnh tròn, sườn

-Mô tả sơ lược về vùng trung du

-Nêu nét riêng biệt của vùng trung du Bắc Bộ

-Chỉ trên bản đồ hành chính các tỉnh: Thái Nguyên,

Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Bắc Giang

*Hoạt động 4 :(8’) Cây chè và cây ăn quả ở trung du

-Dựa vào mục 2 trang 79 -80, yêu cầu HS thảo luận

-Yêu cầu HS đọc thầm mục 3 trang 81

+Vì sao vùng trung du Bắc Bộ lại có những nơi đất

*Hoạt động nối tiếp : (2’)

-Gọi HS đọc bài trang 81

-HS khá, giỏi nêu quy trình chế biến chè

-HS đọc -Vì rừng bị khai thác

-Trồng rừng, cây CN lâu năm keo, trẩu,

sở … và cây ăn quả -HS nhận xét

Trang 15

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

1 Giới thiệu bài(1’)

3.GV viết lên bảng HS viết:(15’)

-GV gọi HS đọc lại đoạn cần viết

-HS soát lại bài.

-Chuẩn bị bài sau

- Hai HS đọc đoạn cần viết

- HS viết (xưa, lệnh, gieo trồng, giao, truyền ngôi)

-Lớp viết vào bảng con

- HS đọc lại các từ vừa viết

- HS trả lời

- HSY nghe GV đọc viết bài

- HS khá giỏi viết bài vào vở

- HS đổi chéo vở kiểm tra lỗi

- HS lắng nghe

Tiết 3 Bồi dưỡng toán

ÔN TẬP VỀ TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG.

A.Mục tiêu

- HS TB,yếu biết tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số Làm được các bài tập 1,2

- HS khá, giỏi làm thêm bài tập 3

B.Đồ dùng: VBT

C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Bài 3 :Ba túi gạo cân nặng là 2kg 450g; 1kg

50g;và 1kg 210g tìm khối lượng trung bình của

ba túi gạo này

Trang 16

-Trò chơi : “Bịt mắt bắt dê” HS biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi.

B Địa điểm, Phương tiện :

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn luyện tập

-Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi, 2-4 khăn sạch để bịt mắt khi chơi

D.Nội dung và phương pháp lên lớp :

1/ Phần mở đầu :

- GV nhận lớp , phổ biến nội dung buổi tập, chấn

chỉnh đội ngũ, trang phục luyện tập

-Tổ chức trò chơi “ Tìm người chỉ huy”

2/ Phần cơ bản :

a, Đội hình , đội ngũ :

* Ôn tập hợp hàng ngang ,dóng hàng, điểm số,

vòng phải, trái, đứng lại

- GV cho HS tập và theo dõi

Chú ý : Động tác bước đệm phải nhanh khớp với

nhịp điệu

b, Trò chơi vận động :

- GV tổ chức cho HS chơi “ Bịt mắt bắt dê ”

-GV nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi và luật

Tiết 2: Tập đọc :

GÀ TRỐNG VÀ CÁO

Ngày đăng: 10/10/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Viết bảng phụ phần ghi nhớ trang 3 4. - GA TUẦN 5-L4-CKTKN
i ết bảng phụ phần ghi nhớ trang 3 4 (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w