Hoạt động dạy- học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Tổ chức: 2.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu cả lớp viết ra bảng - Hát - Viết vào bảng con... Hoạt động 1: Sử lí tình huống + Mục tiêu:
Trang 1Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
Tập đọc - Kể chuyện Ngời lính dũng cảm
I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài: Khi mắc
lỗi phải biết nhận lỗi ,đó là ngời dũng cảm
2 Kĩ năng: Đọc lu loát toàn bài, đọc đúng giọng của nhân vật Kể lại đợc câu
chuyện, nghe kể , nhận xét đánh giá đợc lời kể của bạn
3 Thái độ: Giáo dục HS biết nhận lỗi và sửa lỗi.
* GD HS ý thức giữ gìn và bảo vệ MT, tránh nhữngviệc làm gây
tác hại đếncảnh vật xung quanh.
2.Kiểm tra bài cũ: Gọi HS nối tiếp đọc bài “Ông
ngoại” Trả lời câu hỏi về nội dung bài
luống hoa mời giờ.)
* Nêu tác hại của việc các bạn nhỏ làm đổ rào, nát
hoa…, nêu những việc nên làm.
+ Câu 4 (SGK)? (thầy mong HS dũng cảm nhận lỗi)
+ Vì sao chú lính nhỏ “ run lên” khi thầy giáo hỏi?
- Lớp trởng báo cáo sĩ số
- 2 em đọc bài, trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu
- Nối tiếp đọc từng đoạn
Trang 2(Yêu cầu HS trả lời theo suy nghĩ của mình.)
+ Phản ứng của chú lính nh thế nào khi nghe lệnh “
về thôi” của viên tớng? ( chú nói: “ Nhng nh vậy là
hèn ”,rồi quả quyết bớc về phía vờn trờng.)
+ Thái độ của các bạn ra sao trớc hành động của chú
lính nhỏ? (Mọi ngời sững nhìn chú rồi bớc nhanh theo
chú nh bớc theo một ngời chỉ huy dũng cảm.)
+ Câu5 (SGK)? (Chú lính nhỏ là ngời lính dũng cảm
vì chú đã dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi.)
+ Câu chuyện nói lên điều gì ?
*ND: Bài văn giúp ta hiểu khi mắc lỗi phải dám
nhận lỗi và sửa lỗi mới là ngời dũng cảm
3.5 Luyện đọc lại:
HD HS đọc diễn cảm đoạn 4
Kể chuyện
- GV nêu nhiệm vụ
- Hớng dẫn kể chuyện theo tranh
- Kể từng đoạn theo tranh
- Kể lại từng đoạn , cả câu chuyện
- Nhận xét
4.Củng cố:
- Hệ thống toàn bài , cho HS liên hệ thực tế
5.Dặn dò :
- Nhắc HS về nhà kể lại câu chuyện
- Đọc đoạn 4, trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- Ghi nhớ, thực hiện
Toán nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng làm bài 2 SGK trang 21
- Hát
- 2 em lên bảng làm bài tập
Trang 3- L¾ng nghe
- NhËn nhiÖm vô
LuyÖn to¸n nh©n sè cã hai ch÷ sè víi sè cã mét ch÷ sè
(Cã nhí)
I Môc tiªu:
1 KiÕn thøc: BiÕt c¸ch nh©n sè cã hai ch÷ sè víi sè cã mét ch÷ sè(cã nhí)
ChiÒu
Trang 4III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà. - Kiểm tra VBT (Tổ trởng)
2 Luyện tập: (VBT trang14)
hiện
- Lớp làm VBT, 1 HS làm trênbảng lớp
- Chữa bàiBài 3: Bài toán
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài, HS lớp nêucách thực hiện
- HS làm bài VBT, 1 HS chữa bàitrên bảng lớp
2 Kĩ năng: Viết đúng chính tả , đúng mẫu chữ cỡ chữ, trình bày sạch đẹp
3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết đoạn luyện viết
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc đoạn viết - 2 HS đoạn luyện viết, lớp đọc thầm
2 HD viết: ( Bảng phụ )
* Bài: Ngời lính dũng cảm
Trang 5- HD HS viết chữ viết hoa, dấu gạch đầu dòng
của lời thoại trong đoạn viết
- Viết bài vào vở
- GV theo dõi, nhắc nhở và giúp đỡ HS khi
viết
3 Chấm chữa bài
- Thu chấm 6 - 7 bài
- Nghe, ghi nhớ
- Viết bài vào vở ô li (Vở ôn luyện)
4 Củng cố:
- YC HS nêu ND bài viết
- Nhận xét, đánh giá giờ luyện viết
1 Kiến thức: Củng cốthực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số
và số đo thời gian
2 Kĩ năng : Biết áp dụng làm bài tập.
Trang 6Bài 4: Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào giấy nháp
1.Kiến thức: Nghe- viết chính xác một đoạn trong bài “ Ngời lính dũng cảm”
2.Kĩ năng: Viết đúng chính tả,đúng mẫu chữ,trình bày đẹp
3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ víêt
II.Đồ dùng dạy- học:
- GV : Bảng lớp viết sẵn nội dung bài 2a
- HS : Bảng con
III Hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu cả lớp viết ra bảng
- Hát
- Viết vào bảng con
Trang 7con (loay hoay , gió xoáy, hàng rào, giáo dục)
3 Bài mới:
3.1/ Giới thiệu bài (Dùng lời nói)
3.2/ HD nghe viết
- GV đọc mẫu đoạn viết
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào trong đoạn văn đợc viết hoa?
- Luyện viết tiếng khó
(vờn trờng ,viên tớng,sững lại , khoát tay)
- Hớng dẫn HS viết vào vở
GV đọc cho HS viết bài vào vở
- Chấm ,chữa bài
GV chấm 5 bài, nhận xét từng bài
3.3/ Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 2a: Điền vào chỗ trống l/n
Hoa lựu nở đầy một vờn đầy nắng
lũ bớm vàng lơ đãng lớt bay qua.
Bài 3a: Chép vào vở những chữ và tên chữ còn
thiếu trong bảng (SGK trang 41)
- Viết tiếng ,từ khó ra bảng con
- Nghe GV đọc viết vàovở
- Soát lại bài
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tự làm bài và chữa bài
1 Kiến thức: Biết đợc kiểu so sánh mới: so sánh hơn, kém Hiểu các từ có ý
nghĩa so sánh hơn, kém Biết cách thêm các từ so sánh vào những câu cha có từ so sánh
2 Kĩ năng : Biết áp dụng làm bài tập.
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS lên bảng đặt câu theo mẫu Ai là gì ?
- Hát
2 em làm bài tập trên bảng
Lớp nhận xét
Trang 8Cháu khoẻ hơn ông nhiều
Ông là buổi trời chiều
Cháu là ngày rạng sáng
- Dòng thơ đầu so sánh theo kiểu hơn kém
- Dòng thơ 2, 3 so sánh theo kiểu ngang bằng
Trăng khuya sáng hơn đèn
- So sánh theo kiểu hơn kém
Những ngôi sao thức ngoài kia
Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con
Đêm nay con ngủ giấc tròn
Mẹ là ngọn gió của con suất đời
Quả dừa - Đàn lợn con nằm trên cao
Tàu dừa - Chiếc lợc chải vào mây xanh
Bài 4: Hãy tìm những từ so sánhcó thể thêm vào
Trang 9III Hoạt động dạy- học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Thế nào là giữ lời hứa? hãy liên hệ bản thân
3 Bài mới :
3.1.Giới thiệu bài:
3.2.Nội dung:
1 Hoạt động 1: Sử lí tình huống
+ Mục tiêu: Biết đợc một số biểu hiện cụ thể của việc
tự làm lấy việc của mình
- GV nêu tình huống (SGK)
Yêu cầu HS xử lí tình huống thống nhất cách xử lí qua
thảo luận nhóm
- Nhận xét , nêu kết luận
* Kết luận: Trong cuộc sống ai cũng có công việc của
mình và mỗi việc cần tự làm lấy việc của mình
2 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
+ Mục tiêu: Hiểu đợc thế nào là tự làm lấy việc của mình
- Nêu ý kiến tự làm lấy việc của mình là nh thế nào , việc
làm ấy có lợi gì?
* Kết luận: Tự làm lấy việc của mình là cố gắng làm lấy
công việc của bản thân không dựa dẫm vào ngời khác
điều đó giúp ta tiến bộvà không làm phiền ngời khác
3 Hoạt động 3: Xử lí tình huống
+ Mục tiêu: Có kĩ năng giải quyết tình huống liên quan
đến việc tự làm lấy việc của mình
GV nêu tình huống yêu cầu HS thảo luận
GV nhận xét kết luận
* Kết luận: Dũng dề nghị với Việt nh thế là sai nên để
cho Việt tự làm lấy việc của mình
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
Trang 10Tập đọc cuộc họp của chữ viết
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Hiểu nghĩa của các từ đợc chú giải cuối bài Hiểu nội dung bài:
Hiểu cách tổ chức một cuộc họp, thấy đợc tầm quan trọng của dấu câu
2 Kĩ năng: Đọc lu loát toàn bài , ngăt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc phân
biệt đợc lời ngời dẫn chuyện và lời các nhân vật
3 Thái độ: Có ý thức viết câu đúng.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV : Tranh minh hoạ SGK
- HS : SGK
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Đọc bài “Ngời lính dũng cảm, trả lời câu hỏi
về nội dung bài
Đoạn 1 ( vừa tan lấm tấm mồ hôi )
Đoạn 2 ( có tiếng xì xào mồ hôi )
+ Câu 1 (SGK)? (chữ viết họp bàn việc giúp đỡ bạn
Hoàng, bạn này không biết dùng dấu chấm câu nên
đã viết những câu văn rất kì quặc.)
+ Câu 2(SGK)? (Giao cho anh dấu chấm yêu cầu
Hoàng đọc lại câu văn mỗi khi Hoàng định chấm
câu.)
+ Câu 3(SGK)? Yêu cầu HS phát biểu:
Nêu mục đích cuộc họp ?
Nêu tình hình của lớp ?
Nêu nguyên nhân dẫn đến tình hình đó ?
Nêu cách giải quyết ?
Giao việc cho mọi ngời ?
- GV nhận xét chốt ý đúng
+ Câu chuyện cho ta biết điều gì?
- Lớp trởng báo cáo
- 2 em nối tiếp đọc bài
- Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Lắng nghe + quan sát
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu
- Nối tiếp đọc từng đoạn
Trang 11*ND: Bài văn giúp ta hiểu cách tổ chức một
cuộc họp, thấy đợc tầm quan trọng của dấu câu.
3.4 Luyện đọc lại
- Yêu cầu HS đọc phân vai theo nhóm (ngời dẫn
chuyện, bác chữ A, đám đông, Dấu chấm.)
III Hoạt động dạy- học:
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Thao tác cùng GV để lập bảng chia 6
- Nối tiếp lập bảng chia 6 và
đọc thuộc bảng chia 6
- Nêu yêu cầu bài tập
Trang 12Bài 4: ( Danh cho HS khá, giỏi)
Bài giải
Số đoạn dây có là:
48 : 6 = 8 (đoạn) Đáp số : 8 đoạn dây
4 Củng cố:
- Hệ thống toàn bài Nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà xem lại những bài đã làm
- Lần lợt nêu miệng kết quả tính
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà
Thủ công gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh và
lá cờ đỏ sao vàng I.Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết cách gấp,cắt dán ngôi sao năm cánh Hiểu ý nghĩa của lá cờ
đỏ sao vàng
2 Kĩ năng: Gấp, cắt, dán đợc ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng
3 Thái độ: Yêu thích sản phẩm mình làm ra.
Trang 13Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Nhắc lại quy trình gấp con ếch ?
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài :(dùng lời nói)
3.2 Nội dung:
a Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
- Giới thiệu mẫu lá cờ đỏ sao vàng bằng giấy thủ công
- Nêu ý nghĩa của lá cờ đỏ sao vàng: Lá cờ đỏ sao vàng
là Quốc kì của nớc Việt Nam, mọi ngời dân VN đều tự
hào, trân trọng lá cờ đỏ sao vàng
b Hoạt động 2: Hớng dẫn mẫu
- GV vừa thao tác gấp vừa phổ biến cách làm
Bớc 1: Gấp giấy để cắt ngôi sao vàng 5 cánh
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát mẫu lá cờ đỏ sao vàng, nhận xét về đặc điểm, hình dạng lá cờ
1 Kiến thức: Chép chính xác, trình bày đúng bài thơ: “ Mùa thu của em ” Ôn
luyện vần khó oan và phụ âm l / n
III Hoạt động dạy - học;
Trang 143.Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: ( Dùng lời nói )
3.2 Hớng dẫn tập chép:
a) Chuẩn bị:
- GV đọc mẫu toàn bài
+ Bài thơ viết theo thể loại nào ? ( Thơ 6 chữ, 8 chữ.)
+ Ngời chị trong bài thơ làm những việc gì ? ( Chị trải
chiếu, buông màn, ru em ngủ, đuổi gà phá vờn rau,
ngủ cùng em.)
- Hớng dẫn viết tiếng , từ khó :
nghìn, lá sen, lim dim, luống rau.
b) Yêu cầu HS chép bài vào vở
- Nhắc nhở t thế ngồi viết, cách cầm bút, trình bày bài
thơ
c) Chấm , chữa bài : GV chấm 5-7 bài và nhận xét
- Chữa những lỗi thờng mắc.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia 6 và đọc thuộc bảng chia 6.
2 Kĩ năng : Biết áp dụng làm bài tập
3 Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
Chiều
Trang 15II Đồ dùng dạy - học:
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài, chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài tập, lớp làm bàitập VBT, 4 HS làm bài trên bảng lớp
- Chữa bàiBài 3: YC HS nêu bài toán và cách thực hiện
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài, cách thực hiện
- HS làm bài VBT, 1 HS làm bàitrên bảng lớp
Bài giảiMỗi túi có số ki-lô-gam muối là :
30 : 6 = 5 (kg) Đáp số: 5 kg.Bài 4: YC HS nêu bài toán và cách thực hiện
Bài 5: Khoanh v o chữ đặt trà ớc câu trả lời đúng
- Chữa bài, nhận xét chấm điểm cho HS
(D : 12 : 6)
- 1 HS nêu YC bài, cách thực hiện
- HS làm bài VBT, 1 HS chữa trênbảng lớp
Bài giải
Có tất cả số túi muối là :
30 : 6 = 5 (túi) Đáp số: 5 túi
- 1 HS nêu YC bài tập, HS lớp nêu cách thực hiện
- HS tự làm bài VBT, 1 HS làm bài trên bảng lớp
- HS làm bài VBT, 1 HS chữa bài trên bảng lớp
Trang 16I Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái Yêu cầu biết vàthực hiện đựơc động tác tơng đối chính xác
- Ôn động tác đi vợt chớng ngại vật thấp Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng
- Chơi trò chơi "thi xếp hàng" Yêu cầu biết cách chơi và chơi tơng đối chủ động
II Địa điểm - ph ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh chặt chẽ
- Phơng tiện: còi, kẻ sân, vạch…
III Nội dung và ph ơng pháp:
A Phần mở đầu: (5') - Lớp trởng tập hợp, báo cáo sĩ số
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu
giờ học - ĐHTT : x x x x x x x x
- GV hớng dẫn HS khởi động - Lớp giậm chân tại chỗ
- Chơi trò chơi: có chúng em
+ Những lần sau: Cán sự lớp điều khiển
- GV quan sát, uốn nắn cho HS
2 Ôn đi vợt chớng ngại vật - ĐHTL( nh trên):
- HS tập đi - GV quan sát sửa sai cho HS
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Kể tên một số bệnh về tim mạch Biết đợc sự nguy hiểm và nguyên
nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em, biết cách đề phòng bệnh thấp tim
2 Kĩ năng: Làm những việc thiết thực để phòng chống bệnh tim mạch.
3 Thái độ: Giáo dục HS có ý thức giữ gìn sức khoẻ.
II.Đồ dùng dạy- học:
- GV : Hình vẽ SGK trang 20, 21
- HS : SGK
Trang 17III.Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Em hãy nêu các hoạt động có lợi cho tim mạch?
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Nội dung:
a Hoạt động 1: Động não
+ Mục tiêu: Kể đợc một số bệnh về tim mạch
Yêu cầu HS nêu một số bệnh về tim mạch
* Kết luận: Một số bệnh về tim mạch là: Bệnh
thấp tim , bệnh huyết áp cao, xơ vữa động mạch,
bệnh nhồi máu cơ tim
b Hoạt động 2: Đóng vai
+ Mục tiêu: Nêu đợc sự nguy hiểm và nguyên
nhân gây ra bệnh thấp tim ở trẻ em
- Yêu cầu HS làm việc cá nhân quan sát hình 1, 2,
3 SGK đọc lời hỏi đáp của từng nhân vật
- Gọi một số em trình bày
- GV nhận xét , kết luận
* Kết luận: Thấp tim là một bệnh về tim mạch mà
ở lứa tuổi HS thờng mấc Bệnh này để lại những di
chứng nặng nề cho van tim và gây suy tim Nguyên
nhân gây ra bệnh là viêm họng, viêm a bi đan kéo
dài hoặc viêm khớp cấp không đợc chữa trị kịp
thời, dứt điểm
d Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
+ Mục tiêu: Kể đợc một số biện pháp để đề phòng
bệnh thấp tim
- Yêu cầu quan sát hình vẽ SGK nói với nhau ý
nghĩa của các việc làm trong mỗi hình
* Kết luận: Để đề phòng bệnh thấp tim cần giữ ấm
cho cơ thể khi trời lạnh , ăn uống đủ chất,giữ vệ
sinh cá nhân tốt, rèn luyện thân thể hàng ngày,
không bị các bệnh viêm họng ,a bi đan kéo dài
hoặc viêm khớp cấp
Trang 18Thứ năm ngày 23 tháng 9 năm 2010
Toán luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố về thực hiện phép chia trong phạm vi 6 Nhận biết 1
6 của một số trong trờng hợp đơn giản
III Hoạt động dạy- học:
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS đọc bảng chia 6, và làm bài tập 3 của tiết
18 : 6 = 3 ( m ) Đáp số : 3 m vải
- Nêu miệng kết quả
- Nhận xét mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
- Nhận xét
Trang 19Cho HS quan sát cụm từ ứng dụng: Chu Văn An
- Những chữ cái nào đợc viết hoa? (chữ C, V, A )
- Hớng dẫn HS viết chữ hoa
- Viết mẫu lên bảng các chữ hoa C, V, A
*Luyện viết từ ứng dụng: Chu Văn An
- Chu Văn An là một nhà giáo nổi tiếng đời Trần Ông
có nhiều học trò giỏi
- Viết mẫu lên bảng.
*Luyện viết câu ứng dụng
Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Ngời khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe.
- Câu ứng dụng trên (khuyên con ngời biết nói năng dịu
Trang 203 Hớng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- Nêu yêu cầu viết
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
4 Chấm chữa bài:
- GV chấm 7 bài , nhận xét từng bài
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kể tên các hoạt động của cơ quan bài tiết nớc tiểu và chức năng
của chúng, giải thích tại sao cần phải uống đủ nớc hàng ngày
2 Kĩ năng: - Biết bảo vệ cơ quan bài tiết nớc tiểu.
* Học sinh biết một số việc làm có lợi, có hại cho sức khoẻ
3 Thái độ: Có ý thức vệ sinh để bảo vệ cơ quan bài tiết nớc tiểu.
II Đồ dùng dạy- học:
- GV: Hình vẽ cơ quan bài tiết nớc tiểu
- HS : SGK
III Hoạt động dạy- học:
a Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
+ Mục tiêu: Kể tên đợc các bộ phận của cơ quan
bài tiết nớc tiểu và chức năng
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK, trao đổi
theo cặp
+ Chỉ các bộ phận của cơ quan bài tiết nớc tiểu?
- Nhận xét , kết luận
*Kết luận: Cơ quan bài tiết nớc tiểu gồm 2 quả thận
2 ống dẫn nớc tiểu, bóng đái, ống đái
b Hoạt động 2: Thảo luận
+ Mục tiêu: Nắm đợc chức năng của cơ quan bài
tiết nớc tiểu
- Yêu cầu HS quan sát hình 2 thảo luận theo nhóm
theo câu hỏi sau:
- Hát
- 2 em trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- Quan sát hình 1 trong SGK thảo luận theo cặp
- Đại diện một số nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
- Quan sát hình 2 thảo luận theo nhóm các câu hỏi