1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop4 T 29 buoi 2

5 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giải đợc các bài toán có lời văn liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó.. - Gọi Hs nêu nhận xét về các từ cần viết trong bài.. - 2 HS viết mẫu trên bảng các chữ

Trang 1

Tuần 29

Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011

Đạo đức

Tôn trọng luật giao thông (tiết 2)

(theo kế hoạch buổi 1)

Toán

Luyện tập chung

I mục tiêu:

- củng cố cho Hs cách tìm số lớn, số bé trong bài toán dạng tổng tỉ

- Giải đợc các bài toán có lời văn liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai

số đó

II các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 1 Hs chữa bài 3 (trang 41)

- GV nhận xét ghi điểm

2 Luyện tập:

Bài1: Viết số thích hợp vào ô trống

- GV kẻ bảng nh SGK lên bảng

- cho Hs tự làm bài vào vở, 1 HS chữa bài

trên bảng

- GV hỏi HS cách tìm số lớn, số bé, tổng

của hai số, tỉ số của hai số

- Nhận xét chữa bài, chốt cách làm đúng

Bài 2: Tổng của hai số là 630, biết

3

1 số thứ nhất bằng

2

1 số thứ hai Tìm hai số đó

- Gọi Hs đọc bài, nêu yêu cầu của bài

- Cho cả lớp tự giải bài vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét chữa chung bài

Bài 3:

- Gọi Hs đọc bài

- Cho cả lớp tự giải bài vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, chữa chung

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ

-1 Hs chữa bài 3

- Nhận xét chữa bài

-Hs đọc bài, suy nghĩ tự làm bài

-1HS lên bảng trình bày bài

-1 số HS nêu lại cách tìm số lớn, số bé, tổng của hai số, tỉ số của hai số

- Cả lớp chữa bài theo đáp án đúng

- 1 HS đọc bài, nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp tự giải bài vào vở, 1 HS lên bảng

vẽ sơ đồ và giải bài

- cả lớp chữa bài

Bài giải Theo bài ra thì

3

1 số thứ nhất bằng

2

1số thứ hai Có nghĩa là số thứ nhất chiếm ba phần

số thứ hai chiếm hai phần

Tổng số phần bằng nhau là

3 + 2 =5 (phần)

Số thứ nhất là

(630 : 5) x 3 = 378

Số thứ hai là

630 – 378 =252

đáp số: số thứ nhất: 378

số thứ hai : 252

- 1 HS đọc bài, nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp tự giải bài vào vở

- 1 HS làm bài trên bảng và nêu lại cách giải bài

- cả lớp chữa bài theo sơ đồ và cách giải bài đúng

Trang 2

- Chuẩn bị bài sau.

Tin học ( GV bộ môn dạy ) Thứ t ngày 23 tháng 3 năm 2011

Rèn kĩ năng thực hành

Rèn chữ : bài 29

i Mục tiêu:

- củng cố cho HS cách viết chữ S, T, Tr ,U, , V, X, Ycác từ ứng dụng có trong bài

- Hs viết đúng ,sạch đẹp bài viết

II Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết chữ :y, Y,yêu quý, ý

nghĩ,Yên Bái, Hng Yên, ý hợp tâm đầu

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới :

- Gọi HS đọc thầm bài viết

- GV gọi HS viết đẹp lên bảng viết mẫu

chữ thờng và chữ hoa sau:

+ S, T, Tr ,U, , V, X, Y

+ Sầm Sơn, Thái nguyên, U minh, Vũng

Tàu, Xuân lộc, yên bái

- Gọi Hs nêu nhận xét về các từ cần viết

trong bài

- GV nhận xét chung, hớng dẫn HS viết

đúng các nét chữ

- Cho HS viết nháp , sau đó viết vào vở

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu viết sao cho

sạch, đẹp

- Thu vở chấm

3 Củng cố- dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

- 2 HS lên bảng viết

- Nhận xét chữ viết của bạn

- HS đọc thầm bài

- 2 HS viết mẫu trên bảng các chữ và từ trong bài

- nhận xét các nét chữ bạn đã viết

-1 HS nêu

- HS lắng nghe

- HS viết nháp rồi viết vào vở

- HS nộp vở chấm

Hát nhạc (GV bộ môn dạy ) Tiếng anh (GV bộ môn dạy ) Thứ năm ngày 24 tháng 3 năm 2011 Tiếng việt: Luyện từ và câca

Giữ phép lịch sự khi bày tỏ yêu cầu đề nghị

I mục tiêu:

- củng cố cho Hs nhận biết lời yêu cầu đề nghị lịch sự

- HS biết viết câu văn thể hiện yêu cầu đề nghị lịch sự

II. các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi Hs nêu nội dung ghi nhớ lời yêu cầu -1 Hs nêu

Trang 3

đề nghị lịch sự

- GV nhận xét ghi điểm

2 Luyện tập:

Bài 1: muốn cho lời yêu cầu đề nghị đợc

lịch sự :

+ Khi xng hô phải:

+Thêm vào trớc hoặc sau động từ các

từ ngữ :

- Cho hs đọc thầm bài và tự làm bài tập

- Gọi Hs nêu kết quả bài tập

- GV nhận xét, chữa chung

Bài 2: Ghi lại lời em nhờ chú hoặc bác cho

ngồi nhờ nhà chờ bố mẹ

- Cho HS tự làm bài vào vở

- Gọi HS đọc câu văn mình viết

- GV nhận xét, chữa chung

Bài 3 : Ghi lại lời em xin phép bố mẹ đi

thăm một bạn ốm

- Cho HS tự làm bài vào vở

- Gọi một số hS lên bảng viết câu văn

- Gọi HS khác đọc câu văn mình viết

- GV nhận xét, chữa chung chốt nội dung

bài tập

3.Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

- hs đọc thầm bài và tự làm bài tập -1 Hs nêu kết quả bài tập

- Nhận xét bài làm của bạn

- HS đọc bài và tự làm bài vào vở

- 1 số HS đọc câu văn mình viết

- nhận xét câu văn của bạn, bình chọn bạn viết câu văn hay, lịch sự

- HS tự làm bài vào vở

- 2 hS lên bảng viết câu văn theo yêu cầu

- HS khác đọc câu văn mình viết

Ví dụ : Hôm nay bạn con bị ốm con xin phép bố mẹ cho con đi thăm bạn ấy

- nhận xét câu văn của bạn, bình chọn bạn viết câu văn hay, lịch sự

Tiếng việt : Tập làm văn

Cấu tạo bài văn miêu tả con vật

I mục tiêu:

- củng cố cho Hs nhận biết về bài văn miêu tả con vật

- HS biết viết dàn ý của bài văn miêu tả con vật

II.các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi Hs nêu nội dung ghi nhớ về cấu tạo

bài văn miêu tả con vật

- GV nhận xét ghi điểm

2 Luyện tập:

Bài 1: Tìm các từ ngữ thích hợp điền vào

chỗ trống

Bài văn miêu tả con vật thờng có phần

a, mở bài : Giới thiệu sẽ tả

b, Thân bài :

+ Tả con vật

+ Tả thói quen sinh hoạt và một vài

-1 Hs nêu

- hs đọc thầm bài và tự làm bài tập

Trang 4

chính của con vật.

c, kết bài : nêu của em với con vật

- Cho hs đọc thầm bài và tự làm bài tập

- Gọi Hs nêu kết quả bài tập

- GV nhận xét, chữa chung

Bài 2: lập dàn ý chi tiết tả một con vật nuôi

trong nhà (gà, chim, chó, lợn, trâu, bò )

a, mở bài :

b,Thân bài :

+ Tả hình dáng con vật:

+ Tả hoạt động hay thói quen sinh hoạt của

con vật

c, kết bài :

- Cho HS tự làm bài vào vở

- Gọi HS đọc câu văn mình viết

- GV nhận xét, chữa chung chốt nội dung

bài tập

3.Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

-1 Hs nêu kết quả bài tập

- Nhận xét bài làm của bạn

- HS đọc bài và tự làm bài vào vở

- 1 hS lên bảng viết dàn ý chi tiết tả một con vật nuôi theo yêu cầu

- HS khác đọc dàn ý mình viết

- nhận xét dàn ý bạn viết, bình chọn bạn viết dàn ý đúng và hay

Tiếng anh (GV bộ môn dạy ) Thứ bảy ngày 26 tháng 3 năm 2011

Thể dục (GV bộ môn dạy )

Toán

Luyện tập chung

I mục tiêu:

- củng cố cho Hs giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số, hiệu và tỉ số của hai số

- HS làm tốt bài tập theo yêu cầu của bài

II. các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi Hs nêu các bớc giải bài toán dạng tổng tỉ,

hiệu tỉ

- GV nhận xét ghi điểm

2 Luyện tập:

Bài1:Viết số thích hợp vào ô trống

- GV kẻ sẵn bài toán cho hs làm bài

- Cho HS tự làm bài vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, chữa chung bài

Bài2: Tổng của hai số là 2794 nếu viết thêm

-1 Hs nêu

- HS đọc bài, nêu yêu cầu của bài

- Cả lớp tự làm bài

-1 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét chữa bài của bạn

Trang 5

một chữ số 0 vào bên phải số hạng thứ nhất thì

đợc số hạng thứ hai.Tìm hai số

- Cho HS đọc bài nêu ý hiểu bài toán

- bài toán thuộc dạng toán nào?

- Gọi 1 Hs lên bảng vẽ sơ đồ và giải bài

- Gọi Hs khác nêu các bớc giải bài toán

- GV nhận xét chữa chung, chốt lại bài

Bài3:

- GV gọi 2 HS đọc bài

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

- bài toán thuộc dạng toán nào?

- Cho HS tự làm bài, 1 HS lên bảng vẽ sơ đồ rồi

trình bày bài

- Gọi HS khác nêu cách giải khác ở bài mình

đã làm

- GVnhận xét chữa chung bài, chốt lại các cách

làm đúng

3.Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ

- Chuẩn bị bài sau

-2 HS đọc bài rồi trả lời:

Nh vậy số thứ hạng thứ nhất bằng

10

1

số hạng thứ hai hay số hạng hai gấp

10 lần số hạng thứ nhất

- 1 hs nêu: bài toán thuộc dạng toán Tổng – tỉ

- 1 HS lên bảng vẽ sơ đồ và giải bài, nêu lại cách làm bài

- Nhận xét chữa bài của bạn

- các bớc giải bài toán:

+ Vẽ sơ đồ

+Tìm tổng số phần bằng nhau

+ Tìm số hạng thứ nhất

+ Tìm số hạng thứ hai

-2 HS đọc bài và nêu

- 1 hs nêu: bài toán thuộc dạng toán Hiệu- tỉ

-1 HS vẽ sơ đồ bài toán rồi giải

Bài giảgi Theo đầu bài 1 bao gạo tẻ gấp 2 lần 1 bao gạo nếp Vậy 2 bao gạo tẻ gấp 6 lần 1 bao gạo nếp

Hiệu số phần bằng nhau là

6- 1 = 5 (phần)

Số ki- lô - gam gạo nếp có là

75 : 5 = 15 (kg)

Số ki- lô - gam gạo tẻ có là

15 +75 = 90( kg)

đáp số:gạo nếp : 15 kg gạo tẻ : 90 kg

- Nhận xét chữa bài của bạn

Kĩ thuật

Lắp xe nôi (tiết 1)

(Theo kế hoạch buổi 1) Ngày tháng 3 năm 2011 Xác nhận của BGH

Ngày đăng: 17/05/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w