-HS: +Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.. -Làm việc
Trang 1Lớp7A Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: / Vắng Lớp7B Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: / Vắng
B.Chuẩn bị của :
-GV: +Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số :
N, Z, Q và các bài tập
+Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu
-HS: +Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui
đồng mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
+ Bút dạ, thớc thẳng có chia khoảng
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
1 Bài mới:
Tìm hiểu ch ơng trình Đại số 7 (5 ph).
Hoạt động của giáo viên
-Giới thiệu chơng trình Đại số lớp 7 gồm 4
-Ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện
-Mở mục lục trang 142 SGK theo dõi
II.Hoạt động 2: Tìm hiểu số hữu tỉ (12 ph)
-Em hãy viết mỗi số trên
số bằng nó
-Các HS khác làm vào vở
-Trả lời:
Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó
1.Số hữu tỉ:VD:
3
9 2
6 1
1 2
1 5 ,
0 1
4 3
2 3
19 7
19 7
Trang 2Hoạt động : Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10 ph).
-Nói: Tơng tự đối với số
nguyên, ta có thể biểu diễn
mọi số hữu tỉ trên trục số
VD nh biểu diễn số hữu tỉ
4
5
trên trục số
-Vẽ trục số vào vở theo GV
-Tự biểu diễn các số nguyên–1; 1; 2 trên trục số
4 5
| | | | | | | | | | -1 0 1 M 2
VD 1: Biểu diễn số hữu tỉ
-Yêu cầu đại diện HS đứng
tại chỗ trả lời, GV ghi kết
-Giới thiệu sơ đồ biểu diễn
mối quan hệ giữa 3 tập hợp
trên
-Yêu cầu HS làm BT 1 trang
7 SGK vào vở bài tập in
-Yêu cầu đại diện HS trả lời
-Trả lời: Theo định nghĩa trang 5 SGK
-Làm việc cá nhân-Đại diện HS đọc kết quả vàtrả lời các số trên đều viết đ-
ợc dới dạng phân số nên đều
là số hữu tỉ (theo định nghĩa)
-Cá nhân tự làm vào vở
-Đại diện HS trả lời: Số nguyên a có phải là số hữu
tỉ, vì số nguyên a viết đợc
d-ới dạng phân số là
3 2
-Đại diện HS trả lới kết quả
-Định nghĩa:
Số hữu tỉ là số viết đợc
d-ới dạng phân số vd-ới a, b ∈
Z, b ≠ 0-Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ:Q
*
5
3 10
6 6 ,
0 = =
*
4
5 100
125 25
Trang 3-Yêu cầu HS đọc VD 1 SGK
-GV thực hành trên bảng và
yêu cầu HS làm theo
(Chia đoạn thẳng đơn vị
theo mẫu số; xác định điểm
biểu diễn sht theo tử số)
-Nói: Trên trục số, điểm
biểu diễn số hữu tỉ x đợc gọi
+Lấy về bên trái điểm 0 một
đoạn bằng 2 đơn vị mới
-HS tự làm BT 2 trang 7 SGK vào vở bài tập
-2 HS lên bảng làm mỗi em một phần
VD 2: Biểu diễn số hữu tỉ
24
; 20
Hoạt động : So sánh hai số hữu tỉ (10 ph).
Viết hai phân số về dạng cùng mẫu số dơng
-1 HS lên bảng làm
-Trả lời: Viết chúng dới dạng phân số rồi so sánh haiphân số đó
-Tự làm VD 1 vào vở-1 HS nêu cách làm
-Tự làm ví dụ 2 vào vở
3.So sánh hai số hữu tỉ:
So sánh 2 phân số
12 5
4 5
4
; 15
10 3
5 2
1
; 10
6 6 ,
; 0 20
2
7 2
Trang 4-Giới thiệu vị trí hai số hữu
-Trả lời: Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ dơng, số hữu
tỉ âm và số 0
-Cá nhân làm-3 HS lần lợt trả lời 3 câu hỏi
-Lắng nghe và ghi chép nhận xét của GV
Nên
2
0 2
− < 0
Chú ý:
-x <y điểm x bên trái
điểm y-Nếu x > 0 : x là s.h.tỉd-
ơng
x < 0 : x là s.h.tỉ âm
x = 0 : không dơng cũng không âm
1
; 7
+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ
+Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?
-Cho hoạt động nhóm làm BT sau:
Trang 5+Qui tắc “chuyển vế” trang 9 SGK và các bài tập.
-HS: +Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc”
+Giấy trong, bút dạ, bảng phụ hoạt động nhóm
-Nói: Vậy trên trục số, giữa hai điểm biểu
diễn số hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ
cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy
giứa hai số hữu tỉ phân biệt bất kỳ, bao giờ
+Phát biểu định nghĩa trang 5 SGK, lấy 3
VD theo yêu cầu
+Chữa BT 3 trang 8 SGK: So sánha)x = 27= −72 = −7722
21 11
18 300 213
HS 2: (Khá giỏi) Chữa BT 5 trang 8 SGK
m
b y m
b y m
a x
2
; 2
2
; 2
=
Vì a < b ⇒ a + a < a + b < b + b ⇒ 2a < a + b < 2b ⇒ 22m a < a2+m b < 22m b
hay x < z < y
Hoạt động1 : Cộng, trừ hai số hữu tỉ (13 ph).
-Ta biết mọi số hữu tỉ đều
Trang 6-Yêu cầu tự làm ví dụ 1
-Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu
-Phát biểu các qui tắc
-1 HS lên bảng viết công thức cộng , trừ x và y ∈ Q
-Phát biểu các tính chất của phép cộng phân số
-2HS lên bảng làm BT 6 các
HS khác làm vào vở BT
+HS 1 làm câu a, b+HS 2 làm câu c, d
b m
a y
x+ = + = +
m
b a m
b m
a y
b)Ví dụ:
4
9 4
3 12
4
3 4
12 4
3 ) 3 (
*
21
37 21
12 49
21
12 21
49 7
4 3
7
*
−
= +
−
=
= +
−
=
= +
−
= +
−
15
1 15
10 15 9
3
2 5
3 3
2 6 , 0 )
−
=
− +
=
=
− +
=
− +
a
15
11 15
6 15 5
5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
1 )
= +
=
= +
=
−
−
b
Hoạt động2 : Qui tắc chuyển vế (10 ph).
-Yêu cầu HS nhắc lại quy
2.Quy tắc “chuyển vế”:
a)Với mọi x, y, z ∈ Q
x + y = z ⇒ x = z – y
1 )x− = −
a
-1 HS lên bảng làm VD các
HS khác làm vào vở
-2 HS lên bảng đồng thời làm
Trang 7
4
3 7
; 6
1
=
= b x x
-Một HS đọc chú ý
21 16 21
9 21 7 7
3 3 1
5 7
2 5
-Yêu cầu hoạt động nhóm làm bài tập 9a,c
vào bảng phụ, nhóm nào xong trớc mang
lên treo
-Nếu có thời gian cho làm thiếp bài 10
Học sinh
-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT8/10 SGK:
70
47 2 70
187 70
42 70
175 70
30 ) = +− +− =− = −
a
70
27 70
49 70
20 70
56 10
7 7
2 5
4 ) = + +− = + +− =
1 16
) 4 ( 1 16
1 )x+ =
a
7
6 3
2 ) −x− = −
c
12 5 12
4 12 9 3
1 4 3
x
21 4 21
14 21 18 3
2 7 6
3.H ớng dẫn về nhà (2 ph)
-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
-BTVN: bài 7b; 8b,d; 9b,d; 10 trang 10 SGK; bài 12, 13 trang 5 SBT
-Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số
Lớp7A Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: Vắng Lớp7B Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: Vắng
Trang 8Tiết 3:
Đ3.Nhân, chia số hữu tỉ
A.Mục tiêu:
+HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
+HS có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi:
+Công thức nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định
nghĩa tỉ số của hai số, bài tập
+Hai bảng ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức “trò chơi”
- HS : +Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số,
+Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y ta
làm thế nào? Viết công thức tổng quát
+Chữa BT 8d trang 10 SGK
-Sau khi HS chữa BT GV hớng dẫn HS giải
theo cách bỏ ngoặc đằng trớc có dấu “-“
chia hai số hữu tỉ nh thế nào?
-Ghi đầu bài
Hoạt động của học sinh
-HS 1:
+Phát biểu: Ta viết x, y dới dạng hai phân
số có cùng mẫu số dơng rồi áp dụng quy tắccộng, trừ phân số
m
b y m
a
x= ; = (với a, b, m ∈ Z; m > 0)
m
b a m
b m
a y
+Chữa BT 8d trang 10 SGK: Tính
24
7 3 24
79 24
9 12 42 16
8
3 2
1 4
7 3
2 8
3 2
1 4
7 3
2 )
=
= + + +
=
= + + +
3
1 7
7 12 3
1 7 4
Hoạt động1 : Nhân hai số hữu tỉ (15 ph).
-Ta biết mọi số hữu tỉ đều
viết đợc dới dạng phân số -Lắng nghe đặt vấn đề của GV
1.Nhân hai số hữu tỉ:
a)Qui tắc: Với x, y ∈ Q
Trang 9-Treo b¶ng phô viÕt c¸c tÝnh
chÊt cña phÐp nh©n sè h÷u tØ
-Ph¸t biÓu qui t¾c nh©n ph©nsè
-Ghi d¹ng tæng qu¸t theo GV
d b
c a d
c b
a y x
.
.
b)VÝ dô:
8
15 2
4
5 ).
3 (
2
5 4
3 2
1 2 4
6
1 1 6
7 )
; 10
9 )
; 4
3 )− b − c =
-¸p dông qui t¾c chia ph©n
sè, h·y viÕt c«ng thøc chia x
cho y
-Yªu cÇu HS lµm VD
-Yªu cÇu lµm
-1 HS lªn b¶ng viÕt c«ng thøc chia x cho y
-1 HS nªu c¸ch lµm GV ghi l¹i
d b
a d
c b
a y
x: = : = =
b)VD:
5
3 ) 2 (
5
3 ).
2 ( 2
3 5 2
3
2 : 10
4 3
2 : 4 , 0
; 10
9 4
5 16
1 4
5 4
1 4
5 16
5 ) − =− = −
a
) 4 ( : 4
5 4 : 4
5 16
5 )− =− = −
b
?
?
Trang 10Hoạt động3 : chú ý (3 ph).
-Yêu cầu đọc phần “chú ý”
-Ghi lên bảng
-Yêu cầu HS lấy VD về tỉ số
của hai số hữu tỉ
-Nói: Tỉ số của 2 số hữu tỉ
1 2
; 2
1 : 5 , 3
12
33 : 12
-Yêu cầu làm BT 7a trang 10 SGK
Viết số hữu tỉ −165 dới dạng sau:
-Tổ chức “trò chơi” BT 14/12 SGK
Luật chơi: 2 đội mỗi đôi 5 HS, chuyền nhau
1 viên phấn, mỗi ngời làm 1 phép tính trong
bảng Đội nào đúng và nhành là đội thắng
Học sinh
-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT8/10 SGK:
2
1 7 2
15 1
1 2
5 1 3 6
).
5 (
4
) 25 (
12 ).
3 (
1 4 1 5 33 12
3 16 11 5
3 33
16 12
Trang 11Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
A.Mục tiêu:
+HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
+Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
+Có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
+Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
B.Chuẩn bị :
-GV: Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Hình
vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a
-HS: +Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết phân số thập phân dới dạng số thập phân và ngợc lại (lớp 5 và lớp 6)
-ĐVĐ: Trên cơ sở giá trị tuyệt đối của số
nguyên ta cũng xây dựng đợc khái niệm giá
trị tuyệt đối của số hữu tỉ?
-Ghi đầu bài
Hoạt động của học sinh
2
1
−
0 1 2 3 3,5
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 ph).
-Nêu định nghĩa nh SGK
-Yêu cầu HS nhắc lại
-Dựa vào định nghĩa hãy
-Yêu cầu làm ?1 phần a,b
-Gọi HS điền vào chỗ trống
-HS nhắc lại định nghĩa giá
trị tuyệt đối của số hữu tỉ x
-HS tự tìm giá trị tuyệt đối theo yêu cầu của GV
-Tự làm ?1
-Đại diện HS trình bày lời
1.Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ:
-|x | : khoảng các từ điểm xtới điểm 0 trên trục số
2
1
; 5 ,
Trang 12-Hái: VËy víi ®iÒu kiÖn nµo
NÕu x = −74 th× −74 =
7 4
-L¾ng nghe GV híng dÉn
-§äc c¸c vÝ dô SGK
2.Céng trõ, nh©n, chia sè thËp ph©n:
a)Quy t¾c céng, trõ, nh©n:-ViÕt díi d¹ng ph©n sè thËp ph©n…
VD: (-1,13)+(-0,264)
394 , 1 1000 1394 1000
) 264 ( 1130
1000
264 100
−
=
− +
? 3: TÝnh
a)-3,116 + 0,263
= - (3,116 – 0,263) = -2,853b)(-3,7) (-2,16)
= 3,7 2,16 = 7,992
Bµi 2/12 vë BT in:
§¸p sè:a) -4,476
Trang 132.Luyện tập củng cố (8 ph)
Giáo viên
-Yêu cầu HS nêu công thức xác định giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
-Yêu cầu làm bài 3 ( 19/15 SGK) vở BT in
Bạn Hùng cộng các số âm với nhau đợc (-4,5) rồi cộng tiếp với 41,5 đợc kết quả là 37
Bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có tổng là số nguyên đợc (-3) và 40 rồi cộng hai số này đợc 37
b)Cả hai cách đều áp dụng t/c giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý Nhnglàm theo cách của bạn Liên nhanh hơn
3 H ớng dẫn về nhà (2 ph)
-Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ, ôn so sánh hai số hữu tỉ
-BTVN: 21, 22, 24 trang 15, 16 SGK; bài 24, 25, 27 trang 7, 8 SBT
-Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi
Lớp7A Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: Vắng
Lớp7B Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: Vắng
Tiết 5:
x Nếu x≥0 -x nếu x< 0
Trang 14Luyện tập
A.Mục tiêu:
+Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
+Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi
+Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức
a)x =± 2,1; b) x = −43 ; c)Không có giá trị nào của x; d)x = 0,35
Vì số hữu tỉ dơng > 0; số hữu tỉ âm < 0; trong hai số hữu tỉ âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn
I.Dạng 1: So sánh số hữu tỉ1.BT2 (22/16 SGK): Sắp xếptheo thứ tự lớn dần
3
2 1
13 4
x Nếu x≥0 -x nếu x< 0
Trang 15-Yêu cầu 1 HS đọc kết quả
-HS nhận xét và sửa chữa
-1 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở
-HS đọc bài 5 trong vở BT
và tiếp tục giải trong vở
⇒ x – 1,7 = 2,3 hoặc –(x-1,7) =2,3
*Nếu x-1,7 = 2,3 thì x = 2,3 +1,7
x = 4
*Nếu –(x – 1,7) = 2,3 thì x- 1,7 = -2,3
x = – 2,3 + 1,7
x = - 0,6-HS suy ra x+43 =31
Vì:
24
21 8
7 1000
875 875
,
0 =− =− =−
−
875 , 0 24
21 24
20 6
40 130
39 10
3 3 ,
0 = = < =
2.Bài 3 (23/16 SGK):
Tính chất bắc cầu:
Nếu x > y và y > z ⇒ x > za) 54 < 1 < 1,1;
b) –500 < 0 < 0,001:c) 1237 =1237<3612 =13=3913
−
−
<
38 13
II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức
1.Bài 4 (24/16 SGK):
Tính nhanha)(-2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]
= [(-2,5 0,4).0,38] – [(-8 0,125) 3,15]
= [-1 0,38] - [-1 3,15 ]
= (-0,38) – (-3,15)
= -0,38 + 3,15 = 2,772.BT 28/8 SBT:
Tính giá trị biểu thức sau khi đã bỏ dấu ngoặc
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +3,1)
= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = (3,1 – 3,1)+ (-2,5+2,5) = 0
III.Dạng 3: Tìm x có dấu giátrị tuyệt đối
3 , 2 7 , 1
4
x x
3
1 4
3
=
− +
x
*
12
5 3
1 4
Trang 16-Đa bảng phụ viết bài 26/16
( - 10.①) ì0.② M+ AC ALPHA M+ = -0,42
-Đọc và suy nghĩ BT 32/8 SBT
-Trả lời:
+ x− 3 , 5 ≥ 0 với mọi x+- x− 3 , 5 ≤ 0 với mọi x
⇒ A = 0,5 - x− 3 , 5 ≤0,5 với mọi x
A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 ⇒ x = 3,5
= -0,42
V.Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN
A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 ⇒ x = 3,5
2. H ớng dẫn về nhà (2 ph).
-Xem lại các bài tập đã làm
-BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28b,d, 30, 31 trang 8, 9 SBT
-Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số
Lớp7A Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: / Vắng
Lớp7B Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: / Vắng
Tiết 6:
Trang 17Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ.
A.Mục tiêu:
+HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa +Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán
B.Chuẩn bị :
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập, bảng tổng hợp các qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi
3 4
+Cho a ∈ N Luỹ thừa bậc n của a là gì?
+Viết kết quả dới dạng một luỹ thừa:
34.35; 58 : 52
-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần
thiết
ĐVĐ: Trên cơ sở của luỹ thừa của số tự
nhiên ta cũng có luỹ thừa của số hữu tỉ Cho
ghi đầu bài
Hoạt động của học sinh
2 4
3 4
3 5
3 − + − =− = −
−
F = -3,1 (-2,7) = 8,37
Hoặc F = -3,1 3 – 3,1 (-5,7) = -9,3 + 17,67
a a a a
.
( n ≠ 0) +34 35= 39
58 : 52= 56-HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng
Hoạt động 1: luỹ thừa với số mũ tự nhiên (10 ph).
-Tơng tự với số thự nhiên,
em hãy nêu định nghĩa luỹ
thừa bậc n của một số hữu
x x x x
.
(x ∈ Q, n ∈ N, n > 1)
x là cơ số; n là số mũ
-Giới thiệu các qui ớc
-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x
d-ới dạng b a thì xn =
n b
-Qui ớc:
x1 = x; xo = 1 (x≠ 0) n
Trang 18thể tính nh thế nào?
-Cho ghi lại công thức
-Yêu cầu làm ?1 trang 17
-Cho làm chung trên bảng
sau đó gọi 2 HS lên bảng
làm tiếp
-1 HS lên bảng tính trên bảng nháp
-Ghi lại công thức
-Làm ?1 trên bảng cùng GV
3 4
3
2
2 2
2 5
2
2
3 3
*9,70 = 1
Hoạt động2: Tích và th ơng hai luỹ thừa cùng cơ số (10 ph)
-Yêu cầu phát biểu cách
tính tích của hai luỹ thừa và
thơng của hai luỹ thừa của
-Tự viết công thức với x∈ Q-Tự làm ?2
-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta thấy
khi tính luỹ thừa của một
luỹ thừa ta làm thế nào?
-Ta có thể rút ra công thức
thế nào?
-2 HS lên bảng làm ?3, các
HS còn lại làm vào vở
-Đại diện HS đọc kết quả
-Trả lời: Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ
nguyên cơ số và nhân hai sốmũ
-Đại diện HS đọc công thức cho GV ghi lên bảng,
3.Luỹ thừa của luỹ thừa:
1 2
2 2
2
1 2
1 2
1 2
-HS trả lời:
a)Saib)Sai Giải: am.an = (am)n
*?4: Điền số thích hợp:a)
6 2
3
4
3 4
,
*BT: Xác định đúng hay sai:a)Sai
b)Sai
(xm)n = x m.n
Trang 19am.an≠ (am)n
-Hỏi thêm với HS giỏi: Khi
nào có am.an = (am)n ?
⇔ m+n = m.n ⇔m m==n n==20
2.Củng cố luyện tập (7 ph)
Giáo viên
-Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số
hữu tỉ x Nêu qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa
của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của
-Yêu cầu tự đọc SGK rồi tính
Giới thiệu cách tính khác dùng máy CASIO
1
; 4
1 2
Nhận xét: Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm
là một số dơng Luỹ thừa bậc lẻ của một số
âm là một số âm
*BT 33/20 SGK: Dùng máy tính bỏ túi: 3,52 = 12,25
(-0,12)3 = -0,001728 (1,5)4 = 5,0625
3 H ớng dẫn về nhà (1 ph)
-Cần học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc
-BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT
-Đọc mục “có thể em cha biết” trang 20
Lớp7A Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: / Vắng Lớp7B Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: / Vắng
Tiết 7:
Trang 20Đ6 luỹ thừa của một số hữu tỉ.
A.Mục tiêu:
+HS nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
+Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán
B.Chuẩn bị :
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập và các công thức
-HS: Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm
+Viết công thức tính tích, thơng hai luỹ
thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của một luỹ
+Phát biểu định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của
số hữu tỉ x, là tích của n thừa số x (n là số
tự nhiên lớn hơn 1)
Công thức:
xn =
so thua n
a a a a
.
( x ∈ Q,n ∈ N, n
>) +BT 39/9 SBT:
+Công thức: Với x∈ Q; m, n∈ N
xm xn = xm+n
xm : xm = xm-n (x≠ 0, m ≥n) (xm)n = x m.n
-HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng
Hoạt động 1: luỹ thừa của một tích (12 ph).
-Để trả lời câu hỏi trên ta
cần biết công thức luỹ thừa
và 22.52 = 4.25 = 100 ⇒ (2.5)2 = 22.52
-Hỏi: Qua hai ví dụ trên,
hãy rút ra nhận xét: muốn
nâng một tích lên một luỹ
-Trả lời: Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có thể nâng từng thừa số lên
b)
512
27 8
3 4
3 2
Trang 21512
27 64
27 8
1 4
3 2
4
3 2
BT 36/22 SGK:
a)108 28 = 208c)254 28 = (52)4 28 =58 28 = 108
d)158 94 = 158 (32)4 = 158 38 = 458
Hoạt động 2: luỹ thừa của một th ơng (10 ph)
-Yêu cầu hai HS lên bảng
làm ?3 Tính và so sánh
-cho sửa chữa nếu cần thiết
-Hỏi: Qua hai ví dụ , hãy rút
ra nhận xét: luỹ thừa của
2 3
) 2 ( − =
b) 552
10 =
-Yêu cầu nhận xét, sửa chữa
bàI làm nếu cần -Ba HS lên bảng làm ?4.-Nhận xét sửa chữa ?4: Tính
24
72 24
2 2
) 5 7 (−
3
3 24
5
(y ≠ 0)
Trang 22* 5 125
3
15 27
3
3 3
=
=
=
2 Luyện tập củng cố (13 ph).
-Yêu cầu viết công thức:
Luỹ thừa của một tích, luỹ
thừa của một thơng, nêu sự
khác nhau của y trong hai
công thức
-Yêu cầu làm ?5: Tính
-Đa ra đề bài 34/22 SGK lên
bảng phụ
-Yêu cầu kiểm tra lại các
đáp số và sửa lại chỗ sai
-Yêu cầu HS làm BT 37/22
SGK tính giá trị của biểu
thức
-Một HS lên bảng viết lai các công thức
-HS khác phát biểu qui tắc
-Làm ?5, hai HS lên bảng làm
-Xem bài làm 34/22 SGK:
-Sửa lại chỗ sai
*?5: Tínha)(0,125)3 83 = (0,125 8)3 =
13 = 1
b)(-39)4 :134 = (-39 : 13 )4 = (-3)4 = 81
*BT 34/22 SGK:
a)Sai vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5b)Đúng
c)Sai vì(0,2)10 :(0,2)5 =(0,2)5d)sai vì
8 4
2
7
1 7
30 8 2
10 3 8
10
2 2
2 2
2 4
-Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa trong cả 2 tiết
-BTVN: 38, 40,trang 22, 23 SGK; bàI 44, 45, 46, 50, 51trang 10,11 SBT
-Tiết sau luyện tập
Trang 23-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các công thức về luỹ thừa, BT
-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm
C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra (5 ph)
II.Hoạt động 2: luyện tập (23 ph).
-Yêu cầu làm dạng 1 Bài 1
b)Luỹ thừa của x2
c)Thơng của hai luỹ thừa
trong đó số bị chia là x12
-Làm việc cá nhân bài 1 vở
BT in, 2 HS lên bảng làm
-HS cả lớp nhận xét cách làm của bạn
-3 HS lên bảng làm bài 2 (39/23 SGK)
I.Dạng 1: Viết biểu thức dới dạng các luỹ thừa
227 = 89 < 318 = 99Bài 2 (39/23 SGK):
Viết x10 dới dạng:
a)x10 = x7 x3b)x10 = (x2)5c)x10 = x12 : x2
II.Dạng 2: Tính giá trị biểu
Hoạt động của giáo viên
phép tính về luỹ thừa của số hữu tỉ
Hoạt động của học sinh
-HS lên bảng hoàn thiện công thức:
Với x ∈ Q ; m, n ∈ N
xm xn = xm+n (xm)n = xm.n
xm : xn = xm-n (x ≠ 0, m ≥ n)
(xy)n = xn.yn
(y ≠ 0)
Trang 24-Yêu cầu làm bài 3 trang 19
Biến đổi các biểu thức số
d-ới dạng luỹ thừa của 2
b)9 27 ≤ 3n≤ 243
-Làm trong vở bài tập in
-3 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu lý do
=
3
5 512
-Làm chung câu a trên bảng theo hớng dẫn của GV
-Tự làm câu b vào vở BT
-1 HS lên bảng làm
thức1.Bài 3 (40/23 SGK):
a)
196
169 14
13 14
1 100
100 4
25
20 5 4 25
20 5
5 4 5
4 5
5
4 4
10
− .( )
4
4 5
6
−
4 5
4 5
5 3
3 2 5
−
=( ) ( )
4 4
4 4 5 5 5 3 3
3 2 5
( )3
5
2 9
− =III.Dạng 3: Tìm
số cha biếtBài 5 (42/23 SGK):
(8 : 2) n = 4 4n = 4 1
Trang 25Tiết 9:
A.Mục tiêu:
+HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
+Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập và cáckết luận
-HS: +Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm
+Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y ≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số tỉ số hai số nguyên
Kí hiệu:
b
a
hoặc a : b+So sánh hai tỉ số:
15
10
=
3 2
7 , 2
8 , 1
vậy
15
10
= 21,,87-HS theo dõi và nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động1: Định nghĩa(13 ph).
-Trong bài tập trên, ta có hai
21
15
=
7 5
5 , 17
5 , 12
-Nhắc lại định nghĩa và điềukiện
1.Định nghĩa:
*VD: So sánh 1521 và 1712,,55
21
15
=
7 5
Hoặc viết a : b = c : d
a, b, c, d là các số hạng
a, d là ngoại tỉ
Trang 26-2 HS lên bảng làm ?1 các
HS khác làm vào vở
b, c là trung tỉ
*?1: Xét các tỉ số a)
10
1 4
1 5
2 4 : 5
1 5
4 8 : 5
b)
2
1 7
1 2
7 7 : 2
5 5
12 5
1 7 : 5
− ≠ : 751
5
2 2
-HS tập phát biểu tính chất cơ bản và ghi chép lại
18 = ⇒18.36 = 24.27
?2: Nếu có b a = d c ⇒ b a bd = d c bd
a = thì ad = bcTrong tỉ lệ thức tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ
-Yêu cầu bằng cách tơng tự -Trả lời: Nếu ad = bc Tơng tự đợc:
Trang 27d = ?
a
b c
d = ?-Từ các tỉ lệ thức đã lập đợc
Đổi chỗ trung tỉ đợc:
d
b c
d =
d
b c
a
= ;
a
c b
d
= ;
a
b c
a
=
a
c b
d
=
d
b c
a =
a
b c
+Muốn tìm 1 ngoại tỉ có thểlấy tích của trung tỉ chia chongoại tỉ kia
Bài 3 (46/26 SGK):
Tìm x:
a)27x =3−,62
⇒3,6 x = -2 27 ⇒ x = −32,.627 ⇒ x = -15 b)-0,52 : x = -9,36 : 1,38 ⇒ x (-9,36) = -0,52 16,38
x =
36 , 9
38 , 16 52 , 0
63
= ;
6
9 42
63 = b) 00,,8424=01,,6146;
61 , 1
84 , 0 46 , 0
24 , 0
; 01,,8461 =00,,2446;
24 , 0
84 , 0 46 , 0
61 ,
Trang 28+Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
+Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệthức từ các số, từ đẳng thức tích
-Câu 2: Yêu cầu nêu 2 t/c của tỉ lệ thức
-Treo bảng phụ ghi 2 t/c của tỉ lệ thức
-HS 2: nêu 2 t/c của tỉ lệ thứct/c 1:
a = ;
d
b c
a = ;
a
c b
d = ;
a
b c
d =
Hoạt động 1: luyện tập (23 ph).
-Yêu cầu làm Bài 1 (49/26
I.Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức
=43 2,1 : 3,5 =
35
21
=
5 3
Trang 29c)6,51 : 15,9 = 159651::217217=
7 3
-2 HS lên bảng làm BT
-1 HS đọc đẳng thức tích có thể viết đợc từ 4 số đã cho
1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)
-HS 2 đọc tất cả các tỉ lệ thức lập đợc
II.Dạng 2: Tìm số hạng cha biết
Bài 2: Tìm xa)7,5 x = 2,5
5
3
= 2,5 0,6vậy x = 2,75,.50,6 = 03,6= 2b)x
16 3
9 8
=
2 3
III.Dạng 3: Lập tỉ lệ thứcBài 3 (51/28 SGK):
1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)
8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
= ; 42,8 =13,,56;
8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
5 , 1
2 6 , 3
8 , 4
=
Hoạt động 3: Kiểm tra giấy (15 ph).
-Phát đề bài cho HS làm bài kiểm tra
2 H ớng dẫn về nhà (2 ph)
Trang 30+HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
+Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
c)1 : 250 = x ⇒ x = 0.004d) 34 : 54 = 32 : 10x
-HS theo dõi và nhận xét bài làm của bạn vàsửa chữa nếu cần
2 Bài mới:
Hoạt động1: 1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20 ph).
-Yêu cầu làm ?1: -Làm ?1 1.Tính chất của dãy tỉ số
Trang 31Cho tỉ lệ thức 42 = 63
So sánh tỉ số
6 4
3 2 +
6 4
3 2 +
42−−63 = −−21 = 12
⇒ 42 = 63 = 42++63 =
6 4
3 2
-1 HS lên bảng trình bày lại dẫn đến kết luận
-HS theo dõi trên bảng phụ
và nêu lại cách lý luận
-Ghi lại tính chất mở rộng vào vở
-1 HS đọc to ví dụ SGK
-2 HS lên bảng trình bày cung một lúc
c a
+
+
=
d b
c a
= b a−−d c−−e f = ……
*VD: SGKBài 1: Tìm x và y biết
= 189
= 2 ⇒ x = 2 2 = 4
y = 2 7 = 14Bài 2: Tìm x và y biết
−
Trang 32-Sau khi HS làm ?2 xong
yêu cầu làm bài 4 vở BT
-Theo dõi GV nêu chú ý và xem SGK
*?2: Gọi số học sinh các lớp7A, 7B, 7C là a, b, c ta có:
8
a
= 9b = 10c *Bài 4(57/30 SGK)
-Gọi 1 HS lên bảng trình
bày
-Yêu cầu trả lời đầy đủ
-1 HS lên bảng trình bày cách làm
*Bài 4(57/30 SGK) Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng là x, y, z
2 + +
+ +y z x
=
11 44
= b a−−d c−−e f = ……
Bài 3 (56/30 SGK):
Gọi chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật là x(m) vày(m), x > 0, y >0
5
2 +
+y x
= 147
= 2
x = 2 2 = 4 (m)
y = 2.5 = 10 (m)Diện tích hình chữ nhật là;x.y = 4 10 = 40 (m2)
Trang 33+Cñng cè c¸c tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc, cña d·y tØ sè b»ng nhau
+RÌn kü n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn, t×m x trong
tØ lÖ thøc, gi¶i bµi to¸n vÒ chia tØ lÖ
-HS kh¸c Lµm viÖc c¸ nh©n bµi 1 vë BT in
I.D¹ng 1: Thay b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn
Bµi 1 (59/31 SGK):
a) =204 : (-312) =
312
204 12
, 3
04 ,
= b a−−d c−−e f = ……
+Ch÷a BT 75/14 SBT:
7x = 3y ⇒ 3x = 7y = 3x−−7y = −164= -4 ⇒ x = -4 3 = -12
vµ y = -4 7 = -28
Trang 34-Yêu cầu làm bài 2 trang 27
-Yêu cầu đọc đầu bài
-Nếu gọi x, y là số cây lớp
7A, 7B trồng đợc Theo đầu
a)HS làm theo hớng dẫn củaGV
-3 HS lên bảng trình bày cách làm câu b, c, d
-1 HS nêu các chú ý khi tìm x:
-Làm theo hớng dẫn của GV
-Tự trình bày vào vở BT in
-1 HS trình bày cách làm và trả lời
-1 HS đọc to đầu bài tập 64-Ta có:
Bài 2: Bài (60/31SGK)Tìm x
b)15 : 1 = 2,25 : (0,1 x) 0,1 x = 1 2,25 : 15
x = 0,15 : 0,1 = 1,5c)8 :
1
= 100 : 1
d)3: 49 = 43 : (6.x)6x =
III.Dạng 3: Toán chia tỉ lệ1.Bài 5 (58/30 SGK):
Số cây lớp 7A, 7B trồng đợc
là x, y ( x, y ∈ N*)
y x
= 0,8 = 54 và y - x = 20
Trang 35=
2
70
= 35x=35 9=315; y=35 8=280
z =35 7=245; t =5 6=210
2.H ớng dẫn về nhà (2 ph)
-Ôn lại các bài tập đã làm
-BTVN: 63/31 SGK; 78, 79, 80, 83/14 SBT
-Xem trớc bài “Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn”
-Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, tiết sau mang máy tính bỏ túi
+HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn
đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
+Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc thập phân vô hạntuần hoàn
B.Chuẩn bị :
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập và kết luận trang 34
-HS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
Trang 36Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn
nay sẽ trả lời câu hỏi đó
-Yêu cầu làm VD 1 viết các
-Yêu cầu nêu cách làm
-2 HS trình bày cách làm khác (Viết dới dạng phân sốthập phân):
-1 HS lên bảng tiến hành chia tử số cho mẫu số
-NX: Phép chia không bao giờ chấm dứt, chữ số 6 đợc lặp đi lặp lại
-HS có thể dùng máy tính cá
nhân để chia
1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn:
+Chia tử số cho mẫu số: SGK
+Viết dạng phân số thập phân:
20
3
= =
5 20
5 3
=
100
15
= 0,15
25
37
=
4 25
4 37
=
100
148
= 1,48
là 6, viết gọn là 0,41(6)Tơng tự:
-Yêu cầu nhận xét mẫu số
chứa thừa số nguyên tố nào
-Đại diện nhóm trình bày nhận xét
*NX 1: SGK
*?:
Trang 37-Yêu cầu phát biểu lại nhận
xét
-Yêu cầu làm ? SGK/33
-Yêu cầu cho biết những
phân số nào viết đợc dới
4
1
; 1350; −12517; 147 = 21viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
6
5
−
= -0,8(3) ; 4511 = 0,2(4)
*NX 2 ng ợc lại : SGK 0,(4) = 0,(1).4 =
9
1
4 =
9 4
Điền SNT vào ô trông để A viết đợc dới dạng PSHH
A = 2 [ ]5
3
=
10 3
3.H ớng dẫn về nhà ( 2 ph)
-Nắm vững điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thâp phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
-BTVN: 68, 69, 70 71trang 34, 35 SGK
Trang 38-Một HS lên bảng làm BT 69/34 SGK, viết kết quả dới dạng viết gọn.
-HS khác Làm việc cá nhân bài 1 vở BT in
-HS làm cá nhân bài 4 trong
vở BT in
I.Dạng 1: Viết phân số hoặc một thơng dới dạng số thập phân
1.Bài 2 (69/34 SGK): Viết dới dạng số thập phân các phép chia:
a)8,5 : 3 = 2,8(3)b)18,7: 6 = 3,11(6)c)58 : 11 = 5,(27)d)14,2 : 3,33 = 4,(264)2.Bài 4 (71/35 SGK):
-Yêu cầu làm dạng 2: Viết
số thập phân dới dạng phân
-HS làm cá nhân bài 4 trong
vở BT in
-HS dùng máy tính cá nhân thực hiện phép chia
1.Bài 3(70/35 SGK):Viết
d-Hoạt động của giáo viên
-Câu hỏi:
+Hãy nêu điều kiện để một phân số tối giản
với mẫu dơng viết đợc dới dạng số thập
nào viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn? Giải thích
Hoạt động của học sinh
-HS 1:
+Trả lời câu hỏi nh nhận xét trang 33 SGK
+Chữa BT 68a/34 SGK:
*Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn là:
Trang 39b)-0,124 = 1000−124 = −25031c)1,28 =
100
128
=
25 32
-Nhóm nào xong trớc treo kết quả lên bảng
- Đại diện nhóm trình bày
3.BT72/35 SGK:
0,(31) = 0,313131313… 0,3(13) = 0,313131313….vậy 0,(31) = 0,3(13)
3.H ớng dẫn về nhà (2 ph)
-Cần nắm vững quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
-Luyện thành thạo cách viết: phân số thành số thập phân và ngợc lại
+Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
B.Chuẩn bị :
-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi một số ví dụ thực tế các số liệu đã
đợc làm tròn số, hai qui ớc làm tròn số và các bài tập
-HS:Su tầm ví dụ thực tế về làm tròn số, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.C.Tổ chức các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra (7 ph)
Trang 40HĐ của Giáo viên
+Trong BT này ta thấy tỉ số phần trăm số
HS khá giỏi của trờng là một số thập phân
vô hạn Để dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán
ng-ời ta thờng làm tròn số Vậy làm tròn số nh
thế nào?
HĐ của Học sinh
-Một HS lên bảng:
+Phát biểu: Một số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi
1 số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Ngợc lại 1 số thập phân hữu hạn hoặcvô hạn tuần hoàn biểu diễn 1 số hữu tỉ.+Chữa BT 91/15 SBT:
-Vẽ trục số lên bảng
-Yêu cầu HS biểu diễn các
số 4,3 và 4,9 lên trục số
-Hãy nhận xét 4,3 gần số
nguyên nào nhất? 4,9 gần số
nguyên nào nhất?
ta lấy số nguyên nào?
-Yêu cầu làm ?1 điền số
thích hợp vào ô trống
-Nêu qui ớc: 4,5 ≈ 5
- Yêu cầu đọc VD 2 và giải
-Theo dõi trục số trên bảng
-1 HS lên bản biểu diễn số 4,3 và 4,9 trên trục số
-NX: 4,3 gần số 4 nhất
số 4,9 gần số 5 nhất
-Đọc 4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5
-HS lên bảng điền vào ô trống:
5,4 ≈ ; 5,8 ≈ ; 4,5 ≈
-Đọc ví dụ 2 SGK
-VD 1: làm tròn đến hàng
đơn vị các số: 4,3 và 4,9 4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5
Lấy số nguyên gần số đó nhất
Kí hiệu: ≈ (gần bằng, xấp xỉ)
?1: 5,4 ≈ 5 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 5
-VD 2: