1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai so 7 hocki1

84 173 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỉ – Số thực
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 2,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS: +Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.. -Làm việc

Trang 1

Lớp7A Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: / Vắng Lớp7B Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: / Vắng

B.Chuẩn bị của :

-GV: +Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số :

N, Z, Q và các bài tập

+Thớc thẳng có chia khoảng, phấn màu

-HS: +Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui

đồng mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

+ Bút dạ, thớc thẳng có chia khoảng

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Bài mới:

Tìm hiểu ch ơng trình Đại số 7 (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Giới thiệu chơng trình Đại số lớp 7 gồm 4

-Ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện

-Mở mục lục trang 142 SGK theo dõi

II.Hoạt động 2: Tìm hiểu số hữu tỉ (12 ph)

-Em hãy viết mỗi số trên

số bằng nó

-Các HS khác làm vào vở

-Trả lời:

Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó

1.Số hữu tỉ:VD:

3

9 2

6 1

1 2

1 5 ,

0 1

4 3

2 3

19 7

19 7

Trang 2

Hoạt động : Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10 ph).

-Nói: Tơng tự đối với số

nguyên, ta có thể biểu diễn

mọi số hữu tỉ trên trục số

VD nh biểu diễn số hữu tỉ

4

5

trên trục số

-Vẽ trục số vào vở theo GV

-Tự biểu diễn các số nguyên–1; 1; 2 trên trục số

4 5

| | | | | | | | | | -1 0 1 M 2

VD 1: Biểu diễn số hữu tỉ

-Yêu cầu đại diện HS đứng

tại chỗ trả lời, GV ghi kết

-Giới thiệu sơ đồ biểu diễn

mối quan hệ giữa 3 tập hợp

trên

-Yêu cầu HS làm BT 1 trang

7 SGK vào vở bài tập in

-Yêu cầu đại diện HS trả lời

-Trả lời: Theo định nghĩa trang 5 SGK

-Làm việc cá nhân-Đại diện HS đọc kết quả vàtrả lời các số trên đều viết đ-

ợc dới dạng phân số nên đều

là số hữu tỉ (theo định nghĩa)

-Cá nhân tự làm vào vở

-Đại diện HS trả lời: Số nguyên a có phải là số hữu

tỉ, vì số nguyên a viết đợc

d-ới dạng phân số là

3 2

-Đại diện HS trả lới kết quả

-Định nghĩa:

Số hữu tỉ là số viết đợc

d-ới dạng phân số vd-ới a, b ∈

Z, b ≠ 0-Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ:Q

*

5

3 10

6 6 ,

0 = =

*

4

5 100

125 25

Trang 3

-Yêu cầu HS đọc VD 1 SGK

-GV thực hành trên bảng và

yêu cầu HS làm theo

(Chia đoạn thẳng đơn vị

theo mẫu số; xác định điểm

biểu diễn sht theo tử số)

-Nói: Trên trục số, điểm

biểu diễn số hữu tỉ x đợc gọi

+Lấy về bên trái điểm 0 một

đoạn bằng 2 đơn vị mới

-HS tự làm BT 2 trang 7 SGK vào vở bài tập

-2 HS lên bảng làm mỗi em một phần

VD 2: Biểu diễn số hữu tỉ

24

; 20

Hoạt động : So sánh hai số hữu tỉ (10 ph).

Viết hai phân số về dạng cùng mẫu số dơng

-1 HS lên bảng làm

-Trả lời: Viết chúng dới dạng phân số rồi so sánh haiphân số đó

-Tự làm VD 1 vào vở-1 HS nêu cách làm

-Tự làm ví dụ 2 vào vở

3.So sánh hai số hữu tỉ:

So sánh 2 phân số

12 5

4 5

4

; 15

10 3

5 2

1

; 10

6 6 ,

; 0 20

2

7 2

Trang 4

-Giới thiệu vị trí hai số hữu

-Trả lời: Tập hợp số hữu tỉ gồm số hữu tỉ dơng, số hữu

tỉ âm và số 0

-Cá nhân làm-3 HS lần lợt trả lời 3 câu hỏi

-Lắng nghe và ghi chép nhận xét của GV

Nên

2

0 2

− < 0

Chú ý:

-x <y điểm x bên trái

điểm y-Nếu x > 0 : x là s.h.tỉd-

ơng

x < 0 : x là s.h.tỉ âm

x = 0 : không dơng cũng không âm

1

; 7

+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

+Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

-Cho hoạt động nhóm làm BT sau:

Trang 5

+Qui tắc “chuyển vế” trang 9 SGK và các bài tập.

-HS: +Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc”

+Giấy trong, bút dạ, bảng phụ hoạt động nhóm

-Nói: Vậy trên trục số, giữa hai điểm biểu

diễn số hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ

cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy

giứa hai số hữu tỉ phân biệt bất kỳ, bao giờ

+Phát biểu định nghĩa trang 5 SGK, lấy 3

VD theo yêu cầu

+Chữa BT 3 trang 8 SGK: So sánha)x = 27= −72 = −7722

21 11

18 300 213

HS 2: (Khá giỏi) Chữa BT 5 trang 8 SGK

m

b y m

b y m

a x

2

; 2

2

; 2

=

Vì a < b ⇒ a + a < a + b < b + b ⇒ 2a < a + b < 2b ⇒ 22m a < a2+m b < 22m b

hay x < z < y

Hoạt động1 : Cộng, trừ hai số hữu tỉ (13 ph).

-Ta biết mọi số hữu tỉ đều

Trang 6

-Yêu cầu tự làm ví dụ 1

-Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu

-Phát biểu các qui tắc

-1 HS lên bảng viết công thức cộng , trừ x và y ∈ Q

-Phát biểu các tính chất của phép cộng phân số

-2HS lên bảng làm BT 6 các

HS khác làm vào vở BT

+HS 1 làm câu a, b+HS 2 làm câu c, d

b m

a y

x+ = + = +

m

b a m

b m

a y

b)Ví dụ:

4

9 4

3 12

4

3 4

12 4

3 ) 3 (

*

21

37 21

12 49

21

12 21

49 7

4 3

7

*

= +

=

= +

=

= +

= +

15

1 15

10 15 9

3

2 5

3 3

2 6 , 0 )

=

− +

=

=

− +

=

− +

a

15

11 15

6 15 5

5

2 3

1 ) 4 , 0 ( 3

1 )

= +

=

= +

=

b

Hoạt động2 : Qui tắc chuyển vế (10 ph).

-Yêu cầu HS nhắc lại quy

2.Quy tắc “chuyển vế”:

a)Với mọi x, y, z ∈ Q

x + y = z ⇒ x = z – y

1 )x− = −

a

-1 HS lên bảng làm VD các

HS khác làm vào vở

-2 HS lên bảng đồng thời làm

Trang 7

4

3 7

; 6

1

=

= b x x

-Một HS đọc chú ý

21 16 21

9 21 7 7

3 3 1

5 7

2 5

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm bài tập 9a,c

vào bảng phụ, nhóm nào xong trớc mang

lên treo

-Nếu có thời gian cho làm thiếp bài 10

Học sinh

-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT8/10 SGK:

70

47 2 70

187 70

42 70

175 70

30 ) = +− +− =− = −

a

70

27 70

49 70

20 70

56 10

7 7

2 5

4 ) = + +− = + +− =

1 16

) 4 ( 1 16

1 )x+ =

a

7

6 3

2 ) −x− = −

c

12 5 12

4 12 9 3

1 4 3

x

21 4 21

14 21 18 3

2 7 6

3.H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

-BTVN: bài 7b; 8b,d; 9b,d; 10 trang 10 SGK; bài 12, 13 trang 5 SBT

-Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số

Lớp7A Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: Vắng Lớp7B Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: Vắng

Trang 8

Tiết 3:

Đ3.Nhân, chia số hữu tỉ

A.Mục tiêu:

+HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

+HS có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

B.Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi:

+Công thức nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định

nghĩa tỉ số của hai số, bài tập

+Hai bảng ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức “trò chơi”

- HS : +Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số,

+Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y ta

làm thế nào? Viết công thức tổng quát

+Chữa BT 8d trang 10 SGK

-Sau khi HS chữa BT GV hớng dẫn HS giải

theo cách bỏ ngoặc đằng trớc có dấu “-“

chia hai số hữu tỉ nh thế nào?

-Ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Phát biểu: Ta viết x, y dới dạng hai phân

số có cùng mẫu số dơng rồi áp dụng quy tắccộng, trừ phân số

m

b y m

a

x= ; = (với a, b, m ∈ Z; m > 0)

m

b a m

b m

a y

+Chữa BT 8d trang 10 SGK: Tính

24

7 3 24

79 24

9 12 42 16

8

3 2

1 4

7 3

2 8

3 2

1 4

7 3

2 )

=

= + + +

=

= + + +

3

1 7

7 12 3

1 7 4

Hoạt động1 : Nhân hai số hữu tỉ (15 ph).

-Ta biết mọi số hữu tỉ đều

viết đợc dới dạng phân số -Lắng nghe đặt vấn đề của GV

1.Nhân hai số hữu tỉ:

a)Qui tắc: Với x, y ∈ Q

Trang 9

-Treo b¶ng phô viÕt c¸c tÝnh

chÊt cña phÐp nh©n sè h÷u tØ

-Ph¸t biÓu qui t¾c nh©n ph©nsè

-Ghi d¹ng tæng qu¸t theo GV

d b

c a d

c b

a y x

.

.

b)VÝ dô:

8

15 2

4

5 ).

3 (

2

5 4

3 2

1 2 4

6

1 1 6

7 )

; 10

9 )

; 4

3 )− bc =

-¸p dông qui t¾c chia ph©n

sè, h·y viÕt c«ng thøc chia x

cho y

-Yªu cÇu HS lµm VD

-Yªu cÇu lµm

-1 HS lªn b¶ng viÕt c«ng thøc chia x cho y

-1 HS nªu c¸ch lµm GV ghi l¹i

d b

a d

c b

a y

x: = : = =

b)VD:

5

3 ) 2 (

5

3 ).

2 ( 2

3 5 2

3

2 : 10

4 3

2 : 4 , 0

; 10

9 4

5 16

1 4

5 4

1 4

5 16

5 ) − =− = −

a

) 4 ( : 4

5 4 : 4

5 16

5 )− =− = −

b

?

?

Trang 10

Hoạt động3 : chú ý (3 ph).

-Yêu cầu đọc phần “chú ý”

-Ghi lên bảng

-Yêu cầu HS lấy VD về tỉ số

của hai số hữu tỉ

-Nói: Tỉ số của 2 số hữu tỉ

1 2

; 2

1 : 5 , 3

12

33 : 12

-Yêu cầu làm BT 7a trang 10 SGK

Viết số hữu tỉ −165 dới dạng sau:

-Tổ chức “trò chơi” BT 14/12 SGK

Luật chơi: 2 đội mỗi đôi 5 HS, chuyền nhau

1 viên phấn, mỗi ngời làm 1 phép tính trong

bảng Đội nào đúng và nhành là đội thắng

Học sinh

-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT8/10 SGK:

2

1 7 2

15 1

1 2

5 1 3 6

).

5 (

4

) 25 (

12 ).

3 (

1 4 1 5 33 12

3 16 11 5

3 33

16 12

Trang 11

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.

A.Mục tiêu:

+HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+Có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

+Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

B.Chuẩn bị :

-GV: Bảng phụ ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia số thập phân Hình

vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a

-HS: +Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, cách viết phân số thập phân dới dạng số thập phân và ngợc lại (lớp 5 và lớp 6)

-ĐVĐ: Trên cơ sở giá trị tuyệt đối của số

nguyên ta cũng xây dựng đợc khái niệm giá

trị tuyệt đối của số hữu tỉ?

-Ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

2

1

0 1 2 3 3,5

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 ph).

-Nêu định nghĩa nh SGK

-Yêu cầu HS nhắc lại

-Dựa vào định nghĩa hãy

-Yêu cầu làm ?1 phần a,b

-Gọi HS điền vào chỗ trống

-HS nhắc lại định nghĩa giá

trị tuyệt đối của số hữu tỉ x

-HS tự tìm giá trị tuyệt đối theo yêu cầu của GV

-Tự làm ?1

-Đại diện HS trình bày lời

1.Giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ:

-|x | : khoảng các từ điểm xtới điểm 0 trên trục số

2

1

; 5 ,

Trang 12

-Hái: VËy víi ®iÒu kiÖn nµo

NÕu x = −74 th× −74 =

7 4

-L¾ng nghe GV híng dÉn

-§äc c¸c vÝ dô SGK

2.Céng trõ, nh©n, chia sè thËp ph©n:

a)Quy t¾c céng, trõ, nh©n:-ViÕt díi d¹ng ph©n sè thËp ph©n…

VD: (-1,13)+(-0,264)

394 , 1 1000 1394 1000

) 264 ( 1130

1000

264 100

=

− +

? 3: TÝnh

a)-3,116 + 0,263

= - (3,116 – 0,263) = -2,853b)(-3,7) (-2,16)

= 3,7 2,16 = 7,992

Bµi 2/12 vë BT in:

§¸p sè:a) -4,476

Trang 13

2.Luyện tập củng cố (8 ph)

Giáo viên

-Yêu cầu HS nêu công thức xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Yêu cầu làm bài 3 ( 19/15 SGK) vở BT in

Bạn Hùng cộng các số âm với nhau đợc (-4,5) rồi cộng tiếp với 41,5 đợc kết quả là 37

Bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có tổng là số nguyên đợc (-3) và 40 rồi cộng hai số này đợc 37

b)Cả hai cách đều áp dụng t/c giao hoán và kết hợp của phép cộng để tính hợp lý Nhnglàm theo cách của bạn Liên nhanh hơn

3 H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ, ôn so sánh hai số hữu tỉ

-BTVN: 21, 22, 24 trang 15, 16 SGK; bài 24, 25, 27 trang 7, 8 SBT

-Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi

Lớp7A Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: Vắng

Lớp7B Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: Vắng

Tiết 5:

x Nếu x≥0 -x nếu x< 0

Trang 14

Luyện tập

A.Mục tiêu:

+Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi

+Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức

a)x =± 2,1; b) x = −43 ; c)Không có giá trị nào của x; d)x = 0,35

Vì số hữu tỉ dơng > 0; số hữu tỉ âm < 0; trong hai số hữu tỉ âm số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn

I.Dạng 1: So sánh số hữu tỉ1.BT2 (22/16 SGK): Sắp xếptheo thứ tự lớn dần

3

2 1

13 4

x Nếu x≥0 -x nếu x< 0

Trang 15

-Yêu cầu 1 HS đọc kết quả

-HS nhận xét và sửa chữa

-1 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở

-HS đọc bài 5 trong vở BT

và tiếp tục giải trong vở

⇒ x – 1,7 = 2,3 hoặc –(x-1,7) =2,3

*Nếu x-1,7 = 2,3 thì x = 2,3 +1,7

x = 4

*Nếu –(x – 1,7) = 2,3 thì x- 1,7 = -2,3

x = – 2,3 + 1,7

x = - 0,6-HS suy ra x+43 =31

Vì:

24

21 8

7 1000

875 875

,

0 =− =− =−

875 , 0 24

21 24

20 6

40 130

39 10

3 3 ,

0 = = < =

2.Bài 3 (23/16 SGK):

Tính chất bắc cầu:

Nếu x > y và y > z ⇒ x > za) 54 < 1 < 1,1;

b) –500 < 0 < 0,001:c) 1237 =1237<3612 =13=3913

<

38 13

II.Dạng 2: Tính giá trị biểu thức

1.Bài 4 (24/16 SGK):

Tính nhanha)(-2,5 0,38 0,4) – [0,125 3,15 (-8)]

= [(-2,5 0,4).0,38] – [(-8 0,125) 3,15]

= [-1 0,38] - [-1 3,15 ]

= (-0,38) – (-3,15)

= -0,38 + 3,15 = 2,772.BT 28/8 SBT:

Tính giá trị biểu thức sau khi đã bỏ dấu ngoặc

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 +3,1)

= 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = (3,1 – 3,1)+ (-2,5+2,5) = 0

III.Dạng 3: Tìm x có dấu giátrị tuyệt đối

3 , 2 7 , 1

4

x x

3

1 4

3

=

− +

x

*

12

5 3

1 4

Trang 16

-Đa bảng phụ viết bài 26/16

( - 10.①) ì0.② M+ AC ALPHA M+ = -0,42

-Đọc và suy nghĩ BT 32/8 SBT

-Trả lời:

+ x− 3 , 5 ≥ 0 với mọi x+- x− 3 , 5 ≤ 0 với mọi x

⇒ A = 0,5 - x− 3 , 5 ≤0,5 với mọi x

A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 ⇒ x = 3,5

= -0,42

V.Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN

A có GTLN = 0,5 khi x-3,5 =0 ⇒ x = 3,5

2. H ớng dẫn về nhà (2 ph).

-Xem lại các bài tập đã làm

-BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28b,d, 30, 31 trang 8, 9 SBT

-Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số

Lớp7A Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: / Vắng

Lớp7B Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: / Vắng

Tiết 6:

Trang 17

Đ5 luỹ thừa của một số hữu tỉ.

A.Mục tiêu:

+HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa +Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán

B.Chuẩn bị :

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập, bảng tổng hợp các qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi

3 4

+Cho a ∈ N Luỹ thừa bậc n của a là gì?

+Viết kết quả dới dạng một luỹ thừa:

34.35; 58 : 52

-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần

thiết

ĐVĐ: Trên cơ sở của luỹ thừa của số tự

nhiên ta cũng có luỹ thừa của số hữu tỉ Cho

ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

2 4

3 4

3 5

3 − + − =− = −

F = -3,1 (-2,7) = 8,37

Hoặc F = -3,1 3 – 3,1 (-5,7) = -9,3 + 17,67

a a a a

.

( n ≠ 0) +34 35= 39

58 : 52= 56-HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng

Hoạt động 1: luỹ thừa với số mũ tự nhiên (10 ph).

-Tơng tự với số thự nhiên,

em hãy nêu định nghĩa luỹ

thừa bậc n của một số hữu

x x x x

.

(x ∈ Q, n ∈ N, n > 1)

x là cơ số; n là số mũ

-Giới thiệu các qui ớc

-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x

d-ới dạng b a thì xn =

n b

-Qui ớc:

x1 = x; xo = 1 (x≠ 0) n

Trang 18

thể tính nh thế nào?

-Cho ghi lại công thức

-Yêu cầu làm ?1 trang 17

-Cho làm chung trên bảng

sau đó gọi 2 HS lên bảng

làm tiếp

-1 HS lên bảng tính trên bảng nháp

-Ghi lại công thức

-Làm ?1 trên bảng cùng GV

3 4

3

2

2 2

2 5

2

2

3 3

*9,70 = 1

Hoạt động2: Tích và th ơng hai luỹ thừa cùng cơ số (10 ph)

-Yêu cầu phát biểu cách

tính tích của hai luỹ thừa và

thơng của hai luỹ thừa của

-Tự viết công thức với x∈ Q-Tự làm ?2

-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta thấy

khi tính luỹ thừa của một

luỹ thừa ta làm thế nào?

-Ta có thể rút ra công thức

thế nào?

-2 HS lên bảng làm ?3, các

HS còn lại làm vào vở

-Đại diện HS đọc kết quả

-Trả lời: Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ

nguyên cơ số và nhân hai sốmũ

-Đại diện HS đọc công thức cho GV ghi lên bảng,

3.Luỹ thừa của luỹ thừa:

1 2

2 2

2

1 2

1 2

1 2

-HS trả lời:

a)Saib)Sai Giải: am.an = (am)n

*?4: Điền số thích hợp:a)

6 2

3

4

3 4

,

*BT: Xác định đúng hay sai:a)Sai

b)Sai

(xm)n = x m.n

Trang 19

am.an≠ (am)n

-Hỏi thêm với HS giỏi: Khi

nào có am.an = (am)n ?

⇔ m+n = m.n ⇔m m==n n==20

2.Củng cố luyện tập (7 ph)

Giáo viên

-Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số

hữu tỉ x Nêu qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa

của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của

-Yêu cầu tự đọc SGK rồi tính

Giới thiệu cách tính khác dùng máy CASIO

1

; 4

1 2

Nhận xét: Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm

là một số dơng Luỹ thừa bậc lẻ của một số

âm là một số âm

*BT 33/20 SGK: Dùng máy tính bỏ túi: 3,52 = 12,25

(-0,12)3 = -0,001728 (1,5)4 = 5,0625

3 H ớng dẫn về nhà (1 ph)

-Cần học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc

-BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT

-Đọc mục “có thể em cha biết” trang 20

Lớp7A Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: / Vắng Lớp7B Tiết Giảng: / /2010 Sĩ số: / Vắng

Tiết 7:

Trang 20

Đ6 luỹ thừa của một số hữu tỉ.

A.Mục tiêu:

+HS nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

+Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán

B.Chuẩn bị :

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập và các công thức

-HS: Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm

+Viết công thức tính tích, thơng hai luỹ

thừa cùng cơ số, tính luỹ thừa của một luỹ

+Phát biểu định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của

số hữu tỉ x, là tích của n thừa số x (n là số

tự nhiên lớn hơn 1)

Công thức:

xn =   

so thua n

a a a a

.

( x ∈ Q,n ∈ N, n

>) +BT 39/9 SBT:

+Công thức: Với x∈ Q; m, n∈ N

xm xn = xm+n

xm : xm = xm-n (x≠ 0, m ≥n) (xm)n = x m.n

-HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng

Hoạt động 1: luỹ thừa của một tích (12 ph).

-Để trả lời câu hỏi trên ta

cần biết công thức luỹ thừa

và 22.52 = 4.25 = 100 ⇒ (2.5)2 = 22.52

-Hỏi: Qua hai ví dụ trên,

hãy rút ra nhận xét: muốn

nâng một tích lên một luỹ

-Trả lời: Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa, ta có thể nâng từng thừa số lên

b)

512

27 8

3 4

3 2

Trang 21

512

27 64

27 8

1 4

3 2

4

3 2

BT 36/22 SGK:

a)108 28 = 208c)254 28 = (52)4 28 =58 28 = 108

d)158 94 = 158 (32)4 = 158 38 = 458

Hoạt động 2: luỹ thừa của một th ơng (10 ph)

-Yêu cầu hai HS lên bảng

làm ?3 Tính và so sánh

-cho sửa chữa nếu cần thiết

-Hỏi: Qua hai ví dụ , hãy rút

ra nhận xét: luỹ thừa của

2 3

) 2 ( − =

b) 552

10 =

-Yêu cầu nhận xét, sửa chữa

bàI làm nếu cần -Ba HS lên bảng làm ?4.-Nhận xét sửa chữa ?4: Tính

24

72 24

2 2

) 5 7 (−

3

3 24

5

(y ≠ 0)

Trang 22

* 5 125

3

15 27

3

3 3

=

=

=

2 Luyện tập củng cố (13 ph).

-Yêu cầu viết công thức:

Luỹ thừa của một tích, luỹ

thừa của một thơng, nêu sự

khác nhau của y trong hai

công thức

-Yêu cầu làm ?5: Tính

-Đa ra đề bài 34/22 SGK lên

bảng phụ

-Yêu cầu kiểm tra lại các

đáp số và sửa lại chỗ sai

-Yêu cầu HS làm BT 37/22

SGK tính giá trị của biểu

thức

-Một HS lên bảng viết lai các công thức

-HS khác phát biểu qui tắc

-Làm ?5, hai HS lên bảng làm

-Xem bài làm 34/22 SGK:

-Sửa lại chỗ sai

*?5: Tínha)(0,125)3 83 = (0,125 8)3 =

13 = 1

b)(-39)4 :134 = (-39 : 13 )4 = (-3)4 = 81

*BT 34/22 SGK:

a)Sai vì (-5)2 (-5)3 = (-5)5b)Đúng

c)Sai vì(0,2)10 :(0,2)5 =(0,2)5d)sai vì

8 4

2

7

1 7

30 8 2

10 3 8

10

2 2

2 2

2 4

-Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa trong cả 2 tiết

-BTVN: 38, 40,trang 22, 23 SGK; bàI 44, 45, 46, 50, 51trang 10,11 SBT

-Tiết sau luyện tập

Trang 23

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các công thức về luỹ thừa, BT

-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra (5 ph)

II.Hoạt động 2: luyện tập (23 ph).

-Yêu cầu làm dạng 1 Bài 1

b)Luỹ thừa của x2

c)Thơng của hai luỹ thừa

trong đó số bị chia là x12

-Làm việc cá nhân bài 1 vở

BT in, 2 HS lên bảng làm

-HS cả lớp nhận xét cách làm của bạn

-3 HS lên bảng làm bài 2 (39/23 SGK)

I.Dạng 1: Viết biểu thức dới dạng các luỹ thừa

227 = 89 < 318 = 99Bài 2 (39/23 SGK):

Viết x10 dới dạng:

a)x10 = x7 x3b)x10 = (x2)5c)x10 = x12 : x2

II.Dạng 2: Tính giá trị biểu

Hoạt động của giáo viên

phép tính về luỹ thừa của số hữu tỉ

Hoạt động của học sinh

-HS lên bảng hoàn thiện công thức:

Với x ∈ Q ; m, n ∈ N

xm xn = xm+n (xm)n = xm.n

xm : xn = xm-n (x ≠ 0, m ≥ n)

(xy)n = xn.yn

(y ≠ 0)

Trang 24

-Yêu cầu làm bài 3 trang 19

Biến đổi các biểu thức số

d-ới dạng luỹ thừa của 2

b)9 27 ≤ 3n≤ 243

-Làm trong vở bài tập in

-3 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và nêu lý do

=

3

5 512

-Làm chung câu a trên bảng theo hớng dẫn của GV

-Tự làm câu b vào vở BT

-1 HS lên bảng làm

thức1.Bài 3 (40/23 SGK):

a)

196

169 14

13 14

1 100

100 4

25

20 5 4 25

20 5

5 4 5

4 5

5

4 4

10

− .( )

4

4 5

6

4 5

4 5

5 3

3 2 5

=( ) ( )

4 4

4 4 5 5 5 3 3

3 2 5

( )3

5

2 9

− =III.Dạng 3: Tìm

số cha biếtBài 5 (42/23 SGK):

(8 : 2) n = 4 4n = 4 1

Trang 25

Tiết 9:

A.Mục tiêu:

+HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

+Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

B.Chuẩn bị:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập và cáckết luận

-HS: +Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm

+Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y ≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số tỉ số hai số nguyên

Kí hiệu:

b

a

hoặc a : b+So sánh hai tỉ số:

15

10

=

3 2

7 , 2

8 , 1

vậy

15

10

= 21,,87-HS theo dõi và nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động1: Định nghĩa(13 ph).

-Trong bài tập trên, ta có hai

21

15

=

7 5

5 , 17

5 , 12

-Nhắc lại định nghĩa và điềukiện

1.Định nghĩa:

*VD: So sánh 1521 và 1712,,55

21

15

=

7 5

Hoặc viết a : b = c : d

a, b, c, d là các số hạng

a, d là ngoại tỉ

Trang 26

-2 HS lên bảng làm ?1 các

HS khác làm vào vở

b, c là trung tỉ

*?1: Xét các tỉ số a)

10

1 4

1 5

2 4 : 5

1 5

4 8 : 5

b)

2

1 7

1 2

7 7 : 2

5 5

12 5

1 7 : 5

− ≠ : 751

5

2 2

-HS tập phát biểu tính chất cơ bản và ghi chép lại

18 = ⇒18.36 = 24.27

?2: Nếu có b a = d cb a bd = d c bd

a = thì ad = bcTrong tỉ lệ thức tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ

-Yêu cầu bằng cách tơng tự -Trả lời: Nếu ad = bc Tơng tự đợc:

Trang 27

d = ?

a

b c

d = ?-Từ các tỉ lệ thức đã lập đợc

Đổi chỗ trung tỉ đợc:

d

b c

d =

d

b c

a

= ;

a

c b

d

= ;

a

b c

a

=

a

c b

d

=

d

b c

a =

a

b c

+Muốn tìm 1 ngoại tỉ có thểlấy tích của trung tỉ chia chongoại tỉ kia

Bài 3 (46/26 SGK):

Tìm x:

a)27x =3−,62

⇒3,6 x = -2 27 ⇒ x = −32,.627 ⇒ x = -15 b)-0,52 : x = -9,36 : 1,38 ⇒ x (-9,36) = -0,52 16,38

x =

36 , 9

38 , 16 52 , 0

63

= ;

6

9 42

63 = b) 00,,8424=01,,6146;

61 , 1

84 , 0 46 , 0

24 , 0

; 01,,8461 =00,,2446;

24 , 0

84 , 0 46 , 0

61 ,

Trang 28

+Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

+Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệthức từ các số, từ đẳng thức tích

-Câu 2: Yêu cầu nêu 2 t/c của tỉ lệ thức

-Treo bảng phụ ghi 2 t/c của tỉ lệ thức

-HS 2: nêu 2 t/c của tỉ lệ thứct/c 1:

a = ;

d

b c

a = ;

a

c b

d = ;

a

b c

d =

Hoạt động 1: luyện tập (23 ph).

-Yêu cầu làm Bài 1 (49/26

I.Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức

=43 2,1 : 3,5 =

35

21

=

5 3

Trang 29

c)6,51 : 15,9 = 159651::217217=

7 3

-2 HS lên bảng làm BT

-1 HS đọc đẳng thức tích có thể viết đợc từ 4 số đã cho

1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)

-HS 2 đọc tất cả các tỉ lệ thức lập đợc

II.Dạng 2: Tìm số hạng cha biết

Bài 2: Tìm xa)7,5 x = 2,5

5

3

= 2,5 0,6vậy x = 2,75,.50,6 = 03,6= 2b)x

16 3

9 8

=

2 3

III.Dạng 3: Lập tỉ lệ thứcBài 3 (51/28 SGK):

1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)

8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

= ; 42,8 =13,,56;

8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

=

Hoạt động 3: Kiểm tra giấy (15 ph).

-Phát đề bài cho HS làm bài kiểm tra

2 H ớng dẫn về nhà (2 ph)

Trang 30

+HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

+Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

c)1 : 250 = x ⇒ x = 0.004d) 34 : 54 = 32 : 10x

-HS theo dõi và nhận xét bài làm của bạn vàsửa chữa nếu cần

2 Bài mới:

Hoạt động1: 1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20 ph).

-Yêu cầu làm ?1: -Làm ?1 1.Tính chất của dãy tỉ số

Trang 31

Cho tỉ lệ thức 42 = 63

So sánh tỉ số

6 4

3 2 +

6 4

3 2 +

42−−63 = −−21 = 12

⇒ 42 = 63 = 42++63 =

6 4

3 2

-1 HS lên bảng trình bày lại dẫn đến kết luận

-HS theo dõi trên bảng phụ

và nêu lại cách lý luận

-Ghi lại tính chất mở rộng vào vở

-1 HS đọc to ví dụ SGK

-2 HS lên bảng trình bày cung một lúc

c a

+

+

=

d b

c a

= b a−−d c−−e f = ……

*VD: SGKBài 1: Tìm x và y biết

= 189

= 2 ⇒ x = 2 2 = 4

y = 2 7 = 14Bài 2: Tìm x và y biết

Trang 32

-Sau khi HS làm ?2 xong

yêu cầu làm bài 4 vở BT

-Theo dõi GV nêu chú ý và xem SGK

*?2: Gọi số học sinh các lớp7A, 7B, 7C là a, b, c ta có:

8

a

= 9b = 10c *Bài 4(57/30 SGK)

-Gọi 1 HS lên bảng trình

bày

-Yêu cầu trả lời đầy đủ

-1 HS lên bảng trình bày cách làm

*Bài 4(57/30 SGK) Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng là x, y, z

2 + +

+ +y z x

=

11 44

= b a−−d c−−e f = ……

Bài 3 (56/30 SGK):

Gọi chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật là x(m) vày(m), x > 0, y >0

5

2 +

+y x

= 147

= 2

x = 2 2 = 4 (m)

y = 2.5 = 10 (m)Diện tích hình chữ nhật là;x.y = 4 10 = 40 (m2)

Trang 33

+Cñng cè c¸c tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc, cña d·y tØ sè b»ng nhau

+RÌn kü n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn, t×m x trong

tØ lÖ thøc, gi¶i bµi to¸n vÒ chia tØ lÖ

-HS kh¸c Lµm viÖc c¸ nh©n bµi 1 vë BT in

I.D¹ng 1: Thay b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn

Bµi 1 (59/31 SGK):

a) =204 : (-312) =

312

204 12

, 3

04 ,

= b a−−d c−−e f = ……

+Ch÷a BT 75/14 SBT:

7x = 3y ⇒ 3x = 7y = 3x−−7y = −164= -4 ⇒ x = -4 3 = -12

vµ y = -4 7 = -28

Trang 34

-Yêu cầu làm bài 2 trang 27

-Yêu cầu đọc đầu bài

-Nếu gọi x, y là số cây lớp

7A, 7B trồng đợc Theo đầu

a)HS làm theo hớng dẫn củaGV

-3 HS lên bảng trình bày cách làm câu b, c, d

-1 HS nêu các chú ý khi tìm x:

-Làm theo hớng dẫn của GV

-Tự trình bày vào vở BT in

-1 HS trình bày cách làm và trả lời

-1 HS đọc to đầu bài tập 64-Ta có:

Bài 2: Bài (60/31SGK)Tìm x

b)15 : 1 = 2,25 : (0,1 x) 0,1 x = 1 2,25 : 15

x = 0,15 : 0,1 = 1,5c)8 : 

1

= 100 : 1

d)3: 49 = 43 : (6.x)6x =

III.Dạng 3: Toán chia tỉ lệ1.Bài 5 (58/30 SGK):

Số cây lớp 7A, 7B trồng đợc

là x, y ( x, y ∈ N*)

y x

= 0,8 = 54 và y - x = 20

Trang 35

=

2

70

= 35x=35 9=315; y=35 8=280

z =35 7=245; t =5 6=210

2.H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-Ôn lại các bài tập đã làm

-BTVN: 63/31 SGK; 78, 79, 80, 83/14 SBT

-Xem trớc bài “Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn”

-Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ, tiết sau mang máy tính bỏ túi

+HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn

đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

+Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc thập phân vô hạntuần hoàn

B.Chuẩn bị :

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập và kết luận trang 34

-HS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

Trang 36

Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn số thập phân vô hạn tuần hoàn

nay sẽ trả lời câu hỏi đó

-Yêu cầu làm VD 1 viết các

-Yêu cầu nêu cách làm

-2 HS trình bày cách làm khác (Viết dới dạng phân sốthập phân):

-1 HS lên bảng tiến hành chia tử số cho mẫu số

-NX: Phép chia không bao giờ chấm dứt, chữ số 6 đợc lặp đi lặp lại

-HS có thể dùng máy tính cá

nhân để chia

1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn:

+Chia tử số cho mẫu số: SGK

+Viết dạng phân số thập phân:

20

3

= =

5 20

5 3

=

100

15

= 0,15

25

37

=

4 25

4 37

=

100

148

= 1,48

là 6, viết gọn là 0,41(6)Tơng tự:

-Yêu cầu nhận xét mẫu số

chứa thừa số nguyên tố nào

-Đại diện nhóm trình bày nhận xét

*NX 1: SGK

*?:

Trang 37

-Yêu cầu phát biểu lại nhận

xét

-Yêu cầu làm ? SGK/33

-Yêu cầu cho biết những

phân số nào viết đợc dới

4

1

; 1350; −12517; 147 = 21viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn

6

5

= -0,8(3) ; 4511 = 0,2(4)

*NX 2 ng ợc lại : SGK 0,(4) = 0,(1).4 =

9

1

4 =

9 4

Điền SNT vào ô trông để A viết đợc dới dạng PSHH

A = 2 [ ]5

3

=

10 3

3.H ớng dẫn về nhà ( 2 ph)

-Nắm vững điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thâp phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

-BTVN: 68, 69, 70 71trang 34, 35 SGK

Trang 38

-Một HS lên bảng làm BT 69/34 SGK, viết kết quả dới dạng viết gọn.

-HS khác Làm việc cá nhân bài 1 vở BT in

-HS làm cá nhân bài 4 trong

vở BT in

I.Dạng 1: Viết phân số hoặc một thơng dới dạng số thập phân

1.Bài 2 (69/34 SGK): Viết dới dạng số thập phân các phép chia:

a)8,5 : 3 = 2,8(3)b)18,7: 6 = 3,11(6)c)58 : 11 = 5,(27)d)14,2 : 3,33 = 4,(264)2.Bài 4 (71/35 SGK):

-Yêu cầu làm dạng 2: Viết

số thập phân dới dạng phân

-HS làm cá nhân bài 4 trong

vở BT in

-HS dùng máy tính cá nhân thực hiện phép chia

1.Bài 3(70/35 SGK):Viết

d-Hoạt động của giáo viên

-Câu hỏi:

+Hãy nêu điều kiện để một phân số tối giản

với mẫu dơng viết đợc dới dạng số thập

nào viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn? Giải thích

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Trả lời câu hỏi nh nhận xét trang 33 SGK

+Chữa BT 68a/34 SGK:

*Các phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn là:

Trang 39

b)-0,124 = 1000−124 = −25031c)1,28 =

100

128

=

25 32

-Nhóm nào xong trớc treo kết quả lên bảng

- Đại diện nhóm trình bày

3.BT72/35 SGK:

0,(31) = 0,313131313… 0,3(13) = 0,313131313….vậy 0,(31) = 0,3(13)

3.H ớng dẫn về nhà (2 ph)

-Cần nắm vững quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

-Luyện thành thạo cách viết: phân số thành số thập phân và ngợc lại

+Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

B.Chuẩn bị :

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi một số ví dụ thực tế các số liệu đã

đợc làm tròn số, hai qui ớc làm tròn số và các bài tập

-HS:Su tầm ví dụ thực tế về làm tròn số, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra (7 ph)

Trang 40

HĐ của Giáo viên

+Trong BT này ta thấy tỉ số phần trăm số

HS khá giỏi của trờng là một số thập phân

vô hạn Để dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán

ng-ời ta thờng làm tròn số Vậy làm tròn số nh

thế nào?

HĐ của Học sinh

-Một HS lên bảng:

+Phát biểu: Một số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi

1 số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Ngợc lại 1 số thập phân hữu hạn hoặcvô hạn tuần hoàn biểu diễn 1 số hữu tỉ.+Chữa BT 91/15 SBT:

-Vẽ trục số lên bảng

-Yêu cầu HS biểu diễn các

số 4,3 và 4,9 lên trục số

-Hãy nhận xét 4,3 gần số

nguyên nào nhất? 4,9 gần số

nguyên nào nhất?

ta lấy số nguyên nào?

-Yêu cầu làm ?1 điền số

thích hợp vào ô trống

-Nêu qui ớc: 4,5 ≈ 5

- Yêu cầu đọc VD 2 và giải

-Theo dõi trục số trên bảng

-1 HS lên bản biểu diễn số 4,3 và 4,9 trên trục số

-NX: 4,3 gần số 4 nhất

số 4,9 gần số 5 nhất

-Đọc 4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5

-HS lên bảng điền vào ô trống:

5,4 ≈ ; 5,8 ≈ ; 4,5 ≈

-Đọc ví dụ 2 SGK

-VD 1: làm tròn đến hàng

đơn vị các số: 4,3 và 4,9 4,3 ≈ 4; 4,9 ≈ 5

Lấy số nguyên gần số đó nhất

Kí hiệu: ≈ (gần bằng, xấp xỉ)

?1: 5,4 ≈ 5 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 5

-VD 2:

Ngày đăng: 09/10/2013, 17:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Dai so 7 hocki1
Bảng ph ụ (Trang 22)
Bảng phụ. - Dai so 7 hocki1
Bảng ph ụ (Trang 71)
Bảng và giới thiệu nh SGK: - Dai so 7 hocki1
Bảng v à giới thiệu nh SGK: (Trang 73)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w