1 ; Phát biểu định nghĩa , tính chất hình bình hành .2 ; Các câu sau đúng hay sai : A , Hình thang có các cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành.. B , Hình thang có hai cạnh bên song song
Trang 1KiÓm tra bµi cò
Trang 21 ; Phát biểu định nghĩa , tính chất hình bình hành
2 ; Các câu sau đúng hay sai :
A , Hình thang có các cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành
B , Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
C , Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
D , Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
E , Tứ giác có hai đ ờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đ ờng là hình bình hành
Sai
Đúng
Đúng
Sai
Đúng
Trang 3Tứ giác ABCD hình bình hành ABCD AB CD , AD BC
AB = CD , AB CD
A = C , B = D^ ^ ^ ^
OA = AC , OB = OC
AB = CD , AD = BC
Điền tiếp vào sơ đồ để đ ợc các ph ơng pháp chứng minh
tứ giác ABCD là hình bình hành
Trang 4Bài 1 : ( Bài 47 / 93 SGK ) Cho hình vẽ , trong đó ABCD là hình bình hành
a , Chứng minh rằng AHCK là hình bình hành
b , Gọi O là trung điểm của HK , chứng minh rằng
ba điểm A , O , C thẳng hàng
H
O
K
Trang 5
Bài 2 : ( Bài 48 / 92 SGK )
Tứ giác ABCD có E , F , G , H theo thứ tự là trung
điểm của các cạnh AB , BC , CD , DA Tứ giác EFGH
là hình gì ? Vì sao ?
Bài 3 : Cho hình bình hành ABCD , qua B vẽ đoạn thẳng
EF sao cho EF song song với AC và EB = BF = AC
a , Các tứ giác AEBC ; ABFC là hình gì ?
b , Hình bình hành ABCD có thêm điều kiện gì thì E đối xứng với F quaqua đ ờng thẳng BD
Trang 6C
Trang 7Hoạt động nhóm
Bài 4 : Hãy khoanh tròn vào chữ các đứng tr ớc câu trả lời đúng :
Cho tứ giác ABCD , với M , N , P , Q lần l ợt là trung
điểm của AB , BC , CD và DA Ta có MNPQ là :
A , Hình tứ giác ;
B , Hình bình hành ;
C , Hình chữ nhật ;
D , Hình thoi
Trang 8H ớng dẫn về nhà
• Học thuộc định nghĩa , tính chất , dấu hiệu nhận
biết hình bình hành
• BTVN : 49 / 93 SGK và 83 ; 85 ; 87 ; 89 / 69 SBT
H ớng dẫn bài 49 / 93 SGK
N M
a , Chứng minh AICK là
hình bình hành
b , Chứng minh NB = NM
và MD = MN