Hớng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà 2/ -Học lí thuyết: Khái niệm số hữu tỉ; so sánh hai số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉtrên trục số - Chuẩn bị bài sau: Đọc quy tắc cộng trừ phân số ở l
Trang 1Ngày soạn: 22/8/2008 Ngày giảng: 25/8/2008
-Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
-Biết suy luận từ những kiến thức cũ.
iI Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ
Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.
B Phần thể hiện trên lớp
I Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
II Bài mới :
* Đặt vấn đề: (1/)
ở lớp 6 chúng ta đã đợc học tập hợp số tự nhiên, số nguyên; N Z (mở rộng hơn tập N là tập Z) Vậy tập số nào đợc mở rộng hơn hai tập số trên Ta vào bài học hôm nay
Hoạt động 1:ôn lại kiến thức cơ bản ở lớp
- Biểu diễn số nguyên trên trục số
Hoạt động 2: Số hữu tỉ (11/) 1 Số hữu tỉ
Yêu cầu học sinh đọc phần số hữu tỉ trang
4 và trả lời câu hỏi:
- Phát biểu khái niệm số hữu tỉ (thế nào là
Đọc và nghiên cứu yêu cầu bài ?1
Vì sao các số 0,6; -1,25; 1
3
1
là các số hữu tỉ?
Trang 2Hoạt động 3 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục
số (7/) 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục sốGV
GV
HS
GV
Nhắc lại cách biểu diễn các số Z trên trục
số theo nội dung bài ?3
Đọc và tự nghiên cứu ví dụ1, ví dụ 2 trong
Nếu x< y thì trên trục số điểm x ở vị trí
ntn đối với điểm y?
Học sinh đọc chú ý
- Đọc và nghiên cứu yêu cầu bài ?5
Giới thiệu cách kí hiệu số hữu tỉ âm số
Trang 3HS
* Củng cố- Luyện tập ( 2/)
Câu hỏi củng cố:- Khái niệm số hữu tỉ?
-Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số?
-So sánh hai số hữu tỉ?
III Hớng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2/)
-Học lí thuyết: Khái niệm số hữu tỉ; so sánh hai số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉtrên trục số
- Chuẩn bị bài sau: Đọc quy tắc cộng trừ phân số ở lớp 6; đọc trớc bài cộng, trừ
số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
Ngày soạn: 23/8/2008 Ngày giảng: 26/8/2008
A PHầN CHUẩN Bị:
I mục tiêu:
-Học sinh nắm vững quy tắccộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
-Có kĩ năng làm phép cộng, trừ
số hữu tỉ nhanh và đúng; có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
- Học sinh yêu thích môn toán học
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ công thức cộng trừ hai số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
HS: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
Trang 4Để cộng hai phân số ta làm nh sau:
- Viết hai phân số có mẫu dơng
- Quy đồng mẫu hai phân số
- Cộng hai phân số đã quy đồng
+/ Để trừ hai phân số ta ta cộng phân số bị trừ với số đối của số trừ
II Bài mới
* Đặt vấn đề: (1/)
Chúng ta đã biết cách so sánh hai số hữu tỉ Vậy cách cộng trừ hai số hữu tỉ có giống
với cách cộng, trừ hai phân số hay không Ta vào bài học hôm nay
Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ: (10/) 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Đọc phần cộng trừ hai số hữu tỉ và trả lời câu hỏi:
-Nêu cách cộng trừ hai số hữu tỉ?
Tự nghiên cứu và trả lời câu hỏi
Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế
Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z?
Trong tập hợp Q cũng có quy tắc chuyển vế tơng tự
Đọc quy tắc? Ghi tổng quát và nêu VD?
Tự nghiên cứu VD và làm ?2
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một
đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó Dấu (+) thành dấu (-),
Trang 5Hoạt động 3: Luyện tập : (10/) III Luyện tập
+cộng,trừ phân số cùng mẫu
-Quy tắc chuyển vế:
Làm bài tập 6/10, bài 9/10?
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày
Giáo viên chú ý cho học sinh trớc khi thực hiện cộng, trừ
cần rút gọn
Yêu cầu Hs hoạt động nhóm trong 3phút dại diện các nhóm
lên trình bày bài 9, 10
Gọi HS nhận xét, nêu cách giải khác
- Củng cố: Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào? Phát
biểu quy tắc chuyển vế trong Q
III Hớng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (2/)
-Học lí thuyết: cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế
-Làm bài tập: 6, 7, 8, 9, 10 (SGK/10); 12, 13 (SBT/5)
-Hớng dẫn bài tập về nhà:
Hớng dẫn bài 7 Mỗi phân số( số hữu tỉ) có thể viết thành nhiều phân số bằng
nó từ đó có thể viết thành tổng hoặc hiệu của các phân số khác nhau
+ Học lại quy tắc nhân, chia phân số
+Vận dụng vào nhân, chia số hữu tỉ
Ngày soạn: 29/8/2008 Ngày giảng: 3/9/2008
A Phần chuẩn bị
I Mục tiêu:
-Học sinh nắm các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Có kĩ năng nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng
-Vận dụng đợc phép nhân chia phân số vào nhân, chia số hữu tỉ
- Học sinh yêu thích học toán.
Trang 6B Phần thể hiện trên lớp
I Kiểm tra bài cũ: (5/)
Câu hỏi:
Học sinh 1: Nhắc lại quy tắc nhân chia phân số, các tính chất của phép nhân
trong ZHọc sinh 2: tìm x, biết x
-5
2
=
7 5
Đáp án:
HS1:- Để nhân hai phân số ta nhân tử với tử, mẫu với mẫu
-Để chia hai phân số ta nhân phân số bị chi sới số nghịch đảo của số chia
-T/c: giao hoán, kết hợp, nhân với số 1, phân phối của phép nhân đối với phép
II.Bài mới
* Đặt vấn đề: Chúng ta đã biết cộng, trừ hai số hữu tỉ Vậy để nhân, chia hai số
hữu tỉ ta làm nh thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ: (10/) 1 Nhân hai số hữu tỉ
HS
HS
HS
GV
Đọc phần nhân hai số hữu tỉ trong SGK
và trả lời câu hỏi:
-Nêu cách nhân hai số hữu tỉ?
Tự nghiên cứu VD
Thảo luận nhóm trong 4 phút hoàn thiện
bài tập 11
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
Để nhân hai số hữu tỉ ta viết chúng dới
dạng phân số rồi thực hiện phép nhân
phân số
* Nhận xét (sgk/11)Với mọi x, y QVới x=
c a
.
21 2
=
4 1
3 1
-Đọc phần chia 2 số hữu tỉ trong SGK và
trả lời câu hỏi:
-Nêu cách chia hai số hữu tỉ?
Lấy VD minh hoạ cho chú ý?
Giáo viên chốt lại trong 2 phút chia hai
số hữu tỉ:
-Viết hai số hữu tỉ dới dạng phân số
-Thực hiện chia hai phân số
Với mọi x, y QVới x=
Ví dụ SGK/11
?a/ 3,5 (-1
Chú ý: SGK/11
Hoạt động3: Củng cố- Luyện tập (11/) 3 Luyện tập
HS
Câu hỏi củng cố: Nêu cách nhân,
chia hai số hữu tỉ?
Trang 7Bài tập 13 –sgk /12
Y/c HS chữa bài nhận xét
- Bài tập 14: Thông báo luạt chơi: Tổ
chức hai đội mỗi đội hai ngời, chuyền
tay nhau phấn mỗi ngời làm một phép
tính trong bảng Đội nào làm nhanh và
III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (3/)
-Học lí thuyết: Cách nhân, chia số hữu tỉ
Ngày soạn: 6/9/2008 Ngày giảng: 9 /9/2008
cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
A phần chuẩn bị:
I Mục tiêu:
-Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
-Xác định đợc giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ; có kĩ năng cộng, trừ, nhân chia số thậpphân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ đẻ tính toán hợp lí
Trang 8Học sinh: Ôn tập GTTĐ của một số nguyên
II Bài mới:
Đặt vấn đề: ở tiêủ học chúng ta đã đợc học về giá trị tuyệt đối của số nguyên
Vậy giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ đợc định nghĩa nh thế nào, cách cộng, trừ, nhân chia số thập phân… là các ta vào bài học hôm nay
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ (10/) 1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Giá trị tuỵệt đối của số nguyên a là
khoảng cách từ điểm a tới điểm 0 trục số
-Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ đợc định
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ không
thể là số âm vì là khỏang cách giữa hai
đỉêm thì không âm
Yêu cầu HS Hoàn thiện ?2
-Thảo luận nhóm trong 3 phút
Giáo viên chốt lại trong 2 phút: cách làm,
sử dụng công thức
?1a/ Nếu x= 3,5 thì x = 3,5Nếu x =
Ta có:
x = x nếu 0 -x nếu x<0Nhận xét (SGK/14)
?2a/ x=
8
.
.
1
-1 -2
12
3,5
Trang 9phân trong sách giáo khoa
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
Khi cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ta cũng
thực hiện tơng tự nh số nguyên
* Cộng, trừ, nhân, chia số thậpphân (SGK/14)
?3a/ -3,116 +0,263 =- (3,116-0,263)
= -2,853b/ (-3,7) (-2,16) = 7,992
Hoạt động 3: Củng cố- Luyện tập (6/) 3 Củng cố- Luyện tập
=2,5
5 , 2
5 , 2
x = 10 thì x = 10 Trả lời các câu a và c đúng
III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2/)
-Học lí thuyết: Định nghĩa giá trị tuỵêt đối của số hữu tỉ, công thức, cách cộng,trừ, nhân, chia số hữu tỉ
Trang 10-Học sinh dợc vận dụng kiến thức đẫ học vào làm bài tập: Khái niệm số hữu tỉ, sosánh, cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ, giá trị tuỵêt đối của số hữu tỉ.
-Thông qua các bài tập củng số khắc sâu kiến thức
-Rèn kĩ năng tính toán
- Yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ BT 26
Học sinh: Học bài, làm bài tập ở nhà MTĐT
II Bài mới
Đặt vấn đề: Chúng ta đã đợc học khái niệm số hữu tỉ, các phép toán, +,-, x,:,
giá trị tuyệt đối Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ ôn lại các kiến thức đó
Luyện tập (35/)HS
Học sinh hoàn thiện bài tập 21(b); bài 22
Học sinh hoạt động cá nhân trong 2 phút
làm bài tập 21 b
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
- khái niệm số hữu tỉ:
- Mỗi số hữu tỉ có thể viết đợc dới dạng
nhìêu phân số bằng nhau
Thảo luận nhóm trong 4 phút bài tập 22
Trình bày trong 2 phút
Giáo viên chốt lại trong 2 phút cách so
sánh hai hay nhiều số hữu tỉ
Trang 11Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
Yêu cầu 2 học sinh lên bảng trình bày
Giáo viên chốt lại trong 2 phút định
nghĩa giá trị tuỵêt đối của số hữu tỉ
x = x nếu 0
-x nếu x<0
Làm bài tập 24 –sgk -16
Thảo luận nhóm trong 4 phút chia thành
hai dãy, mỗi dãy một bài
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Giáo viên chốt lại trong 2 phút cách tính
những bài toán có dãy các phép tính.cần
Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
* Củng cố : Giáo viên củng cố các kiến
Bài 25 (sgk/16)
a/Ta có x- 1,7= 2,3 hoặc x-1,7= -2, 3
x – 3,5 = 0 x = 3,5b/ B = 1,4 x 22
khi 1,4 – x = 0 x = 1,4
Bài tập 26 (SGK/16)
III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2/)
- Học lí thuyết: các kiến thức nh bài luyện tập
- Chuẩn bị bài sau: Học lại định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên, nhân chia… là các
- Đọc trớc bài luỹ thừa của một số hữu tỉ
Ngày soạn: 13 /9/2008 Ngày giảng: 16 /9/ 2008
A phần chuẩn bị
I.Mục tiêu:
-Hiểu khái niệm luỹ thừa của một số tự nhiên, của một số hữu tỉ, biết cách tính tính
và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thà của luỹ thừa
-Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên vào tính toán
-Liên hệ dợc kiến thức luỹ thừa ở lớp 6 vào bài học
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ BT 49 (SBT/10)
Giáo án Đại số 7 – Năm học 2008 - 200911
Trang 12Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
B.Phần thể hiện trên lớp
I Kiểm tra bài cũ: (5/)
Câu hỏi:
Học sinh 1: Chữa Bài tập 28 (SBT/8)
Học sinh 2: Cho a là một số tự nhiên, luỹ thừa bậc n của a là gì?
Viết các kết quả sau dới dạng một luỹ thừa: 34.35; 58.52
Hoạt động 1: Luỹ thừa với số
Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ đợc
định nghiã tơng tự nh đối với số
Định nghĩa: SGK/17TQ: xn= x.x.x… là cácx (x Q, n N; n >1)
a a a a
.
.
= n n
b a
?1(
Trang 13Trả lời câu hỏi:
-Muốn nhân, chia hai luỹthừa cùng cơ số ta làm nh thế
nào?
-Viết dạng tổng quát
xm xn= xm+n
xm: xn= xm-n( x 0, mn) Yêu cầu Hs Hoàn thiện ?2
Học sinh trả lời câu hỏi, làm ?2
Hoạt động 3: Luỹ thừa của luỹ
Thảo luận nhóm trong 3 phút
chia mỗi nhóm thực hiện 1 câu
Trình bày trong 2 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Từ ?3 hãy rút ra công thức tính
luỹ thừa của luỹ thừa?
Yêu cầu HS Hoàn thiện ?3 sgk
?4 Kết quả:
a/ 6b/2
Trang 14-Phát biểu quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
-Muốn tính luỹ thừa của luỹ thừa ta làm nh thế nào?
= 1
=
16 9
= -32
III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2/)
-Học lí thuyết: +Định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ
+Quy tắc nhân, chi hai luỹ thừa cùng cơ số
+Công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa
-Làm bài tập: 28, 29, 30, 31, 33
-Hớng dãn bài tập về nhà bài 31 Sử dụng công thức luỹ thừa củat luỹ thừa đa cơ số dớc dạng tích các thừa số 0,5 theo yêu cầu
Về nhà đọc trớc bài luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp theo)
Ngày soạn:15/9 /2008 Ngày giảng: 18 /9
/2008
Tiết 7:Luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)
A PHầN CHUẩN Bị
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Linh hoạt trong việc tính toán
- Học sinh yêu thích môn đại số
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập
Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
-Định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ
-Phát biểu quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
Trang 15ở tiết học trớc chúng ta đã biết cách tính tích và thơng của hai luỹ thừa Vậycách tính luỹ thừa của một tích, một thơng nh thế nào Ta vào bài học hôm nay:
Yêu cầu HS Hoàn thiện?1 sgk -21
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút
(Chia mỗi nhóm làm 1 ý)
Trình bày trong 2 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
-Trả lời câu hỏi:
Muốn tính luỹ thừa của một tích ta làm
22.52=4.25= 100vậy : (2.5)2=22.52
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
-Đối với câu b các em phải vận dụng
linh hoạt công thức luỹ thừa của môt tích
- lu ý đa hai luỹ thừa về cùng một số mũ
Hoạt động 3 : Luỹ thừa của một thơng.
(8/) 3 Luỹ thừa của một thơng.
Yêu cầu HS Hoàn thiện?3– sgk -21
Thảo luận nhóm trong 2 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Trả lời câu hỏi:
Muốn tính luỹ thừa của một thơng ta
làm nh thế nào? Viết dạng tổng quát
Học sinh hoạt động cá nhân trong 2
phút
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
Công thức luỹ thừa của một thơng giúp
ta tính chia hai luỹ thừa cùng số mũ đợc
) 2 ( =
) 2 (
b/ Tơng tựCông thức:
) 5 , 7 (
= (
5 , 2
5 , 7
Giáo án Đại số 7 – Năm học 2008 - 200915
Trang 162 8
-Hớng dẫn bài tập về nhà: bài 25 biến đổi về luỹ thừa cùng cơ số
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
-Thông qua các bài tập củng cố, khắc sâu các quy tắc của luỹ thừa Có kĩ năng biến
đổi hợp lí các luỹ thừa theo yêu cầu của bài toán
-Linh hoạt khi giải toán
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Đề bài kiểm tra 15/
Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới, giấy KT
Trang 17Trong tiết học trớc chúng ta đã đợc nghiên cứu các quy tắc về luỹ thừa của một
số hữu tỉ Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ sử dụng các quy tắc đó vào giải một sốbài tập
Yêu cầu HS làm bài 39 sgk -22
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3
phút
Thảo luận nhóm trong 2 phút
Trình bày kết qủa trong 2 phút
Giáo viên chốt lại trong 2 phút:
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Yêu cầu Hs làm Bài tập 40 sgk -22
Học sinh hoạt động cá nhân trong 5
phút
Giáo viên gọi 4 học sinh lên bảng
trình bày trong 3 phút
Nhận xét đánh giá trong 2 phút
Giáo viên chốt lại trong 3 phút
đối với bài toán có nhiều phép tính
thì ta thực hiện trong ngoặc trớc sau
đó đến phép toán luỹ thừa… là các
Yêu cầu HS làm Bài tập 41 sgk/22
100 =
100 1
Bài tập 41 (SGK/23)
Giáo án Đại số 7 – Năm học 2008 - 200917
Trang 18Ta tìm thừa số có chứa n sau đó sử
dụng các phép lũ thừa để biến đổi và
Cách 1: Dựa vào quy tắc nhân, chia
luỹ thừa cùng cơ số để biến đổi
Cách 2: Tính thừa số có chứa n sau
đó biến đổi về các luỹ thừa cùng cơ
3
3n
= (-3)3
(-3)n-4= (-3)3 n- 4=3 n =7c/ 4n = 4 n =1
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức
- Học sinh yêu thích môn toán
18
Trang 19II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi các kết luận
HS: Ôn khái niệm số hữu tỉ, phân số bằng nhau, tỉ số của hai số
b Phần thể hiện trên lớp
I Kiểm tra bài cũ: (5/)
Tỉ số của hai số a và b khác 0 là gì? Kí hiệu, So sánh hai tỉ số: 10
15và
1,82,7?
Hoạt động 1: Định nghĩa tỉ lệ thức 1 Định nghĩa:
Yêu cầu HS hoàn thiện ?1
Thảo luận nhóm (chia thành 2 nhóm)
Trang 20- Yêu cầu HS đọc, Hoàn thiện ?2 sgk -23
Học sinh hoạt động cá nhân đọc Và hoàn
Yêu cầu HS Hoàn thiện ?3 sgk -23
Học sinh hoạt động cá nhân t đọc ví dụ và
Giáo viên hớng dẫn học sinh cách suy ra 3
tỉ lệ thức còn lại
Yêu cầu HS làm bài 47a.sgk-23
Học sinh hoạt động cá nhân t làm bài tập
b
a
=
d c
* Củng cố (2/) (bảng phụ)
Với a, b, c, d 0 từ 1 trong năm đẳng thức sau ta có thể suy ra đẳng thức còn lại:
ad = bc
III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2/)
-Học lí thuyết: định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức
Trang 21A phần chuẩn bị:
I Mục tiêu:
- Học sinh đợc sử dụng định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
- Thông qua các bài tập củng cố, khắc sâu kiến thức lí thuyết
- Có kĩ năng sử dụng kiến thức lí thuyết vào làm bài tập chính xác, nhanh
- Học sinh yêu thích môn học
II.Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập 49
Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
b.Phần thể hiện trên lớp
I Kiểm tra bài cũ: (5/)
Câu hỏi:
Học sinh 1: Định nghĩa tỉ lệ thức Chữa bài tập 45 (SGK/26)
Học sinh 2: Viết các tính chất cơ bản của tỉ lệ thức.
28
x
0,52.16,38
0,919,36
Trang 22b/ Ngoại tỉ là 1
6
2 và
280
3 trung tỉ là3
35
4và
2143
Bài tập 51 (sgk/28)
Ta có 4 tỉ lệ thức sau:
2
5 , 1
=
8 4
6 , 3
6 , 3
5 , 1
=
8 4 2
2
8 , 4
=
5 , 1
6 , 3
6 , 3
8 , 4
Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút
Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng thực
Bài tập 50/24 (giáo viên treo bảng phụ)
Giáo viên hớng dẫn thể lệ cuộc chơi:
-Chia lớp thành 2 dãy (hai đội)
- Mỗi đội đợc hoạt động nhóm trong
vòng 5 phút và chọn ra 12 bạn đại diện
- Giáo viên treo 2 bảng phụ để hai đội
thi làm nhanh, làm đúng Mỗi bạn đợc
lên điền 1 ô bạn lên sau có thể sửa của
một bạn lên trớc nếu thấy đáp án của bạn
là sai
Nhận xét đánh giá
Hớng dẫn; Hãy viết các số trên đa dạng
luỹ thừa của 4, từ đó tìm ra các tích bằng
* 42.45 = 43.44 (= 47)Hay 4.1024 = 16 256
22
Trang 23Giáo viên hớng dẫn học sinh cách thử lại
III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2/)
c a
Ngày soạn: 30/9/2008 Ngày giảng:2/10 /2008
A.phần chuẩn bị:
I Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
- Bớc đầu biết suy luận
- Học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bảng phụ ghi cách c/m dãy tỉ số bằng nhau.
Học sinh: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
Trang 24c a
không? để trả lời đợc câuhỏi đó ta vào bài học hôm nay
Hoạt động 1: Tính chất của dãy tỉ số bằng
a/ Hãy so sánh các tỉ số
6 4
3 2
và
6 4
3 2
d k b k
=
d b
d b k
) (
=k (b+d 0)(2)
d k b k
=
d b
d b k
) (
= k ( b-d 0(3)
c a
=
d b
c a
6 4
3 2
6 4
3 2
3 2
=
6 4
3 2
c a
=
d b
c a
Tính chất trên còn mở rộng chodãy tỉ số bằng nhau:
15 0
15 0
6 15 0 1
15 7
Yêu cầu HS Hoàn thiện ?2
Học sinh hoạt động cá nhân và hoàn thiện
?2
Giáo viên gợi ý:
Gọi số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C lần
l-ợt là a, b, c
Dựa vào chú ý ta sẽ lập đợc dãy tỉ số
?2Gọi số học sinh của ba lớp 7A,7B,7C lần lợt là a, b, c
Ta có: a, b, c tỉ lệ với các số 8; 9;10
Trang 25Giáo viên chốt lại
Đối với từng bài toán cụ thể ta có thể lập
hiệu hoặc tổng sau cho hợp lí
Yêu cầu HS nghiên cứu và làm Bài tập
2
b c a
Sau đó sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau a, b
Ngày soạn: 3/10 /2008 Ngày giảng: 6/10/ 2008
a phần chuẩn bị:
I.Mục tiêu:
- Học sinh vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để làm bài tập
- Có kĩ năng tìm các số khi biết tổng và thơng của các số
-Vận dụng các kiến thức lí thuyết vào làm các bài toán thực tế
-Học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi các t/c của dãy tỉ số bằng nhau, bài tập.
HS: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
B.Phần thể hiện trên lớp
I Kiểm tra bài cũ: (6/)
II Bài mới
Đặt vấn đề:
Trong tiếthọc trớc chúng
ta đã đợc học vềtính chất củadãy tỉ số bằngnhau Vậy các
c a
=
d b
c a
Trang 26tính chất của dãy tỉ số bằng nhau đợc vạn dụng để giải các bài toán, đặc biệt là cácbài toán thực tế nh thế nào, ta vào bài học hôm nay.
Đọc và nghiên cứu Bài tập 61 (sgk/31)
Để tìm đợc x, y, z trong bài toán trên ta
phải làm những công việc nào?
Biến đổi và viết chúng thành dãy 3 tỉ số
bằng nhau
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Học sinh hoạt động cá nhân trong
Thảo luận nhóm trong
Nhận xét đánh giá
Giáo viên chốt lại
Để đa đợc về tính chất của dãy 3 tỉ số bằng
Nghiên cứu và làm Bài 64 (sgk /31)
Số học sinh các khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với các
Giáo viên chốt lại
Để giải bài toán có lời văn nh trên ta cần
biến đổi từ ngôn ngữ thông thờng sang
ngôn ngữ đại số sau đó vận dụng cá tính
chất để thực hiện
Bài tập 59 (sgk/31) (7/)a/ 17: (-26)
b/ (-6):5c/ 16:23d/ 2:1
8
y z x
III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (6/)
- Học lí thuyết: các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
thay a, b vào các tỉ số cần chứng minh và khai triển chứng tỏ chúng bằng nhau
- Chuẩn bị bài sau: Đọc trớc bài : Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
26
Trang 27I Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra )
II Bài mới:
.Đặt vấn đề: (1 phút)
- Số 0,323232… là các có phải là số hữu tỉ hay không và ngợc lại mọi số hữu tỉ có thể viết
đợc dới dạng số thập phân hay không Ta vào bài học hôm nay
Hoạt động 1:Tìm hiểu số thập phân hữu
hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn (11/) 1 Tìm hiểu số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần
b/ Có nhận xét gì từ các kết quả của câu a
Học sinh hoạt động cá nhân hoàn thành
25
6
=0,240,35; 0,24 là số thập phân hữu hạn
12
11
=0,916666… là các= 0,91(6)0,91(6) là số thập phân vô hạntuần hoàn chu kì là 6
* Chú ý (sgk/33)
Hoạt động 2: Cách nhận biết một phân số
viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
hay vô hạn tuần hoàn (21/)
của hoạt động 1 hãy cho biết:
- Một phân số tối giản viết đợc dới dạng
Giáo án Đại số 7 – Năm học 2008 - 200927
Trang 28- Các phân số phải ở dạng tối giản
Học sinh vận dụng để lấy ví dụ trong 3
6
5
viết dợc dới dạng số TP vôhạn tuần hoàn vì 6 = 2.3
14
7
viết đợc dới dạng số thậpphân hữu hạn vì
14
7
=
2 1
50
13
viết đợc dới dạng số TP vôhạn tuần hoàn vì 50 = 2.3.5
45
11
viết dợc dới dạng số TP vôhạn tuần hoàn vì 45 = 32.5
- x=3;7; 11 thì viết đ… là các ợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
III Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2/)
28
Trang 29-Học lí thuyết: phần nhận xét
- Làm bài tập: 65, 66, 68, 69, 70, 71,72 (SGK/ 34, 35)
- Hớng dẫn bài tập về nhà bài 72: so sánh phần nguyên và phần thập phân
Ngày soạn: 11/10 /2008 Ngày giảng: 14/10 /2008
- Có kĩ năng phân biệt giữa phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và phân
số số thập phân vô hạn tuần hoàn Kĩ năng viết một phân số dới dạng số thập phânhữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
-Học sinh yêu thích môn đại số
II Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ ghi bài tập mẫu
HS: Học bài cũ, đọc trớc bài mới
HS1: Nếu một phân số tối giản với mẫu dơng mà mẫu không có ớc nguyên tố khác
2 và 5 thì phân số đó viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn
- Nếu một phân số tối giản với mẫu dơng mà mẫu có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thìphân số đó viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
HS2: Mỗi số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuầnhoàn Ngợc lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một sốhữu tỉ
Trang 30- Học sinh hoạt động cá nhân trong
Giáo viên yêu cầu 4 học sinh lên
nguyên tố rồi bổ sung các thừa
số phụ để mẫu là luỹ thừa của 10
Nghiên cứu và làm Bài tập 71
(sgk/35)
Tính
9
999
1
(n thừa số 9)Học sinh hoạt động cá nhân trong 3
Đây là 2 bài toán cụ thể chúng có
đặc điểm giống nhau
2 , 14
Bài tập 85 (SBT/15)
- Các phân số này đều ở dạng tối giản,mẫu không chứa thừa số nguyên tốnào khác 2 và 5
Trang 31GV
phải biến đổi để đợc số thập phân
có chu kì bắt đầu ngay sau dấu phẩy
Bài tập 90 (SBT/ 15)
a/ Có vô số số a
- Ví dụ: a = 313, 96; a = 3, 14
a = 313, (97)b/ Ví dụ : a = - 35, 2; a = -35, (12)
Củng cố (2 phút)
- Cách nhận dạng 1 PS viết dới dạng số thập phân hữu hạn, số TP vô hạn tuần hoàn
III.Hớng dẫn học bài và làm bài ở nhà (2 phút)
- Học lí thuyết: Nắm vững KL về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
I Kiểm tra bài cũ: (5/)
- Phát biểu quan hệ giữa số thập phân và số hữu tỉ? Chữa bài tập 91 (SGK/15)
Đáp án:
- Mỗi số hữu tỉ đợc biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn Ngợc lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn biểu diễn một số hữu tỉ.Bài tập 91 (SBT/15)
Giáo án Đại số 7 – Năm học 2008 - 200931
Trang 32Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ làm tròn số
(13/) 1.Tìm hiểu ví dụ làm tròn sốHS
Học sinh hoạt động cá nhân trong 4 phút
Giáo viên chốt lại trong 3 phút
- để làm tròn một số thạp phân đến hàng dơn
vị ta lấy số nguyên gần với số đó nhất
- Số nguyên gần nhất với 4,3 là 4
4,9 5
Kí hiệu: “ ” đọc là sấp sỉ
?15,4 5; 5,8 =6 ; 4,55 hoặc 4
Ví dụ 2: làm tròn số 72 900 đếnhàng nghìn
Số 72 900 gần với số 73 000 nên
72 000 73 000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3.Làm tròn số 0,8134 đếnhàng phần nghìn (đến số thậpphân thứ ba)
Vì 0,813 gần với 0,8134 hơn là0,814 nên ta viết
Giáo viên chốt lại
-Trờng hợp 1: nếu chữ số đầu tiên trong các
chữ bị loại bỏ nhỏ hơn 5 ta giữ nguyên bộ
phận còn lại, nếu là số nguyên ta thay các
chữ bị loại bỏ bằng các số 0
-Trờng hợp 2: nếu ,… là các lớn hơn hoặc bằng 5
thì thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối của bộ
Trang 33Hoạt động3 Củng cố- Luyện tập (10 phút) 3 Luyện tập
Trang 3476 324 753 76 324750 hµng chôc)
76 324 753 76 325 000 (hµng ngh×n)
= 10,66 11b/ C¸ch 1: 7,56 5,173 8.5
40;
C¸ch 2: 7,56 5,173
= 39,10788 39c/ C1: 73,95 :14,2 74 : 14 5C¸ch 2: 73,95 : 14,2 = 5,2077 5d/ C¸ch 1: 21,73.0,815 21.1
Trang 35b/ 6,9 72 : 24c/ 56 9,9 : 8,80,38 0,45 : 0,95
8 3 : 2 = 12
7 70 : 20 = 24,5
60 10 : 9 = 66,60,4 0,5 : 1
15,112520,7630,18
Bài tập 78 (SGK/38)
- Đờng chéo TV 21in tính ra cm là:
2,54 cm.21 = 53,34 cm 53 cm1/ HS đo chiều dài, chiều rộng chiếc
bàn học của em Đo 4 lần (Mỗi em
một lần), rồi tính trung bình cộng
của các số đo đợc
- Tính chu vi và diện tích của mặt
bàn đó (là tròn đến phần mời)
2/ Mục có thể em cha biết:
- Chiều cao h: đơn vị m, lấy hai chữ
số thập phân
Lu ý HS: các số trung gian làm tròn
đến phần mời, riêng h làm tròn đến
phần trăm
- Nhắc nhở HS trong việc ăn uống,
sinh hoạt và rèn luyện của HS
Tên ngời đo Chiều dài bàn Chiều rộng bàn
ABCD
Trung bình cộng
2/
Tên m (kg) h (m) Chỉ sốBMI trạngThể
ABCD
Củng cố: (3 phút)
Giáo viên chú ý cho học sinh tác dụng của việc làm tròn số:
- Xuất hiện rất nhiều trong thực tế, sách báo, chẳng hạn:khoảng 25 nghìn khán giả có mặt tại sân vận động; mặt trăng cách trái đất khỏang 4000 km; diện tích bề mặt trái
đất khoảng 510,2 triệu km2; trọng lợng não của ngời TB 1400g
- Các số làm tròn giúp ta dễ nhớ, dễ so sánh, giúp ta ớc lợng nhanh kết quả của phép tính
III.Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2 phút)
-Học lí thuyết: quy ớc làm tròn số, thực hành đo đờng chéo tivi ở nhà
-Làm bài tập: 79, 80 (SGK/38), 98, 101, 104 (SBT/16, 17
-Chuẩn bị bài sau: Đọc trớc bài Số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai
Ngày soạn: /10/2008 Ngày giảng: /10 /2008
Tiết17: Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
I Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
II Bài mới
Đặt vấn đề:(1 phút)
Chúng ta đã biết mọi số hữu tỉ đều có thể viết đợc dới dạng số thập phân hữuhạn hoặc vô hạn tuần hoàn vậy một số không viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạnhoặc vô hạn tuần hoàn ngời ta gọi đó là số nào? Có phép toán nào (kí hiệu toán họcnào) để biểu diễn, tính giá trị có liên quan đến số hữu tỉ Ta vào bài học hôm nay
Giáo án Đại số 7 – Năm học 2008 - 200935
Trang 36-Dựa vào số tam giác bằng nhau trong
2 hình vuông để so sánh diện tích của
hai hình vuông trên
Yêu cầu HS lên bảng thực hiện
Số hữu tỉ và số vô tỉ có gì khác nhau?
-Số hữu tỉ viết đợc dới dạng số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Ta nói 3 và -3 là các căn bậc hai của 9
-Hãy định nghĩa căn bậc hai ?
Trang 37Giáo viên chốt lại bài học
-khái niệm số vô tỉ, sự khác nhau giữa
Bài tập :
Đáp án đúng:
1/ B2/ B3/ Đúng4/ Sai
III.Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (2 phút)
-Học lí thuyết: Khái niệm số vô tỉ; định nghĩa căn bậc hai
-Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z ; Q đến R.
- Có kĩ năng so sánh số thực và biểu diễn trên trục số
Trang 38Chúng ta đã đợc nghiên cứu các tập số N; Z; Q và đợc nghiên cứu về số vô tỉ.
Vậy có tập số nào bao hàm các tập số trên không? Ta vào bài học hôm nay
Biểu diễn dới dạng số thập phân hữu hạn
hoặc vô hạn tuần hoàn
-Tập hợp số thực kí hiệu là RCách viết x R có nghĩa x là sốthực
?1Với x, y là số thực ta luôn có:
x = y hoặc x < y hoặc x > y
-Số thực đợc biểu diễn dới dạng sốthập phân hữu hạn hoặc vô hạntuần hoàn
Ví dụ SGK/43
?2
a/ 2,(35) = 2,35353535… là các,
2,(35) < 2,369121518… là cácb/ - 0,(63) =- 0,63636363… là các.-
Chú ý: nếu a, b R; a > b > 0 thì
a > b
Hoạt động 2: Trục số thực (8 phút) 2 Trục số thực
đọc phần trục số thực và trả lời câu hỏi:
-Số thực đợc biểu diễn nh thế nào? - Mỗi số thực đợc biểu diễn bởimột điểm trên trục số
38
Trang 39HS -Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi một điểm
trên trục số
-Ngợc lại, mối điểm trên trục số đều biểu
diễn một số thực
-Ngợc lại, mối điểm trên trục số
đều biểu diễn một số thực
Ví dụ biểu diễn số trên trục số
b/ Nếu b là số vô tỉ thì b dợc viét dới dạng
số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần
Giáo viên chốt lại bài học
Tập Số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số
vô tỉ đều là Tập con của số thực
Bài tập 87 (sgk/44)
3 Q: 3 R; 3 I; -2,35 Q;0,2(35) I; N Z; I R
Bài tập:
a/ Đúngb/ Saic/ Đúngd/ Sai Vì số vô tỉ không là sốhữu tỉ… là các
e/ Đúng
III.Hớng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (3 phút)
-Học lí thuyết: Khái niệm về số thực, biểu diễn số thực trên trục số
-Làm bài tập: 91,92, 93, 94, 95 (SGK/45)
-Hớng dẫn bài tập về nhà
Bài 94: Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó
-Xét xem tập Q và tập I; tập R và tập I có phần tử nào chung hay không?
- Nếu không có phần tử chung thì giao bằng rỗng
*Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
00-
-
Trang 40Hoàn thiện bài tập 91
Thảo luận nhóm điền vào phiếu học
- ở câu b trớc hết ta phải tính giá trị
tuyệt đối của các số sau đó mới so
sánh kết quả
Làm bài 94 (SGK/45)
Học sinh hoạt động cá nhân
Giáo viên yêu cầu học sinh giải thích
bằng một số câu hỏi phụ:
R-I