Lý thuyết: 2 đ .a Viết công thức tính luỹ thừa của một thương.
Trang 1Trường THCS Trần Phú.
ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ LỚP 7 (Năm học 2008 – 2009).
(Bài số 01 - thời gian 45 phút)
I) Lý thuyết: (2 đ)
a) Viết công thức tính luỹ thừa của một thương.
b) Áp dụng tính :
4 2 3
II).Bài tập: (8 đ).
Câu1.( 1đ) Điền ký hiệu thích hợp vào ô trống ( ; ; )
- 3 N ; -3 Z ; -5 Q ; 2
7
Z ;
N Q ; N* N ; 2
7
Q ; 0,12
1,3 Z
Câu2 (1 đ) Biểu diễn các số sau trên cùng một trục số: 5 3
;
3 4
Câu3 (2.5 đ) Tính : a) 2 3
39 51
; b) 6 12
9 16
; c) 5 27
9 7
; d) 34 17
:
37 74
; e) 3 1 3 1
4 5 4 5.
Câu4.:( 1 đ) Tìm x biết : 1 2
3,8 : : 2
4 3
x
Câu 5: ( 0.5 đ) Tính:
10 20 15
45 5 7
Câu 6: (1 đ) Tìm các số a, b, c biết rằng
2 3 4
và a + b + c = 81 Câu 7: ( 1 đ) Tìm x Q biết rằng : 1,6 - x 0, 2 0
(Lưu ý: Nếu sử dụng máy tính cầm tay để tính, chỉ tính được kết quả
thì câu đó dược điểm tối đa là 0,25 đ)_Huỳnh Văn Lập
1
Trang 2Trường THCS Trần Phú.
ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ LỚP 7 (Năm học 2008 – 2009).
(Bài số 01 - thời gian 45 phút)
I) Lý thuyết: (2 đ)
a) Viết công thức tính luỹ thừa của một thương.
b) Áp dụng tính :
4 2 3
II).Bài tập: (8 đ).
Câu1.( 1đ) Điền ký hiệu thích hợp vào ô trống ( ; ; )
- 3 N ; -3 Z ; -5 Q ; 2
7
Z ;
N Q ; N* N ; 2
7
Q ; 0,12
1,3 Z
Câu2 (1 đ) Biểu diễn các số sau trên cùng một trục số: 5 3
;
3 4
Câu3 (2.5 đ) Tính : a) 2 3
39 51
; b) 6 12
9 16
; c) 5 27
9 7
; d) 34 17
:
37 74
; e) 3 1 3 1
4 5 4 5.
Câu4.:( 1 đ) Tìm x biết : 1 2
3,8 : : 2
4 3
x
Câu 5: ( 0.5 đ) Tính:
10 20 15
45 5 7
Câu 6: (1 đ) Tìm các số a, b, c biết rằng
2 3 4
và a + b + c = 81 Câu 7: ( 1 đ) Tìm x Q biết rằng : 1,6 - x 0, 2 0
(Lưu ý: Nếu sử dụng máy tính cầm tay để tính, chỉ tính được kết quả
thì câu đó dược điểm tối đa là 0,25 đ)_Huỳnh Văn Lập
2