1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2_T13+14

20 293 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 2_T13+14
Tác giả Nguyễn Quan Vũ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 908,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ.. - Giáo dục hs tính cẩn thận ,chính xác khi làm toán... - Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm theo đơn vị đo dm - Bi

Trang 1

TuÇn 13 Tiết : 61

14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14-8 I.Mục tiêu :

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một

số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8

- Giáo dục hs lòng ham thích học toán

II.Chuẩn bị:

1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời

III.Hoạt động dạy học :

1.HĐ khởi động :

- Yêu cầu hs trật tự

- Cho hs chơi trò chơi : Úp mở

Nhận xét

2.HĐ1: Giới thiệu phép trừ 14 – 8, lập bảng

trừ.

 Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8,

lập được bảng 14 trừ đi một số.

 Lớp,cá nhân.

- Tổ chức cho HS hoạt động với 1 bó một chục

que tính và 4 que tính rời để lập bảng trừ

- Có tất cả bao nhiêu que tính?

- Nêu yêu cầu là cần lấy ra 8 que tính:

+Đầu tiên lấy 4 que tính rời, sau đó tháo bó 1

chục que tính lấy tiếp 4 que tính nữa, còn lại 6

que tính rời

+Yêu cầu HS viết phép trừ,đặt tính và tính

3.HĐ2: Luyện tập - Thực hành

Bài 1:

- Chơi trò chơi : Đố bạn

- Ngồi ngay ngắn

- 6 hs tham gia chơi 9+5=14 6+8=14 8+6=14 5+9=14 7+7=14 4+10=14

- Nhắc lại tựa bài

- Lấy 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời

- 14

- Thao tác trên que tính

- Tự đặt tính trừ theo cột rồi làm tính trừ

- HS hoạt động để bước đầu học thuộc bảng trừ đó

- 1 Hs đọc yêu cầu bài

- Thực hiện trò chơi:

a) 9+5=14 8+6=14 5+9=14 6+8=14 14-9=5 14-8=6 14-5=9 14-6=8 b) 14-4-2=8

14-6=8 14-4-5=5

Trang 2

Bài 2:

Bài 3:

Bài 4:

-Chấm vở – nhận xét

4.HĐ4: Củng cố :

- Chơi trò chơi : Quà tặng tri thức

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng các

bài tập sau :

Tính kết quả :

1) 14 A.8 2) 14 A.6 3)14 A.17

- B.9 - B.16 - B.7

5 C 19 8 C.7 7 C.8

_ _ _

Nhận xét – tuyên dương

5.HĐ5: Tổng kết – đánh giá

- Về xem lại bài

- Nhận xét tiết học

14-9=5

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Làm vào bảng cài

14 14 14

6 9 7 _ _ _

8 5 7

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Làm vào vở nháp

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Giải vào vở

Bài giải Cửa hàng còn lại là

14 – 6 = 8 ( quạt )

Đáp số : 8 quạt

- Thực hiện

1.B 2.A 3.B

Tiết : 62

2

Trang 3

34 - 8 I.Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 34 – 8

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng, tìm số bị trừ

- Biết giải bài toán về ít hơn

- Giáo dục hs tính cẩn thận ,chính xác khi làm toán

II Đồ dùng dạy học

3 bó 1 chục và 4 que tính rời

III Hoạt động dạy học :

1.HĐ mở đầu :

- Yêu cầu hs trật tự

- Cho hs làm các bài tập trắc nghiệm

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Tính kết quả :

1) 14 A.18 2) 14 A.5 3) 14 A.6

- B.8 - B.15 - B.16

6 C.9 9 C.6 8 C 5

_ _ _

Nhận xét

2.HĐ2: Giới thiệu phép trừ 34 – 8

- Giới thiệu – ghi tựa bài :

- Tổ chức cho HS tự thực hiện phép trừ 34-8

- Có 34 que tính, cần lấy ra 8 que tính

- Trước hết lấy 4 que tính rời, sua đó tháo 1

bó 1 chục que tính, lấy tiếp 4 que tính rời nữa,

còn lại 6 que tình rời (tức là đã thực hiện:

14-8=6), 2 bó 1 chục que tính (để nguyên) gộp

với 6 que tính rời thành 26 que tính

Như vậy 34-8=26

- Viết:

-4 không trừ được 8, lấy 14 trừ 8

bằng 6, viết 6, nhớ 1

-3 trừ 1 bằng 2, viết 2

3.HĐ3: Luyện tập - Thực hành:

Bài 1:

- Ngồi ngay ngắn

- Thực hiện

1.B 2.A 3.A

- Nhắc lại tựa bài

- Lấy 3 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời

- Viết tiếp phép tính theo cột rồi trừ từ phải sang trái

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Làm vào bảng cài a) 94 64 b) 72 53

- - - -

7 5 9 8

Trang 4

- Củng cố về tên gọi thành phần và kết quả

của phép trừ

Bài 2:

Bài 3:

-Chấm vở – nhận xét

Bài 4:

4.HĐ4: Củng cố :

- Chơi trò chơi : Mọi người cùng thắng

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng các

bài tập sau :

Tính kết quả :

1) 44 A.45 2) 74 A.68 3) 94 A.95

- B.35 - B.78 - B.85

9 C.25 6 C.88 9 C.75

_ _ _

Nhận xét – tuyên dương

5.HĐ5: Tổng kết – đánh giá

- Về xem lại bài

- Nhận xét tiết học

_ _ _ _

87 59 63 45

- 1 hs đọc yêu cầu

- Làm vào bảng con câu a ,b

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Làm vào vở

Bài giải Nhà bạn Ly nuôi là

34 – 9 = 25 ( con )

Đáp số : 25 ( con )

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Làm vào vở nháp a) x+6=24 b) x-12=44 x=24-6 x=44+12

x=18 x=56

- Thực hiện

Tiết : 63

54 - 18 I.Mục tiêu:

4

Trang 5

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 54 – 18.

- Biết giải bài toán về ít hơn với các số có kèm theo đơn vị đo dm

- Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh

- Giáo dục hs tính cẩn thận ,chính xác khi làm toán

II.Chuẩn bị :

Giáo viên : Que tính

Học sinh : Bảng cài ,que tính

III.Hoạt động dạy học:

1.HĐ mở đầu :

- Yêu cầu hs trật tự

- Cho hs làm các bài tập sau :

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :

Tính kết quả

1) 64 – 7 = ? A.57 B.58 C.59

2) 54 – 6 = ? A.47 B.48 C.49

3) 84 – 8 = ? A.76 B.77 C.78

Nhận xét

2.HĐ2: Giới thiệu phép trừ 54 – 18

- Giới thiệu – ghi tựa bài :

- Tổ chức cho HS tự làm ra cách thực hiện

phép trừ dạng: 54-18

- Nêu phép trừ và viết trên bảng:

54 -18 =……

-Đặt tính: Viết 54, viết 18 sao cho 8 thẳng

cột với 4, 1 thẳng cột với 5, viết dấu trừ và

kẻ vạch ngang

-Tính: tính từ phải sang trái

-4 không trừ được 8, lấy 14 trừ

8 bằng 6, viết 6, nhớ 1

-1 thêm 1 bằng 2, 5-2=3, viết 3

3.HĐ3: Luyện tập - Thực hành

Bài 1:

- HD hs làm phép tính đầu tiên tương tự

như bài học

Bài 2:

- Ngồi ngay ngắn

1.A 2.B 3.A

- Nhắc lại tựa bài

- Nêu lại phép trừ và nêu cách thực hiện phép trừ (không sử dụng que tính)

- Đặt tính và tính (như các bài đã học)

- Tự đặt tính rồi tính (SGK)

- Nhắc lại cách tính gồm 2 bước (đặt tính rồi tính) như trên

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Làm vào bảng cài :

74 24 84

- - -

26 17 39 _ _ _

48 7 45

- 1 HS đọc yêu cầu bài

Trang 6

Bài 3:

Chấm vở – nhận xét

Bài 4:

4.HĐ4: Củng cố :

- Chơi trò chơi : Thử tài đoán số

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :

Tính kết quả:

1)64 A.49 2)44 A.26 3)44 A.25

- B.36 - B.16 - B.35

15 C.35 28 C.36 19 C.45

_ _ _

Nhận xét – tuyên dương

5.HĐ5: Tổng kết – đánh giá

- Về xem lại bài

- Nhận xét tiết học

- Làm vào vở nháp câu a ,b

- 1 HS đọc bài

- Giải vào vở

Bài giải Mảnh vải tím dài là

34 -15=19 (dm) Đáp số: 19 dm

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Tự nêu cách vẽ hình rồi tự vẽ hình vào

vở bài tập

1.A 2.B 3.A

6

Trang 7

Tiết : 64

LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:

- Thuộc bảng 14 trừ đi một số

- Thực hiện phép tính trừ dạng 54 -18

- Tìm số bị trừ hoặc tìm số hạng chưa biết

- Biết bài giải bài toán có một phép trừ dạng 54 – 18

- Giáo dục hs tính cẩn thận ,chính xác khi làm toán

II.Chuẩn bị :

Giáo viên : Bảng phụ

Học sinh : Bảng cài

III.Hoạt động dạy học :

1.HĐ mở đầu :

- Yêu cầu hs trật tự

- Cho hs làm các bài tập sau :

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :

Tính kết quả :

1)64 A.37 2)84 A.59 3)74 A.26

- B.36 - B.49 - B.27

27 C.35 35 C.39 48 C.28

_ _ _

Nhận xét

2.HĐ2: Luyện tập – Thực hành

- Giới thiệu – ghi tựa bài

- Hướng dẫn hs thựa hành

Bài 1:

Bài 2:

Bài 3:

- Ngồi ngay ngắn

1.A 2.B 3.A

- Nhắc lại tựa bài

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Chơi trò chơi : Đố bạn 14-5=9 14-7=7 14-9=5 14-6=8 14-8=6 13-9=4

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Làm bài vào bảng cài

84 62

47 28 _ _

37 34

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- Làm vào vở nháp a) x-24=34 b)x+18=60

x=34+24 x=60-18

Trang 8

Gọi hs nhắc lại cách tìm số bị trừ ,số hạng

chưa biết

Bài 4:

Chấm vở – nhận xét

Bài 5:

3.HĐ3: Củng cố :

- Chơi trò chơi : Mọi người cùng thắng

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng

các bài tập sau :

Tính kết quả :

1 ) 74 – 49 =? A.25 B.35 C.45

2 ) 60 – 12 = ? A.38 B.48 C.58

Nhận xét – tuyên dương

4.HĐ4: Tổng kết – đánh giá

- Về xem lại bài

- Nhận xét tiết học

x=58 x=42 c) 25+x=84

x=84-25 x=59

- 1 HS đọc đề toán

- Giải vào vở

Bài giải Cửa hàng có số máy bay là 84-45=39 (máy bay) Đáp số: 39 máy bay

- 1 HS đọc yêu cầu

- Làm vào vở bài tập

1.A 2.B

8

Trang 9

Tiết : 65

15, 16, 17, 18 TRỪ ĐI MỘT SỐ I.Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện các phép trừ đẻ lập các bảng trừ: 15,16,17,18,trừ

đi một số

- Giáo dục hs tính cẩn thận ,chính xác khi làm toán

II.Chuẩn bị :

Giáo viên :1 bó 1 chục que tính và 8 que tính rời

Học sinh : Que tímh

III.Hoạt động dạy học :

1.HĐ mở đầu :

- Yêu cầu hs trật tự

- Cho hs làm các bài tập sau :

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng :

Tính kết quả :

1)64-35=? A.28 B.29 C.30

2)73-46=? A.37 B.27 C.17

3)52-27=? A.25 B.35 C.45

Nhận xét

2 HĐ2: Lập các bảng trừ

- Giới thiệu – ghi tựa bài

- HD hs lập các bảng trừ

- HD cho hs học thuộc bảng trừ

- Nêu các công thức trong các bảng theo

thứ tự khác nhau

3.HĐ3: Luyện tập – Thực hành

Bài 1:

HD cho hs viết phép trừ theo cột: đơn vị

thẳng cột đơn vị

- Ngồi ngay ngắn

1.A 2.B 3.A

- Nhắc lại tựa bài

- Thao tác trên que tính: 1 bó 1 chục que tính và 5 que tính rời

Tìm ra kết quả 15-6=9,……… 15-9=6 Học thuộc: 15 trừ đi một số -Sử dụng 16 que tính tìm kết quả: 16-7=9,

………… 16-9=7 Học thuộc: 16 trừ đi một số

- Thao tác trên 17,18 que tính tìm kết quả: 17-8=9; 17-9=8

18-9=9 Học thuộc: 17,18 trừ đi một số

- Tìm kết quả để nhớ được bài

- 1 hs đọc yêu cầu

- Làm vào vở a/ 4 phép tính đầu

Trang 10

- Chấm vở – nhận xét

- Cho hs trao đổi chéo vở để kiểm tra

Bài 2:

Nhận xét – tuyên dương

4.HĐ4: Củng cố

- Chơi trò chơi : Quà tặng tri thức

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả dúng

các bài tập sau :

Tính kết quả :

1) 15 A.10 2 ) 17 A.7 3 ) 20 A.18

- B.9 - B.8 - B.12

5 C.8 9 C.9 8 C.28

_ _ _

Nhận xét – tuyên dương

5.HĐ5: Tổng kết – đánh giá

- Về xem lại bài

- Nhận xét tiết học

b/ 4 phép tính đầu c/ 4 phép tính đầu

- 1 hs đọc yêu cầu

- Thực hiện theo nhóm

1.A 2.B 3.B

10

Trang 11

TuÇn 14 Tiết : 66

55-8; 56-7; 37-8; 68-9 I.Mục tiêu :

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7;

37 – 8; 68 – 9

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng

- Giáo dục hs tính cẩn thận ,chính xác khi làm toán

II.Chuẩn bị :

Giáo viên :Bảng phụ

Học sinh : Bảng cài

III.Hoạt động dạy học :

1.HĐ mở đầu :

- Yêu cầu hs trật tự

- Gọi hs đọc các bảng trừ

- Hỏi các công thức trong bảng theo các

thứ tự khác nhau

Nhận xét

2.HĐ2 : Giới thiệu phép trừ : 55 – 8 ;

56 – 7 ; 37 – 8 ; 68 - 9

- Giới thiệu – ghi tựa bài

- Tổ chức cho HS thực hiện phép tính

trừ: 55-8; 56-7; 37-8; 68-9

-Cho hs thực hiện phép trừ

55-8

gọi hs nêu cách làm (không sử

3.HĐ3: Luyện tập – thực hành

+Bài 1: (a,b,c) tính

Cho hs làm mỗi phần (a) 3 phép tính, (b)

3 phép tính, (c) 3 phép tính

- Ngồi ngay ngắn

- Vài hs đọc thuộc các bảng trừ

- Vài hs trả lời

- Nhắc lại tựa bài

- Nêu cách làm: Đặt tính rồi tính

- Lên bảng đặt tính và nêu cách tính:

+ 5 không trừ đựơc 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết 7, nhớ 1

+ 5 trừ 1 bằng 4, viết 4 Vài hs nêu lại cách trừ -Lần lượt 3 hs lên đặt tính, tính 2 phép trừ: 56-7, 37-8, 68-9

- 1 HS đọc yêu cầu

- Làm vào bảng cài a/

b/

c/

Trang 12

+Bài 2: Tìm x

- Chấm vở – nhận xét

-Gọi hs nhắc lại: tìm số hạng trong một

tổng

+Bài 3: Vẽ hình theo mẫu

- HD hs dùng bút và thước nối các điểm

lại để được hình như mẫu

4.HĐ4: Củng cố :

- Cho hs thi đua thực hiện các phép tính

còn lại của bài 1

Nhận xét – tuyên dương

5.HĐ5: Tổng kết – đánh giá

- Về xem lại bài

- Nhận xét tiết học

- 1hs đọc yêu cầu

- Làm vào vở a)x+9=27 b)7+3=35 x=27-9 x=35-7 x=18 x=28 c)x+8=46

x=46-8 x=38

- 1 hs đọc yêu cầu

- Thực hiện vào vở bài tập

- Mỗi đội cử 6 bạn thi đua

12

Trang 13

Tiết : 67 65-38; 46-17; 57-28; 78-29 I.Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 3 8;

46 – 17; 57 – 28; 48 – 29

- Biết bài giải bài toán có một phép trừ dạng trên

- Giáo dục hs tính cẩn thận ,chính xác khi làm toán

II.Chuẩn bị:

Giáo viên : Bảng phụ

Học sinh : Bảng cài

III.Hoạt động dạy học:

1.HĐ mở đầu :

- Yêu cầu hs trật tự

Nhận xét

2.HĐ2: Giới thiệu phép trừ : 65-38 ;

46-17 ; 57-28 ; 78-29

- Giới thiệu – ghi tựa bài

- HD cho hs thực hiện các phép trừ:

65-38; 46-17; 57-28; 78-29

-Yêu cầu hs nêu cách thực hiện

Gọi hs lên đặt tính rồi tính

3.HĐ3: Luyện tập – Thực hành

+Bài 1: tính a,b,c

- Ngồi ngay ngắn

- Làm bảng con

- Nhắc lại tựa bài

- Thực hiện: đặt tính rồi tính Vừa nói vừa viết

5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết

7, nhớ 1

3 thêm 1 bằng 4; 6 trừ 4 bằng 2, viết 2

- Vài HS khác nêu lại -3 hs lên bảng vừa nói vừa viết

- 1 hs đọc yêu cầu

- Làm vào bảng cài

Trang 14

Gọi hs nêu lại cách tính từng bài

+Bài 2: số ?

+Bài 3:

Chấm vở – nhận xét

4.HĐ4: Củng cố

- Cho hs thi đua thực hiện các phép

tính còn lại của bài 1

Nhận xét – tuyên dương

5.HĐ5: Tổng kết – đánh giá

- Về xem lại bài

- Nhận xét tiết học

a/

b/

c/

- 1 hs đọc yêu cầu

- Thực hiện theo nhóm

- 1 hs đọc đề bài

- Giải vào vở

Bài giải

Số tuổi của mẹ năm nay là 65-27=38 (tuổi)

Đáp số: 38 tuổi

- Mỗi đội 9 hs thi đua

14

86

58 -6

Trang 15

Tiết : 68 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học

- Biết giải bài toán về ít hơn

- Giáo dục hs tính cẩn thận ,chính xác khi làm toán

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Bảng phụ , 4 hình tam giác vuông cân

Học sinh : Bảng cài , 4 hình tam giác vuông cân

III Hoạt động dạy học :

1.HĐ mở đầu :

- Yêu cầu hs trật tự

Nhận xét

2.HĐ2: Luyện tập – Thực hành

- Giới thiệu – ghi tựa bài

- HD hs làm bài tập

+Bài 1:Tính nhẩm

Cho hs chơi trò chơi : Truyền điện

-Gọi vài hs đọc bảng 13,14,15…

trừ đi một số

+Bài 2: Tính nhẩm

-Gọi hs nhận xét từng cột

+Bài 3: Đặt tính rồi tính

- Ngồi ngay ngắn

- Làm bảng con

- Nhắc lại tựa bài

- 1 hs đọc yêu cầu

- Nối tiếp “truyền điện” nêu kết quả, GV ghi kết quả

15-6= ……… 15-9= 16-7= ……… 16-8= 17-8= ……… 14-5= 18-9= ……… 13-9=

- Vài hs đọc thuộc

- 1 hs đọc yêu cầu

- Làm bảng con từng cột 2 bài 15-5-1= 16-6-3= 17-7-2= 15-6= 16-9= 17-9=

Nhận xét :15-5-1 cũng bằng 15-6 vì cùng bằng 9 (vì trừ 5 trừ tiếp 1 tức là 5+1=6…)

- 1 hs đọc yêu cầu

- Làm vào bảng cài 35-7 72-36 81-9

Trang 16

Gọi hs nêu lại cách tính:

+Bài 4:

Chấm vở – nhận xét

+Bài 5:

3.HĐ3 : Củng cố

- Chơi trò chơi:Mọi người cùng thắng

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả

đúng các bài tập sau :

Tính kết quả :

1)16-9=? A.9 B.8 C.7

2) 50 A.33

- B.37

17 C.47

_

Nhận xét – tuyên dương

4.HĐ4: Tổng kết – đánh giá

- Về xem lại bài

- Nhận xét tiết học

- 1 hs đọc đề bài

- Giải vào vở

Bài giải

Số lít sữa bò chị vắt được là

50 -18=32 (lít) Đáp số =32 lít

- 1HS đọc yêu cầu

- 1 hs lên bảng xếp , còn lại tự xếp hình theo mẫu

1.C 2.A

16

Ngày đăng: 09/10/2013, 15:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một số. - Giáo án lớp 2_T13+14
i ết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một số (Trang 1)
- Làm vào bảng con câu a,b - 1 HS đọc yêu cầu bài - Giáo án lớp 2_T13+14
m vào bảng con câu a,b - 1 HS đọc yêu cầu bài (Trang 4)
Học sinh :Bảng cài ,que tính - Giáo án lớp 2_T13+14
c sinh :Bảng cài ,que tính (Trang 5)
- Tự nêu cách vẽ hình rồi tự vẽ hình vào vở bài tập  - Giáo án lớp 2_T13+14
n êu cách vẽ hình rồi tự vẽ hình vào vở bài tập (Trang 6)
- Thuộc bảng 14 trừ đi một số. - Giáo án lớp 2_T13+14
hu ộc bảng 14 trừ đi một số (Trang 7)
- Biết cách thực hiện các phép trừ đẻ lập các bảng trừ: 15,16,17,18,trừ đi một số. - Giáo án lớp 2_T13+14
i ết cách thực hiện các phép trừ đẻ lập các bảng trừ: 15,16,17,18,trừ đi một số (Trang 9)
Giáo viên :Bảng phụ Học sinh : Bảng cài - Giáo án lớp 2_T13+14
i áo viên :Bảng phụ Học sinh : Bảng cài (Trang 11)
+Bài 3: Vẽ hình theo mẫu - Giáo án lớp 2_T13+14
i 3: Vẽ hình theo mẫu (Trang 12)
Giáo viên :Bảng phụ Học sinh : Bảng cài - Giáo án lớp 2_T13+14
i áo viên :Bảng phụ Học sinh : Bảng cài (Trang 13)
- Thuộc bảng 15,16,17,18 trừ đi một số. - Giáo án lớp 2_T13+14
hu ộc bảng 15,16,17,18 trừ đi một số (Trang 15)
-1 hs lên bảng xế p, còn lại tự xếp hình theo mẫu . - Giáo án lớp 2_T13+14
1 hs lên bảng xế p, còn lại tự xếp hình theo mẫu (Trang 16)
- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20. - Giáo án lớp 2_T13+14
hu ộc các bảng trừ trong phạm vi 20 (Trang 17)
- Cho hs xem hình mẫu ,hướng dẫn hs cách nối các điểm để vẽ được hình theo  mẫu . - Giáo án lớp 2_T13+14
ho hs xem hình mẫu ,hướng dẫn hs cách nối các điểm để vẽ được hình theo mẫu (Trang 18)
- Biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm vi 100, giải toán về ít hơn. - Giáo án lớp 2_T13+14
i ết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm vi 100, giải toán về ít hơn (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w