Vậy có 11 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.. Gọi A là biến cố quân cờ không trở về đúng vị trí ban đầu sau bốn lần di chuyển.. A là biến cố quân cờ trở về đúng vị trí ban
Trang 1GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 24
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
C C B A C C C D B B C B B D D A A D B B A B A B B
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A C B B A D C B B B D B D A D B B D C C B A C B A
Câu 25:
Gọi điểm A a ; 0 ; 0 là giao điểm của mặt cầu và trục hoành trong đó a 0
2
Do đó A2 ; 0 ; 0
Gọi điểm B0 ; ; 0b là giao điểm của mặt cầu và trục tung trong đó b 0
4
Do đó B0 ; 4 ; 0
Gọi điểm C0 ; 0 ;c là giao điểm của mặt cầu và trục Oz trong đó 0 c
6 0
6
Do đó C0 ; 0 ; 6
Câu 29:
Điểm A B C, , lần lượt là tung độ của các điểm có hoành độ a b c, ,
Suy ra tung độ của A B C, , lần lượt là: ln ; ln ; lna b c
Theo giả thiết B là trung điểm đoạn thẳng AC ln ln
ln
2
2 lnb lna lnc lnb ln a c
2
Vậy 2
ac b
Trang 2Câu 30:
Gọi độ dài cạnh đáy của tam giác ABC là xx 0
.
3
a
Diện tích tam giác ABC bằng
2 3 4
x
Từ đó suy ra 2 3 2 2 2
4
x
Vậy độ dài cạnh đáy bằng 2a 3
Câu 31:
Gọi I là trung điểm AC Xét tam giác IPQ có
2
a
2
a
PQ nên
cos
PIQ
IP IQ
do đó PIQ120 90 , vậy AB CD, 180 PIQ 60
Câu 33:
Xét đồng nhất thức: 4 sinx7 cosxA2 sinx3 cosx B 2 cosx3 sinx
Trang 3
0
2 2 sin 3cos
4 sin 7 cos
2 ln2
2 3
, 2, 3
2
Vậy
Câu 34:
Đặt z a bi a, ,b
Ta có: z 2z 7 3i z a2b2 2a bi 7 3i a bi
2 2
3 0
b
2
9 3 7
3
b
7 3
3
a
b
7 3 4 5 4 3
a
b
3 4
b
Vậy z 4 3i 1 z z2 4 21i 457
Câu 35:
Thể tích khối trụ là 2 3
t
Thể tích hình nón là 1 2 1 3
n
Thể tích khối tròn xoay là: 31 3 5 3
t n
Câu 36:
Điều kiện x 0
Đặt 1
2
x , t 2
Phương trình trở thành: log2t2t 5 1
Xét f t log2t2t với t 2
Trang 4Ta có f 2 5 nên x 2 là một nghiệm của phương trình 1
ln 2
t
f t
f t luôn đồng biến trên khoảng 2;
Đồ thị hàm số y f t cắt đường thẳng y 5 nhiều nhất tại 1 điểm
Vậy t 2 là nghiệm duy nhất của phương trình 1
Với t 2 : 1 2
2
Phương trình 2 có hai nghiệm phân bệt và tích tất cả các nghiệm thực của phương trình là 1
2
Câu 37:
Ta có: 2
Để hàm số yx33x2mx4 có hai điểm cực trị thuộc khoảng 3; 3 thì phương trình y' 0 hay
2
3x 6x m 0 có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng 3; 3
Cách 1:
Khi đó, đặt 2
f x x x m thì
' 0
3 0
3 1 3
2
m
a f
m
m
S
Do đó có 11 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Cách 2:
Khi đó, đặt 2
f x x x m thì
' 0
m
m
Do đó có 11 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Cách 3:
Ta có: y 3x26x m
Trang 5Hàm số 3 2
y x x mx có hai điểm cực trị thuộc khoảng 3; 3 Phương trình y 0 hay
2
Đặt 2
f x x x x Ta có:
6 6
f x x ; f x 0 x 1
Bảng biến thiên:
Yêu cầu bài toán 3 m 9
Vậy có 11 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 38:
Đường thẳng
1 1
:
y
đi qua M1; 1; 0 và có vectơ chỉ phương u1; 1; 2
Mặt phẳng P đi qua hai điểm A2;1; 0, B3; 0;1 và song song với nhận hai vectơ
1;1; 1
BA và u1; 1; 2 làm cặp vectơ chỉ phương nên P nhận
, 1;1; 0
vectơ pháp tuyến
Do đó, mặt phẳng P có phương trình: P :x y 3 0
Khoảng cách giữa và mặt phẳng P bằng khoảng cách từ M1; 1; 0 tới mặt phẳng P
2
Câu 39:
Mỗi lần di chuyển, quân cờ chỉ có thể di chuyển một trong bốn cách sau: lên trên 1 ô (U), xuống dưới 1 ô (D), sang phải 1 ô (R), sang trái 1 ô (L) Quân cờ di chuyển bốn lần sẽ có 44256 cách
n 256
Gọi A là biến cố quân cờ không trở về đúng vị trí ban đầu sau bốn lần di chuyển
A là biến cố quân cờ trở về đúng vị trí ban đầu sau bốn lần đi chuyển
Để quân cờ trở về đúng vị trí ban đầu sau bốn lần đi chuyển thì phải thực hiện 1 trong 3 trường hợp sau: Trường hợp 1: Có một U, một D, một R, một L
Trang 6Xếp cách thực hiện U, D, R, L theo thứ tự có 4! 24 cách
Trường hợp 2: Có hai U, hai D
Xếp cách thực hiện hai U, hai D theo thứ tự có 2 2
4 2 6
C C cách
Trường hợp 3: Có hai R, hai L
Xếp cách thực hiện hai R, hai L theo thứ tự có 2 2
4 2 6
C C cách
36
256 64
n A
Vậy 1 1 9 55
64 64
Câu 40:
Mặt cầu S có tâm I2; 1;1 , bán kính 2 2 2
Ta có: 2 2 2
AI R nên A nằm ngoài mặt cầu S
Ta lại có: SAM 4AN Đặt AMx với
34 3; 34 3
Do đó: S f x 100x
x với
34 3; 34 3
x
2
Do đó:
34 3; 34 3min f x f 34 3 5 34 9
Dấu “=” xảy ra , , ,A M N I thẳng hàng và AM 34 3; AN 34 3.
Câu 41:
Từ đồ thị của hàm số f x trên đoạn 0; 4 ta có bảng biến thiên của hàm số trên đoạn 0; 4 như sau:
Trang 7Từ bảng biến thiên ta có
0;4
Mặt khác f 0 f 1 2f 2 f 4 f 3
f 0 f 4 f 2 f 1 f 2 f 3 0 (do f 2 f 1 ; f 2 f 3 )
Suy ra f 0 f 4
0;4
Câu 42:
Gọi z x yi x y , z x yi Ta có:
2
2
Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức z là 4 cung tròn lớn thuộc 4 góc phần tư của 4 đường tròn tâm
1;1
A , B 1;1 , C1; 1 , D 1; 1 bán kính R 2
Lại có P z 5 2i nên z thuộc đường tròn tâm E 5; 2 bán kính bằng P
Vậy tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện trên Do đó P đạt giá trị lớn nhất khi đường tròn tâm E 5; 2 bán kính bằng P cắt một trong bốn đường tròn tâm A1;1, B 1;1 ,
1; 1
C , D 1; 1 bán kính R 2 ở trên tại điểm xa E nhất
Kẻ đường thẳng ED cắt đường tròn tâm D tại F và H thì PmaxEFED DF 3 5 2
Trang 8Câu 43:
Xét hàm số 4 2
Ta có
a b 0 hàm số yg x là hàm trùng phương có 3 điểm cực trị
Mà g 0 c 2018g 0 0, g 1 a b c 2018 0 g x CT g 1 0 đồ thị hàm số
y g x cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
Đồ thị hàm số yg x có dáng điệu như sau
Từ đồ thị yg x , ta giữ nguyên phần phía trên trục Ox , phần dưới trục Ox ta lấy đối xứng qua trục
Từ đó ta nhận thấy đồ thị y g x có 7 điểm cực trị
Câu 44:
Gọi 3 2
0 0; 0 3 0
Tiếp tuyến của ( )C tại M có dạng 0 2 3 2
qua 2 3 2 3 2
Có đúng một tiếp tuyến của C đi qua điểm B 0;b (*) có đúng 1 nghiệm x 0
Trang 9Đặt 3 2
g x 6x 6x;
0 0
1
x
g x
Ta có bảng biến thiên của hàm g x ( )
Dựa vào bảng biến thiên suy ra phương trình * có đúng 1 nghiệm
Vì b nguyên và b 10;10 , suy ra b 9; 8; ; 1; 2; 3; ; 9 , có 17 giá trị của b
Câu 45:
Đặt t2sinx2
Khi
5
;
6 6
x thì t 1; 4
Với mỗi giá trị t 1; 3 4 thì tương ứng với một giá trị
6 6; 2
Với mỗi giá trị t 3;4 thì tương ứng với hai giá trị
5
Xét phương trình f t 1
Từ đồ thị ta thấy phương trình f t 1 có một nghiệm t thỏa mãn t 3;4
Suy ra phương trình f2 sinx21 có 2 nghiệm
Câu 46:
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ sau
Trang 10Phương trình chính tắc Elip E là: 22 22 1
y x
Từ đó, suy ra
45
x
Diện tích thiết diện là:
2
2
1 45
Thể tích cần tính là:
2
45
Câu 47:
Tổng số tiền gốc và lãi ông An thu được sau 5 năm đầu là 5
5 60 1 8%
T triệu đồng
Vậy tổng số tiền gốc và lãi ông An thu được sau 10 năm là
5 60 1 8% 217,695
Câu 48:
Dựa vào đồ thị ta có:
0 1 1
0 0 0
2 0
2 3 8 12 1 3 1
Ta được 1 4 2
4
Khi đó: 3 2
( )
f x
Trang 11Ta thấy (1; 2)x thì f x( ) 0 và 3 (x x 2) 0, suy ra g x( ) 0 nên chọn đáp án C
Câu 49:
3
1
3
ABCDSA B C D ABCD A B C D S CDD C CDD C
31 2
;
3
a
Câu 50:
sin 1 2sin 2 5 2
PT t t m sin 3 sint 2t m sin3t3sint m (1)
Đặt x sint , vì t 0; 2 nên x 1; 1 và mỗi giá trị x 1; 1 cho hai giá trị
3 0; 2 \ ;
2 2
t Còn khi x 1 thì
2
t ; khi 1x thì
3 2
Khi đó phương trình (1) trở thành x33x m (2)
Trang 12Phương trình (1) có bốn nghiệm phân biệt t 0; 2 khi và chỉ khi phương trình (2) có hai
nghiệm phân biệt x 1; 1 Đường thẳng y m cắt đồ thị (G) của hàm số y x33x tại hai
điểm phân biệt có hoành độ thuộc 1; 1
Dựa vào đồ thị (G) ta có đường thẳng y m cắt đồ thị (G) của hàm số y x33x tại hai điểm
phân biệt có hoành độ thuộc 1; 1 khi và chỉ khi 0 m2