Dựa vào bảng biến thiên ta được: 2 cực đại và 3 cực tiểu.. Nên diện tích xung quanh của hình trụ là Sxq 2... nhưng người đó không rút mà lại đóng thêm A triệu đồng nữa, nên số tiền gốc
Trang 1GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 15
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
B D B A B D B A C B D B C D C C D C D A B B C A A
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A A D A D B C B B D D C A B B A A C D A B A A D C
Câu 29:
Ta có
2
9 0
1 2 1
k
k
k
x
2 9 9
0 0
1 2
k
k i
C C x
Theo yêu cầu bài toán ta có 2 k i 9 3 2 k i 12; 0 i k 9; i k ,
Ta có các cặp i k; thỏa mãn là 0; 6 , 2; 5 , 4; 4
Từ đó hệ số của x3 là 0 6 6 0 0 2 5 5 2 2 4 4 4 4 4
C C C C C C 2940
Câu 30:
Đặt t 3x 1 t2 3 x 1 2tdt 3dx dx 2 tdt
3
Đổi cận: x 1 t 2; x 5 t 4
4
2
3
a b c
Câu 31:
Ta có z 4 1 i z 4 3 i z 1 3i z z 4 z 4 i
Suy ra 1 3i z z 4 z 4 i 2 2
2 2
2
8 z 32
4
z
z 2
Câu 32:
Trang 2Ta có: g x ' 2 2 x 2 x ' ' 2 f x2 x f 2 x2 x 2 4 x 1 ' 2 f x2 x f 2 x2 x 0
2
2
4 1 0
x
f x x
f x x
1
4 1 0
4
x x
Dựa vào bảng biến thiên ta có 2
2
2
1
2
x
f x x
x
x x
Dựa vào bảng biến thiên phương trình f x 0 chỉ có 1 nghiệm x 0 1 (vì đồ thị y f x cắt trục
Ox tại một điểm có hoành độ lớp hơn 1) Khi đó 2 2 2
f x x x x x x x x (*) phương trình có hai nghiệm vì a c , trái dấu
Mặt khác, thay các nghiệm 1 1
; 1;
x vào (*) ta được x 0 1 không thỏa mãn điều kiện của x0 nên
; 1;
x không là nghiệm của (*)
Vậy phương trình g x '( ) 0 có 5 nghiệm đơn Suy ra hàm số y g x ( ) có 5 cực trị
LỜI BÌNH: Yêu cầu đề bài có thể thay đổi số cực đại hoặc số cực tiểu của hàm số, khi đó ta cần phải xét dấu g’(x) Cụ thể:
Ta có 2 nghiệm của phương trình f(2x2x) 0 2x2 x x0 2x2 x x0 0
là 0
0
1 8
x
x
0
0
1 8
x
x
Mặt khác:
2
2
1
2
x
2
2
2
x x
x x
Bảng xét dấu:
Trang 3Dựa vào bảng biến thiên ta được: 2 cực đại và 3 cực tiểu
Câu 33:
Xét hàm: 3 2 2
2
yx m x mx m ; 2
y x m x m
Nhận xét :
- Mỗi giao điểm của đồ thị hàm số y f x ( ) với trục Oxsẽ có một điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
| ( )|
y f x
- Nếu hàm số y f x ( )có y y cd. ct 0 thì hàm số y | ( )| f x chỉ có hai cực tiểu
- Nếu hàm số y f x ( ) không có cực trị thì hàm số y | ( )| f x chỉ có một cực tiểu
Yêu cầu bài toán y 0 có hai nghiệm phân biệt và y y cd. ct 0
có ba nghiệm phân biệt
2
{0; 3}
x m m
m
Theo đề ra ta có: m , | | 5m 5 m 5
Kết hợp điều kiện trên ta được: 5 1 { 4; 2; 1}
0; 3
m Z
Câu 34:
Ta có 1
3
BP
PA QD 3
Khi đó khối trụ thu được có bán kính đáy r PAQD 3 và đường
sinh l AD 2
Nên diện tích xung quanh của hình trụ là Sxq 2 r l 2 3.2 12
Câu 35:
Gọi số tiền đóng hàng năm là A 12 (triệu đồng), lãi suất là r 6% 0,06
C
D
P
Q
Trang 4Sau 1 năm, nếu người đó đi rút tiền thì sẽ nhận được số tiền là A1A1r (nhưng người đó không rút mà lại đóng thêm A triệu đồng nữa, nên số tiền gốc để tính lãi năm sau là A1 A)
Sau 2 năm, nếu người đó đi rút tiền thì sẽ nhận được số tiền là:
A A A r A r A r A r A r
Sau 3 năm, nếu người đó đi rút tiền thì sẽ nhận được số tiền là:
A A A r A r A r A r A r A r A r
…
Sau 18 năm, người đó đi rút tiền thì sẽ nhận được số tiền là:
A A r A r A r A r
Tính: 18 17 2
A A r r r r
18
0,06
r r
Câu 36:
Số các số tự nhiên có 6 chữ số được lập từ tập A 0;1; 2; 3; ; 9 là: 9.105 số
Nhận thấy 1400 2 5 7 1.2.4.7.5 3 2 2 1.1.8.7.52
Suy ra số được chọn: Tạo thành từ 3 chữ số 2, 2 chữ số 5 và 1 chữ số 7;
hoặc là 1 chữ số 1, 1 chữ số 2, 1 chữ số 4, 1 chữ số 7 và 2 chữ số 5;
hoặc là 2 chữ số 1, 1 chữ số 8, 1 chữ số 7 và 2 chữ số 5
Nên số các số có tích các chữ số bằng 1400 là: C C63 32A64A C62 42 600 số
Xác suất cần tìm là: 6005 1
1500 9.10
Câu 37:
Gọi M là điểm biểu diễn số phức wz i 1i Suy ra:
1
w
i
w w 2 2 i 6 2
MF MF
với F1 0; 0 , F22; 2 , F F1 2 2 c 2 2
Tập hợp điểm M là điểm biểu diễn số phức w là elip có độ dài trục lớn 2a 6 2,2c 2 2,
2 2 4
b a c Diện tích elip là S .a b12 2
Câu 38:
Trang 5Từ giả thiết suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng , và liên tục tại nên đồng biến trên
Vì nên có 3 giá trị là
Câu 39:
Cách 1: Sử dụng công thức tỉ số thể tích khối hộp
Cho hình hộp ABCD A B C D , gọi M, N, Plần lượt là các điểm thuộc các cạnh AA, BB, CC Mặt phẳng MPN cắt cạnh DD tại Q Khi đó:
.
MNPQ A B C D
ABCD A B C D
Áp dụng, xem khối đa diện AMNPBCD AMNP ABCD ta có:
.
AMNP ABCD
A B C D ABCD
V B B D D
AMNPBCD AMNP ABCD A B C D ABCD
Cách 2:
Thể tích khối lập phương ABCD A B C D là 3 3
V a a
Gọi O, O lần lượt là tâm hai hình vuông ABCD và A B C D , gọi
K OO MP, khi đó N AK CC
Ta có 1
2
OK DP BM 1 3
a
Do đó
3 2
2
a
CN OK Diện tích hình thang BMNC là
1
2
BMNC
S BM CN BC 1 3 2 5 2
Thể tích khối chóp A BMNC là . 1
3
A BMNC BMNC
.2
a
Diện tích hình thang DPNC là 1
2
DPNC
.2 2
2 2 2
1;3
g x f x m x 0; 2 x m m m ; 2
m
m
m m m 1;m0;m1
'
P M
C'
D' B'
C B
D A
A
N K
O'
O
P
M
C'
D'
B'
C
A
D
B
A'
Trang 6Thể tích khối chóp A DPNC là . 1
3
A DPNC DPNC
.2 2
a
a a
Thể tích khối đa diện AMNPBCD bằng V VA BMNC. VA DPNC. 5 3 4 3 3
3
a
Câu 40:
Mặt cầu S có tâm I1;1; 2 và bán kính R 3
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên d, khi đó H là trung điểm đoạnEF
Ta có 2
2
EF EH R d I P Suy ra EFlớn nhất khi d I P , nhỏ nhất
Đường thẳng d qua A1; 1; m và có véc tơ chỉ phương u 1;1; 2
Ta có AI 0; 2; 2 m , AI u , 2 m ; 2 m ; 2
Suy ra , 2 2 12
1 1 4
d I P
u
Do đó d I P , nhỏ nhất khi m 0 Khi đó 2
2
EF EH R d I P
Câu 41:
Đặt
Do đó không xác định khi hay
Từ bảng biến thiên của ta có Suy ra
Ta có bảng xét dấu của như sau:
Từ đó suy ra đồng biến trên mỗi khoảng và
Câu 42:
g x f f x '
f x f x
g x f f x
f x
g x f x 0 x 0
1
1 0
1
x
f x
f f x
f x
f x f x 0;1 , x f f x 0, x
'
g x
x
f x
f x
0
0
0
g x
0 0
x
f x
f x
0
0
0
g x
0 0
g x ; 1 0;1
Trang 7Ta có, MA(ABN) suy ra MA AN.
NB ABM suy ra NB BM
Do đó, tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABMN là trung
điểm I của MN
Gọi F là trung điểm của AN suy ra IF AM// do đó
( , ) ( ,( )) ( ,( ))
d AM BI d AM BIF d A BIF và IF ( ABN )
Gọi H là hình chiếu của A lên BF, P đối xứng với B
qua F suy ra ABNPlà hình chữ nhật
Ta có AH BF
AH IF
AH(BIF)d AM BI( , )AH
Xét tam giác ABP vuông tại A có AH là đường cao nên
( , )
d AM BI AH
Câu 43:
Chọn hệ trục Oxy như hình vẽ sao cho A O
cạnh cong AE nằm trên parabol 2
:
P yax bx đi qua các điểm 2;1 và 7
4;
2
nên 3 2 1
:
16 8
P y x x
Khi đó diện tích tam giác cong ACE có diện tích
4
0
d 5 m
S x x x
Vậy thể tích khối bê tông cần sử dụng là V 5.2 10 m 3
Câu 44:
, d B t2 ;1 t; 2t
0
AB u
1
2
1
t t
t
Suy ra A2;1;1, 1 3
1; ;
2 2
AB ngắn nhất khi và chỉ khi AB là đoạn vuông góc chung của d, d
Trang 8Vậy đi qua A2;1;1 có vectơ chỉ phương u 2 AB 2;1; 3 : 2 1 1
y
x z
Câu 45:
Gọi O là trọng tâm tam giác đều ABD và I là trung điểm BD thì 3
2
a
a
OI AI
Tam giác ICD vuông I có ICD 60 , 1
a
.cot 60
6
a
IC ID
O
và C đối xứng nhau qua đường thẳng BD 2 3
3
a
AC AI IC
Khi đó BD AC
BD SA
Mà SC P nên BD// P
Do đó
P SBD MP
MP BD SBD ABCD BD
Lại có
BD SAC
BD AN
AN SAC
Tam giác SAC vuông tại A có SN SC SA 2 SN SA22
SC SC
7
SC SA AC
Tam giác ABC có SD a 2 ; 2 2 3
3
a
BC IC IB và AC2 AB2 BC2
tam giác ABC vuông tại B BCSAB; AMSAB BC AM
Lại có tam giác SAB vuông nên AM SB M là trung điểm SB 1
2
SM SB
Mà MP BD // nên 1
2
SP SM
SD SB Mặt khác
ABCD ABC BCD
.sin120
CB CD
3
3 9
S ABCD
a
V V
Khi đó .
.
.
S AMN
S ABC
V SB SC 3 1 3
7 2 14
28
S ANP
28
S ANM
V V
Trang 9Vậy .
.
3 14
S AMNP
S ABCD
V
42
S AMNP
a V
Câu 46:
Xét hàm số h x f x có đồ thị hàm số nhận đường thẳng y 1 làm tiệm cận ngang, x 1, x 1 làm tiệm cận đứng
Suy ra đồ thị hàm số 2 2
u x h x m f x m nhận đường thẳngx m 21;x m 21 làm tiệm cận đứng, đường thẳng y 1 làm tiệm cận ngang
Suy ra đồ thị hàm số g x u x 2020 nhận đường thẳngx m 21;x m 21 làm tiệm cận đứng,
đường thẳng y 2019 làm tiệm cận ngang
Theo đề bài, ta có
2 2
2
1 5
m m
Câu 47:
+) PT(1)
5
y
Tập hợp các điểm x y; thỏa mãn phương trình (1) là nửa đường
tròn tâm I 3; 5 , bán kính R 6, đường kính AB với A 9; 5 ,
3; 5
B vày 5
+) PT(2) là phương trình của họ đường thẳng d: my 2 x 3 m 6 0
luôn đi qua điểm M3; 3
TH1: m 0 x 3 y 11 hệ có nghiệm (3;11)
có hệ số góc 2
k m
Đường thẳng MB MA, lần lượt có hệ số góc 1 4 2 4
,
k k
Hệ có nghiệm khi và chỉ khi đường thẳng d cắt nửa đường tròn đường kính AB
d nằm trong góc MA MB ,
2 4
3 3
3
m
Từ hai trường hợp trên suy ra 3 3 2 2 9
;
m a b
12
10
8
6
4
2
-2
-4
d
3
O
M
Trang 10Câu 48:
Ta có
2 2
2
f x
f x f x x f x f x f x x f x
f x
Nguyên hàm 2 vế ta được:
2 3
1
' ''
2
A
f x
f x
f x f x f x
Xét
''
f x
f x
, Đặt
' 1
2
f x
dv f x dx v f x
Suy ra
2 ' '
2
f x
f x
f x f x f x
Từ (1) và (2) suy ra
3
2
4 2 0 100; 1 6561 4 2
4
Câu 49:
x y z x my m z m m 1
Ta có a 2, b m, c m 1, d m 2 2 m 8
1 là phương trình mặt cầu S khi a2 b2 c2 d 0
3 0
m
3
m m
mặt cầu S có tâm I2;m m; 1, bán kính R m23
TH1: P là ABI và S có bán kính R 1 m2 3 1 và A, B, I không thẳng hàng
Trang 11 2; 6; 2
AB , AI 1; m 1; m 1 2
2
m m
m 2
TH2: P cách I một khoảng lớn nhất, đồng thời d I P2 , R2 1
Gọi H, K là hình chiếu của I lên P và AB, ta có d I P , IH IK
AB
, AB AI , 4 m 8; 4 2 ; 4 2 m m m2 4; 2; 2
, 2 2 6
2 11
m
d I AB
11
m
Ta có 2 2
d I P R 6 2 2
5 m 24 m 68 0
2 34 / 5
Vậy có hai giá trị của m thỏa ycbt
Câu 50:
Không mất tính tổng quát, ta giả sử y nằm giữa x và z Kết hợp với giải thiết ta có:
0 y 2 và x y x y z 0
Từ đây ta được: 2 2 2 2
xy yz zx y x z
Mặt khác do x z , không âm nên 3 3 3
x z x z
Do đó 3 3 2 3 3 2
m x z y y x z y y y y f y
Suy ra max0;2 f y f 1 100
Vậy m 100, đạt đượ khi và chỉ khi x 0, y 1, z 3