1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP án CHI TIẾT đề TOÁN ÔN THI THPT QG

13 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điều này chứng tỏ bài toán cho hàm số chắc chắn có tính chất đặc biệt... + Nhìn yếu tố xuất hiện hàm số.. Ta có hàm số lẻ và tăng trên.. Đây chính là chìa khóa ta giải quyết bài toán.. L

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 20

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

D B A A C C C C B B A C D B D A C A B B C B A A A

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

B D D B B A B B C B A C B B B B A C A A C C B C C

Câu 32:

 2   2

4x a 8 2x a 9 0   2x 1 2  x    a2 9  0  2x   a2 9 0    2 

2

  x log 9 3,172 

Vậy bất phương trình có nghiệm nhỏ nhất thuộc3; 3, 4

Câu 33:

3

3 7

3

x x

 

 

 1 3

3 7

0 3

3 7

3

x x x x

  

 

  

 

3 7

0 3

3 7 1

3 3

x x x x

  

 

  

 

3 7

0 3

3 7 1

3 3

x x x x

  

 

  

3 7

0 3

0

x x x x

 

   

7

3 3; 3

x

x x

Suy ra  7

3

a ; b  3 Vậy,  6   6 7   3 11

3

Câu 34:

Cách 1:

 

2

x

 

2 2

2

2

x

Trang 2

Bảng xét dấu của g x :

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số có 3 điểm cực trị

Cách 2:

Hàm số    3 2 

y f x ax bx cx d;   2 

f x ax bx c Nhận thấy hàm số yf x  có 2 điểm cực trị A   0; 4 ,B 2; 0

Khi đó:

 

 

 

 

2 0

2 0

f

f

 

Ta có     2  

2

g x f x x   2  3  2   

 

    

  

1 2

2

x

x

Bàng xét dấu của g x :

Dựa vào bảng biến thiên suy ra hàm số có 3 điểm cực trị

Câu 35:

Phân tích:

+ Bài toán nếu thế vào:

+ Biểu thức khá phức tạp Điều này chứng tỏ bài toán cho hàm số chắc chắn có tính chất đặc biệt

P m          ( )

Trang 3

+ Nhìn yếu tố xuất hiện hàm số Ta có hàm số lẻ và tăng trên Đây chính là chìa khóa ta giải quyết bài toán

Lời giải

Ta có hàm số hàm số lẻ và tăng trên

Yêu cầu bài toán

nguyên lớn nhất là:

Bài toán tổng quát:

Với là hàm số lẻ và tăng (hoặc giảm) trên tập

Con đường sáng tạo bài toán: (VD: Một vài hàm đặc trưng f)

………

Ta có (*)

Đây là nguồn gốc chúng ta tạo lớp bài toán này

Câu 36:

Ta có:

sin 2 x cos 2 x d x  1 2 sin 2 cos 2 x xdx

 1 sin 4 x dx  1 cos 4 

4

sin 2 x cos 2 x d x x a cos 4 x C

do đó:  

 

1

4

a

b    5 a b

Câu 37:

Ta có        2 e x

g x f x x xg   0 g 2 0 (vì f   0 f 2 0)

  2x 2 x

yf x   

( ) 2x 2 x

yf x   

3

m

12

2 1365 3

m  

 

 

f u x mf v x m  ( )

f xaa  a

f xxax a

 

f xa x ax

u x m v x m

Trang 4

   

2

0

I f x g x x



g x x v g x Khi đó

I         

2 0 .

0

g x f x x 2 2   

0

2 e dx 4

Câu 38:

Tập xác định: D \ m

Đạo hàm:

 

2

y

Hàm số đạt cực trị tại x  2 thì  

  

2 2

3

1 2

m

m m y

m

+) TH1: Với

 

   

2 2

6 8 3

3

x

Cho  

    

2 0

4

x y

x

Bảng biến thiên:

Ta thấy hàm số đạt cực đại tại x  2 nên m  3 ta nhận

+) TH2: Với

   

2 2

2 1

1

x Cho

 

    

0 0

2

x y

x

Bảng biến thiên:

Ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x  2 nên m  1 ta loại

Câu 39:

Trang 5

C143 cách chọn 3 viên bi tùy ý

Chọn 3 viên bi cùng số 1 có 3 

C cách chọn

Chọn 3 viên bi cùng số 2 có 3 

C cách chọn

Chọn 3 viên bi cùng số 3 có 1 cách chọn

Chọn 2 viên số 1 và 1 viên khác số 1 có 2 1 

4 10 60

Chọn 2 viên số 2 và 1 viên khác số 2 có 2 1 

4 10 60

Chọn 2 viên số 3 và 1 viên khác số 3 có 2 1 

3 11 33

Chọn 2 viên số 4 và 1 viên khác số 4 có 2 1 

2 12 12

Như vậy số cách chọn theo yêu cầu là 3        

14 4 4 1 60 60 33 12 190

Câu 40:

Xét hàm số g x    3 f x    x3  g x '    3   f x '    x2 

Ta có:      2

Phương trình  1 là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị các hàm số y 'f x  và yx2

Dựa vào đồ thị của hàm số y 'f x  và đồ thị hàm số yx2, ta có:

            

 

 2

0

2

x

x

Quan sát đồ thị hàm số y 'f x  và  2

y x trên cùng một hệ trục tọa độ như hình vẽ ta thấy

Với x ;0  hoặc x2; thì   2    2    

Với     2    2    

Trang 6

Từ đó ta có bảng biến thiên

f 0  0 g 0 0 Từ bảng biến thiên suy ra dồ thị hàm số yg x  có được bằng cách bỏ phần phía dưới trục hoành và lấy đối xứng phần bị bỏ đối xứng qua trục hoành Do đó

Suy ra hàm số y  3 f x    x3 đồng biến trên khoảng  0;1 và a; với g a  0

Câu 41:

Xét hàm số   4  3 2

Ta có   3 2

 

0

2

x

x

Ta có bảng biến thiên

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số yf x  bằng số điểm cực trị của đồ thị hàm số yf x  cộng số giao điểm (khác điểm cực trị) của đồ thị hàm số yf x  với trục hoành

Do đó, từ bảng biến thiên của hàm số f x , suy ra hàm số y  3 x4 4 x3 12 x2 m có 5 điểm cực trị khi và chỉ khi

 

 

    

   

0

0

32 0

5 0

m

m m

m m

m nguyên dương nên có 27 giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trang 7

Câu 42:

Gọi B là diện tích tam giác ABC, h là độ dại đường cao của hình lăng trụ, suy ra VB h Gọi Q là trung điểmAB, G là trọng tâm tam giác ABC Gọi V1 là thể tích khối chóp BMNP, V2 là thể tích khối chóp MBNE với E QC MP

3

ME QF MQ do PC // MQPC  2 PC  nên  

2 3

Ta có 1    

2

ME

Ta lại có 2  1

3 BNE

V S h Ta tính diện tích tam giác BNE theo diện tích tam giác ABC ta có

BNE BGE NGE NQC BQC QBNC

AQN

QBCN ABC ABC

AB AC

3

BNE QBNC

Nên 2  1  1 2  2

V

V

Câu 43:

Có      

1

1

x

x

x x

Suy ra    

ln

1

x

x , với một C nào đó

Trang 8

Do   1  ln 1   0

2

f C nên     

ln

1

x

f x

x

1

x

x

Đặt

2 3 2

1

ln

1

3

x

x

x

x

Do đó                         

2

1

Đặt

dx 1 dx 1 8 ln 3 8 ln 2

x

x x

Do đó  14 ln 2  4 ln 1  1  1 8 ln 3 8 ln 2      6 ln 3  22 ln 2  1

I

Vậy      6 22   1 7

3 6 6

Câu 44:

ĐK: x  2 m  0

Ta có  1    

4

2x log x 2m m 2x log2x2m2m

Đặt tlog2x2m ta có    

 



x t

x m  2x   x 2t t  1

Do hàm số  2u

f u u đồng biến trên , nên ta có  1  t x Khi đó:

2x x 2 m 2 m 2x x

Xét hàm số g x 2xxg x  2 ln 2 1 0x     x log ln 22 

Bảng biến thiên:

Trang 9

Từ đó phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi           2  

2

log ln 2

2 log ln 2

2

g

 0,457 (các nghiệm này đều thỏa mãn điều kiện vì x  2 m  2x  0)

Do m nguyên và m  10, nên m 1,2,3,4,5,6,7,8,9 

Câu 45:

Giả sử thiết diện qua trục của chiếc ly được gắn vào hệ trục Oxy như hình vẽ Khi đó thể tích chiếc ly

chính là thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y2 ; x y1; ya quanh trục Oy

Đồ thị hàm số  2x

y cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 Gọi M là điểm tiếp xúc của viên bi với chiếc ly thì M 2; 4

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số  2x

y tại M 2; 4 có phương trình là  d :y4 ln 2.x 4 8 ln 2 Gọi I là tâm của viên bi Đường thẳng IM đi qua M và vuông góc với d nên có phương trình

4 ln 2 2 ln 2

Khi đó          

4 ln 2

Suy ra     4 1  4 12 6.8475

2 ln 2 4 ln 2

Thể tích nước có trong chiếc ly là     2   3   3

2 1

4

3

a

Câu 46:

Gọi H là trung điểm của A D IH//AAIHA B C D    và 

Trang 10

I A

B

D C

A'

B'

C'

D' H

K

Gọi K là hình chiếu của B lên CB   BKCB , mà BKA B  nên BKCA B 

BB C có   

 

2

BK

 ,    ,         ,        ,        .

Gọi  là góc giữa IH và BK, mà IH BB // ' nên   B BK  (do B BK vuông

tại K)

Khi đó      

BK

Ta có  1  ,  sin   3 3

IHBK

a

Câu 47:

Ta có, hàm số f x  liên tục trên nửa khoảng   1; 

   1 2 2  5  4  8   1 3 2 6  19,     1;

Hàm số đồng biến trên nửa khoảng   1;  khi và chỉ khi f x 0,   x  1;  Dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm trên khoảng  1; 

  2   3 2 5   6 2 4  8   1 19

 

1 2

x

Đặt            

 

1 2

x

 

f x sẽ đổi dấu trên  1;  Do đó, để f x    0, x 1 thì điều kiện cần là

        

1

m

m

*) Điều kiện đủ:

+ Với m  0 thì       

 

8 1

1 2

x

Trang 11

       

8

 

2

2

3 1

1 2

x

x

 

2

2

2

3 1

1 2

x

f x    0, x 1

Dấu đẳng thức xảy ra khi x  3

Do đó, hàm số đồng biến trên nửa khoảng   1; .Vậy ra m  0 thoả mãn

+ Với m  1 thì thì    

 

8 2

1 2

g x

8 2

g x

  2

2 3

1 2

x

x

 

2

2

2 3

1 2

x

f x    0, x 1

Dấu đẳng thức xảy ra khi x  3 Do đó, hàm số đồng biến trên nửa khoảng   1; 

Vậy ra m  1 thoả mãn

Vậy tổng tất cả các giá trị của tham số m thỏa yêu cầu đề bài là     1 0 1

Câu 48:

Ta có ln b    c b ln b b   ln c c  (*)

Xét hàm số f t( ) ln t t t , 0  f t         1 1 0, t 0

t

 

 f t là hàm số đồng biến trên 0;

Phương trình (*) có dạng f b( ) f c 

Do đó ta được b c

Lại có log3a b   0 a 3b Thay vào logab  1

c ta được :

3

3

Trang 12

Vậy    13 

3

, 3

3

1 2

3 3

Câu 49:

Đặt u x    5 mx  sin 5 x m  sin x  3 x m  2 2 m x (  0); u x '    5 m  5cos 5 x m  cos x  3

      

3 5cos 5

5 cos

x

x Đặt     

3 5cos 5

5 cos

x

h x

x

Do                 



x

GTNN trên nửa khoảng  ; 0 )

Ta có hàm số g x liên tục trên nửa khoảng  ; 0 Suy ra hàm số g x  đồng biến trên nửa khoảng

 ; 0 g x'    0 x  ; 0u x f u x'  '     0 x  ; 0

Dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm thuộc khoảng ; 0

Ta có:             

x

             

x

x

Nhận xét:

Với

 

2

5 1

8

5 1

m

m

thì lim     (

x u x hoặc ) nên dựa vào đồ thị hàm số y 'f x  ta có:

Yêu cầu bài ra

 

 

 

 

  



 

  



2

0 (I)

1

0 (II)

u x

x

u x

u x

x

u x

; u x'( ) 0 xảy ra tại rời rạc điểm thuộc khoảng ; 0

Xét (I): Ta có        2 

u x mx x m x x m mliên tục trên nửa khoảng  ; 0 và

   2   

u m m m nên (I) không xảy ra

Xét(II):

 

2

5

2 2

5 1

m

Vậy a  1; b  1; c  2 suy ra chọn C

Trang 13

Lưu ý: Bài toán cũng có thể giải theo điều kiện cần và đủ theo gợi ý sau:

Điều kiện cần:

Hàm số g x ( ) đồng biến trên nửa khoảng   

 

 

 

 

  





' 0 0

; 0 ' 0 0

1 ' 0 0

'[ 0 ] 0

u

g

m u

f u

Điều kiện đủ: Thử lại loại m  1

Câu 50:

Từ đồ thị suy ra a  1,b  1,0   c 1 Suy ra b  1

c và do đó logab  0

Ta có:

2

2

log

log

b

b

c a

   

2 2

3

Ngày đăng: 16/06/2020, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w