1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP án CHI TIẾT đề số 9

12 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 902,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

,có thể tích.. 3 4 12 S EFGH Các khối chóp còn lại cùng chiều cao và diện tích đáy bằng nhau nên thể tích của chúng bằng... - Để mỗi loại sách còn ít nhất một cuốn ta xét trường hợp đối

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 9

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

B A B D A C B C D B D B A B C D D D B B C A D A A

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

B B C A D D C A D A B D B B C B B C A C D B C C A

Câu 29:

2

0

2

0

4 cos 2 3 sin 2 ln cos 2 sin

2 cos 2 sin 2 cos sin ln cos 2 sin

Đặt tcosx2 sinxdt  sinx2 cosx dx

Với x  0thì t  1.

Với

2

x  

thì t  2.

Suy ra 2 2    2 2

1

3

2

I t tdt td tt t tdt 

Vậy

3

4

a

c

 

      

 

Câu 30:

w 2  z   1 i w   1

2

i z

 

2

i

 

2

i

 

w 7 9

3 4 2

i

 

Ta được w 7 9 

2

i

Do đó tập hợp điểm biểu diễn biểu diễn số phứcwlà hình tròn tâm I7; 9 , bán kính bằng 4

Vậy diện tích hình tròn là S  16 

Trang 2

Câu 31:

Ta có1   2  

2

Đặtt    x dt   dx ,khi đó 2   2   2  

Suy ra 2   2   2   2  

2

x

Vậy 2  

0

16.

f x dx

Câu 32:

Xétu  3 x4 4 x3 12 x2 m trên đoạn 3; 2 ta có:

uxxx u   xxx    x x   x

Khi đó

             

             

3;2

3;2

 

 

 

 





Nếua 0 m 32 0 m 32 min3;2 y m 32 100 m 132 m  32, ,132 

 

 

101 số nguyên thỏa mãn

Nếu

3;2

 

 

TH này có 101 số nguyên thỏa mãn

Nếu

3;2

243 m 32 A a 0 min y 0 100

 

 

        (thỏa mãn)trường hợp này có 274 số nguyên thỏa mãn

Vậy có tất cả 101+101+274= 476 số nguyên thỏa mãn

Câu 33:

Dựa vào đồ thị ta thấy    

1

1

x a x

x b b

   

Do đó



Trang 3

Lại có, nếu x  1;1 thì f x  0;1  Suy ra vì cosx  1;1 nên fcosx 0;1 

Vậy nên loại các trường hợp fcosxafcosxb Chỉ còn fcosx0

 Vậy có 643 nghiệm

Câu 34:

Ta có   1 1 1 2 1 2017   2 1 3 2 2017 2016 2018 2017

2017

1 1 1 1 2018

2017 ! 2018

1 2 3 2016 2017

Vậy a  2018; b  2017.

Câu 35:

Điều kiệnx  1, x  2018.

Xét hàm số  

x

 

x

 

f x

 đồng biến trên ;1 

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình có 3 nghiệm

Câu 36:

Tâm đường tròn I2; 3,

Bán kính đường tròn R  4 9 9sin   2  13cos2  4 4cos  2  2 1 cos  2  2sin 

R

αα

A'

A

Trang 4

Gọi P x y , , xét tam giác IAPta có

  2 2

2 sin sin

IA R

  2 2   2 2

Câu 37:

Gọi hình chóp tứ giác đều làS ABCD ,có thể tích . 1 2

.1.2

S ABCD

Gọi M N P Q E F G H; ; ; ; ; ; ; là trung điểm tất cả các cạnh của hình chóp (hình vẽ) Khi đó

MNPQEFGH S ABCD S EFGH F MBQ G QCP H PDN E MAN

.1

3 4 12

S EFGH

Các khối chóp còn lại cùng chiều cao và diện tích đáy bằng nhau nên thể tích của chúng bằng

.

1 1 1 1 1

.1

3 2 2 2 24

E MAN

V   Vậy thể tích cần tìm 2 1 4 5

.

3 12 24 12

MNPQEFGH

Câu 38:

2

4

 



Trường hợp 1: x2  y2đi qua trục O

Trường hợp 2: Xét nửa đường tròn

2

4

x

  

Phương trình tiếp tuyến tại M x y o 0; 0là:   0  

0

: 4

x

x

D

C B

A

S

N M

H

G F

E

Q

P

Trang 5

   

0

2 0

4

; 0

4 0;

4

x

x

OAB

S

Để SOAB min khi 2 2

0

4

4

Vậy SOABmin4

Câu 39:

Đường tròn  C1 có tâm I1 1; 2 và bán kính R1 1

Đường tròn  C2 có tâm I21; 0 và bán kính R2 1

Đồ thị hàm số ax b

y

x c

 có tiệm cận đứng d x1:  c, tiệm cận ngang d y2: a

Đồ thị hàm số ax b

y

x c

 đi qua tâm I1 1; 2 , đi qua tâm I21; 0 1 2 2 2

0 1

a b

a b c c

c

  

 

  

 *

Vì hai đường tròn  C1 và  C2 cùng tiếp xúc với hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số ax b

y

x c

 nên

 11 12  22 12

0

c

Vậy a b c       1 1 0 2

Câu 40:

Ta có: OA OB  0 nên

OP AP OP BP AP BP   

 

2

3 OP 3 2 OP OA OB   1

Giả sử P x y z ; ;  thì phương trình (1) trở thành

3 xyz   3 2 2 t x  2 y z    3 2 t 4 4 1   xyz

Trang 6

Hay

3 OP   3 6 tOPOP  2 tOP   1 0

Từ giả thiết suy ra 2 4

1 3

3

tt     t Vậy Q2a b 11

Câu 41:

Gọi h x  là thương và g x  là phần dư khi chia f x  cho  2

2

x  tức là     2  

2

f xh x x   g x

Do f x  là hàm số bậc 4 nên h x  là một hàm số bậc 2 và g x  là hàm số có bậc nhỏ hơn 2 Suy ra hàm sốg x  có dạng g x ax b

Ta có      2    

f x   h xx   h x x   a

Theo giả thiết khi chia f x  cho x  2 được phần dư bằng 2019, chia f x  cho x  2 được phần dư bằng 2018 nên ta có  

 

2 2018

f

Suy ra g x 2018x2017 Vậy g  1 2018.  1 2017 4035

Câu 42:

log sin log cos 1 log sin cos 1 sin cos

10

log sin cos log 1

2

2

2 log sin cos log log 10 log sin cos log

10 1

n

n

Vậy n  12

Câu 43:

Gọi M x y z ; ; , suy ra

9

MAMB    2  2  2  2  2 2

x y z     4 0

Suy ra: Tập các điểm M x y z ; ;  thỏa mãn MA2 MB2 9 là mặt phẳng  P :x y z   4 0

Trang 7

Trên  S m tồn tại điểm M sao cho MA2 MB2 9 khi và chỉ khi  S m và  P có điểm chung

 

 ; 

2

1 1 1

  

2

16 16 0

Vậy giá trị nhỏ nhất của m là 8 4 3

Câu 44:

- Số cách tặng 8 quyển bất kỳ là A168  518918400.

- Để mỗi loại sách còn ít nhất một cuốn ta xét trường hợp đối là có sách được tặng hết

+) Tặng hết sách toán có 8! 40320  cách

+) Tặng hết cả sách lý và anh A A85. 33   8! 40320 cách

+) Chỉ tặng hết sách lý có 5  3 3

8. 11 3 6612480

A AA  cách

+) Chỉ tặng hết sách anh có 3  5 5

8. 13 5 51851520

A AA  cách

- Số cách tặng mỗi loại sách để còn ít nhất một cuốn là

518918400 2.40320 6612480 51851520 460373760    

- Xác suất cần tìm là   460373760 173

518918400 195

Câu 45:

SC/ /   nên 1 1

MANB   EAFB  Mặt khác dễ thấy:

; ;

MN EF AB

đồng quy tại P Áp dụng Menelaus trong tam giác SAB

:

MA PB NS   PB

Trang 8

2 2 4 16

3 3 3 27

1 1 1 1

3 3 3 27

AMEP

ASCB

BNFP

BSCA



AMNBFE AMEP BNFP

2

V V

   Chọn C.

Câu 46:

Đặt độ dài cạnh AB x  x0 và M là trung điểm AB

Vì tam giác O AB  đều nên O A O B AB x      3

2

x

O M

Vì mặt phẳng O AB  tạo với mặt phẳng chứa đường tròn O R;  góc 60  nên O MO  60

Xét tam giác O OM  vuông tại O ta có: cos O MO OM

O M

 Suy ra

3 cos 60

4 3

2

OM x

Xét tam giác OAMvuông ở M có: OA2 OM2 AM2 nên

 

Do đó: 3 2 21

x

x

OM   R Vì vậy, ta có

7

OO   O M   OMR Vậy thể tích khối trụ là

3

R

V   R h   R R   V

Câu 47:

Đặt

M

B A

O'

O

Trang 9

1

.2k 2 2.2 3.2 100.2 (1)

k

Khi đó, ta có

2 T  2  2.2   99.2  100.2 (2) Lấy (2) trừ (1) vế theo vế ta được

101

1

log 2k 2 log 99.2 101 log 99.

k

k

Do đó a  101; b  99; c  2.

Vậy a b c    202

Câu 48:

NHẬN XÉT:

biểu diễn tham số m theo hàm ẩn x Do đó phương trình (2) nhân 2 cộng với pt (1)

Cách 1:( Lớp 10)

Nhân 2 vế của  2 với 2 rồi cộng vế với vế với  1 ta được phương trình

4 x  3 x   x 2 x  2 x  1 y  1 3

Ta có:

2

2 2

Thay  4 vào  1 ta được phương trình

 

2

2

2

2

Nên vế trái   2 3

5

2

 Suy ra HPT đã cho có nghiệm khi và chỉ khi 2 3

2

m   Lại có: m  ; m   2019 nên m    2019; 2018 ; ; 0   Đáp án: C

Trang 10

10

Cách 2: ( Lớp 12)

2

II

 



; 2 4

x   x u u     xyv

Hệ  II trở thành 1 2

.

u v m

   

2

1 2

1 2

2 1

2 1

u

1

4

u    u  

Xét hàm số   2

2 1

f u

u

 

 với

1 4

u  

 

2

2

2

u

BBT

Từ BBT suy ra hệ đã cho có nghiệm khi và chỉ khi 2 3

2

 Lại có: m  ; m   2019 nên m    2019; 2018 ; ; 0   Đáp án: C

NHẬN XÉT: Cách 3

 

2

2

2

1 4

t

    

  Đến đây khảo sát hàm t là OK

4

2

 

'

 

f u

5 8

2





Trang 11

Câu 49:

Nhận thấy:     1 / / 2 và M1;1; 0   1 nên     1 2    2  2 2 2

2.1 1 2.0 5

Vì  S tiếp xúc với     1 , 2 nên tâm I của  S luôn thuộc mặt phẳng  P song song với     1 , 2

và cách     1 , 2 một khoảng bằng 1 (1)

Khi đó  S có bán kính R1 và  P : 2x y 2z 2 0

Mặt khác,  S đi qua A1;1;1 nên IA R 1 Vậy, Iluôn thuộc mặt cầu ( ')S tâm A và có bán kính

' 1

R  (2)

Từ (1) và (2) ta thấy, khi  S thay đổi thì tâm I của nó nằm trên một đường tròn cố định

        PS'

Ta có:     2.( 1) 1 2.1 22 2 2 1

,

3

  Bán kính của đường tròn    là r Ta có 2 2 2    1 2 8

rRd A P     

 

Diện tích hình tròn giới hạn bởi    bằng 8

9 

Câu 50:

Giải hệ      

 

Dựa vào đồ thị hàm số yf x  suy ra  1  f1 4 v  f 5 8 u 1 4 5 8

u v

 Trường hợp 1: Với 2 u v   1

Thế vào   2  2 v   1 1 12

v v

 

0

v

2

u

 

Trường hợp 2: Với 4 u  2 v  3

Thế vào   2  16 v   6 4 v  3

 2

3 8

v

 

3 8

v

  

 

Trang 12

Vậy 0 0 1 1

0

uv    , suy ra a b     1 2 3

Ngày đăng: 09/01/2020, 22:36

w