1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐÁP án CHI TIẾT đề số 19 TOÁN

26 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III Tổng hai hàm số đồng biến trên khoảng K là một hàm số đồng biến trên K.. IV Tích hai hàm số đồng biến trên khoảng K là một hàm số đồng biến trên K.. III Tổng hai hàm số đồng biến trê

Trang 1

GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 19

Trang 2

x x

  

   

1 1 1

x x

 

   

0 1

x x

Vậy  ABC ; BCD  AM MD; AMD60

AM là đường cao của tam giác đều ABC   3

D

C B

A

Trang 3

 

 1 1 d 1

x

x x

Vậy  f x dx x ln x 1 1 là một nguyên hàm của f x 

Câu 6: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  ex ex, trục hoành,

Trang 4

e d

x t

Trang 5

Lời giải

Chọn C

Ta có lim     1 

x y m nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là: y m1

Tiệm cận ngang đi qua điểm A 3;1 nên: m 1 1  2 m

x

x

Bảng biến thiên :

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng  1; 5 nên hàm số nghịch biến trên khoảng  3; 5

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số   2    

Trang 6

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số   1 3 2    

1 3

x

Câu 14: Cho   

1 2

f x

x , chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A Trên  2;  , nguyên hàm của hàm số f x  là F x lnx2C1; trên khoảng

 ; 2 , nguyên hàm của hàm số f x  là F x ln x 2C2 (C C1, 2 là các hằng

số)

B Trên khoảng  ; 2 , một nguyên hàm của hàm số f x  là G x ln x 23

C Trên  2;  , một nguyên hàm của hàm số f x  là F x lnx2

D Nếu F x  và G x  là hai nguyên hàm của của f x  thì chúng sai khác nhau một hằng số

Lời giải

Chọn D

Trang 7

D sai vì F x lnx2 và G x ln x 23 đều là các nguyên hàm của hàm số f x 

nhưng trên các khoảng khác nhau thì khác nhau

Câu 15: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình logm 2 x2  x 3   logm 3 x2 x với m là

tham số thực dương khác 1, biết x  1 là một nghiệm của bất phương trình đã cho

A.        

1 2; 0 ; 3

Do x  1 là nghiệm nên ta có log 6 log 2mm    0 m 1

Bất phương trình tương đương với     

Trang 8

Đối chiếu điều kiện ta được:  3  69

12

x

Vậy phương trình có duy nhất một nghiệm

Câu 17: Trong các phép biến hình sau, phép nào không phải là phép dời hình?

x y

x nghịch biến trên từng khoảng xác định

(II) Hàm số đồng biến  3

1

y x trên (III) Tổng hai hàm số đồng biến trên khoảng K là một hàm số đồng biến trên K

(IV) Tích hai hàm số đồng biến trên khoảng K là một hàm số đồng biến trên K

Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng ?

x y

x nghịch biến trên từng khoảng xác định là mệnh đề đúng vì  

 

 2

32

y

  x 2 nên hàm số đồng biến trên ; 2 , 2;  

(II) Hàm số đồng biến y x  3 1 trên là mệnh đề đúng vì y   3 x2  0,  xy   0

  x 0 nên hàm số đồng biến trên

(III) Tổng hai hàm số đồng biến trên khoảng K là một hàm số đồng biến trên K là mệnh đề đúng

(IV) Tích hai hàm số đồng biến trên khoảng K là một hàm số đồng biến trên K là mệnh đề sai

vi dụ, ta xét hai hàm số đồng biến trên là y   x 1 và yx3 nhưng hàm số

Trang 9

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho  P :2 x y   6 z   1 0 và A1; 1; 0 , B1; 0;1

Hình chiếu vuông góc của đoạn thẳng AB lên  P có độ dài bằng bao nhiêu?

Ta có: A thuộc  P nên hình chiếu của A lên  P là điểm A

Gọi B  là hình chiếu vuông góc của B lên  P

Lúc đó: Phương trình đường thẳng qua B vuông góc với  P có dạng

I là trung điểm của B D  

Do ABCD A B C D .     là hình hộp nên AII A  là hình bình hành nên AIA I    A    3; 3; 3 

Câu 21: Cho hình nón tròn xoay có thiết diện qua trục là tam giác vuông cân Biết diện tích thiết diện

đó là 8 cm2 Tính diện tích toàn phần của hình nón nói trên

Trang 10

Ta có diện tích thiết diện bằng 1 2   

2 l l    h r 2 2 Diện tích toàn phần của hình nón bằng

2

a b

y f x x x có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số HDSAC   G có bảng biến thiên nào dưới đây?

r

Trang 11

x Suy ra đồ thị của hàm số yf x  như sau:

Giữ nguyên phần đồ thị của hàm số yf x  với x  2 và lấy đối xứng phần đồ thị của hàm số yf x  với x  2 qua trục Ox

Câu 24: Tập các giá trị thực của tham số m để phương trình 4  2 1   x 2 1  x  m 0 có đúng

hai nghiệm âm phân biệt là một khoảng có dạng  a b; Giá trị a b  là:

Với x     0 0 t 1 và với một giá trị t 0; 1 thì có đúng một giá trị x thỏa mãn Do đó

yêu cầu bài toán  2 có đúng hai nghiệm t 0; 1

Trang 12

Câu 25: Bố Nam gửi 15000 USD vào ngân hàng theo hình thức lãi kép với lãi suất 0,73%/ tháng để

dành cho Nam đi đại học Nếu cuối mỗi tháng kể từ ngày gửi Nam rút đều đặn 300 USD thì sau bao nhiêu tháng Nam hết tiền ? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

Đến cuối tháng 1 (sau khi Nam rút tiền) số tiền ở ngân hàng là: N A

Đến cuối tháng 2 (sau khi Nam rút tiền) số tiền ở ngân hàng là:

Câu 27: Cho tam giácABCAB  3, BC  5, CA  7 Tính thể tích khối tròn xoay do tam giác

ABC sinh ra khi quay tam giác ABC quanh đường thẳng AB

Trang 13

Câu 28: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a, SA a  , SB a  3,

SAB  ABCD GọiM, N lượt lần là trung điểm của AB AC , Tính côsin góc  giữa

Gọi P là trung điểm của AD, H là chân đường vuông góc hạ từ S xuống AB

Theo giả thiết SAB  ABCD nên SHABCD

Trang 14

Xét tam giác SABABSASB   SAB vuông tại S Ta có: MP / / DN do đó góc giữa SMDN là góc giữa SMMP

Xét tam giác SAB có:  1 

2

2

SA SB a SH

Gọi M x y 0; 0 là tiếp điểm

Phương trình tiếp tuyến của  C tại M có dạng yy x' 0 x x 0y0

Câu 30: Hệ số của x7 trong khai triển    2

2 x 3x n là bao nhiêu, biết n là số tự nhiên thỏa mãn

Trang 15

Khi đó:       

7 0

lim

1 2

n

n

n

x x

   

Trang 16

Khi đó hoành độ của các giao điểm tính từ bé đến hớn là : 1;  2m1; 2m1; 1

m

Câu 33: Cho hình nón đỉnh N , đáy là hình tròn tâm O , góc ở đỉnh 120 Trên đường tròn đáy 

lấy một điểm A cố định và một điểm M di động Gọi S là diện tích của tam giác NAM Có bao nhiêu vị trí của M để S đạt giá trị lớn nhất?

A. Vô số vị trí B. Hai vị trí C. Ba vị trí D. Một vị trí

Lời giải

Chọn D

Gọi l l0 là độ dài đường sinh của hình nón

Vì góc ở đỉnh bẳng 120 nên  ANO60 Ta có bán kính đường tròn đáy là

Diện tích S lớn nhất khi và chỉ khi sin ANM lớn nhất sinANM1 ANM90

Tam giác ANM vuông cân tại N Khi đó AM l  2 Mà A cố định nên M nằm

trên đường tròn  A l ; 2 

Mặt khác M nằm trên đường tròn đáy exex 2cos ax nên M là giao điểm của

đường tròn  A l ; 2  và đường tròn đáy Dễ thấy hai đường tròn này cắt nhau tại hai

điểm phân biệt

Vậy có hai vị trí điểm M

Trang 17

Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng chứa M1; 3; 2 

và cắt các tia Ox , Oy , Oz lần lượt tại A, B, C sao cho  

a b c

Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Ta có  

7 2;1;

3

Ta có MA MB MC    3 MG  3. MG  3 MG

MA MB MC nhỏ nhất khi và chỉ khi MG ngắn nhất Mà MOxy nên MG

ngắn nhất M là hình chiếu của G trên Oxy

Trang 18

Lời giảiChọn A

Câu 38: Người ta dựng trên mặt đất bằng phẳng một chiếc lều từ một tấm bạt hình chữ nhật

có chiều dài 12m và chiều rộng 6m bằng cách: Gập đôi tấm bạt lại theo đoạn nối

B I H

Trang 19

trung điểm hai cạnh là chiều rộng của tấm bạt sao cho hai mép chiều dài còn lại của tấm bạt sát đất và cách nhau x m Tìm x để không gian phía trong lều lớn nhất

Trang 20

Câu 41: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên thỏa

Câu 42: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số dạng abc thỏa a , b , c là độ dài 3 cạnh của một

tam giác cân ( kể cả tam giác đều )?

Trang 21

Trong 61 cặp có:

+ 9 cặp x y  , viết được 9 số

+ 52 cặp x y  , mỗi cặp viết được 3 số nên có 3.52 156  số

Vậy tất cả có 165 số

Câu 43: Cho khối hộp ABCD A B C D Gọi M là trung điểm của AB Mặt phẳng .     MB D 

chia khối hộp thành hai phần Tính tỉ số thể tích 2 phần đó

Đặc biệt hóa: ABCD A B C D .     là hình lập phương cạnh a

Gọi N là trung điểm của AD suy ra MN BD B D // // ' ' suy ra thiết diện là MND B  

Trang 22

t t

Câu 45: Gọi A là tập các số tự nhiên có 8 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số

thuộc A Tính xác suất để số được chọn chia hết cho 45

Gọi số cần tìm có dạng: abcdefgh

Trang 23

Nên trường hợp này có 7! cách

Suy ra số phần tử của biến cố A là: 7!.2 9360.3 38160  

Vậy xác suất của biến cố A là: 38160  53

1632960 2268

Câu 46: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, AB a  , AD  2 a Tam giác SAB cân và

nằm trong mặt phẳng vuông góc đáy Góc giữa SC và ABCD bằng 45  Gọi M là trung điểm SD Tính d M SAC  ,   

Trang 24

Gọi H là trung điểm AB, I là tâm hình chữ nhật ABCDG là giao điểm của AC

DH

SAB cân tại SSHAB, mà SAB  ABCD nên SHABCD

Khi đó SC ABCD,  SCH 45 SH HC  tan45   2 2  17

Câu 47: Giả sử tồn tại số thực a sao cho phương trình ex ex 2cos ax  4 có 10 nghiệm thực phân

biệt Số nghiệm (phân biệt) của phương trình ex ex 2cos ax là:

Trang 25

Nhận thấy x  0 không là nghiệm của phương trình đã cho

Nếu xx0 là nghiệm của  1 thì x   x0 là nghiệm của  2

Do đó số nghiệm của  1 và  2 bằng nhau và đồng thời khác nhau đôi một

Biết M0; 5; 3 thuộc đường thẳng ABN1;1; 0 thuộc đường thẳng

AC Vector nào sau đây là vector chỉ phương của đường thẳng AC?

Trang 26

Giả sử AK là tia phân giác ngoài góc A cắt MN tại KK là trung điểm của MN

Ngày đăng: 16/06/2020, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w