Vậy có 13 giá trị nguyên của m thỏa YCBT... Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD và AB... Đường thẳng 2 nằm trong mặt phẳng R đồng thời
Trang 1GIẢI CHI TIẾT ĐỀ SỐ 23
C A D B B C A A A A C B B D C C C D A B A A A B D
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
B B D B C A A B B B C B A C C B A A A A C D D A A
Câu 31:
Do x
y a và x
y b là hai hàm số đồng biến nên a, b 1
Do y logcx là hàm số nghịch biến nên 0 c 1
Lấy x m m 0, dựa vào đồ thị ta thấy m m
a b a b Vậy a b c
Câu 32:
Số tiền sau 5 năm:
5
8
100 (triệu đồng)
Số tiền sau 10 năm:
Câu 33:
Đặt t 3 x2 1 d t 6 d x x Đổi cận x 0 t 1, x 2 t 11
Câu 34:
S
A H D M
S
S N
2a
a
Trang 2Gọi D là hình chiếu của S lên ABC, ta có:
BC SD BC CD và
AB SD AB AD
Mà ABC là tam giác vuông cân tại B nên ABCD là hình vuông
Gọi H là trung điểm của AD, ta có MH // SDMHABCD
Do đó HN là hình chiếu của MN lên ABC MN ABC , MN NH, MNH
SC SB BC 4a2a2 a 3; SD SC2 DC 2 3a2a 2 a 2
tan MH
1
2 SD
2 2
a
1 cos
1 tan
1 1 1 2
6
3
Câu 35:
Gọi M là hình chiếu của I trên OyM0;1; 0
Mặt cầu S tâm I2;1; 3 và tiếp xúc với trục Oy có bán kính IM 13
Vậy S có phương trình 2 2 2
Câu 36:
Khối lập phương có thể tích 64a3 nên cạnh bằng 4a Khối cầu nội tiếp hình lập phương có bán kính
4 2
2
a
R a nên thể tích khối cầu 4 3 4 3 32 3
2
a
Câu 37:
Trang 3Diện tích xung quanh hình trụ Sxq 2 rl 2
2 2 r r 36 a 3 r a
Lăng trụ lục giác đều có đường cao h l 6 a
Lục giác đều nội tiếp đường tròn có cạnh bằng bán kính của đường tròn
Suy ra diện tích lục giác đều 2
6
4
a
2
a
Vậy thể tích V S h 81 3 a3
Câu 38:
Kiến thức bổ sung: Dạng toán tìm GTLN, GTNN của hàm số y u x trên đoạn a b;
Gọi M m , lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số u x trên đoạn a b;
;
;
a b
+
a b;
Min y
;
0
a b
Min y
;
a b
Min y m
TH3:
;
0
a b
Đặt: 3 2
1 0 ; 2
x
x
Ta có: u 0 m u; 1 m 2 ;u 2 m 2
Trang 4TH1:
0; 2
(vì ko thỏa mãn giả thiếtAa 12)
TH2:
Từ giả thiết:
Từ giả thiết:
Kết hợp các trường hợp suy ra: S 4; 4
Vậy tổng các phần tử của Sbằng: 4 4 0
Câu 39:
Ta có 9x 3x1 m 0 9x 3.3x m
Xét hàm số y9x 3.3x Ta có: y 9 ln 9 3.3 ln 3 0x x x
Bảng biến thiên:
y
YCBT 4 m 18, m Vậy có 13 giá trị nguyên của m thỏa YCBT
Câu 40:
Giả sử z x yi x y, Khi đó 2 2
2 2 2 2
Theo giả thiết ta có
2
2
Với x y 2 thay vào 1 ta được phương trình 2y2 0 y 0 x 2 z1 2
Trang 5Với x y 2 thay vào 1 ta được phương trình
1 5
y
y
2
3
Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 41:
Gọi O AC BD suy ra SOABCD nên góc giữa SA và đáy ABCD là SAO 30
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của CD và AB
Trong SON, kẻ OH SN thì OHSAB
Ta có CD//SAB nên d CD SA , d CD SAB , d M SAB , 2 d O SAB , 2 OH
1 1 2 2 2
AO AC a a suy ra tan 30 6
3
a
1 1 2
Tam giác SON vuông tại O có
5
ON OS
ON OS Vậy , 2 10
5
Câu 42:
Phương trình tham số của đường thẳng 1 là
2
1
y t
Gọi I x y z ; ; là giao điểm của 1 và R
S
A
N
D
C O
H B
M
Trang 6Khi đó tọa độ của I là thỏa mãn
2
0 0 1
1
2 2 0
x
y t
y
z
0;0;1I
Mặt phẳng R có VTPT n1;1; 2 ; Đường thẳng 1 có VTCP u2;1; 1
Khi đó n u, 1; 3; 1
Đường thẳng 2 nằm trong mặt phẳng R đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng 1
Do đó 2 đi qua I 0;0;1 và nhận n u, làm một VTCP
Vậy phương trình của 2 là
3 1
x t
Câu 43:
Đặt
2 sin ln(sin 2 )
sin 2 tan
dx
dv
cos x
Khi đó
0
tan ln(sin 2 ) tan
sin 2
cos x
x
4
4 4
1
cosx
4 0
Suy ra
4 2
0
ln 3 ln 2 2(ln 3 ln 2 ) 3ln 3 ln 2
dx cos x
Trang 7Vậy 3, 5 , 1 15
Câu 44:
Gọi là không gian mẫu
Có 10 cách lấy ra 1 viên bi từ hộp A Khi bỏ viên bi lấy từ hộp A vào hộp B thì số bi trong hộp B là
11 Khi đó có C112 cách lấy 2 viên bi từ hộp B Do đó ta có 2
11
10
Có 4 cách lấy ra một viên bi đen từ hộp A Khi bỏ viên bi đen lấy từ hộp A vào hộp B thì số bi trắng trong hộp B vẫn là 7 Khi đó có C72 cách lấy 2 viên bi trắng từ hộp B
Có 6 cách lấy ra một viên bi trắng từ hộp A Khi bỏ viên bi trắng lấy từ hộp A vào hộp B thì số bi trắng trong hộp B là 8 Khi đó có C82 cách lấy 2 viên bi trắng từ hộp B
Vậy có tổng cộng 2 2
4C 6C cách lấy theo yêu cầu bài ra
Do đó xác suất cần tính là
72 82
2 11
275 10
P
Câu 45:
Hàm số
2 1
x m
x xác định và liên tục trên 2; 3 Với m 2, hàm số trở thành
2;3 2;3
Với m 2, ta có
2
2 1
m y
x
Khi đó hàm số luôn đồng biến hoặc nghịch biến trên 2; 3
Suy ra
2;3 2;3
2;3 2;3
.
Do đó:
2;3 2;3
Theo giả thiết
2;3 2;3
2 2
6 2
m m
m
Vậy tổng các giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán là: 4
Câu 46:
Trang 8Gọi R là trung điểm của BC, ta có .
.
A PQR
A PQR S ABC
S ABC
V
Mặt khác ta lại có .
.
G APQ
G APQ A PQR
A PQR
V
Vậy . 2 1 . 1
G APQ S ABC
Câu 47:
2 3 4 2 2 3 2
2
0
1 0
g x
x
Mà 3 3 3 2
2
Ta có
Vậy
1;2
maxy g 1 f 2 2 2021
Câu 48:
Đồ thị (C) của hàm số
3x 3
y như hình vẽ
R
S
A
Q
P G
C
B
Trang 9Ta có phương trình 2 2
3 9 t 1 m 9 t 2 0 (1)
Điều kiện 3 t 3 Đặt x 9t2 thì 0 x 9t2 3 suy ra t 9x2
Do đó với mỗi giá trị x 0; 3 tương ứng với hai giá trị t 3; 0 0; 3
Khi đó phương trình (1) trở thành 3 x 1 m x 2 0 (2)
Nếu x 2 thì phương trình (2) 3 0 (vô lý) nên x 2 Do đó (2)
3 3 2
x m
x (3) Phương trình (1) có 4 nghiệm t phân biệt thuộc 3; 0 0; 3 khi và chỉ khi phương trình (2) có 2
nghiệm x phân biệt thuộc 0; 3 Đường thẳng y m cắt đồ thị C6 của hàm số
3 3 2
x y
x tại 2
điểm phân biệt có hoành độ thuộc 0; 2 2; 3
Từ đồ thị C6 suy ra đường thẳng y m cắt đồ thị C6 của hàm số
2
x y
x tại 2 điểm phân biệt
có hoành độ thuộc 0; 2 2; 3 khi và chỉ khi 0 3
2
m hoặc m 6
Câu 49:
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ
Trang 10Theo đề bài ta có phương trình của Elip là 2 2 1
4 25
y x
Gọi M, N lần lượt là giao điểm của dầu với elip
Gọi S1 là diện tích của Elip ta có
1
1 2
2 5 5
Gọi S2 là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi Elip và đường thẳng MN
Theo đề bài chiều cao của dầu hiện có trong thùng (tính từ đáy thùng đến mặt dầu) là 0,6m nên ta có phương trình của đường thẳng MN là 1
5
Mặt khác từ phương trình 2 2 1
4 25
y x
ta có 4 1 2
5 4
Do đường thẳng 1
5
y cắt Elip tại hai điểm M, N có hoành độ lần lượt là 3
4 và
3
4 nên
2
Tính
3
4
2 3
4
1 d 4
I x x Đặt 1 sin d 1 cos d
Đổi cận: Khi
3 4
3
t ; Khi 3
4
x thì
3
3 2 3
cos d 1 cos 2 d
Vậy
2
5 8 3 2 10 15 20
Thể tích của dầu trong thùng là
3 3 1,52
5 15 20
Câu 50:
y B
A
x
O
A
B
Trang 11+) Xét hệ thức m24mn5n2 2 2n1, 1
+) Đặt
2 2
m
t
n Ta có m2 2 nt m nt 2 2
+) Thay vào 1 ta được: 2 2
t2 4 t 5 n2 2 2 2 t 5 2 n 9 0 2
+) Có các số thực m,n thỏa mãn 1 phương trình 2 có nghiệm 0
2 2t5 2 29 t2 4t 5 0 2
+) Xét hàm số 3 2
f t t t trên đoạn 5;1
2
6 12
f t t t;
0 5;1 0
2 5;1
t
f t
Ta có f 5 99, f 2 9, f 0 1, f 1 9
Suy ra
5;1
min f t 99 khi t 5
Vậy giá trị nhỏ nhất của
2 2
m f
n bằng 99