1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 3 tuần 8

21 219 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 3 tuần 8
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Giáo án lớp học
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 338 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kỹ năng đọc hiểu : - Hiểu nghĩa các từ ngữ trong truyện Sừu, u sầu, nghẹn ngào - Nắm đợc cốt truyện và ý nghĩa của cầu chuyện : Mọi ngời trong cộng đồngphải quan tâm đến nhau.. -

Trang 1

Tuần 8: Thứ hai ngày 04 tháng 10 năm 2010

Hoạt động tập thể :

Toàn trờng chào cờ

Tập đọc – Kể chuyện : Tiết : 22 - 23 Các em nhỏ và cụ già

I Mục tiêu :

A Tập đọc :

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : lùi dần, lộ rõ, sôi nổi …

- Đọc đúng các kiểu câu : câu kể, câu hỏi

- Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời nhân vật ( đám trẻ, ông cụ )

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong truyện ( Sừu, u sầu, nghẹn ngào )

- Nắm đợc cốt truyện và ý nghĩa của cầu chuyện : Mọi ngời trong cộng đồngphải quan tâm đến nhau Sự quan tâm, sẵn sàng chia sẻ của ngời xung quanhlàm cho mỗi ngời thấy những lo lắng buồn phiền dịu bớt và cuộc sống tốt đẹphơn

A KTBC : - 2 – 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ " bận " và trả lời câu hỏi về

nội dung bài

Trang 2

- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn trớc lớp

- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới và đặt câu với

1 trong các từ đó

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5

- Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện 5 nhóm thi đọc ( mỗi nhóm

đọc 1 đoạn ) -> cả lớp nhận xét bình chọn

3 Tìm hiểu bài: * Cả lớp đọc thầm Đ1 và 2 trả lời

- Các bạn nhỏ đi đâu? - Các bạn nhỏ đi về nhà sau một cuộc

dạo chơi vui vẻ

- Điều gì gặp trên đờng khiến các bạn

* HS đọc thầm Đ3, 4

- Ông cụ gặp chuyện gì buồn? - Cụ bà bị ốm nặng, đang nằm bệnh

viện, rất khó qua khỏi

- Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ,

- Đại diện các nhóm nêu ý kiến

- Câu chuyện muốn nói với em điều gì

?

- HS phát biểu nhiều học sinh nhắc lại

4 Luyện đọc lại - 4 HS tiếp nối nhau thi đọc đoạn 2,

Trang 3

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ - HS chú ý nghe

2 Hớng dẫn HS kể lại câu chuyện

- GV gọi HS kể - 1vài học sinh thi kể trớc lớp

- 1HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kểhay nhất

- GV nhận xét – ghi điểm

C Củng cố dặn dò:

- Các em đã bao giờ làm việc gì để thể

hiện sự quan tâm đến ngời khác cha?

- Gọi học sinh nêu kết quả

- HS làm nhẩm – nêu miệng kết quả-> Lớp nhận xét

Trang 4

Bài giải

Chia đợc số nhóm là:

35 : 7 = 5 (nhóm)

- GV nhận xét sửa sai Đáp số : 5 nhóm

a Có 21 con mèo ; 7

1

số mèo là:

Trang 5

- Nêu lại ND bài? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Biết cách giảm đi một số đi nhiều lần và vận dụng đề giải các bài tập

- Phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị

II Bài mới:

Trang 6

+ Muốn giảm 10 kg đi 5 lần ? - Ta chia 10 kg cho 5

+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - Vài HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm nháp - HS làm nháp – nêu miệng kết quả

- GV gọi HS nêu kết quả - Cả lớp nhận xét

Số đã cho 12 48 36 24 Giảm 4 lần 12:4=3 48:4=9 36:4=9 24:4=6

- GV sửa sai cho HS Giảm 6 lần 12:6=2 48:6=8 36:6=6 24:6=4

b Bài 2: Củng cố về giảm 1số đi

nhiều lần thông qua bài toán có

lời văn

- GV gọi yêu cầu BT - Vài HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS nêu cách giải - HS nêu cách giải -> Hs giải vào vở

Bài giải

Công việc đó làm bằng máy hết số giờ là :

30 : 5 =6 ( giờ ) Đáp số : 6 giờ -> GV nhận xét - cả lớp nhận xét

c bài 3 : Củng cố về giảm một

số đi nhiều lần và đo độ dài đoạn

thẳng

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS dùng thớc đo độ dài đoạn thẳng AB

Trang 7

- Nêu lại quy tắc của bài?

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài?

- Đánh giá tiết học

Chính tả (nghe viết) Tiết 15 : Các em nhỏ và cụ già

I Mục tiêu:

Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn 4 của truyện: Các em nhỏ và cụ già

- Làm đúng bài tập chính tả tìm các từ chứa tiếng hát bắt đầu bằng r, d, gi(hoặc vần uôn, uông) theo nghĩa đã cho

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 a

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: GV đọc: Nhoẻn cời, nghẹn ngào (HS viết bảng con)

GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2 HD học sinh nghe viết

a Hớng dẫn chuẩn bị

- GV đọc diễn cảm 4 đoạn của truyện

" Các em nhỏ và cụ già" - HS chú ý nghe

- GV đọc diễn cảm nắm ND đoạn

viết:

- Đoạn văn kể chuyện gì? - HS nêu

- GV hớng dẫn HS nhận xét chính tả:

- Đoạn văn trên có mấy câu? - 7 câu

- Những chữ cái nào trong đoạn viết

hoa

- Các chữ đầu câu

- Lời ông cụ đánh dấu bằng những gì? - Dấu hai chấm, xuống dòng, gạch

đầu dòng, viết lùi vào 1 chữ

Trang 8

- Luyện viết tiếng khó:

- GV đọc: Ngừng lại, nghẹn ngào… - HS luyện viết vào bảng con

- GV quan sát sửa sai cho HS

b GV đọc bài

- GV quan sát, uấn nắn thêm cho HS - HS nghe viết bài vào vở

c Chấm, chữa bài.

- GV đọc lại bài - HS đọc vở, soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- GV nhận xét bài viết - HS chú ý nghe

3 Hớng dẫn làm bài tập

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS làm bài vào nháp, nêu miệng, kết

- Nêu lại nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Học sinh biết yêu quý, quan tâm, chăm sóc những ngời thân trong gia đình

II Tài liệu và phơng tiện:

- Các bài thơ, bài hát về chủ đề gia đình

- Các tấm bìa đỏ, xanh, vàng, trắng

- Giấy trắng, bút màu

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Xử lý tình huống và đóng vai

* Mục tiêu: HS biết thể hiện sự quan tâm, chăm sóc những ngời thân trong

tình huống cụ thể

Trang 9

*Tiến hành:

- GV chia nhóm và yêu cầu: Mỗi

nhóm thảo luận 1 tình huống sau đó

2 Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến.

* Mục tiêu: Củng cố để HS hiểu rõ về quyền trẻ em có liên quan đến chủ đề

bài học

- HS biết thực hiện quyền đợc tham gia của mình: Bày tỏ thái độ tán thànhnhững ý kiến đúng và không đồng tình với những ý kiến sau

* Tiến hành

- GV lần lợt đọc từng ý kiến - HS suy nghĩ và bày tỏ thái độ bằng

cách giơ các tấm bìa màu theo quy

bà, cha mẹ, anh chị em

* Mục tiêu: Tạo cơ hội cho HS đợc bày tỏ tình cảm của mình đối với nhữngngời thân trong gia đình

*Tiến hành: - HS giới thiệu với bạn ngồi bên cạnh

tranh vẽ các món quà mình muốntặng ông bà, anh chị nhân dịp sinhnhật

Trang 10

- GV mời một vài HS giới thiệu với cả

* Mục tiêu: Củng cố bài học

*Tiến hành : - HS tự điều khiển, giới thiệu chơng trình, tiết mục.

- HS biểu diễn tiết mục

- Sau mỗi phần trình bày GV nêu yêu cầu - HS thảo luận về ND và ý nghĩacủa bài thơ, bài hát………

* Kết luận chung:

- Ông bà cha mẹ anh chị em là những ngời thân yêu nhất của em, luôn yêu

th-ơng, quan tâm,chăm sóc và dành cho em những gì tốt đẹp nhất, Ngợc lại emcủng có bổn phận quan tâm…

- Đọc đúng các từ ngữ: Làm mật, yêu nớc, thân lúa, núi cao…

- Nghỉ hơi đúng giữa các dòng thơ; nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ dài hơn sau mỗidòng, mỗi câu thơ Biết đọc dài bài thơ với giọng tình cảm, thiết tha

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ khó trong bài: (đồng chí, nhân gian, hồi)

- Hiểu điều bài thơ muốn nói với em: Con ngời sống giữa cộng đồng phải yêuthơng anh em, bạn bè, đồng chí

3 Học thuộc lòng bài thơ:

- Tranh minh hoạ bài thơ

II Các hoạt động dạy - học:

A KTBC: - Kể lại câu chuyện: Các em nhỏ và cụ già (2 HS)

- Câu chuyện muốn nói với các em điều gì?

Trang 11

- Con ong yêu hoa vì hoa có mật

- Con cá yêu nớc vì có nớc cá mớisống

Con chim yêu trời…

- Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi

câu thơ trong khổ 2?

- Học sinh nêu theo ý hiểu

- Vì sao núi không chê đất thấp, biển

- Nêu lại ND chính của bài thơ? - 2 HS nêu

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài

Trang 12

I Mục tiêu:

Giúp HS:

Củng cố về giảm đi một số lần và ứng dụng để giải các bài tập đơn giản

- Bớc đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số

- HS làm nháp - nêu miệng kết quả

- GV quan sát HS làm - gọi HS nêu

miệng kết quả

7 gấp 6 lần = 42 giảm 2 lần = 21

4 gấp 6 lần bằng 24 giảm 3 lần = 8

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

2 Bài 2: Giải bài toán có lời văn và

giảm đi một số lần và tìm 1/ mấy của

một số

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS phân tích bài và nêu cách

giải

- HS phân tích - nêu cách giải

- HS làm bài tập vào vở + 2 HS lênbảng giải bài (a, b)

- GV gọi HS lên bảng làm a Bài giải

- GV theo dõi HS làm bài Buổi chiều cửa hàng đó bán là:

60 : 3= 20 (l) Đáp số 20 lít dầu

b Trong số còn lại số cam là:

Trang 13

60 : 3 = 20 (quả) Đáp số: 20 quả

- Cả lớp nhận xét bài của bạn

- GV nhận xét - ghi điểm

3 Bài 3: Củng cố về giảm đi một số

lần Củng cố về đo độ dài đoạn

thẳng

- GV gọi HS nêu yêu cầu Bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm nháp - HS dùng thớc đo độ dài đoạn thẳng

và giải phần b

- GV gọi 2 HS lên bảng lam +lớp làm

vào nháp

a Độ dài đoạn thẳng AB dài 10 cm

- GV theo dõi HS làm bài b Độ dài ĐT AB giảm 5 đợc:

- Nêu lại nội dung bài ? - 1HS

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Mẫu chữ viết hoa G

- Tên riêng Gò Công và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

III Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - 3 HS lên bảng viết: - Ê đê, em.

Trang 14

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 GT bài - ghi đầu bài.

2 Hớng dẫn viết trên bảng con.

a Luyện viết chữ hoa

- GV yêu cầu HS quan sát các chữ

trong VTV

- HS quan sát

- Tìm các chữ hoa có trong bài? - G, C, K

- GV viết mẫu kết hợp lại cách viết

- HS chú ý quan sát

- GV đọc: G, K - HS luyện viết bảng con (3 lần)

- GV quan sát, sửa sai cho HS

b Luyện viết rừ ứng dụng

- GV gọi HS đọc

- GV giới thiệu: Gò Công là tên một

thị xã thuộc tinh Tiền Giang…

- GV đọc : Gò Công - HS viết bảng con

- GV quan sát, sửa sai

- Luyện viết câu ứng dụng

- GV gọi HS đọc - HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu lời khuyên của câu

tục ngữ

- HS chú ý nghe

- GV đọc: Khôn, gà - HS viết bảng con

- GV quan sát, sửa sai cho HS

3 HD viết vào vở tập viết.

- GV nêu yêu cầu

- Chữ G: Viết 1 dòng

- Chữ C, kh: 1 dòng

- Tên riêng: 2 dòng - HS chú ý nghe

- Câu tục ngữ: 2 lần - HS viết bài vào vở

- GV quan sát, sửa sai cho HS

Trang 15

4 ChÊm, ch÷a bµi:

- GV thu bµi chÊm ®iÓm

- NhËn xÐt bµi viÕt - HS chó ý nghe

5 Cñng cè dÆn dß

- VÒ nhµ hoµn thµnh bµi, chuÈn bÞ bµi

- §¸nh gi¸ tiÕt häc

Trang 16

Thø s¸u ngµy 08 th¸ng 10 n¨m 2010

To¸n

A Môc tiªu:

- Gióp HS cñng cè vÒ: T×m mét thµnh phÇn cha biÕt cña phÐp tÝnh; nh©n sè cã

2 ch÷ sè víi sè cã mét ch÷ sè, chia sè cã 2 ch÷ sè cho sè cã 1 ch÷ sè; xem

thµnh phÇn cha biÕt cña phÐp tÝnh

- GV nªu cÇu bµi tËp - HS nªu yªu cÇu bµi tËp

- H·y nªu c¸ch lµm ? - Vµi HS nªu

- GV yªu cÇu HS lµm vµo b¶ng con - HS lµm b¶ng con

x + 12 = 36 X x 6 = 30

x = 36 –12 x = 30: 6

- GV gäi HS nªu yªu cÇu BT - HS nªu yªu cÇu bµi tËp

- GV yªu cÇu HS lµm vµo b¶ng con - HS lµm b¶ng con

3 Bµi 3: Cñng cè vÒ c¸ch t×m mét

trong c¸c phÇn b»ng nhau cña mét sè

Trang 17

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập – nêu cách

- HS nhận xét bài

-> GV nhận xét ghi điểm

4 Bài 4: Củng cố về xem giờ

- GV gọi HS nêu yêu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm miệng - HS quan sát đồng hồ sau đó trả lời 1

giờ 25 phút

- GV gọi HS nêu kết quả - Cả lớp nhận xét

III Củng cố dặn dò:

- Nêu nội dung bài

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- Bảng lớp viết 4 câu hỏi gợi ý kể về một ngời hàng xóm

III Các hoạt động dạy học

A KTBC: - Kể lại câu chuyện : Không nỡ nhìn (2 HS)

- Nêu tính khôi hài của câu chuyện ? (1HS)

- HS + GV nhận xét

Trang 18

hơn, với nhiều câu hơn

- 1 HS giỏi kể mẫu 1 - 2 câu

- Nêu đợc vai trò của giấc ngủ đối với sức khoẻ

- Lập đợc thời gian biểu hằng ngày qua việc sắp xếp thời gian ăn ngủ, học tập

và vui chơi,…một cách hợp lý

II Đồ dùng dạy học:

Trang 19

- Các hình trong SGK trang 34, 35

III Các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Thảo luận

* Mục tiêu: Nêu đợc vai trò của giấc ngủ đối với sức khoẻ.

* Tiến hành:

B ớc1 : Làm việc theo cặp

- GV nêu yêu cầu - 2 HS quay mặt lại với nhau để thảo

luận

- GV nêu câu hỏi

- Theo bạn khi ngủ những cơ quan

nào của cơ thể đợc nghỉ ngơi?

- Nêu những điều kiện để có giấc ngủ

tốt

B ớc 2 : Làm việc cả lớp - Một số HS trình bày kết quả làm

việc theo cặp

- Cả lớp nhận xét

* Kết luận: Khi ngủ, cơ quan thần kinh đặc biệt là bộ phận não đợc nghỉ ngơi

tốt nhất Trẻ em càng nhỏ càng cần ngủ nhiều Từ mời tuổi trở lên, mỗi ngờicần ngủ từ 7 - 8 giờ / 1 ngày

2 Hoạt động 2: Thực hành

B ớc 1 : Hớng dẫn cả lớp

+ GV giảng: Thời gian biểu là 1 bảng

trong đó có các mục

- Thời gian: Bao gồm các buổi trong

ngày và các giờ trong từng buổi

- HS chú ý nghe

- Công việc và các hoạt động của cá

nhân phải làm trong 1 ngày từ ngủ

dạy, ăn uống…

- GV gọi HS lên điền thử vào bảng ghi

(t) ?

- Vài HS lên làm

B ớc 2: Làm việc cá nhân - HS làm bài vào vở

B ớc 3 : Làm việc theo cặp - HS trao đổi bài của mình với bạn

bên cạnh

B ớc 4 : Làm việc cả lớp

- GV gọi vài HS lên giới thiệu thời

gian biểu của mình

- Vài HS giới thiệu

- GV hỏi tại sao chúng ta phải lập - HS nêu

Trang 20

_ Nhận xét ưu khuyết điểm trong tuần 8

_ Kế hoạch của tuần 9

Các hoạt động

_Lớp trưởng báo cáo các hoạt động trong tuần8

* Ưu điểm:

* Khuyết điểm:

_ Giáo viên nhận xét các ưu khuyết điểm

_ Cụ thể nêu tên ( động viên_ nhắc nhở ) các việc đã thực hiện tốt

_ Học tập, vệ sinh trường lớp, các hoạt động chung của nhà trường

_ Phương hướng kế hoạch hoạt động của tuần 9

_ Duy trì mọi nề nếp học tập và hoạt động chung của nhà trường

_ Tiếp tục giúp đỡ, thi đua học tập tốt

_ Thực hiện tốt các nhiệm vụ được giao

Ngày đăng: 08/10/2013, 21:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w