Kiểm tra bài cũ Gọi học sinh đọc và kết hợp câu hỏi trả lời: Tìm những hình ảnh đẹp trong lúc cô giáo dạy em tập viết.. “// Cô xoa đầu Nam/ và cô gọi Minh đang thập thò ở cửa lớp vào/ ng
Trang 1Ầ N 8
Ngày dạy Thứ hai ngày 11/10/2010
TẬP ĐỌC NGƯỜI MẸ HIỀN
I./ Mục tiêu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
Biết ngăt nghỉ hơi đúng :bước đầu biết đọc r lời cc nhn vật trong bi
Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: nén nổi, cố lách, vùng vẫy, khóc toáng, lấm lem Biết ngắt nghỉ hơi đúng: sau cc dấu cu v cc cụm từ
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu: Hiểu nghĩa các từng ngữ mới, gánh xiếc, lách, lấm lem, thập thò Hiểu được nôi dung bài và ý nghĩa: cô giáo vừa yêu thương học sinh, vừa nghiêm khắc dạy bảo học sinh nên người Cô như người mẹ hiền của con
II./ Đồ dùng dạy học
Tranh minh hoạ các bài tập đọc trong SGK
III/ Các hoạt độ ng d ạ y h ọ c ch ủ y ế u
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ
Gọi học sinh đọc và kết hợp câu hỏi trả lời:
Tìm những hình ảnh đẹp trong lúc cô giáo dạy em tập
viết
GV nhận xét, ghi điểm
3.Giảng bài mới:
a Giới thiệu bài:
Hoạt độ ng 1 : Luyện đọc:
HS hát
- 2-3 HS trả lời,lớp nhận xét
- GV đọc mẫu lần 1
- Hướng dẫn luyện phát âm
- GV giới thiệu các từ luyện đọc
Yêu cầu học sinh đọc từng câu
Hướng dẫn ngắt giọng ở câu dài
Đến lượt Nam đang cố lách ra ngoài/ thì bác bảo vệ
vừa tới/ nắm chặt hai chân em// “Cậu nào đây/? Trốn
học hả? “//
Cô xoa đầu Nam/ và cô gọi Minh đang thập thò ở cửa
lớp vào/ nghiêm giọng hỏi: // từ nay các em có trốn
học đi chơi nữa không?//
Hướng dẫn các em đọc một số từ chú giả trong bài
1 HS khá đọc lại bài
HS đọc
Cố lách, vùng vẫy, khóc toáng, lấm lem
HS nối tiếp nhau đọc từng câu
Hs đọc cá nhân , đồng thanh cả lớp
HS đọc: gánh xiếc, tò mò, lách, lấm lem, thâp thò
Gv giải nghĩa thm từ :thì thầm
Giảng từ vùng vẫy:, cô thoát
- Hướng dẫn đọc từng đoạn trước lớp HS đọctừng đoạ trước lớp
- Đọc từng đoạn trong nhóm HS đọc.đoạn theo nhĩm 4
- Thi đọc giữa các nhóm
GV nhận xét bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay
nhất
các nhóm thi đọc với nhau Các nhóm thi đọc (đồng thanh, cá nhân)
Hoạt độ ng 2 Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài.
Hướng dẫn học sinh đọc kết hợp câu hỏi, trả lời
Giờ ra chơi, Minh rủ Nam đi đâu? HS đọc thầm từng đoạn cả bài, trao đổi trảlời các câu hỏi nội dung bài
Trang 2Hai bạn định rút ra ngoài bằng cách nào?
- Chuyển đoạn: chuyện gì đã xảy ra khi Nam và
Minh chui qua chỗ tường thủng Các em tìm hiểu tiếp
đoạn 2,3
Ai phát hiện ra Minh và Nam chui qua lỗ tường
thủng? Khi đó Nam làm gì?
Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cô giáo đã làm gì?
Gọi HS đọc đoạn 4, 5
Người mẹ hiền trong bài là ai
HS đọc thầm đoạn 1
Minh rủ Nam trốn học ra phố xem xiếc Hai bạn chui qua một lỗ tường thủng
HS đọc đoạn 2, 3
Bác bảo vệ
Bác nắm chặt chân Nam và nói “Cậu nào đây? Trốn học hả?”
Cô nói với bác bảo vệ: “Bác nhẹ tay, kẻo cháu đau Cháu này là học sinh lớp tôi “cô
đỡ em ngồi dậy, phủi đất cát dính bám trên người em, đưa về lớp
Là cô giáo
Hoạt độ n g 3: Luyện đọc
GV đọc mẫu lần 2
Hướng dẫn học snh luyện đọc
4 Củng cố dặn dò :
GV hỏi: Tại sao cô giáo trong bài được gọi là: “người
mẹ hiền”
Về nhà đọc lại kĩ nội dung câu chuyện để kể được
truyện ở tiết sau
Cho học sinh hát bài “Cô và mẹ”
HS đọc theo nhóm, phân vai mỗi nhóm 5 học sinh
Người dẫn chuyện
Bác bảo vệ
Nam và Minh
Thi đọc toàn chuyện
Cả lớp nhận xét
_
TOÁN
36 + 15
I Mục tiêu
Giúp học sinh:
Biết đặt tính và thực hiện php tính cộng dạng có nhớ 36 + 15.trong phạ m vi 100
Biết, giải bài toán có lời văn bằng một phép tính cộng cĩ nhớ trong phạ m vi 100
II Chuẩn bị
Que tính, bảng gài
Hình vẽ ở BT3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
GV viết phép tính HS đặt tính và tính: dưới lớp các
em làm vào bảng con
GV nhận xét, ghi điểm
3.Giảng bài mới:
a Giới thiệu bài:
HS hát
- HS 1 : Đặt tính rồi tính
46 + 4 36 + 7 48 + 6
- HS 2: Tính nhẩm:
36 + 10 58 + 0
Trang 3Hoạt độ ng 1 Giới thiệu phép cộng 36 + 15.
GV ghi bài toán 36 + 15
Bước 1: GV nêu bài toán.
Bước 2: GV yêu cầu học sinh sử dụng que tính để
tìm kết quả
Bước 3: đặt tính và thực hiện phep tính.
GV nhận xét
HS nêu lại bài toán
Thực hiện phép cộng 36 + 15 bằng thao tác trên que tính
Đặt tính:
36 + 15 51
HS nhắc lại
Hoạt độ n g 2 : Luyện tập – thực hành
Bài 1: Tính.
Yêu cầu học sinh làm bài
GV yêu cầu học sinh nêu kết quả phép tính 38 + 56
Nhận xét, ghi điểm
HS làm bài rồi kiểm tra kết quả của mình
GV yêu cầu học sinh nêu kết quả phép tinh 36 +47
Nhận xét, ghi điểm Hs nhận xt bi lm của nhau
Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng Biết trước các số hạng. HS đọc yêu cầu abì
Thực hiện phép cộng các số hạng với nhau
HS làm bài vào vở
a.) 36v 18 b)24 v 19
Bài 3: Giải toán bàng hình vẽ sau (bảng phụ).
-Bao gạo cân nặng bao nhiêu
-Bao ngô cân nặng bao nhiêu
-Bài toán yêu cầu ta làm gì?
Gọi 1 học sinh đọc đề hoàn chỉnh
Gọi 1 học sinh lên bảng giải bài
4 Củng cố dặn dò:
Nêu cách tính và đặt tính đối với phép cộng 36 + 15;
37 + 25 …
Nhận xét, tuyên dương
HS quan sát hình
46kg
27kg
Tính xem cả hai bao nặng bao nhiêu kg?
HS tóm tắt
Tóm tắt Bao gạo nặng :46 kg Bao ngô nặng :27 kg
Cả hai bao nặng ….? kg
hS giải, nhận xét bài làm của bạn
Bài gải
Số gạo và ngô nặng là:
46 + 27 = 73 (kg)
Đáp số: 73 kg
ĐẠO ĐỨC
16 + 29 45
26 +38 64
36 + 47 83
46 + 36 82
56 + 25 81
Trang 4CHĂM LÀM VIỆC NHÀ (TIẾT 2)
I Mục tiêu : như tiết 1
II Chuẩn bị : như tiết 1.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ : chăm làm việc nhà.
Em có nên tham gia chăm làm việc nhà không? Vì sao?
Em tham gia làm việc nhà như thế nào?
Nhận xét, ghi điểm
3.Giảng bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Tự liên hệ.
HS hát
- 2-3 HS trả lời
- Lớp nhận xét
Cách tiến hành:
Gv nêu câu hỏi:
Tình huống 1:
Tình huống 2:
Tình huống 3:
GV khen ngợi những học sinh biết chăm làm việc nhà
GV kết luận:
Hãy tìm những việc nhà phù hợp với khả năng và bày tỏ
nguyện vọng muốn tham gia của mình đối với cha mẹ
HS thảo luận nhóm qua các câu hỏi
HS suy nghĩ và trao đổi
Hoạt động 2: Đóng vai.
Cách tiến hành: GV chia lớp thành nhiều nhóm và giao
việc mỗi nhóm chuẩn bị đóng vai một tình huống
Tình huống 1:
Tình huống 2:
GV kết luận:
Tình huống 1:
Tình huống 2:
HS đóng vai
Thảo luận lớp
HS trả lời theo suy nghĩ
Hoạt động 3: Trò chơi: Nên … thì …
Cách tiến hành:
Gv chia học sinh thành 2 nhóm
“chăm” và “ngoan”
phát phiếu cho 2 nhóm với các nội dung
Mỗi nhóm có 4 phiếu:
HS chia hai nhóm: “Chăm” và “ngoan”
a Nếu mẹ đi làm về thì tay xách túi nặng
b Nếu em bé muốn uống nước Khi nhóm “chăm” đọc tình huống nhóm “ngoan” phải có
câu trả lời nối tiếp bằng “thì” Nhóm nào có câu trả lời
đúng là nhóm đó thắng cuộc
4 Củng cố dặ n dò
Tham gia công việc nàh phù hợp với khả năng là
quyền và bổn phận của trẻ em
Nên tham gia công việc nhà
c Nếu nhà cửa bề bộn sau khi liên hoan
…
d Nếu anh hoặc chị của bạn quên không làm việc nhà
Các nhóm bắt đầu chơi GV cử những học sinh làm trọng tài
Ngày dạy Thứ ba ngày: 12/10/2010
Trang 5KỂ CHUYỆN NGƯỜI MẸ HIỀN
I /Mục tiêu
Dựa theo tranh minh họa ,kể lai được từng đoạn câu chuyện : NGƯỜI MẸ HIỀN
II Chuẩn bị
4 tranh minh hoạ truyện trong SGK (phóng to, nếu có điều kiện)
Vật dụng cho học sinh “hoá trang” làm bác bảo vệ, cô giáo
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 học sinh lên kể lại câu chuyện “Người thầy cũ’
GV nhận xét, ghi điểm
a Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Huớng dẫn kể chuyện.
HS hát
Dựa vào tranh vẽ, kể lại từng đoạn
Gọi một học sinh nêu lại yêu cầu của bài
GV treo tranh
Hướng dẫn học sinh quan sát bốn bức tranh, nhớ nội
dung từng đoạn câu chuyện
GV gợi ý:
GV gọi học sinh có thể kể lại đoạn 1
HS nêu: dựa theo câu chuyện kể lại từng đoạn câu chuyện: Người mẹ hiền” bằng lời của em
HS kể mẫu trước lớp đoạn 1 dựa vào tranh 1
2 học sinh kể
Cả lớp nhận xét
từng đoạn 2, 3, 4 của truỵên
Dưạ vào câu chuyện – kể theo vai
Bước 1: làm người dẫn chuyện.
HS1: nói lời Minh
HS2: Nói lời bác bảo vệ
HS 3: nói lời cô giáo
HS 4: Nói lời của Nam
HS tập kể theo các bước
Bước 2: GV chia nhóm. Các em phân vai theo nhóm, tập dựng lại câu
chuyện
Bước 3: thi kể.
4 Củng cố dặ n dò:
Em có thể nêu ý nghĩa câu chuyện
Nhận xét, tuyên dương
Các em hoá trang từng nhân vật và kể theo nhóm
Cả lớp nhận xét
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu Giúp học sinh:
Thuộc bảng cộng 6, 7, 8, 9 công với một số
Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
Biết giải bài toán về nhiều hơn cho dạng dưới sơ đồ
Nhận được dang hình tam giác
Củng cố về kiến thức giải toán, nhận dạng hình
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
3.Giảng bài mới:
Trang 6a Giới thiệu bài:
1 Ổn định tổ chức: HS hát.
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 học sinh lên bảng và thực hiện phép tính
Hoạt động 1: Luyện tập thực hành.
- 2 HS lên bảng làm bài Đặt tính rồi tính:
31 + 29 47 + 25
85 + 16 36 + 17
Bài 1: Tính nhẩm:
Gọi học sinh nêu kết quả của bài 1
Hỏi: Để biết rổng ta làm thế nào? HS nêu.Cộng nhẩm các số hạng đã biết
HS thực hiện:
6 + 5 = 11 5 + 6 = 11
6 + 6 = 12 6 + 10 = 16
6 + 7 = 13 7 + 6 = 13
6 + 8 = 14 8 + 6 = 14
6 + 9 = 15 9 + 6 = 15
6 + 4 = 10 4 + 6 = 10
Bài 2 : Điền số: (bảng phụ)
GV đọc yêu cầu bài
Gv nhận xét, tính toán
Điền số thích hợp vào ô trống
Tìm tổng
Số hạng 26 17 38 26 15
Số hạng 5 36 16 9 36 Tổng 31 53 54 35 51
Bài 4: Bảng phụ.
Yêu cầu: dựa vào tóm tắt, đặt đề toán Học sinh đặt đề rồi tóm tắt
Tóm tắt:
Đội 1: trồng 46 cây Đội 2: trồng hơn đội một 5 cây Đội 2: trồng … ? cây
Giải:
Số cây đội 2 trồng được là:
46 + 5 = 51 (cây)
Đáp số: 51 cây
Bài 5: Nhận dạng hình
1
4 Củng cố dặ n dò
Đọc tên các bảng 6 cộng với một số
Về nhà hoàn thành các bài tập
HS nhận dạng và tìm các hình:
a] có mấy hình tam giác
hs làm bài
CHÍNH TẢ NGƯỜI MẸ HIỀN
Trang 7I Mục tiêu
Chép lại chính xác đoạn “vừa đau … xin lỗi cô” trong bài tập đọc “Người mẹ hiền”
Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt r/ d/ gi; ao/au; uôn/uông
II Chuận bị
Bảng phụ chép sẵn nội dung bài tập chép
Bảng phụ ghi nội dung bài tập chính tả
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 học sinh viết một số từ khó: vui vẻ, tàu thuỷ,
đồi núi, luỹ tre, che gió, trăng sáng, che chở
Nhận xét
3.Giảng bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép.
HS hát
- 2 HS lên bảng thực hiện
Yêu cầu học sinh đọc đoạn chép ttrên bảng
Vì sao bạn Nam khóc?
Cô giáo hỏi hai bạn thế nào?
Hai bạn trả lời với cô ra sao?
Trong bài có những dấu câu nào?
Dấu gạch ngang đặt ở đâu?
Dấu chấm hỏi đặt ở đâu?
Yêu cầu học sinh luyện viết từ khó vào bảng con
2 học sinh đọc
Vì Nam thấy đau và xấu hổ
Từ nay các em có trồn học nữa không?
… thưa cô kkhông ạ! Chúng em xin lỗi cô
Có dấu chấm, dấu phẩy, dấu hỏi chấm, dấu gạch ngang, dấu chấm hỏi
Đặt trước lời cô giáo, của Nam và của Minh Đặt ở cuối câu hỏi, của cô giáo
Cả lớp luyện viết từ khó: xáu hổ, xoa đầu, nghiêm giọng, trốn, giảng, nữa, lỗi
Cho cả lớp nhìn bảng chép bài vào vở
Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả Cả lớp làm bài
Bài 2: yêu cầu học sinh nhìn bảng làm bài tập. a Một con ngựa đ , cả t bỏ cỏ
b Trèo cao ngã đ
Bài 3: (lựa chọn) bảng phụ.
Thực hiện tương tự nhue bài tập 2
Nhận xét bài làm của học sinh
4 Củng cố dặ n dò:
Viết lại các từ sai trong bài
Nhận xét tiết học
HS làm bài
Muốn biết phải hỏi, m giỏi phải học
Không phải học trò
Không phải trâu
Uống nước ao sâu
Lên cày ruộng cạn
Ngày dạy Thứ tư : 13/10/2010
TẬP ĐỌC BÀN TAY DỊU DÀNG
I Mục tiêu
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
Biết ngắt nghỉ hơi đúng chổ ,
Bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật phù hợp với nội dung
Hiểu ý nghĩa của baì.:thái độ ân cần của thày giáo đã giúp an vượt qua nỗi buồn
mất bà và động viên bạn học tốt hơn ,không phụ lòng tin yêu của mọi người
II Chuẩn bị
Trang 8Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK.
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ổn định tổ chức: HS hát.
2 Kiểm tra bài cũ: Người mẹ hiền.
Gọi học sinh đọc kết hợp với câu hỏi trả lời:
Giờ ra chơi Minh rủ Nam đi đâu?
GV nhận xét, ghi điểm
3.Giảng bài mới:
Giới thiệu bài:
Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- 1-2 HS đọc bài cũ và trả lời câu hỏi
Đọc mẫu: GV đọc lần 1 1 HS khá đọc lại
Luyện phát âm
Đọc nối tiếp từng câu đến hết bài
Luyện đọc câu dài
Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau đọc theo đoạn
Giảng thêm một số từ khó trong bài: mới mất, qua đời
Âu yếm: biểu lộ tình yêu thường bằng lời nói, cử chỉ
Thì thào: nói rất nhỏ với người khác
Trìu mến: biểu lộ sự quý mến bằng lời nói, cử chỉ
Thi đọc giữa các nhóm
Hướng dẫn đọc đồng thanh
Hs phát âm một số từ khó
Lòng nặng trĩu, nỗi buồn, lặng lẽ, trìu mến
HS đọc
Thế là/ chẳng bao giờ/ An còn được nghe bà
kể chuyện cổ tích/, chẳng bao giờ được bà âu yếm, / vuốt ve./
Thưa thầy/ hôm nay em chưa làm bài tập//
HS đọc theo đoạn cho đến hết bài
Đọc từng đoạn trong nhóm Thi đọc đồng thanh, cá nhân
Hoạt độ n g 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài
GV yêu cầu học sinh đọc thầm HS đọc.
Thi đọc theo vai
Hướng dẫn các nhóm tập luỵên và thi đọc theo vai
4 Củng cố dặ n dò:
Trong bài em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?
Nhận xét tiết học
HS đọc phân vai
Người dẫn chuyện
An
Thầy giáo
Nhận xét, bình chọn nhóm cá nhân đọc hay nhất
TOÁN BẢNG CỘNG
I / Mục tiêu
Giúp học sinh:
Thuộc bảng cộng đã học
Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
Biết giải bài toán về nhiều hơn
II Chuẩn bị
GV: SGK, SGV, bảng phụ
HS: SGK, VBT toán
Trang 9III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
Gọi 2 HS lên bảng đặt tính và tính kết quả
Nhận xét, ghi điểm
3.Giảng bài mới:
a Giới thiệu bài:
b GV ghi bảng: Bảng cộng
Hoạt động 1: GV hướng dẫn học sinh tự lập
bảng cộng
HS hát
30 + 10 26 + 15 41 + 9 7 + 53
Bài 1: Tính nhẩm
a Lập bảng cộng
GV viết lên bảng: 9 + 2 = … ?
GV viết 9 + 2 = 11
Cứ thế cho đến 9 cộng với một số …
8 cộng với một số …
7 cộng với một số …
6 cộng với một số …
có thể hỏi kết quả của một vài phép tính bất kì
HS lần lượt nêu kết quả
9 + 2 = 11 8 + 3 = 11 7 + 4 = 11 6 + 5 = 11
9 + 3 = 12 8 + 4 = 12 7 + 5 = 12 6 + 6 =12
9 + 4 = 13 8 + 5 = 13 7 + 6 = 13 6+ 7 = 13
9 + 5 = 14 8 + 6 = 14 7 + 7 = 14 6 + 8 = 14
9 + 6 = 15 8 + 7 = 15 7 + 8 = 15 6 + 9 = 15
9 + 7= 16 8 + 9 = 16 7 + 9 = 16
9 + 8 = 17 9 + 9 = 17
9 + 9 = 18
Cả lớp đọc đồng thanh bảng cộng
Bài 2: Tính
Gọi HS nêu kết quả của bài
Em hãy nêu cách đặt tính và tính
HS nêu: TÍnh
Tự làm bài vào vở, chữa bài theo cặp
15 + 9 24
26 + 17 43
36 + 8 44 Bài 3: Giải toán
Giải bài toán có lời văn
Yêu cầu học sinh đọc đề bài
Bài toán cho ta biết những gì?
Bài toán thuộc dạng gì? vì sao?
Hướng dẫn cho học sinh làm bài vào vở
4 Củng cố dặn dò:
Thi đọc thuộc lòng bảng cộng
Nhận xét, tuyên dương
HS đọc: Hoa nặng 28 kg Mai cân nặng hơn Hoa 3
kg hỏi Mai cân nặng bao nhiêu ki lô gam?
Tóm tắt Hoa nặng: 28 kg
Mai nặng hơn Hoa 3 kg
Mai nặng : ? kg Thuộc dạng bài toán về nhiều hơn vì “nặng hơn“
HS làm
Bài giải:
Bạn Mai cân nặng là:
28 + 3 = 31 (kg) Đáp số: 31 kg
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
ĂN UỐNG SẠCH SẼ I/ Mục tiêu
Trang 10Sau bài học, học sinh có thể:
Nêu được một số việc cần làm để giữ vệ sinh ăn uống như :ăn chậm nhai kĩ ,không
uống nước la, rữa tay trước khi ăn và sau khi đại tiện , tiểu tiện
II Chuẩn bị
Các hình vẽ trong SGK trang 18, 19
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
An uống đầy đủ
Gọi học sinh trả lời câu hỏi:
An uống đầy đủ là ăn như thế nào?
An uống đầy đủ có ích lợi gì?
Nhận xét, ghi điểm
3.Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Làm việc theo SGK và thảo luận:
Làm gì để ăn sạch
Cách tiến hành:
Bước 1: Động nào
GV đưa ra câu hỏi
Để ăn uống sạch sẽ, chúng ta cần phải làm những
công việc gì?
GV chốt toàn bộ các ý kiến mà các em đưa ra
Bước 2: Làm việc theo nhóm
GV hỏi: Rửa tay như thế nào là sạch và hợp vệ
sinh?
Rửa tay như thế nào là đúng?
Bạn gái trong tình huống đang làm gì? việc làm đó
co lợi gì? kể tên một số quả trước khi ăn cần gọt vỏ
Tại sao thức ăn phải để trong bát sạch và đậy lồng
bàn?
Bát, đũa, thìa, trước và sau khi ăn ta phải làm gì?
- HS hát
- 2 HS trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét
HS suy nghĩ và trả lời
Trả lời theo suy nghĩ riêng của mình
HS quan sát các hình vẽ trong SGK trang 18 Rửa tay bằng nước sạch và xà phòng
Rửa dưới vòi nước chảy hoặc rửa nhiều lần với nước sạch
HS trả lời
Bước 3: làm việc cả lớp
GV cho học sinh thảo luận câu hỏi tổng quát trong
SGK
Đại diện một số nhóm trình bày kết quả quan sát và phân tích tranh
Các nhóm khác bổ sung
HS đưa ra ý kiến của mình
Hoạt động 2: thảo luận phải làm gì để ăn uống
sạch sẽ Làm việc với SGK
Cách tiến hành:
Bước 1: làm việc theo nhóm
Bước 2: làm việc cả lớp
Bước 3: làm việc với SGK.
Từng nhóm trao đỏi và nêu ra những đồ uống
mà mình thường uống trong ngày hoặc ưa thích
Đại diện một số nhóm phát biểu ý kiến
Cả lớp nhận xét loại đồ uống nào nên uống, loại nào không nên uống, vì sao?
HS trả lời
HS quan sát hình 6, 7, 8 trong SGK trang 19 nhận xét bạn nào uống hợp vệ sinh, bạn nào chưa hợp vệ sinh và giải thích vì sao?
HS phát biểu