1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giáo Án 2 Tuần 22 chuẩn + tích hợp đủ

26 639 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập đọc một trí khôn hơn trăm trí khôn
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 280,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò A.. Hoạt động dạy học: Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò A.. Hoạt động dạy học: a Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện.. Hoạt động

Trang 1

Tập đọc

một trí khôn hơn trăm trí khôn

I Mục tiêu: Giúp HS:

-CKT: Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện

Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện: Khó khăn hoạn nạn thử thách trí thông minh của mỗi ngời Chớ kiêu căng xem thờng ngời khác Trả lời đợc câu hỏi 2, 3,5

*Khá giỏi: Trả lời đợc câu hỏi 4

- KNS: Kĩ năng ra quyết định (Tìm hiểu bài)

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A KTBC - Yêu cầu HS đọc thuộc lòng

bài "Vè chim"

B

b ài mới:

* GTB: GV cho HS quan sát tranh và

nêu nội dung tranh

HĐ1 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa

nhấn giọng 1 số câu dài, khó đọc

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong

bài đến hết

- GV theo dõi nhận xét sửa sai

- Ghi bảng từ giải nghĩa (SGK)

- Yêu cầu tìm từ cùng nghĩa với “mẹo”

- HS luyện đọc câu dài

+ “Chợt thấy 1 ngời thợ săn vào một cái hang”

+ “Chồn bảo Gà Rừng trí khôn của mình”

- HS đọc từ chú giải kèm theo đoạn

đọc

- Mu, kế

- Chia nhóm 4, lần lợt từng bạn trong nhóm đọc, các bạn còn lại nghe nhận xét bạn đọc

- Đại diện nhóm thi đọc trớc lớp

Trang 2

HĐ2: Tìm hiểu bài

HS đọc thầm trả lời câu hỏi

- Tìm câu nói lên thái độ của Chồn coi

thờng Gà Rừng?

- Gặp nạn Chồn nh thế nào?

- Gà Rừng nghĩ ra điều gì để cả hai

thoát nạn?

- Thái độ của Chồn đối với Gà Rừng

thay đổi ra sao?

*Khá giỏi: Chọn 1 tên cho câu chuyện

theo gợi ý

- Treo bảng phụ ghi sẵn 3 tên theo gợi

ý

* Gợi ý HS rút ra nội dung ý nghĩa câu

chuyện: GV ghi bảng, gọi HS nhắc

lại.GV chốt ý nghĩa bài

- HS thảo luận để tìm 1 tên chuyện

- Giải thích vì sao chọn tên ấy

- ý nghĩa: Nh mục tiêu

- Chia nhóm 3, phân vai luyện đọc

- Các nhóm thi đọc trớc lớp

- Gà Rừng Vì nó bình tĩnh thông minh lúc gặp nạn

- Chuẩn bị cho tiết kể chuyện

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A KTBC : Đọc cho HS viết bảng con 3

tiếng bắt đầu bằng ch/tr

B Bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

- HS thực hiện yêu cầu

- HS theo dõi

Trang 3

HĐ1 : Nghe viết.

- Đọc bài chính tả

- Sự việc gì xảy ra với Gà Rừng và Chồn

trong lúc dạo chơi?

- Tìm câu nói của ngời thợ săn?

- Câu nói đó đặt trong dấu câu gì?

- GV đọc cho HS viết bảng con từ dễ

sai

- GV đọc cho HS viết bài

- Chấm, chữa bài

+ Chấm 10 bài, nhận xét chữa lỗi phổ

biến cho HS

HĐ2 Làm bài tập chính tả.

Bài 2a: Phân biệt phụ âm đầu r/d/gi

Nhận xét đúng/sai rồi làm vào vở tập

Bài 3a: Phân biệt ’/∼

- Theo dõi nhận xét đúng/sai , chốt kết

- Cuống quýt, reo lên, buổi sáng

- HS nghe viết bài vào vở

- HS đổi vở soát lỗi ghi ra lề

- Sửa lỗi sai

- HS làm bài vào bảng con giơ bảng.(reo, giật, gieo)

- HS làm bài vào VBT

- 2 HS lên bảng làm chữa bài lớp nhận xét, bổ sung

- Đặt tên đợc cho từng đoạn chuyện

- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện

*Khá giỏi: Biết kể lại toàn bộ câu chuyện

II Hoạt động dạy học:

a) Đặt tên cho từng đoạn câu chuyện

- GV giải thích yêu cầu của bài

KL: Tên đoạn 1 và đoạn 2 thể hiện

- 2HS kể chuyện "Chim sơn ca và bông cúc trắng"

- Lớp theo dõi nhận xét

- HS theo dõi

- 1 HS đọc yêu cầu của bài, đọc mẫu

- HS đọc thầm đoạn 1,2 của truyện và tên đoạn, phát biểu

Trang 4

đúng nội dung của đoạn

- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp đặt tên

cho đoạn 3,4

- GV viết bảng những tên thể hiện

đúng nội dung nhất

b Kể từng đoạn và toàn bộ câu

chuyện

- Khuyến khích HS chọn cách mở

không lệ thuộc vào SGK

c Thi kể từng đoạn câu chuyện

- Cả lớp và GV theo dõi nhận xét chấm

điểm thi đua

*Khá giỏi: Kể lại toàn bộ câu chuyện:

C C ủng cố và dặn dò:

- Nhận xét giờ học, dặn dò bài sau

- 2 HS 1 cặp thực hiện yêu cầu

- Nhiều HS tiếp nối phát biểu ý kiến

- Dựa vào tên các đoạn, HS nối tiếp nhau kể từng đoạn trong nhóm

- Đại diện các nhóm thi kể t ừng đoạn câu chuyện

+2 nhóm: mỗi nhóm 4 HS nối tiếp nhau kể 4 đoạn câu chuyện

- 3 HS khá đại diện 3 dãy kể toàn bộ câu chuỵên

-CKT: Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc rành mạch toàn bài

Hiểu nội dung: Phải lao động vất vả mới có lúc thanh nhàn, sung sớng Trả lời đợc các câu hỏi trong bài

- KNS: Kĩ năng thể hiện sự cảm thông (Tìm hiểu bài: câu hỏi 1)

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 5

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của

bài , GV theo dõi sửa sai

- GV cho HS nêu nghĩa từ phần chú

Câu 3: Câu trả lời của Cò chứa một lời

khuyên Lời khuyên ấy là gì?

* Gợi ý HS nêu ý nghĩa của bài, GV

- Nhận xét giờ học, dặn dò bài sau

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS luyện đọc từ khó

- Luyện đọc câu dài

“Em sống trong bụi thế này”

“Phải lội bùn/ trời cao”

- HS giải nghĩa từ chú giải ứng với đoạn

đọc.: Cuốc, trắng phau phau, thảnh thơi

- GV cho 2 nhóm thi đọc trớc lớp lớp theo dõi nhận xét, chọn nhóm đọc tốt

- HS đọc thầm - trả lời câu hỏi

- “Chị bắt tép vất vả thế hết áo trắng sao”

- Vì cuốc nghĩ rằng: áo Cò trắng phau phau, Cò khó nhọc nh vậy

- Phải có lúc vất vả lội bùn thì khó gì!Khi lao động không ngại vất vả khó khăn

- Khuyên lao động : không ngại vất vả khó khăn./ Mọi ngời ai cũng lao động Lao động là đáng quý./ Phải lao động mới sung sớng, ấm no

- HS nhắc lại ý nghĩa của bài

- Phân vai luyện đọc bài (3vai)- 2 nhóm thi đọc

- Thực hiện yêu cầu

- VN luyện đọc bài

Luyện từ và câu

Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- CKT: Nhận biết đúng tên một số loài chim vẽ trong tranh.Điền đúng tên loài chim đã cho vào chỗ trống trong thành ngữ

Đặt đúng dấu phẩy dấu chấm vào trong đoạn văn

Trang 6

-BVMT: Khai thác gián tiếp nội dung bài

II.Đồ dùng dạy học:

- Vở Bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học:

*Tích hợp:GV liên hệ: Các loài chim

tồn tại trong môi trờng thiên nhiên thật

phong phú và đa dạng trong đó có nhiều

loài chim quý hiếm cần đợc con ngời

5 cách ví von, so sánh đều dựa theo đặc

điểm của 5 loài chim trên

Bài 3: Điền dấu chấm, dấu phẩy.

- Theo dõi-nhận xét đúng/sai

- HS quan sát, thảo luận nhận biết đặc

điểm của từng loại

- Về nhà học thuộc lòng các thành ngữ

đã nêu ở trên

Trang 7

Chính tả

Cò và cuốc

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng một đoạn văn xuôi có lời của nhân vật trong truyện Cò và Cuốc

- Làm đợc BT 1a,2b

II Đồ dùng dạy học :

- Vở bài tập Tiếng việt

III Hoạt động dạy học :

- Đoạn viết nói chuyện gì?

- Nêu câu đặt sau dấu (:) và (-)

- Hớng dẫn HS viết tiếng khó vào bảng

con:

- GV đọc cho HS viết bài

- Chấm, chữa bài

+ Chấm 10 bài - nhận xét chữa lỗi phổ

biến

Hđ2 Làm bài tập chính tả (VBT).

Bài 1a : Tìm tiếng có thể ghép với mỗi

tiếng: a riêng - dơi - dạ

- HS viết:Ruộng, bụi rậm, áo trắng

- Nghe viết bài vào vở

- HS đổi vở soát lỗi ghi ra lề

- Sửa lỗi sai

- HS làm vào vở BT

- 1 HS đọc yêu cầu

- Chia bảng lớp làm 3 phần, 3 nhóm tiếp nối nhau làm bài theo cách tiếp sức

- Sau thời gian quy định đại diện đọc kết quả

+VD: Riêng biệt; con dơi; vâng dạ

Trang 8

Tập viết

Chữ hoa s

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết viết đúng chữ S hoa theo cỡ vừa và nhỏ.

- Biết viết chữ và câu ứng dụng cụm Sáo (Theo cỡ vừa và nhỏ)- Sáo tắm thì ma

theo cỡ nhỏ

II Đồ dùng dạy học: Chữ mẫu S trong khung chữ.

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A KTBC : Yêu cầu HS viết bảng lớp,

- Yêu cầu nêu cấu tạo chữ S.

- Yêu cầu nêu cách viết chữ S, sáo.

- GV vừa viết mẫu chữ S, sáo trên bảng

vừa nói lại cách viết

- Yêu cầu HS viết bảng con chữ S.

+ GV nhận xét sửa sai

HĐ2 Viết cụm từ ứng dụng.

- Nêu cách hiểu cụm từ ứng dụng?

- Yêu cầu HS quan sát câu ứng dụng

- Nêu độ cao các chữ cái, dấu thanh,

- Nêu yêu cầu viết

- Lu ý: Cách trình bày, t thế ngồi viết

GV chấm bài, nhận xét cụ thể từng bài

đầu chữ, cuối nét móc lợn vào trong

- HS quan sát lắng nghe

- HS theo dõi

- Viết 2 lần chữ S , 2 lần chữ Sáo.

- Đọc: Sáo tắm thì ma.

- Hễ thấy sáo tắm là sắp có ma

- S, h: 2,5li; t:1,5li; còn lại 1li

- Dấu sắc trên chữ ă, a; dấu huyền trên chữ i

- Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng bằng 1 con chữ o

- HS quan sát

- Viết 2 lần

- Viết theo yêu cầu

Trang 9

đáp lời xin lỗi Tả ngắn về loài chim

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết đáp lại lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp đơn giản

- Tập sắp xếp các câu đã cho thành một đoạn văn hợp lý

II Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ BT1 SGK Vở Bài tập Tiếng Việt.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động củaThầy Hoạt động của Trò

A KTBC Gọi 2 HS thực hành nói lời

cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn theo 3 tình

huống BT2 tiết 21

B Bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

HĐ1 : HD học sinh làm bài tập.

- GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV giúp HS tìm hiểu cách làm bài

- GV theo dõi hớng dẫn bổ sung

- GV chấm một số bài của HS

HĐ2 Chữa bài và củng cố kiến thức.

Bài 1 : Quan sát tranh, đọc lời 2 nhân

vật

- Yêu cầu HS nói nội dung tranh

- Yêu cầu HS thực hành nói lời xin lỗi

và đáp lời

- Trong trờng hợp nào cần nói lời xin

lỗi

- Nên đáp lại lời xin lỗi của ngời khác

với thái độ nh thế nào?

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu và các tình

- 2 HS 1 cặp thực hành

- 1 số cặp trình bày trớc lớp

- Khi làm điều gì sai trái, không phải với ngời khác, khi làm phiền ngời khác, khi muốn ngời khác nhờng cho mình làm trớc việc gì

- Tuỳ theo lỗi có thể nói lời đáp khác nhau: Vui vẻ, buồn phiền, trách móc Trong mọi trờng hợp cần thể hiện thái

độ lịch sự, biết thông cảm

- 1 cặp HS làm mẫu tình huống 1

Trang 10

câu sắp xếp lại cho đúng thứ tự, câu

nào đặt trớc, câu nào đặt sau để tạo

- 1 số cặp trìnhh bày trớc lớp

a Mời bạn/Xin mời/bạn cứ đi đi

b Không sao/ Có sao đâu/ Bạn chỉ vô ý thôi

c Lần sau bạn cẩn thận hơn nhé

d Mai cậu nhớ nhé!

- 1 HS đọc yêu cầu và câu văn tả chim gáy cần xếp lại thứ tự cho thành 1 đoạn văn

Toán

kiểm tra

I Mục tiêu:

- Giúp HS kiểm tra lại kiến thức về bảng nhân2,3,4,5 đã học

- Nhận dạng và gọi đúng tên đờng gấp khúc, tính độ dài đờng gấp khúc

- Giải toán có lời văn bằng một phép tính nhân

II Hoạt động dạy học:

A KTBC: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Trang 11

4 x 2 = 3 x 3 = 2 x 6 = 2 x 10 =

Bài 2: Tính: 3 x9 + 25 = 4 x 7 - 19 = 2 x 9 + 69 =

= = =

Bài 3: Mỗi HS trồng 5 cây Hỏi 6 HS trồng bao nhiêu cây? Bài giải

Bài 4: Tính độ dài đờng gấp khúc sau: Bài làm

- HS làm bài, GV thu bài

C Củng cố, dặn dò:

A

B

E

5cm

4cm

3cm

5cm

Trang 12

- Các mảnh bìa hình vuông bằng nhau.

III Hoạt động dạy học:

→Giới thiệu phép chia: 6 : 2 = 3

HĐ3 Giới thiệu phép chia cho 3:

- 6 ô chia thành ? phần để mỗi phần có

3 ô?

→Giới thiệu phép chia: 6 : 3 = 2

HĐ4 Nêu nhận xét quan hệ giữa phép

- HS làm bài vào VBT

- HS nêu yêu cầu, quan sát mẫu

- HS tự làm bài, chữa bài

Trang 13

- Khái quát nội dung bài học.

- Nhận xét giờ học, dặn dò bài sau

a.3 x 5 = 15 15 : 3 = 5 15 : 5 = 3

b 4 x 3 = 12 12 : 3 = 4 12 : 4 = 3c.2 x 5 = 10 10 : 2 = 5 10 : 5 = 2

- HS tự làm bài

- 2 HS lên bảng làm, chữa bài Lớp nhận xét, bổ sung

- Các tấm bìa mỗi tấm 2 chấm tròn

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: Chữa bài tập trong vở

bài tập

B Bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

HĐ1: Giới thiệu phép chia 2 từ

- Các tấm bìa có 8 chấm tròn, mỗi

tấm có 2 chấm tròn Hỏi có mấy

Trang 14

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi

truyền điện nêu phép tính, kết quả

- HS đọc đề, tóm tắt, tự làm bài, chữa bài trên bảng.Lớp nhận xét, bổ sung

Bài giảiMỗi bạn đợc số kẹo là:

Trang 15

*Khá giỏi:

- HS lên bảng chữa bài Lớp theo dõi nhận xét

- Theo dõi, mở SGK

- HS quan sát hình vuông: hình vuông

đợc chia thành 2 phần bằng nhau, trong

- HS nêu yêu cầu, nêu cách tìm 21 số con cá trong mỗi hình

- Tự làm bài, chữa bài Lớp bổ sung

a 6 con cá, đã khoanh vào 2 con cá.Nh vậy là không phải đã khoanh vào 2

1

Số con cá

b 6 con cá, đã khoanh vào 3 con cá

Nh vậy là đã khoanh vào 12 số con cá

- Hình a; c có 1

2số ô vuông đã đợc tô

Trang 16

- Khái quát nội dung bài học.

- Nhận xét giờ họ, dặn dò bài sau

- Biết giải bài toán có có một phép chia trong bảng chia 2

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành hai phần bằng nhau

*Khá giỏi: Làm thêm BT4

II Hoạt động dạy học :

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

- GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu bài

- 1HS nêu yêu cầu bài tập

- HS tự làm bài vào vở bài tập

- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng làm, chữa bài Lớp nhận xét, bổ sung

8:2=4 10:2=5 14:2=7 18:2=916:2=8 6:2=3 20:2=10 12:2=6

2 HS lên bảng chữa bài, lớp bổ sung.2x6=12 2x8=16 2x2=4 2x1=212:2=6 16:2=8 4:2=2 2:2=1

- HS đọc đề bài, nêu cách làm bài, chữa bài trên bảng.Lớp nhận xét, bổ sung

Bài giải:

Mỗi tổ đợc số lá cờ là:

18 : 2 = 9( lá cờ)

Trang 17

- Khái quát nội dung bài học.

- Nhận xét giờ học,dặn dò bài sau

Đáp số: 9 lá cờ

- 1 HS đọc yêu cầu, quan sát tranh vẽ

- trả lời Lớp bổ sung GV chốt kết quả

Biết nói lời yêu cầu, đề nghị (tiết2)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết một số câu yêu cầu, đề nghị lịch sự

- Bớc đầu biết đợc ý nghĩa của việc sử dụng những lời yêu cầu đề nghị lịch sự

- Biết sử dụng loèi yêu cầu đề nghi lịch sự phù hợp trong các tình huống đơn giản, thờng gặp hàng ngày

*Khá giỏi: Mạnh dạn khi nói lời yêu cầu đề nghị phù hợp với tình huống thờng gặp hàng ngày

II Đồ dùng dạy học:

- VBT đạo đức

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Họat động của Trò

A KTBC: Gọi HS chữa BT3-VBT tiết

trớc

B Bài mới:

* GTB: Trực tiếp

HĐ1 Tự liên hệ.

- Yêu cầu HS kể lại 1 vài trờng hợp cụ

thể, biết nói lời yêu cầu, đề nghị lịch

Trang 18

- GV phổ biến luật chơi.

- GV cho HS chơi, GV theo dõi

- GV nhận xét, đánh giá

- HS đọc lại mục ghi nhớ

C

Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học, dặn dò bài sau

- Đại diện lên trình bày trớc lớp theo cặp

- Cả lớp nhận xét về lời nói, cử chỉ, hành động khi đề nghị đợc giúp đỡ của nhóm

MT: HS thực hành nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự và cha lịch sự trong lớp và biết phân biệt giữa lời nói lịch sự và cha lịch sự

- HS thực hiện trò chơi

- HS thay phiên nhau làm chủ trò

- Thực hiện theo bài học

Thủ công

gấp, cắt, dán phong bì (tiết 2)

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách gấp, cắt, dán đợc phong bì

- Gấp cắt, dán đợc phong bì Nếp gấp, đờng cắt, đờng dán tơng đối thẳng, phẳng Phong bì có thể cha cân đối

*Khá giỏi : Gấp cắt, dán đợc phong bì Nếp gấp, đpờng cắt, đờng dán thẳng phẳng Phong bì cân đối

Trang 19

Cuộc sống xung quanh (Tiết 2 )

I Mục tiêu : HS biết:

- Nêu đợc một số nghề nghiệp chính và hoạt động sinh sống của ngời dân địa

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

A KTBC: Nêu một số nghề nghiệp

của ngời dân ở địa phơng em?

B Bài mới:

* GBT: GV giới thiệu nội dung bài học

HĐ1: Nói về cuộc sống của ngời dân

ở địa phơng em

- Kể cho nhau nghe về nghề nghiệp,

cuộc sống sinh hoạt ở địa phơng

- HS kể trớc lớp

- Tranh trang 46,47 diễn tả cuộc sống ở

đâu? Vì sao em biết?

- Kể tên nghề nghiệp đợc vẽ trong hình?

GVKLvà liên hệ: Nội dung từng hình

đã nói đợc: Nghề nghiệp sinh hoạt của

ngời dân ở các thành phố, thị trấn, thị

xã trên đất nớc ta

HĐ2: Vẽ tranh: 4 nhóm, mỗi nhóm vẽ

một tranh

Bớc 1: Gợi ý đề tài: nghề nghiệp, chợ

quê em, nhà văn hoá

- 2 HS trả lời, lớp theo dõi nhận xét

MT: HS nói đợc nghề nghiệp,cuộc sống sinh hoạt của ngời dân nơi mình sinh sống

- HS lắng nghe

- HS tiến hành vẽ

Ngày đăng: 29/11/2013, 14:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh vẽ trong tranh. - Bài giảng Giáo Án 2 Tuần 22 chuẩn + tích hợp đủ
nh ảnh vẽ trong tranh (Trang 4)
Bảng con từ "ríu rít". - Bài giảng Giáo Án 2 Tuần 22 chuẩn + tích hợp đủ
Bảng con từ "ríu rít" (Trang 8)
Bảng chia 2 Toán - Bài giảng Giáo Án 2 Tuần 22 chuẩn + tích hợp đủ
Bảng chia 2 Toán (Trang 13)
Bảng chia 2. - Bài giảng Giáo Án 2 Tuần 22 chuẩn + tích hợp đủ
Bảng chia 2 (Trang 14)
Bảng chia 2. - Bài giảng Giáo Án 2 Tuần 22 chuẩn + tích hợp đủ
Bảng chia 2 (Trang 15)
Bảng chia 2. - Bài giảng Giáo Án 2 Tuần 22 chuẩn + tích hợp đủ
Bảng chia 2 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w