Hớng dẫn HS luyện đọc: * Đọc từng câu: - Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng câu, luyện đọc đúng.. - Cha không ngăn cản con… - Nai nhỏ kể cho cha nghe những hành
Trang 1Thứ t ngày 09 tháng 9năm 2009
Tập đọcTiết 9+10: Bạn của nai nhỏ
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện và lời các nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.
- Hiểu nghĩa của các từ đã chú giải SGK: Ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác, gạc
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ngời bạn đáng tin cậy là ngời sẵn lòng giúp ngời, cứu ngời
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bảng phụ viết sẵn đoạn luyện đọc
III h oạt động dạy học.
Tiết 1:
A Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên đọc toàn bài: Lời Nai Nhỏ hồn
nhiên, ngây thơ, lời của cha Nai Nhỏ lúc đầu
lo ngại, sau vui vẻ, hài lòng
- HS chú ý nghe
b Hớng dẫn HS luyện đọc:
* Đọc từng câu:
- Theo dõi, sửa lỗi phát âm cho HS
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu, luyện đọc đúng
- Đọc đúng các tiếng khó Nai nhỏ, chơi xa, chặn lối, lần khác,
lão hổ, lao tới, lo lắng, chút nào nữa
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV treo bảng phụ hớng dẫn cách ngắt,
nghỉ hơi và giọng đọc - 3 HS đọc- Đọc nối tiếp nhau từng đoạn.
* Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ SGK
- GV hớng dẫn HS giải nghĩa một số từ
ngữ: Ngăn cản, hích vai, thông minh, hung
- HS nêu phần chú giải trong SGK, giải nghĩa từ
Trang 2ác, gạc…
* Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm đôi
- Đại điện các nhóm đọc, nhận xét giữa các nhóm
- GV nhận xét
* Thi đọc giữa các nhóm - HS thi đọc (từng đoạn, cả bài, CN,
ĐT), đọc đồng thanh 1 đoạnTiết 2
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?
- Cha Nai Nhỏ nói gì ?
- Đi chơi xa cùng các bạn
- Cha không ngăn cản con…
- Nai nhỏ kể cho cha nghe những hành
động nào của bạn mình ?
- Lấy vai hích đổ hòn đá…
- Nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy
- Lao vào gã Sói…
Câu hỏi 3:
Mỗi HĐ của bạn Nai Nhỏ nói lên một
điểm tốt của bạn ấy Em thích nhất điểm nào
?
- HS nêu ý kiến
Câu hỏi 4: Theo em ngời bạn tốt nhất là
ngời nh thế nào ? - 1 HS thảo luận nhóm.- Nêu ý kiến
4 Luyện đọc lại: - Thi đọc theo vai: ngời dẫn chuyện
Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ
- 2 HS đọc lại toàn bài
5 Củng cố, dặn dò.
* Đọc xong câu chuyện em biết đợc vì sao
cha Nai Nhỏ vui lòng cho con trai bé bỏng
của mình đi chơi xa?
- 2 HS
*Vì cha của Nai Nhỏ biết con mình
sẽ đi cùng với ngời bạn tốt, đáng tin cậy, dám liều mình để giúp ngời, cứu ngời
- Về nhà đọc lại truyện - Nghe, thực hiện
- Nhận xét chung tiết học:
ToánTiết 11: Kiểm tra
I Mục tiêu:
- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của học sinh
- Đọc, viết số có 2 chữ số, viết số liền trớc, số liền sau
- Kĩ năng thực hiện phép cộng và phép trừ trong phạm vi 100
- Giải bài tập toán bằng 1 phép tính
Trang 3- Đọc và viết số đo độ dài đoạn thẳng.
II đề bài:
1 Viết các số:
- Từ 70 - 80:………
- Từ 89 - 95………
2 - Số liền trớc của 61 là:…………
- Số liền sau của 99 là:………
3 Đặt tính rồi tính: 42 + 54 = 4 + 25 = 84 - 31 = 66 - 16 = 4 Viết theo mẫu: 56 =…… …….+ 58 =………
55 =…… …….+ 87 =………
5 Mai và Hoa làm đợc 36 bông hoa, riêng Hoa làm đợc 16 bông hoa Hỏi Mai làm đợc bao nhiêu bông hoa ? Tóm tắt Mai và Hoa: 36 bông hoa Hoa : 16 bông hoa Mai : bông hoa ?… Bài giải ………
………
………
………
………
6 Vẽ đoạn thẳng: a Có độ dài 10 cm:………
b Có độ dài 1 dm:………
Điểm
Bài 1: 2 điểm
Bài 2: 1 điểm
Bài 3: 2 điểm
Bài 5: 2 điểm
Bài 6: 2 điểm
* Điểm trình bày bài toán 1 điểm
Chính tả (Tập chép)
35 = 30 + 5
Trang 4Tiết 5: Bạn của nai nhỏ
I Mục đích yêu cầu:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài: Bạn của Nai Nhỏ Biết
cách viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu, trình bày bài đúng mẫu
- Củng cố quy tắc chính tả ng/ngh: Làm đúng các bài tập phân biệt các phụ âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn tr/ch (hoặc dấu hỏi/ dấu ngã)
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn bài tập chép
- Bút dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 2, 3
III c ác hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- 2 tiếng bắt đầu bằng g và gh
- 7 chữ cái đứng sau chữ cái r theo thứ tự
bảng chữ cái (s, t, u, , v, x, y)
- 2, 3 học sinh viết trên bảng lớp , lớp viết bảng con
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu
cầu của tiết học
2 Hớng dẫn tập chép:
a Hớng dẫn HS chuẩn bị:
- Giáo viên đọc bài trên bảng lớp - Theo dõi, đọc thầm theo
- Hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung bài - 2, 3 em đọc lại bài
- Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi
chơi với bạn ?
- Vì biết bạn của mình vừa khoẻ mạnh, thông minh, nhanh nhẹn vừa dám liều mình cứu ngời khác
- Kể lại cả đầu bài, bài chính tả có mấy
- Chữ đầu câu viết thế nào - Viết hoa chữ đầu câu
- Tên nhận vật viết nh thế nào ? - Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng
- Cuối câu có dấu câu gì ? - Dấu chấm
- GV uốn nắn t thế ngồi viết
c Chấm, chữa bài
- Soát lỗi bài
d Chấm chữa bài
- Thu, chấm 5 - 7 bài, nhận xét chi tiết từng
bài
- HS đổi chéo vở viết, soát lỗi
3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Trang 5Bài 2: Nêu yêu cầu của bài - 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
- GV chép 1 từ lên bảng - Điền vào chỗ trống ng/ngh
- HS làm mẫu
Ngày tháng, nghỉ ngơi, ngời bạn, nghề nghiệp, cây tre, mái che
Bài 3: Điền ch hay tr ? - 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Cây tre, mái che, trung thành, chung sức
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 ( đã học ở lớp 1) và đặt tính cộng theo cột (đơn vị, chục)
- Biết cộng hai số có tổng bằng 10
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số cha biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trớc
- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
II Đồ dùng dạy học:
- 10 que tính
- Bảng gài (que tính) có ghi các cột đơn vị chục
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài kiểm tra 1 tiết
B Bài mới:
1 Giới thiệu phép cộng: 6 + 4 = 10
a B
ớc 1:
- GV giơ 6 que tính hỏi HS
- Có mấy que tính ? - 6 que tính – HS lấy 6 que tính
- GV gài 6 que tính vào bảng gài và hỏi
Viết 6 vào cột đơn vị hay cột chục – GV
viết 6 vào cột đơn vị
- Viết 6 vào cột đơn vị
Trang 6- GV gài 4 que tính và hỏi lấy thêm mấy
que tính nữa ? - 4 que tính – học sinh lấy 4 que.
- GV gài 4 que tính vào bảng gài và hỏi
học sinh Viết tiếp số mấy vào cột đơn vị –
GV viết 4 vào cột đơn vị
- Số 4
- Có tất cả bao nhiêu que tính ? - 10 que tính – HS kiểm tra số que
tính trên bàn – bó lại thành 1 bó 10 que tính
- 6 cộng 4 bằng bao nhiêu ? 6 + 4 = 10 6
4 10
- Viết 0 thẳng cột với 4 và 6 viết 1 ở cột chục
Nêu yêu cầu của bài - Viết số thích hợp vào chỗ trống
- Củng cố tính chất giao hoán của phép
A: 7 giờ ; B: 5 giờ ; C: 10 giờ
+
Trang 7- Ôn trò chơi: "Nhanh lên bạn ơi" Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi đúng luật.
II địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng
- Phơng tiện: 1 còi và kẻ sân cho chơi trò chơi
III Nội dung và phơng pháp.
A Phần mở đầu: 1-2' ĐHTT X X X X
- Lớp trởng tập hợp lớp X X X X
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
dung yêu cầu giờ học - GV điều khiển lớp
- Ôn cách báo cáo, chào khi giáo
+ GV làm mẫu giải thích động tác
L1-2: Tập chậmL3-4: Nhịp hô nhanh hơn
Trang 8Kể chuyệnTiết 3: Bạn của nai nhỏ
I Mục tiêu yêu cầu–
- Các tranh minh hoạ SGK
III các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: - 3 HS nối nhau kể 3 đoạn của câu
chuyện "Phần thởng" theo tranh gợi ý
- GV yêu cầu HS quan sát kỹ 3 tranh minh
họa nhớ lại từng lời kể của Nai nhỏ - 1 em đọc yêu cầu của bài.- HS quan sát tranh.
- HS kể theo nhóm (mỗi em kể 1 tranh - đổi lại mỗi em kể 3 tranh)
- Đại diện các nhóm thi kể Các nhóm cùng kể 1 lời
- GV khen những HS làm tốt - HS khác nhận xét
b Nhắc lại lời kể của cha Nai Nhỏ sau
mỗi lần nghe con kể về bạn - HS nhìn tranh và kể.
- Nghe Nai Nhỏ kể lại hành động hích đổ
hòn đá to của bạn, cha Nai Nhỏ nói nh thế
nào ?
- Bạn con khoẻ thế cơ à nhng cha vẫn
lo lắm
- Nghe lai nhỏ kể chuyện ngời bạn đã
nhanh trí kéo mình chạy khỏi lão hổ hung dữ
cha Nai Nhỏ nói gì ?
- Bạn con thật thông minh nhanh nhẹn, nhng cha vẫn cha yên tâm
+ Nghe xong chuyện bạn con húc ngã sói
để cứu dê, cha Nai Nhỏ mừng rỡ nói thế
nào ?
- Đấy là điều cha mong đợi con trai
bé bỏng của cha Cha cho phép con đi chơi xa với bạn
c Phân vai dựng lại câu chuyện
L1: GV là ngời dẫn chuyện - 1 em nói lời Nai Nhỏ
Trang 9- 1 em nói lời cha Nai Nhỏ
theo vai1 nhóm 3 em dựng lại câu chuyện theo vai
của câu chuyện, hai ba nhóm thi dựng lại câu chuyện trớc lớp
3 Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại ND câu chuyện - 1 HS
- Nhận xét tiết học - Về nhà kể lại câu chuyện cho ban
và ngời thân nghe
Đạo đứcTiết 3: Biết nhận lỗi và sửa lỗi
- Học sinh biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi
II tài liệu và phơng tiện:
- Phiếu thảo luận nhóm của hoạt động 1 ( tiết 1 )
III hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Phân tích truyện: Cái bình
hoa
*Mục tiêu: Giúp học sinh xác định ý
nghĩa của hành vi nhận và sửa lỗi lựa chọn
hành vi nhận và sửa lỗi
*Cách tiến hành:
- GV chia nhóm 4 yêu cầu các nhóm theo
dõi xây dựng phần kết câu chuyện - Thảo luận nhóm 4.
- GV k/c cái bình hoa với kết cục để mở
GV kể từ đầu không ai còn nhớ đến cái bình
vỡ thì dừng lại
- HS nghe
- GV nêu câu hỏi - HS TLN và phán đoán đoạn kết
- Nếu Vô - Va không nhận lỗi thì điều gì
- Các em thử đoán xem Vô-Va đã nghĩ và
làm gì sau đó kể chuyện cho mẹ nghe.- Vô-Va trằn trọc không ngủ đợc và
- Vô-Va viết th xin lỗi cô
Trang 10- Đại diện các nhóm trình bày - Đại diện nhóm trình bày
- Các em thích đoạn kết của nhóm nào
hơn ? Vì sao ?
- GV kể nốt đoạn kết
- GV phát phiếu câu hỏi cho các nhóm - HS nhận phiếu
- Qua câu chuyện em thấy cần làm gì sau
khi mắc lỗi
- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì? - Thảo luận và TLCH
*Kết luận: Trong cuộc sống, ai cũng có khi mắc lỗi, nhất là với các em lứa tuổi
nhỏ Nhng điều quan trọng là biết nhận lỗi và sửa lỗi Biết nhận lỗi và sửa lỗi thì sẽ mau tiến bộ và đợc mọi ngời yêu quý
Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến, thái độ của mình
*Mục tiêu: Giúp học sinh biết bày tỏ ý kiến thái độ của mình
*Cách tiến hành: Giáo viên quy định cách bày tỏ ý kiến và thái độ của mình
- Ai đồng ý thì giơ tay
- GV lần lợt đọc từng ý kiến
a Ngời nhận lỗi là ngời dũng cảm - Đúng
b Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa lỗi không cần
nhận lỗi
- Cần thiết những cha đủ
c Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi không cần
d Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè và
em bé
- Đúng
e Chỉ cần xin lỗi ngời quen biết - Sai
*Kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp em mau tiến bộ và đợc mọi ngời quý
mến
* Dặn dò :
- Hớng dẫn thực hành ở nhà:
Chuẩn bị kể lại một trờng hợp em đã nhận
lỗi và sửa lỗi hoặc ngời khác đã nhận lỗi với
em
- HS về nhà chuẩn bị
Tự nhiên xã hộiTiết 3: Hệ cơ
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 11- Nêu 1 số tên xơng và khớp của cơ thể - 2 HS nêu
*Kết luận: Trong cơ thể chúng ta có rất
nhiều cơ Các cơ bao phủ toàn bộ cơ làm cho
mỗi ngời có 1 khuôn mặt và hình dáng nhất
định
- HS nếu kết luận
Hoạt động 2: Thực hành và duỗi tay
*Mục tiêu: Biết đợc cơ thể co và duỗi, nhờ đó mà các bộ phân của cơ thể cử động ợc
*Kết luận: Khi cơ co, cơ sẽ ngắn HS và
chắc hơn vừa nói về sự thay đổi của bắp cơ khi - 1 số nhóm lên làm mẫu vừa làm ĐT
tay co và duỗi
Khi cơ duỗi cơ sẽ dài và mềm ra nhờ có sự
co duỗi của cơ mà các bộ phận của cơ thể cử
Trang 12Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009
ToánTiết 13: 26 + 4, 36 + 24
- 4 thẻ que tính, mỗi thẻ biểu thị 1 chục que tính) và 10 que tính rời, bảng gài
III hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Bài 2: Tính ( SGK - tr 12) - 2 HS lên bảng chữa bài 2 (tr12)
- GV gài 2 bó que tính vào bảng GV giơ tiếp
tục 6 que tính và hỏi: Có thêm mấy que
- Có tất cả bao nhiêu que tính ? - Có 26 que tính
- Có 26 thì viết vào cột đơn vị chữ số nào ? - Viết chữ số 6
- Viết vào cột chục chữ số nào ? - Chứ số 2
- GV giơ 4 que tính và hỏi có thêm mấy que
- GV gài 4 que tính vào bảng dới 6 que tính,
có thêm 4 que tính viết 4 vào cột nào ? - Viết 4 vào cột đơn vị thẳng cột với 6.
- GV chỉ vào que tính ở bảng gài và nêu 26
cộng 4 bằng bao nhiêu ?
- Viết dấu:
- Hớng dẫn HS bỏ 6 que tính vào 4 que tính - HS bó 6 que và 4 que thành bó 1 chục
que tính
- Bây giờ có mấy que tính ? - Có 3 que tính
- 3 bó que tính có mấy chục que tính? - Có 3 chục que tính
- 26 que tính thêm 4 que tính đợc 3 chục que
tính hay 30 que tính
- 26 + 4 bằng bao nhiêu ? - Bằng 3 chục hay 30
- Viết nh thế nào: 26 + 4 =30 - Viết 0 vào cột đơn vị, 3 vào cột chục
Trang 13- Hớng dẫn giải bài toán theo 3 bớc - Đọc kĩ đề bài.
- Bài tập cho biết gì ? Cần tìm gì ? Tóm tắt:
Mai nuôi : 22 con gàLan nuôi : 18 con gàCả 2 bạn nuôi: con gà?…
- Muốn biết nhà Mai và nhà Lan nuôi bao
nhiêu con gà thì phải làm thế nào ? Cả hai nhà nuôi đợc là:Bài giải:
22 + 18 = 40 (con gà) Đáp số: 40 con gàBài 3: Viết 5 phép cộng theo mẫu - HS đọc yêu cầu bài
+
+
Trang 14I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: thuở nào, sâu thẳm, lang thang, khắp nẻo
- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu.
- Hiểu nghĩa của các từ chú giải (sâu thẳm, hạn hán, lang thang)
- Nắm đợc ý nghĩa của mỗi khổ thơ trong bài
- Hiểu nội dung bài: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng
- Trả lời đợc các câu hỏi SGK
- Học thuộc lòng cả bài thơ
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng phụ viết sẵn câu thơ, khổ thơ cần học sinh luyện đọc
III hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
-Tên học sinh trong danh sách đợc xếp
theo thứ tự nào? 2A TLCH.- 2 em đọc bài danh sách HS tổ, lớp
+ TN sâu thẳm có nghĩa nh thế nào ? - 1 HS đọc chú giải
- ở những nơi khô cạn vì trời nắng kéo dài
ngời ta còn gọi nơi đó nh thế nào ? - Hạn hán.
- Đi lang thang ?… - Đọc chú giải
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo nhóm đôi
* Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
Trang 15chúng có thể chết vì đói khát nên phải đi tìm
4 HTL bài thơ: - HS đọc TL bài thơ theo nhóm
- Các nhóm cử đại điện thi đọc
5 Củng cố dặn dò:
- 1, 2 đọc TL bài thơ
- Bài thơ giúp em hiểu gì về tình bạn giữa
bê vàng và dê trắng? nhau - Bê vàng và Dê trắng rất thơng yêu
- Về nhà học thuộc lòng bài thơ
Luyện từ và câuTiết 3: Từ chỉ sự vật câu kiểu ai là gì ?–
I Mục đích yêu cầu:
- Nhận biết đợc các từ chỉ sự vật (danh từ)
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và gợi ý
- Biết đặt câu theo mẫu ai ( hoặc cái gì, con gì ) là gì ?
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh họa các sự vật trong SGK
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
III hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra BT1, BT2 của giờ trớc
- GV ghi bảng những từ vừa tìm đợc Bộ đội, công nhân, ô tô, máy bay,
voi, trâu, dừa, mía
- GV hớng dẫn HS cách làm bài
- HS nêu kết quả
(Bạn, thớc kẻ, cô giáo, thầy giáo,
Trang 16- Nhận xét chữa bài.
bảng, học trò, nai, cá heo, phợng vĩ, sách)
Bài 3: Viết
- Đặt câu theo mẫu ai (cái gì, con gì ) là gì ?
- 1 em đọc yêu cầu của bài
- 1 HS đọc mô hình câu và câu mẫu
- Yêu cầu HS nhắc lại ND bài
- GV chốt lại toàn bài
- Nhận xét giờ học
Thủ côngTiết 3: Gấp máy bay phản lực ( Tiết 1)
I Mục tiêu:
- HS biết cách gấp máy bay phản lực
- Gấp đợc máy bay phản lực
- Học sinh hứng thú yêu thích gấp hình
II chuẩn bị:
- Mẫu mẫu máy bay phản lực gấp bằng giấy
- Quy trình gấp máy bay phản lực
- Giấy thủ công, giấy màu
III Các hoạt động dạy học: Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh - HS chuẩn bị cho giờ học
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài:
b Giới thiệu mẫu gấp máy bay phản lực - HS quan sát, nhận xét
* GV cho HS quan sát, so sánh mẫu gấp máy
bay phản lực và mẫu gấp tên lửa của bài 1 - HS quan sát so sánh
- Gấp giống tên lửa (h3,2)
- Gấp toàn bộ phần trên vừa gấp xuống theo
đ-ờng dấu gấp ở h2 sao cho đỉnh A nằm trên đđ-ờng
dấu giữa đợc h3
- Quan sát quy trình các bớc gấp
- Học sinh quan sát mẫu
- Gấp theo đờng dấu gấp ở h4 sao cho đỉnh A
ngợc lên trên để giữ chặt hai nếp gấp bên đợc
h5 Gấp tiếp theo đờng dấu gấp ở h5 sao cho hai
đỉnh phía trên vá hai mép bên sát vào đờng dấu
giữa h6