Kiểm tra bài cũ - Yêu cầu HS nêu một số biểu hiện của lòng biết ơn tổ tiên.. - Yêu cầu học sinh nêu những hiểu biết của bản thân về ngày giỗ tổ Hùng Vơng.. Kiểm tra bài cũ - Viết số thập
Trang 1TuầN 8
Ngày soạn: 08 – 10 - 2010
Ngày dạy:
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010
Đạo đức
Tiết 8: Nhớ ơn tổ tiên (Tiết 2)
I Mục tiêu
- Biết đợc: Con ngời ai cũng có tổ tiên và mỗi ngời đều phải nhớ ơn tổ tiên
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với khả năng để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên
- Biết làm những việc cụ thể để tỏ lòng biết ơn tổ tiên
- Biết tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ
II Đồ dùng dạy - học
- Học sinh: T liệu, tranh ảnh, truyện, báo, thơ, … có chủ đề Nhớ ơn tổ tiên
- Giáo viên: T liệu về ngày giỗ tổ Hùng Vơng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1. Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS nêu một số biểu hiện của
lòng biết ơn tổ tiên
- Nêu một số việc cần làm để tỏ lòng biết
ơn tổ tiên
2. Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về ngày giỗ tổ
Hùng Vơng
- Yêu cầu học sinh nêu những hiểu biết của
bản thân về ngày giỗ tổ Hùng Vơng
+ Giỗ Tổ Hùng Vơng vào ngày nào ?
+ Nhân dân ta tổ chức giỗ Tổ Hùng Vơng
thể hiện điều gì ?
- GV cung cấp cho học sinh thông tin về
ngày giỗ tổ Hùng Vơng
* Hoạt động 2: Giới thiệu truyền thống tốt
đẹp của gia đình, dòng họ
- Yêu cầu HS giới thiệu truyền thống tốt đẹp của
gia đình, dòng họ mình
- Sau mỗi HS giới thiệu, GV hỏi:
+ Em có tự hào về truyền thống đó không ?
+ Em cần làm gì để xứng đáng với truyền
thống đó ?
- Chúc mừng những học sinh có truyền
thống gia đình tốt đẹp
Kết luận: Mỗi chúng ta cần có ý thức
giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của
gia đình, dòng họ mình
- 2 HS nêu
- 2 HS nêu
- HS nghe
- Nêu hiểu biết của mình
+ Ngày 10 tháng 3 hàng năm + Thể hiện lòng biết ơn tổ tiên, nhớ về cội nguồn
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Lần lợt giới thiệu trớc lớp
- HS phát biểu
- HS nghe
Trang 2* Hoạt động 3: Làm BT3 - SGK
- Yêu cầu học sinh kể chuyện, hát, đọc thơ,
về chủ đề: Nhớ ơn tổ tiên
- Yêu cầu học sinh đọc Ghi nhớ
3 Củng cố, dặn dò
- GV củng cố bài, nhận xét giờ học
- Dặn HS phải biết: Nhớ ơn tổ tiên
- Thực hiện
- HS đọc Ghi nhớ
- HS nghe
- HS nghe
Toán
Tiết 37: So sánh hai số thập phân
I Mục tiêu
Biết:
- So sánh hai số thập phân
- Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại
* BT cần làm: Bài 1, Bài 2
II Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1. Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 2 HS làm 2 ý BT1 (tr.40)
- GV nhận xét, ghi điểm
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b. Hớng dẫn so sánh hai số thập phân
* Ví dụ 1:
- Nêu VD: So sánh 8,1m và 7,9m
- Hớng dẫn HS tự so sánh hai độ dài
8,1m và 7,9m bằng cách đổi ra dm sau đó
so sánh để rút ra: 8,1 > 7,9
- Khi so sánh 2 số thập phân có phần
nguyên khác nhau ta so sánh nh thế nào?
* Ví dụ 2:
( Thực hiện tơng tự phần a Qua ví dụ, HS
rút ra đợc nhận xét cách so sánh 2 số thập
phân có phần nguyên bằng nhau)
- GV nhận xét
* Qui tắc:
- Muốn so sánh 2 số thập phân ta làm thế nào?
- Chốt lại cách so sánh nh ghi nhớ trong
SGK
- Thực hiện theo yêu cầu
- HS nghe
- HS so sánh: 8,1m và 7,9m
Ta có thể viết: 8,1m = 81dm 7,9m = 79dm
Ta có: 81dm > 79dm (81 > 79 vì ở hàng chục có 8 > 7) Tức là: 8,1m > 7,9m
Vậy: 8,1 > 7,9 (phần nguyên có 8 > 7)
* Nhận xét:
- Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.
* Nhận xét:
- Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mời lớn hơn thì số đó lớn hơn.
- HS tự rút ra cách so sánh 2 số thập phân
Trang 3- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc Ghi nhớ.
c. Thực hành
* Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Nhận xét, chốt kết quả đúng
* Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu và cách làm
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở, 1HS
làm ở bảng phụ
- GV chữa bài, chốt kết quả đúng
* Bài 3:
- Tiến hành tơng tự BT2
- Cho HS làm bài và chữa bài
3. Củng cố, dặn dò
- Yêu cầu HS nêu lại quy tắc (SGK)
- GV củng cố bài, nhận xét giờ học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
- HS nghe
- HS tiếp nối đọc Ghi nhớ
- 1 HS nêu yêu cầu BT1
- HS làm bài vào vở
a) 48,97 < 51,02 b) 96,4 > 96,38 c) 0,7 > 0,65
- 3 HS nêu
- HS làm bài, nêu kết quả
6,375; 6,735; 7,19; 8,72; 9,01
- HS làm bài, nêu kết quả
0,4; 0,321; 0,32; 0,197; 0,187
- HS nêu
- HS nghe
- HS nghe
Thứ t ngày 13 tháng 10 năm 2010
Luyện từ và câu
tiết 16: luyện tập về từ nhiều nghĩa
I MụC TIÊU
- Biết phân biệt đợc những từ đồng âm, từ nhiều nghĩa trong số các từ nêu ở BT1
- Hiểu đợc nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa (BT2) ; biết đặt câu phân biệt các nghĩa của 1 từ nhiều nghĩa (BT3)
* HS khá - giỏi biết đặt câu phân biệt các nghĩa của mỗi tính từ nêu ở BT3
II Đồ DùNG DạY HọC
- Bảng phụ
III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu
1. Kiểm tra b i cũ à
- Gọi 2 HS l m lại b i tập 3, 4/78.à à - 2 HS l m lại b i tập 3, 4/78.à à
- GV nhận xét, đánh giá
2 Dạy học b i mới à
a. Giới thiệu b i à
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học - HS nghe
b Hoạt động 1: Hớng dẫn HS l m BT1 à
* Mục tiêu: Biết phân biệt đợc những từ
đồng âm, từ nhiều nghĩa trong số các từ
nêu ở BT1
Trang 4* B i 1: à
- Gọi HS đọc yêu cầu của b i tập à - 1 HS đọc yêu cầu của b i tập.à
- GV giao việc, yêu cầu HS l m b i.à à - HS l m b i cá nhân v o vở.à à à
- Gọi HS lần lợt trình b y kết quả.à - HS lần lợt trình b y kết quả.à
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng - Cả lớp nhận xét
c. Hoạt động 2: Hớng dẫn HS l m BT2 à
* Mục tiêu: Hiểu đợc nghĩa gốc v à
nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa ở BT2
* B i 2: à
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu b i tập à - 1 HS đọc yêu cầu b i tập.à
- GV yêu cầu 3 HS l m b i trên phiếu, HS à à
còn lại l m việc theo nhóm đôi.à
- 3 HS l m b i trên phiếu, HS còn lại à à
l m việc theo nhóm đôi.à
- Yêu cầu HS dán phiếu lên bảng - HS trình b y kết quả l m việc.à à
- GV sửa b i à
d. Hoạt động 3: Hớng dẫn HS l m BT3à
* Mục tiêu: Biết đặt câu phân biệt các
nghĩa của 1 từ nhiều nghĩa ở BT3
* B i 3: à
- Gọi HS đọc yêu cầu của b i tập3 à - HS đọc yêu cầu của b i tập3.à
- Yêu cầu HS đặt câu v o vở.à - HS đặt câu v o vở HS khá - giỏi đặt à
đợc các từ của BT1 HS còn lại chọn
1 từ đặt câu
- GV chấm bài
- Yêu cầu HS đọc câu văn của mình - HS đọc câu văn của mình
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- GV hệ thống bài học
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài học sau
- HS nghe
- HS nghe
- HS nghe
Thể dục
Tiết 16: động tác vơn thở và tay Trò chơi: “dẫn bóng”
I Mục tiêu
- Thực hiện đợc tập hợp hàng dọc, hàng ngang nhanh, dóng thẳng hàng (ngang, dọc), điểm đúng số của mình
- Thực hiện đợc đi đều thẳng hớng và vòng phải, vòng trái
- Biết cách thực hiện động tác vơn thở và tay của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc các trò chơi
II Địa điểm, phơng tiện
- Sân, còi, bóng
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
Trang 5Nội dung Phơng pháp tổ chức
A. Phần mở đầu
1. ổn định tổ chức
- Tập hợp lớp, báo cáo sĩ số
2. GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ,
nêu yêu cầu bài học, chấn chỉnh đội
ngũ, kiểm tra trang phục.
- KĐ: Chạy một hàng dọc quanh sân tập,
xoay các khớp tay, chân, gối…
B. Phần cơ bản
1. Học động tác vơn thở
- 3 - 4 lần, mỗi lần 2 x 8 nhịp
2. Học động tác tay
- 3 - 4 lần, mỗi lần 2 x 8 nhịp
3. Ôn hai động tác vơn thở và tay
- 2 – 3 lần, mỗi lần 2 x 8 nhịp
4. Trò chơi vận động
- Tổ chức HS chơi trò chơi “Dẫn bóng”
C. Phần kết thúc
- Động tác hồi tĩnh
- GV hệ thống bài
- Nhận xét, đánh giá kết quả
- Giải tán
- 4 hàng dọc; chuyển 4 hàng ngang
- Chạy theo vòng tròn, khởi động
- GV nêu tên động tác, phân tích kĩ thuật
động tác và làm mẫu, HS tập theo
- GV làm chậm từng nhịp để HS nắm
đợc GV hô nhịp chậm, HS tập theo,
- GV nhận xét, uốn nắn sửa động tác sai rồi mới hô cho các em tập tiếp
* Lu ý: Động tác vơn thở GV hô nhịp
chậm và nhác HS hít vào bằng mũi, thở
ra bằng miệng
- Động tác tay nhịp đầu căng ngực, nhịp
3 nâng khuỷu tay cao ngang vai
- HS ôn hai động tác
- Cả lớp tập lại hai động tác một lần
- GV nêu tên trò chơi, phổ biến cách chơi, cho HS chơi thử 1 lần
- GV nhận xét
- HS chơi chính thức, cho thi đua để HS hứng thú chơi
- HS thả lỏng tập động tác hồi tĩnh
- HS nghe
- HS nghe
- Cả lớp hô: Khoẻ
Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010
Kĩ thuật
Tiết 8: nấu cơm (tiết 2)
I MụC TIÊU
- Biết cách nấu cơm
- Biết liên hệ với việc nấu cơm ở gia đình
II Đồ DùNG DạY HọC
- Tranh ảnh, dụng cụ minh hoạ (nếu cần)
- Phiếu học tập
III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC chủ yếu
Trang 6Giáo viên Học sinh
1. Kiểm tra b i cũ à
- Kêt tên các dụng cụ, nguyên liệu cần chuẩn
bị để nấu cơm bằng bếp đun
- Nêu các công việc chuẩn bị nấu cơm bằng
bếp đun v cách thực hiện.à
- GV nhận xét, kết luận
2. B i mới à
a. Giới thiệu b i à
b. Nội dung
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cách nấu cơm
bằng nồi cơm điện
- Yêu cầu học sinh đọc mục 2 v quan sát à
hình 4(SGK)
- Yêu cầu học sinh so sánh nguyên liệu v à
dụng cụ cần chuẩn bị để nấu cơm bằng nồi
cơm điện với nấu cơm bằng bếp đun
- Yêu cầu học sinh nêu cách nấu cơm bằng
nồi cơm điện
- Tóm tắt cách nấu cơm bằng nồi cơm điện
- Yêu cầu học sinh đọc mục 2 v hà ớng dẫn
học sinh về nh giúp gia đình nấu cơm bằng à
nồi cơm điện
* Hoạt động 2: Đánh giá kết quả học tập của
học sinh
- GV sử dụng các câu hỏi cuối b i để đánh à
giá kết quả học tập của học sinh
3 Củng cố, dặn dò
- GV hệ thống bài học
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
- 2 HS lên bảng trả lời
- HS nghe
- HS đọc v quan sát hình 4.à
- So sánh:
+ Giống nhau: Phải chuẩn bị gạo, nớc sạch, rổ v chậu để vo gạo.à + Khác nhau: Về dụng cụ nấu v à nguồn cung cấp nhiệt
- Cho gạo đã vo v o nồi -> đổ à nớc v o nồi nấu theo khấc vạch à phía trong nồi hoặc dùng cốc đong nớc
- 2 HS đọc
- HS nghe
- HS nghe
- HS nghe
Luyện Tiếng Việt
ôn: mở rộng vốn từ: thiên nhiên
i Mục tiêu
- Tìm đợc các từ ngữ chỉ thiên nhiên: có trên bầu trời, trên trái đất
- Tìm đợc các loài cây và từ ngỡ miêu tả các loài cây đó
- Tìm đợc từ ngữ nói về các hiện tợng thiên nhiên
ii đồ dùng dạy học
- Vở luyện Tiếng Việt
iii Các hoạt động dạy học chủ yếu–
Trang 7Giáo viên Học sinh
1. Kiểm tra bài cũ
? Thế nào là thiên nhiên ? Cho ví dụ ?
- GV nhận xét, kết luận
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài
b. Hớng dẫn HS luyện tập
* Bài 1:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài, nêu kết quả
- Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, kết luận
* Bài 2:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, sau đó nêu
kết quả
- Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, kết luận
* Bài 3:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Yêu cầu 4 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
* Bài 4:
- Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS làm bài vài vở
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, kết luận
3 Củng cố, dặn dò
- Thiên nhiên là gì ?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
- HS nêu: Tất cả những gì không do con ngời tạo ra
Ví dụ: Sông, suối, biển, gió, ma, …
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài, nêu kết quả: Mặt trăng, mặt trời, thiên thạch, sao Chổi, sao Hỏa, sao Thủy, sao Kim, sao Mộc, sao Thổ, sao Hải Vơng, sao Diêm Vơng, sao Bắc Đẩu,
…
- HS nhận xét
- HS chữa bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở, nêu kết quả: Sông,
hồ, suối, ao, biển, đầ lầy, nớc, đồi núi, than đá, dầu mỏ, đất, rừng, muông thú,
động vật, thực vật, …
- HS nhận xét, bổ sung
- HS chữa bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- 4 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét, bổ sung
- HS chữa bài
- Tìm hai từ ngữ nói về các hiện tợng thiên nhiên
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
a, Nớc chảy, đá mòn
b, Khoai đất lạ, mạ đất quen
- HS nhận xét, bổ sung:
+ Góp gió thành bão
+ Lên thác xuống ghềnh…
- HS chữa bài
- HS nêu
- HS nghe
- HS nghe
Trang 8Luyện Toán
ôn: số thập phân bằng nhau
I Mục tiêu
- Biết tìm đợc các phân số thập phân bằng nhau
- Biết cách chuyển từ phân số thập phân thành số thập phân
- Biết các cách để tìm số thập phân bằng số thập phân đã cho
II đồ dùng daỵ HọC
- Vở luyện Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1. Kiểm tra bài cũ
- Viết số thập phân và cho biết phần nguyên
và phần thập phân của nó ? Nêu cách đọc,
viết số thập phân
- Giáo viên nhận xét cho điểm
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài
- GV giới thiệu và ghi tựa bài
b. Bài mới
* Bài 1:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
* Bài 2:
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu 3 HS lên bảng làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét, nêu cách làm
- GV nhận xét, kết luận
* Bài 3:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 4 HS lên bảng
làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét, nêu cách làm
- 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách
đọc, viết số thập phân
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu của bài
- 3 HS lên bảng làm bài
a,
1 10 100
10 100 1000 = =
b,
3 30 300
10 100 1000 = =
c,
23 230 2300
10 = 100 = 1000
- HS nêu cách làm
- HS nhận xét
- HS chữa bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- 3 HS lên bảng làm bài
1 0,1
10 =
;
3 0,3
10 =
;
23 2,3
10 = 10
0,10
100 =
;
30 0,30
100 =
;
230 2,30
100 = 100
0,100 0,1
1000 = =
;
300 0,300 0,3
1000 = =
Trang 9- Gv nhận xét, chữa bài.
? Khi viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần
thập phân của một số thập phân thì ta đợc
số nh thế nào ?
? Khi bớt chữ số 0 ở bên phải phần thập
phân của một số thập phân thì ta đợc số
nh thế nào ?
3. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn dò HS chuẩn bị bài học sau
2300
2,300 2,3
1000 = =
- HS nhận xét, nêu cách làm
- HS chữa bài
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở, 4 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét, nêu cách làm
- HS chữa bài
a, 12,30 = 12,300 4,95 = 4,050 3,1 = 3,100 4 7 = 47,00
b, 3,2800 = 3,28 4,010 = 4,01 5,200 = 5,20 7,000 = 7,00 + HS nêu
+ HS nêu
- HS nghe
- HS nghe
Thứ bảy ngày 16 tháng 10 năm 2010
Tập làm văn
Tiết 16: luyện tập tả cảnh (dựng đoạn mở bài, kết bài)
I Mục tiêu
- Nhận biết và nêu đợc cách viết hai kiểu mở bài: mở bài trực tiếp và mở bài gián tiếp (BT1)
- Phân biệt đợc hai cách kết bài: kết bài mở rộng; kết bài không mở rộng (BT2); viết đợc đoạn mở bài kiểu gián tiếp, đoạn kết bài kiểu mở rộng cho bài văn tả cảnh thiên nhiên ở địa phơng (BT3)
II đồ dùng dạy học
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1. Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn miêu tả cảnh
thiên nhiên ở địa phơng
- GV nhận xét, chấm điểm
2. Dạy bài mới
a. Giới thiệu bài
b. Hớng dẫn HS luyện tập
* Bài 1:
- GV ôn lại cho HS 2 kiểu mở bài
- HS đọc
- HS đọc nội dung bài tập 1
Trang 10* Bài 2:
- GV ôn lại cho HS 2 kiểu kết bài
* Bài 3:
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài 3
- Yêu cầu HS viết một đoạn văn mở bài
kiểu gián tiếp và một đoạn văn kết bài
kiểu mở rộng cho bài văn tả cảnh thiên
nhiên ở địa phơng em
- GV lu ý: Để viết đợc một đoạn mở bài
gián tiếp cho bài văn tả cảnh thiên nhiên ở
địa phơng HS có thể nói về cảnh đẹp
chung, sau đó giới thiệu về cảnh đẹp ở địa
phơng mình
- GV nhận xét bổ sung, cho điểm
- GV yêu cầu HS nhận xét, bình chọn
những đoạn văn hay
3. Củng cố, dặn dò
- Thế n o l kiểuà à mở b i trà ực tiếp, gián tiếp
?
- Thế n o l kà à ết b i tà ự nhiên, kết b i mà ở rộng
trong
tả cảnh ?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài học sau
- HS nhắc lại kiến thức về hai kiểu mở bài ( trực tiếp và gián tiếp )
- HS đọc thầm hai đoạn văn và nêu nhận xét
(a) là kiểu mở bài trực tiếp
(b) là kiểu mở bài gián tiếp
- HS đọc yêu cầu của BT2
- HS thực hiện
- HS đọc thầm hai đoạn văn và nêu nhận xét 2 cách kết bài
* Giống nhau: Đều nói về tình cảm
yêu quý, gắn bó thân thiết của bạn HS
đối với con đờng
* Khác nhau:
- Kết bài không mở rộng: Khẳng định con đờng rất thân thiết với bạn HS
- Kết bài mở rộng: Vừa nói về tình cảm yêu quý con đờng, vừa ca ngợi công ơn của các bác công nhân vệ sinh
đã giữ sạch con đờng, đồng thời thể hiện ý thức giữ cho con đờng luôn sạch đẹp
- HS nêu yêu cầu của bài 3
- HS viết bài
- HS nối tiếp đọc các đoạn văn mình viết đợc
- HS nghe
- HS nêu
- HS nêu
- HS nêu
- HS nghe
- HS nghe
Khoa học
Tiết 16: phòng tránh HIV/AIDS