1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 1 tuần 24 ( 2 buổi ) CKTKN

20 983 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 410,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.. Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.. Bài mới: Giới thiệu bài … HĐ1: Làm bài tập 4

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Từ ngày 21 / 2 / 2011 Đến ngày 25 / 2 / 2011.

2

02

21

SÁNG

Chào cờ 1 Chào cờ

CHIỀU

3

02

22

SÁNG

CHIỀU

4

02

23

SÁNG

CHIỀU

5

02

24

SÁNG

CHIỀU

6

02

25

SÁNG

CHIỀU

H ĐTT 3 Sinh hoạt sao

Tuần:2 55

Trang 2

Thứ 2 ngày 14 tháng 02 năm 2011

Chào cờ

Tiếng Việt:

Bài: Trường em ( 2 tiết )

I Mục tiêu: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái

trường Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK ) HS khá, giỏi: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng

có vần ai, ay; biết hỏi đáp theo mẫu về trường, lớp của mình

II Đồ dùng: tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc đoạn ứng dụng bài ôn tập 103.Nhận

xét

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Hướng dẫn đọc tiếng, từ

- GV đọc mẫu

- Tìm tiếng, từ trong bài có vần ai, ay?

- Gạch chân dưới các tiếng có chứa các vần trên

- Yêu cầu HS đọc kết hợp phân tích một số tiếng

HĐ2: Hướng dẫn đọc câu

- Hướng dẫn cách xác định câu: Chữ cái đầu câu được

viết hoa, cuối câu có dấu chấm

- Đánh số câu ( 5 câu )

- Hướng dẫn cách đọc, ngắt nghỉ từng câu

- Đọc nối tiếp câu

Giải lao giữa tiết 1

- Cho HS đọc nối tiếp câu lần 2

HĐ3: Hướng dẫn HS đọc đoạn, bài

Hướng dẫn xác định đoạn: Cuối mỗi đoạn có dấu

chấm xuống dòng, chữ đầu mỗi đoạn được thụt vào

trong một chữ ( 3 đoạn )

- Yêu cầu mỗi em đọc một đoạn, bài

HĐ4: Ôn các vần ai, ay

- Vần ai, ay giống và khác nhâu chỗ nào?

- Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay?

Giọi HS đọc yêu cầu 2 SGK Tìm tiếng ngoài bài có

chứa vần ai, ay?

Lệnh mỗi tổ tìm một vần Nhận xét

Gọi vài em đọc câu mẫu trong SGK

Yêu cầu HS dựa vào tiếng vừa tìm được nói thành

câu

Giải lao chuyển tiết 2

Tiết 2: Luyện đọc và tìm hiểu bài

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Lắng nghe

- Đọc kết hợp phân tích một số tiếng

- Đọc từng câu (CN, L)

- Đọc nối tiếp câu

Hát múa tập thể

- Đọc nối tiếp câu

- Đọc nối tiếp đoạn

- Đọc ai, ay

- So sánh vần

- Hai, mái, dạy, hay

- Đọc yêu cầu 2

- Thi tìm viết vào bảng con

- Đọc câu mẫu

- Dựa vào tiếng vừa tìm được nói thành câu

Trang 3

a Luyện đọc và tìm hiểu bài.

- Yêu cầu HS mở SGK đọc nối tiếp câu, nối tiếp

đoạn, bài

- Gọi vài HS đọc câu 1

H: Trong bài, trường học được gọi là gì?

Giải thích từ: thứ hai

H: tại sao trường học lại được gọi là ngôi nhà thứ hai

Gọi HS đọc câu 2, 3, 4

H: Em hiểu như thế nào là thân thiết?

Giả thích: Thân thiết

H: Tình cảm của em với ngôi trường như thế nào?

Gọi HS đọc các câu còn lại

- Lệnh HS đọc đồng thanh bài

Giải lao giữa tiết 2

b Luyện nói theo chủ đề

- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo cặp

- Gọi một số cặp lên trình bày

- Nhận xét chốt lại ý

III Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu 2 em đọc lại toàn bộ bài

H: Vì sao em yêu mái trường của em?

- Về nhà đọc lại bài và đọc trước bài: Tặng cháu

Mở SGK

- Đọc nối tiếp

Đọc câu

HS trả lời câu hỏi

- quan sát tranh và hỏi đáp theo cặp

- Trình bày trước lớp

- Đọc lại toàn bài và trả lời câu hỏi

Đạo đức:

Đi bộ đúng quy định ( Tiết 1 )

I Mục tiêu: Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện

giao thông địa phương Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định Thực hiện đi

bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

KN: kĩ năng an toàn khi đi bộ kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng quy định

II Đồ dùng: Sách giáo khoa, tranh bài tập Sách bài tập Đạo đức

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Tiết trước các em học bài gì? Khi đi bộ

cần tuân theo những qui định nào? Nhận xét

II Bài mới: Giới thiệu bài …

HĐ1: Làm bài tập 4

- Cho HS làm việc theo nhóm

GV treo tranh, gọi học sinh trình bày kết quả trước lớp

Giáo viên tổng kết

HĐ2: Thảo luận cặp đôi theo bài tập3

Các bạn nào đi đúng qui định? Các bạn nào đi sai qui

định? Vì sao? Những bạn đi dưới lòng đường có thể

- Cả lớp hát

- Đi bộ đúng qui định

- Học sinh trả lời

- Học sinh trình bày

- Học sinh thảo luận cặp

Trang 4

gặp nguy hiểm gì? Nếu thấy bạn mình đi như thế , em

sẽ nói gì với bạn?

Giáo viên treo tranh Gọi học sinh trình bày

KL:

HĐ3: Bài tập 5

Tổ chức trò chơi “Giao thông”

GV cho học sinh đóng vai đèn xanh, đỏ, vàng Đội nào

thắng cuộc, tuyên dương

Hướng dẫn học sinh đọc câu ghi nhớ cuối bài

III Củng cố - Dặn dò: Thực hiện tốt các điều đã học

Bài sau: Cám ơn và xin lỗi

đôi

- Học sinh trả lời

- Nhận xét - bổ sung

- HS tham gia trò chơi

Luyện Tiếng Việt:

Ôn bài 100: uân – uyên

I Mục tiêu: Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần uân, uyên Tìm đúng tên

những đồ vật có chứa vần: uân, uyên Làm tốt vở bài tập

II Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

II Bài ôn: Giới thiệu bài …

HĐ1: Hướng dẫn ôn tập

a Đọc bài SGK

- Gọi HS nhắc tên bài học

- Cho HS mở SGK luyện đọc

b Hướng dẫn viết bảng con

- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết:

mùa xuân, bóng chuyền, huân chương, chim

khuyên, tuần lễ, kể chuyện, quần áo, bạn tuấn,

duyên dáng, huyền thoại, luyện tập, truyện đọc,

- Yêu cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ

mang vần mới ôn

HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập trang 17 VBT

- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS

làm từng bài vào vở

- Chấm chữa bài và nhận xét

Bài 1: Nối

- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?

- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập

Bài 2: Điền vần uân hay uyên

Y/cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù

hợp

Bài 3: Viết

- Ôn tập: uân, uyên

- Đọc cá nhân - đồng thanh

- HS viết bảng con

- gạch chân dưới các tiếng

từ có vần vừa ôn

- HS làm bài tập vào vở bài tập

- HS nối từ tạo từ: Mỗi tuần

lễ – có bảy ngày, giờ kể chuyện – cô kể rất hay, các anh chị – đang chơi bóng chuyền

HS điền: Khuyên tai, lò luyện thép, khuân vác

Trang 5

- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập.

Mỗi từ một dòng: Huân chương, kể chuyện

III Trò chơi:

- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học

- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó

- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân

và cho HS đánh vần, đọc trơn

- Nhận xét - đánh giá tuyên dương

III Dặn dò: Về nhà đọc lại bài đã ôn

- Xem trước bài 101: uât, uyêt

- HS tham gia trò chơi

Luyện toán:

Ôn: Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố khắc sâu cho HS kỹ năng giải toán có lời văn và các số

tròn chục Áp dụng để làm tốt bài tập

II Đồ dùng: Bảng con, phiếu bài tập.

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Gọi HS nhắc tên bài học?

II Bài ôn: Giới thiệu bài …

HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Viết (theo mẫu)

a Năm mươi : 50 30 : Ba chục

Hai mươi : 60 :

Chín mươi : 40 :

Bảy mươi : 80 :

b Sáu chục : 60 50 : Năm chục

Hai chục : 80 :

Bảy chục : 10 :

Chín chục : 40 :

- Cho HS làm vở bài tập Kiểm tra, nhận xét

Bài 2 : Đội văn nghệ của lớp 1A có 10 bạn nữ và 8 bạn

nam Hỏi đội văn nghệ của lớp 1A có tất cả bao nhiêu

bạn?

Bài giải:

Đội văn nghệ của lớp 1A có tất cả số bạn là:

10 + 8 = 18 ( bạn ) Đáp số: 18 bạn

- Cho HS làm bảng con Kiểm tra, nhận xét

Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt

Có : 14 con gà Bài giải:

Mua thêm : 5 con gà Số con gà có tất cả là:

Có tất cả : con gà 14 + 5 = 19 ( con )

Đáp số: 19 con gà

- Ôn: Củng cố luyện tập

- Làm bảng con

- Làm vở bài tập

- Làm vở bài tập

Trang 6

- Cho HS làm v ào vở ô ly

Bài 4: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

80 70 10 60 80 50 20 40

70 40 50 80 50 90 30 80

Bài 5:

Khoanh vào số bé nhất: 30 50 90 10 70

Khoanh vào số lớn nhất: 20 60 40 80 50

- Chấm chữa bài, nhận xét tuyên dương

III Dặn dò: Ôn lại các bài đã ôn tập

- Xem trươc bài 90: Luyện tập

HS làm và nêu cách làm

Luyện đạo đức:

Ôn: Đi bộ đúng quy định

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại các kiến thức đã học ở buổi sáng

II Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra:

II Bài ôn: Giới thiệu bài …

HĐ1: Hướng dẫn ôn tập

- Gọi HS nhắc lại tên bài đã học ?

- GV: Nêu một số câu hỏi - Gọi HS trả lời

+ Khi đi bộ trên đường có vĩa hè, chúng ta phải đi

như thế nào?

+ Tên đường đi học, em đi như thế nào, kể cho

cô và các bạn cùng nghe?

- Quan sát tranh và thảo luận

+ Các bạn nào đi đúng qui định?

+ Các bạn nào đi sai qui định? Vì sao?

+ Những bạn đi dưới lòng đường có thể gặp nguy

hiểm gì?

+ Nếu thấy bạn mình đi như thế , em sẽ nói gì với

bạn?

- Giáo viên kết luận

HĐ2: Liên hệ thực tế

- Giáo viên hướng dẫn, học sinh tự liên hệ

- Nhận xét Giáo viên kết luận

III Dặn dò:

Thực hiện tốt các điều đã học

- Xem tiếp bài tiếp theo

- Đi bộ đúng qui định

- Đi trên vĩa hè về bên phải

- Học sinh kể

- Học sinh trả lời

- Học sinh thảo luận

Thứ 3 ngày 15 tháng 02 năm 2011

Tiếng Việt:

Bài 101: uât – uyêt ( 2 tiết )

Trang 7

I Mục tiêu: Đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; từ và câu ứng dụng Viết

được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp

II Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc, viết: Huân chương, chim khuyên,

tuần lễ, kể chuyện Đoạn ứng dụng.Nhận xét

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Dạy vần uât

Ghi bảng uât phát âm mẫu: uât

- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần uât

- Lệnh mở đồ dùng cài vần uât

Đánh vần: uâ – t – uât Đọc: uât Nhận xét

- Lệnh lấy âm x ghép trước vần uât dấu sắc nằm trên

âm â để tạo tiếng mới

- Phân tích tiếng: Xuất

- Đánh vần: Xờ – uât – xuât – sắc – xuất Đọc: Xuất

Giới thiệu tranh từ khoá: sản xuất Giải thích

* dạy vần uyêt ( Tương tự dạy vần uât )

HĐ2: Dạy từ ứng dụng

Gắn từ ứng dụng lên bảng: Luật giao thông, nghệ

thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp Cho HS đọc thầm sau đó

luyện đọc từng từ và kết hợp giải thích

- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học

HĐ3: Hướng dẫn tập viết

- Hướng dẫn viết bảng con: uât, uyêt, sản xuất, duyệt

binh

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ

Giải lao chuyển tiết

Tiết 2: Luyện tập

1 Luyện đọc:

- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng:

Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi

Em đi, trăng theo bước

Như muốn cùng đi chơi

2 Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV

- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư thế

ngồi viết

3 Luyện nói: Luyện theo chủ đề

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? ( Đất nước ta tuyệt

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Quan sát

- Phát âm: uât (Cá nhân,

tổ, lớp)

- Phân tích vần uât, ghép vần uât

Cài ghép tiếng: Xuất

- Phân tích Đánh vần:

Xờ – uât – xuât – sắc – xuất (Cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc: Xuất Lắng nghe

- Đọc: Sản xuất

- Quan sát, đọc nhẩm thi tìm tiếng chứa vần mới

- Đọc tiếng, đọc từ

- Quan sát, viết bảng con

- Múa hát tập thể

- Đọc bài trên bảng

- Quan sát đọc câu ứng dụng

- Quan sát đọc bài trong SGK

- HS viết vào VTV

- HS trao đổi thảo luận theo cặp

- Trình bày trước lớp

Trang 8

- Y/cầu theo cặp qsát tranh thảo luận theo chủ đề

- Các cặp trình bày trước lớp

GV nhận xét chốt ý

III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học

- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài 102 cho tiết

sau: uynh, uych

Toán:

Luyện tập

I Mục tiêu: Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục; bước đầu nhận biết cấu tạo số

tròn chục (40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)

II Đồ dùng: Bảng phụ nam châm, Sách giáo khoa Bảng con

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Gọi HS đếm các số tròn chục từ 10 đến

90 và 1 HS đếm từ 90 – 10

Gọi 1 HS lên bảng, lớp làm bảng con GV ghi: 30, 80,

10, 50, 60 Nhận xét

II Bài mới: Giới thiệu bài …

HĐ1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1: Tổ chức trò chơi Nêu yêu cầu ( HS khá, giỏi )

Thi đua 2 đội Nhận xét

Bài 2: Làm miệng

GV Hdẫn HS phân tích cấu tạo số bằng que tính

Nhận xét

Bài 3: Nêu yêu cầu 2 HS làm bảng, lớp làm bảng con

Nhận xét

Bài 4: Nêu yêu cầu Tổ 1, 2 làm câu a

Tổ 3, 4 làm câu b Nhận xét

III Củng cố - Dặn dò: Về nhà làm các bài tập vào vở

Bài sau: Cộng các số tròn chục

- Học sinh đếm

- 1 học sinh lên bảng làm

- Lớp làm bảng con

- Nối chữ và số

- Học sinh thực hiện và trả lời

- Khoanh vào số lớn và số

bé nhất

- Học sinh làm bảng con

Thủ công:

Cắt dán hình chữ nhật

I Mục tiêu: Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật

Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng hình dán tương đối phẳng

HS khéo tay: Kẻ và cắt, dán được hình chữ nhật theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng Có thể kẻ, cắt được thêm hình chữ nhật có kích thước khác

II Đồ dùng: Hình chữ nhật mẫu, giấy màu, bút chì, thước kẻ, kéo

III Hoạt động dạy học:

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: GV kiểm tra đồ dùng của HS và nhận

xét Nhận xét tiết học, sản phẩm trước

II Bài mới: Giới thiệu bài …

HĐ1: Quan sát và nhận xét:

GV đưa hình chữ nhật mẫu HS quan sát trả lời

Hình chữ nhật có mấy cạnh? Độ dài các cạnh như thế

nào?

HĐ2: Giáo viên hướng dẫn mẫu:

B1: Kẻ hình chữ nhật:

Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô, từ điểm A đếm

xuống dưới 5 ô, ta được điểm D

Từ điểm A và D đếm sang phải 7 ô theo đường kẻ ta

được điểm B và C

Nối 4 điểm lại với nhau A, B, C, D ta được hình chữ

nhật

B2: Cắt hình chữ nhật và dán

Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được hình chữ nhật

Bôi hồ, dán sản phẩm vào vở

Chú ý: Ta có thể tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm 2

cạnh của HCN ta có độ dài cho trước Như vậy chỉ cần

cắt 2 cạnh còn lại

HĐ3: HS thực hành trên giấy vở:

Giáo viên quan sát - nhắc nhở

III Củng cố, dặn dò: Về nhà tập cắt

Bài sau: Thực hành

- Học sinh để các đồ dùng thủ công lên bàn

- Học sinh quan sát

- Học sinh trả lời

- Học sinh quan sát

- Học sinh thực hành

Buổi chiều GV chuyên dạy

Thứ 4 ngày 16 tháng 2 năm 2011

Tiếng Việt:

Bài 102: uynh – uynh ( 2 tiết )

I Mục tiêu: Đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch; từ và câu ứng dụng Viết

được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

II Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I Kiểm tra: Đọc, viết: Luật giao thông, băng tuyết,

nghệ thuật, tuyệt đẹp Đoạn ứng dụng.Nhận xét

II Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Dạy vần uynh

Ghi bảng uynh phát âm mẫu: uynh

- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần uynh

- Lệnh mở đồ dùng cài vần uynh

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Quan sát

- Phát âm: uynh (Cá nhân, tổ, lớp)

- Phân tích vần uynh,

Trang 10

Đánh vần: uy – nh – uynh Đọc: uynh Nhận xét

- Lệnh lấy âm h ghép trước vần uynh để tạo tiếng

mới

- Phân tích tiếng: Huynh

- Đánh vần: Hờ – uynh – huynh Đọc: Huynh Giới

thiệu tranh từ khoá: Phụ huynh Giải thích

* dạy vần uych ( Tương tự dạy vần uynh )

HĐ2: Dạy từ ứng dụng

Gắn từ ứng dụng lên bảng: Luýnh quýnh, khuỳnh tay,

huỳnh huỵch, uỳnh uỵch Cho HS đọc thầm sau đó

luyện đọc từng từ và kết hợp giải thích

- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học

HĐ3: Hướng dẫn tập viết

- Hướng dẫn viết bảng con: uynh, uych, phụ huynh,

ngã huỵch

Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ

Giải lao chuyển tiết

Tiết 2: Luyện tập

1 Luyện đọc:

- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp

- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng:

Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao động trồng cây

Cây giống được các bác phụ huynh đưa từ vườn ươm

về

2 Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV

- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư thế

ngồi viết

3 Luyện nói: Luyện theo chủ đề

- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? ( Đèn dầu, đèn

điện, đèn huỳnh quang)

- Y/cầu theo cặp qsát tranh thảo luận theo chủ đề

- Các cặp trình bày trước lớp

GV nhận xét chốt ý

III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học

- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài 103 cho tiết

sau: Ôn tập

ghép vần uynh Cài ghép tiếng: Huynh

- Phân tích Đánh vần:

Hờ – uynh – huynh (Cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc: Huynh Lắng nghe

- Đọc: Phụ huynh

- Quan sát, đọc nhẩm thi tìm tiếng chứa vần mới

- Đọc tiếng, đọc từ

- Quan sát, viết bảng con

- Múa hát tập thể

- Đọc bài trên bảng

- Quan sát đọc câu ứng dụng

- Quan sát đọc bài trong SGK

- HS viết vào VTV

- HS trao đổi thảo luận theo cặp

- Trình bày trước lớp

Toán:

Cộng các số tròn chục

I Mục tiêu: Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn

chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90; giải được bài toán có phép cộng

II Đồ dùng: Các bó que tính, Sách giáo khoa Bảng con

III Hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 20/04/2015, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật có mấy cạnh? Độ dài các cạnh như thế - giáo án lớp 1 tuần 24 ( 2 buổi ) CKTKN
Hình ch ữ nhật có mấy cạnh? Độ dài các cạnh như thế (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w