Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.. Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.. Bài mới: Giới thiệu bài … HĐ1: Làm bài tập 4
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Từ ngày 21 / 2 / 2011 Đến ngày 25 / 2 / 2011.
2
02
21
SÁNG
Chào cờ 1 Chào cờ
CHIỀU
3
02
22
SÁNG
CHIỀU
4
02
23
SÁNG
CHIỀU
5
02
24
SÁNG
CHIỀU
6
02
25
SÁNG
CHIỀU
H ĐTT 3 Sinh hoạt sao
Tuần:2 55
Trang 2Thứ 2 ngày 14 tháng 02 năm 2011
Chào cờ
Tiếng Việt:
Bài: Trường em ( 2 tiết )
I Mục tiêu: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái
trường Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK ) HS khá, giỏi: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng
có vần ai, ay; biết hỏi đáp theo mẫu về trường, lớp của mình
II Đồ dùng: tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Đọc đoạn ứng dụng bài ôn tập 103.Nhận
xét
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Hướng dẫn đọc tiếng, từ
- GV đọc mẫu
- Tìm tiếng, từ trong bài có vần ai, ay?
- Gạch chân dưới các tiếng có chứa các vần trên
- Yêu cầu HS đọc kết hợp phân tích một số tiếng
HĐ2: Hướng dẫn đọc câu
- Hướng dẫn cách xác định câu: Chữ cái đầu câu được
viết hoa, cuối câu có dấu chấm
- Đánh số câu ( 5 câu )
- Hướng dẫn cách đọc, ngắt nghỉ từng câu
- Đọc nối tiếp câu
Giải lao giữa tiết 1
- Cho HS đọc nối tiếp câu lần 2
HĐ3: Hướng dẫn HS đọc đoạn, bài
Hướng dẫn xác định đoạn: Cuối mỗi đoạn có dấu
chấm xuống dòng, chữ đầu mỗi đoạn được thụt vào
trong một chữ ( 3 đoạn )
- Yêu cầu mỗi em đọc một đoạn, bài
HĐ4: Ôn các vần ai, ay
- Vần ai, ay giống và khác nhâu chỗ nào?
- Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay?
Giọi HS đọc yêu cầu 2 SGK Tìm tiếng ngoài bài có
chứa vần ai, ay?
Lệnh mỗi tổ tìm một vần Nhận xét
Gọi vài em đọc câu mẫu trong SGK
Yêu cầu HS dựa vào tiếng vừa tìm được nói thành
câu
Giải lao chuyển tiết 2
Tiết 2: Luyện đọc và tìm hiểu bài
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Lắng nghe
- Đọc kết hợp phân tích một số tiếng
- Đọc từng câu (CN, L)
- Đọc nối tiếp câu
Hát múa tập thể
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc nối tiếp đoạn
- Đọc ai, ay
- So sánh vần
- Hai, mái, dạy, hay
- Đọc yêu cầu 2
- Thi tìm viết vào bảng con
- Đọc câu mẫu
- Dựa vào tiếng vừa tìm được nói thành câu
Trang 3a Luyện đọc và tìm hiểu bài.
- Yêu cầu HS mở SGK đọc nối tiếp câu, nối tiếp
đoạn, bài
- Gọi vài HS đọc câu 1
H: Trong bài, trường học được gọi là gì?
Giải thích từ: thứ hai
H: tại sao trường học lại được gọi là ngôi nhà thứ hai
Gọi HS đọc câu 2, 3, 4
H: Em hiểu như thế nào là thân thiết?
Giả thích: Thân thiết
H: Tình cảm của em với ngôi trường như thế nào?
Gọi HS đọc các câu còn lại
- Lệnh HS đọc đồng thanh bài
Giải lao giữa tiết 2
b Luyện nói theo chủ đề
- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo cặp
- Gọi một số cặp lên trình bày
- Nhận xét chốt lại ý
III Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu 2 em đọc lại toàn bộ bài
H: Vì sao em yêu mái trường của em?
- Về nhà đọc lại bài và đọc trước bài: Tặng cháu
Mở SGK
- Đọc nối tiếp
Đọc câu
HS trả lời câu hỏi
- quan sát tranh và hỏi đáp theo cặp
- Trình bày trước lớp
- Đọc lại toàn bài và trả lời câu hỏi
Đạo đức:
Đi bộ đúng quy định ( Tiết 1 )
I Mục tiêu: Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện
giao thông địa phương Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định Thực hiện đi
bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
KN: kĩ năng an toàn khi đi bộ kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng quy định
II Đồ dùng: Sách giáo khoa, tranh bài tập Sách bài tập Đạo đức
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Tiết trước các em học bài gì? Khi đi bộ
cần tuân theo những qui định nào? Nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài …
HĐ1: Làm bài tập 4
- Cho HS làm việc theo nhóm
GV treo tranh, gọi học sinh trình bày kết quả trước lớp
Giáo viên tổng kết
HĐ2: Thảo luận cặp đôi theo bài tập3
Các bạn nào đi đúng qui định? Các bạn nào đi sai qui
định? Vì sao? Những bạn đi dưới lòng đường có thể
- Cả lớp hát
- Đi bộ đúng qui định
- Học sinh trả lời
- Học sinh trình bày
- Học sinh thảo luận cặp
Trang 4gặp nguy hiểm gì? Nếu thấy bạn mình đi như thế , em
sẽ nói gì với bạn?
Giáo viên treo tranh Gọi học sinh trình bày
KL:
HĐ3: Bài tập 5
Tổ chức trò chơi “Giao thông”
GV cho học sinh đóng vai đèn xanh, đỏ, vàng Đội nào
thắng cuộc, tuyên dương
Hướng dẫn học sinh đọc câu ghi nhớ cuối bài
III Củng cố - Dặn dò: Thực hiện tốt các điều đã học
Bài sau: Cám ơn và xin lỗi
đôi
- Học sinh trả lời
- Nhận xét - bổ sung
- HS tham gia trò chơi
Luyện Tiếng Việt:
Ôn bài 100: uân – uyên
I Mục tiêu: Củng cố cách đọc và viết các tiếng, từ có vần uân, uyên Tìm đúng tên
những đồ vật có chứa vần: uân, uyên Làm tốt vở bài tập
II Đồ dùng: Bảng con, vở bài tập
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra:
II Bài ôn: Giới thiệu bài …
HĐ1: Hướng dẫn ôn tập
a Đọc bài SGK
- Gọi HS nhắc tên bài học
- Cho HS mở SGK luyện đọc
b Hướng dẫn viết bảng con
- Cho HS lấy bảng con ra GV đọc cho HS viết:
mùa xuân, bóng chuyền, huân chương, chim
khuyên, tuần lễ, kể chuyện, quần áo, bạn tuấn,
duyên dáng, huyền thoại, luyện tập, truyện đọc,
- Yêu cầu HS tìm gạch chân dưới các tiếng, từ
mang vần mới ôn
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập trang 17 VBT
- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS
làm từng bài vào vở
- Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 1: Nối
- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?
- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Bài 2: Điền vần uân hay uyên
Y/cầu HS quan sát tranh để điền vần cho phù
hợp
Bài 3: Viết
- Ôn tập: uân, uyên
- Đọc cá nhân - đồng thanh
- HS viết bảng con
- gạch chân dưới các tiếng
từ có vần vừa ôn
- HS làm bài tập vào vở bài tập
- HS nối từ tạo từ: Mỗi tuần
lễ – có bảy ngày, giờ kể chuyện – cô kể rất hay, các anh chị – đang chơi bóng chuyền
HS điền: Khuyên tai, lò luyện thép, khuân vác
Trang 5- Yêu cầu HS viết vào vở bài tập.
Mỗi từ một dòng: Huân chương, kể chuyện
III Trò chơi:
- Thi tìm tiếng, từ ngoài bài chứa vần mới học
- HS nêu từ nào GV cho HS viết bảng con từ đó
- Hỏi HS tiếng, từ chứa vần mới GV gạch chân
và cho HS đánh vần, đọc trơn
- Nhận xét - đánh giá tuyên dương
III Dặn dò: Về nhà đọc lại bài đã ôn
- Xem trước bài 101: uât, uyêt
- HS tham gia trò chơi
Luyện toán:
Ôn: Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố khắc sâu cho HS kỹ năng giải toán có lời văn và các số
tròn chục Áp dụng để làm tốt bài tập
II Đồ dùng: Bảng con, phiếu bài tập.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Gọi HS nhắc tên bài học?
II Bài ôn: Giới thiệu bài …
HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Viết (theo mẫu)
a Năm mươi : 50 30 : Ba chục
Hai mươi : 60 :
Chín mươi : 40 :
Bảy mươi : 80 :
b Sáu chục : 60 50 : Năm chục
Hai chục : 80 :
Bảy chục : 10 :
Chín chục : 40 :
- Cho HS làm vở bài tập Kiểm tra, nhận xét
Bài 2 : Đội văn nghệ của lớp 1A có 10 bạn nữ và 8 bạn
nam Hỏi đội văn nghệ của lớp 1A có tất cả bao nhiêu
bạn?
Bài giải:
Đội văn nghệ của lớp 1A có tất cả số bạn là:
10 + 8 = 18 ( bạn ) Đáp số: 18 bạn
- Cho HS làm bảng con Kiểm tra, nhận xét
Bài 3: Giải bài toán theo tóm tắt
Có : 14 con gà Bài giải:
Mua thêm : 5 con gà Số con gà có tất cả là:
Có tất cả : con gà 14 + 5 = 19 ( con )
Đáp số: 19 con gà
- Ôn: Củng cố luyện tập
- Làm bảng con
- Làm vở bài tập
- Làm vở bài tập
Trang 6- Cho HS làm v ào vở ô ly
Bài 4: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
80 70 10 60 80 50 20 40
70 40 50 80 50 90 30 80
Bài 5:
Khoanh vào số bé nhất: 30 50 90 10 70
Khoanh vào số lớn nhất: 20 60 40 80 50
- Chấm chữa bài, nhận xét tuyên dương
III Dặn dò: Ôn lại các bài đã ôn tập
- Xem trươc bài 90: Luyện tập
HS làm và nêu cách làm
Luyện đạo đức:
Ôn: Đi bộ đúng quy định
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại các kiến thức đã học ở buổi sáng
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra:
II Bài ôn: Giới thiệu bài …
HĐ1: Hướng dẫn ôn tập
- Gọi HS nhắc lại tên bài đã học ?
- GV: Nêu một số câu hỏi - Gọi HS trả lời
+ Khi đi bộ trên đường có vĩa hè, chúng ta phải đi
như thế nào?
+ Tên đường đi học, em đi như thế nào, kể cho
cô và các bạn cùng nghe?
- Quan sát tranh và thảo luận
+ Các bạn nào đi đúng qui định?
+ Các bạn nào đi sai qui định? Vì sao?
+ Những bạn đi dưới lòng đường có thể gặp nguy
hiểm gì?
+ Nếu thấy bạn mình đi như thế , em sẽ nói gì với
bạn?
- Giáo viên kết luận
HĐ2: Liên hệ thực tế
- Giáo viên hướng dẫn, học sinh tự liên hệ
- Nhận xét Giáo viên kết luận
III Dặn dò:
Thực hiện tốt các điều đã học
- Xem tiếp bài tiếp theo
- Đi bộ đúng qui định
- Đi trên vĩa hè về bên phải
- Học sinh kể
- Học sinh trả lời
- Học sinh thảo luận
Thứ 3 ngày 15 tháng 02 năm 2011
Tiếng Việt:
Bài 101: uât – uyêt ( 2 tiết )
Trang 7I Mục tiêu: Đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; từ và câu ứng dụng Viết
được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp
II Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Đọc, viết: Huân chương, chim khuyên,
tuần lễ, kể chuyện Đoạn ứng dụng.Nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Dạy vần uât
Ghi bảng uât phát âm mẫu: uât
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần uât
- Lệnh mở đồ dùng cài vần uât
Đánh vần: uâ – t – uât Đọc: uât Nhận xét
- Lệnh lấy âm x ghép trước vần uât dấu sắc nằm trên
âm â để tạo tiếng mới
- Phân tích tiếng: Xuất
- Đánh vần: Xờ – uât – xuât – sắc – xuất Đọc: Xuất
Giới thiệu tranh từ khoá: sản xuất Giải thích
* dạy vần uyêt ( Tương tự dạy vần uât )
HĐ2: Dạy từ ứng dụng
Gắn từ ứng dụng lên bảng: Luật giao thông, nghệ
thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp Cho HS đọc thầm sau đó
luyện đọc từng từ và kết hợp giải thích
- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học
HĐ3: Hướng dẫn tập viết
- Hướng dẫn viết bảng con: uât, uyêt, sản xuất, duyệt
binh
Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ
Giải lao chuyển tiết
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc:
- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng:
Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi
Em đi, trăng theo bước
Như muốn cùng đi chơi
2 Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV
- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư thế
ngồi viết
3 Luyện nói: Luyện theo chủ đề
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? ( Đất nước ta tuyệt
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Quan sát
- Phát âm: uât (Cá nhân,
tổ, lớp)
- Phân tích vần uât, ghép vần uât
Cài ghép tiếng: Xuất
- Phân tích Đánh vần:
Xờ – uât – xuât – sắc – xuất (Cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc: Xuất Lắng nghe
- Đọc: Sản xuất
- Quan sát, đọc nhẩm thi tìm tiếng chứa vần mới
- Đọc tiếng, đọc từ
- Quan sát, viết bảng con
- Múa hát tập thể
- Đọc bài trên bảng
- Quan sát đọc câu ứng dụng
- Quan sát đọc bài trong SGK
- HS viết vào VTV
- HS trao đổi thảo luận theo cặp
- Trình bày trước lớp
Trang 8- Y/cầu theo cặp qsát tranh thảo luận theo chủ đề
- Các cặp trình bày trước lớp
GV nhận xét chốt ý
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài 102 cho tiết
sau: uynh, uych
Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu: Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục; bước đầu nhận biết cấu tạo số
tròn chục (40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
II Đồ dùng: Bảng phụ nam châm, Sách giáo khoa Bảng con
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Gọi HS đếm các số tròn chục từ 10 đến
90 và 1 HS đếm từ 90 – 10
Gọi 1 HS lên bảng, lớp làm bảng con GV ghi: 30, 80,
10, 50, 60 Nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài …
HĐ1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Tổ chức trò chơi Nêu yêu cầu ( HS khá, giỏi )
Thi đua 2 đội Nhận xét
Bài 2: Làm miệng
GV Hdẫn HS phân tích cấu tạo số bằng que tính
Nhận xét
Bài 3: Nêu yêu cầu 2 HS làm bảng, lớp làm bảng con
Nhận xét
Bài 4: Nêu yêu cầu Tổ 1, 2 làm câu a
Tổ 3, 4 làm câu b Nhận xét
III Củng cố - Dặn dò: Về nhà làm các bài tập vào vở
Bài sau: Cộng các số tròn chục
- Học sinh đếm
- 1 học sinh lên bảng làm
- Lớp làm bảng con
- Nối chữ và số
- Học sinh thực hiện và trả lời
- Khoanh vào số lớn và số
bé nhất
- Học sinh làm bảng con
Thủ công:
Cắt dán hình chữ nhật
I Mục tiêu: Biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật Kẻ, cắt, dán được hình chữ nhật
Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách đơn giản Đường cắt tương đối thẳng hình dán tương đối phẳng
HS khéo tay: Kẻ và cắt, dán được hình chữ nhật theo hai cách Đường cắt thẳng Hình dán phẳng Có thể kẻ, cắt được thêm hình chữ nhật có kích thước khác
II Đồ dùng: Hình chữ nhật mẫu, giấy màu, bút chì, thước kẻ, kéo
III Hoạt động dạy học:
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: GV kiểm tra đồ dùng của HS và nhận
xét Nhận xét tiết học, sản phẩm trước
II Bài mới: Giới thiệu bài …
HĐ1: Quan sát và nhận xét:
GV đưa hình chữ nhật mẫu HS quan sát trả lời
Hình chữ nhật có mấy cạnh? Độ dài các cạnh như thế
nào?
HĐ2: Giáo viên hướng dẫn mẫu:
B1: Kẻ hình chữ nhật:
Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô, từ điểm A đếm
xuống dưới 5 ô, ta được điểm D
Từ điểm A và D đếm sang phải 7 ô theo đường kẻ ta
được điểm B và C
Nối 4 điểm lại với nhau A, B, C, D ta được hình chữ
nhật
B2: Cắt hình chữ nhật và dán
Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được hình chữ nhật
Bôi hồ, dán sản phẩm vào vở
Chú ý: Ta có thể tận dụng 2 cạnh của tờ giấy làm 2
cạnh của HCN ta có độ dài cho trước Như vậy chỉ cần
cắt 2 cạnh còn lại
HĐ3: HS thực hành trên giấy vở:
Giáo viên quan sát - nhắc nhở
III Củng cố, dặn dò: Về nhà tập cắt
Bài sau: Thực hành
- Học sinh để các đồ dùng thủ công lên bàn
- Học sinh quan sát
- Học sinh trả lời
- Học sinh quan sát
- Học sinh thực hành
Buổi chiều GV chuyên dạy
Thứ 4 ngày 16 tháng 2 năm 2011
Tiếng Việt:
Bài 102: uynh – uynh ( 2 tiết )
I Mục tiêu: Đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch; từ và câu ứng dụng Viết
được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
II Đồ dùng: BĐD, tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra: Đọc, viết: Luật giao thông, băng tuyết,
nghệ thuật, tuyệt đẹp Đoạn ứng dụng.Nhận xét
II Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1: Dạy vần uynh
Ghi bảng uynh phát âm mẫu: uynh
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần uynh
- Lệnh mở đồ dùng cài vần uynh
- HS thực hiện theo yêu cầu
- Quan sát
- Phát âm: uynh (Cá nhân, tổ, lớp)
- Phân tích vần uynh,
Trang 10Đánh vần: uy – nh – uynh Đọc: uynh Nhận xét
- Lệnh lấy âm h ghép trước vần uynh để tạo tiếng
mới
- Phân tích tiếng: Huynh
- Đánh vần: Hờ – uynh – huynh Đọc: Huynh Giới
thiệu tranh từ khoá: Phụ huynh Giải thích
* dạy vần uych ( Tương tự dạy vần uynh )
HĐ2: Dạy từ ứng dụng
Gắn từ ứng dụng lên bảng: Luýnh quýnh, khuỳnh tay,
huỳnh huỵch, uỳnh uỵch Cho HS đọc thầm sau đó
luyện đọc từng từ và kết hợp giải thích
- Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học
HĐ3: Hướng dẫn tập viết
- Hướng dẫn viết bảng con: uynh, uych, phụ huynh,
ngã huỵch
Lưu ý: Nét nối giữa các con chữ
Giải lao chuyển tiết
Tiết 2: Luyện tập
1 Luyện đọc:
- Cho HS đọc ôn bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng Ghi bảng:
Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức lao động trồng cây
Cây giống được các bác phụ huynh đưa từ vườn ươm
về
2 Luyện viết: Hướng dẫn viết vào VTV
- Nhắc nhở học sinh nét nối giữa các con chữ, tư thế
ngồi viết
3 Luyện nói: Luyện theo chủ đề
- Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? ( Đèn dầu, đèn
điện, đèn huỳnh quang)
- Y/cầu theo cặp qsát tranh thảo luận theo chủ đề
- Các cặp trình bày trước lớp
GV nhận xét chốt ý
III Củng cố, dặn dò: Nhận xét chung giờ học
- Về nhà ôn lại bài và chuẩn bị cho bài 103 cho tiết
sau: Ôn tập
ghép vần uynh Cài ghép tiếng: Huynh
- Phân tích Đánh vần:
Hờ – uynh – huynh (Cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc: Huynh Lắng nghe
- Đọc: Phụ huynh
- Quan sát, đọc nhẩm thi tìm tiếng chứa vần mới
- Đọc tiếng, đọc từ
- Quan sát, viết bảng con
- Múa hát tập thể
- Đọc bài trên bảng
- Quan sát đọc câu ứng dụng
- Quan sát đọc bài trong SGK
- HS viết vào VTV
- HS trao đổi thảo luận theo cặp
- Trình bày trước lớp
Toán:
Cộng các số tròn chục
I Mục tiêu: Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn
chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90; giải được bài toán có phép cộng
II Đồ dùng: Các bó que tính, Sách giáo khoa Bảng con
III Hoạt động dạy học: