1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 5 tuan 8 CKTKN

29 422 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an lop 5 tuan 8 CKTKN
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 216 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ng-2- Hiểu các từ ngữ trong bài.- Nội dung: Vẻ đẹp kì thú của rừng, tình cảm yêu mến, ngỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng.. - Học sinh: sách, vở, báo chí về chủ điểm con ngời vớ

Trang 1

ng-2- Hiểu các từ ngữ trong bài.

- Nội dung: Vẻ đẹp kì thú của rừng, tình cảm yêu mến, ngỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng

3- Giáo dục ý thức bảo vệ tài nguyên rừng, không chặt phá rừng

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở

- HT: CN – N - L

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ ( 3p)

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài

* Cho học sinh đọc thầm 3 đoạn và trả lời

câu hỏi

- Liên hệ giáo dục bảo vệ tài nguyên rừng

* Gợi ý rút ra nội dung, ý nghĩa bài đọc

c) Hớng dẫn đọc diễn cảm

- Hớng dẫn đọc diễn cảm

- Theo dõi, uốn nắn sửa sai

3) Củng cố - dặn dò

- 1 HS nêu lại nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- Đọc bài cũ

-Quan sát ảnh (sgk)

- Học sinh khá, giỏi đọc toàn bài

- Đọc nối tiếp theo đoạn( mỗi em đọc một đoạn kết hợp tìm hiểu chú giải.)

- Đọc từ khó (sgk)

- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)

- Một em đọc cả bài

* Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 1:

- Nấm rừng nh một thành phố nấm; mỗi chiếc nấm nh một lâu đài

- Những con vợn bạc má ôm con gọn ghẽ chuyền nhanh nh chớp,những con chồn sóc vút qua không kịp đa mắt nhìn

- Vàng vợi là màu vàng sáng, rực rỡ, đều khắp, rất đẹt mắt.

- HS trả lời theo nhận thức riêng của từng em

* Nội dung, ý nghĩa: Mục I

- Đọc nối tiếp

- 2-3 em thi đọc diễn cảm trớc lớp

+ Nhận xét

Trang 2

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ ( 3p)

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- Chữa bài tập ở nhà

- HS thực hiện, nêu kết quả

- 2, 3 em nhắc lại

- HS thực hiện, nêu nhận xét hai

- HS tự làm bài, nêu kết quả

a/ 7,8 ; 64,9 ; 3,04b/ 2001,3 ; 80,01 ; 100,01

- Các nhóm làm bài, nêu kết quả

a/ 5, 612 ; 17,200 ; 480,590b/ 24,500 ; 80,010

- HS tự làm rồi trả lời miệng

Trang 3

II/ Đồ dùng dạy-học.

- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ, bảng nhóm,

- Học sinh: từ điển,

III/ Các hoạt động dạy-học.

Giáo viên Học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ ( 3p)

- Nhận xét, ghi điểm

2/ Bài mới : ( 33p)

1) Giới thiệu bài

- Nêu mục đích, yêu cầu bài học

2) Hớng dẫn học sinh làm bài tập

* Bài 1

- Gọi 1 em đọc yêu cầu, HD nêu miệng

- Gọi nhận xét, sửa sai

- Về nhà tìm thêm 1 số từ nói về thiên nhiên

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

-Học sinh chữa bài giờ trớc

* Đọc yêu cầu

- Nêu miệng ( ý b/ - Tất cả những gì không

do con ngời tạo ra )

* HS tự làm bài, nêu kết quả

- Các từ : thác, ghềnh, gió, bão, nớc, đá, khoai, mạ

-Lớp theo dõi, nhận xét

- Hs thi đọc thuộc các thành ngữ, tục ngữ

− Các nhóm thảo luận, hoàn thiện bài tập

+ Tả chiều rộng : bao la, mênh mông + Tả chiều dài : típ tắp, thăm thẳm, vời

vợi

+ Tả chiều cao : chót vót, chất ngất, vòi

vọi

+ Tả chiều sâu : hun hút, thăm thẳm,…

- Cử đại diện nêu kết quả

* HS làm bài vào vở, chữa bài

a/ ì ầm, lao xao, ào ào

b/ lăn tăn, dập dềnh, lững lờ

c/ cuồn cuộn, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng …

- Hs đặt câu vào vở, nêu miệng

Trang 4

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ ( 3p)

- Giải thích + Chữa, nhận xét

* Đọc yêu cầu bài tập

- Các nhóm làm bài, nêu kết quả

- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe đã đọc nói về quan hệ giữa con

ng-ời với thiên nhiên

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện; biết đặt câu hỏi hoặc trả lời câu hỏi của bạn về câu chuyện

2- Rèn kĩ năng nghe:

- Theo dõi bạn kể , nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn

3- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài,truyện cổ tích, bảng phụ

Trang 5

- Học sinh: sách, vở, báo chí về chủ điểm con ngời với thiên nhiên.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ

- Giải nghĩa từ: Thiên nhiên

- HD học sinh tìm chuyện ngoài sgk

- Kiểm tra sự chuẩn bị ở nhà cho tiết học này

*) HD thực hành kể chuyện, trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

- Dán bảng tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện

- Ghi lần lợt tên HS tham gia thi kể và tên câu

chuyện các em kể

- Nhận xét bổ sung

3) Củng cố - dặn dò

-Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- Đọc nối tiếp các gợi ý trong sgk

+ Tìm hiểu và thực hiện theo gợi ý

- Một số em nối tiếp nhau nói trớc lớp tên câu chuyện các em sẽ kể, nói rõ đó là truyện nói về quan hệ giữa con ngời với thiên nhiên

* Thực hành kể chuyện

- Kể chuyện trong nhóm

- Thi kể trớc lớp

- Nêu ý nghĩa câu chuyện

- Trao đổi với bạn hoặc thầy cô về các nhân vật, ý nghĩa câu chuyện

-Cả lớp nhận xét, tính điểm theo các tiêu chuẩn:

- Về nhà kể lại cho ngời thân nghe

- Học thuộc những câu thơ yêu thích

3- Giáo dục học sinh lòng yêu quê hơng

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, tranh, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở

Trang 6

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ ( 3p)

2/ Bài mới.(33p)

a) Giới thiệu bài( trực tiếp)

b) Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

- HD chia đoạn và gọi học sinh đọc(3 đoạn)

- Luyện đọc theo cặp

- Đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài

* Cho học sinh đọc thầm toàn bài, GV nêu câu

hỏi, cho HS thảo luận trả lời

D rút ra nội dung chính

c) HD đọc diễn cảm và học thuộc lòng

- Theo dõi, uốn nắn sửa sai

3) Củng cố – dặn dò ( 2p)

- 1 hs đọc bài và nêu nội dung

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- 1-2 em đọc bài: “ Kì diệu rừng xanh”

- Nhận xét

* Học sinh khá, giỏi đọc toàn bài

- Đọc nối tiếp theo đoạn 2lần kết hợp tìm hiểuchú giải và giải nghĩa từ khó

- Đọc từ khó (sgk)

- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)

- Một em đọc cả bài

* Đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 1:

- Vì đó là một đeo cao giữa hai vách đá từ đỉnh

đèo có thể nhìn thấy mọi cảnh vật

* Đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi 2:

- HS phát biểu theo ý thích

* Đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 3:

- Cảnh rừng sơng giá ấm nên bởi có hình ảnh con ngời, ai nấy tất bật, rộn ràng

+ Nêu và đọc to nội dung bài

Đọc nối tiếp toàn bài

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ ( 3p)

2/ Bài mới ( 33p)

- Chữa bài tập ở nhà

Trang 7

a)Giới thiệu bài.

* Các nhóm thảo luận, làm bài

- Các nhóm báo cáo kết quả

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Khởi động ( 3p)

2/ Bài mới.( 28p)

a)Hoạt động 1: Làm việc với SGK

* Mục tiêu: HS nêu đợc tác nhân, đờng lây

truyền bệnh viêm gan A

* Cách tiến hành

- HD thảo luận nhóm, trả lời các câu hỏi

1 Nêu một số dấu hiệu chính của bệnh viêm

gan A?

2 Tác nhân gây bệnh viêm gan A là gì ?

3 Bệnh viêm gan A lây truyền nh thế nào?

- GV chốt lại câu trả lời đúng

- Cả lớp hát bài hát yêu thích

- Quan sát tranh, ảnh trong sgk

- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi điền vào phiếu bài tập

+ Đại diện các nhóm báo cáo

+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

Trang 8

b) Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận.

* Mục tiêu: Giúp HS nêu đợc cách phòng bệnh

viêm gan A Có ý thức phòng tránh bệnh viêm

gan A

* Cách tiến hành

+ GV yêu cầu HS quan sát các hình 2, 3, 4, 5 và

trả lời các câu hỏi:

- Nêu nội dung của từng hình?

- Giải thích tác dụng của từng việc làm ?

- Nêu các cách phòng bệnh viêm gan A?

+ Rút ra kết luận

3/ Hoạt động nối tiếp.( 2p)

- Hs nhắc lại cách phòng bệnh viêm gan A

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- HS quan sát các hình, thảo luận nhóm đôi trả lời các câu hỏi

Sau khi học bài này, học sinh:

1.Phân biệt đợc từ nhiều nghĩa với từ đồng âm

2.Hiểu đợc các nghĩa của từ nghĩa ( nghĩa gốc, nghĩa chuyển ) và mối quan hệ giữa

chúng.Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của một số từ nhiều nghĩa là tính từ

3.Giáo dục ý thức tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở,

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ ( 3p)

2/ Bài mới ( 33p)

a) Giới thiệu bài

- Nêu mục đích, yêu cầu giờ học

b) Hớng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1.Tìm từ đồng âm và từ nhiều nghĩa

- Yêu cầu hs làm nháp ,3 HS làm bảng nhóm

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài tập 2 Trong mỗi câu thơ, câu văn sau của

Bác, từ xuân đợc dùng với nghĩa nh thế nào ?

- Cho HS trao đổi nhóm đôi

- Chốt lại lời giải đúng

-Từ chín ( hoa quả phát triển thu hoạch đợc) ở câu 1 với từ chín( suy nghĩ kĩ) ở câu 3 là từ nhiều nghĩa đồng âm với chín ở câu 2

* Đọc yêu cầu của bài

+ Trao đổi nhóm đôi

+ Báo cáo kết quả làm việc

a/ Từ xuân chỉ mùa đầu tiên trong bốn mùa Từ xuân thứ hai có nghĩa là tơi đẹp

Trang 9

- Nhắc lại thế nào là từ nhiều nghĩa ?

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

b/ Từ xuân có nghĩa là tuổi

* Đọc yêu cầu của bài

+ Làm bài cá nhân, nêu miệng

+ Viết bài vào vở

- Tính nhanh bằng cách thuận tiện nhất

- Giáo dục ý thức tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: nội dung bài, bảng nhóm, bút dạ

- Học sinh: sách, vở, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ ( 3p)

* Đọc yêu cầu bài tập

- Làm bảng con, nêu kết quả

a/ 5,7 ; 32,85

b/ 0,01 ; 0,304

* Đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài theo nhóm chữa bài

a/ 41,539 < 41,836 < 42,358 < 42,538

* Đọc yêu cầu bài tập

- Làm vở, chữa bảng

+ Nhận xét

Trang 10

- Biết viết số đo độ dài dới dạng số thập phân( trờng hợp đơn giản)

- Giáo dục ý thức tự giác học tập

II/ Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ

- Học sinh: sách, vở, bảng con

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ ( 3p)

- Chấm điểm

2/ Bài mới.( 33p)

a)Giới thiệu bài

b)Bài mới

* Ôn lại hệ thống đơn vị đo độ dài

- Yêu cầu HS nêu lại các đơn vị đo độ dài đã học

lần lợt từ lớn đến bé

- HD học sinh nêu quan hệ giữa các đơn vị đo

liền kề, từ đó viết dới dạng số thập phân VD 1 :

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- Chữa bài tập 4

* Nêu các đơn vị đo độ dài theo yêu cầu

- Thực hiện ví dụ 1, 2 theo HD

* Đọc yêu cầu của bài

Trang 11

- Biết nguyên nhân và cách phòng tránh HIV/AIDS

- Có ý thức trong việc tuyên truyền, vận động mọi ngời cùng phòng tránh HIV / AIDS.II/ Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: nội dung bài,tranh ảnh về HIV phiếu bài tập

- Học sinh: sách, vở,

- HT: CN – N - L

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Khởi động ( 3p)

2/ Bài mới ( 28p)

a)Hoạt động 1: Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng”

* Mục tiêu: HS giải thích một cách đơn giản

HIV / AIDS là gì Các đờng lây truyền HIV

- GV chốt lại câu trả lời đúng

b) Hoạt động 2: Su tầm thông tin hoặc tranh ảnh

và triển lãm

* Mục tiêu: Giúp HS nêu đợc cách phòng tránh

HIV / AIDS Có ý thức tuyên truyền, vận động

mọi ngời cùng phòng tránh HIV / AIDS

* Cách tiến hành

+ Bớc 1: Tổ chức và HD

- HD học sinh tập trình bày các thông tin tranh

ảnh, các bài báo… trong nhóm

+ Bớc 2: Làm việc theo nhóm

+ Bớc 3: Trình bày triển lãm

3/ Hoạt động nối tiếp ( 2p)

- HS nêu lại cách lây truyền HIV/ AIS

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- Cả lớp hát bài hát yêu thích

* Các nhóm nhận phiếu, đọc thông tin

- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi

+ Đại diện các nhóm báo cáo

Trang 12

- Nắm đợc cách chơi, nội quy chơi, hứng thú trong khi chơi.

- Giáo dục lòng ham thích thể dục thể thao

II

/ Địa điểm, ph ơng tiện

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn

- Phơng tiện: còi

III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp

Trang 13

Nội dung ĐL Phơng pháp1/ Phần mở đầu.

- Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu giờ học

- Nêu tên trò chơi, HD luật chơi

- Động viên nhắc nhở các đội chơi

Tiếng việt ôn : Luyện từ và câu

Luyện tập về từ nhiều nghĩa I.Mục tiêu :

- Củng cố cho học sinh hiểu rõ thêm về từ nhiều nghĩa

- Vận dụng những kiến thức đã học để đặt câu viết thành một đoạn văn ngắn trong đó có dùng từ nhiều nghĩa

- Giáo dục học sinh ý thức học tốt bộ môn

II.Chuẩn bị :

Phấn màu, bảng phụ

III.Hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra bài cũ :

Học sinh nhắc lại thế nào là từ nhiều nghĩa? Cho ví dụ?

Trang 14

Giáo viên nhận xét

B.Dạy bài mới :

Hớng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1 :

Trong 3 câu sau, từ chạy trong câu nào đợc dùng với nghĩa gốc?

a) Bé đang chạy về phía mẹ

b) mẹ phải lo chạy ăn cho cả gia đình

Bài tập 3 :

Đặt câu để phân biệt nghĩa của từ đứng

a) Bạn Nam đang đi thì lại đứng lại làm cho bạn Tùng suýt nữa ngã

b) Anh cột điện đứng sừng sững bên vệ đờng chờ ngời mang dây tới mắc

3.Dặn dò :

Giáo viên nhận xét giờ học

Dặn học sinh về nhà chuẩn bị cho bài ngày hôm sau cho tốt

Trang 15

Lịch sử.

Xô viết Nghệ - Tĩnh.

I/ Mục tiêu.

Sau khi học bài này, học sinh biết:

- Xo viết Nghệ -Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm 1930-1931

- Nhân dân ở một số địa phơng Nghệ-Tĩnh đã đấu tranh giành quyền làm chủ thôn xã, xây dựng cuộc sống mới, văn minh, tiến bộ

- Giáo dục lòng tự hào về truyền thống chống ngoại xâm của nhân dân ta

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, bản đồ Việt Nam

- Học sinh: sách, vở,

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Khởi động

2/ Bài mới

a)Hoạt động 1: (làm việc cả lớp)

* Giới thiệu bài , kết hợp bản đồ

+ Nêu nhiệm vụ học tập cho học sinh(sgk)

- Nêu tinh thần cách mạng của nhân dân

c) Hoạt động 3: (làm việc theo nhóm)

- GV nêu câu hỏi thảo luận

- Gọi các nhóm trình bày kết quả thảo luận

3/ Hoạt động nối tiếp

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- Nêu nội dung bài giờ trớc

- Nhận xét

* Lớp theo dõi

* HS đọc sgk, tờng thuật lại cuộc biểu tình ngày 12-9-1930

- Thảo luận bài tập theo nhóm đôi

+ Các nhóm thảo luận và ghi kết quả ra nháp

- Không hề xảy ra trộm cớp

- Bỏ những tập tục lạc hậu, mê tín dị đoan

* HS làm việc cá nhân, nêu kết quả

- Đọc to nội dung chính trong sgk

- 2, 3 em nêu

Trần Thị Thanh Đoan Trờng Tiểu học Tiền Phong Giáo án lớp 5

Trang 16

Tự học:

Địa lí: Ôn tập kiến thức đã học tuần 4,5,6

I/ Mục tiêu.

- Hệ thống những kiến thức địa lí đã học ở tuần 4,5,6

- Rèn kĩ năng tái hiện lại những nội dung địa lí đáng ghi nhớ

- Giáo dục ý thức bảo vệ nguồn tài nguyên của đất nớc

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, bản đồ, tranh ảnh

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ

- Nêu tên các bài đã học trong các tuần qua

2/ Bài mới

- Hớng dẫn học sinh hệ thống lại kiến thức đã học theo trình tự thời gian

- Nêu lại những nội dung địa lí đáng ghi nhớ

- GV chốt lại các nội dung chính

- Cho học sinh đọc lại nội dung chính của từng bài

3/ Hớng dẫn học sinh hoàn thiện các bài tập trong vở bài tâp

- Học sinh làm các bài tập trong vở bài tập

- GV gọi một vài em lên chữa bảng

- Trao đổi trong nhóm

Trang 17

TUầN 8

Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010Chiều

Tiết1( dạy 5A)

Kĩ thuật

Nấu cơm( tiết 2)

I / Mục tiêu

- HS cần phải biết cách nấu cơm

- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để nấu cơm giúp gia đình

- Giáo dục HS tính cẩn thận, giữ vệ sinh sạch sẽ khi nấu ăn

+ So sánh sự giống và khác nhau giữa

nguyên liệu và dụng cụ cần chuẩn bị để nấu

cơm bằng nồi cơm điện với nấu cơm bằng bếp

* Hoạt động 2 : Đánh giá kết quả học tập

- GV nêu câu hỏi để đánh giá kết quả học tập

của HS

+ Có mấy cách nấu cơm ? Đó là những cách

nào?

+ Gia đình em thờng nấu cơm bằng cách nào

? Em hãy nêu cách nấu cơm đó ?

Trang 19

Địa lí:

Dân số nớc ta.

I/ Mục tiêu.

Học xong bài này, học sinh:

- Biết dựa vào bảng số liệu, biểu đồ để nhận biết số dân và đặc điểm dân số của nớc ta

- Biết đợc nớc ta có dân số đông, gia tăng dân số nhanh Nhớ số liệu dân số nớc ta thời điểmgần nhất

- Thấy đợc sự cần thiết của việc sinh ít con trong một gia đình

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: nội dung bài, biểu đồ tăng dân số Việy Nam

- Học sinh: sách, vở

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

A/ Khởi động

B/ Bài mới

1/ Dân số

a)Hoạt động 1: (làm việc cá nhân )

* Bớc 1: Yêu cầu HS quan sát bảng số liệu

và trả lời câu hỏi của mục 1 trong sgk

- Yêu cầu HS quan sát biểu đồ dân số qua

các năm, trả lời câu hỏi mục 2 trong sgk

* Bớc 2: HD trình bày kết quả làm việc

- Kết luận: sgk

c) Hoạt động 3: (làm việc theo nhóm)

* Bớc 1: HD học sinh dựa vào tranh ảnh và

vốn hiểu biết, nêu hậu quả do dân số tăng

nhanh

* Bớc 2: Cho HS nêu

C/ Hoạt động nối tiếp

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

- Cả lớp hát bài hát yêu thích

* HS làm việc cá nhân

- 3, 4 em trình bày trớc lớp

+ Nhận xét, bổ sung

- Đọc to nội dung chính trong mục 1

- Quan sát hình 2 và bảng số liệu rồi thảo luận nhóm đôi

- Cử đại diện báo cáo

- Nhận xét, hoàn chỉnh nội dung

* Các nhóm chuẩn bị nội dung

- Cử đại diện trình bày kết quả

Tiết 7

Khoa học ( ôn)

Ôn tuần 7

I / Mục tiêu

Ngày đăng: 29/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Giáo viên: nội dung bài, bảng nhóm                 - Học sinh: sách, vở, bảng con.. - Giao an lop 5 tuan 8 CKTKN
i áo viên: nội dung bài, bảng nhóm - Học sinh: sách, vở, bảng con (Trang 2)
- Giáo viên: nội dung bài, bảng phụ, bảng nhóm,                                      - Học sinh: từ điển,  - Giao an lop 5 tuan 8 CKTKN
i áo viên: nội dung bài, bảng phụ, bảng nhóm, - Học sinh: từ điển, (Trang 3)
Bài 1: HD làm bảng con. - Giao an lop 5 tuan 8 CKTKN
i 1: HD làm bảng con (Trang 4)
- Các đội chơi chính thức (có hình thức phạt các đội thua). - Giao an lop 5 tuan 8 CKTKN
c đội chơi chính thức (có hình thức phạt các đội thua) (Trang 13)
- Biết dựa vào bảng số liệu, biểu đồ để nhận biết số dân và đặc điểm dân số của nớc ta - Giao an lop 5 tuan 8 CKTKN
i ết dựa vào bảng số liệu, biểu đồ để nhận biết số dân và đặc điểm dân số của nớc ta (Trang 19)
Đội hình đội ngũ - Giao an lop 5 tuan 8 CKTKN
i hình đội ngũ (Trang 20)
- Đọc mục 1 và quan sát hình 2 nêu cách vạch dấu các điểm thêu chữ V. - Giao an lop 5 tuan 8 CKTKN
c mục 1 và quan sát hình 2 nêu cách vạch dấu các điểm thêu chữ V (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w