Thái độ: - Nhận thức đợc vai trò của bản đồ trong giảng dạy và học tập địa lý -Giaựo aựn - Bản đồ thế giới nếu có Vấn đỏp, thuyết giảng, trực quan 4 Tỉ lệ bản đồ 1.. Thỏi độ : - Nhận t
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MÔN ĐỊA LÍ LỚP 6
I MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA LÍ LỚP 7 THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG.
Sau khi học chương trình Địa lí lớp 6, học sinh đạt được:
1 Kiến thức:
Trình bày những kiến thức phổ thông cơ bản, cần thiết về:
- Thành phần nhân văn của môi trường.
- Đặc điểm các môi trường địa lí và hoạt động kinh tế của con người ở các môi trường đó.
- Đặc điểm tự nhiên, dân cư, kinh tế-xã hội của các châu lục ( trừ châu Á) và các khu vực của từng châu lục.
2 Kỹ năng:
- Biết cách khai thác kiến thức địa lí qua quan sát, nhận xét tranh ảnh, hình vẽ, số liệu.
- Biết sử dụng bản đồ, lược đồ để nhận xét và trình bày một số hiện tượng, sự vật địa lí trên các lãnh thổ.
- Tập liên hệ, giải thích một số hiện tượng, sự vật địa lí.
3 Thái độ, hành vi:
Góp phần làm cho học sinh:
- Có ý thức và tham gia bảo vệ môi trường.
- Tôn trọng các giá trị kinh tế- văn hóa của nhân dân lao động nước ngoài và trong nước.
- Có thái độ tích cực trước các sự kiện xảy ra ở các châu lục và trên thế giới.
II ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH CÁC LỚP DẠY
1 Thuận lợi :
- Học sinh đã được làm quen các phương pháp học tập mới sau một năm lớp 6
- Sách vở ,dụng cụ tương đối đầy đủ, được gia đình , nhà trường quan tâm.
- Phần lớn các em chăm học, thích tìm hiểu về bản đồ và các vấn đề địa lí.
2 Khó khăn :
- Một số em ý thức học tập chưa cao, bài tập chưa làm ,không chuẩn bị bài.
- Học bài theo trí nhớ , học thuộc lòng , kĩ năng thực hành còn yếu.
III THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG
Trang 2Lớp Sĩ số
6C
IV BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:
- GV : + Nghiên cứu kĩ nội dung SGK ,SGV, tìm tài liệu tham khảo
+ Sử dụng ĐDDH đúng vào từng bài, sử dụng phương pháp dạy học mới.
+ Rèn luyện các kỹ năng thực hành cho học sinh.
+ Tăng cường kiểm tra, nhắc nhở, đôn đốc học sinh học tập.
- HS: + Học bài ở nhà, làm bài tập và chuẩn bị bài mới.
+ Tập trung nghe giảng.
+ Học tập theo hướng chủ động, sáng tạo, tích cực
V KẾT QUẢ THỰC HIỆN:
VI NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM :
1) Cuối học kì I : (So sánh kết quả đạt được với chỉ tiêu phấn đấu , biện pháp nâng cao chất lượng trong học kì II)
………
………
………
………
………
2) Cuối năm học : ………
………
………
7C
Trang 3………
VII KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY THEO TUẦN/TIẾT:
DỰ KIẾN NỘI DUNG TÍCH HỢP
BỔ SUNG
1
Bài mở đầu 1 Ki- Giuựp học sinh hieồu ủửụùc muùc ủớch cuỷa vieọc hoùc taọp moõn ẹũa lyự. ến thức
2 Kyừ naờng :
- Reứn kyừ naờng quan saựt, sửỷ duùng quả địa cầu, baỷn ủoà
3 Thaựi ủoọ:
-Taùo cho caực em hửựng thuự hoùc taọp moõn ủũa lớ 6ự
-Giaựo aựn, tranh aỷnh, Hinh SGK
Vấn đỏp, thuyết giảng, phõn tớch, trực quan
2
Vị trớ, hỡnh dạng và kớch thước của Trỏi Đất
1 Ki ến thức:
-Naộm ủửụùc teõn caực haứnh tinh trong heọ Maởt Trụứi Bieỏt moọt soỏ ủaởc ủieồm cuỷa haứnh tinh Traựi ẹaỏt nhử: hỡnh daựng, vũ trớ vaứ kớch thửụực
- Hieồu 1 soỏ khaựi nieọm : Kinh tuyeỏn, vú tuyeỏn, kinh tuyeỏn goỏc, vú tuyeỏn goỏc vaứ bieỏt ủửụùc yự nghúa cuỷa chuựng
2 Kyừ naờng :
- Xaực ủũnh caực Kinh tuyeỏn goỏc, vú tuyeỏn goỏc, nửỷa caàu Baộc, nửỷa caàu
nam treõn quaỷ ủũa caàu
3 Thaựi ủoọ:
- Học sinh cú thỏi độ yờu thớch và bảo vệ Trỏi Đất
-Giaựo aựn,
- Tranh veừ veà Traựi ẹaỏt vaứ caực haứnh tinh
Vấn đỏp, thuyết giảng, trực quan
3
Bản đồ, cỏch
vẽ bản đồ
1 Kiến thức :
- Trình bày đợc khái niệm bản đồ và một vài đặc điểm của bản đồ đợc
vẽ theo các phép chiếu đồ khác nhau
-Biết một số công việc phải làm nh: Thu thập thông tin về một số đối tợng địa lý,biết cách chuyển mặt cong của trái đất lên mặt phẳng giấy, thu nhỏ khoảng cách, dùng kí hiệu để thể hiện các đối tợng
2 Kyừ naờng:
- Bửụực ủaàu reứn luyeọn kyừ naờng veừ baỷn ủoà ủũa lớ
3 Thái độ:
- Nhận thức đợc vai trò của bản đồ trong giảng dạy và học tập địa lý
-Giaựo aựn
- Bản đồ thế giới( nếu có)
Vấn đỏp, thuyết giảng, trực quan
4
Tỉ lệ bản đồ 1 Kiến thức :
- Hiểu đợc bản đồ là gì, tỷ lệ bản đồ là gì?
- Nắm đợc ý nghĩa của hai loại : Số tỷ lệ, thớc tỷ lệ
2 Kĩ năng:
- Biết tính các khoảng cách thực tế dựa vào số tỷ lệ và thớc tỷ lệ
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, cẩn trọng khi tính tỷ lệ bản đồ
- Giaựo aựn
- Một số bản đồ
tỷ lệ khác nhau:
Vấn đỏp, , phõn tớch, trực quan, nhúm
Trang 4Phương hướng trờn bản đồ, kinh
độ, vĩ độ và tọa độ địa lớ
1 Kiến thức:
- HS biết và nhớ các quy định về phơng hớng trên bản đồ
- Hiểu thế nào là kinh độ, vĩ độ, tọa độ địa lý của một điểm
2 Kĩ năng:
- Biết cách tìm phơng hớng, kinh độ, vĩ độ, tọa độ địa lý của một điểm trên bản đồ, quả địa cầu
3 Thỏi độ :
- Nhận thức đợc vai trò của bản đồ trong giảng dạy và học tập địa lý
- Giaựo aựn Hình ảnh, lợc
dồ SGK
Vấn đỏp, thuyết giảng, trực quan, nhúm
6
Kớ hiệu bản
đồ cỏch biểu hiện địa hỡnh
1 Kiến thức:
- Hiểu đợc kí hiệu bản đồ là gì
- Biết các đặc điểm và phân loại các kí hiệu bản đồ
2 Kĩ năng:
- Biết cách đọc các kí hiệu trên bản đồ sau khi đối chiếu với bảng chú giải, đặc biệt là kí hiệu về độ cao của địa hình (các đờng đồng mức)
3 Thái độ:
- Nghiêm túc, cẩn trọng khi đọc bản đồ
- Giaựo aựn -Bảng kớ hiệu
Vấn đỏp, thuyết giảng, trực quan, nhúm
7
Thực hành:
Tập sử dụng địa bàn, và thước để đo
vẽ sơ đồ lớp học
1 Kiến thức :
- HS biết cách sử dụng la bàn tìm phơng hớng của các đối tợng đợc trên bản đồ
- Biết đo các khoảng cách trên thực tế và tính tỷ lệ khi đa lên lợc đồ
2 Kĩ năng :
- Biết vẽ sơ đồ đơn giản của một lớp học trên giấy
3 Thỏi độ :
- Nghiêm túc, cẩn trọng khi vẽ sơ đồ lớp học
- Giaựo aựn
- La bàn, thước
Vấn đỏp, phõn tớch, trực quan, nhúm
8
Kiểm tra 1 tiết
1 kiến thức:
- ễn lại nội dung về Trỏi Đất và bản đồ
2 Kĩ năng :
- Làm được cỏc bài tập
3 Thỏi độ :
- Trung thực trong làm bài
Bài kiểm tra và đỏp ỏn
Phỏt bài coi HS làm bài
9
Sửù vaọn ủoọng tửù quay quanh truùc cuỷa Traựi Đaỏt vaứ caực heọ quaỷ
1 Kiến thức: Sau bài học HS cần:
- Biết được sự vận động tự quay quanh trục tưởng tượng của Trỏi ẹaỏt
- Hướng chuyển động của nú là từ Tõy sang Đụng.Thời gian tự quay một vũng quanh trục của Trỏi đất là 24h( một ngày đờm)
- Trỡnh bày được một số hệ quả của sự vận chuyển của trỏi đất quanh trục hiện tượng ngày và đờm kế tiếp nhau ở khắp mọi nơi
2 Kĩ năng:
- Biết dựng quả địa cầu chứng minh hiện tượng trỏi đất tự quay quanh
trục và hiện tượng ngày đờm kế tiếp nhau
3 Thỏi độ:
- Học sinh hứng thỳ học bộ mụn
- Giaựo aựn Vấn đỏp, thuyếtgiảng, trực
quan,
ủoọng cuỷa
1 Kiến thức: Sau bài học HS cần:
+ HS hiểu được cơ chế của sự chuyển động của Trỏi Đất quanh mặt trời, thời gian chuyển động và tớnh chất của cỏc chuyển động
giảng, trực quan,
Trang 5Trái Dất quanh Mặt Trời
+ Nhớ vị trí Xuân phân, Hạ chí, Thu phân, Đơng chí
2 Kĩ năng:
- Biết dùng quả địa cầu chứng minh hiện tượng trái đất tự quay quanh
trục và hiện tượng ngày đêm kế tiếp nhau
3 Thái độ:
- Yêu thiên nhiên và giải thích các hiện tượng các mùa ở hai nửa bán
cầu
11
Hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa
1 Kiến thức: Sau bài học HS cần:
- Biết được hiện tượng ngày, đêm chênh lệch giữa các mùa là hệ quả của sự vận động của Trái Đất quanh MT
- Các khái niệm về các đường chí tuyến Bắc, chí tuyến Nam, vịng cực Bắc, vịng cực Nam
2 Kĩ năng:
- Biết cách dùng quả địa cầu và ngọn đèn để giải thích hiện tượng ngày đêm dài ngắn khác nhau
3 Thái độ:
- Yêu thiên nhiên và giải thích các hiện tượng các mùa ở hai nửa bán cầu
Hình skg
Vấn đáp, thuyết giảng, trực quan,
12
Cấu tạo bên trong của Trái Đất
1 Kiến thức:
- HS biết và trình bày cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm ba lớp:
vỏ, lớp trung gian và lõi (nhân) Đặc tính riêng của mỗi lớp về độ dày, về trạng thái, tính chất và về nhiệt độ
- Biết lớp vỏ Trái Đất đựơc cấu tạo bởi bảy địa mảng lớn và một số đại mảng nhỏ Các địa mảng có thể di chuyển, dãn tách nhau hoặc xô vào nhau tạo nên nhiều đại hình núi và hiện tượng động đất, núi lửa
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích ảnh
3 Thái độ:
- Có ý thức tìm hiểu, giải thích khoa học các sự vật, hiện tượng địa lí
- Giáo án
- Tranh cấu tạo bên trong của Trái Đất,
Vấn đáp, phân tích, trực quan,
Sự phân bố các lục địa
và đại dương trên
bề mặt của
1 Kiến thức:
- HS biết đựơc sự phân bố các lục đại và đại dương trên bề mặt Trái Đất ở hai bán cầu
- Biết tên, xác định vị trí cảu 6 lục địa và 4 đại dương trên Quả địa cầu hoặc trên bản đồ thế giới
2 Kĩ năng:
- Giáo án:
- Bản đồ thế giới
Vấn đáp, phân tích, trực quan, nhĩm
Trang 6Trái Đất
- Rèn kĩ năng quan sát và xác định vị trí các lục địa và đại dương trên Quả địa cầu và bản đồ thế giới
3 Thái độ:
- Có ý thức tìm hiểu, giải thích khoa học các sự vật, hiện tượng địa lí
14
Tác động của nội lực
và ngoại lực trong việc hình thành
bề mặt Trái Đất
1 Kiến thức:
- Hiểu được nguyên nhân của việc hình thành bề mặt Trái Đất là do tác động của nội lực và ngoại lực Hai lực này luơn tác động đối nghich nhau
- Hiểu được nguyên nhân sinh ra và tác hại của các hiện tượng núi lửa, động đất
2 Kĩ năng:
- Quan sát tranh ảnh phát hiện nội dung bài học
3.Thái độ:
- Cĩ thái độ đề phịng ngăn ngừa thiên tai…
Tranh ảnh động đất, núi lửa
Trực quan, phân tích, vấn đáp, thảo luận
15
Địa hình bề mặt Trái Đất
1 Kiến thức :
- Hs cần phân biệt độ cao tương đối và độ cao tuyệt đối của địa hình
- Biết khái niệm núi sự phân loại núi theo độ cao,sự khác nhau giữa núi già núi trẻ
- Hiểu thế nào là địa hình cacxto
2 Kỹ năng :
- Xác định núi già núi trẻ trên bản đồ
- Phân biệt núi theo độ cao
3 Thái độ:
- Hình thành thế giới quan khoa học ,làm việc theo trình tự, yêu vẻ đẹp thiên nhiên
Bản đồ thế giĩi
Trực quan, phân tích, vấn đáp, thảo luận
16
Địa hình bề mặt Trái Đất (tt)
1.Kiến thức:
- Nắm được đặc điểm hình thái của ba dạng địa hình đồng bằng cao nguyên và đồi
2 Kỹ năng :
- Xác định địa hình trên bản đồ
3.Tư tưởng :
- Biết sự phong phú của địa hình , giá trị của địa hình , yêu và bảo vệ thiên nhiên
Bản đồ thế giĩi
Vấn đáp, phân tích, trực quan, nhĩm
học kỳ I
1.Kiến thức:
- Vị trí hình dạng ,kích thước của Trái Đất
- Kinh tuyến vĩ tuyến, kinh độ ,vĩ độ
- Bản đồ, cách vẽ bản đồ, kí hiệu
- Phương hướng trên bản đồ
- Trái Đất quay quanh trục ,Mặt Trời
- Cấu tạo của Trái Đất Nội ngoại lực
- GV: Câu hỏi
ơn tập, bản đồ, quả địa cầu
-HS: Xem lại kiến thức đã học
Vấn đáp, phân tích, trực quan
Trang 7- Địa hỡnh bề mặt Trỏi Đất.
2 Kỹ năng:
- Tớnh khoảng cỏch dựa vào tỉ lệ số
- Xỏc định tọa độ địa lớ một điểm, đọc kớ hiệu bản đồ
- Xỏc định phương hướng trờn bản đồ
3 Tư tưởng
- Hỡnh thành thế giới quan khoa học , giỏo dục tỡnh yờu thiờn nhiờn , trõn trọng vẻ đẹp thiờn nhiờn Rốn luyện tớnh cẩn thận nhanh , chớnh xỏc
HK I
1 Kiến thức:
- Tổng hợp kiến thức làm bài
2 Kĩ năng:
- Đọc và phõn tớch kỉ đề thi để làm bài
3.Tư tưởng:
- Nghiờm tỳc trong thi cử
- Bài thi pho to Phỏt bài thi
19
Các mỏ khoáng sản
-Phaõn bieọt khaựi nieọm khoaựng saỷn, moỷ khoaựng saỷn
-Phaõn loaùi khoaựng saỷn theo muùc ủớch sửỷ duùng
-Hieồu khoaựng saỷn laứ taứi nguyeõn quớ cuỷa ủaỏt nửụực, chuựng khoõng phaỷi laứ taứi nguyeõn voõ taọn Vỡ vaọy con ngửụứi phaỷi bieỏt khai thaực vaứ sửỷ duùng khoaựng saỷn moọt caựch tieỏt kieọm, caự nhaõn khoõng tửù yự khai thaực khoaựng saỷn cuỷa nhaứ nửụực
- Bản đồ khoáng sản Việt Nam,Mẫu
khoáng sản
-Trực quan -Hoạt động nhóm
20
Thực hành:
Đọc bản đồ địa hỡnh tỉ lệ lớn
1 Kiến thức :
- Khỏi niệm đường đồng mức
- Đo tớnh độ cao và khoảng cỏch thực địa dựa vào bản đồ
2 Kỹ năng :
- Đọc và sử dụng bản đồ tỉ lệ lớn cú đường đồng mức
3 Tư tưởng
- Giỏo dục cỏc em tinh cẩn thận chớnh xỏc khi làm việc
- GV:lược đồ địa hỡnh , bản
đồ địa hỡnh cú đường đồng mức
phõn tớch, trực quan, nhúm
1 Kiến thức :
- HS cần biết được thành phần của lớp vỏ khớ , trỡnh bày được đặc điểm cỏc tầng trong của lớp vỏ khớ
- Biết vị trớ và vai trũ của lớp ụ zụn trong tầng bỡnh lưu
2 Kỹ năng :
- Phõn biệt cỏc khối khớ : núng ,lạnh , đại dương ,lục địa
- Sử dụng hỡnh vẽ trỡnh bày cấu tạo lớp vỏ khớ
3 Tư tưởng :
- Giỏo dực cho Hs tầm quan trọng của lớp vỏ khớ Cú ý thức bảo vệ tầng ụ zụn
Tranh lớp vỏ khớ , bảng con
phõn tớch, trực quan, nhúm
Trang 8Thời tiết, khí hậu, nhiệt độ không khí
1 Kiến thức:
- Nắm được khái niệm :thời tiết và khí hậu
- Hiểu được nhiệt độ không khí là gì ? Nguyên nhân làm cho không khí có nhiệt độ
2 Kỹ năng :
- Phân biệt thời tiết và khí hậu
- Tính nhiệt độ trung bình ngày, tháng ,năm
3 Tư tưởng :
- Thấy được tầm quan trọng của dự báo thời tiết , theo dõi và áp dụng
bảng phu phân tích, trựcquan, nhóm
23
Khí áp và gió trên Trái Đất
1 Kiến thức :
- Khái niệm khí áp
- Sự phân bố khí áp trên Trái Đất, đặc biệt là tín phong tây ôn đới và các vòng hoàn lưu khí quyển
2 Kỹ năng :
- Sử dụng tranh ảnh nêu sự phân bố khí áp
- Trình bày các hướng gió chính
3 Tư tưởng :
- Giáo dục tầm quan trọng của gió mang lại , có cách nhìn sự vật một cách khoa học
Tranh hướng gió, hoàn lưu khí quyển , bảng phụ
phân tích, trực quan, nhóm
24
Hơi nước trong không khí - Mưa.
1 Kiến thức :
- Nắm được các khái niệm : độ ẩm không khí , độ bão hòa hơi nước trong không khí và hiện tượng ngưng tụ hơi nước
- Cách tính lượng mưa trung bình ngày tháng năm
2 Kỹ năng :
- Tính lượng mưa trung bình
- Đọc lược đồ phân bố lượng mưa
3
Tư tưởng :
- Giáo dục học sinh mưa là hiện tượng tự nhiên , và cung cấp cho Hs thấy tầm quan trọng của nó
lược đồ phân bố lượng mưa trên thế giới
phân tích, trực quan, nhóm
25
Thực hành:
Phân tích biểu đồ nhiệt
độ và lượng mưa.
1 Kiến thức
- Cách phân tích biểu đồ nhiệt độ lượng mưa
- Phương pháp nhận dạng biểu đồ nhiệt độ lượng mưa
2 Kỹ năng :
- Nhận xét, nhận dạng biểu đồ nhiệt độ lượngmưa 3 Tư tưởng : giáo
dục hs cách àm việc từng phần đến tổng quát
Biểu đồ nhiệt
độ lượng mưa
Hà Nội
phân tích, trực quan, nhóm
hậu trên Trái Đất
1 Kiến thức :
-Nắm được vị trí và đặc điểm của các chí tuyến và vòng cực trên bề mặt Trái Đất
- Vị trí của các đai nhiệt , đới khí hậu , đặc 9ie63m của các đới khí hậu theo vĩ độ trên bề mặt Trái Đất
2 Kỹ năng:
Tranh các đới khí hậu, bản đồ khí hậu thế giới, bảng con
phân tích, trực quan, nhóm
Trang 9- Phân tích biểu đồ , trình bày các đai nhiệt, đới khí hậu.
3 Tư tưởng:
- Hiểu được những thuận lợi và khó khăn do khí hậu mang lại
1 Kiến thức :
Giúp HS ôn lại kiến thức về:
- Khoáng sản ,các mỏ khoang sản -Lớp vỏ khí
- Thời tiết khí hậu và nhiệt độ không khí
- Khí áp và gió trên Trái Đất, hơi nước trong không khí, mưa
- Khí hậu , các đới khí hậu trên Trái Đất
2 Kỹ năng :
- Phân tích biểu đồ
- Tính nhiệt độ lượng mưa trung bình
3 Tư tưởng :
- Khái quát sự việc để hiểu rõ hơn về hiện tượng xung quanh
Lược đồ khoáng sản ,bản
đồ phân bố lượng mưa, tranh lớp vỏ khí , câu hỏi ôn tập
phân tích, trực quan, nhóm
viết
1 kiến thức: ôn lại kiến thức :
- khoáng sản
- Địa hình bề mặt Trái Đất
- Các loại gió, khí áp
- Về mưa về khí hậu
2 Kỹ năng :
- Phân tích, giải thích sự việc
- Tính nhiệt độ trung bình
3 Tư tưởng :
- Tạo cho Hs thói quen làm việc theo giờ,tính cẩn thận ,chính xác khi làm bài
Đề kiểm tra
1 Kiến thức : sau bài học học sinh cần ;
- Hiểu khái niệm : sông , phụ lưu, chi lưu , hệ thống sông và lưu vực sông, lưu lượng và chế độ nước sông
- Hiểu khái niệm hồ nguyên nhân hình thành một số hồ
2 Kỹ năng :
- Mô tả hệ thống sông các loại hồ qua tranh ảnh hình vẽ
- Phân biệt được sông và hồ
3 Tư tưởng : Giúp học sinh thấy được lợi ích của sông , hồ mang lại ,
bên cạnh đó có cách phòng tránh tác hại của nó mang lại
Tranh hệ thống sông , lưu vực sông , bản đồ sông ngòi Việt Nam
phân tích, trực quan, nhóm
Trang 1030 Biển và Đại
Dương
1 Kiến thức : học sinh cần:
-Biết được độ muối của nước biển, đại dương và nguyên ngân làm cho nước biển và đại dương có độ muối
- Biết các hình thức vận động của nước biển và đại dương ( sóng , thủy triều và dòng biển ) và nguyên nhân của chúng
2 Kỹ năng :
- Phân tích nguyên nhân một hiện tượng
- Đọc bản đồ dòng biển
3 Tư tưởng :
- Hiểu rõ hơn về biển và đại dương ,lợi ích của nó
ảnh sóng, bản
đồ các dòng biển ,bảng con
phân tích, trực quan, nhóm
31
Thực hành:
Sự chuyển động của cá dòng biển trong đại dương
1 Kiến thức:
- Biết được vị trí , hướng chảy các dòng biển nóng và lạnh trên bàn
đồ Từ đó , rút ra nhận xét chung về hướng chảy của các dòng biển nóng và lạnh trong đại dương thế giới
- Mối quan hệ giữa dòng biển nóng và lạnh với khí hậu nơi chúng đi qua
2 Kỹ năng :
- Xác định vị trí , hướng chảy của các dòng biển trên lược đồ
- Kể tên các dòng biển chính
3 Tư tưởng :
- Giáo dục cho các em thấy lợi ích và tác hại của dòng biển nóng và dòng biển lạnh mang lại
bản đồ các dòng biển trên thế giới , hình 65 (sgk),bảng con
phân tích, trực quan, nhóm
32
Đất- Các nhân tố hình thành đất
1 Kiến thức :
- Biết được khái niệm về đất hay thổ nhưỡng
- Biết được các thành phần của đất cũng như các nhân tố hình thành đất
2 Kỹ năng :
- Phân biệt mẫu đất, thành phần đất
3 Tư tưởng :
- Hiểu tầm quan trọng của độ phì của đất , và ý thức được vai trò của con người trong việc làm cho độ phì của đất tăng hay giảm
Tranh ảnh về một mẫu đất , bảng con
phân tích, trực quan, nhóm
vật Các nhân
tố ảnh hưởng đến lớp vỏ sinh vật
1 Kiến thức :
- Biết khái niệm lớp vỏ sinh học
- Ảnh hưởng của các nhân tố tự nhiên đến sự phân bố thực động vật trên Trái Đất và mối quan hệ giữa chúng
- Ảnh hưởng tích cực tiêu cực của con người đến sự phân bố thực động vật và thấy sự cần thiết phải bảo vệ thực động vật trên Trái Đất
2 Kỹ năng :
- Phân tích trình bày một sự kiện một nguyên nhân
- Quan sát tranh ảnh rút ra kết luận
ảnh các loài động , thực vật Tranh con người ảnh hưởng đến đến
sự phân bố thục động vật
phân tích, trực quan, nhóm