Kĩ năng: Biết cách tìm phơng hớng, kinh độ, vĩ độ, tọa độ địa lý của một điểm trên bản đồ, quả địa cầu.. Kĩ năng: Biết cách đọc các kí hiệu trên bản đồ sau khi đối chiếu với bảng chú giả
Trang 1B Kế hoạch cụ thể và kết quả.
Thỏng 8/2010
Lớp 6
-Dạy từ bài: 1 đến bài 2 -Kiểm tra miệng: 15-21 -Kiểm tra 15 phỳt,dưới 15 phỳt:
-Kiểm tra 1 tiết:
*Nội dung khỏc:
Số HS đợc KTM
KH bổ sung
1
Bài mở đầu 1 Kiến thức: Giuựp học sinh hieồu ủửụùc muùc ủớch cuỷa vieọc hoùc
taọp moõn ẹũa lyự
2 Kyừ naờng :Reứn kyừ naờng quan saựt, sửỷ duùng quả địa cầu, baỷn ủoà
3 Thaựi ủoọ: Taùo cho caực em hửựng thuự hoùc taọp moõn ủũa lớ 6ự
Giaựo aựn, tranh aỷnh, Hinh SGK
thuyết giảng, phõn tớch, trực quan
2
Vị trớ, hỡnh dạng và kớch thước của Trỏi Đất
1 Kiến thức; -Naộm ủửụùc teõn caực haứnh tinh trong heọ Maởt Trụứi
Bieỏt moọt soỏ ủaởc ủieồm cuỷa haứnh tinh Traựi ẹaỏt nhử: hỡnh daựng,
vũ trớ vaứ kớch thửụực
- Hieồu 1 soỏ khaựi nieọm : Kinh tuyeỏn, vú tuyeỏn, kinh tuyeỏn goỏc,
vú tuyeỏn goỏc vaứ bieỏt ủửụùc yự nghúa cuỷa chuựng
2 Kyừ naờng: Xaực ủũnh caực Kinh tuyeỏn goỏc, vú tuyeỏn goỏc, nửỷa caàu Baộc, nửỷa caàu Nam treõn quaỷ ủũa caàu
3 Thaựi ủoọ: Học sinh cú thỏi độ yờu thớch và bảo vệ Trỏi Đất
-Giaựo aựn,
- Tranh veừ veà Traựi ẹaỏt vaứ caực haứnh tinh
thuyết giảng, trực quan
6-9
3
Bản đồ, cỏch vẽ bản đồ
1 Kiến thức: -Trình bày đợc khái niệm bản đồ và một vài đặc
điểm của bản đồ đợc vẽ theo các phép chiếu đồ khác nhau
-Biết một số công việc phải làm nh: Thu thập thông tin về một
số đối tợng địa lý,biết cách chuyển mặt cong của trái đất lên mặt phẳng giấy,thu nhỏ khoảng cách, dùng kí hiệu để thể hiện các đối tợng
2 Kyừ naờng: Bửụực ủaàu reứn luyeọn kyừ naờng veừ baỷn ủoà ủũa lớ
3 Thái độ: Nhận thức đợc vai trò của bản đồ trong giảng dạy và học tập địa lý
-Giaựo aựn
- Bản đồ thế giới( nếu có)
thuyết giảng, trực quan
9-12
*/- Kết quả giảng dạy thỏng8/2010
Trang 26A 6B 6C Tổng
Thỏng 9/2010
-Dạy từ bài: 3 đến bài 6
-Kiểm tra miệng: 24-33
-Kiểm tra 15 phỳt,dưới 15 phỳt: 3
-Kiểm tra 1 tiết: 0
*Nội dung khỏc:
Số HS
đợc KTM
KH bổ sung
4
Tỉ lệ bản đồ 1 Kiến thức: - Hiểu đợc bản đồ là gì, tỷ lệ bản đồ là gì?
- Nắm đợc ý nghĩa của hai loại : Số tỷ lệ, thớc tỷ lệ
2 Kĩ năng: Biết tính các khoảng cách thực tế dựa vào số tỷ lệ
và thớc tỷ lệ
3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn trọng khi tính tỷ lệ bản đồ
- Giaựo aựn
- Một số bản
đồ tỷ lệ khác nhau:
Vấn đỏp, , phõn tớch, trực quan,
5
Phương hướng
trờn bản đồ, kinh
dộ, vĩ độ và tọa
độ địa lớ
1 Kiến thức - HS biết và nhớ các quy định về phơng hớng trên bản đồ
- Hiểu thế nào là kinh độ, vĩ độ, tọa độ địa lý của một điểm
2 Kĩ năng: Biết cách tìm phơng hớng, kinh độ, vĩ độ, tọa độ
địa lý của một điểm trên bản đồ, quả địa cầu
3 Thỏi độ : Nhận thức đợc vai trò của bản đồ trong giảng dạy
và học tập địa lý
- Giaựo aựn Hình ảnh, lợc
dồ SGK
Vấn đỏp, thuyết giảng, trực
6
Kớ hiệu bản đồ
cỏch biểu hiện
địa hỡnh
1 Kiến thức: - Hiểu đợc kí hiệu bản đồ là gì
- Biết các đặc điểm và phân loại các kí hiệu bản đồ
2 Kĩ năng: Biết cách đọc các kí hiệu trên bản đồ sau khi đối chiếu với bảng chú giải, đặc biệt là kí hiệu về độ cao của địa hình (các đờng đồng mức)
3 Thái độ: Nghiêm túc, cẩn trọng khi đọc bản đồ
- Giaựo aựn -Bảng kớ hiệu
Vấn đỏp, thuyết giảng, trực quan, nhúm KT15’
7 Thực hành Tập
sử dụng địa bàn,
và thước để đo
vẽ sơ đồ lớp học
1 Kiến thức:- HS biết cách sử dụng la bàn tìm phơng hớng của các đối tợng đợc trên bản đồ
- Biết đo các khoảng cách trên thực tế và tính tỷ lệ khi đa lên
l-ợc đồ
2 Kĩ năng: - Biết vẽ sơ đồ đơn giản của một lớp học trên giấy
3 Thỏi độ: - Nghiêm túc, cẩn trọng khi vẽ sơ đồ lớp học
- Giaựo aựn
- La bàn, thước
Vấn đỏp, phõn tớch, trực quan, nhúm
6-9
Trang 3*/- Kết quả giảng dạy thỏng9/2010
6A 6B 6C Tổng
Thỏng 10/2010
-Dạy từ bài: 7 đến bài 9
-Kiểm tra miệng: 18-24
-Kiểm tra 15 phỳt,dưới 15 phỳt: 0
-Kiểm tra 1 tiết: 3
*Nội dung khỏc:
8
Kiểm tra 1 tiết 1 kiến thức: ễn lại nội dung về Trỏi Đất và bản đồ
2 Kĩ năng : làm được cỏc bài tập
3 Thỏi độ :Trung thực trong làm bài
Bài kiểm tra
và đỏp ỏn
Phỏt bài coi
HS làm bài
9
Sửù vaọn ủoọng tửù quay
quanh truùc cuỷa traựi ủaỏt
vaứ caực heọ quaỷ
1 Kiến thức: Sau bài học HS cần:
+ Biết được sự vận động tự quay quanh trục tưởng tượng của trỏi đất Hướng chuyển động của nú là từ Tõy sang Đụng.Thời gian tự quay một vũng quanh trục của Trỏi đất là 24h( một ngày đờm)
+ Trỡnh bày được một số hệ quả của sự vận chuyển của trỏi đất quanh trục hiện tượng ngày và đờm kế tiếp nhau
ở khắp mọi nơi
2 Kĩ năng: Biết dựng quả địa cầu chứng minh hiện
tượng trỏi đất tự quay quanh trục và hiện tượng ngày đờm
kế tiếp nhau
3 Thỏi độ:Học sinh hứng thỳ học bộ mụn
- Giaựo aựn thuyết giảng,Vấn đỏp,
trực quan,
10 Sửù chuyeồn ủoọng cuỷa
Traựi Daỏt quanh Maởt
1 Kiến thức: Sau bài học HS cần:
+ HS hiểu được cơ chế của sự chuyển động của Trỏi Đất - Giaựo aựn
- Caực hỡnh
Vấn đỏp, thuyết giảng,
9-12
Trang 4quanh mặt trời, thời gian chuyển động và tớnh chất của cỏc chuyển động
+ Nhớ vị trớ Xuõn phõn, Hạ chớ, Thu phõn, Đụng chớ
2 Kĩ năng: Biết dựng quả địa cầu chứng minh hiện
tượng trỏi đất tự quay quanh trục và hiện tượng ngày đờm
kế tiếp nhau
3 Thỏi độ:Yờu thiờn nhiờn và giải thớch cỏc hiện tượng
cỏc mựa ở hai nửa bỏn cầu
aỷnh, lửụùc ủoà
11
Hieọn tửụùng
ngaứy ủeõm daứi ngaộn
khaực nhau
1 Kiến thức: Sau bài học HS cần:
- Biết được hiện tượng ngày, đờm chờnh lệch giữa cỏc mựa là hệ quả của sự vận động của Trỏi Đất quanh MT
- Cỏc khỏi niệm về cỏc đường chớ tuyến Bắc, chớ tuyến Nam, vũng cực Bắc, vũng cực Nam
2 Kĩ năng: Biết cỏch dựng quả địa cầu và ngọn đốn để
giải thớch hiện tượng ngày đờm dài ngắn khỏc nhau
3 Thỏi độ: Yờu thiờn nhiờn và giải thớch cỏc hiện tượng
cỏc mựa ở hai nửa bỏn cầu
- Giaựo aựn
- Caực hỡnh aỷnh, lửụùc ủoà SGK
Vấn đỏp, thuyết giảng, trực quan,
9-12
*/- Kết quả giảng dạy thỏng10/2010
6A 6B 6C Tổng
Tháng 11/2010
-Dạy từ bài: 10 đến bài 13
-Kiểm tra miệng: 22-30
-Kiểm tra 15 phỳt,dưới 15 phỳt: 3
-Kiểm tra 1 tiết:
*Nội dung khỏc:
Số HS
đ-ợc KTM
KH bổ sung
12 Cấu tạo bờn
trong của Trỏi
Đất
1 Kieỏn thửực: HS bieỏt vaứ trỡnh baứy caỏu taùo beõn trong cuỷa
Traựi ẹaỏt goàm ba lụựp: voỷ, lụựp trung gian vaứ loừi (nhaõn)
- Giaựo aựn
- Tranh caỏu taùo beõn
Vấn đỏp, phõn tớch, trực quan,
9-12
Trang 5Đặc tính riêng của mỗi lớp về độ dày, về trạng thái, tính chất và về nhiệt độ
- Biết lớp vỏ Trái Đất đựơc cấu tạo bởi bảy địa mảng lớn và một số đại mảng nhỏ Các địa mảng có thể di chuyển, dãn tách nhau hoặc xô vào nhau tạo nên nhiều đại hình núi và hiện tượng động đất, núi lửa
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát và phân tích ảnh.
3 Thái độ: Có ý thức tìm hiểu, giải thích khoa học các
sự vật, hiện tượng địa lí
trong của Trái Đất,
13
Thực hành: Sự
phân bố các lục
địa và đại dương
trên bề mặt của
trái Đất
1 Kiến thức:
- HS biết đựơc sự phân bố các lục đại và đại dương trên bề mặt Trái Đất ở hai bán cầu
- Biết tên, xác định vị trí cảu 6 lục địa và 4 đại dương trên Quả địa cầu hoặc trên bản đồ thế giới
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng quan sát và xác định vị trí các lục địa và đại dương trên Quả địa cầu và bản đồ thế giới
3 Thái độ:
- Có ý thức tìm hiểu, giải thích khoa học các sự vật, hiện tượng địa lí
- Giáo án:
- Bản đồ thế giới
Vấn đáp, phân tích, trực quan, nhĩm
Kt15’
14
Tác động của nội
lực và ngoại lực
trong việc hình
thành bề mặt Trái
Đất
1 Kiến thức:- Hiểu được nguyên nhân của việc hình thành
bề mặt Trái Đấtlà do tác động của nội lực và ngoại lực hai lực này luơn tác động đối nghich nhau
- Hiểu được nguyên nhân sinh ra và tác hại của các hiện tượng núi lửa, động đất
2 Kĩ năng: Quan sát tranh ảnh phát hiện nội dung bài học
3 Thái độ: Cĩ thái độ đề phịng ngăn ngừa thiên tai…
Tranh ảnh động đất, núi lửa
Trực quan, phân tích, vấn đáp, thảo luận
4-6
15 Địa hình bề mặt
trái Đất
1.Kiến thức :-Hs cần phân biệt độ cao tương đối và độ cao tuyệt đối của địa hình
-Biết khái niệm núi sự phân loại núi theo độ cao,sự khác nhau giữa núi già núi trẻ
Bản đồ thế giĩi
Trực quan, phân tích, vấn đáp, thảo luận
9-12
Trang 6-Hiểu thế nào là địa hỡnh caxto 2Kỹ năng : xỏc định nỳi già nỳi trẻ trờn bản đồ
- Phõn biệt nỳi theo độ cao
3 Thỏi độ:Hỡnh thành thế giới quan khoa học ,làm việc theo trỡnh tự, yờu vẻ đẹp thiờn nhiờn
*/- Kết quả giảng dạy thỏng11/2010
6A 6B 6C Tổng
Thỏng 12/2010
-Dạy từ bài: 14 đến bài 15
-Kiểm tra miệng: 15-21
-Kiểm tra 15 phỳt,dưới 15 phỳt: 0
-Kiểm tra 1 tiết: 3
*Nội dung khỏc:
Số HS
đ-ợc KTM
KH bổ sung
16 Địa hỡnh bề mặt
trỏi Đất(TT)
1.Kiến thức: Nắm được đặc điểm hỡnh thỏi của ba dạng
địa hỡnh đồng bằng cao nguyờn và đồi
2 Kỹ năng : Xỏc định địa hỡnh trờn bản đồ
3.Tư tưởng :Biết sự phong phỳ của địa hỡnh , giỏ trị của địa
hỡnh , yờu và bảo vệ thiờn nhiờn
Bản đồ thế giúi
Vấn đỏp, phõn tớch, trực quan, nhúm
9-12
17 ễn tập 1.Kiến thức: - Vị trớ hỡnh dạng ,kớch thước của Trỏi Đất
- Kinh tuyến vĩ tuyến, kinh độ ,vĩ độ
- Bản đồ, cỏch vẽ bản đồ ,kớ hiệu -Phương hướng trờn bản đồ
- Trỏi Đất quay quanh trục ,Mặt Trời
- Cấu tạo của Trỏi Đất Nội ngoại lực
- Địa hỡnh bề mặt Trỏi Đất
2 Kỹ năng: -Tớnh khoảng cỏch dựa vào tỉ lệ số.
-Xỏc định tọa độ địa lớ một điểm, đọc kớ hiệu bản đồ
- Xỏc định phương hướng trờn bản đồ
- GV: Cõu hỏi ụn tập, bản đồ, quả địa cầu
-HS: Xem lại kiến thức
đó học
Vấn đỏp, phõn tớch, trực quan
6-9
Trang 73 Tư tưởng : Hỡnh thành thế giới quan khoa học , giỏo dục
tỡnh yờu thiờn nhiờn , trõn trọng vẻ đẹp thiờn nhiờn Rốn luyện tớnh cẩn thận nhanh , chớnh xỏc
18 Thi học kỡ I
1 Kiến thức: - Tổng hợp kiến thức làm bài
2 Kĩ năng:_Đọc và phõn tớch kỉ đề thi để làm bài
3.Tư tưởng:Nghiờm tỳc trong thi cử
- Bài thi pho to
Phỏt bài thi
19 Các mỏ khoáng
sản
Phaõn bieọt khaựi nieọm khoaựng saỷn, moỷ khoaựng saỷn.
Phaõn loaùi khoaựng saỷn theo muùc ủớch sửỷ duùng.
Hieồu khoaựng saỷn laứ taứi nguyeõn quớ cuỷa ủaỏt nửụực, chuựng khoõng phaỷi laứ taứi nguyeõn voõ taọn Vỡ vaọy con ngửụứi phaỷi bieỏt khai thaực vaứ sửỷ duùng khoaựng saỷn moọt caựch tieỏt kieọm, caự nhaõn khoõng tửù yự khai thaực khoaựng saỷn cuỷa nhaứ nửụực.
- Bản đồ khoáng sản Việt Nam,Mẫu
khoáng sản
-Trực quan -Hoạt
động nhóm
*/- Kết quả giảng dạy thỏng12/2010
6A 6B 6C Tổng
Thỏng 1/2011
-Dạy từ bài: 16 đến bài 19
-Kiểm tra miệng: 22-30
-Kiểm tra 15 phỳt,dưới 15 phỳt: 3
-Kiểm tra 1 tiết: 0
*Nội dung khỏc:
- Khỏi niệm đường đồng mức
- Đo tớnh độ cao và khoảng cỏch thực địa dựa
vào bản đồ 2 Kỹ năng :
Đọc và sử dụng bản đồ tỉ lệ lớn cú đường đồng mức
3 Tư tưởng
:Giỏo dục cỏc em tinh cẩn thận chớnh xỏc khi làm
- GV:lược đồ địa hỡnh , bản
đồ địa hỡnh cú đường đồng mức
phõn tớch, trực quan, nhúm
9-12
Trang 8việc
1 Kiến thức : - HS cần biết được thành phần
của lớp vỏ khí , trình bày được đặc điểm các tầng trong của lớp vỏ khí
- Biết vị trí và vai trò của lớp ô zôn trong tầng bình lưu
2 Kỹ năng : - Phân biệt các khối khí :
nóng ,lạnh , đại dương ,lục địa
- Sử dụng hình vẽ trình bày cấu tạo lớp vỏ khí
3 Tư tưởng :Giáo dực cho Hs tầm quan trọng của
lớp vỏ khí Có ý thức bảo vệ tầng ô zôn
Tranh lớp vỏ khí , bảng con
phân tích, trực quan, nhóm
4-6
22 THỜI TIẾT KHÍ HẬU VÀ
NHIỆT ĐỘ KHÔNG KHÍ
1 Kiến thức:- Nắm được khái niệm :thời tiết và
khí hậu
- Hiểu được nhiệt độ không khí là gì ? Nguyên nhân làm cho không khí có nhiệt độ
2 Kỹ năng :- Phân biệt thời tiết và khí hậu
- Tính nhiệt độ trung bình ngày, tháng ,năm
3 Tư tưởng : Thấy được tầm quan trọng của dự
báo thời tiết , theo dõi và áp dụng
bảng phuï SGK
phân tích, trực quan, nhóm
9-12
TRÁI ĐẤT
1 Kiến thức: - Khái niệm khí áp
- Sự phân bố khí áp trên Trái Đất, đặc biệt là tín phong tây ôn đới và các vòng hoàn lưu khí quyển
2 Kỹ năng : - Sử dụng tranh ảnh nêu sự phân bố
khí áp
- Trình bày các hướng gió chính
3 Tư tưởng : Giáo dục tầm quan trọng của gió
mang lại , có cách nhìn sự vật một cách khoa học
Tranh hướng gió, hoàn lưu khí quyển , bảng phụ
phân tích, trực quan, nhóm
Kt 15’
*/- Kết quả giảng dạy tháng1/2011
6A 6B 6C Tæng
Trang 9Thỏng 2/2011
-Dạy từ bài: 20 đến bài 21
-Kiểm tra miệng: 18-24
-Kiểm tra 15 phỳt,dưới 15 phỳt: 0
-Kiểm tra 1 tiết: 0
*Nội dung khỏc:
Số HS
đ-ợc KTM
KH bổ sung
1 Kiến thức : - Nắm được cỏc khỏi niệm :
độ ẩm khụng khớ , độ bóo hũa hơi nước trong khụng khớ và hiện tượng ngưng tụ hơi nước
- Cỏch tớnh lượng mưa trung bỡnh ngày thỏng năm
2 Kỹ năng :- Tớnh lượng mưa trung bỡnh.
- Đọc lược đồ phõn bố lượng mưa
3 Tư tưởng : Giỏo dục học sinh mưa là hiện
tượng tự nhiờn , và cung cấp cho Hs thấy tầm quan trọng của nú
lược đồ phõn
bố lượng mưa trờn thế giới
phõn tớch, trực
1 Kiến thức - Cỏch phõn tớch biểu đồ nhiệt
độ lượng mưa
- Phương phỏp nhận dạng biểu đồ nhiệt độ lượng mưa
2 Kỹ năng : Nhận xột, nhận dạng biểu đồ
nhiệt độ lượngmưa 3 Tư tưởng : giỏo dục
hs cỏch àm việc từng phần đến tổng quỏt
Biểu đồ nhiệt
độ lượng mưa
Hà Nội
phõn tớch, trực
*/- Kết quả giảng dạy thỏng2/2011
6A 6B 6C Tổng
Thỏng 3/2011
Trang 10-Dạy từ bài: 22 đến bài 23
-Kiểm tra miệng:9-12
-Kiểm tra 15 phỳt,dưới 15 phỳt: 0
-Kiểm tra 1 tiết: 3
*Nội dung khỏc:
Số HS
đ-ợc KTM
KH bổ sung
TRấN TRÁI ĐẤT
1 Kiến thức : -Nắm được vị trớ và đặc điểm của cỏc
chớ tuyến và vũng cực trờn bề mặt Trỏi Đất
- Vị trớ của cỏc đai nhiệt , đới khớ hậu , đặc 9ie63m của cỏc đới khớ hậu theo vĩ độ trờn bề mặt Trỏi Đất
2 Kỹ năng: Phõn tớch biểu đồ , trỡnh bày cỏc đai nhiệt,
đới khớ hậu
3 Tư tưởng:hiểu được những thuận lợi và khú khăn do
khớ hậu mang lại
Tranh cỏc đới khớ hậu, bản
đồ khớ hậu thế giới, bảng con
phõn tớch, trực quan, nhúm
1 Kiến thức : Giỳp HS ụn lại kiến thức về:
- Khoỏng sản ,cỏc mỏ khoang sản -Lớp vỏ khớ
- Thời tiết khớ hậu và nhiệt độ khụng khớ
- Khớ ỏp và giú trờn Trỏi Đất, hơi nước trong khụng khớ, mưa
- Khớ hậu , cỏc đới khớ hậu trờn Trỏi Đất
2 Kỹ năng : - Phõn tớch biểu đồ
- Tớnh nhiệt độ lượng mưa trung bỡnh
3 Tư tưởng :Khỏi quỏt sự việc để hiểu rừ hơn về hiện
tượng xung quanh
Lược đồ khoỏng sản ,bản đồ phõn bố lượng mưa, tranh lớp vỏ khớ , cõu hỏi ụn tập
phõn tớch, trực quan, nhúm
9-12
1 kiến thức: ụn lại kiến thức :
- khoỏng sản
- Địa hỡnh bề mặt Trỏi Đất
- Cỏc loại giú, khớ ỏp
- Về mưa về khớ hậu
2 Kỹ năng :
- Phõn tớch, giải thớch sự việc
- Tớnh nhiệt độ trung bỡnh
3 Tư tưởng : Tạo cho Hs thúi quen làm việc theo
giờ,tớnh cẩn thận ,chớnh xỏc khi làm bài
Đề kiểm tra
Trang 1129 SễNG VÀ HỒ
1 Kiến thức : sau bài học học sinh cần ;
- Hiểu khỏi niệm : sụng , phụ lưu, chi lưu , hệ thống sụng và lưu vực sụng, lưu lượng và chế độ nước sụng
- Hiểu khỏi niệm hồ nguyờn nhõn hỡnh thành một số hồ
2 Kỹ năng :
- Mụ tả hệ thống sụng cỏc loại hồ qua tranh ảnh hỡnh vẽ
- Phõn biệt được sụng và hồ
3.Tư tưởng : Giỳp học sinh thấy được lợi ớch của sụng ,
hồ mang lại , bờn cạnh đú cú cỏch phũng trỏnh tỏc hại của nú mang lại
Tranh hệ thống sụng , lưu vực sụng , bản đồ sụng ngũi Việt Nam
phõn tớch, trực quan, nhúm
*/- Kết quả giảng dạy thỏng3/2011
6A 6B 6C Tổng
Thỏng 4/2011
-Dạy từ bài: 24 đến bài 27
-Kiểm tra miệng: 27-36
-Kiểm tra 15 phỳt,dưới 15 phỳt: 3
-Kiểm tra 1 tiết: 0
*Nội dung khỏc:
30 BIỂN VÀ ĐẠI DƯƠNG 1 Kiến thức: học sinh cần:
-Biết được độ muối của nước biển, đại dương và nguyờn ngõn làm cho nước biển và đại dương cú độ muối
- Biết cỏc hỡnh thức vận động của nước biển và đại dương ( súng , thủy triều và dũng biển ) và nguyờn nhõn của chỳng
ảnh súng, bản đồ cỏc dũng biển ,bảng con
phõn tớch, trực quan, nhúm
9-12