-Hướng dẫn học sinh phát âm c: Giáo viên phát âm mẫu Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi bật ra, không có tiếng thanh.. -Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm -Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài.. b
Trang 1NS: 16/9
ND: Thứ hai ngày 18/ 09 2006
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
SINH HOẠT LỚP – VUI CHƠII/ Mục tiêu:
Học sinh biết ưu khuyết điểm của mình trong tuần qua
Biết khắc phục, sửa chữa và phấn đấu trong tuần
Giáo dục học sinh nghiêm túc trong học tập
II/ Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động 1: Đánh giá ưu khuyết điểm tuần 2.
-Đạo đức:
Đa số học sinh chăm ngoan, lễ phép, đi học chuyên cần
Biết giúp nhau trong học tập
-Học tập:
Học và chuẩn bị bài tốt trước khi đến lớp
Sôi nổi trong học tập
Đạt được nhiều hoa điểm 10
Bên cạnh đó vẫn còn một sồ em chưa biết đọc biết viết như: Trang, This, Thoi-Vệ sinh cá nhân: Sạch sẽ, gọn gàng, mặc đồng phục
-Hoạt động khác: Nề nếp ra vào lớp nghiêm túc
2/ Hoạt động 2: Cho học sinh vui chơi trò chơi: “Con thỏ”
3/ Hoạt động 3: Phương hướng thực hiện trong tuần 3.
-Thi đua đi học đúng giờ
-Thi đua học tốt
-Thực hiện ra vào lớp nghiêm túc
******************************
Tiếng Việt(21-22)
O – C
I/ Mục tiêu:
Học sinh dọc và viết được o, c, bò, cỏ
-Nhận ra các tiếng có âm o - c Đọc được từ, câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vó bè
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
Trang 2III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: l, h, lê, hè, ve ve ve, hè về
-Đọc bài SGK
- GV nhận xét, ghi điểm
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: o - c.
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.
-Treo tranh:
H: Các tranh này vẽ gì?
H : Trong tiếng : bò, cỏ có âm nào đã
học?
-Giới thiệu bảng và ghi bảng: o, c
-Hướng dẫn học sinh phát âm o (Miệng
mở rộng, môi tròn)
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng o
-Phân biệt o in, o viết
H: Chữ o giống vật gì?
-Hướng dẫn gắn tiếng bò
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng
bò
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: bờ – o
– bo – huyền – bò
-Gọi học sinh đọc: bò
-Hướng dẫn học sinh phát âm c: Giáo
viên phát âm mẫu (Gốc lưỡi chạm vào
vòm mềm rồi bật ra, không có tiếng
thanh)
-Hướng dẫn gắn :c
-Phân biệt c in, c viết
-Chữ c gồm 1 nét cong hở phải
-So sánh: c với o
-Hướng dẫn học sinh gắn : cỏ
-Hướng dẫn học sinh phân tích : cỏ
-Nhắc đề
-bò, cỏ-âm b đã học rồi
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Gắn bảng o
-o in trong sách, o viết để viết
-Quả bóng bàn, trứng
-Gắn bảng: bò
-b đứng trước, o đứng sau, dấu huyền trên âm o
-Đọc cá nhân
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp-Cá nhân
-Gắn bảng :c: đọc cá nhân
-c in trong sách, c viết để viết
-Cá nhân nhắc lại
-Giống: Nét cong
-Khác: c cong hở phải, o cong kín.-Gắn bảng : cỏ: đọc cá nhân, lớp
-Tiếng cỏ có âm c đứng trước, âm o
Trang 3-Hướng dẫn học sinh đánh vần: cờ – o
– co – hỏi – cỏ
-Gọi học sinh đọc: cỏ
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui
trình: o, c, bò, cỏ (Nêu cách viết)
-o: Nét cong kín
-c: Nét cong hở phải
-bò: Viết chữ bê (b) lia bút viết chữ o,
-lia bút viết dấu huyền (\) trên chữ o
-cỏ: Viết chữ xê (c), lia bút viết chữ o,
-lia bút viết dấu hỏi trên chữ o
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng
dụng: bo, bò, bó, co, cò, cọ
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm
-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Bò bê có bó
cỏ
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: o, c, bò, cỏ
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề:
-Lấy bảng con
-Học sinh viết bảng con
-Đọc cá nhân
-Đọc cá nhân, lớp
-Hát múa
-Đọc cá nhân, lớp
-Quan sát tranh
-Bò, bê, cỏ-Đọc cá nhân: 2 em
-Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(Bò, có, bó, cỏ)
-Đọc cá nhân, lớp
-Đọc cá nhân, nhóm, lớp
-Lấy vở tập viết
-Học sinh viết từng dòng
Trang 4-Treo tranh:
H: Trong tranh em thấy gì?
H: Vó bè dùng làm gì?
H: Vó bè thường đặt ở đâu?
H: Quê em có vó bè không?
-Nhắc lại chủ đề : Vó bè
*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo
-Đọc cá nhân, lớp
-Đọc cá nhân, lớp
-Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bài hát “Rửa mặt như mèo, lược chải đầu
-Học sinh: Vở bài tập đạo đức, chì màu
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn đinh lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Tiết trước em học bài gì? (Em là học sinh lớp 1)
-Qua bài “Em là học sinh lớp 1” em biết thêm được điều gì? ( biết tên, sở thích các bạn trong lớp)
3/Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Học sinh thảo luận.
-Yêu cầu học sinh tìm và nêu tên bạn
nào trong lớp hôm nay có đầu tóc,
quần áo gọn gàng sạch sẽ
Nêu tên và mời bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trước lớp
Trang 5-Yêu cầu học sinh trả lời Vì sao em
cho là bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?
-Khen những học sinh đã nhận xét
chính xác
*Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1.
-Yêu cầu học sinh giải thích tại sao em
cho là bạn mặc gọn gàng, sạch sẽ hoặc
chưa gọn gàng, sạch sẽ và nên sửa như
thế nào thì sẽ trở thành gọn gàng, sạch
sẽ
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 2.
-Yêu cầu học sinh chọn 1 bộ quần áo
đi học phù hợp cho bạn nam và 1 bộ
cho bạn nữ, rồi nối bộ quần áo đã chọn
với bạn nam hoặc bạn nữ trong hình
Nhận xét về quần áo, đầu tóc của bạn
Trình bày:
Áo quần: Giặt sạch
Áo rách: Đưa mẹ và lại
Cài cúc áo lệch: Cài lại ngay ngắnQuần áo thấp ống, cao: Sửa lại ống.Dây giày không buộc: Thắt lại dây giày
Đầu tóc bù xù: Chải lại đầu tóc
Múa hát
Làm bài tập
Trình bày sự lựa chọn của mình
Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng Không mặc quần áo nhầu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp”
-Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
-Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5
-Giáo dục học sinh ham mê môn toán, đọc, viết, đếm chính xác các số trong phạm vi 5
Trang 6II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Sách giáo khoa
-Học sinh: Sách giáo khoa
III/ Hoạt động dạy và học :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Giơ 4 hình tròn, yêu cầu học sinh viết số 4
-Giơ 5 hình tròn, yêu cầu học sinh viết số 5
3/ Bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Bài 1 và 2:
-Hướng dẫn học sinh đọc thầm bài tập,
nêu cách làm từng bài
Bài 3: Điền số
Cho học sinh đọc đề bài rồi nêu cách
làm
Học sinh làm bài vào vở
Yêu cầu học sinh chữa bài
*Trò chơi giữa tiết: Thứ tự các số
-Đặt các tấm bìa ghi sẵn các số 1 , 2, 3,
4, 5
-Gọi học sinh lên sắp xếp theo thứ tự
từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh viết các số 1 2 3 4
5 như sách giáo khoa
Học sinh nêu cách làm, làm bài tậpĐứng tại chỗ đọc kết quả
-4 cái ghế ,5 ngôi sao ,3 bàn ủi,2 tam giác,4 bông hoa
Trang 7Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2005
HỌC VẦN
Ô - Ơ
I/ Mục tiêu:
-Học sinh dọc và viết được ô, ơ, cô, cờ
-Nhận ra các tiếng có âm ô - ơ Đọc được từ, câu ứng dụng: Bé có vỡ vẽ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bờ hồ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc viết: o, c, bò, cỏ (Hoa, Lâm , Anh)
-Gọi đọc câu: bò bê có bó cỏ (Nhựt, Nhung)
-Đọc bài SGK (Trinh, Tuyết)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:
*Giới thiệu bài: ô - ơ.
*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.
-Treo tranh:
H: Các tranh này vẽ gì?
H : Trong tiếng : cô, cờ có âm nào đã
học?
-Giới thiệu bảng và ghi bảng: ô – ơ
-Hướng dẫn học sinh phát âm ô
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng ô
-So sánh: ô – ơ
-Hướng dẫn gắn tiếng cô
-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng
cô
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: cờ – ô
– cô
-Gọi học sinh đọc: cô
-Hướng dẫn học sinh phát âm ơ: Giáo
viên phát âm mẫu (Miệng mở trung
Nhắc đề
cô, cờ
c
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Gắn bảng ô
Giống: oKhác: ô có thêm dấu mũ
Gắn bảng: cô
c đứng trước, ô đứng sau
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, nhóm, lớp
Trang 8bình môi không tròn).
-Hướng dẫn gắn: ơ
-Phân biệt ơ in, ơ viết
-So sánh: ơ với o
-Hướng dẫn học sinh gắn : cờ
-Hướng dẫn học sinh phân tích : cờ
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: cờ – ơ
– cơ – huyền – cờ
-Gọi học sinh đọc: cờ
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con.
-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui
trình: ô, ơ, cô, cờ (Nêu cách viết)
-Giáo viên nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng
dụng: hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở
-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm ô
*Hoạt động 1: Luyện đọc.
-Học sinh đọc bài tiết 1
-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng : Bé có vở vẽ
H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
Cá nhân
Gắn bảng :ơ: đọc cá nhân
ơ in trong sách, ơ viết để viết
Giống: o
Khác: ơ có râu ở bên phải
Gắn bảng : cờ: đọc cá nhân, lớp.Tiếng cờ có âm c đứng trước, âm ơ đứng sau, dấu huyền đánh trên âm ơ.Cá nhân, lớp
Đọc cá nhân,nhóm, lớp
Hát múa
Lấy bảng con
ô: Nét cong kín, dấu mũ trên chữ o.ơ: Nét cong kín và nét râu bên phải.cô: Viết chữ xê (c) lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o
cờ: Viết chữ xê (c), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu râu trên chữ o, lia bút viết dấu huyền trên chữ ơ
Học sinh viết bảng con
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân, lớp
Hát múa
Đọc cá nhân, lớp
Quan sát tranh
Bé có vở vẽ
Đọc cá nhân: 2 emLên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(Vở)
Đọc cá nhân, lớp
Trang 9*Hoạt động 2: Luyện viết.
-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: ô, ơ, cô, cờ
-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ
-Thu chấm, nhận xét
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề:
Bờ hồ
-Treo tranh:
H: Trong tranh em thấy gì?
H: Cảnh trong tranh nói về mùa nào?
Tại sao em biết?
H: Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào
việc gì?
H: Chỗ em có hồ không? Bờ hồ dùng
vào việc gì?
-Nhắc lại chủ đề : Bờ hồ
*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo
khoa
Lấy vở tập viết
Học sinh viết từng dòng
Cây, người, hồ
Mùa đông
Vì người mặc áo ấm
Làm nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau giờ làm việc
Đọc cá nhân, lớp
Đọc cá nhân, lớp
-Học sinh làm quen với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình
-Xé được hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân đối
-Giáo dục học sinh óc thẩm mĩ, tính tỉ mỉ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Vật mẫu, giấy màu, giấy trắng
-Học sinh: Vở thủ công, giấy màu, hồ
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra dụng cụ: Kiểm tra dụng cụ học thủ công.
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Trang 10*Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát
nhận xét trong lớp
-Tìm mẫu vật có dạng hình tròn, hình
vuông
G: Xung quanh ta có nhiều đồ vật có
dạng hình tròn, hình vuông Các em
hãy nhớ đặc điểm để xé, dán cho đúng
*Hoạt động 2: Dạy xé hình vuông.
-Treo hình mẫu hình vuông xé sẵn
-Treo các công đoạn và hỏi
+Nêu bước 1
+Nêu bước 2
-Nhắc lại và làm mẫu
*Hoạt động 3: Dạy xé hình tròn.
-Treo hình mẫu hình tròn
-Treo các công đoạn và hỏi
+Nêu bước 1
+Nêu bước 2
+Nêu bước 3
-Nhắc lại và làm mẫu
*Trò chơi giữa tiết:
-Hướng dẫn học sinh thực hiện, quan
sát nhắc nhở
-Hướng dẫn trình bày sản phẩm
Quan sát xung quanh lớp tìm đồ vật hình tròn, hình vuông
Ô vuông, cửa sổ
Quan sát, nhận xét
Vẽ hình vuông cạnh 8 ô
Xé rời hình vuông ra khỏi tờ giấy màu
Theo dõi
Quan sát, nhận xét
Vẽ hình vuông cạnh 8 ô
Xé rời hình vuông ra khỏi tờ giấy màu
Xé lượn hình trònTheo dõi
-Thu chấm , nhận xét
5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về tập xé hình vuông, hình tròn.
-Thực hành so sánh các số từ 1 -> 5 theo quan hệ bé hơn
-Giáo dục học sinh biết thực hành “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số
II/ Chuẩn bị:
Trang 11-Giáo viên: Nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn.
-Học sinh: Sách giáo khoa, dụng cụ thực hành
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Hoa , Hiếu).
-Giáo viên giơ 4 chiếc xe, gọi học sinh đọc số 4, viết chữ số 4
-Giáo viên giơ 5 chiếc xe, gọi học sinh đọc số 5, viết chữ số 5
-Gọi viết 1, 2, 3, 4, 5
-Gọi viết 5, 4, 3, 2, 1
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Dạy quan hệ bé hơn
-Đối với tranh thứ nhất
+Bên trái có mấy ôtô?
+Bên phải có mấy ôtô?
+1 ôtô có ít hơn 2 ôtô không?
-Đối với hình vẽ ngay dưới tranh của
bên trái
+Bên trái có mấy hình vuông?
+Bên phải có mấy hình vuông?
+1 hình vuông có ít hơn 2 hình vuông
không?
G: 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1 hình vuông ít
hơn 2 hình vuông
-Ta nói: 1 bé hơn 2 và viết như sau: 1 <
2 (Viết lên bảng)
-Chỉ vào 1 < 2
-Đối với tranh thứ hai
+Bên trái có mấy con chim?
+Bên phải có mấy con chim?
+2 con chim ít hơn 3 con chim không?
-Đối với hình vẽ ngay dưới tranh ở bên
phải
+Bên trái có mấy hình tam giác?
+Bên phải có mấy hình tam giác?
+2 hình tam giác có ít hơn 3 hình tam
Trang 12G: 2 con chim ít hơn 3 con chim, 2 hình
tam giác ít hơn 3 hình tam giác
-Ta nói: 2 bé hơn 3 và viết như sau: 2 <
3 (Viết lên bảng)
-Chỉ vào 2 < 3
-Viết lên bảng: 1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 <
5
-Lưu ý học sinh: Khi viết dấu < giữa 2
số, bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số
bé hơn
*Trò chơi giữa tiết:
*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành.
Bài 1:
Quan sát, sửa sai
Bài 2:
Cho học sinh quan sát
Bài 3: Cho học sinh quan sát
Bài 4: Cho học sinh quan sát
Bài 5: Nêu thành trò chơi “Thi đua nối
quanh” Nêu cách chơi
-Nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều số
thích hợp Chẳng hạn có 1 < thì nối ô
vuông với 2, với 3, với 4 và với 5 vì 1 <
2, 1 < 3, 1 < 4, 1 < 5
-Chấm điểm 1 số học sinh nối đúng và
giác (Vài học sinh nhắc lại)
Đọc “2 bé hơn 3”: Cá nhân
Đọc “1 bé hơn 3”, “2 bé hơn 5”
Múa hát
Viết dấu <
< < < < < < <
Điền sốNêu cách làm bài (Bên trái 3 lá cờ, bên phải 5 lá cờ, ta viết 3 < 5, đọc là
“3 bé hơn 5”)
3 < 5
2 < 4Nêu cách làm và làm bài
1 < 3
2 < 5
1 < 5Nêu cách làm và làm bài
1 < 2 3 < 4
Cho học sinh nhắc lại cách chơi.Thi đua nối nhanh
Trang 13nhanh nhất.
4/ Củng cố:
H: Vừa học xong bài gì? (Bé hơn, dấu <)
-Giáo viên chỉ vào: 1 < 2, 1 < 3, 1 < 4, 1 < 5 Gọi học sinh đọc cá nhân
5/ Dặn dò:
-Về xem lại bài
Thứ tư ngày 21 tháng 09 năm 2005
Học vần : ÔN TẬP
I/ Mục tiêu:
-Học sinh đọc viết 1 cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: ê, v, l, h,
o, c, ô, ơ
-Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
-Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Hổ
II/ Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng ôn, tranh
-Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, dụng cụ thực hành
III/ Hoạt động dạy và học:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Nhung, Vân, Phúc).
-Kiểm tra đọc, viết ô, ơ, cô, cờ và đọc 1 số từ ứng dụng của bài 10
-Gọi đọc câu ứng dụng: Bé có vở vẽ
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
H: Tuần qua chúng ta đã học được
những âm gì mới?
-Ghi bên cạnh góc bảng
-Gắn bảng ôn lên bảng
*Hoạt động 2: Ôn tập.
-Các chữ và âm vừa học
+Đọc âm
-Ghép chữ thành tiếng
-Chỉnh sửa phát âm của học sinh, giải
ê, v, l, h, o, c, ô, ơ
Theo dõi xem đã đủ chưa
Chỉ chữ
Chỉ chữ và đọc âm
Đọc các tiếng: be, bê, bo, bò, ve, vè,
vo, vô, vơ, le, lê, lo, lô, lơ, he, hê,
ho, hô, hơ, co, cô, cơ
Đọc các từ đơn: bê, bề, bế, bể, bễ,