1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 tuần 3

27 178 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 179,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hướng dẫn học sinh phát âm c: Giáo viên phát âm mẫu Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi bật ra, không có tiếng thanh.. -Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm -Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài.. b

Trang 1

NS: 16/9

ND: Thứ hai ngày 18/ 09 2006

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

SINH HOẠT LỚP – VUI CHƠII/ Mục tiêu:

Học sinh biết ưu khuyết điểm của mình trong tuần qua

Biết khắc phục, sửa chữa và phấn đấu trong tuần

Giáo dục học sinh nghiêm túc trong học tập

II/ Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1: Đánh giá ưu khuyết điểm tuần 2.

-Đạo đức:

Đa số học sinh chăm ngoan, lễ phép, đi học chuyên cần

Biết giúp nhau trong học tập

-Học tập:

Học và chuẩn bị bài tốt trước khi đến lớp

Sôi nổi trong học tập

Đạt được nhiều hoa điểm 10

Bên cạnh đó vẫn còn một sồ em chưa biết đọc biết viết như: Trang, This, Thoi-Vệ sinh cá nhân: Sạch sẽ, gọn gàng, mặc đồng phục

-Hoạt động khác: Nề nếp ra vào lớp nghiêm túc

2/ Hoạt động 2: Cho học sinh vui chơi trò chơi: “Con thỏ”

3/ Hoạt động 3: Phương hướng thực hiện trong tuần 3.

-Thi đua đi học đúng giờ

-Thi đua học tốt

-Thực hiện ra vào lớp nghiêm túc

******************************

Tiếng Việt(21-22)

O – C

I/ Mục tiêu:

Học sinh dọc và viết được o, c, bò, cỏ

-Nhận ra các tiếng có âm o - c Đọc được từ, câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vó bè

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

Trang 2

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết: l, h, lê, hè, ve ve ve, hè về

-Đọc bài SGK

- GV nhận xét, ghi điểm

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Giới thiệu bài: o - c.

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.

-Treo tranh:

H: Các tranh này vẽ gì?

H : Trong tiếng : bò, cỏ có âm nào đã

học?

-Giới thiệu bảng và ghi bảng: o, c

-Hướng dẫn học sinh phát âm o (Miệng

mở rộng, môi tròn)

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng o

-Phân biệt o in, o viết

H: Chữ o giống vật gì?

-Hướng dẫn gắn tiếng bò

-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: bờ – o

– bo – huyền – bò

-Gọi học sinh đọc: bò

-Hướng dẫn học sinh phát âm c: Giáo

viên phát âm mẫu (Gốc lưỡi chạm vào

vòm mềm rồi bật ra, không có tiếng

thanh)

-Hướng dẫn gắn :c

-Phân biệt c in, c viết

-Chữ c gồm 1 nét cong hở phải

-So sánh: c với o

-Hướng dẫn học sinh gắn : cỏ

-Hướng dẫn học sinh phân tích : cỏ

-Nhắc đề

-bò, cỏ-âm b đã học rồi

-Đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Gắn bảng o

-o in trong sách, o viết để viết

-Quả bóng bàn, trứng

-Gắn bảng: bò

-b đứng trước, o đứng sau, dấu huyền trên âm o

-Đọc cá nhân

-Đọc cá nhân, nhóm, lớp-Cá nhân

-Gắn bảng :c: đọc cá nhân

-c in trong sách, c viết để viết

-Cá nhân nhắc lại

-Giống: Nét cong

-Khác: c cong hở phải, o cong kín.-Gắn bảng : cỏ: đọc cá nhân, lớp

-Tiếng cỏ có âm c đứng trước, âm o

Trang 3

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: cờ – o

– co – hỏi – cỏ

-Gọi học sinh đọc: cỏ

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui

trình: o, c, bò, cỏ (Nêu cách viết)

-o: Nét cong kín

-c: Nét cong hở phải

-bò: Viết chữ bê (b) lia bút viết chữ o,

-lia bút viết dấu huyền (\) trên chữ o

-cỏ: Viết chữ xê (c), lia bút viết chữ o,

-lia bút viết dấu hỏi trên chữ o

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng

dụng: bo, bò, bó, co, cò, cọ

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : Bò bê có bó

cỏ

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và

hướng dẫn cách viết: o, c, bò, cỏ

-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề:

-Lấy bảng con

-Học sinh viết bảng con

-Đọc cá nhân

-Đọc cá nhân, lớp

-Hát múa

-Đọc cá nhân, lớp

-Quan sát tranh

-Bò, bê, cỏ-Đọc cá nhân: 2 em

-Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(Bò, có, bó, cỏ)

-Đọc cá nhân, lớp

-Đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Lấy vở tập viết

-Học sinh viết từng dòng

Trang 4

-Treo tranh:

H: Trong tranh em thấy gì?

H: Vó bè dùng làm gì?

H: Vó bè thường đặt ở đâu?

H: Quê em có vó bè không?

-Nhắc lại chủ đề : Vó bè

*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo

-Đọc cá nhân, lớp

-Đọc cá nhân, lớp

-Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

-Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

-Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bài hát “Rửa mặt như mèo, lược chải đầu

-Học sinh: Vở bài tập đạo đức, chì màu

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn đinh lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Tiết trước em học bài gì? (Em là học sinh lớp 1)

-Qua bài “Em là học sinh lớp 1” em biết thêm được điều gì? ( biết tên, sở thích các bạn trong lớp)

3/Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Học sinh thảo luận.

-Yêu cầu học sinh tìm và nêu tên bạn

nào trong lớp hôm nay có đầu tóc,

quần áo gọn gàng sạch sẽ

Nêu tên và mời bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ lên trước lớp

Trang 5

-Yêu cầu học sinh trả lời Vì sao em

cho là bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?

-Khen những học sinh đã nhận xét

chính xác

*Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1.

-Yêu cầu học sinh giải thích tại sao em

cho là bạn mặc gọn gàng, sạch sẽ hoặc

chưa gọn gàng, sạch sẽ và nên sửa như

thế nào thì sẽ trở thành gọn gàng, sạch

sẽ

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 2.

-Yêu cầu học sinh chọn 1 bộ quần áo

đi học phù hợp cho bạn nam và 1 bộ

cho bạn nữ, rồi nối bộ quần áo đã chọn

với bạn nam hoặc bạn nữ trong hình

Nhận xét về quần áo, đầu tóc của bạn

Trình bày:

Áo quần: Giặt sạch

Áo rách: Đưa mẹ và lại

Cài cúc áo lệch: Cài lại ngay ngắnQuần áo thấp ống, cao: Sửa lại ống.Dây giày không buộc: Thắt lại dây giày

Đầu tóc bù xù: Chải lại đầu tóc

Múa hát

Làm bài tập

Trình bày sự lựa chọn của mình

Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng Không mặc quần áo nhầu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn hôi, xộc xệch đến lớp”

-Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

-Đọc, viết đếm các số trong phạm vi 5

-Giáo dục học sinh ham mê môn toán, đọc, viết, đếm chính xác các số trong phạm vi 5

Trang 6

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Sách giáo khoa

-Học sinh: Sách giáo khoa

III/ Hoạt động dạy và học :

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Giơ 4 hình tròn, yêu cầu học sinh viết số 4

-Giơ 5 hình tròn, yêu cầu học sinh viết số 5

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Bài 1 và 2:

-Hướng dẫn học sinh đọc thầm bài tập,

nêu cách làm từng bài

Bài 3: Điền số

Cho học sinh đọc đề bài rồi nêu cách

làm

Học sinh làm bài vào vở

Yêu cầu học sinh chữa bài

*Trò chơi giữa tiết: Thứ tự các số

-Đặt các tấm bìa ghi sẵn các số 1 , 2, 3,

4, 5

-Gọi học sinh lên sắp xếp theo thứ tự

từ bé đến lớn hoặc từ lớn đến bé

Bài 4:

Hướng dẫn học sinh viết các số 1 2 3 4

5 như sách giáo khoa

Học sinh nêu cách làm, làm bài tậpĐứng tại chỗ đọc kết quả

-4 cái ghế ,5 ngôi sao ,3 bàn ủi,2 tam giác,4 bông hoa

Trang 7

Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2005

HỌC VẦN

Ô - Ơ

I/ Mục tiêu:

-Học sinh dọc và viết được ô, ơ, cô, cờ

-Nhận ra các tiếng có âm ô - ơ Đọc được từ, câu ứng dụng: Bé có vỡ vẽ

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bờ hồ

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Tranh

-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết: o, c, bò, cỏ (Hoa, Lâm , Anh)

-Gọi đọc câu: bò bê có bó cỏ (Nhựt, Nhung)

-Đọc bài SGK (Trinh, Tuyết)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:

*Giới thiệu bài: ô - ơ.

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.

-Treo tranh:

H: Các tranh này vẽ gì?

H : Trong tiếng : cô, cờ có âm nào đã

học?

-Giới thiệu bảng và ghi bảng: ô – ơ

-Hướng dẫn học sinh phát âm ô

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng ô

-So sánh: ô – ơ

-Hướng dẫn gắn tiếng cô

-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: cờ – ô

– cô

-Gọi học sinh đọc: cô

-Hướng dẫn học sinh phát âm ơ: Giáo

viên phát âm mẫu (Miệng mở trung

Nhắc đề

cô, cờ

c

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Gắn bảng ô

Giống: oKhác: ô có thêm dấu mũ

Gắn bảng: cô

c đứng trước, ô đứng sau

Đọc cá nhân

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 8

bình môi không tròn).

-Hướng dẫn gắn: ơ

-Phân biệt ơ in, ơ viết

-So sánh: ơ với o

-Hướng dẫn học sinh gắn : cờ

-Hướng dẫn học sinh phân tích : cờ

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: cờ – ơ

– cơ – huyền – cờ

-Gọi học sinh đọc: cờ

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui

trình: ô, ơ, cô, cờ (Nêu cách viết)

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng

dụng: hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm ô

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : Bé có vở vẽ

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

Cá nhân

Gắn bảng :ơ: đọc cá nhân

ơ in trong sách, ơ viết để viết

Giống: o

Khác: ơ có râu ở bên phải

Gắn bảng : cờ: đọc cá nhân, lớp.Tiếng cờ có âm c đứng trước, âm ơ đứng sau, dấu huyền đánh trên âm ơ.Cá nhân, lớp

Đọc cá nhân,nhóm, lớp

Hát múa

Lấy bảng con

ô: Nét cong kín, dấu mũ trên chữ o.ơ: Nét cong kín và nét râu bên phải.cô: Viết chữ xê (c) lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu mũ trên chữ o

cờ: Viết chữ xê (c), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu râu trên chữ o, lia bút viết dấu huyền trên chữ ơ

Học sinh viết bảng con

Đọc cá nhân

Đọc cá nhân

Đọc cá nhân, lớp

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát tranh

Bé có vở vẽ

Đọc cá nhân: 2 emLên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(Vở)

Đọc cá nhân, lớp

Trang 9

*Hoạt động 2: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và

hướng dẫn cách viết: ô, ơ, cô, cờ

-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề:

Bờ hồ

-Treo tranh:

H: Trong tranh em thấy gì?

H: Cảnh trong tranh nói về mùa nào?

Tại sao em biết?

H: Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào

việc gì?

H: Chỗ em có hồ không? Bờ hồ dùng

vào việc gì?

-Nhắc lại chủ đề : Bờ hồ

*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo

khoa

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

Cây, người, hồ

Mùa đông

Vì người mặc áo ấm

Làm nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau giờ làm việc

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

-Học sinh làm quen với kĩ thuật xé, dán giấy để tạo hình

-Xé được hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân đối

-Giáo dục học sinh óc thẩm mĩ, tính tỉ mỉ

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Vật mẫu, giấy màu, giấy trắng

-Học sinh: Vở thủ công, giấy màu, hồ

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra dụng cụ: Kiểm tra dụng cụ học thủ công.

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Trang 10

*Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát

nhận xét trong lớp

-Tìm mẫu vật có dạng hình tròn, hình

vuông

G: Xung quanh ta có nhiều đồ vật có

dạng hình tròn, hình vuông Các em

hãy nhớ đặc điểm để xé, dán cho đúng

*Hoạt động 2: Dạy xé hình vuông.

-Treo hình mẫu hình vuông xé sẵn

-Treo các công đoạn và hỏi

+Nêu bước 1

+Nêu bước 2

-Nhắc lại và làm mẫu

*Hoạt động 3: Dạy xé hình tròn.

-Treo hình mẫu hình tròn

-Treo các công đoạn và hỏi

+Nêu bước 1

+Nêu bước 2

+Nêu bước 3

-Nhắc lại và làm mẫu

*Trò chơi giữa tiết:

-Hướng dẫn học sinh thực hiện, quan

sát nhắc nhở

-Hướng dẫn trình bày sản phẩm

Quan sát xung quanh lớp tìm đồ vật hình tròn, hình vuông

Ô vuông, cửa sổ

Quan sát, nhận xét

Vẽ hình vuông cạnh 8 ô

Xé rời hình vuông ra khỏi tờ giấy màu

Theo dõi

Quan sát, nhận xét

Vẽ hình vuông cạnh 8 ô

Xé rời hình vuông ra khỏi tờ giấy màu

Xé lượn hình trònTheo dõi

-Thu chấm , nhận xét

5/ Dặn dò:-Dặn học sinh về tập xé hình vuông, hình tròn.

-Thực hành so sánh các số từ 1 -> 5 theo quan hệ bé hơn

-Giáo dục học sinh biết thực hành “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số

II/ Chuẩn bị:

Trang 11

-Giáo viên: Nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn.

-Học sinh: Sách giáo khoa, dụng cụ thực hành

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Hoa , Hiếu).

-Giáo viên giơ 4 chiếc xe, gọi học sinh đọc số 4, viết chữ số 4

-Giáo viên giơ 5 chiếc xe, gọi học sinh đọc số 5, viết chữ số 5

-Gọi viết 1, 2, 3, 4, 5

-Gọi viết 5, 4, 3, 2, 1

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Dạy quan hệ bé hơn

-Đối với tranh thứ nhất

+Bên trái có mấy ôtô?

+Bên phải có mấy ôtô?

+1 ôtô có ít hơn 2 ôtô không?

-Đối với hình vẽ ngay dưới tranh của

bên trái

+Bên trái có mấy hình vuông?

+Bên phải có mấy hình vuông?

+1 hình vuông có ít hơn 2 hình vuông

không?

G: 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1 hình vuông ít

hơn 2 hình vuông

-Ta nói: 1 bé hơn 2 và viết như sau: 1 <

2 (Viết lên bảng)

-Chỉ vào 1 < 2

-Đối với tranh thứ hai

+Bên trái có mấy con chim?

+Bên phải có mấy con chim?

+2 con chim ít hơn 3 con chim không?

-Đối với hình vẽ ngay dưới tranh ở bên

phải

+Bên trái có mấy hình tam giác?

+Bên phải có mấy hình tam giác?

+2 hình tam giác có ít hơn 3 hình tam

Trang 12

G: 2 con chim ít hơn 3 con chim, 2 hình

tam giác ít hơn 3 hình tam giác

-Ta nói: 2 bé hơn 3 và viết như sau: 2 <

3 (Viết lên bảng)

-Chỉ vào 2 < 3

-Viết lên bảng: 1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 <

5

-Lưu ý học sinh: Khi viết dấu < giữa 2

số, bao giờ đầu nhọn cũng chỉ vào số

bé hơn

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành.

Bài 1:

Quan sát, sửa sai

Bài 2:

Cho học sinh quan sát

Bài 3: Cho học sinh quan sát

Bài 4: Cho học sinh quan sát

Bài 5: Nêu thành trò chơi “Thi đua nối

quanh” Nêu cách chơi

-Nối mỗi ô vuông vào 1 hay nhiều số

thích hợp Chẳng hạn có 1 <  thì nối ô

vuông với 2, với 3, với 4 và với 5 vì 1 <

2, 1 < 3, 1 < 4, 1 < 5

-Chấm điểm 1 số học sinh nối đúng và

giác (Vài học sinh nhắc lại)

Đọc “2 bé hơn 3”: Cá nhân

Đọc “1 bé hơn 3”, “2 bé hơn 5”

Múa hát

Viết dấu <

< < < < < < <

Điền sốNêu cách làm bài (Bên trái 3 lá cờ, bên phải 5 lá cờ, ta viết 3 < 5, đọc là

“3 bé hơn 5”)

3 < 5

2 < 4Nêu cách làm và làm bài

1 < 3

2 < 5

1 < 5Nêu cách làm và làm bài

1 < 2 3 < 4

Cho học sinh nhắc lại cách chơi.Thi đua nối nhanh

Trang 13

nhanh nhất.

4/ Củng cố:

H: Vừa học xong bài gì? (Bé hơn, dấu <)

-Giáo viên chỉ vào: 1 < 2, 1 < 3, 1 < 4, 1 < 5 Gọi học sinh đọc cá nhân

5/ Dặn dò:

-Về xem lại bài

Thứ tư ngày 21 tháng 09 năm 2005

Học vần : ÔN TẬP

I/ Mục tiêu:

-Học sinh đọc viết 1 cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: ê, v, l, h,

o, c, ô, ơ

-Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

-Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Hổ

II/ Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng ôn, tranh

-Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, dụng cụ thực hành

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: (Nhung, Vân, Phúc).

-Kiểm tra đọc, viết ô, ơ, cô, cờ và đọc 1 số từ ứng dụng của bài 10

-Gọi đọc câu ứng dụng: Bé có vở vẽ

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

H: Tuần qua chúng ta đã học được

những âm gì mới?

-Ghi bên cạnh góc bảng

-Gắn bảng ôn lên bảng

*Hoạt động 2: Ôn tập.

-Các chữ và âm vừa học

+Đọc âm

-Ghép chữ thành tiếng

-Chỉnh sửa phát âm của học sinh, giải

ê, v, l, h, o, c, ô, ơ

Theo dõi xem đã đủ chưa

Chỉ chữ

Chỉ chữ và đọc âm

Đọc các tiếng: be, bê, bo, bò, ve, vè,

vo, vô, vơ, le, lê, lo, lô, lơ, he, hê,

ho, hô, hơ, co, cô, cơ

Đọc các từ đơn: bê, bề, bế, bể, bễ,

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn nhiều hơn 2 hình tròn. Ta nói - Giáo án 1 tuần 3
Hình tr òn nhiều hơn 2 hình tròn. Ta nói (Trang 22)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w