1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 1 tuần 11

23 152 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 169,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc được từ, câu ứng dụng  Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu.. Vần: iêu, yêu Thích, hương, Nus-Đọc câu ứng dụng Bjóch, Thốn, Nhuỳ -Học sinh đọc toàn bài.. Học

Trang 1

TUẦN 11 Ngày soạn: 12/11/2006

Ngày dạy: Thứ hai/13/11/2006

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

( Chào cờ đầu tuần)

**************************************

HỌC VẦN

ƯU – ƯƠU

I/ Mục tiêu:

 HS đọc viết được ưu, ươu, trái lượu, hươu sao

 Nhận ra ưu, ươu trong các tiếng từ Đọc được từ, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh minh họa từ, câu, phần luyện nói

 Học sinh: Bộghép chữ, sách, bảng con, vở tập viết

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc, viết từ: buổi chiều, hiểu bài, yêu cầu, già yếu Vần: iêu, yêu ( Thích, hương, Nus)-Đọc câu ứng dụng( Bjóch, Thốn, Nhuỳ)

-Học sinh đọc toàn bài Dọi, Nhoèn)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Dạy vần:

*Ưu: Ghi bảng

Gắn: ưu

Phân tích: ư trước u sau.

Đánh vần: ư – u – ưu.

Đọc: ưu

Gắn: lựu

Phân tích: l trước ưu sau, dấu nặng dưới ư

Đánh vần: lờ – ưu – lưu – nặng – lựu

Phát âm: ươu

-Đọc: cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Trái lựuCá nhânCá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Trang 2

Gắn: ươu

So sánh ươu và iêu

Giống: u cuối

Khác: ươu bắt đầu bằng ươ

Phân tích: ươ trước u sau.

Đánh vần: ươ – u - ươu.

Đọc: ươu

Quan sát tranh

Hỏi: Tranh vẽ con gì?

Đọc từ: hươu sao

*Đọc phần 2

*Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

*Viết bảng con: ưu,ươu, lựu, hươu

Nhận xét, sửa sai

* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:

Nhận biết tiếng có vần ưu, ươu

Luyện đọc từ

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Luyện đọc tiếng, từ, bài khóa

-Đọc bài ứng dụng:

Buổi trưa, Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nó thấy

hươu, nai đã ở đấy rồi

Nhận biết tiếng có ưu, ươu

Giáo viên đọc mẫu

*Hoạt động5: Luyện viết.

-Vừa viết Giáo viên vừa hướng dẫn cách viết

Chấm điểm , nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 6: Luyện nói:

-Chủ đề: Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voi

-Treo tranh

- Hỏi: Tranh vẽ những con vật nào?

- Hỏi: Chúng sống ở đâu?

- Hỏi: Con nào thích ăn thịt, ăn cỏ, ăn mật?

Hỏi:Em đã thấy con vật nào? Em thích con nào

nhất?

Đọc lại chủ đề

Thực hiện trên bảng gắn

So sánh

-Cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Con hươu

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Học sinh viết bảng con

Đọc cả lớp

2 – 3 Học sinh đọccưu, mưu, rượu, bướuHọc sinh lên gạch chânCá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhâncừu, hươuCá nhân, lớpViết vào vở

Hát múa

Cá nhân, lớp

Hổ, báo, gấu, hươu, nai, voiTrong rừng

Ăn thịt: Hổ, báo Ăn cỏ: Hươu, nai, voi Ăn mật: gấu

Tùy theo Học sinh trả lờiCá nhân, lớp

Trang 3

Đọc bài trong SGK Cá nhân, lớp.

4/ Củng cố:Chơi trò chơi tìm tiếng mới: sưu thuế, lưu loát

5/ Dặn dò:Dặn Học sinh về học thuộc bài

***************************************

ĐẠO ĐỨC(11)

ÔN TẬP THỰC HÀNH KĨ NĂNG

I/ Mục tiêu:

 Học sinh nắm được nội dung ôn tập

 Rèn kĩ năng đọc thuộc nội dung to, rõ ràng

 Giáo dục học sinh tính mạnh dạn

II/ Chuẩn bị :

 Giáo viên : nội dung ôn tập

 Học sinh : Đề cương ôn tập

III/ Hoạt động dạy và học :

1/Ổn định lớp :

2/Nội dung ôn tập : Giáo viên hỏi – học sinh trả lời.

-Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ ?( Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là có trang phục, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ.)

-Em cần phải làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập ? ( Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

em không nên làm bẩn ,làm hỏng, làm mất sách vở, đồ dùng học tập.)

-Đối với ông bà, cha mẹ, anh chị em phải biết ứng xử như thế nào ?(Đối với ông bà, cha mẹ,anh chị em phải biết nói năng, chào hỏi lễ phép.)

- Đối vơi anh chị em cân phải làm gì ?( Vâng lời , lễ phép )

- Vơi em nhỏ em cần làm gì ? (yêu thương , nhường nhịn)

 Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

 So sánh các số trong phạm vi 5 Quan sát tranh, nêu bài toán và biểu thị bằng phép tính thích hợp

 Học sinh cẩn thận khi làm bài

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên : Dụng cụ để tổ chức trò chơi

 Học sinh : Sách

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :

1/ Ổn định lớp

Trang 4

2 Bài cũ: Gọi 4 HS lên bảng làm ( Bjus, Phung, Trâm, Dờm)

5 – 1 = 4 + 1 = 5 – 2 = 3+2=

5 – 4 = 5 – 3 = 5 – 3 =

4 - 1 3 + 2 3 - 2 5 – 4 5 - 2 1+ 2 2 + 3 5-3

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của Giáo viên: *Hoạt động của Học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Luyện tập.

-Lần lượt làm bài tập SGK

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

Bài 5: Yêu cầu Học sinh tính phép tính bên

trái dấu bằng: 5-1 = 4 Rồi nêu 4+?= 4 Từ đó

điền số 0 vào chỗ chấm

Nhắc đề

Nêu yêu cầu, làm bài

Trao đổi, sửa bài

Nêu yêu cầu, làm bài

Trao đổi, sửa bài

Học sinh nêu lại cách làm: Trước khi điền dấu phải thực hiện phép tính nếu có rồi so sánh kết quả với nhau

Quan sát và nêu đề toán rồi viết phép tính ứng với tình huống trong tranh

5-1 = 4+0

ÔN TẬP

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc viết 1 cách chắc chắn các vần vừa học có kết thúc bằng u – o

 Nhận biết các tiếng có vần kết thúc là u – o Đọc được các từ, câu ứng dụng

 Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: “Sói và Cừu”

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Bảng ôn phóng to, tranh minh họa từ, câu ứng dụng Truyện kê: Sói vàCừu

Trang 5

 Học sinh: Sách, vở tập viết

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Đọc viết từ: chú cừu, mưu trí, bầu rượu, bướu cổ, vần: ưu – ươu (Loẹ, Don, Như)

 Đọc bài câu ứng dụng (Toes, Lục, Tin)

 Đọc bài trong SGK (Dọi)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

*Hoạt động 2:Ôn tập

H : Ta đã học những vần nào âp5

- Gíao viên ghi lại các vần học sinh vừa nêu ở

góc bảng

- Gíao viên gắn bảng ôn phóng to để học sinh

đối chiếu

-Hướng dẫn Học sinh đọc

-Ghép âm thành vần: Ghép được từ các âm ở

cột dọc với âm ở dòng ngang rồi đọc các vần

vừa ghép được

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 3 Đọc từ ứng dụng.

-Ao bèo, cá sấu, kì diệu.

* Viết bảng con.- Giáo viên treo chữ mẫu

Tập viết từ, lưu ý các nét nối và dấu thanh

trong từ

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 4 Luyện đọc.

-Đọc lại bài ôn, từ tiết 1

-Đọc câu ứng dụng:

Treo tranh – hỏi

Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi khô ráo,

có chiều châu chấu, cào cào

-Nhận ra các tiếng có vần kết thúc là o – u

-Đọc hoặc đánh vần

-Đọc toàn bài

*Hoạt động 5 Luyện viết:

-Lưu ý độ cao, khoảng cách

-Thu chấm, nhận xét

Nhắc đề

Học sinh nêu tên các vần đã học Đọc vần

Học sinh đọc không theo thứ tự

Đọc: a, e, â, ê, ơ, i , ư, iê, yê, ươ, au, ao.

Âu, ao, eo, âu, êu, iu, ưu, iêu, yêu, ươu:

Đánh vần, đọc cá nhân, nhóm, lớp

Hát múa

Cá nhân, nhóm, lớp

Viết từ vào bảng con: ao bèo, cá sấu, kìdiệu

Hát múa

Cá nhân, nhóm, lớp

Học sinh quan sát và trả lời

2 em đọc

Sáo, sậu, sau, , ráo, nhiều, châu chấu, càocào

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Viết vở tập viết

Trang 6

*Nghỉ giữa tiết:

*Kể chuyện: Sói và Cừu.

-Giáo viên kể chuyện lần 1

-Treo tranh, kể chuyện lần 2

-Tranh1: Một con chó sói đang lồng lộn đi tìm

thức ăn, bỗng gặp cừu Nó chắc mẩm được 1

bữa ăn ngon lành Nó tiến lại và nói:

-Này cừu, hôm này mày tận số rồi

-Trước khi chết mày có mong ước gì không?

-Tranh 2: Sói nghĩ con mồi này không thể chạy

thoát được Nó liền hắng giọng rồi cất tiếng

sủa lên thật to

-Tranh 3: Tận cuối bãi, người chăn cừu bỗng

nghe tiếng sủa củøa chó sói Anh liền chạy

nhanh đến Sói vẫn đang ngửa mặt lên, rống

ông ổng Người chăn cừu giáng cho nó 1 gậy

-Tranh 4: Cừu thoát nạn

 Ý nghĩa: Con sói chủ quan và kiêu căng nên

phải đền tội Con cừu bình tĩnh và thông minh

nên đã thoát nạn

-Học sinh kễ chuyện theo tranh

* HS đọc bài trong SGK.

Hát múa

Theo dõi

Quan sát tranh

Mỗi em kể nội dung 1 tranh Một em kểtoàn câu chuyện

 Học sinh dán được hình con gà

Hình dáng cân đối, trang trí đẹp

 Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Hình mẫu con gà con, các bước xé

 Học sinh: Giấy màu, vở, bút chì

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra dụng cụ:

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Trang 7

*Hoạt động 1: Củng cố thao tác

-Giới thiệu bài: Xé, dán hình con gà con

-Quan sát mẫu

H: Hãy nêu các bước xé dán con gà con?

-Xé hình thân gà

+Vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 10 ô, ngắn 8 ô

+Xé 4 góc của hình chữ nhật

+Xé, chỉnh sửa để giống hình thân gà

-Xé hình đầu gà

+Xé hình vuông mỗi cạnh 5 ô

+Xé 4 góc của hình vuông

+Chỉnh sửa cho gần tròn giống hình đầu gà

-Xé hình đuôi gà

+Xé hình vuông mỗi cạnh 4 ô

+Vẽ rồi xé hình tam giác

-Xé hình mỏ, chân và mắt gà

*Hoạt động:Học sinh thực hành

Học sinh thực hành xé con gà theo từng

bước

*Hoạt động 3: Dán hình.

-Sau khi xé xong các bộ phận giáo viên làm

thao tác bôi hồ và dán theo thứ tự: Thân , đầu,

đuôi, mỏ, mắt, chân gà lên giấy nền

Nhắc đề

Theo dõi

Học sinh nhắc lại các bước

4/ Củng cố:

-Thu chấm, nhận xét

-Đánh giá sản phẩm

5/ Dặn dò:-Dặn học sinh chuẩn bị bài sau.

-Biết thực hiện phép trừ có chữ số 0 hoặc có kết quả là 0

-Tập biểu thị tranh bằng phép tính trừ thích hợp

II/ Chuần bị:

- Giáo viên : mẫu vật, số

- Học sinh : bộ đồ dùng Toán 1

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

Trang 8

- Học sinh làm 1 số bài tập về phép trừ.

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của Giáo viên: *Hoạt động của Học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Số 0 trong phép

trừ

*Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ 2 số bằng

nhau

- Học sinh quan sát tranh vẽ nêu đề toán: Có 1

con vịt, 1 con chạy ra khỏi chuồng.Hỏi trong

chuồng còn lại mấy con vịt?

- Giáo viên viết bảng: 1 – 1 = 0

-Tương tự giới thiệu 2 - 2, 3 - 3

-Kết luận : 1 số trừ đi số đó thì bằng 0

*Hoạt động 3: Giới thiệu phép trừ: 1 số trừ đi

0

- Học sinh quan sát tranh và nêu đề Toán: Tất

cả có 4 hình vuông, không bớt đi hình nào Hỏi

còn lại mấy hình vuông?

- Giáo viên viết bảng: 4 - 0 = 4

-Kết luận : 1 số trừ đi 0 thì bằng chính số đó

*Thực hành: Làm bài tập:

Bài 1: Tính:

1-0 =

Bài 2: Tính:

4+1 =

Bài 3: Viết phép tính thích hợp:

-Nêu đề bài: Có 3 con ngựa Chạy khỏi chuồng

3 con Hỏi trong chuồng còn lại mấy con?

+Có 2 con cá Vớt đi 2 con Hỏi còn mấy con

trong bể?

-Nhận xét, thu chấm

Cá nhân, lớp

1 bớt 1 còn 0 con vịt

1 – 1 = 0Cá nhân, lớp

Dùng bộ đồ dùng học Toán

Cá nhân, lớp

Còn 4 hình vuông

4 – 0 = 4Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Nêu yêu cầu, làm bài

Trao đổi, sửa bài

Nêu yêu cầu

Làm bài, đổi vở sửa bài

Trả lời: Còn 0 con

3 – 3 = 0Còn 0 con cá

2 – 2 = 0

4/ Củng cố:

-Hỏi : Một số trừ đi số đó thì bằng mấy?

-Hỏi : Một số trừ đi 0 thì bằng máy?

5/ Dặn dò:

-Dặn Học sinh học thuộc công thức

*********************************************************************************

Trang 9

Ngày soạn:14 /11/2006

Ngày dạy:Thứ tư /15/11/2006 TIẾNG VIỆT(105- 106)

ON - AN

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc – viết được on, an, mẹ con, nhà sàn

 Nhận biết tiếng có vần on - an trong các từ, câu Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bé và bạn bè

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh, từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

 Học sinh: Bộ ghép Tiếng Việt, sách, bảng con, vở tập viết

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

 Học sinh đọc, viết các tiếng: ao, au, bèo, iêu, ao bèo, cá sấu, kì diệu (Thuỳ, Đăng, Hè)

 Đọc câu ứng dụng (Jun, Lụk)

 Đọc bài ôn (Duỷ)

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Hoạt động 1:Giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Dạy vần

*Gắn bảng vần on

H : Đố bạn đây là vần gì

-Phát âm: on

-Gắn: on

-Phân tích: o trước n sau

-Đánh vần: o – nờ – on

-Đọc: on

-Gắn: con

-Phân tích: âm c trước, vần on sau

-Đánh vần: cờ – on – con

-Đọc: con

-Giới thiệu từ: Mẹ con

-Đọc phần 1

*Gắn bảng vần an

-Phát âm: an

-Gắn: an

-Phân tích: a trước n sau

-Đánh vần: a – nờ – an

Vần on Cá nhân, nhóm, lớp

Thực hiện trên bảng gắn cá nhân

Cá nhân

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

Cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Thực hiện trên bảng gắn

Cá nhân

Cá nhân, lớp

Trang 10

-Đọc: an.

-Treo tranh

-Hỏi : Đây gọi là nhà gì?

-Giới thiệu từ: nhà sàn

-Đọc phần 2

-Đọc bài khóa

*Nghỉ giữa tiết:

* Viết bảng con

-Lưu ý: Nét nối giữa các chữ.

-Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng:

rau non hòn đá

thợ hàn bàn ghế

-Nhận biết có tiếng on, an

-Giáo viên đọc mẫu

-Đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết.

Tiết 2:

*Hoạt động 4: Luyện đọc.

-Luyện vần, tiếng, từ vừa học

-Đọc câu ứng dụng:

+Treo tranh

+ Hỏi: Bức tranh vẽ gì?

->Giới thiệu câu: Gấu mẹ dạy con chơi đàn

Còn thỏ mẹ thì dạy con nhảy múa

-Nhận biết tiếng có vần on – an

-Giáo viên đọc mẫu

-Lưu ý: Khi hết 1 câu phải nghỉ hơi

*Hoạt động 5: Luyện viết.

-Lưu ý nét nối giữa các chữ và khoảng cách

-Thu chấm, nhận xét

*Nghỉ giữa tiết:

*Hoạt động 6: Luyện nói:

-Chủ đề: Bé và bạn bè

-Treo tranh

- Hỏi: Các bạn con là những ai? Họ ở đâu?

- Hỏi: Con có quý các bạn đó không?

- Hỏi: Các bạn ấy là những người như thế nào?

- Hỏi : Con và các bạn thường giúp đỡ nhau

những công việc gì?

-Đọc lại chủ đề

* Đọc bài trong SGK

Cá nhân, nhóm, lớp

nhà sàn

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Hát múaHọc sinh viết bảng con

: on, an, mẹ con, nhà sàn

Đọc cả lớp

2 – 3 em đọcnon, hòn, hàn, bàn

Cá nhân, lớp

Cá nhân, lớp

Hát múa

Cá nhân, nhóm, lớp

Gấu mẹ, gấu con đang cầm đàn Thỏ mẹ, thỏ con đang nhảy múa

Cá nhân, nhóm, lớp

con, đàn

Cá nhân, nhóm, lớp

Viết vào vở tập viết

Hát múa

Cá nhân, lớp

Học sinh kể tên bạn và cho biết bạn ở đâu?

Cá nhân, lớp

Trang 11

4/ Củng cố: Chơi trò chơi tìm tiếng mới có on – an: con ngan, nón lá, bạn Lan

5/ Dặn dò: Học sinh về học thuộc bài.

- HS hát đúng giai điệu và lời ca

- HS hát đồng đều, Rõ lời

- GD HS niềm say mê âm nhạc

II/ Các hoạt động dạy học

1 Ổn định: Hát

2 Bài cũ: Gọi HS hát, nhận xét

3 Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1: Dạy bài hát “ Đàn gà con”

- GV ghi bảng bài hát

Lời 1: Trông kia đàn gà con lông vàng

Đi theo mẹ tìm ăn trong vườn

Cùng tìm mồi ăn ngon ngon

Đàn gà con đi lon ton

Lời 2: Thóc vãi rồi nhặt ăn cho nhiều

Uống nước vào là no căng diều

Rồi cùng nhau ta đi chơi

Đàn gà con xinh kia ơi

- GV cho HS đọc lời ca

- GV hát mẫu bài hát

- Dạy HS hát từng câu 1 theo lối móc xích

- Cho HS hát lại toàn bài

- Cho HS hát theo nhóm, dãy bàn

- Cho các nhóm thi hát

- GV nhận xét, tuyên dương

HĐ2: Hát và vỗ tay theo phách

- HS hát từng câu 1 theo lối móc xích

- HS hát lại toàn bài

- HS hát theo nhóm, dãy bàn

- Đại diện 1 số nhóm hát, lớp nhận xét

- HS theo dõi

- HS gõ đệm theo phách

- HS thực hiện cá nhân, nhóm, lớp

Trang 12

- Cho HS trình diễn trước lớp.

- Gv nhận xét, tuyên dương

- HS trình diễn trước lớp

4 Củng cố: cho HS hát lại bài hát

5 Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

***************************************

TẬP VIẾT

CÁI KÉO – TRÁI ĐÀO – SÁO SẬU –

LÍU LO – HIỂU BÀI

I/ Mục tiêu:

 Học sinh viết được các từ: cái kéo,trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài,yêu cầu

 Rèn kĩ năng viết đúng mẫu, đúng độ cao, khoảng cách, tư thế ngồi, cách cầm bút

 GD Học sinh tính tỉ mỉ, cẩn thận, rèn chữ đẹp, giữ vở sạch

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: mẫu chữ, trình bày bảng

 Học sinh: vở, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh viết bảng lớp: Đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ (Thúc, Thoo, Ríp )

-Học sinh đọc câu ứng dụng (Loẹ, Don, Như )

-Học sinh đọc sách giáo khoa(Toes)

3/Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Giới thiệu bài: Viết các từ: cái

kéo, trái đào, sáo sậu, líu lo, hiểu bài, yêu cầu

- Giáo viên giảng từ

*Hoạt động 2: Viết bảng con.

- Giáo viên hướng dẫn cách viết và viết mẫu:

Cái kéo: Điểm đặt bút nằm trên đường kẻ ngang

3 viết chữ xê, lia bút viết chữ a, nối nét viết chữ

i, lia bút viết dấu chấm trên chữ i, lia bút viết

dấu sắc trên chữ a Cách 1 chữ o viết chữ kéo

Điểm đặt bút nằm trên đường kẻ ngang 2 viết

chữ k, nối nét viết chữ e, lia bút viết chữ o, lia

bút viết dấu sắc trên chữ e

Tương tự hướng dẫn viết các từ: trái đào, sáo sậu,

líu lo, hiểu bài

-Hướng dẫn Học sinh viết bảng con

-Nhận xét, sửa sai

*Nghỉ giữa tiết

Đọc cá nhân, lớp

Lấy bảng conTheo dõi, quan sát GV viết mẫu và nêu cách viết

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w