1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập kế toán doanh nghiệp

143 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi giữ 5% giá trị công trình để bảo hành, số còn lại doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng theo ph-ơng pháp chuyển khoản... Tr-ờng hợp doanh nghiệp ch-a tính thuế GTGT

Trang 1

Hệ thống bài tập kế toán doanh nghiệp

việt nam Th.s Nguyễn Thị Thu H-ơng

Bài tập

Kế toán doanh nghiệp

Nhà xuất bản đại học kinh tế quốc dân

Trang 2

BàI Số 1

Có số liệu tại một doanh nghiệp trong tháng 10/N nh- sau: ( Đơn vị tính: 1.000 đồng )

1 Ngày 02/10/N : Dùng quỹ đầu t- và phát triển mua một ô tô

cho bộ phận bán hàng theo tổng giá trị thanh toán 385.000 (

đã bao gồm thuế GTGT 10% ) Chi phí vận chuyển, chạy thử

đã thanh toán bằng tiền mặt là : 2.200 ( giá trị đã bao gồm thuế GTGT 10% )

2 Ngày 03/10/N: Nhận lại vốn góp liên doanh dài hạn từ công

ty Alpha bằng một thiết bị sản xuất trị giá 44.000

3 Ngày 09/10/N: Nh-ợng bán 2 ô tô vận tải cho công ty Y theo

giá thanh toán đã bao gồm thuế GTGT 10% là 165.000 Đ-ợc biết nguyên giá ô tô là 300.000, giá trị hao mòn lũy kế 240.000

4 Ngày 12/10/N: Doanh nghiệp mua dây chuyền sản xuất mới

của công ty V&T theo tổng giá thanh toán (đã bao gồm thuế GTGT 10%) là 495.000 Doanh nghiệp đã vay dài hạn 50% giá trị dây chuyền SX, số còn lại doanh nghiệp thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng và đ-ợc chiết khấu 2% do thanh toán nhanh

5 Ngày 15/10/N: Thanh lý một nhà kho , nguyên giá 400.000,

giá trị hao mòn lũy kế 320.000 Phế liệu thu hồi bán thu bằng tiền mặt ( đã bao gồm thuế GTGT 10% ) là 15.400 Chi phí thanh lý đã chi bằng tiền mặt 2.000

6 Ngày 18/10/N: Nh-ợng bán một TSCĐ hữu hình dùng cho bộ

Trang 3

bán đ-ợc Công ty D chấp nhận 44.000 ( Trong đó thuế GTGT 4.000 ) Chi phí bỏ ra sửa chữa thuê ngoài tr-ớc khi nh-ợng bán gồm : giá trị phụ tùng 3.000, tiền công sửa chữa ( đã bao gồm thuế GTGT 10% ) là 1.100 đã trả bằng tiền mặt

7 Ngày 20/10/N: Đơn vị nhận thầu Công ty X bàn giao cho

doanh nghiệp một khu nhà x-ởng mới Tổng số tiền theo hợp

đồng gồm cả thuế GTGT 10% là 495.000 Số tiền doanh nghiệp đã ứng cho đơn vị nhận thầu tính đến thời điểm bàn giaolà 225.000 Sau khi giữ 5% giá trị công trình để bảo hành,

số còn lại doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng theo ph-ơng pháp chuyển khoản

8 Ngày 24/10/N: Gửi một TSCĐ hữu hình thuộc bộ phận sản

xuất tham gia liên doanh dài hạn với Công ty F, nguyên giá TSCĐ là 480.000, giá trị hao mòn luỹ kế 48.000 Giá trị vốn góp đ-ợc Công ty F ghi nhận là 450.000

Trang 4

bản Giá dự toán của công trình đ-ợc duyệt là 480.000 Dự tính khu nhà sử dụng trong vòng 20 năm, khấu hao từ ngày 05/05/N

2 Ngày 10/05/N: Doanh nghiệp tiến hành mua sắm một thiết

bị sản xuất của Công ty N theo giá thanh toán ( đã bao gồm cả thuế 10% ) là 550.000 Các chi phí liên quan đến vận chuyển , lắp đặt, chạy thử đã chi bằng tiền mặt là 4.400 (

đã bao gồm thuế GTGT 10% ) Thiết bị này đ-ợc bù đắp bằng quỹ đầu t- phát triển Dự kiến số thiết bị này sử dụng

4 năm Thiết bị đ-a vào sử dụng ngày 15/05/N

3 Ngày 12/05/N: Mua một số thiết bị của nhà máy Z dùng

cho quản lý văn phòng theo tổng giá thanh toán 66.000 ( đã bao gồm thuế GTGT 10% ) Doanh nghiệp đã vay dài hạn

để thanh toán Số thiết bị này sử dụng 4 năm Thiết bị đã

đ-a vào sử dụng ngày 15/05/N

4 Ngày 15/05/N: Dùng tiền gửi ngân hàng thuộc nguồn vốn

xây dựng cơ bản mua một dây chuyền công nghệ sản xuất của Công ty G theo tổng giá thanh toán bao gồm cả thuế GTGT 10% là 715.000 và hiện đang thuê Công ty G lắp

đặt Chi phí lắp đặt ch-a bao gồm thuế GTGT 10% là 14.800 Việc lắp đặt đã hoàn thành trong kỳ, Công ty G đã bàn giao cho bộ phận sản xuất sử dụng từ ngày 18/05/N

Dự kiến TSCĐ này sử dụng 20 năm

5 Ngày 20/05/N: Thanh lý TSCĐ đang dùng cho bộ phận sản

xuất, nguyên giá 162.000, hao mòn luỹ kế 155.000 Chi phí thanh lý bằng tiền mặt 1.000 Phế liệu thu hồi nhập kho

Trang 5

là 3.000 Ng-ời mua đồng ý trả 10.000 cho TSCĐ đó bằng tiền mặt Biết tỷ lệ khấu hao bình quân năm của TSCĐ này

là 10%

6 Ngày 22/05/N: Ng-ời nhận thầu sửa chữa lớn bàn giao một

thiết bị sản xuất đã sửa xong theo giá thanh toán ( đã bao gồm thuế GTGT 10% ) là 11.000 Doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền mặt Đ-ợc biết việc sửa chữa TSCĐ này tiến hành theo kế hoạch

7 Ngày 23/05/N : Doanh nghiệp nhận bàn giao từ Công ty X,

đơn vị đã sửa chữa TSCĐ của bộ phận bán hàng với số tiền công phải trả là 132.000 ( Trong đó thuế GTGT là 12.000 ) doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng thuộc quỹ đầu t- và phát triển Thời gian sử dụng dự kiến của TSCĐ này sau khi sửa là 10 năm Đ-ợc biết nguyên giá của TSCĐ này tr-ớc khi sửa là 300.000, đã sử dụng 50% thời gian Và TSCĐ sẽ đ-a vào sử dụng ngày 24/05/N

8 Ngày 25/05/N : Doanh nghiệp nhận lại vốn góp liên doanh

dài hạn từ Công ty M do hết hạn hợp đồng bằng một thiết

bị sản xuất theo giá thoả thuận 252.000 Đ-ợc biết thiết bị này sử dụng đ-ợc tiếp 6 năm nữa

9 Ngày 26/05/N : Doanh nghiệp góp vốn tham gia liên

doanh dài hạn với Công ty K một cửa hàng nguyên giá 480.000 ( Trong đó : giá trị hữu hình 320.000; giá trị vô hình 160.000 ) hao mòn luỹ kế là 60.000 (Trong đó, hao mòn hữu hình là 24.000, hao mòn vô hình là 36.000) Trị

Trang 6

đó , giá trị hữu hình là : 360.000, giá trị vô hình là : 180.000) Biết rằng tỷ lệ khấu hao bình quân năm của TSCĐ hữu hình là : 6%, vô hình là 14%

Yêu cầu :

1 Tính mức khấu hao TSCĐ trong tháng 5/N

2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 5/N

3 Tính số khấu hao TSCĐ phải trích trong tháng 6/N và

lập bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ tháng 6/N

BàI Số 3

Tình hình tài sản cố định tại 1 doanh nghiệp tháng 2/N nh- sau ( Đơn vị tính : 1.000 đồng )

1 Ngày 4/3: Bộ phận xây dựng cơ bản tự làm bàn giao 1

khu nhà văn phòng dùng cho hoạt động quản lý doanh nghiệp, dự kiến sử dụng trong 25 năm Giá quyết toán đ-ợc duyệt ( ch-a bao gồm thuế GTGT 10% ) là 500.000 TSCĐ này đầu t- bằng

vốn XDCB 50%, vốn vay dài hạn 50%

2 Ngày 7/3 : Doanh nghiệp mua sắm một số thiết bị dùng

cho sản xuất, giá mua phải trả theo hoá đơn ( đã bao gồm thuế GTGT 10% ) là 330.000 Doanh nghiệp thanh toán tiền mua lô thiết bị đó bằng tiền vay dài hạn là 100.000 và bằng tiền gửi ngân hàng là 230.000 Thời gian sử dụng của số TSCĐ trên là 10 năm

Trang 7

3 Ngày 12/3 : Doanh nghiệp nh-ợng bán một ph-ơng tiện

vận tải thuộc bộ phận bán hàng , nguyên giá 240.000, đã hao mòn 80.000 Khách hàng Z chấp nhận mua với giá đã bao gồm thuế GTGT 10% là 165.000 Tỷ lệ khấu hao bình quân năm của ph-ơng tiện này 10%

4 Ngày 15/3 : Thanh lý một nhà kho của bộ phận sản xuất

đã khấu hao hết từ tháng 1/N, nguyên giá 180.000 Chi phí thanh

lý đã thanh toán bằng tiền mặt 5.000 Giá trị phế liệu bán thu hồi bằng tiền mặt 11.000 ( trong đó thuế GTGT 10% ) Biết tỷ lệ khấu hao bình quân năm của nhà kho này là 8%

5 Ngày 16/3 : Nhận lại vốn góp liên doanh dài hạn với

doanh nghiệp X ( do hết hạn liên doanh ) bằng thiết bị dùng cho

bộ phận sản xuất theo giá trị thoả thuận 165.000 Đ-ợc biết tổng giá trị vốn góp liên doanh với doanh nghiệp X là 140.000 Số chênh lệch đơn vị đã thanh toán cho X bằng tiền mặt ( Thuộc vốn khấu hao cơ bản ) Tỷ lệ khấu hao bình quân năm của thiết bị nhận về là 10%

6 Ngày 19/3 : Doanh nghiệp dùng 1 thiết bị thuộc bộ phận

sản xuất gửi đi tham gia liên doanh dài hạn với Công ty M, nguyên giá 330.000, giá trị khấu hao luỹ kế là 80.000 Theo đánh giá, giá trị vốn góp đ-ợc xác định là 160.000 Tỷ lệ khấu hao bình quân năm của TSCĐ này là 12%

7 Theo kế hoạch, đơn vị thuê Công ty F sửa chữa nâng cấp

1 thiết bị của bộ phận QLDN Công ty F đã bàn giao cho bộ phận

sử dụng vào ngày 24/3 Số tiền phải trả cho Công ty F ( đã bao

Trang 8

khi sửa chữa là 360.000, tỷ lệ khấu hao 10%, đã khấu hao 4 năm Sau khi sửa chữa, TSCĐ này dự kiến sử dụng đ-ợc 8 năm

8 Ngày 31/3 : Kiểm kê phát hiện thiếu 1 thiết bị dùng ở bộ

phận sản xuất Nguyên giá 120.000 đã khấu hao 30.000, tỷ lệ khấu hao bình quân năm 10%

Yêu cầu :

1 Tính và phân bổ khấu hao TSCĐ trong tháng 3/N và phản

ánh vào bảng tính và phân bổ khấu hao , biết rằng số khấu hao TSCĐ trong tháng 2/N là 38.000; bộ phận quản lý doanh nghiệp 4.000; bộ phận bán hàng 4.000

2 Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản

3 Phản ánh tình hình trên vào sổ kế toán theo hình thức Nhật

II Trong tháng có các nghiệp vụ phát sinh nh- sau :

1 Ngày 5 : DN nh-ợng bán một thiết bị của bộ phận sản xuất,

nguyên giá 200.000, đã khấu hao 80.000, tỷ lệ khấu hao bình

Trang 9

quân năm 12% Giá bán ( đã bao gồm thuế GTGT 10% ) của thiết bị là : 165.000, ng-ời mua đã thanh toán qua ngân hàng

2 Ngày 10: DN góp vốn tham gia liên doanh dài hạn với doanh

nghiệp A bằng TSCĐ của bộ phận sản xuất Nguyên giá 192.000, đã khấu 20.000, tỷ lệ khấu hao bình quân năm 10% Hội đồng liên doanh thống nhất xác định giá trị vốn góp của TSCĐ này là : 165.000

3 Ngày 18: DN tiến hành mua sắm và đem vào sử dụng một

máy phát điện ở phân x-ởng sản xuất Giá mua ch-a bao gồm thuế GTGT 10% là 320.000, DN thanh toán toàn bộ bằng chuyển khoản qua ngân hàng Các chi phí khác phát sinh tr-ớc khi sử dụng máy phát điện bằng tiền mặt là : 9.000 Đ-ợc biết

tỷ khấu hao của của TSCĐ này là 15% năm và đ-ợc đầu t- bằng nguồn vốn xây dựng cơ bản

4 Ngày 20: DN nhận bàn giao một TSCĐ đã hoàn thành sửa

chữa nâng cấp theo kế hoạch bằng nguồn khấu hao Số tiền phải trả cho ng-ời nhận thầu (Công ty Z) bao gồm thuế GTGT 10% là 41.800 Đ-ợc biết nguyên giá TSCĐ tr-ớc khi sửa chữa là 200.000, giá trị hao mòn luỹ kế 104.000, tỷ lệ khấu hao bình quân năm là 12% Dự kiến thời gian sử dụng sau khi sửa chữa xong là 5 năm

5 Ngày 24: Ng-ời nhận thầu (Công ty Q) bàn giao một TSCĐ

dùng cho bộ phận quản lý, dự kiến sử dụng trong 25 năm Tổng số tiền phải trả cho Công ty Q ( giá trị đã bao gồm thuế GTGT 10% ) là 277.200 Doanh nghiệp sử dụng nguồn vốn

Trang 10

6 Ngày 27: DN tiến hành mua sắm một số thiết bị của công ty F

dùng cho bộ phận sản xuất, giá mua đã bao gồm thuế GTGT 10% là 264.000 Số TSCĐ này đ-ợc thanh toán bằng tiền vay ngân hàng dài hạn 150.000 và bằng TGNH 114.000 ( Trong

đó : 90.000 thuộc vốn khấu hao, 24.000 thuộc quỹ đầu t- và phát triển ) Công ty F chấp nhận chiết khấu cho DN 1% nh-ng ch-a trả Biết tỷ lệ khấu hao bình quân năm của số thiết

bị này là : 10%

7 Ngày 28 : DN mua một dây chuyền sản xuất dùng cho bộ

phận sản xuất, giá mua đã bao gồm thuế GTGT 10% là 330.000, trong đó : giá trị hữu hình của thiết bị đó là : 277.200 ( khấu hao trong 10 năm ) giá trị vô hình của công nghệ chuyển giao 52.800 ( khấu hao trong 5 năm ) Nguồn vốn bù

đắp lấy từ quỹ đầu t- và phát triển , DN đã thanh toán bằng chuyển khoản

Yêu cầu :

1 Lập bảng tính và phân bổ khấu TSCĐ tháng 4 Biết rằng : Tổng số khấu hao TSCĐ trích trong tháng 3 của DN là 45.000 ( Trong đó : phân bổ cho bộ phận sản xuất 40.000,

bộ phận QLDN là 5.000 )

2 Định khoản và phản ánh các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ

3 Cho biết các chỉ tiêu : nguyên giá, GTCL cuối tháng 4/N của TSCĐ hiện có của DN

4 Hãy tính số khấu hao TSCĐ phải trích cho tháng 5/N Biết rằng tháng 5 không có biến động về TSCĐ

Trang 11

480.000 96.000 180.000 120.000 240.000 144.000

II Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 9/N (ĐVT:1.000đ)

1 Ngày 4 : Doanh nghiệp nhận lại vốn góp liên doanh dài

hạn từ Công ty Z (do hết hạn hợp đồng) bằng một tài sản cố định

theo giá thoả thuận là 100.000 Đ-ợc biết tổng số vốn góp tham

Trang 12

chênh lệch đã đ-ợc doanh nghiệp thanh toán bằng tiền mặt thuộc nguồn vốn xâu dựng cơ bản Thời gian sử dụng hữu ích của tài sản này dự tính là 20 năm và tài sản này đ-ợc dùng cho hoạt động

quản lý doanh nghiệp

2 Ngày 10: Đơn vị cấp trên cấp cho doanh nghiệp một thiết

bị dùng cho phân x-ởng sản xuất chính số 1 : Nguyên giá 180.000, Tỷ lệ khấu hao năm 10%, Đã khấu hao 36.000 Chi phí tiếp nhận bằng tiền mặt (Thuộc nguồn vốn kinh doanh) là 2.800 Theo đánh giá của hội đồng thẩm định giá trị của thiết bị này là 140.000 và thời gian sử dụng là 7 năm

3 Ngày 15 : DN nhận góp vốn liên doanh dài hạn của Công

ty H bằng một thiết bị dùng cho phân x-ởng sản xuất chính số 2 Trị giá vốn góp thoả thuận là 236.000 Chi phí tiếp nhận chi bằng tiền mặt do doanh nghiệp chịu là 4.000 (Lấy từ nguồn vốn khấu hao) Thời gian sử dụng của thiết bị là 10 năm

4 Ngày 18 : Doanh nghiệp mua một dây chuyền sản xuất

của Công ty F dùng cho phân x-ởng sản xuất phụ Giá mua đã bao gồm thuế GTGT 10% là 330.000 (Trong đó : Giá trị hữu hình của thiết bị là 277.200, khấu hao trong vòng 10 năm; Giá trị vô hình của công nghệ chuyển giao dây chuyền là 52.800, khấu hao trong vòng 5 năm) Nguồn đầu t- TSCĐ trên bao gồm : 50% quỹ

đầu t- và phát triển (đã thanh toán bằng chuyển khoản) và 50% vay dài hạn (đã thanh toán cho ng-ời bán)

5 Ngày 22 : Nh-ợng bán một ph-ơng tiện vận tải thuộc bộ

phận bán hàng , nguyên giá 180.000, đã hao mòn 120.000 Khách

Trang 13

hàng Q chấp nhận thanh toán với giá ch-a thuế GTGT 10% là : 72.000

6 Ngày 25 : Thanh lý 1 nhà kho kho thuộc phân x-ởng sản

xuất chính số 1, đã khấu hao hết từ tháng 8/N, nguyên giá 40.000 Chi phí thanh lý đã chi bằng tiền mặt 5.000, phế liệu thu hồi nhập kho 10.000

7 Ngày 30 : Kiểm kê cuối kỳ phát hiện thừa một thiết bị

đang dùng cho văn phòng từ ngày 02/07/N do ch-a ghi sổ Tỷ lệ khấu hao bình quân năm 5% Giá mua đã bao gồm thuế GTGT 5% là 39.900, ch-a thanh toán cho ng-ời bán Nguồn vốn đầu t- cho tài sản này là nguồn vốn khấu hao Doanh nghiệp trích khấu hao bổ sung các tháng đã qua vào chi phí quản lý doanh nghiệp trong tháng 9/N

8 Phát hiện thiếu 1 thiết bị dùng ở phân x-ởng sản xuất

chính số 1, nguyên giá 124.000, hao mòn luỹ kế 34.000 Doanh nghiệp ch-a xác định rõ nguyên nhân

III Yêu cầu :

Trang 14

BàI Số 6 Tài liệu tại một doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực may mặc trong tháng 2/N:

I Tồn kho đầu kỳ: 3.000 m vật liệu X, đơn giá 25.000

đ/m

II Trong tháng 2/N, vật liệu X biến động nh- sau:

1 Ngày 3: Xuất 1.600m để sản xuất sản phẩm

2 Ngày 6: Tiếp tục xuất 1.000m để chế tạo sản phẩm

3 Ngày 7: Thu mua nhập kho 1.600m, gía mua ghi trên hóa đơn 44.000.000 đồng (trong đó thuế GTGT 4.000.000 đồng) Chi phí vận chuyển, bốc dỡ chi bằng tiền mặt 760.000 đồng Tiền mua vật liệu doanh nghiệp đã trả bằng chuyển khoản sau khi trừ

đi 1% chiết khấu đ-ợc h-ởng

4 Ngày 10: Dùng tiền vay ngắn hạn thu mua 1.000m nhập kho Giá mua ch-a thuế GTGT là 24.500 đ/m, thuế GTGT 2.450 đ/m; chi phí thu mua trả bằng tiền mặt 940.000 đ

5 Ngày 15: Xuất 800m để chế biến sản phẩm

6 Ngày 24: Xuất 1.100 m cho sản xuất sản phẩm

7 Ngày 28: Thu mua nhập kho 400m, giá mua ch-a có thuế GTGT là 25.000 đ/m Thuế GTGT 10%

Yêu cầu:

1 Tr-ờng hợp doanh nghiệp ch-a tính thuế GTGT theo ph-ơng pháp khấu trừ, hãy xác định giá thực tế vật liệu X nhập, xuất kho trong kỳ theo các ph-ơng pháp sau đây:

Trang 15

- Ph-ơng pháp nhập tr-ớc, xuất tr-ớc

- Ph-ơng pháp nhập sau, xuất tr-ớc

- Ph-ơng pháp giá đơn vị bình quân cuối kỳ tr-ớc

- Ph-ơng pháp giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ

- Ph-ơng pháp giá đơn vị bình quân sau mỗi lần nhập

- Ph-ơng pháp giá hạch toán (giả sử giá hạch toán trong tháng 25.000 đ/m)

2 Hãy thực hiện yêu cầu trên trong tr-ờng hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo ph-ơng pháp trực tiếp

BàI Số 7

Tài liệu tại một doanh nghiệp sản xuất hạch toán hàng tồn kho theo ph-ơng pháp kê khai th-ờng xuyên và tính thuế GTGT tính theo ph-ơng pháp khấu trừ trong kỳ nh- sau: (ĐV tính 1.000đ):

1 Thu mua vật liệu chính của công ty K, ch-a thanh toán Số tiền phải trả ghi trên hóa đơn 61.380; trong đó thuế GTGT là 5.580 Hàng đã nhập kho theo tổng giá hạch toán 60.000

2 Các chi phí thu mua, vận chuyển số vật liệu trên về kho 6.600 (đã bao gồm thuế GTGT 10%) Đơn vị đã chi bằng tiền mặt 1.000, chuyển khoản 5.600

3 Mua dụng cụ nhỏ đã nhập kho theo tổng giá hạch toán 30.000 Chi phí thực tế bao gồm:

- Giá hóa đơn ch-a thanh toán cho Công ty L: 27.510 (trong

đó thuế GTGT: 1.310)

Trang 16

- Chi phí vận chuyển, bốc dỡ đã trả bằng tiền mặt: 4.140

4 Xuất dùng vật liệu chính để sản xuất sản phẩm theo tổng giá hạch toán cho phân x-ởng sản xuất chính số 1 là 40.000, số 2

là 25.000

5 Xuất kho dụng cụ nhỏ thuộc loại phân bổ 1 lần theo giá tổng hạch toán sử dụng cho phân x-ởng sản xuất chính số 1 là 4.000, số 2 là 2.800, cho quản lý doanh nghiệp là 1.500

6 Xuất kho dụng cụ nhỏ thuộc loại phân bổ 3 lần theo tổng giá hạch toán sử dụng cho phân x-ởng sản xuát chính số 2, trị giá 21.000

Yêu cầu:

1 Lập bảng kê tính giá thực tế vật liệu, dụng cụ/

2 Lập bảng phân bổ vật liệu, dụng cụ

3 Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản

Tài liệu bổ sung:

- Vật liệu chính tồn kho đầu tháng theo tổng giá hạch toán: 20.000, tổng giá thực tế: 21.400

- Dụng cụ nhỏ tồn kho đầu tháng theo tổng giá hạch toán: 18.000, tổng giá thực tế: 16.500

BàI Số 8

Có tài liệu về vật liệu X tại một doanh nghiệp sản xuất hạch toán hàng tồn kho theo ph-ơng pháp kiểm kê định kỳ và tính thuế GTGT theo ph-ơng pháp khấu trừ trong kỳ nh- sau (ĐV tính 1.000đ):

Trang 17

I Tình hình đầu kỳ về vật liệu X:

1 Tồn kho: 25.000;

2 Hàng mua đang đi đ-ờng 15.000

II Tổng hợp các hóa đơn mua vật liệu X phát sinh

trong kỳ:

1 Hóa đơn số…; mua vật liệu X của Công ty Y, giá mua 44.000 (trong đó thuế GTGT 10%: 4.000) Chi phí vận chuyển, bốc dỡ đã bao gồm thuế GTGT 10% chi bằng tiền mặt: 1.760 Tiền mua vật liệu doanh nghiệp đã trả bằng chuyển khoản sau khi trừ 1% chiết khấu thanh toán đ-ợc h-ởng

2 Hóa đơn số…; Mua vật liệu X của Công ty Q, giá mua ch-a có thuế GTGT là 55.000 Thuế GTGT 10% Tiền hàng ch-a trả

3 Hóa đơn số…; Xuất kho thành phẩm theo giá vốn 60.000 để đổi một số vật liệu X của công ty P theo giá cả thuế GTGT 10% là 88.000 Đ-ợc biết, thành phẩm đã giao cho Công ty P nh-ng cuối tháng vật liệu X ch-a về

III Kết quả kiểm kê vật liệu X cuối kỳ:

- Tồn kho: 30.000

- Đang đi đ-ờng: 100.000

Yêu cầu:

Trang 18

1 Xác định giá thực tế vật liệu xuất dùng trong kỳ và định khoản, phản ánh vào sơ đồ tài khoản biết vật liệu X đ-ợc dùng

đúng trực tiếp chế tạo sản phẩm

2 Hãy định khoản các nghiệp vụ trên trong tr-ờng hợp vật liệu X đ-ợc dùng cho sản xuất sản phẩm, cho nhu cầu chung ở phân x-ởng và cho quản lý doanh nghiệp theo tỉ lệ 7:2:1

3 Định khoản và phản ánh các nghiệp vụ trên vào sơ đồ tài khoản trong tr-ờng hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo ph-ơng pháp trực tiếp

200 chiếc

5.400 đ/kg 2.100 đ/kg 64.000 đ/chiếc

II Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:

1 Ngày 1: Thu mua nhập kho 30.000 kg vật liệu chính theo giá 5.200 đ/kg (ch-a có thuế GTGT), tiền hàng ch-a thanh toán cho Công ty K Thuế suất GTGT 5% Các chi phí vận chuyển, bốc dỡ đã trả bằng tiền mặt 5.250.000 đ (cả thuế GTGT 5%)

Trang 19

2 Ngày 12: Xuất cho kho 20.000 kg vật liệu chính và 2.000 kg vật liệu phụ cho sản xuất sản phẩm

3 Ngày 13: Dùng tiền gửi ngân hàng thu mua 1 số vật t- theo giá mua có thuế GTGT 5% (hàng đã nhập kho) Số vật t- thu mua bao gồm:

- 30.000 kg vật liệu chính, đơn giá 5.302,5 đ/kg

- 4.000 kg vật liệu phụ, đơn giá 2.001,3 đ/kg

- 300 chiếc dụng cụ sản xuất, đơn giá 61.995 đ/c

- Xuất kho dụng cụ nhỏ cho sản xuất 350 chiếc, dự tính phân

- Giá đơn vị bình quân cuối kỳ tr-ớc

- Giá đơn vị bình quân sau mỗi lần nhập

Trang 20

- Giá hạch toán (giả sử giá thực tế đầu kỳ trùng giá hạch toán – lập bảng kê số 3)

2 Lập bảng phân bổ vật liệu, dụng cụ trong tr-ờng hợp doanh nghiệp sử dụng giá hạch toán

3 Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản (giá trị vật liệu xuất kho tính theo ph-ơng pháp

hệ số giá)

4 Thực hiện yêu cầu 2 và 3 nói trên trong tr-ờng hợp doanh nghiệp sử dụng tính giá vật liệu xuất dùng theo ph-ơng pháp giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ)

5 Hãy thực hiện các yêu cầu trên nếu doanh nghiệp tính thuế GTGT theo ph-ơng pháp trực tiếp

1 Dụng cụ tồn kho theo giá thực tế: 76.000

2 Dụng cụ đang dùng thuộc loại phân bổ 2 lần:

Trang 21

- Tại phân x-ởng sản xuất chính: 24.000

- Tại phân x-ởng sản xuất phụ: 16.000

II Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:

1 Xuất kho dụng cụ nhỏ thuộc loại phân bổ 2 lần theo giá trị thực tế, sử dụng cho phân x-ởng sản xuất chính 4.400, cho phân x-ởng sản xuất phụ 3.000

2 Xuất kho dụng cụ nhỏ thuộc loại phân bổ 8 lần theo giá thực

tế sử dụng cho bộ phận sản xuất chính 48.000, cho văn phòng công ty 16.000

3 Các bộ phận sử dụng thông báo hỏng số dụng cụ đang dùng thuộc loại phân bổ 2 lần nh- sau:

- Sản xuất chính báo hỏng 10.000, phế liệu thu hồi (bán thu tiền mặt) 100

- Sản xuất phụ báo hỏng 6.000, phế liệu thu hồi nhập kho

N Tổng số tiền phải trả 6.600, trong đó thuế GTGT 600

6 Dùng tiền gửi ngân hàng thu mua một số dụng cụ nhỏ theo tổng giá thanh toán (giá trị đã bao gồm thuế GTGT 10%) là 90.200 Ng-ời bán chấp nhận chiết khấu thanh toán cho doanh

Trang 22

Yêu cầu:

1 Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản

2 Cho biết giá trị dụng cụ nhỏ xuất dùng trong kỳ, phân

bổ trong kỳ, còn lại ch-a phân bổ và tồn kho cuối kỳ

- Vật liệu chính mua đang đi đ-ờng: 30.000

- Dụng cụ tồn kho: 35.000

II Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng:

1 Thu mua vật liệu chính, ch-a trả tiền cho Công ty M Giá mua ghi trên hóa đơn ( cả thuế GTGT 10%) 385.000 Chi phí thu mua đơn vị đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng là 4.000

2 Nhận vốn góp liên doanh của Công ty K bằng vật liệu chính, trị giá 52.000

3 Phế liệu thu hồi từ thanh lý tài sản cố định nhập kho, trị giá 5.000

4 Xuất kho một số thành phẩm để đổi lấy dụng cụ với Công ty

N, trị giá trao đổi (ch-a có thuế GTGT) 60.000 Thuế suất GTGT 10% Đ-ợc biết thành phẩm đã giao và dụng cụ doanh nghiệp đã kiểm nhận, nhập kho đủ

Trang 23

5 Dùng tiền mặt mua một số vật liệu chính của Công ty P, trị giá (cả thuế GTGT 10%) 55.000

6 Thanh toán toàn bộ tiền mua vật liệu chính ở nghiệp vụ 1 bằng tiền gửi ngân hàng sau khi trừ chiết khấu thanh toán đ-ợc h-ởng 2%

III Tình hình cuối kỳ:

- Vật liệu chính tồn kho: 150.000

- Phế liệu tồn kho: 5.000

- Vật liệu chính mua đang đi đ-ờng: 50.000

- Dụng cụ mua đang đi đ-ờng: 20.000

Yêu cầu:

1 Lựa chọn ph-ơng pháp hạch toán hàng tồn kho thích hợp Cho biết căn cứ lựa chọn?

2 Xác định trị giá vật liệu, dụng cụ xuất dùng trong kỳ và phân

bổ cho các đối t-ợng sử dụng Biết:

- Toàn bộ vật liệu xuất chính dùng trong kỳ đ-ợc sử dụng trực tiếp để chế tạo sản phẩm

- Trị giá dụng cụ xuất dùng đ-ợc sử dụng ở phân x-ởng sản xuất và ở văn phòng Công ty theo tỷ lệ 4:1

3 Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản

4 Hãy định khoản và phản ánh các nghiệp vụ nói trên trong tr-ờng hợp doanh nghiệp tính thuế GTGT theo ph-ơng pháp trực tiếp

Trang 24

BàI Số 12

Tài liệu về tiền l-ơng và các khoản phải trích theo l-ợng tại một doanh nghiệp sản xuất trong tháng 1/N nh- sau (đơn vị: 1.000đ):

I Tiền l-ơng còn nợ ng-ời lao động đầu tháng: 19.000

II Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 1/N:

1 Rút tiền ở Ngân hàng về chuẩn bị trả l-ơng: 19.000

2 Trả l-ơng còn nợ kỳ tr-ớc cho ng-ời lao động: 16.000,

số còn lại đơn vị tạm giữ vì ng-ời lao động đi vắng ch-a lĩnh

3 Tính ra số tiền l-ơng và các khoản khác phải trả trong tháng cho ng-ời lao động:

chính

L-ơng phép

Th-ởng thi đua

Trang 25

4 Trích kinh phí công đoàn, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y

tế, bảo hiểm thất nghiệp theo tỷ lệ quy định

5 Các khoản khác khấu trừ vào l-ơng ng-ời lao động:

1 Định khoản và phản ánh tình hình trên vào tài khoản

2 Lập bảng phân bổ tiền l-ơng và bảo hiểm xã hội tháng 1/N

Trang 26

BàI Số 13

Tình hình thanh toán với ng-ời lao động tại một doanh

1 Tính ra tổng số tiền l-ơng và các khoản phải trả ng-ời lao

Tiền th-ởng

Trang 27

2 Trích kinh phí công đoàn, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo tỷ lệ quy định

3 Các khoản khấu trừ vào l-ơng của ng-ời lao động trong kỳ:

- Thu hồi tạm ứng thừa của nhân viên quản lý doanh nghiệp: 800; công nhân sản xuất phân x-ởng chính số 1: 1.200

- Bồi th-ờng vật chất: công nhân sản xuất phân x-ởng chính

số 2: 2.000

4 Dùng tiền mặt thanh toán cho ng-ời lao động:

- L-ơng: Thanh toán 80% số còn phải trả

Trang 28

Yêu cầu:

1 Trình bày nội dung kinh tế của các nghiệp vụ nêu trên

2 Nộp KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN bằng chuyển khoản

3 Tiếp tục phản ánh vào sơ đồ tài khoản

4 Lập bảng phân bổ tiền l-ơng và các khoản trích theo l-ơng trong tháng

BàI Số 15

Tài liệu tại một doanh nghiệp sản xuất trong tháng 3/N nh- sau (ĐV tính 1.000đ):

I Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ: 30.000

II Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ:

Trang 29

- Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp: 350.000; trong đó vật liệu chính: 320.000

- Chi phí nhân công trực tiếp: 50.000

- Chi phí sản xuất chung: 30.000

III Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ:

Yêu cầu: Căn cứ vào các tr-ờng hợp cụ thể sau đây, hãy tính tổng

giá thành và giá thành đơn vị sản phẩm theo ph-ơng pháp thích hợp Cho biết vì sao lựa chọn ph-ơng pháp đó

1 Tr-ờng hợp 1: Doanh nghiệp chỉ sản xuất một loại sản phẩm

K

- Giá trị sản phẩm dở dang đ-ợc tính theo giá trị vật liệu chính

- Trong kỳ hoàn thành nhập kho 1.000 SP K

2 Tr-ờng hợp 2: Doanh nghiệp sản xuất 2 loại sản phẩm A và B

- Cuối kỳ hoàn thành nhập kho 1.000 SP A và 500 SP B

1 Xuất kho vật liệu chính để chế tạo sản phẩm M là

Trang 30

2 Xuất kho vật liệu phụ dùng cho sản xuất sản phẩm M: 12.500, cho sản xuất sản phẩm N: 3.750 và cho nhu cầu chung ở phân x-ởng: 500

3 Tiền l-ơng phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm M: 40.000, sản phẩm N: 20.000 và tiền l-ơng nhân viên quản lý phân x-ởng: 5.000

4 Trích kinh phí công đoàn, BHXH, BHYT, BHTN theo

1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

2 Tính giá thành sản phẩm từng loại theo khoản mục

3 Phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản

- Giá trị sản phẩm dở dang tính theo giá trị vật liệu chính tiêu hao

Trang 31

BàI Số 17

Một doanh nghiệp sản xuất có 3 phân x-ởng sản xuất phụ

là phân x-ởng điện (PXĐ), phân x-ởng cung cấp n-ớc (CCN) và phân x-ởng cơ khí (PXCK) Tình hình chi phí và sản l-ợng trong

- Phục vụ cho PXCK: 30.000 kwh

- Phục vụ cho CCN: 32.000 kwh

- Tiêu dùng cho bộ phận bán hàng: 10.000 kwh

- Phục vụ cho phân x-ởng chính: 88.000 kwh

- Phục vụ cho quản lý doanh nghiệp: 44.000 kwh

3 CCN sản xuất đ-ợc 20.000m3 (giá thành kế hoạch: 600đ/ m3) trong đó:

- Phục vụ cho PXĐ: 8.000 m3

- Phục vụ cho PXCK: 2.000 m3

- Phụcvụ cho phân x-ởng chính: 10.000 m3

4 PXCK thực hiện đ-ợc 24.000h (giá thành kế hoạch: 4.000đ/h), trong đó:

- Sửa chữa th-ờng xuyên TSCĐ của PXĐ: 4000h; CCN: 2.400h

- Tự sửa chữa TSCĐ của PXCK: 1.600h

- Sửa chữa lớn theo kế hoạch TSCĐ của phân x-ởng

Trang 32

Yêu cầu:

1 Tính toán và phân bổ chi phí của 3 phân x-ởng sản xuất phụ theo ph-ơng pháp phân bổ lẫn nhau 1 lần dựa vào giá thành kế hoạch

2 Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản

3 Tr-ờng hợp không có giá thành kế hoạch của các loại sản phẩm, hãy tính toán và phân bổ chi phí của 3 phân x-ởng phụ theo ph-ơng pháp thích hợp

BàI Số 18

Tại một doanh nghiệp có một phân x-ởng sản xuất chính tiến hành sản xuất 2 loại sản phẩm M và N Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ nh- sau (ĐV tính 1.000đ):

1 Xuất kho vật liệu chính để chế tạo sản phẩm M là 480.000, sản phẩm N là 160.000

2 Xuất kho vật liệu phụ để trực tiếp sản xuất cả 2 loại sản phẩm là: 8.000

3 Động lực mua ngoài phục vụ cho sản xuất ở phân x-ởng theo giá ch-a có thuế GTGT là 48.000; thuế GTGT 4.800

4 Tiền l-ơng phải trả công nhân trực tiếp sản xuất theo đơn giá: 40/SP M; 20/SP N (kể cả sản phẩm dở dang quy đổi)

5 Trích kinh phí công đoàn, BHXH, BHYT, BHTN theo tỷ lệ quy định

6 Khấu hao tài sản cố định ở phân x-ởng: 9.600

7 Chi phí sản xuất chung khác phát sinh:

Trang 33

- L-ơng nhân viên phân x-ởng: 4.000

- Trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN theo tỷ lệ quy

định

- Chi khác bằng tiền mặt: 480

- Chi khác bằng tiền gửi ngân hàng: 3.000

8 Tính đến cuối tháng, PX sản xuất chính đã nhập kho 3.000 SP

M và 3.000 SP N hoàn thành

Yêu cầu:

1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

2 Tính giá thành sản phẩm từng loại theo khoản mục

3 Phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản

- Giá trị sản phẩm dở dang đ-ợc tính theo sản l-ợng -ớc tính t-ơng đ-ơng

Trang 34

BµI Sè 19

TrÝch tµi liÖu t¹i mét doanh nghiÖp s¶n xuÊt:

1 Chi phÝ s¶n xuÊt tËp hîp trong kú (§V tÝnh

1 S¶n l-îng hoµn thµnh nhËp kho trong kú: 5 tÊn SP A vµ

Trang 35

- Định mức tiêu hao vật liệu chính để sản xuất 1 tấn sản phẩm B là 0,8 tấn

b Vật liệu phụ và nhiên liệu phân bổ theo chi phí vật liệu chính

- Tổng số tiền l-ơng SP A trong kỳ là 10.000 và SP B

là 24.000

- Chi phí sản xuất chung phân bổ theo tiền l-ơng công nhân sản xuất

- Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ: 0

- Giá trị dở dang đầu kỳ đ-ợc tính theo chi phí vật liệu chính

Trang 36

BàI Số 20

Một doanh nghiệp tiến hành sản xuất sản phẩm A theo quy trình phức tạp gồm 2 b-ớc chế biến, mỗi b-ớc do một phân x-ởng đảm nhận

Tình hình chi phí sản xuất và giá trị sản phẩm dở dang nh- sau (ĐV tính 1.000đ):

Khoản mục chi phí

sinh trong kỳ ở phân x-ởng 2

GTDD

đầu kỳ

CPPS trong kỳ

1 Chi phí NVLTT 128,000 1,504,000 77,600 Trong đó: Vật liệu

Trang 37

Yêu cầu: Tính giá thành sản phẩm A theo ph-ơng án phân b-ớc

có tính và không tính giá thành bán thành phẩm

BàI Số 21

Một doanh nghiệp sản xuất có 2 phân x-ởng cùng tham gia chế biến sản phẩm N theo quy trình phức tạp PX1 nhận nguyên vật liệu chính, tiến hành chế biến ra bán thành phẩm A, làm đ-ợc

đến đâu chuyển cho PX2 đến đó Tính đến cuối kỳ, PX1 đã hoàn thành 800 bán thành phẩm A, còn dở dang 200 sản phẩm với mức

độ 80% PX2 sau khi nhận bán thành phẩm từ PX1 tiến hành chế tạo Cuối kỳ đã hoàn thành 700 thành phẩm N, còn dở dang 180 sản phẩm với mức độ hoàn thành 50% Các tài liệu liên quan đến chi phí nh- sau (ĐV tính 1.000đ):

1 Tổng chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:

Khoản mục chi phí

Phân x-ởng 1 (dở dang

100 SP)

Phân x-ởng 2 (Dở dang 80 SP) Giá trị

bán TP A

Chi phí chế biến ở PX2

Trang 38

2 Tæng chi phÝ s¶n xuÊt ph¸t sinh trong kú:

2 TÝnh gi¸ thµnh thµnh phÈm theo ph-¬ng ¸n ph©n b-íc cã b¸n thµnh phÈm

Trang 39

(627PXP)

1.000

(627PXP) 3.300

II Báo cáo sản l-ợng trong tháng:

1 Phân x-ởng điện: Sản xuất đ-ợc 143.600 kwh; trong đó phục

vụ cho phân x-ởng n-ớc: 8.600 kwh, phục vụ chế tạo sản phẩm ở phân x-ởng chính số 1: 30.000 kwh, phân x-ởng chính số 2: 52.000kwh, phục vụ quản lý doanh nghiệp: 13.000 kwh, bán ra ngoài 40,000 kwh, đã thu bằng tiền mặt theo giá cả thuế GTGT 10% là 26.400.000đ

2 Phân x-ởng n-ớc: Sản xuất đ-ợc 155.000 m3 n-ớc sạch; trong

đó dùng cho phân x-ởng điện 13.500 m3, cho phẩn x-ởng chính số 1: 50.000 m3, số 2: 71.500 m3, và dùng cho doanh nghiệp: 20.000 m3

Trang 40

3 Phân x-ởng sản xuất chính số 1: Nhập kho 500 SP A, gửi bán 1.500 SP A, còn dở dang 700 sản phẩm tính theo chi phí vật liệu trực tiếp (đầu kỳ không có SP dở dang)

4 Phân x-ởng sản xuất chính số 2: Nhập kho 200 SP B1, và 1.000 SP B2 (không có sản phẩm dở dang đầu kỳ và cuối kỳ)

Yêu cầu:

1 Tính giá thành sản phẩm, lao vụ của các bộ phận sản xuất phụ phục vụ các đối t-ợng theo ph-ơng pháp thích hợp

2 Lập bảng tính giá thành sản phẩm A và B theo khoản mục

3 Tiếp tục phản ánh vào sơ đồ tài khoản

Cho biết: Hệ số quy đổi: SP B1= 1,0; SP B2= 0,8

II Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ:

1 Xuất kho vật liệu để sửa chữa, tổng số là 300.000, trong đó dùng cho đơn đặt hàng số 5: 250.000 và đơn đặt hàng số 6: 50.000 (đơn đặt hàng số 6 đ-ợc ký trong kỳ theo giá nhận thầu cả thuế GTGT 5% là 275.000)

2 Chi phí điện mua ngoài phục vụ cho sửa chữa (theo giá ch-a

có thuế GTGT) ở phân x-ởng là 42.400 và sử dụng cho nhu cầu quản lý doanh nghiệp là 2.000; thuế suất GTGT 10% Toàn bộ tiền điện, n-ớc đã thanh toán bằng chuyển khoản

Ngày đăng: 06/05/2020, 23:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w