1. DN dùng TGNH mua một lô vật liêu của công ty Y, dã nhập kho đủ. Tổng giá thanh toán 385.000, trong đó thuế GTGT là 35.000. Công ty Y chấp nhận chiết khấu thanh toán cho DN 2% nh-ng ch-a trả.
2. Tính ra tiền l-ơng phải trả công nhân viên : - Công nhân sản xuất trực tiếp : 80.000 - Nhân viên quản lý phân x-ởng : 20.000 - Nhân viên bán hàng : 10.000
- Nhân viên QLDN : 12.000
3. Trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN theo qui định
4. Khấu hao TSCĐ trong kỳ của bộ phận sản xuất : 15.000, bộ phận bán hàng : 3.000, bộ phận QLDN : 5.000
5. Chi phí dịch vụ mua ngoài đã bao gồm thuế GTGT 10%
- Sử dụng cho sản xuất, trả bằng tiền mặt : 13.200
- Sử dụng cho bán hàng , trả bằng chuyển khoản : 19.800 - Sử dụng cho QLDN, trả bằng chuyển khoản : 11.000
6. Công ty Y thanh toán chiết khấu mua hàng bằng tiền mặt .
7. Giá trị phế liệu thu hồi trong sản xuất nhập kho 1.200
8. Bán trực tiếp tại kho hàng cho khách hàng X 1.300 sản phẩm B với giá ch-a bao gồm thuế GTGT 10% là : 600/sp. Khách hàng X chấp nhận thanh toán sau 1 tháng với chiết khấu 1%.
9. Chuyển 1.000 sản phẩm A gửi cho khách hàng Z với giá bán
đã bao gồm thuế GTGT 10% là : 748/sp
10. Khách hàng X trả lại 200sp B mua ở nghiệp vụ 8. DN chấp nhận và đã nhập kho đủ
12. Khách hàng Z đã nhận đ-ợc hàng và chấp nhận thanh toán 4/5 số hàng.
13. Kêt quả kiểm kê cuối tháng :
- Giá trị hàng mua đang đi đ-ờng : 0 - Giá trị NVL tồn kho : 120.600 - Giá trị SPDD : 86.900
- Số l-ợng thành phẩm tồn kho : 800 spA, 400spB, 740spC
- Số l-ợng hàng gửi bán ch-a đ-ợc chấp nhận 200spA III. Yêu cầu :
1. Tính giá thành sp nhập kho theo ph-ơng pháp thích hợp biết hệ số quy đổi :
- Sản phẩm A : 1,7 - Sản phẩm B : 0,8 - Sản phẩm C : 1,0
2. Xác định kết quả kinh doanh
3. Định khoản và phản ánh tình hình vào tài khoản chữ T.
4. Lập báo cáo KQKD trong kỳ.
5. Biết rằng : hoàn thành nhập kho 1.800 sp A, 1.500 sp B và 740 sp C.
BàI Số 73
Hai ông A và B cùng góp vốn để thành lập “công ty cổ phần AB” kinh doanh trong lĩnh vực sản xuất. Số vốn do hai ông gãp nh- sau :
¤ng A:
- Tiền mặt : 300.000 - Vật liệu : 400.000
- Máy móc thiết bị sản xuất : 500.000
¤ng B :
- Vật liệu : 350.000
- Công cụ, dụng cụ : 120.000 - Văn phòng : 760.000
- Khoản phải thu ở Công ty M : 160.000
Đồng thời Công ty AB chấp nhận trả nợ thay cho Ông B một khoản vay ngắn hạn ch-a đến hạn trả 260.000
Trong kỳ có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh nh- sau : (
ĐVT : 1.000 đồng )
1. Dùng tiền mặt thuộc nguồn vốn kinh doanh mua sắm một số TSCĐ trang thiết bị cho văn phòng Công ty AB, giá mua ch-a bao gồm thuế GTGT 10% là : 68.000.
2. Xuất kho vật liệu giao cho bộ phận sản xuất sản phẩm : 340.000
3. Tiền l-ơng phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất 80.000, nhân viên phân x-ởng 10.000, nhân viên QLDN 15.000
4. Trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN theo qui định.
5. Trích khấu hao TSCĐ của bộ phận sản xuất : 25.000, bộ phận quản lý : 13.000
6. Chi phí khác bằng tiền mặt liên quan đến sản xuất 6.000 7. Thu mua vật liệu nhập kho, giá mua vật liệu đã bao gồm
thuế GTGT 10% là 462.000.
8. Nhập kho một số thành phẩm từ sản xuất theo gía thành phân x-ởng 400.000
9. Xuất kho giao cho cơ sở đại lý K một số thành phẩm với giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10% là 77.000, giá vốn 58.000. Hoa hồng đại lý 10%
10. Nhận một số hàng ký gửi của công ty H, trị giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10% là : 198.000, hoa hồng đ-ợc h-ởng 10%, thuế suất GTGT tính trên hoa hồng 10%.
11. Xuất kho bán trực tiếp cho khách hàng một số thành phẩm theo giá vốn 300.000, giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%
là 418.000. Toàn bộ tiền hàng đã đ-ợc khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản sau khi trừ đi chiết khấu thanh toán 1% đ-ợc h-ởng.
Yêu cầu :
1. Định khoản các bút toán thành lập công ty
2. Định khoản và phản ánh các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ vào sơ đồ tài khoản Lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ và cuối ky.
3. Lập báo cáo KQKD.
BàI Số 74
Có tài liệu đầu quí IV/N tại một DN nh- sau : (Đơn vị tính : 1.000 đồng)
Tiền mặt 350.000
Nguồn vốn kinh doanh 2.200.000
Dự phòng phải thu khó đòi 30.000
TSC§ h÷u h×nh 2.650.000
TSCĐ vô hình 790.000
Hao mòn TSCĐ hữu hình 700.000
Hao mòn TSCĐ vô hình 250.000
Xây dựng cơ bản dở dang 450.000
Vay ngắn hạn 300.000
Vốn góp liên doanh dài hạn 350.000 Dự phòng giảm giá đầu t- ngắn hạn 50.000 Phải trả ng-ời cung cấp 600.000 Phải trả công nhân viên 100.000
Phải nộp ngân sách NN 120.000
Nợ dài hạn đến hạn trả 210.000
Đặt tr-ớc cho ng-ời bán 120.000
Tiền gửi ngân hàng 800.000
Chứng khoán ngắn hạn 250.000
Phải thu khách hàng 300.000
Hàng mua đang đi đ-ờng 60.000
Vật liệu tồn kho 195.000
Sản phẩm dở dang 95.000
Thành phẩm tồn kho ( 1.000 sp ) 257.600
Hàng gửi bán 62.400
Ng-ời mua đặt tr-ớc 250.000
Vay dài hạn 600.000
Chênh lệch đánh giá tăng tài sản 80.000
Quĩ đầu t- phát triển 220.000
Lợi nhuận ch-a phân phối 350.000
Nguồn vốn XDCB 540.000
Quỹ khen th-ởng 80.000
Chi phí trả tr-ớc 50.000
Các nghiệp vụ phát sinh trong quý IV/N ( ĐVT : 1.000
đồng )
1. Dùng TGNH thanh toán các khoản khác nhau
2. Nhận đ-ợc giấy báo Có của ngân hàng về việc khách hàng chấp nhận và thanh toán toàn bộ hàng gửi bán kỳ tr-ớc với giá đã bao gồm thuế GTGT 10% là 110.000
3. Dùng tiền mặt thanh toán nợ dài hạn đến hạn trả
210.000
4. Ng-ời mua thanh toán số tiền còn nợ bằng chuyển khoản : 200.000 và bằng tiền mặt : 100.000
5. Nhập kho vật liệu chính bao gồm : - Hàng đi đ-ờng kỳ tr-ớc : 60.000
- Hàng mua vào kỳ này ch-a thanh toán theo tổng giá
thanh toán đã bao gồm thuế GTGT 10% là 528.000
6. Bộ phận XDCB bàn giao một nhà văn phòng theo giá dự toán 450.000. Công trình này đ-ợc đầu t- bằng vốn XDCB 300.000, còn lại đầu t- bằng quĩ đầu t- phát triển.
7. Xuất kho vật liệu chính để chế biến sản phẩm : 500.000 8. Phân bổ giá trị dụng cụ xuất dùng kỳ tr-ớc ( thuộc chi phí trả tr-ớc dài hạn ) vào chi phí sản xuất kỳ này 15.000, vào chi phí quản lý 5.750, vào chi phí bán hàng 4.400
9. Tính ra l-ơng phải trả công nhân viên trong kỳ : - Công nhân trực tiếp sản xuất : 145.000 - Nhân viên quản lý phân x-ởng: 15.000 - Nhân viên bán hàng : 10.000
10. Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ qui
định.
11. Trích khấu hao TSCĐ trong kỳ là : 30.000 Trong đó :
- TSCĐ ở bộ phận sản xuất : 20.000 - TSCĐ ở bộ bán hàng : 4.000 - TSCĐ ở bộ phận quản lý : 6.000
12. Chi phí dich vụ mua ngoài ( đã bao gồm thuế GTGT 10% )
Cô thÓ:
o Phục vụ sản xuất ở phân x-ởng : 31.900 o Phục vụ bán hàng : 6.600
o Phôc vô QLDN : 15.400
13. Nh-ợng bán một số chứng khoán ngắn hạn, giá gốc : 100.000, giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10% là 132.000 đã thu bằng TGNH.
14. Mua sắm một TSCĐ hữu hình dùng cho sản xuất. Tổng giá
thanh toán đã bao gồm thuế GTGT 10% là : 264.000 , đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng . TSCĐ này đ-ợc bù đắp bằng quỹ
đầu t- và phát triển 60.000, còn lại bằng nguồn vốn kinh doanh.
- Số thu nhập đ-ợc chia từ liên doanh theo thông báo : 70.000
- Nhập kho 8.500 sản phẩm, còn 1.500 sản phẩm dở dang.
- Dùng một TSCĐ hữu hình của bộ phận sản xuất để góp vốn liên doanh dài hạn. Nguyên giá 250.000, đã khấu hao 60.000.
Giá trị góp vốn liên doanh đ-ợc hội đồng định giá xác nhận : 200.000
- Xuất kho gửi bán 4.000 sản phẩm cho công ty M với giá đã
bao gồm thuế GTGT 10% là 528.000
- Dùng tiền mặt thanh toán cho công nhân viên chức 220.000
- Nh-ợng bán một TSCĐ hữu hình không cần dùng thu bằng tiền mặt 165.000 ( Trong đó thuế GTGT : 15.000 ). Nguyên giá TSCĐ này là 180.000, hao mòn luỹ kế 60.000
- Tạm phân phối lợi nhuận theo kế hoạch quí IV:
- Nộp ngân sách NN : 60.000 ( bằng chuyển khoản ) - Lập quỹ đầu t- và phát triển : 30.000
- Lập quỹ khen th-ởng : 20.000 - Lập quỹ phúc lợi : 20.000
- Xuất bán trực tiếp 3.500 sản phẩm cho Công ty N với ch-a bao gồm thuế GTGT 10% là 370.000 / sp . Chi phí vận chuyển do ng-ời mua chịu 6.300 ( bao gồm thuế GTGT 5% ) doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền mặt.
- Số hàng gửi bán trong kỳ đã đ-ợc khách hàng M chấp nhận và thanh toán qua ngân hàng sau khi đã trừ chiết khấu thanh toán 2%
- Ng-ời mua trả lại 500 sp đã tiêu thụ ở kỳ tr-ớc. Đơn vị đã
kiểm nhận, nhập kho đủ. Đ-ợc biết giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10% số hàng đó là : 63.800 và giá thành công x-ởng là : 45.000
- Số chênh lệch đánh giá lại tài sản đ-ợc kết chuyển tăng vèn kinh doanh.
- Kết chuyển thuế GTGT đầu vào đ-ợc khấu trừ trong kỳ - Tính ra số dự phòng phải trích cho năm tới :
- Dự phòng phải thu khó đòi : 30.000
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho : 25.000 Yêu cầu :
1. Tính giá thành sản phẩm sản xuất trong kỳ, biết giá trị sản phẩm dở dang đ-ợc tính theo giá trị vật liệu chính tiêu hao.
2. Tính giá thành thực tế thành phẩm xuất kho , biết doanh nghiệp sử dụng ph-ơng pháp giá đơn vị bình quân cả kỳ dự tr÷.
3. Xác định kết quả tiêu thụ.
4. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và phản ánh và tài khoản chữ T
5. Lập bảng cân đối kế toán ( đầu kỳ và cuối kỳ ) 6. Lập báo cáo kết quả kinh doanh
PHÇN 2
Hệ THốNG CÂU HỏI Lý THUYếT
1. Trình bày đặc điểm của tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình. Những đặc điểm đó thể hiện trong hạch toán nh- thế nào ? Cho ví dụ.
2. Trình bày các cách phân loại TSCĐ, ý nghĩa của từng cách phân loại đối với công tác quản lý và hạch toán TSCĐ.
3. Phân biệt hao mòn và khấu hao TSCĐ. Trình bày ph-ơng pháp khấu hao theo thời gian.
4. Trình bày nội dung và cách thức hạch toán sửa chữa TSCĐ.
5. Nêu đặc điểm của vật liệu . Những đặc điểm đó thể hiện trong hạch toán nh- thế nào ?
6. Các ph-ơng pháp hạch toán thực tế vật liệu xuất kho. Ưu nh-ợc điểm của của từng ph-ơng pháp ?
7. Trình bày trình tự và cách thức hạch toán chi tiết vật liệu theo ph-ơng pháp thẻ song song, ph-ơng pháp sổ đối chiếu luân chuyển, ph-ơng pháp số d-. Cho biết -u nh-ợc điểm của từng ph-ơng pháp ?
8. Trình bày các ph-ơng pháp hạch toán tổng hợp vật liệu ? Nêu -u , nh-ợc điểm của từng ph-ơng pháp ? Cho ví dụ minh họa.
9. Trình bày các ph-ơng pháp phân bổ công cụ xuất dùng .
Điều kiện vận dụng của từng ph-ơng pháp ?
10. So sánh vật liệu với công cụ, dụng cụ và với TSCĐ. Sự khác nhau và giống nhau giữa chúng đ-ợc thể hiện trong hạch toán nh- thế nào ?
11. Trình bày nội dung, tài khoản và ph-ơng pháp hạch toán tiền l-ơng và các khoản trích theo l-ơng.
12. Trình bày các cách phân loại chi phí sản xuất. ý nghĩa của cách phân loại.
13. Trình bày các ph-ơng pháp hạch toán chi phí sản xuất. Ưu, nh-ợc điểm và điều kiện vận dụng của từng ph-ơng pháp.
14. Đối t-ợng và ph-ơng pháp hạch toán chi phí sản xuất ? 15. Đối t-ợng và ph-ơng pháp tính giá thành sản phẩm ?
16. Nêu ph-ơng pháp tính giá thành sản phẩm trong một số loại hình doanh nghiệp chủ yếu ?
17. Trình bày nội dung, tài khoản và ph-ơng pháp hạch toán các khoản chi phí theo dự toán ?
18. Nêu tài khoản, ph-ơng pháp hạch toán và phân bổ chi phí sản xuất chung .
19. Trình bày tài khoản và cách thức tổng hợp chi phí sản xuất
?
20. Các ph-ơng pháp đánh giá sản phẩm dở dang. Điều kiện vận dụng và -u, nh-ợc điểm của từng ph-ơng pháp ?
21. Nêu các ph-ơng pháp hạch toán tổng hợp thành phẩm . Cho ví dụ minh hoạ .
22. Trình bày nội dung, cách thức và trình tự hạch toán tiêu thụ theo các ph-ơng thức khác nhau (tiêu thụ trực tiếp, gửi bán, ký gửi, đại lý, bán trả góp, hàng đổi hàng)
23. Chi phí bán hàng và chi phí QLDN ( nội dung, tài khoản sử dụng, ph-ơng pháp và trình tự hạch toán )
24. Hạch toán kết quả tiêu thụ ( cách tính, tài khoản và ph-ơng pháp hạch toán )
25. Nguyên tắc hạch toán vốn bằng tiền, tiền vay và các nghiệp vụ thanh toán .
26. Hạch toán vốn bằng tiền ( nội dung, tài khoản sử dụng, và trình tự hạch toán )
27. Trình bày tài khoản, nội dung và cách thức hạch toán các nghiệp vụ thanh toán ( thanh toán với ng-ời mua, thanh toán với ng-ời bán, thanh toán ngân sách … )
28. Nội dung, tài khoản cả cách thức hạch toán các nghiệp vụ
đầu t- tài chính ( đầu t- chứng khoán, đầu t- góp vốn liên doanh, đầu t- kinh doanh bất động sản, cho thuê tài sản,
®Çu t- cho vay … )
29. Trình bày tài khoản, nội dung và cách thức hạch toán các nghiệp vụ bất th-ờng.
30. Khái niệm và ý nghĩa của dự phòng ? Cách tính dự phòng phải trích ? Nêu tài khoản và ph-ơng pháp hạch toán dự phòng ?
31. Trình bày phạm vi, nội dung, tài khoản và ph-ơng pháp hạch toán lợi nhuận.
32. Trình bày tài khoản, nội dung và cách thức hạch toán các khoản chênh lệch đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá
ngoại tệ ?
33. Nêu tài khoản, ph-ơng pháp hạch toán tài sản thừa, thiếu chờ xử lý.
34. Nêu tài khoản, nội dung, ph-ơng pháp hạch toán các quỹ xí nghiệp và các vốn chủ sở hữu khác ( nguồn vốn kinh doanh, vốn XDCB, quỹ quản lý của cấp trên … )
35. Trình bày nguyên tắc, kết cấu, nội dung và ph-ơng pháp lập bảng cân đối kế toán.
36. Báo cáo kết quả kinh doanh (nội dung, ý nghĩa và ph-ơng pháp lập) ?
37. Nội dung, ý nghĩa và tác dụng của báo cáo l-u chuyển tiền tệ. Các ph-ơng pháp lập báo cáo l-u chuyển tiền tệ.
38. Đặc điểm hoạt động kinh doanh th-ơng mại có ảnh h-ởng
đến hạch toán kế toán ?
39. Hạch toán l-u chuyển hàng hoá trong các doanh nghiệp kinh doanh th-ơng mại theo ph-ơng pháp kê khai th-ờng xuyên và ph-ơng pháp kiểm kê định kỳ.
40. Đặc điểm hoạt động xây lắp có ảnh h-ởng đến hạch toán chi phí và tính giá thành. Nêu tài khoản và ph-ơng pháp hạch toán chi phí tại đơn vị xây lắp ?
41. Nội dung chi phí và cách thức hạch toán chi phí trong các doanh nghiệp kinh doanh du lịch và dịch vụ.
Môc lôc
Trang
Bài 1: ……….. 3
Bài 2: ……….. 4
Bài 3: ……….. 7
Bài 4: ……….. 9
Bài 5: ……….. 12
Bài 6: ……….. 15
Bài 7: ……….. 16
Bài 8: ……….. 17
Bài 9: ……….. 19
Bài 10: ……….. 21
Bài 11: ……….. 23
Bài 12: ……….. 25
Bài 13: ……….. 27
Bài 14: ……….. 28
Bài 15: ……….. 29
Bài 16: ……….. 30
Bài 17: ……….. 32
Bài 18: ……….. 33
Bài 19: ……….. 35
Bài 20: ……….. 37
Bài 21: ……….. 38
Bài 22: ……….. 39
Bài 23: ……….. 41
Bài 24: ……….. 42
Bài 25: ……….. 44
Bài 26: ……….. 45
Bài 27: ……….. 47
Bài 28: ……….. 49
Bài 29: ……….. 50
Bài 30: ……….. 52
Bài 31: ……….. 54
Bài 32: ……….. 56
Bài 33: ……….. 57
Bài 34: ……….. 59
Bài 35: ……….. 62
Bài 36: ……….. 63
Bài 37: ……….. 65
Bài 38: ……….. 67
Bài 39: ……….. 69
Bài 40: ……….. 71
Bài 41: ……….. 73
Bài 42: ……….. 75
Bài 42: ……….. 77
Bài 44: ……….. 78
Bài 45: ……….. 80
Bài 46: ……….. 83
Bài 47: ……….. 85
Bài 48: ……….. 87
Bài 49: ……….. 88
Bài 50: ……….. 89
Bài 51: ……….. 92
Bài 52: ……….. 94
Bài 53: ……….. 95
Bài 54: ……….. 97
Bài 55: ……….. 98
Bài 56: ……….. 100
Bài 57: ……….. 102
Bài 58: ……….. 103
Bài 59: ……….. 105
Bài 60: ……….. 106
Bài 61: ……….. 108
Bài 62: ……….. 110
Bài 63: ……….. 112
Bài 64: ……….. 113
Bài 65: ……….. 116
Bài 66: ……….. 117
Bài 68: ……….. 120
Bài 69: ……….. 122
Bài 70: ……….. 123
Bài 71: ……….. 125
Bài 72: ……….. 127
Bài 73: ……….. 129
Bài 74: ……….. 131
Phần 2: Hệ thống câu hỏi lý thuyết ……….. 137