Yêu cầu: Căn cứ vào các tr-ờng hợp cụ thể sau đây, hãy tính tổng giá thành và giá thành đơn vị sản phẩm theo ph-ơng pháp thích hợp. Cho biết vì sao lựa chọn ph-ơng pháp đó.
1. Tr-ờng hợp 1: Doanh nghiệp chỉ sản xuất một loại sản phẩm K.
- Giá trị sản phẩm dở dang đ-ợc tính theo giá trị vật liệu chÝnh.
- Trong kỳ hoàn thành nhập kho 1.000 SP K.
2. Tr-ờng hợp 2: Doanh nghiệp sản xuất 2 loại sản phẩm A và B.
- Cuối kỳ hoàn thành nhập kho 1.000 SP A và 500 SP B.
- Hệ số quy đổi: SP A = 1,2; SP B = 1,6.
3. Tr-ờng hợp 3: Doanh nghiệp sản xuất 2 loại sản phẩm A và B;
cuối kỳ hoàn thành nhập kho 1.000 SP A và 500 SP B. Giá thành
định mức 1 sản phẩm A: 200; 1 sản phẩm B = 400.
BàI Số 16
Một doanh nghiệp sản xuất có tổ chức một phân x-ởng sản xuất chính tiến hành sản xuất 2 loại sản phẩm M và N. Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ nh- sau (ĐV tính : 1.000đ):
1. Xuất kho vật liệu chính để chế tạo sản phẩm M là
2. Xuất kho vật liệu phụ dùng cho sản xuất sản phẩm M:
12.500, cho sản xuất sản phẩm N: 3.750 và cho nhu cầu chung ở phân x-ởng: 500.
3. Tiền l-ơng phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm M: 40.000, sản phẩm N: 20.000 và tiền l-ơng nhân viên quản lý phân x-ởng: 5.000.
4. Trích kinh phí công đoàn, BHXH, BHYT, BHTN theo tỷ lệ quy định.
5. Chi phí điện mua ngoài phục vụ cho sản xuất ở phân x-ởng theo giá cả thuế GTGT 10% là 8.800.
6. Khấu hao tài sản cố định ở phân x-ởng sản xuất: 6.100.
7. Nhập kho 600 SP M và 500 SP N hoàn thành.
Yêu cầu:
1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2. Tính giá thành sản phẩm từng loại theo khoản mục.
3. Phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản.
Cho biÕt:
- Chi phí sản xuất chung phân bổ cho từng loại sản phẩm theo tiền l-ơng công nhân sản xuất.
- Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ SP M: 10.000, SP N:
5.000; giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ của SP M: 7.000, SP N:
6.000.
- Giá trị sản phẩm dở dang tính theo giá trị vật liệu chính tiêu hao.
BàI Số 17
Một doanh nghiệp sản xuất có 3 phân x-ởng sản xuất phụ là phân x-ởng điện (PXĐ), phân x-ởng cung cấp n-ớc (CCN) và phân x-ởng cơ khí (PXCK). Tình hình chi phí và sản l-ợng trong kú nh- sau:
1. Tổng chi phí ban đầu của PXĐ: 96.000.000đ; CCN:
11.200.000®; PXCK: 40.000.000®.
2. PXĐ trong tháng đã sản xuất đ-ợc 200.000 kwh (giá thành kế hoạch 500đ/kwh), trong đó:
- Phôc vô cho PXCK: 30.000 kwh - Phôc vô cho CCN: 32.000 kwh.
- Tiêu dùng cho bộ phận bán hàng: 10.000 kwh.
- Phục vụ cho phân x-ởng chính: 88.000 kwh.
- Phục vụ cho quản lý doanh nghiệp: 44.000 kwh.
3. CCN sản xuất đ-ợc 20.000m3 (giá thành kế hoạch: 600đ/ m3) trong đó:
- Phôc vô cho PX§: 8.000 m3 . - Phôc vô cho PXCK: 2.000 m3
- Phụcvụ cho phân x-ởng chính: 10.000 m3
4. PXCK thực hiện đ-ợc 24.000h (giá thành kế hoạch: 4.000đ/h), trong đó:
- Sửa chữa th-ờng xuyên TSCĐ của PXĐ: 4000h;
CCN: 2.400h.
- Tự sửa chữa TSCĐ của PXCK: 1.600h.
Yêu cầu:
1. Tính toán và phân bổ chi phí của 3 phân x-ởng sản xuất phụ theo ph-ơng pháp phân bổ lẫn nhau 1 lần dựa vào giá thành kế hoạch.
2. Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản.
3. Tr-ờng hợp không có giá thành kế hoạch của các loại sản phẩm, hãy tính toán và phân bổ chi phí của 3 phân x-ởng phụ theo ph-ơng pháp thích hợp.
BàI Số 18
Tại một doanh nghiệp có một phân x-ởng sản xuất chính tiến hành sản xuất 2 loại sản phẩm M và N. Chi phí sản xuất phát sinh trong kú nh- sau (§V tÝnh 1.000®):
1. Xuất kho vật liệu chính để chế tạo sản phẩm M là 480.000, sản phẩm N là 160.000.
2. Xuất kho vật liệu phụ để trực tiếp sản xuất cả 2 loại sản phẩm là: 8.000.
3. Động lực mua ngoài phục vụ cho sản xuất ở phân x-ởng theo giá ch-a có thuế GTGT là 48.000; thuế GTGT 4.800.
4. Tiền l-ơng phải trả công nhân trực tiếp sản xuất theo đơn giá:
40/SP M; 20/SP N (kể cả sản phẩm dở dang quy đổi).
5. Trích kinh phí công đoàn, BHXH, BHYT, BHTN theo tỷ lệ quy định.
6. Khấu hao tài sản cố định ở phân x-ởng: 9.600.
7.
- L-ơng nhân viên phân x-ởng: 4.000.
- Trích KPCĐ, BHXH, BHYT, BHTN theo tỷ lệ quy
định.
- Chi khác bằng tiền mặt: 480.
- Chi khác bằng tiền gửi ngân hàng: 3.000.
8. Tính đến cuối tháng, PX sản xuất chính đã nhập kho 3.000 SP M và 3.000 SP N hoàn thành.
Yêu cầu:
1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.
2. Tính giá thành sản phẩm từng loại theo khoản mục.
3. Phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản.
Cho biÕt:
- Vật liệu phụ phân bổ cho từng loại sản phẩm theo tỷ lệ với chi phí vật liệu chính.
- Chi phí SXC phân bổ cho từng loại sản phẩm theo tiền l-ơng công nhân sản xuất.
- Số l-ợng sản phẩm dở dang cuối kỳ: Sản phẩm M dở dang 2.000 (mức độ hoàn thành 50%); sản phẩm N dở dang 1.000 (mức độ hoàn thành 20%).
- Giá trị sản phẩm dở dang đ-ợc tính theo sản l-ợng -ớc tính t-ơng đ-ơng.
BàI Số 19
Trích tài liệu tại một doanh nghiệp sản xuất:
1. Chi phí sản xuất tập hợp trong kỳ (ĐV tính 1.000®):
TK 621
TK 627 152.VLC)84.000 152.VLP) 1.800 152.VLC) 4.200 152.VLP) 500
152.BL) 3.000 334) 500
338) 95
TK 622-PX2 214) 1.905
334) 34.000 111) 2.000
338) 6.460
TK 154 (SP A)
TK 154 D§K: 1.000
D§K: 2.255
TK 154 (SP B) D§K: 1.255
1. Sản l-ợng hoàn thành nhập kho trong kỳ: 5 tấn SP A và 45 tÊn SP B.
2. Tiêu thức phân bổ chi phí:
a. Vật liệu chính đ-ợc phân bổ theo định mức tiêu hao.
BiÕt:
- Định mức tiêu hao vật liệu chính để sản xuất 1 tấn sản phẩm A là 1,2 tấn;
- Định mức tiêu hao vật liệu chính để sản xuất 1 tấn sản phẩm B là 0,8 tấn.
b. Vật liệu phụ và nhiên liệu phân bổ theo chi phí vật liệu chính.
- Tổng số tiền l-ơng SP A trong kỳ là 10.000 và SP B là 24.000.
- Chi phí sản xuất chung phân bổ theo tiền l-ơng công nhân sản xuất.
- Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ: 0.
- Giá trị dở dang đầu kỳ đ-ợc tính theo chi phí vật liệu chÝnh.
Yêu cầu:
1. Phân bổ chi phí sản xuất và tính giá sản phẩm theo khoản mục.
2. Tiếp tục phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản.
BàI Số 20
Một doanh nghiệp tiến hành sản xuất sản phẩm A theo quy trình phức tạp gồm 2 b-ớc chế biến, mỗi b-ớc do một phân x-ởng đảm nhận.
Tình hình chi phí sản xuất và giá trị sản phẩm dở dang nh- sau (§V tÝnh 1.000®):
Khoản mục chi phí
Phân x-ởng 1 Chi phí phát sinh trong kỳ ở
phân x-ởng 2 GTDD
®Çu kú
CPPS trong kú
1. Chi phÝ NVLTT 128,000 1,504,000 77,600 Trong đó: Vật liệu
chÝnh 120,000 1,480,000
2. Chi phí nhân công
TT 48,000 195,200 302,400
3. Chi phÝ SX chung 54,400 377,600 159,040 Céng 230,400 2,076,800 539,040
B-ớc 1 (PX1) nhận vật liệu chính, tiến hành chế tao ra bán thành phẩm B, làm xong đến đâu chuyển cho b-ớc 2 (PX2) đến
đó. B-ớc 2 tiếp tục chế biến bán thành phẩm do b-ớc 1 chuyển giao để làm ra thành phẩm A. cuối kỳ, PX1 hoàn thành 600 bán thành phẩm chuyển giao cho PX2, còn dở dang 200 bán thành phẩm (mức độ hoàn thành 60%). PX2 hoàn thành 520 thành phẩm (nhập kho 400, gửi bán 120), con dở dang 80 sản phẩm với mức độ 50%.
Yêu cầu: Tính giá thành sản phẩm A theo ph-ơng án phân b-ớc có tính và không tính giá thành bán thành phẩm.
BàI Số 21
Một doanh nghiệp sản xuất có 2 phân x-ởng cùng tham gia chế biến sản phẩm N theo quy trình phức tạp. PX1 nhận nguyên vật liệu chính, tiến hành chế biến ra bán thành phẩm A, làm đ-ợc
đến đâu chuyển cho PX2 đến đó. Tính đến cuối kỳ, PX1 đã hoàn thành 800 bán thành phẩm A, còn dở dang 200 sản phẩm với mức
độ 80%. PX2 sau khi nhận bán thành phẩm từ PX1 tiến hành chế tạo. Cuối kỳ đã hoàn thành 700 thành phẩm N, còn dở dang 180 sản phẩm với mức độ hoàn thành 50%. Các tài liệu liên quan đến chi phÝ nh- sau (§V tÝnh 1.000®):
1. Tổng chi phí sản xuất dở dang đầu kỳ:
Khoản mục chi phí
Ph©n x-ởng 1 (dở dang
100 SP)
Phân x-ởng 2 (Dở dang 80 SP) Giá trị
bán TP A
Chi phÝ chÕ biến ở PX2
1. Chi phÝ NVLTT 5,920 4,224 1,500
Trong đó: Vật liệu
chÝnh 5,000 4,000 -
2. Chi phí nhân công
TT 2,730 2,500 2,480
3. Chi phÝ SX chung 1,000 320 690
Céng 9,650 7,044 4,670
2. Tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ:
Khoản mục chi phí PX1 PX2
1. Chi phÝ NVLTT 46,768 4,030
Trong đó: Vật liệu chính 45,000 -
2. Chi phí nhân công TT 27,270 27,540
3. Chi phÝ SX chung 2,840 2,470
Céng 76,878 34,040
Yêu cầu:
1. Tính giá thành sản phẩm theo ph-ơng án phân b-ớc không tính giá thành bán thành phẩm.
2. Tính giá thành thành phẩm theo ph-ơng án phân b-ớc có bán thành phẩm.
BàI Số 22
Tài liệu tại một doanh nghiệp sản xuất tháng 10/N nh- sau:
I. Trích bảng kê tập hợp chi phí (ĐV tính 1.000đ):
TK 154 (PX1) TK 154 (PX2)
SD: 0 SD: 0
(621) 278.100 (621) 186.300 (622) 36.000 (622) 68.000
TK 154 (N-ớc) TK 154 (Điện)
(621) 10.500 (621) 52.500 (622) 4.000 (622) 16.000
(627PXP) 1.000
(627PXP) 3.300
TK 627 (PXP) TK 627 (PX2)
(152) 1.000 3.300(154. Điện) (152) 550 (334) 1.000 154 (1100 N-íc) (334) 6.000
(338) 190 (338) 1.140
(214) 1.500 (214) 880
(141) 510
(111) 100 TK 627 (PX1)
(152) 1.100