1. Ngày 3: Xuất 1.600 chiếc bán trực tiếp cho khách hàng Q tại kho với giá đã bao gồm thuế GTGT10% là : 33.000đ/c.
2. Ngày 6: Tiếp tục xuất kho 1.000 chiếc cho quầy bán lẻ.
3. Ngày 7: Thu mua nhập kho 1.600 chiếc, giá mua (đã có thuế GTGT 10%) 24.000.000®. Chi phÝ vËn chuyÓn, bèc dì chi bằng tiền mặt: 792.000đ (bao gồm thuế GTGT 10%). Doanh nghiệp đã trả bằng chuyển khoản sau khi trừ 1% CK đ-ợc h-ởng.
4. Ngày 10: Dùng tiền vay ngắn hạn mua 1.000 chiếc nhập kho.
Giá mua ch-a thuế 24.500 đ/c, thuế GTGT : 2.450đ/c.
5. Ngày 15: xuất 800 chiếc để thuê ngoài gia công, hoàn thiện.
6. Ngày 24: Xuất 1.100 chiếc để gửi bán.
7. Ngày 28: Thu mua nhập kho 4.000c, giá cả thuế 10% là 27.500®/c.
8. Báo cáo của quầy bán lẻ ngày 28: Bán đ-ợc 600c. thu bằng tiên mặt theo giá đã bao gồm thuế GTGT 10% là 33.110đ/c.
9. Ngày 29: Xuất 500c để đổi lấy hàng B theo giá cả thuế GTGT 10% là 33.000đ/c. Hàng X đã giao cho Công ty H nh-ng cuối tháng ch-a nhận đ-ợc hàng B.
1. Tr-ờng hợp DN tínhthuế GTGT theo ph-ơng pháp khấu trừ, hãy xác định giá trị thực tế hàng X nhập, xuất kho trong kỳ theo các ph-ơng pháp sau đây:
- NhËp tr-íc xuÊt tr-íc - NhËp sau xuÊt tr-íc
- Giá đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ
-Giá hạch toán (giả sử giá hạch toán trong kỳ 25.000đ/c) 2. Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài
khoản trong tr-ờng hợp DN tính giá thực tế hàng X theo ph-ơng pháp đơn vị bình quân cả kỳ dự trữ.
3. Hãy thực hiện yêu cầu 2 nói trên trong tr-ờng hợp DN tính thuế GTGT the ph-ơng pháp trực tiếp.
BàI Số 58
Tài liệu tại một công ty kinh doanh tổng hợp trong kỳ nh- sau (§VT: 1.000®):
1. Nhận hàng của Công ty Q chuyển thẳng cho Công ty A theo tổng giá thanh toán của hàng hóa (cả thuế GTGT 10%) là 110.000, trị giá bao bì kèm theo 3.000. Số tiền phải trả công ty Q (bao gồm thuế GTGT 10%) là 88.000, bao bì tính riêng 3.000. Tiền hàng đã trả cho Q bằng chuyển khoản sau khi trừ 1% chiết khấu thanh toán đ-ợc h-ởng.
2. Tại quầy bán lẻ số 1:
- Báo cáo bán hàng: Doanh số (bao gồm thuế GTGT 10%) là
- Giấy nộp tiền (ch-a nhận báo Có): 140.000.
3. Tại quầy bán lẻ số 2:
- Báo cáo bán hàng: Doanh số (bao gồm thuế GTGT 10%) là 242.000; trị giá mua của hàng bán: 180.000.
- Giấy nộp tiền (ch-a nhận báo Có): 238.000.
4. Nhận báo có của NH số tiền 378.000 5. Kiểm kê kho hàng:
- Quầy 1: Thiếu 5.000 trong đó hao hụt định mức 300, còn lại ch-a rõ nguyên nhân.
- Quầy 2: Thừa 3.000 ch-a rõ nguyên nhân
6. Thu mua hàng hóa nhập kho theo tổng giá thanh toán (bôm gồm thuế GTGT 10%) 165.000, bao bì tính riêng 3.000.
Tiền hàng ch-a thanh toán cho Công ty Y.
7. Báo cáo bán hàng của quầy bán hàng ký gửi:
- Bán xong số hàng nhận của L theo giá bán cả thuế GTGT 10% 45.100, thu tiền mặt, Hoa hồng 10%.
- Bán hết 80% số hàng công ty N theo giá bán cả thuế GTGT 10% 88.000, thu tiền mặt, Hoa hồng 8%.
8. Thanh toán tiền hàng ký gửi cho L và N bằng tiền mặt (đã
trừ hoa hồng).
Yêu cầu:
1. Xác định số thuế GTGT đầu vào đ-ợc khấu trừ và ghi bút toán kết chuyển.
2. Xác định kết quả kinh doanh biết:
Chi phí QLDN trừ vào kết quả 13.000;
Chi phí thu mua phân bổ cho hàng tiêu thụ 2.000;
Thuế GTGT tính trên hoa hồng đại lý đ-ợc h-ởng 10%
3. Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản.
4. Nêu các định khoản cần thiết tại Công ty L và N liên quan đến nghiệp vụ 7 và 8.
BàI Số 59
Trích tài liệu tại một công ty kinh doanh tổng hợp (ĐVT:
1.000®):
TK 1561 TK 157
SD: 40.000 24.000 (632) SD: 0
26.000 (632) (331) 58.000 38.000 (157)
(1561) 38.000
+ 58.000 + 62.000 +38.000 + 26.000
SD: 36.000 SD: 12.000
TK 511 TK 632
50.000 (311)
(1561) 24.000 15.000 (131) (157) 26.000
18.000 (111)
TK 1562 TK 33311
SD: 4.000
5.000 (311)
(334) 5.000
1.500 (131)
(338) 950
1.800 (111) (111) 4.750
TK 1331
+ 10.700 (331) 5.800
Yêu cầu:
1. Phân bổ phí thu mua cho hàng tiêu thụ
2. Xác định và kết chuyển thuế GTGT đầu vào đ-ợc khấu trõ
3. Xác định kết quả kinh doanh biết chi phí quản lý doanh nghiệp trừ vào kết quản trong kỳ 5.000, chi hí bán hàng trừ vào kết quả trong kỳ 6.000.
BàI Số 60
Tài liệu tại một Công ty kinh doanh tổng hợp áp dung ph-ơng pháp kê khai th-ờng xuyên để hạc toán hàng tồn kho (ĐVT: 1.000đ):
1. Nhận hàng của nhà máy P giao trực tiếp cho công ty L (giao tay ba); trị giá bán của hàng hóa (cả thuế GTGT 10%) là 456.500 kèm theo bao bì tính riêng 5.000. Theo hóa đơn
GTGT của nhà máy P thì trị giá bán của hàng hóa (cả thuế GTGT 10%) 418.000, bao bì tính riêng 5.000.
2. Xuất kho hàng hóa để chuyển đến Công ty M với giá thanh toán (bao gồm thuế GTGT 10%) là 330.000 kèm theo bao bì
tính riêng 3.000. Trị giá mua của số hàng này 270.000. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ chi hộ ng-ời mua bằng chuyển khoản:
2.750 (cả thuế GTGT 10%: 250)
3. Dùng tiền gửi NH mua một số dụng cụ nhỏ về sử dụng ngay ở kho của Công ty, trị giá 14.300 (đã bao gồm thuế GTGT 1.300). Số dụng cụ này đ-ợc phân bổ 2 lần trong năm báo cáo.
4. Số hàng tiêu thụ ở kỳ tr-ớc nay bị ng-ời mua trả lại đã kiểm và nhập kho đủ. Đ-ợc biết trị giá mua của số hàng này là 98.000 và giá bán (bao gồm thuế 10%) là 132.000.
5. Phân bổ trị giá công cụ nhỏ thuộc loại phân bổ nhiều lần xuất dùng kỳ tr-ớc (thuộc chi phí trả tr-ớc dài hạn) vào chi phí kỳ này 18.000, trong đó cho bộ phận QLDN 4.000; bộ phận kho 8.000 và bộ phận quầy hàng 6.000.
6. Tạm thời phân phối lợi nhuận trong kỳ:
- Nộp ngân sách: 40.000 (đã nộp bằng chuyển khoản) - Quỹ đầu t- phát triển: 14.000.
- Quỹ khen th-ởng: 6.000.
- Quỹ phúc lợi: 6.000.
7. Số hàng nhận bán đại lý cho Công ty K đã bán đ-ợc (thu bằng tiền mặt) theo giá bán (cả thuế GTGT 10%) 165.000. Hoa hồng h-ởng 10% thuế suất GTGT tính trên hoa hồng đại lý 10%.
8. Dùng vốn khấu hao cơ bản mua sắm một tài sản cố định với giá (bao gồm thuế GTGT 10%) 220.000. Chi phí vận chuyển, bốc dỡ 3.000. Lệ phí tr-ớc bạ 4% tính trên giá mua (đã nộp bằng tiền mặt).
9. Nghiệm thu một nhà văn phòng quản lý theo giá dự toán phải trả ng-ời nhận thầu (công ty Z) là 660.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%). Vốn đầu t- bao gồm vốn vay dài hạn 30%; vốn xây dựng cơ bản 50%; còn lại sử dụng nguồn vốn khấu hao.
10. Thanh toán tiền cho Công ty Z bằng chuyển khoản 200.000 Yêu cầu:
1. Định khoản và phản ánh tình hình trên vào sơ đồ tài khoản biết Công ty tính thuế GTGT theo ph-ơng pháp khÊu trõ
2. Thực hiện yêu cầu 1 nói trên trong tr-ờng hợp tính thuế GTGT theo ph-ơng pháp trực tiếp.
BàI Số 61
Một Công ty kinh doanh th-ơng mại sử dụng ph-ơng pháp kiểm kê định kỳ để hạch toán hàng tồn kho. Tình hình tại Công ty nh- sau (§VT: 1.000®):