Trong quý I/N, có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

Một phần của tài liệu Bài tập kế toán doanh nghiệp (Trang 89 - 94)

1.Xuất SP A trực tiếp từ phân x-ởng sản xuất bán cho khách hàng K và đ-ợc chấp nhận với giá ch-a thuế 450.000, thuế GTGT 10%: 45.000. Giá vốn của hàng xuất bán: 380.000.

2.Nh-ợng bán một tài sản cố định hữu hình, nguyên giá:

260.000, hao mòn lũy kế: 50.000. Chi phí liên quan đến nh-ợng bán đã chi bằng tiền mặt (bao gồm thuế GTGT 10%): 3.300. Giá

bán đã thu bằng tiền mặt 231.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%:

21.000).

3.Xuất kho 1 lô SP theo giá thành thực tế 210.000 để bán cho khách hàng M theo ph-ơng thức trả góp. Giá bán 300.000, trong đó khách hàng trả lần đầu bằng tiền mặt 120.000. Đ-ợc biết giá bán cả thuế thu tiền một lần của lô hàng trên là 286.000 (đã

bao gồm thuế GTGT 10%: 26.000).

4.Nh-ợng bán 100 CP ngắn hạn của Công ty N, tổng giá

gốc 100.000. Giá bán 100.000 đã thu bằng chuyển khoản.

5.Cấp trên duyệt quyết toán năm (N-1), công nhận lãi thực hiện của DN là 450.000. Tỷ lệ phân phối nh- sau:

- Nộp ngân sách: 25%

- Lập quỹ đầu t- phát triển: 35%

- Lập quỹ phúc lợi: 10%

- Lập quỹ dự phòng tài chính: 5%

- Bổ sung vốn kinh doanh: 15%

Kế toán tiến hành thanh toán số lợi nhuân năm tr-ớc phân phối thừa hoặc thiếu cho các đối t-ợng.

6.Khách hàng K trả lại một số SP A mà DN đã bán ở nghiệp vụ 1. Giá bán cả thuế của lô hàng là 55.000 đ-ợc trừ vào số phải thu. Số SP này đã đ-ợc đơn vị kiểm nhận, nhập kho theo giá vốn 41.250.

7.Theo thông báo của đơn vị L (đơn vị tổ chức liên doanh), số lãi mà đơn vị đ-ợc chia là 45.000. Đơn vị đã dùng để bổ sung vốn góp liên doanh dài hạn 30.000, số còn lại ch-a thu.

8.Thu mua vật liệu nhập kho theo tổng giá thanh toán 660.000 (đã bao gồm thuế GTGT 10%: 60.000) tiền hàng đã

thanh toán bằng chuyển khoản.

9.Sử dụng quỹ phúc lợi để mua sắm một số thiết bị chiếu sáng dùng ở nhà truyền thống. Hàng đã bàn giao, lắp đặt xong

đ-a vào sử dụng. Tổng giá thanh toán 165.000, thuế GTGT 15.000. Tiền hàng sẽ thanh toán cho Công ty P sau 1 tháng.

10.Mua một tài sản cố định dùng cho sản xuất bằng nguồn vốn khấu hao. Tổng giá thanh toán 418.000 (trong đó thuế GTGT 38.000). Tiền hàng đã trả bằng chuyển khoản.

11.Kết chuyển sổ thuế GTGT đ-ợc khấu trừ.

Yêu cầu:

1. Xác định kết quả kinh doanh trong kỳ biết:

o Tổng chi phí bán hàng phát sinh: 10.000.

o Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp:

15.000.

o Tổng chi phí tài chính: 12.000.

2. Lập bảng phân phối lợi nhuận (N-1).

3. Định khoản các nghiệp vụ phát sinh và phản ánh tình hình trên vào tài khoản.

BàI Số 51

Trong Quý IV/N, một doanh nghiệp tính thuế GTGT theo ph-ơng pháp khấu trừ có tình hình sau (ĐVT: 1.000đ).

1. Tổng giá thanh toán của hàng hóa tiêu thụ (đã bao gồm thuế GTGT 10%) là 1.100.000, trong đó đã thu bằng tiền mặt: 450.000, chuyển khoản: 400.000, còn lại KH đang nợ.

2. Tổng số thuế GTGT đầu vào đ-ợc khấu trừ: 120.000.

3. Tổng giá vốn bán hàng: 700.000.

4. Chấp nhận bớt giá 1% tính trên tổng giá thanh toán (trừ vào số phải thu).

5. Bán 100 CP ngắn hạn cho công ty K, giá bán đơn vị (ch-a thuế): 2000, thuế GTGT 10%. Giá gốc đơn vị cổ phiếu 1.700.

6. Thu tiền lãi vay ngắn hạn bằng tiền mặt: 8.000.

7. Lãi đ-ợc chia từ liên doanh theo thông báo: 15.000.

8. Thanh lý một số TSCĐ, nguyên giá: 200.000, đã khấu hao:

180.000. Thu hồi thanh lý bằng tiền mặt: 10.000.

9. Chi trả tiền vi phạm hợp đồng tiêu thụ bằng tiền mặt:

10. Chi phí bán hàng kết chuyển: 30.000.

11. Chi phí quản lý doanh nghiệp kết chuyển: 15.000.

Yêu cầu:

1. Xác định kết quả kinh doanh quý IV/N.

2. Định khoản các nghiệp vụ phát sinh và phản ánh tình hình trên vào tài khoản. Giả sử sang năm (N+1), quyết toán của năm N

đ-ợc duyệt, công nhận lợi nhuận thực tế và phân phối theo tỷ lệ sau:

- Nộp ngân sách: 28%

- Trích quỹ đầu t- phát triển: 47%

- Trích quỹ khen th-ởng: 10%

- Trích quỹ phúc lợi: 10%

- Trích quỹ dự phòng tài chính: 5%

3. Hãy lập bảng phân phối lợi nhuận năm N và nêu các định khoản cần thiết trong năm (N+1) tài liệu bổ sung:

1. Số dự phòng giảm giá đầu t- ngắn hàng còn lại là 18.000.

Số cần phải trích lập cho niên độ tới 12.000.

2. Số dự phòng đầu t- chứng khoán dài hạn còn lại 7.000, số phải trích cho năm tới 13.000.

3. Tổng số lợi nhuận của các hoạt động kinh doanh tính đến cuối Quý III/N là 500.000. Trong đó đã tạm thời phân phối theo kế hoạch:

- Nộp ngân sách về thuế lợi tức: 200.000.

- Lập quỹ đầu t- phát triển: 130.000; quỹ khen th-ởng:

50.000; quỹ phúc lợi: 35.000.

BàI Số 52

Một công ty có tổ chức bộ phận xây dựng cơ bản, hạch toán cùng hệ thống sổ sách. Trong kỳ, bộ phận xây dựng cơ bản tiến hành xây dựng một nhà kho. Chi phí xây dựng cơ bản phát sinh đ-ợc tập hợp nh- sau (ĐVT: 1.000đ):

1. Chi phí vật liệu chính: Mua của Công ty X (bàn giao tại chân công trình) theo tổng giá thanh toán 275.000 đã bao gồm thuế GTGT 10% (25.000đ). Công ty đã thanh toán toàn bộ bằng chuyển khoản và đ-ợc chiết khấu 1% bằng tiền mặt.

2. Chi phí vật liệu phụ (xuất kho): 12.000.

3. Chi phí điện phục vụ thi công trả bằng tiền mặt (đã bao gồm thuế GTGT 10%) là 16.500

4. Tiền l-ơng và BHXH phải trả công nhân viên:

- Phải trả công nhân sản xuất: Tiền l-ơng 60.000; BHXH 2.000.

- Phải trả nhân viên quản lý: Tiền l-ơng 5.300.

5. BHXH, KPCĐ, BHYT, BHTN trích theo tỷ lệ quy định.

6. Xuất dùng công cụ nhỏ thuộc loại phân bổ 1 lần cho thi công: 6.000.

7. Trích khấu hao TSCĐ phục vụ cho thi công: 10.000.

8. Chi bằng tiền mặt cho ng-ời lao động tạm thời phục vụ thi công: 3.450.

9. Phế liệu thu hồi từ xây dựng cơ bản thu bằng tiền mặt: 500.

10. Nhập kho vật liệu chính không dùng hết: 15.000.

11. Công trình xây dựng cơ bản đã hoàn thành, bàn giao theo giá thành thực tế. Nguồn vốn bù đắp lấy từ quỹ đầu t- phát triÓn.

Yêu cầu:

1. Tính giá thành công trình xây dựng cơ bản tự làm.

2. Định khoản các nghiệp vụ phát sinh và phản ánh tình hình trên vào tài khoản.

BàI Số 53

Tình hình xây dựng cơ bản ở một Công ty nh- sau (§VT: 1.000®):

Một phần của tài liệu Bài tập kế toán doanh nghiệp (Trang 89 - 94)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(143 trang)