1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuan 3(vẻ)

34 253 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Bài Dạy Môn Tiếng Việt
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Kế hoạch bài dạy
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 327 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Hoạt Động 2: Phát âm đánh vần  Muc Tiêu : Giúp học sinh đọc đúng tiếng có l  Cách tiến hành:  Giáo viên phát âm mẫu l lưỡi cong chạm lợi  Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học s

Trang 1

TUẦN 3

THỨ HAI NGÀY13/9/2010

KỀ HOẠCH BÀI DẠY

MƠN ;TIỀNG VIỆT

BÀI: L - H

I / Muc Tiêu :

 Học sinh đọc và viết được l, h, lê , hè

 Biết ghép được tiếng lê , hè

 Đọc được câu ứng dụng ve ve ve, hè về

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt

 Tự tin trong giao tiếp

 Bộ đồ dùng

III / Các hoạt động dạy và học :

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định :

 Hát

2 Kiểm tra bài cũ :

 Giáo viên cho học sinh đọc ê , v , bê , ve

 Đọc câu ứng dụng

 Cho học sinh viết ê , v , bê , ve

Nhận xét

3 Dạy và học bài mới:

Giới thiệu bài :

 Chữ l :

 Học sinh đọc

 Học sinh đọc

 Học sinh viết

a) Hoạt động 1 : Nhận diện chữ

Muc Tiêu : Giúp học sinh nhận diện

Trang 2

đúng chữ l

Cách tiến hành:

 Giáo viên viết chữ l

 Chữ l và b giống nhau và khác

nhau cái gì ?

b) Hoạt Động 2: Phát âm đánh vần

Muc Tiêu : Giúp học sinh đọc đúng

tiếng có l

Cách tiến hành:

 Giáo viên phát âm mẫu l (lưỡi

cong chạm lợi)

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho

học sinh

 Giáo viên viết lê và đọc

 Trong tiếng lê chữ nào đứng trước,

chữ nào đứng sau ?

 Giáo viên đánh vần lờ-ê-lê

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

c) Hoạt Động 3: Hướng dẫn viết chữ

Muc Tiêu : Giúp học sinh viết đúng

kiểu chữ

Cách tiến hành:

 Giáo viên hướng dẫn viết l : điểm

bắt đầu từ đường kẻ 2 , viết nét khuyết

trên, lia bút viết nét móc ngược

 Giáo viên cho học sinh viết tiếng

lê, lưu ý học sinh nối nét chữ l và ê

 Chữ h :

 Quy trình tương tự như l

 Chữ h gồm nét khuyết trên và nét

móc 2 đầu

 Học sinh quan sát

 Giống nhau đều có nét khuyết trên , khác nhau là chữ b có nét thắtvà chữ l có nét móc ngược

 Học sinh nhìn bảng phát âm

 Học sinh đọc lê

 Chữ l đứng trước, chữ ê đứng sau

 Học sinh đánh vần lớp, tổ , cá nhân

 Học sinh tập tô chữ lên không, trên bàn

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh so sánh và nêu

Trang 3

 So sánh l và h

d) Hoạt Động 4 : Đọc tiếng ứng dụng

Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có chữ l

Cách tiến hành:

 Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép âm l với ê sau đó thêm dấu thanh để tạo tiếng mới

 Giáo viên chọn các tiếng cho học sinh luyện đọc : lê , lề , lễ , he , hè , hẹ

 Giáo viên gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp

 Hát múa chuyển sang tiết 2

 Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được

 Học sinh đọc cá nhân (nhiều học sinh )

 2-3 học sinh đọc

IV / KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Môn : ĐẠO ĐỨC

Bài dạy : Bài 2: GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (Tiết 1)

V / Muc tiêu :

 Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ

 Ích lợi của việc ăn mặc gọn sạch sẽ

 Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân , đầu tóc , quần áo gọn gàng sạch sẽ

 Giáo dục học sinh có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân

VI / Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

 Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa

 Bài hát rửa mặt như mèo

2 Học sinh :

 Bút chì màu

 Lượt chải đầu

 Vở bài tập đạo đức

a) Hoạt động 1 : Học sinh thảo luận

VII / Muc Tiêu : Học sinh nhận biết được Các

hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của

Trang 4

1 Oån định :  Hát

2 Kiểm tra bài cũ :

Em là học sinh lớp 1

 Em cảm thấy thế

nào khi em là học

thế nào là gọn gàng sạch sẽ

Cách tiến hành :

 Tìm và nêu tên bạn nào ăn ở gọn gàng

sạch sẽ ở trong lớp

 Vì sao em cho rằng bạn đó ăn mặc gọn

gàng, sạch sẽ

 Các em phải ăn mặc gọn gàng sạch sẽ khi

đến lớp

 Học sinh nêu theo cáchnghĩ của mình

b) Hoạt Động 2 : Thực hành

Muc Tiêu : Học sinh biết cách ăn mặc gọn

gàng sạch sẽ

Cách tiến hành :

 Tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng sạch

 Aùo bẩn : Giặc sạch

 Aùo rách : Nhờ mẹ vá lại

 Quần áo sạch sẽ đầu tóc gọn gàng

 Aùo bẩn , rách, cài cúc lệch, quần ống cao ống thấp

c) Hoạt Động 3 : Bài tập

Muc Tiêu : Học sinh biết chọn đồ phù hợp

cho bạn nam hoặc nữ

Trang 5

 Giáo viên cho học sinh chọn bộ đồ đi học

phù hợp cho bạn nam hoặc cho bạn nữ rồi

nối lạ

 Quần áo đi học cần phẳng phiu, sạch sẽ ,

gọn gàng Không mặc quần áo nhàu nát, rách,

tuột chỉ, bẩn, hôi, xộc xệch

 Học sinh trình bày sự lựa chọn của mình

 Học sinh nghe và nhận xét

3 Dặn dò :

 Thực hiện tốt các điều đã được học

 Chuẩn bị gọn gàng sạch sẽ

……….

Th ứ ba 14/9/2010

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Ngày dạy14/9./2010

Môn : TIẾNG VIỆT

Bài dạy : Tiết 1 ÂM O - C

I) Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viết được o, c , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng

 Biết ghép âm, tạo tiếng

 Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

 Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bài soạn, tranh minh họa bò, cỏ

2 Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 6

Bài cũ : l – h

 Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19

 Đọc tựa bài và từ dưới tranh

 Đọc tiếng từ ứng dụng

 Đọc trang phải

 Viết bảng con

 l- lê

 h- hè

Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm o

Mục tiêu: Nhận diện được chữ o, biết

phát âm và đánh vần tiếng có âm o

Cách tiến hành:

 Nhận diện chữ

 Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ o

 Chữ o gồm có nét gì?

 Chữ o giống vật gì?

 Tìm trong bộ đồ dùng chữ o

 Phát âm đánh vần tiếng

 Giáo viên đọc mẫu o

 Khi phát âm o miệng mở rộng, tròn

môi

 Cô có âm b, thêm âm o và dấu huyền,

cô được tiếng gì?

 Trong tiếng bò chữ nào đứng trước

chữ nào đúng sau?

 Giáo viên đọc : bờ - o - bo - huyền -

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên đính chữ o mẫu lên bảng

 Chữ o gồm có nét gì?

 Chữ o cao một đơn vị

 Giáo viên viết mẫu

 Học sinh đọc cá nhân

 Học sinh thực hiện

 Học sinh đọc lớp, cá nhân

Trang 7

c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm c

Mục tiêu: Nhận diện được chữ c, biết

phát âm và đánh vần tiếng có âm c

Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o

 c gồm 1 nét cong hở phải

 So sánh o- c

 Giống nhau: nét cong

 Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét cong kín

 Phát âm c: gốc lưỡi chạm vào vòm miệng rồi bật ra

d) Hoạt động 3 : Đọc tiếng ứng dụng

Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ

ứng dụng có các âm đã học

Cách tiến hành:

 Lấy bộ đồ dùng ghép o, c với các âm đã học để tạo thành tiếng mới

 Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: bò, bo , bó , cò , co , cọ

 Nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Học sinh ghép

 Học sinh nêu tiếng ghép được

 Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp

VIII / ………

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Ngày dạy: 14/9/2010

Bài dạy : Tiết 2 ÂM O - C

I) Mục tiêu:

 Đọc được câu ứng dụng bò bê có bó cỏ

 Nói thành câu có chủ đề vó, hè

 Nắm được cấu tạo nét của chử o, c

 Đọc trơn, nhanh, đúng

Trang 8

 Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề vó, bè

 Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ o , c

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

 Sách giáo khoa

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết

2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1 : Luyện đọc

Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh

đọc được bài ở sách giáo khoa

Cách tiến hành:

 Giáo viên đọc mẫu trang trái

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc từ , tiếng ứng dụng

 Giáo viên cho học sinh xem tranh,

tranh vẽ gì?

 Vì sao gọi là con bò, con bê?

 Người ta nuôi bò để làm gì?

 Cho học sinh luyện đọc trang phải

phần câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

b) Hoạt động 2 : Luyện viết

Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy

trình đều nét, con chữ o, c, bò, cỏ

Cách tiến hành:

 Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết

 Âm o viết bằng con chữ o Đặt bút

dưới dường kẻ thứ 3 viết nét cong kín

 Học sinh lắng nghe

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Mẹ cho bò bê ăn cỏ

 Học sinh nêu

 Cho thịt, sữa

 Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp

 Học sinh nhắc lại

 Học sinh viết

Trang 9

 Âm c: viết bằng con chữ xê Đặt bút

dưới đường kẻ thứ 3 viết nét cong hở

phải

 Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, cô

viết b,rồi rê bút nối với o, nhấc bút viết

dấu huyền trên dầu con chữ o

 Tiếng cỏ: cô viết chữ c, lia bút viết

o Nhấc bút đặt dấu hỏi trên đầu chữ o

 Giáo viên nhận xét phần luyện viết

c) Hoạt động 3 : Luyện nói

Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên

của học sinh theo chủ đề vó bè

Cách tiến hành:

 Giáo viên treo tranh vó bè

 Trong tranh em thấy gì?

 Vó bè dùng để làm gì?

 Vó bè thường gặp ở đâu?

 Em biết loại vó bè nào khác?

 Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học

sinh

3 Củng cố-Tổng kết

 Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò

bê, be bé, bỏ bê, vo ve

 Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua

4 Dặn dò:

 Nhận xét lớp học

 Tìm chữ vừa học ở sách báo

 Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế

tiếp

 Học sinh viết

 Học sinh viết

 Học sinh viết

 Học sinh quan sát

 Vó, bè, nước

 Vó để vó cá

 Bè để chở gỗ

 Ơû dưới sông

 Cái lọp

 Mỗi tổ cử 5 em đọc

Trang 10

KẾ HOẠCH BÀI HỌC Môn : TOÁN

Bài dạy : Tiết 9 : LUYỆN TẬP

IX / Mục tiêu:

 Giúp học sinh củng cố về : nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

 Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5

 Học sinh tích cực tham gia các hoạt động , yêu thích học Toán

X / Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Tranh vẽ 16 / sách giáo khoa , bộ đồ dùng học toán

2 Học sinh :

 Sách giáo khoa

 Bộ đồ dùng học toán

XI / Các hoạt dộng dạy và học:

1 Ổn định :

2 Bài cũ : Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Gv gọi 2 HS

 Tìm các đồ vật có số lượng là 4 , 5

 Đếm các nhóm đồ vật

 Nhận xét

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

o Giới thiệu :

 Chúng ta sẽ luyện tập

o Hoạt động 1 : Oân các kiến thức cũ

Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về đọc,

viết, đếm các số trong phạm vi 5

Cách tiến hành:

 Giáo viên treo tranh trong sách giáo

khoa

 Cho học sinh đếm từ 1 đến 5

 Cho học sinh đếm ngược từ 5 đến 1

o Hoạt động 2: Luyện tập

 Học sinh quan sát

 Học sinh đếm cá nhân, tổ , lớp

 Học sinh đếm cá nhân

Trang 11

Mục tiêu : Học sinh luyện tập về nhận

biết số lượng và thứ tự các số trong phạm

vi 5

Cách tiến hành:

 Giáo viên cho học sinh mở sách giáo

khoa trang 16

 Bài 1 : điền số vào ô trống

 Bài 2 : nhóm có mấy chấm tròn

 Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống

 Gọi 1 em đọc số từ 1 đến 5 và đọc

ngược lại từ 5 đến 1

 Bài 4 : Các em viết các số 1 2 3 4

5, cách 1 ô viết tiếp số 5 4 3 2 1 cứ thế

viết hết dòng

4 Củng cố:

Muc Tiêu : Củng cố về đọc viết đếm số

trong phạm vi 5

Cách tiến hành:

 Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các

số

 Cô có các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trong rổ

các đội lên chọn số và gắn theo thứ tự từ

lớn đến bé , từ bé đến lớn qua trò chơi

gió thổi

 Nhận xét

5 Dặn dò:

 Xem lại bài

 Chuẩn bị bài : bé hơn, dấu <

 Học sinh điền số vào ô

 3 chấm tròn điền số 3

 Học sinh làm bài

 Học sinh đọc

 Học sinh làm bài

 Học sinh chia ra làm

2 đội

 Mỗi đội cử ra 5 em để thi đua

 Tuyên dương đội thắng

.

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Môn : TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Bài dạy : BÀI 3: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH

I) Muc Tiêu :

 Giúp học sinh nhận biết và mô tả được 1 số vật xung quanh

Trang 12

 Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay và các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh

 Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể

II) Chuẩn Bị:

1 Giáo viên

 Các hình ở bài 3 sách giáo khoa

 Một số đồ vật như xà phòng, nước hoa, qủa bóng, cốc nước

2 Học sinh

 Sách giáo khoa

 Vở bài tập

III) Các hoạt động dạy và học

1 Oån định :

2 Kiểm tra bài cũ : Chúng ta đang lớn

 Chúng ta tuy bằng tuổi nhau nhưng lớn lên có giống nhau không ?

 Điều đó có gì đáng lo không ?

Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

a) Hoạt động 1 : Mô tả được các vật xung quanh

Muc Tiêu : Mô tả được các vật xung quanh

Cách tiến hành :

Bước 1 : Chia nhóm 2 học sinh

 Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự

nóng, lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi của các vật mà

em biết

Bước 2 :

 Giáo viên treo tranh và yêu cầu học sinh lên

chỉ nói về từng vật trong tranh

 Các vật này đều có hình dáng và đặc điểm khác

nhau

 Học sinh chia nhóm, quan sát sách giáo khoa thảo luận và nêu

 Nước đá : lạnh

 Nước nóng : nóng

 Học sinh lên chỉ và nói về từng vật trước lớp về hình dáng, màu sắc và các đặc điểm khác

b) Hoạt Động 2 : Thảo luận theo nhóm

Muc Tiêu : Biết vai trò của các giác quan trong

việc nhận biết thế giới xung quanh

Cách tiến hành :

Bước 1 : Giáo viên cho 2 học sinh thảo luận theo

các câu hỏi

 Nhờ đâu bạn biết đựơc màu sắc của một

vật ?

 Nhờ đâu bạn biết đựơc hình dáng của một

 2 em ngồi cùng bàn thảo luận theo các câu hỏi gợi ý của giáo viên

 Nhờ mắt nhìn

 Nhờ mắt nhìn

Trang 13

vật ? hoặc 1 con vật ?

 Nhờ đâu bạn biết được mùi này hay mùi khác ?

 Nhờ đâu bạn nghe được tiếng động ? Bước 2 :

 Điền gì sẽ xảy ra nếu mắt bị hỏng ?

 Điều gì sẽ xảy ra nếu tai chúng ta bị điếc ?

 Nhờ có mắt, mũi, da , tai, lưỡi, mà ta đã nhận

biết được các vật xung quanh Vì vậy chúng ta cần

phải bảo vệ và giữ gìn an toàn cho các giác quan

 Nhờ mũi

 Nhờ tai nghe

 Không nhìn thấy được

 Không nghe thấy tiếng chim hót, không nghe được tiếng động …

 Học sinh nhắc lại ghi nhơ

1 Củng cố – tổng kết:

Trò chơi : Nhận biết các vật xung quanh

 Giáo viên treo trenh vẽ ở bài tập tự nhiên xã hội trang 4, cho học sinh cử đại diện lên nối cột 1 vào cột 2 cho thích hợp

 Nhận xét

 Học sinh chia 2 nhóm mỗi nhóm cử 4 em lên nối

2 Dặn dò :

 Thực hiện bảo vệ tốt các giác quan

 Chuẩn bị bài : Bảo vệ mắt và tai XII /

Th ứ t ư ng ày15/9/2010

Môn : TIẾNG VIỆT

Bài dạy : Tiết 1 ÂM Ô - Ơ

XIII / Mục tiêu:

 Học sinh đọc và viét được ô, ơ, cô, cờ và các tiếng thông dụng

 Biết ghép âm tạo tiếng

 Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

 Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

XIV / Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa 22

2 Học sinh:

 Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt

XV / Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 14

2 Bài cũ: âm o-c

 Đọc trang trái

 Đọc trang phải

 Viết o-bò-cỏ

 Nhận xét

3 Bài mới:

a Giới thiệu :

b Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm ô

Mục tiêu: Nhận diện được chữ ô, biết

cách phát âm và đánh vần tiếng có âm ô

Cách tiến hành:

 Nhận diện chữ:

 Giáo viên viết chữ ô

 Cô có chữ gì?

 So sánh chữ o- ô

 Tìm chữ ô trong bộ đồ dùng

 Phát âm và đánh vần

 Giáo viên phát âm ô

 Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp

hơn o, tròn môi

 Giáo viên ghi: cô

 Có âm ô thêm âm cờ được tiếng gì?

 Trong tiếng cô chữ nào đứng trước,

chữ nào đứng sau?

 Cờ-ô- cô

 Hướng dẫn viết:

 Giáo viên đính chữ ô lên bảng

 Chữ ô cao mấy đơn vị? Chữ ô gồm

mấy nét?

 Giáo viên viết mẫu , nêu cách viết ô-

c Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm ơ

Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơ, biết

 Học sinh đọc theo yêu cầu

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh quan sát

Trang 15

phát âm và đánh vần tiếng có âm ơ

Cách tiến hành:

Quy trình tương tự như âm ô

 Chữ ơ gồm 1 nét cong kín và 1 nét râu

 So sánh ô và ơ

 Khi phát âm miệng mở rộng trung

bình, môi không tròn

d Hoạt động 3 : Đọc tiếng từ ứng dung

Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ô, ơ và

đọc trơn nhanh tiếng vừa ghép

Cách tiến hành:

 Lấy bộ đồ dùng ghép ô, ơ với các âm

đã học

 Giáo viên ghi từ luyện đọc: hô, hồ,

hổ, bơ, bờ, bở

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

 Giống nhau nét cong kín, khác nhau dấu mũ

 Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp

 Học sinh ghép và nêu

 Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp

 Đọc toàn bài

Môn : TIẾNG VIỆT

: Tiết 2 ÂM Ô - Ơ

Mục tiêu:

 Đọc được câu ưng dụng bé có vở vẽ

 Nói được thành câu có chủ đề : bờ hồ

 Đọc trơn, nhanh, dúng câu

 Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ đề bờ hồ

 Rèn chữ để rèn nết người

 Tự tin trong giao tiếp

Trang 16

III/ hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK

Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm

chính xác

Cách tiến hành:

 Giáo viên đọc mẫu

 Giáo viên hướng dẫn đọc

+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh

+ Đọc tiếng từ ứng dụng

 Cho xem tranh, tranhvẽ gì?

 Bé vẽ rất đẹp, biết cách dùng màu

 Giáo viên đọc: bé có vở vẽ

b) Hoạt động 2: Luyện viết

Mục Tiêu : viết đúng nét, đúng chiều

cao con chữ, đều

Cách tiến hành:

 Nhắc lại tư thế ngồi viết

 Âm ô được viết bằng con chữ ô, viết

ô giống o, sau đó nhấc bút viết dấu mũ

 Âm ơ: tương tự viết o, nhấc bút viết

râu

 Tiếng Cô viết c, rê bút viết o, nhấc

bút viết dấu mũ trên o

 Tiếng Cờ Viết c, rê bút viết o, nhấc

bút viết râu bên phải chữ o, nhấc bút đặt

dấu huyền trên ơ

 Giáo viên chấm tập

c) Hoạt động 3: Luyên nói

Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của

học sinh theo chủ đề bờ hồ

 Hát

 Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn

 Đọc cá nhân

 Học sinh đọc

 Bé đang vẽ

 Học sinh luyện đọc cá nhân

 Học sinh nêu

 Học sinh viết bảng con

 Học sinh viết vỡ

Trang 17

Cách tiến hành:

 Giáo viên treo tranh , tranh vẽ gì?

 Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại sao em biết?

 Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì?

 Chổ em ở có bờ hồ không?

 Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ

 Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo

 Chuẩn bị bài ôn tập

 Học sinh quan sát

 Học sinh nêu

 Làm nơi nghỉ ngơi , sau giờ học, làm việc

 Học sinh nêu

 3 tổ cử đại diện lên gạch chân tiếng có ô, ơ và viết xuông dưới

 Tuyên dương tổ làm nhanh đúng

XVI /

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Môn: THỦ CÔNG

Bài dạy : XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC (Tiết1 )

I.Mục tiêu:

HS biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác

Xé , dán được hình chữ nhật, hình tam giác

Biết xé thẳng, dán sạch sẽ vào vở, giữ vệ sinh lớp học

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: - Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật , hình tam giác

- Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, khăn lau

-HS: Giấy màu, giấy nháp trắng, hồ dán, vở thủ công, khăn lau tay

III Hoạt động dạy học :

1.Khởi động : Hát tập thể

Ngày đăng: 27/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng ôn, tranh minh hoạ ở sách Giáo viên: - giao an tuan 3(vẻ)
1. Bảng ôn, tranh minh hoạ ở sách Giáo viên: (Trang 22)
_ Bảng ôn 1, bảng ôn 2, _ Từ , câu ứng dụng _ Học sinh viết lò cò,  vơ cỏ - giao an tuan 3(vẻ)
ng ôn 1, bảng ôn 2, _ Từ , câu ứng dụng _ Học sinh viết lò cò, vơ cỏ (Trang 29)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w