b Hoạt Động 2: Phát âm đánh vần Muc Tiêu : Giúp học sinh đọc đúng tiếng có l Cách tiến hành: Giáo viên phát âm mẫu l lưỡi cong chạm lợi Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học s
Trang 1
TUẦN 3
THỨ HAI NGÀY13/9/2010
KỀ HOẠCH BÀI DẠY
MƠN ;TIỀNG VIỆT
BÀI: L - H
I / Muc Tiêu :
Học sinh đọc và viết được l, h, lê , hè
Biết ghép được tiếng lê , hè
Đọc được câu ứng dụng ve ve ve, hè về
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
Bộ đồ dùng
III / Các hoạt động dạy và học :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Oån định :
Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
Giáo viên cho học sinh đọc ê , v , bê , ve
Đọc câu ứng dụng
Cho học sinh viết ê , v , bê , ve
Nhận xét
3 Dạy và học bài mới:
Giới thiệu bài :
Chữ l :
Học sinh đọc
Học sinh đọc
Học sinh viết
a) Hoạt động 1 : Nhận diện chữ
Muc Tiêu : Giúp học sinh nhận diện
Trang 2đúng chữ l
Cách tiến hành:
Giáo viên viết chữ l
Chữ l và b giống nhau và khác
nhau cái gì ?
b) Hoạt Động 2: Phát âm đánh vần
Muc Tiêu : Giúp học sinh đọc đúng
tiếng có l
Cách tiến hành:
Giáo viên phát âm mẫu l (lưỡi
cong chạm lợi)
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho
học sinh
Giáo viên viết lê và đọc
Trong tiếng lê chữ nào đứng trước,
chữ nào đứng sau ?
Giáo viên đánh vần lờ-ê-lê
Giáo viên sửa sai cho học sinh
c) Hoạt Động 3: Hướng dẫn viết chữ
Muc Tiêu : Giúp học sinh viết đúng
kiểu chữ
Cách tiến hành:
Giáo viên hướng dẫn viết l : điểm
bắt đầu từ đường kẻ 2 , viết nét khuyết
trên, lia bút viết nét móc ngược
Giáo viên cho học sinh viết tiếng
lê, lưu ý học sinh nối nét chữ l và ê
Chữ h :
Quy trình tương tự như l
Chữ h gồm nét khuyết trên và nét
móc 2 đầu
Học sinh quan sát
Giống nhau đều có nét khuyết trên , khác nhau là chữ b có nét thắtvà chữ l có nét móc ngược
Học sinh nhìn bảng phát âm
Học sinh đọc lê
Chữ l đứng trước, chữ ê đứng sau
Học sinh đánh vần lớp, tổ , cá nhân
Học sinh tập tô chữ lên không, trên bàn
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết bảng con
Học sinh so sánh và nêu
Trang 3 So sánh l và h
d) Hoạt Động 4 : Đọc tiếng ứng dụng
Muc Tiêu : Đọc đúng tiếng có chữ l
Cách tiến hành:
Cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép âm l với ê sau đó thêm dấu thanh để tạo tiếng mới
Giáo viên chọn các tiếng cho học sinh luyện đọc : lê , lề , lễ , he , hè , hẹ
Giáo viên gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp
Hát múa chuyển sang tiết 2
Học sinh ghép và nêu các tiếng tạo được
Học sinh đọc cá nhân (nhiều học sinh )
2-3 học sinh đọc
IV / KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Môn : ĐẠO ĐỨC
Bài dạy : Bài 2: GỌN GÀNG – SẠCH SẼ (Tiết 1)
V / Muc tiêu :
Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
Ích lợi của việc ăn mặc gọn sạch sẽ
Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân , đầu tóc , quần áo gọn gàng sạch sẽ
Giáo dục học sinh có ý thức biết giữ vệ sinh cá nhân
VI / Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
Tranh vẽ phóng to ở sách giáo khoa
Bài hát rửa mặt như mèo
2 Học sinh :
Bút chì màu
Lượt chải đầu
Vở bài tập đạo đức
a) Hoạt động 1 : Học sinh thảo luận
VII / Muc Tiêu : Học sinh nhận biết được Các
hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của
Trang 41 Oån định : Hát
2 Kiểm tra bài cũ :
Em là học sinh lớp 1
Em cảm thấy thế
nào khi em là học
thế nào là gọn gàng sạch sẽ
Cách tiến hành :
Tìm và nêu tên bạn nào ăn ở gọn gàng
sạch sẽ ở trong lớp
Vì sao em cho rằng bạn đó ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ
Các em phải ăn mặc gọn gàng sạch sẽ khi
đến lớp
Học sinh nêu theo cáchnghĩ của mình
b) Hoạt Động 2 : Thực hành
Muc Tiêu : Học sinh biết cách ăn mặc gọn
gàng sạch sẽ
Cách tiến hành :
Tại sao em cho là bạn mặc gọn gàng sạch
Aùo bẩn : Giặc sạch
Aùo rách : Nhờ mẹ vá lại
Quần áo sạch sẽ đầu tóc gọn gàng
Aùo bẩn , rách, cài cúc lệch, quần ống cao ống thấp
c) Hoạt Động 3 : Bài tập
Muc Tiêu : Học sinh biết chọn đồ phù hợp
cho bạn nam hoặc nữ
Trang 5 Giáo viên cho học sinh chọn bộ đồ đi học
phù hợp cho bạn nam hoặc cho bạn nữ rồi
nối lạ
Quần áo đi học cần phẳng phiu, sạch sẽ ,
gọn gàng Không mặc quần áo nhàu nát, rách,
tuột chỉ, bẩn, hôi, xộc xệch
Học sinh trình bày sự lựa chọn của mình
Học sinh nghe và nhận xét
3 Dặn dò :
Thực hiện tốt các điều đã được học
Chuẩn bị gọn gàng sạch sẽ
……….
Th ứ ba 14/9/2010
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Ngày dạy14/9./2010
Môn : TIẾNG VIỆT
Bài dạy : Tiết 1 ÂM O - C
I) Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được o, c , bò, cỏ và các tiếng ứng dụng
Biết ghép âm, tạo tiếng
Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bài soạn, tranh minh họa bò, cỏ
2 Học sinh:
Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 6Bài cũ : l – h
Đọc bài ở sách giáo khoa trang 19
Đọc tựa bài và từ dưới tranh
Đọc tiếng từ ứng dụng
Đọc trang phải
Viết bảng con
l- lê
h- hè
Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm o
Mục tiêu: Nhận diện được chữ o, biết
phát âm và đánh vần tiếng có âm o
Cách tiến hành:
Nhận diện chữ
Giáo viên tô chữ và nói : đây là chữ o
Chữ o gồm có nét gì?
Chữ o giống vật gì?
Tìm trong bộ đồ dùng chữ o
Phát âm đánh vần tiếng
Giáo viên đọc mẫu o
Khi phát âm o miệng mở rộng, tròn
môi
Cô có âm b, thêm âm o và dấu huyền,
cô được tiếng gì?
Trong tiếng bò chữ nào đứng trước
chữ nào đúng sau?
Giáo viên đọc : bờ - o - bo - huyền -
bò
Hướng dẫn viết:
Giáo viên đính chữ o mẫu lên bảng
Chữ o gồm có nét gì?
Chữ o cao một đơn vị
Giáo viên viết mẫu
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh thực hiện
Học sinh đọc lớp, cá nhân
Trang 7c) Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm c
Mục tiêu: Nhận diện được chữ c, biết
phát âm và đánh vần tiếng có âm c
Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm o
c gồm 1 nét cong hở phải
So sánh o- c
Giống nhau: nét cong
Khác nhau: c có nét cong hở, o có nét cong kín
Phát âm c: gốc lưỡi chạm vào vòm miệng rồi bật ra
d) Hoạt động 3 : Đọc tiếng ứng dụng
Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ
ứng dụng có các âm đã học
Cách tiến hành:
Lấy bộ đồ dùng ghép o, c với các âm đã học để tạo thành tiếng mới
Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: bò, bo , bó , cò , co , cọ
Nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh ghép
Học sinh nêu tiếng ghép được
Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
VIII / ………
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Ngày dạy: 14/9/2010
Bài dạy : Tiết 2 ÂM O - C
I) Mục tiêu:
Đọc được câu ứng dụng bò bê có bó cỏ
Nói thành câu có chủ đề vó, hè
Nắm được cấu tạo nét của chử o, c
Đọc trơn, nhanh, đúng
Trang 8 Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề vó, bè
Viết đúng quy trình và viết đẹp chữ o , c
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
Sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết
2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1 : Luyện đọc
Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh
đọc được bài ở sách giáo khoa
Cách tiến hành:
Giáo viên đọc mẫu trang trái
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc từ , tiếng ứng dụng
Giáo viên cho học sinh xem tranh,
tranh vẽ gì?
Vì sao gọi là con bò, con bê?
Người ta nuôi bò để làm gì?
Cho học sinh luyện đọc trang phải
phần câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
b) Hoạt động 2 : Luyện viết
Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy
trình đều nét, con chữ o, c, bò, cỏ
Cách tiến hành:
Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết
Âm o viết bằng con chữ o Đặt bút
dưới dường kẻ thứ 3 viết nét cong kín
Học sinh lắng nghe
Học sinh luyện đọc cá nhân
Mẹ cho bò bê ăn cỏ
Học sinh nêu
Cho thịt, sữa
Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ , lớp
Học sinh nhắc lại
Học sinh viết
Trang 9 Âm c: viết bằng con chữ xê Đặt bút
dưới đường kẻ thứ 3 viết nét cong hở
phải
Tiếng bò: muốn viết tiếng bò, cô
viết b,rồi rê bút nối với o, nhấc bút viết
dấu huyền trên dầu con chữ o
Tiếng cỏ: cô viết chữ c, lia bút viết
o Nhấc bút đặt dấu hỏi trên đầu chữ o
Giáo viên nhận xét phần luyện viết
c) Hoạt động 3 : Luyện nói
Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên
của học sinh theo chủ đề vó bè
Cách tiến hành:
Giáo viên treo tranh vó bè
Trong tranh em thấy gì?
Vó bè dùng để làm gì?
Vó bè thường gặp ở đâu?
Em biết loại vó bè nào khác?
Giáo viên sửa sai, uốn nắn cho học
sinh
3 Củng cố-Tổng kết
Giáo viên đưa bảng các tiếng: bò
bê, be bé, bỏ bê, vo ve
Tổ nào đọc chậm, sai sẽ bị thua
4 Dặn dò:
Nhận xét lớp học
Tìm chữ vừa học ở sách báo
Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế
tiếp
Học sinh viết
Học sinh viết
Học sinh viết
Học sinh quan sát
Vó, bè, nước
Vó để vó cá
Bè để chở gỗ
Ơû dưới sông
Cái lọp
Mỗi tổ cử 5 em đọc
Trang 10KẾ HOẠCH BÀI HỌC Môn : TOÁN
Bài dạy : Tiết 9 : LUYỆN TẬP
IX / Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố về : nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
Rèn kỹ năng đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5
Học sinh tích cực tham gia các hoạt động , yêu thích học Toán
X / Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh vẽ 16 / sách giáo khoa , bộ đồ dùng học toán
2 Học sinh :
Sách giáo khoa
Bộ đồ dùng học toán
XI / Các hoạt dộng dạy và học:
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 Gv gọi 2 HS
Tìm các đồ vật có số lượng là 4 , 5
Đếm các nhóm đồ vật
Nhận xét
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
o Giới thiệu :
Chúng ta sẽ luyện tập
o Hoạt động 1 : Oân các kiến thức cũ
Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về đọc,
viết, đếm các số trong phạm vi 5
Cách tiến hành:
Giáo viên treo tranh trong sách giáo
khoa
Cho học sinh đếm từ 1 đến 5
Cho học sinh đếm ngược từ 5 đến 1
o Hoạt động 2: Luyện tập
Học sinh quan sát
Học sinh đếm cá nhân, tổ , lớp
Học sinh đếm cá nhân
Trang 11 Mục tiêu : Học sinh luyện tập về nhận
biết số lượng và thứ tự các số trong phạm
vi 5
Cách tiến hành:
Giáo viên cho học sinh mở sách giáo
khoa trang 16
Bài 1 : điền số vào ô trống
Bài 2 : nhóm có mấy chấm tròn
Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống
Gọi 1 em đọc số từ 1 đến 5 và đọc
ngược lại từ 5 đến 1
Bài 4 : Các em viết các số 1 2 3 4
5, cách 1 ô viết tiếp số 5 4 3 2 1 cứ thế
viết hết dòng
4 Củng cố:
Muc Tiêu : Củng cố về đọc viết đếm số
trong phạm vi 5
Cách tiến hành:
Trò chơi: Thi đua nhận biết thứ tự các
số
Cô có các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trong rổ
các đội lên chọn số và gắn theo thứ tự từ
lớn đến bé , từ bé đến lớn qua trò chơi
gió thổi
Nhận xét
5 Dặn dò:
Xem lại bài
Chuẩn bị bài : bé hơn, dấu <
Học sinh điền số vào ô
3 chấm tròn điền số 3
Học sinh làm bài
Học sinh đọc
Học sinh làm bài
Học sinh chia ra làm
2 đội
Mỗi đội cử ra 5 em để thi đua
Tuyên dương đội thắng
.
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Môn : TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Bài dạy : BÀI 3: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
I) Muc Tiêu :
Giúp học sinh nhận biết và mô tả được 1 số vật xung quanh
Trang 12 Hiểu được mắt, mũi, tai, lưỡi, tay và các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh
Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
II) Chuẩn Bị:
1 Giáo viên
Các hình ở bài 3 sách giáo khoa
Một số đồ vật như xà phòng, nước hoa, qủa bóng, cốc nước
2 Học sinh
Sách giáo khoa
Vở bài tập
III) Các hoạt động dạy và học
1 Oån định :
2 Kiểm tra bài cũ : Chúng ta đang lớn
Chúng ta tuy bằng tuổi nhau nhưng lớn lên có giống nhau không ?
Điều đó có gì đáng lo không ?
Giáo viên nhận xét
3 Bài mới:
a) Hoạt động 1 : Mô tả được các vật xung quanh
Muc Tiêu : Mô tả được các vật xung quanh
Cách tiến hành :
Bước 1 : Chia nhóm 2 học sinh
Quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự
nóng, lạnh, trơn, nhẵn hay sần sùi của các vật mà
em biết
Bước 2 :
Giáo viên treo tranh và yêu cầu học sinh lên
chỉ nói về từng vật trong tranh
Các vật này đều có hình dáng và đặc điểm khác
nhau
Học sinh chia nhóm, quan sát sách giáo khoa thảo luận và nêu
Nước đá : lạnh
Nước nóng : nóng
Học sinh lên chỉ và nói về từng vật trước lớp về hình dáng, màu sắc và các đặc điểm khác
b) Hoạt Động 2 : Thảo luận theo nhóm
Muc Tiêu : Biết vai trò của các giác quan trong
việc nhận biết thế giới xung quanh
Cách tiến hành :
Bước 1 : Giáo viên cho 2 học sinh thảo luận theo
các câu hỏi
Nhờ đâu bạn biết đựơc màu sắc của một
vật ?
Nhờ đâu bạn biết đựơc hình dáng của một
2 em ngồi cùng bàn thảo luận theo các câu hỏi gợi ý của giáo viên
Nhờ mắt nhìn
Nhờ mắt nhìn
Trang 13vật ? hoặc 1 con vật ?
Nhờ đâu bạn biết được mùi này hay mùi khác ?
Nhờ đâu bạn nghe được tiếng động ? Bước 2 :
Điền gì sẽ xảy ra nếu mắt bị hỏng ?
Điều gì sẽ xảy ra nếu tai chúng ta bị điếc ?
Nhờ có mắt, mũi, da , tai, lưỡi, mà ta đã nhận
biết được các vật xung quanh Vì vậy chúng ta cần
phải bảo vệ và giữ gìn an toàn cho các giác quan
Nhờ mũi
Nhờ tai nghe
Không nhìn thấy được
Không nghe thấy tiếng chim hót, không nghe được tiếng động …
Học sinh nhắc lại ghi nhơ
1 Củng cố – tổng kết:
Trò chơi : Nhận biết các vật xung quanh
Giáo viên treo trenh vẽ ở bài tập tự nhiên xã hội trang 4, cho học sinh cử đại diện lên nối cột 1 vào cột 2 cho thích hợp
Nhận xét
Học sinh chia 2 nhóm mỗi nhóm cử 4 em lên nối
2 Dặn dò :
Thực hiện bảo vệ tốt các giác quan
Chuẩn bị bài : Bảo vệ mắt và tai XII /
Th ứ t ư ng ày15/9/2010
Môn : TIẾNG VIỆT
Bài dạy : Tiết 1 ÂM Ô - Ơ
XIII / Mục tiêu:
Học sinh đọc và viét được ô, ơ, cô, cờ và các tiếng thông dụng
Biết ghép âm tạo tiếng
Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt
XIV / Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bài soạn, tranh trong sách giáo khoa 22
2 Học sinh:
Sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng Việt
XV / Hoạt động dạy và học:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 142 Bài cũ: âm o-c
Đọc trang trái
Đọc trang phải
Viết o-bò-cỏ
Nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu :
b Hoạt động1 : Dạy chữ ghi âm ô
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ô, biết
cách phát âm và đánh vần tiếng có âm ô
Cách tiến hành:
Nhận diện chữ:
Giáo viên viết chữ ô
Cô có chữ gì?
So sánh chữ o- ô
Tìm chữ ô trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên phát âm ô
Khi phát âm miệng mở rộng hơi hẹp
hơn o, tròn môi
Giáo viên ghi: cô
Có âm ô thêm âm cờ được tiếng gì?
Trong tiếng cô chữ nào đứng trước,
chữ nào đứng sau?
Cờ-ô- cô
Hướng dẫn viết:
Giáo viên đính chữ ô lên bảng
Chữ ô cao mấy đơn vị? Chữ ô gồm
mấy nét?
Giáo viên viết mẫu , nêu cách viết ô-
cô
c Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm ơ
Mục tiêu: Nhận diện được chữ ơ, biết
Học sinh đọc theo yêu cầu
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát
Trang 15phát âm và đánh vần tiếng có âm ơ
Cách tiến hành:
Quy trình tương tự như âm ô
Chữ ơ gồm 1 nét cong kín và 1 nét râu
So sánh ô và ơ
Khi phát âm miệng mở rộng trung
bình, môi không tròn
d Hoạt động 3 : Đọc tiếng từ ứng dung
Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ô, ơ và
đọc trơn nhanh tiếng vừa ghép
Cách tiến hành:
Lấy bộ đồ dùng ghép ô, ơ với các âm
đã học
Giáo viên ghi từ luyện đọc: hô, hồ,
hổ, bơ, bờ, bở
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Giống nhau nét cong kín, khác nhau dấu mũ
Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp
Học sinh ghép và nêu
Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp
Đọc toàn bài
Môn : TIẾNG VIỆT
: Tiết 2 ÂM Ô - Ơ
Mục tiêu:
Đọc được câu ưng dụng bé có vở vẽ
Nói được thành câu có chủ đề : bờ hồ
Đọc trơn, nhanh, dúng câu
Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ đề bờ hồ
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
Trang 16III/ hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc SGK
Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm
chính xác
Cách tiến hành:
Giáo viên đọc mẫu
Giáo viên hướng dẫn đọc
+ Đọc tựa bài và từ dưới tranh
+ Đọc tiếng từ ứng dụng
Cho xem tranh, tranhvẽ gì?
Bé vẽ rất đẹp, biết cách dùng màu
Giáo viên đọc: bé có vở vẽ
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Mục Tiêu : viết đúng nét, đúng chiều
cao con chữ, đều
Cách tiến hành:
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Âm ô được viết bằng con chữ ô, viết
ô giống o, sau đó nhấc bút viết dấu mũ
Âm ơ: tương tự viết o, nhấc bút viết
râu
Tiếng Cô viết c, rê bút viết o, nhấc
bút viết dấu mũ trên o
Tiếng Cờ Viết c, rê bút viết o, nhấc
bút viết râu bên phải chữ o, nhấc bút đặt
dấu huyền trên ơ
Giáo viên chấm tập
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của
học sinh theo chủ đề bờ hồ
Hát
Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Đọc cá nhân
Học sinh đọc
Bé đang vẽ
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết vỡ
Trang 17 Cách tiến hành:
Giáo viên treo tranh , tranh vẽ gì?
Cảnh trong tranh nói về mùa nào , tại sao em biết?
Bờ hồ trong tranh được dùng làm gì?
Chổ em ở có bờ hồ không?
Qua hình ảnh này em hãy nói về bờ hồ
Tìm chữ có âm vừa học ở sách báo
Chuẩn bị bài ôn tập
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Làm nơi nghỉ ngơi , sau giờ học, làm việc
Học sinh nêu
3 tổ cử đại diện lên gạch chân tiếng có ô, ơ và viết xuông dưới
Tuyên dương tổ làm nhanh đúng
XVI /
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
Môn: THỦ CÔNG
Bài dạy : XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC (Tiết1 )
I.Mục tiêu:
HS biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác
Xé , dán được hình chữ nhật, hình tam giác
Biết xé thẳng, dán sạch sẽ vào vở, giữ vệ sinh lớp học
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: - Bài mẫu về xé, dán hình chữ nhật , hình tam giác
- Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, khăn lau
-HS: Giấy màu, giấy nháp trắng, hồ dán, vở thủ công, khăn lau tay
III Hoạt động dạy học :
1.Khởi động : Hát tập thể