Ghi lại tên riêng của các nhân vật trong những bài tập đọc đã học ở tuần 7 và tuần 8 theo đúng thứ tự bảng chữ cái.. Đạo đức Chăm chỉ học tập tiết 1 I/ Mục đích ,yêu cầu -Học sinh biết
Trang 1Tuần 9
Thứ hai ngày 1tháng 11 năm 2010
Tiếng Việt
ôn tập – kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng
I Mục đích yêu cầu
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng, đọc thông thạo các bài tập đã học ở 8 tuần đầu lớp 2 (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 45 - 50 chữ/ 1phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu)
- Kết hợp kiểm tra về đọc hiểu, trả lời 1, 2 câu hỏi về ND bài
2 Ôn lại bảng chữ cái
3 Ôn tập về các từ chỉ sự vật
II Các hoạt động dạy – học học
A Bài cũ :
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài và ghi bảng :
2 Kiểm tra đọc
- HS lên bốc thăm , đọc tên đề bài
- HS đọc bài và TLCH về nội dung bài
- GV nhận xét ghi điểm
3 Đọc thuộc lòng bảng chữ cái
- GV gọi vài HS đọc bảng chữ cái
- Gv tổ chức cho cả lớp đọc bảng chữ cái bằng hình thức đọc nối nhau kiểu truyền điện
4 Xếp từ đã cho vào ô thích hợp trong bảng
- HS đọc yêu cầu – học GV kẻ sẵn bảng nh SGK
- HS làm bài vào VBT
- HS tiếp nối nhau đọc bài của mình
- GV nhận xét và chữa bài
Bạn bè, Hùng Bàn, xe đạp Thỏ, mèo Chuối, na
5 Tìm thêm các từ có thể xếp vào các ô trong bảng :
- HS đọc và nêu yêu cầu
- Mỗi HS tự viết thêm các từ chỉ ngời, chỉ đồ vật, con vật, cây cối vào VBT
- HS đọc kết quả - Nhận xét và chữa bài
6 Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
_
Tiếng Việt
ôn tập – kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng
I Mục đích yêu cầu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Ôn cách đặt câu theomẫu : Ai là gì ?
- Ôn cách sắp xếp tên riêng của ngời theo thứ tự bảng chữ cái
II Các hoạt động dạy- học
Trang 2A Kiểm tra bài cũ :
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài và ghi bảng :
2 Kiểm tra tập đọc 7 – học 8 em
3 Đặt 2 câu theo mẫu :
- HS đọc yêu cầu
- GV kẻ sẵn bảng mẫu câu
Ai (hoặc cái gì , con gì ) là gì ?
- "Bạn Lan" là từ ngữ trả lời câu hỏi nào ? "Là học sinh giỏi" là từ ngữ trả lời câu hỏi nào ?
- HS đặt câu theo mẫu
- Nhận xét và chữa bài
4 Ghi lại tên riêng của các nhân vật trong những bài tập đọc đã học ở tuần 7 và tuần 8 theo đúng thứ tự bảng chữ cái
- HS đọc và nêu yêu cầu
- Cả lớp mở mục lục tuần 7 & 8 chủ điểm thầy cô, ghi lại tên riêng các nhân vật trong bài tập đọc
- 1 HS đọc tên các bài tập đọc và tên riêng các nhân vật trong các bài tập
đọc
- GV ghi lên bảng
- 1 HS lên bảng xếp lại – học Cả lớp làm vào vở – học Nhận xét và chữa bài :
An, Dũng, Khánh, Minh, Nam
5 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà ôn luyện tập đọc
_
Toán
lít
I Mục đích yêu cầu
1 HS biết :
- Củng cố về quy trình giải toán có lời văn (dạng toán đơn về cộng trừ)
- Cách trình bày bài toán có lời văn
II Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ : GV chữa bài cho HS
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài và ghi bảng
2 Luyện tập :
Bài 1 : HS đọc bài toán :
? BT cho biết gì ? BT hỏi gì ?
- HS lên bảng tóm tắt:
Buổi sáng : 48 l
Buổi chiều : 37 l
Cả 2 buổi : l ?
- HS lên bảng giải – học Cả lớp làm vào vở
- NX và chữa :
Số lít của cả 2 buổi bán là :
48 + 37 = 85 l
Đáp số: 85 l
Bài 2 : HS đọc bài toán :
Trang 3? BT cho biết gì ? BT hỏi gì ?
- HS HS tóm tắt, 1 HS lên bảng giải – học Cả lớp làm vào vở
- NX và chữa bài
An cân nặng là :
32 – học 6 = 26 kg
Đáp số 26 kg
Bài 3 : HS đọc đề bài :
- HS lên bảng tóm tắt
24 bông
16 bông ? bông
- HS lên bảng giải – học cả lớp làm vào vở
- Nhận xét và chữa bài
Số bông hoa Liên hái đợc là:
24 + 16 = 40 (bông hoa)
Đáp số 40 bông hoa
- Cho HS nhắc lại cách giải bài toán về ít hơn
Bài 4 : Viết số thích hợp vào ô trống màu xanh
- GV kẻ bảng nh SGK
- HS nêu cách tìm số và điền
- HS đếm lại thứ tự
- GV cho HS nhẩm lại bằng phép cộng
- Nhận xét và chữa bài
B Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS làm bài trong vở bài tập
Đạo đức
Chăm chỉ học tập (tiết 1 )
I/ Mục đích ,yêu cầu
-Học sinh biết chăm chỉ hoc tâp là đức tính tốt của ngời học sinh
- Học sinh biết tự giác học tập
II/ Tài liệu và phơng tiện
- Các thẻ bìa màu xanh ,đỏ ,trắng
III/ Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ : Chăm làm việc nhà làthể hiện tình cảm nh thế nào đối với
bố mẹ
B Dạy bài mới
1 Giới thiêu bài
2 Hoạt động
a.Hoạt động 1 :Bài tập 1
-Học sinh thảo luận nhóm các câu hỏi sgk
-Đại diện các nhóm trình bày – học Nhận xét bổ sung
+ Giáo viên kết luận : Chăm chỉ học tập là đức tính tốt của ngời học sinh
b Hoạt động 2 : Thảo luận ,nhận xét nội dung tranh
-Giáo viên chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm
-Đại diện các nhóm trình bày
-Học sinh và giáo viên nhận xét ,sửa sai
+Giáo viên kết luận : Chăm chỉ học tập là nghĩa vụ của ngời học sinh
Trang 4c Hoạt động 3 : Bài tập 3
-Giáo viên lần lợt nêu từng ý kiến , yêu cầu học sinh giơ thẻ quy ớc : màu đỏ : tán thành , màu xanh :không tán thành ; màu trắng : lỡng lự
-Sau mỗi ý kiến ,học sinh giơ thẻ và giải thích lý do
-Nhận xét ,bổ sung
-Giáo viên kết luận
III / Củng cố ,dặn dò :
-Cho học sinh nhắc lại nội dung của bài
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh phải biết tự giác và chăm chỉ học tập là nghĩa vụ của ngời học sinh
-Nhắc chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu :
Giúp HS :
- Củng cố cộng trừ nhẩm và viết
- Tìm thành phần cha biết của phép cộng và phép trừ
- Giải bài toán về vẽ hình
II Hoạt động dạy học
A Bài cũ :
B Dạy bài mới :
1 GV giới thiệu bài và ghi bảng
2 Ôn tập
Bài 1 : Tính nhẩm :
11 – học 5 = 16 – học 7 =
HS thi đua nêu kết quả tính nhẩm
Bài 2 : Đặt tính rồi tính :
HS lên bảng, cả lớp làm vào bảng con
NX và chữa bài
Bài 3 : HS đọc yêu cầu : tìm x
x + 18 = 62 x – học 27 = 37 40 – học x = 8
- Cho HS nêu tên gọi, các thành phần của phép tính
- Vận dụng cách tìm SH, SBT, ST, HS làm bài
- Nhận xét chữa bài
Bài 4 : HS đọc đề bài :
- Bài tập cho biết gì ? hỏi gì ?
- HS lên bảng tóm tắt
Con lợn bé ? kg
Con lợn to 16 kg
92 kg
- 1 HS lên bảng giải
Số kg con lợn bé cân nặng là :
92 – học 16 = 76 (kg)
Đáp số : 76 kg
Bài 5 : Dùng thớc và bút nối các điểm đế có :
Trang 5Hình chữ nhât, hình tứ giác.
- HS đọc bài và nêu yêu cầu
- HS làm bài, chữa bài
3 Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
Tiếng Việt
ôn tập – kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng
I Mục đích yêu cầu
- Tiếp tục ôn tập và kiểm tra đọc
- Ôn kĩ năng sử dụng mục lục sách
- Rèn kĩ năng viết chính tả
II Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ :
B Ôn tập :
1 Giới thiệu bài và ghi bảng
2 KT đọc 7 – học 8 em
3 Thi tìm nhanh một số BT đọc theo mục lục sách
- HS đọc đề bài
- GV hớng dẫn HS làm bài
- HS nhớ và đoán bài đó thuộc chủ điểm nào ? tuần nào?
- HS đọc tên số bài, số trang
- Thi giữa các nhóm, bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay
4 Chính tả nghe - viết
a Hớng dẫn HS chuẩn bị :
- GV đọc bài 1 lần HS đọc lại
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn
? Bài chính tả có mấy câu ?
? Những chữ nào trong bài chính tả đợc viết hoa ?
- HS viết chữ khó vào bảng con
b GV đọc cho HS viết
- GV quan sát và uốn nắn
- GV nhận xét tiết học
Tiếng Việt
ôn tập – kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng
I Mục đích yêu cầu
- Tiếp tục lấy điểm kiểm tra đọc
- Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và chỉ các dấu câu
- Ôn cách nói lời an ủi, cách hỏi để ngời khác tự giới thiệu về mình
II Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ :
B Ôn tập :
1 Giới thiệu bài và ghi bảng
2 KT đọc 7 – học 8 em
3 Tìm 8 từ chỉ hoạt động trong đoạn văn :
- HS đọc và nêu yêu cầu, HS đọc đoạn văn
- HS viết các từ chỉ hoạt động ra giấy nháp
Trang 6- HS lên bảng làm, NX chốt lại lời giải đúng.
4 Tìm các dấu câu (M)
- HS đọc và nêu yêu cầu
- HS nhìn SGK và phát biểu – học GV nhận xét kết luận :
? Đoạn văn ở BT 2 có sử dụng các dấu câu nào ?
(Dấu phẩy, chấm than, hai chấm, dấu chấm lửng)
5 Đóng vai chú công an nói chuyện với em bé
- HS đọc tình huống và nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầm
- GV định hớng cho HS đóng vai : Chú công an phải biết vỗ về an ủi em nhỏ, gợi cho em tự nói về mình (tên em, tên bố mẹ, địa chỉ nhà ở) để đ a đợc em
về nhà
- Từng cặp HS thảo luận đóng vai
- 3, 4 cặp HS đóng vai – học NX kết luận
VD : Chú công an có thể nói với em bé nh sau :
- Cháu đừng khóc nữa chú sẽ đa cháu về nhà ngay, nhng cháu hãy nói cho chú biết Cháu tên là gì, nhà cháu ở đâu, bố mẹ, ông bà cháu tên là gì ?
6 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn tập
Tiếng Việt
ôn tập - kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng
I Mục đích yêu cầu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Ôn luyện các từ chỉ hoạt động, đặt câu với từ chỉ hoạt động
- Ôn luyện cách mời, nhờ, đề nghị
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 Kiểm tra đọc số HS còn lại
3 Tìm từ chỉ hoạt động, đặt câu
- 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc theo
- Phân tích yêu cầu
- HS quan sát tranh minh hoạ hoạt động của SGV viết nhanh ra giấy nháp các từ chỉ hoạt động
- HS đọc bài của mình – học NX và chữa
Tập thể dục, vẽ, học bài, cho gà ăn, quét nhà
Vd : + Chúng em tập thể dục
Em vẽ tranh
Lan học bài
Em quét nhà rất sạch
4 Ghi lời mời, nhờ, đề nghị (viết)
- HS đọc và nêu yêu cầu – học HS làm bài vào vở
- Chữa bài
- Tha cô chúng em kính mời cô đến dự buổi họp mừng ngày Nhà giáo VN,
ở lớp chúng em ạ !
- Kiên ơi khênh giúp mình cái ghế với
- Mời tất cả các bạn ở lại lớp họp sao Nhi đồng
3 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
Yêu cầu HS về nhà ôn tập các bài thuộc lòng
Trang 7Thể dục
ôn bài thể dục phát triển chung -điểm số 1-2 ,1-2 theo đội
hình hàng dọc Giáo viên bộ môn dạy
Thứ t ngày 3 tháng 11 năm 2010
Âm nhạc Giáo viên bộ môn dạy
Toán
Luyện tập chung
I Mục tiêu : Giúp HS
- Củng cố về cộng trừ có nhớ, tính giá trị của biểu thức số đơn giản
- Tìm 1 thành phần cha biết của phép tính
- Giải toán vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
II Hoạt động dạy học
A Bài cũ :
GV chữa bài ở nhà của HS
B Ôn tập :
Bài 1 : Tính :
- Gọi HS lần lợt lên bảng
- HS Làm bài vào vở, NX chữa bài
Bài 2 : Tính :
14 – học 8 + 9 = 15 – học 6 + 3 =
5 + 7 – học 6 = 8 + 8 – học 9 =
- HS làm bài và chữa
- GV chốt lại cách tính : Tính từ trái sang phải
- Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ trống :
Cả lớp làm vào
vở – học Nhận xét và chữa bài
- HS nêu cách tìm số hạng, số bị trừ, số trừ cha biết
Bài 4 : HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
- Hs nêu tóm tắt và giải bài toán
- Nhận xét và chữa bài
Bài giải
Số lít can to đựng là :
14 + 8 = 22 (l dầu)
Đáp số : 22 l dầu
- GV củng cố cách giải bài toán về nhiều hơn
Bài 5 : Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5 cm Kéo dài đoạn thẳng đó để đ ợc
1 đoạn thẳng dài 1 dm
- HS vẽ và nêu cách vẽ
- GV củng cố lại cách vẽ đoạn thẳng
3 Củng cố dặn dò :
Trang 8- GV nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà ôn bài để chuẩn bị thi
Tiếng Việt
ôn tập - kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng
I Mục đích yêu cầu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL
- Ôn luyện cách tổ chức câu thành bài
- Ôn luyện cách viết nhắn tin
II Các hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 Kiểm tra HTL (10 – học 12 em)
3 Kể chuyện theo tranh và đặt tên cho câu chuyện
- 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm theo
- Phân tích yêu cầu
- HS quan sát tranh minh hoạ để hiểu nội dung từng tranh sau đó nối kết nội dung 3 bức tranh thành 1 câu chuyện và đặt tên cho câu chuyện ấy
- HS làm bài và phát biểu ý kiến
- GV nhận xét, kết luận
Tranh 1 : 1 bà cụ chống gậy đứng bên hè phố Cụ muốn sang đờng nhng đờng đông xe cộ qua lại Cụ lúng túng không biết nên làm thế nào qua đ-ờng đợc
Tranh 2 : Một bạn HS đi tới Thấy bà cụ, bạn hỏi :
Tranh 3 : Nói rồi, bạn nắm tay bà cụ dắt bà qua đờng
- Đặt tên cho câu chuyện : Qua đờng/Giúp đỡ ngời già
4 Viết nhắn tin :
- HS đọc và nêu yêu cầu – học HS làm bài vào vở
- Chữa bài
- GV lu ý : HS viết lời nhắn tin ngắn gọn đủ ý, đạt mục đích nhắn tin
3 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà ôn tập các bài thuộc lòng, chuẩn bị thi học kì
Mĩ thuật
Vẽ theo mẫu Vẽ cái mũ
I/ Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc ủaởc ủieồm, ình dáng cuỷa moọt soỏ loaùi muừ
- Biết cách vẽ cái mũ- Vẽ đợc cái mũ theo mẫu
II/ Chuẩn bị
GV: - Tranh, ảnh các loại mũ.- Một số bài vẽ cái mũ của học sinh năm trớc
- Chuẩn bị một vài cái mũ có hình dáng và màu sắc khác nhau
- Hình minh hoạ hớng dẫn cách vẽ
HS : - Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ- Bút chì, tẩy, sáp màu hoặc bút dạ
III/ Hoạt động dạy - học
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.
- GV đặt câu hỏi gợi ý cho HS tìm hiểu về cái mũ:
+ HS quan sát tranh và trả lời:
+ Em hãy kể tên các loại mũ mà em biết
+ Hình dáng các loại mũ có khác nhau không?
+ Mũ thờng có màu gì?
Trang 9+ Nhiều màu khác nhau.
* HS làm việc theo nhóm (4 nhóm)
+ Các nhóm hỏi lẫn nhau theo sự hớng dẫn của GV
* Giới thiệu tranh, ảnh hoặc hình vẽ giới thiệu các loại mũ và yêu cầu học sinh gọi tên của chúng Ví dụ: Mũ trẻ sơ sinh, mũ lỡi trai, mũ bộ đội,
Hoạt động 2: H ớng dẫn cách vẽ cái mũ:
* Giới thiệu chiếc mũ mẫu rồi minh họa lên bảng theo các bớc sau
+Vẽ khung hình
+ Vẽ phác hình dáng chung của mẫu
+ Vẽ các chi tiết cho giống cái mũ
+ Sau khi vẽ xong hình, có thể trang trí cái mũ cho đẹp bằng màu sắc tự chọn
Hoạt động 3: H ớng dẫn thực hành :
- Giáo viên gợi ý học sinh vẽ hình vừa với phần giấy quy định
Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá.
- Yêu cầu học sinh chọn một số bài vẽ đã hoàn thành và hớng dẫn học sinh nhận xét bài vẽ về:
+ Hình vẽ (đúng, đẹp)
+ Trang trí (có nét riêng)
- Yêu cầu học sinh tìm ra các bài vẽ đẹp theo ý thích của mình, sau đó bổ sung, tổng kết bài học
* Dặn dò:
- Su tầm chân dung.
Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010
Tiếng Viêt
Ôn tập – kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng
I. Mục tiêu
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng các bài thơ
- Ôn luyện về từ chỉ đặc điểm
- Ôn luyện về cách viết bu thiếp
II. Các hoạt động dạy – học học chủ yếu
A Bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài
GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2 Kiểm tra học thuộc lòng : 10 – học 12 em
- HS lên bốc thăm chọn tên bài thơ
- Hs chuẩn bị bài và đọc bài
- Gv hỏi 1 câu hỏi về nội dung
- GV nhận xét và cho điểm
3 Tìm các từ chỉ đặc điểm của ngời và vật
- HS đọc yêu cầu
- HS lên bảng làm
-Cả lớp làm vào vở bài tập GV nhận xét, chữa bài
+ Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá
+ Mấy bông hoa vàng tơi nh những đốm nắng đã nở sáng trng trên giàn mớp xanh mát
+ Chỉ 3 tháng sau, nhờ siêng năng cần cù, Bắc đã đứng đầu lớp
4.Viết bu thiếp chúc mừng thầy cô
- HS đọc đề bài – học HS làm bài vào vở
- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bài viết – học Cả lớp nhận xét và chữa bài
Trang 10- GV lu ý nội dung lời chúc, cách trình bày.
5 Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
Dặn HS về nhà ôn tập
Thủ công Gấp thuyền phẳng đáy có mui ( tiết 1 )
I Mục đích yêu cầu
- Củng cố kĩ năng gấp thuyền phẳng đáy có mui
- HS gấp đợc thuyền phẳng đáy có mui chính xác, phẳng, đẹp
- Có ý thức lòng say mê lao động
II Các hoạt động dạy – học học
B Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
C Bài mới :
Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và nêu mục đích bài học
Hoạt động 1 : Thực hành gấp thuyền phẳng đáy có mui
Bớc 1 : Gấp thuyền phẳng đáy có mui
- GV treo bảng quy trình
- Cho HS nhắc lại quy trình
- Cho HS nhắc lại cách gấp thuyền phẳng đáy có mui
- GV nhắc lại các bớc
Bớc 2 : GV tổ chức cho HS thực hành theo nhóm
- GV theo dõi và giúp đỡ HS
- GV nhắc HS chú ý dán cho phẳng, đẹp
Hoạt động 2 : Trng bày sản phẩm
- GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm theo nhóm
- HS trng bày sản phẩm và nhận xét, đánh giá sản phẩm của từng nhóm
- GV chọn sản phẩm đẹp của HS tuyên dơng
Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài giờ sau :
Toán
Kiểm tra định kì
I Mục tiêu : Đánh giá kết quả học tập của HS về :
- Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Tìm một thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ
- Xác định thời điểm (qua xem giờ đúng trên đồng hồ)
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra
Bài 1: Tính :
8 + 7 = 12 – học 8 = 5 + 9 = 11 – học 6 =
14 - 9 = 4 + 7 = 17 – học 8 = 8 + 8 =
Bài 2 : Đặt tính rồi tính :
45 + 26 62 – học 29 34 + 46 80 – học 37
Bài 3 : Tìm X :
X + 22 = 40 X – học 14 = 34
Bài 4 : Mĩ cân nặng 36 kg, Lan nhẹ hơn Mỹ 8 kg Hỏi Lan cân nặng bao nhiêu kg ?