1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.a lớp 2 tuần 9 ( BL )

15 532 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 2 tuần 9
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Kim Dung
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt, Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 186 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ghi lại tên riêng của các nhân vật trong những bài tập đọc đã học ở tuần 7 và tuần 8 theo đúng thứ tự bảng chữ cái.. Đạo đức Chăm chỉ học tập tiết 1 I/ Mục đích ,yêu cầu -Học sinh biết

Trang 1

Tuần 9

Thứ hai ngày 1tháng 11 năm 2010

Tiếng Việt

ôn tập – kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng

I Mục đích yêu cầu

1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng, đọc thông thạo các bài tập đã học ở 8 tuần đầu lớp 2 (phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 45 - 50 chữ/ 1phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu)

- Kết hợp kiểm tra về đọc hiểu, trả lời 1, 2 câu hỏi về ND bài

2 Ôn lại bảng chữ cái

3 Ôn tập về các từ chỉ sự vật

II Các hoạt động dạy – học học

A Bài cũ :

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài và ghi bảng :

2 Kiểm tra đọc

- HS lên bốc thăm , đọc tên đề bài

- HS đọc bài và TLCH về nội dung bài

- GV nhận xét ghi điểm

3 Đọc thuộc lòng bảng chữ cái

- GV gọi vài HS đọc bảng chữ cái

- Gv tổ chức cho cả lớp đọc bảng chữ cái bằng hình thức đọc nối nhau kiểu truyền điện

4 Xếp từ đã cho vào ô thích hợp trong bảng

- HS đọc yêu cầu – học GV kẻ sẵn bảng nh SGK

- HS làm bài vào VBT

- HS tiếp nối nhau đọc bài của mình

- GV nhận xét và chữa bài

Bạn bè, Hùng Bàn, xe đạp Thỏ, mèo Chuối, na

5 Tìm thêm các từ có thể xếp vào các ô trong bảng :

- HS đọc và nêu yêu cầu

- Mỗi HS tự viết thêm các từ chỉ ngời, chỉ đồ vật, con vật, cây cối vào VBT

- HS đọc kết quả - Nhận xét và chữa bài

6 Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

_

Tiếng Việt

ôn tập – kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng

I Mục đích yêu cầu

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Ôn cách đặt câu theomẫu : Ai là gì ?

- Ôn cách sắp xếp tên riêng của ngời theo thứ tự bảng chữ cái

II Các hoạt động dạy- học

Trang 2

A Kiểm tra bài cũ :

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài và ghi bảng :

2 Kiểm tra tập đọc 7 – học 8 em

3 Đặt 2 câu theo mẫu :

- HS đọc yêu cầu

- GV kẻ sẵn bảng mẫu câu

Ai (hoặc cái gì , con gì ) là gì ?

- "Bạn Lan" là từ ngữ trả lời câu hỏi nào ? "Là học sinh giỏi" là từ ngữ trả lời câu hỏi nào ?

- HS đặt câu theo mẫu

- Nhận xét và chữa bài

4 Ghi lại tên riêng của các nhân vật trong những bài tập đọc đã học ở tuần 7 và tuần 8 theo đúng thứ tự bảng chữ cái

- HS đọc và nêu yêu cầu

- Cả lớp mở mục lục tuần 7 & 8 chủ điểm thầy cô, ghi lại tên riêng các nhân vật trong bài tập đọc

- 1 HS đọc tên các bài tập đọc và tên riêng các nhân vật trong các bài tập

đọc

- GV ghi lên bảng

- 1 HS lên bảng xếp lại – học Cả lớp làm vào vở – học Nhận xét và chữa bài :

An, Dũng, Khánh, Minh, Nam

5 Củng cố dặn dò.

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà ôn luyện tập đọc

_

Toán

lít

I Mục đích yêu cầu

1 HS biết :

- Củng cố về quy trình giải toán có lời văn (dạng toán đơn về cộng trừ)

- Cách trình bày bài toán có lời văn

II Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ : GV chữa bài cho HS

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài và ghi bảng

2 Luyện tập :

 Bài 1 : HS đọc bài toán :

? BT cho biết gì ? BT hỏi gì ?

- HS lên bảng tóm tắt:

Buổi sáng : 48 l

Buổi chiều : 37 l

Cả 2 buổi : l ?

- HS lên bảng giải – học Cả lớp làm vào vở

- NX và chữa :

Số lít của cả 2 buổi bán là :

48 + 37 = 85 l

Đáp số: 85 l

 Bài 2 : HS đọc bài toán :

Trang 3

? BT cho biết gì ? BT hỏi gì ?

- HS HS tóm tắt, 1 HS lên bảng giải – học Cả lớp làm vào vở

- NX và chữa bài

An cân nặng là :

32 – học 6 = 26 kg

Đáp số 26 kg

 Bài 3 : HS đọc đề bài :

- HS lên bảng tóm tắt

24 bông

16 bông ? bông

- HS lên bảng giải – học cả lớp làm vào vở

- Nhận xét và chữa bài

Số bông hoa Liên hái đợc là:

24 + 16 = 40 (bông hoa)

Đáp số 40 bông hoa

- Cho HS nhắc lại cách giải bài toán về ít hơn

 Bài 4 : Viết số thích hợp vào ô trống màu xanh

- GV kẻ bảng nh SGK

- HS nêu cách tìm số và điền

- HS đếm lại thứ tự

- GV cho HS nhẩm lại bằng phép cộng

- Nhận xét và chữa bài

B Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS làm bài trong vở bài tập

Đạo đức

Chăm chỉ học tập (tiết 1 )

I/ Mục đích ,yêu cầu

-Học sinh biết chăm chỉ hoc tâp là đức tính tốt của ngời học sinh

- Học sinh biết tự giác học tập

II/ Tài liệu và phơng tiện

- Các thẻ bìa màu xanh ,đỏ ,trắng

III/ Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ : Chăm làm việc nhà làthể hiện tình cảm nh thế nào đối với

bố mẹ

B Dạy bài mới

1 Giới thiêu bài

2 Hoạt động

a.Hoạt động 1 :Bài tập 1

-Học sinh thảo luận nhóm các câu hỏi sgk

-Đại diện các nhóm trình bày – học Nhận xét bổ sung

+ Giáo viên kết luận : Chăm chỉ học tập là đức tính tốt của ngời học sinh

b Hoạt động 2 : Thảo luận ,nhận xét nội dung tranh

-Giáo viên chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm

-Đại diện các nhóm trình bày

-Học sinh và giáo viên nhận xét ,sửa sai

+Giáo viên kết luận : Chăm chỉ học tập là nghĩa vụ của ngời học sinh

Trang 4

c Hoạt động 3 : Bài tập 3

-Giáo viên lần lợt nêu từng ý kiến , yêu cầu học sinh giơ thẻ quy ớc : màu đỏ : tán thành , màu xanh :không tán thành ; màu trắng : lỡng lự

-Sau mỗi ý kiến ,học sinh giơ thẻ và giải thích lý do

-Nhận xét ,bổ sung

-Giáo viên kết luận

III / Củng cố ,dặn dò :

-Cho học sinh nhắc lại nội dung của bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Nhắc nhở học sinh phải biết tự giác và chăm chỉ học tập là nghĩa vụ của ngời học sinh

-Nhắc chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 2 tháng 11 năm 2010

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu :

Giúp HS :

- Củng cố cộng trừ nhẩm và viết

- Tìm thành phần cha biết của phép cộng và phép trừ

- Giải bài toán về vẽ hình

II Hoạt động dạy học

A Bài cũ :

B Dạy bài mới :

1 GV giới thiệu bài và ghi bảng

2 Ôn tập

 Bài 1 : Tính nhẩm :

11 – học 5 = 16 – học 7 =

HS thi đua nêu kết quả tính nhẩm

 Bài 2 : Đặt tính rồi tính :

HS lên bảng, cả lớp làm vào bảng con

NX và chữa bài

 Bài 3 : HS đọc yêu cầu : tìm x

x + 18 = 62 x – học 27 = 37 40 – học x = 8

- Cho HS nêu tên gọi, các thành phần của phép tính

- Vận dụng cách tìm SH, SBT, ST, HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

 Bài 4 : HS đọc đề bài :

- Bài tập cho biết gì ? hỏi gì ?

- HS lên bảng tóm tắt

Con lợn bé ? kg

Con lợn to 16 kg

92 kg

- 1 HS lên bảng giải

Số kg con lợn bé cân nặng là :

92 – học 16 = 76 (kg)

Đáp số : 76 kg

 Bài 5 : Dùng thớc và bút nối các điểm đế có :

Trang 5

Hình chữ nhât, hình tứ giác.

- HS đọc bài và nêu yêu cầu

- HS làm bài, chữa bài

3 Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

Tiếng Việt

ôn tập – kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng

I Mục đích yêu cầu

- Tiếp tục ôn tập và kiểm tra đọc

- Ôn kĩ năng sử dụng mục lục sách

- Rèn kĩ năng viết chính tả

II Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ :

B Ôn tập :

1 Giới thiệu bài và ghi bảng

2 KT đọc 7 – học 8 em

3 Thi tìm nhanh một số BT đọc theo mục lục sách

- HS đọc đề bài

- GV hớng dẫn HS làm bài

- HS nhớ và đoán bài đó thuộc chủ điểm nào ? tuần nào?

- HS đọc tên số bài, số trang

- Thi giữa các nhóm, bình chọn cá nhân, nhóm đọc hay

4 Chính tả nghe - viết

a Hớng dẫn HS chuẩn bị :

- GV đọc bài 1 lần HS đọc lại

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn

? Bài chính tả có mấy câu ?

? Những chữ nào trong bài chính tả đợc viết hoa ?

- HS viết chữ khó vào bảng con

b GV đọc cho HS viết

- GV quan sát và uốn nắn

- GV nhận xét tiết học

Tiếng Việt

ôn tập – kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng

I Mục đích yêu cầu

- Tiếp tục lấy điểm kiểm tra đọc

- Ôn luyện về từ chỉ hoạt động và chỉ các dấu câu

- Ôn cách nói lời an ủi, cách hỏi để ngời khác tự giới thiệu về mình

II Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ :

B Ôn tập :

1 Giới thiệu bài và ghi bảng

2 KT đọc 7 – học 8 em

3 Tìm 8 từ chỉ hoạt động trong đoạn văn :

- HS đọc và nêu yêu cầu, HS đọc đoạn văn

- HS viết các từ chỉ hoạt động ra giấy nháp

Trang 6

- HS lên bảng làm, NX chốt lại lời giải đúng.

4 Tìm các dấu câu (M)

- HS đọc và nêu yêu cầu

- HS nhìn SGK và phát biểu – học GV nhận xét kết luận :

? Đoạn văn ở BT 2 có sử dụng các dấu câu nào ?

(Dấu phẩy, chấm than, hai chấm, dấu chấm lửng)

5 Đóng vai chú công an nói chuyện với em bé

- HS đọc tình huống và nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầm

- GV định hớng cho HS đóng vai : Chú công an phải biết vỗ về an ủi em nhỏ, gợi cho em tự nói về mình (tên em, tên bố mẹ, địa chỉ nhà ở) để đ a đợc em

về nhà

- Từng cặp HS thảo luận đóng vai

- 3, 4 cặp HS đóng vai – học NX kết luận

VD : Chú công an có thể nói với em bé nh sau :

- Cháu đừng khóc nữa chú sẽ đa cháu về nhà ngay, nhng cháu hãy nói cho chú biết Cháu tên là gì, nhà cháu ở đâu, bố mẹ, ông bà cháu tên là gì ?

6 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn tập

Tiếng Việt

ôn tập - kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng

I Mục đích yêu cầu

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc

- Ôn luyện các từ chỉ hoạt động, đặt câu với từ chỉ hoạt động

- Ôn luyện cách mời, nhờ, đề nghị

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 Kiểm tra đọc số HS còn lại

3 Tìm từ chỉ hoạt động, đặt câu

- 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc theo

- Phân tích yêu cầu

- HS quan sát tranh minh hoạ hoạt động của SGV viết nhanh ra giấy nháp các từ chỉ hoạt động

- HS đọc bài của mình – học NX và chữa

Tập thể dục, vẽ, học bài, cho gà ăn, quét nhà

Vd : + Chúng em tập thể dục

 Em vẽ tranh

 Lan học bài

 Em quét nhà rất sạch

4 Ghi lời mời, nhờ, đề nghị (viết)

- HS đọc và nêu yêu cầu – học HS làm bài vào vở

- Chữa bài

- Tha cô chúng em kính mời cô đến dự buổi họp mừng ngày Nhà giáo VN,

ở lớp chúng em ạ !

- Kiên ơi khênh giúp mình cái ghế với

- Mời tất cả các bạn ở lại lớp họp sao Nhi đồng

3 Củng cố dặn dò.

- GV nhận xét tiết học

Yêu cầu HS về nhà ôn tập các bài thuộc lòng

Trang 7

Thể dục

ôn bài thể dục phát triển chung -điểm số 1-2 ,1-2 theo đội

hình hàng dọc Giáo viên bộ môn dạy

Thứ t ngày 3 tháng 11 năm 2010

Âm nhạc Giáo viên bộ môn dạy

Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu : Giúp HS

- Củng cố về cộng trừ có nhớ, tính giá trị của biểu thức số đơn giản

- Tìm 1 thành phần cha biết của phép tính

- Giải toán vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

II Hoạt động dạy học

A Bài cũ :

GV chữa bài ở nhà của HS

B Ôn tập :

 Bài 1 : Tính :

- Gọi HS lần lợt lên bảng

- HS Làm bài vào vở, NX chữa bài

 Bài 2 : Tính :

14 – học 8 + 9 = 15 – học 6 + 3 =

5 + 7 – học 6 = 8 + 8 – học 9 =

- HS làm bài và chữa

- GV chốt lại cách tính : Tính từ trái sang phải

- Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ trống :

Cả lớp làm vào

vở – học Nhận xét và chữa bài

- HS nêu cách tìm số hạng, số bị trừ, số trừ cha biết

 Bài 4 : HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

- Hs nêu tóm tắt và giải bài toán

- Nhận xét và chữa bài

Bài giải

Số lít can to đựng là :

14 + 8 = 22 (l dầu)

Đáp số : 22 l dầu

- GV củng cố cách giải bài toán về nhiều hơn

Bài 5 : Vẽ đoạn thẳng có độ dài 5 cm Kéo dài đoạn thẳng đó để đ ợc

1 đoạn thẳng dài 1 dm

- HS vẽ và nêu cách vẽ

- GV củng cố lại cách vẽ đoạn thẳng

3 Củng cố dặn dò :

Trang 8

- GV nhận xét giờ học.

- Dặn HS về nhà ôn bài để chuẩn bị thi

Tiếng Việt

ôn tập - kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng

I Mục đích yêu cầu

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL

- Ôn luyện cách tổ chức câu thành bài

- Ôn luyện cách viết nhắn tin

II Các hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài : GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 Kiểm tra HTL (10 – học 12 em)

3 Kể chuyện theo tranh và đặt tên cho câu chuyện

- 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm theo

- Phân tích yêu cầu

- HS quan sát tranh minh hoạ để hiểu nội dung từng tranh sau đó nối kết nội dung 3 bức tranh thành 1 câu chuyện và đặt tên cho câu chuyện ấy

- HS làm bài và phát biểu ý kiến

- GV nhận xét, kết luận

 Tranh 1 : 1 bà cụ chống gậy đứng bên hè phố Cụ muốn sang đờng nhng đờng đông xe cộ qua lại Cụ lúng túng không biết nên làm thế nào qua đ-ờng đợc

 Tranh 2 : Một bạn HS đi tới Thấy bà cụ, bạn hỏi :

 Tranh 3 : Nói rồi, bạn nắm tay bà cụ dắt bà qua đờng

- Đặt tên cho câu chuyện : Qua đờng/Giúp đỡ ngời già

4 Viết nhắn tin :

- HS đọc và nêu yêu cầu – học HS làm bài vào vở

- Chữa bài

- GV lu ý : HS viết lời nhắn tin ngắn gọn đủ ý, đạt mục đích nhắn tin

3 Củng cố dặn dò.

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà ôn tập các bài thuộc lòng, chuẩn bị thi học kì

Mĩ thuật

Vẽ theo mẫu Vẽ cái mũ

I/ Mục tiêu

- Học sinh hiểu đợc ủaởc ủieồm, ình dáng cuỷa moọt soỏ loaùi muừ

- Biết cách vẽ cái mũ- Vẽ đợc cái mũ theo mẫu

II/ Chuẩn bị

GV: - Tranh, ảnh các loại mũ.- Một số bài vẽ cái mũ của học sinh năm trớc

- Chuẩn bị một vài cái mũ có hình dáng và màu sắc khác nhau

- Hình minh hoạ hớng dẫn cách vẽ

HS : - Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ- Bút chì, tẩy, sáp màu hoặc bút dạ

III/ Hoạt động dạy - học

Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.

- GV đặt câu hỏi gợi ý cho HS tìm hiểu về cái mũ:

+ HS quan sát tranh và trả lời:

+ Em hãy kể tên các loại mũ mà em biết

+ Hình dáng các loại mũ có khác nhau không?

+ Mũ thờng có màu gì?

Trang 9

+ Nhiều màu khác nhau.

* HS làm việc theo nhóm (4 nhóm)

+ Các nhóm hỏi lẫn nhau theo sự hớng dẫn của GV

* Giới thiệu tranh, ảnh hoặc hình vẽ giới thiệu các loại mũ và yêu cầu học sinh gọi tên của chúng Ví dụ: Mũ trẻ sơ sinh, mũ lỡi trai, mũ bộ đội,

Hoạt động 2: H ớng dẫn cách vẽ cái mũ:

* Giới thiệu chiếc mũ mẫu rồi minh họa lên bảng theo các bớc sau

+Vẽ khung hình

+ Vẽ phác hình dáng chung của mẫu

+ Vẽ các chi tiết cho giống cái mũ

+ Sau khi vẽ xong hình, có thể trang trí cái mũ cho đẹp bằng màu sắc tự chọn

Hoạt động 3: H ớng dẫn thực hành :

- Giáo viên gợi ý học sinh vẽ hình vừa với phần giấy quy định

Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá.

- Yêu cầu học sinh chọn một số bài vẽ đã hoàn thành và hớng dẫn học sinh nhận xét bài vẽ về:

+ Hình vẽ (đúng, đẹp)

+ Trang trí (có nét riêng)

- Yêu cầu học sinh tìm ra các bài vẽ đẹp theo ý thích của mình, sau đó bổ sung, tổng kết bài học

* Dặn dò:

- Su tầm chân dung.

Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010

Tiếng Viêt

Ôn tập – kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng kiểm tra tập đọc - học thuộc lòng

I. Mục tiêu

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng các bài thơ

- Ôn luyện về từ chỉ đặc điểm

- Ôn luyện về cách viết bu thiếp

II. Các hoạt động dạy – học học chủ yếu

A Bài cũ :

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

2 Kiểm tra học thuộc lòng : 10 – học 12 em

- HS lên bốc thăm chọn tên bài thơ

- Hs chuẩn bị bài và đọc bài

- Gv hỏi 1 câu hỏi về nội dung

- GV nhận xét và cho điểm

3 Tìm các từ chỉ đặc điểm của ngời và vật

- HS đọc yêu cầu

- HS lên bảng làm

-Cả lớp làm vào vở bài tập GV nhận xét, chữa bài

+ Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá

+ Mấy bông hoa vàng tơi nh những đốm nắng đã nở sáng trng trên giàn mớp xanh mát

+ Chỉ 3 tháng sau, nhờ siêng năng cần cù, Bắc đã đứng đầu lớp

4.Viết bu thiếp chúc mừng thầy cô

- HS đọc đề bài – học HS làm bài vào vở

- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bài viết – học Cả lớp nhận xét và chữa bài

Trang 10

- GV lu ý nội dung lời chúc, cách trình bày.

5 Củng cố, dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà ôn tập

Thủ công Gấp thuyền phẳng đáy có mui ( tiết 1 )

I Mục đích yêu cầu

- Củng cố kĩ năng gấp thuyền phẳng đáy có mui

- HS gấp đợc thuyền phẳng đáy có mui chính xác, phẳng, đẹp

- Có ý thức lòng say mê lao động

II Các hoạt động dạy – học học

B Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

C Bài mới :

 Giới thiệu bài : GV giới thiệu bài và nêu mục đích bài học

 Hoạt động 1 : Thực hành gấp thuyền phẳng đáy có mui

Bớc 1 : Gấp thuyền phẳng đáy có mui

- GV treo bảng quy trình

- Cho HS nhắc lại quy trình

- Cho HS nhắc lại cách gấp thuyền phẳng đáy có mui

- GV nhắc lại các bớc

Bớc 2 : GV tổ chức cho HS thực hành theo nhóm

- GV theo dõi và giúp đỡ HS

- GV nhắc HS chú ý dán cho phẳng, đẹp

 Hoạt động 2 : Trng bày sản phẩm

- GV tổ chức cho HS trng bày sản phẩm theo nhóm

- HS trng bày sản phẩm và nhận xét, đánh giá sản phẩm của từng nhóm

- GV chọn sản phẩm đẹp của HS tuyên dơng

 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài giờ sau :

Toán

Kiểm tra định kì

I Mục tiêu : Đánh giá kết quả học tập của HS về :

- Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Tìm một thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ

- Xác định thời điểm (qua xem giờ đúng trên đồng hồ)

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra

 Bài 1: Tính :

8 + 7 = 12 – học 8 = 5 + 9 = 11 – học 6 =

14 - 9 = 4 + 7 = 17 – học 8 = 8 + 8 =

 Bài 2 : Đặt tính rồi tính :

45 + 26 62 – học 29 34 + 46 80 – học 37

 Bài 3 : Tìm X :

X + 22 = 40 X – học 14 = 34

 Bài 4 : Mĩ cân nặng 36 kg, Lan nhẹ hơn Mỹ 8 kg Hỏi Lan cân nặng bao nhiêu kg ?

Ngày đăng: 27/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hàng dọc  Giáo viên bộ môn dạy - G.a lớp 2 tuần 9 ( BL )
Hình h àng dọc Giáo viên bộ môn dạy (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w