1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.a lớp 2 tuần 13 ( BL )

14 383 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 2 tuần 13
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Kim Dung
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 160,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV cho HS quan sát tranh: Cảnh trong giờ kiểm tra toán, bạn Hà không làm đợc bài đang đề nghị với bạn Nam bên cạnh: “Nam ơi,...bài” - Hãy xem cách ứng xử của bạn Nam.. GV nhận xét tiết

Trang 1

Tuần 13

Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010

Tập đọc Bông hoa niềm vui

I Mục đích yêu cầu

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với lời các nhân vật (Chi, cô giáo)

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Hiểu nội dung : Cảm nhận đợc tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của Chi

II Các hoạt động dạy – học học

Tiết 1

A Bài cũ :

- Hai HS đọc bài : Mẹ, TLCH về nội dung bài đọc.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc

a GV đọc mẫu : Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng, giàu cảm xúc, nhấn giọng từ gợi tả, gợi cảm

b GV hớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

- HS đọc từng đoạn trớc lớp

- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn

- HS đọc các từ chú giải

Tiết 2

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài

 HS đọc đoạn 1 trả lời

 Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vờn hoa của trờng để làm gì?

? Vì sao Chi không dám tự hái bông hoa Niềm vui? (theo nội quy của trờng, không ai đợc ngắt hoa trong vờn)

 HS đọc câu hỏi 3, đoạn 3

? Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo nói thế nào? (HS nhắc lại lời cô giáo nói : Em hãy hái thêm hai bông nữa)

? Câu nói cho thấy thái độ của cô giáo NTN?

 HS đọc thầm toàn bài

HS đọc câu hỏi 4

? Theo em Bạn Chi có những đức tính gì đáng quý? (Thơng bố, tôn trọng nội quy của nhà trờng thật thà)

4 Luyện đọc lại:

- 2 nhóm HS tự phân vai (ngời dẫn chuyện, Chi, cô giáo) thi đọc toàn truyện

- Các nhóm thi đọc, cả lớp bình chọn ngời đọc hay

5 Củng cố dặn dò:

Qua câu chuyện này em hiểu gì?

- GV nhận xét tiết họcDặn HS chuẩn bị bài sau

Toán

Trang 2

14 trừ đi một số : 14 - 8

I Mục tiêu

Giúp HS :

- HS biết tự lập bảng trừ 14 trừ đi một số

- Vận dụng bảng trừ đã học để làm tính và giải toán

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ: 1 HS đọc thuộc bảng trừ 13 trừ đi một số

B Bài mới:

1.GV tổ chức cho HS hoạt động với 1 bó 1 chục que tính rồi để lập bảng trừ:

- GV nêu bài toán: Có 14 que tính, lấy đi 8 que tính , hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?

- HS thao tác = que tính để tìm kết quả phép trừ 14 – học 8

- GV chốt lại và ghi : 14 – học 8 = 6

- GV hớng dẫn HS đặt tính và tính nh SGK

- GV hớng dẫn HS sử dụng 1 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời để tìm ra kêt quả của phép trừ

14 – học 5 =

14 – học 6 =

14 – học 7 =

14 – học 8 =

14 – học 9 =

- HS lần lợt nêu kết quả

- Cho HS nêu lại công thực và học thuộc bảng trừ

2 Thực hành:

 Bài 1: Tính nhẩm

9 + 5 =

5 + 9 =

14 – học 9 =

14 – học 5 =

8 + 6 =

6 + 8 =

14 – học 8 =

14 – học 6 =

- HS nhận xet từng cặp phép tính và nêu kết quả

 Bài 2 : Tính

- HS làm bảng con

- HS lần lợt lên bảng làm, dới lớp làm vào vở

- GV nhận xét chữa bài

 Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ và số trừ lần lợt là :

- HS lên bảng làm

- Dới lớp làm bảng con Chữa bài

 Bài 4 :

- HS đọc đề bài

- ? Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì ?

- HS tóm tắt

- HS lên bảng giải Cả lớp làm vào vở

- Nhận xét và chữa bài

3 Củng cố, dặn dò :

- 1, 2 HS đọc lại băng trừ 14 trừ đi 1 số

- Dặn HS về nhà học thuộc bảng trừ

Đạo đức Quan tâm giúp đỡ bạn (tiết 1)

Trang 3

I Mục đích yêu cầu

- Quan tâm giúp đỡ bạn trong cuộc sống hàng ngày

- HS có thái độ yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè

II Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hoạt động

a : Hoạt động 1: Đoán xem chuyện gì sẽ xảy ra

- GV cho HS quan sát tranh: Cảnh trong giờ kiểm tra toán, bạn Hà không làm đợc bài đang đề nghị với bạn Nam bên cạnh: “Nam ơi, bài”

- Hãy xem cách ứng xử của bạn Nam

- GV chốt lại 3 cách ứng xử:

Nam không cho Hà xem bài Nam khuyên Hà tự làm bài.Nam cho Hà xem bài

- HS thảo luận nhóm về cách ứng xử của câu hỏi

Em có nhận xét gì về việc làm của bạn Nam

- GV kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn phải đúng lúc đúng chỗ không vi phạm nội quy của nhà trờng

b Hoạt động 2: Tự liên hệ :

- Nêu những việc em đã làm thể hiện sự quan tâm giúp đỡ bạn hoặc em đợc bạn quan tâm, giúp đỡ

- HS trả lời Nhận xét

- Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các bạn khó khăn trong lớp

- Đại diện lên trình bày

- GVKL: Cần quan tâm giúp đỡ bạn bè, đặc biệt là những bạn có hoàn cảnh khó khăn: “Bạn bè nh thân tình”

c Trò chơi hái hoa dân chủ:

- Hái hoa và tự làm câu hỏi

? Em sẽ làm gì khi trong giờ học bạn ngồi bên cạnh quên không mang bút

? Em sẽ làm gì khi em có một cuốn truyện hay mà bạn hỏi mợn?

? Em sẽ làm gì khi thấy các bạn đối xử không tốt với bạn là con nhà ngèo?

? Em sẽ làm gì khi tổ em có một bạn bị ốm?

3 Củng cố dặn dò

- Quan tâm giúp đỡ bạn là em làm thế nào ?

- Vì sao cần quan tâm giúp đỡ bạn ?

- GV nhận xét tiết học

Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2010

Toán

34 - 8

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết thực hiện phép trừ dạng 34 – học 8

- Biết vận dụng phép trừ đã học để làm tính, giải toán

- Củng cố cách tìm số hạng cha biết và cách tìm số bị trừ

II Hoạt động dạy học

A Bài cũ :

2 HS đọc thuộc bảng trừ 14 trừ đi 1 số

B Dạy bài mới:

1 GV hớng dẫn HS thực hiện phép trừ dạng 34 – học 5

- GV nêu bài toán

Trang 4

34 8 26

- HS thao tác trên que tính và nêu các cách làm

- GV thống nhất và chốt lại thao tác trên bảng gài

- HS nêu cách đặt tính và tính nh SGK

2 Thực hành :

 Bài 1: Tính :

 Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lợt là :

- HS đọc và nêu yêu cầu

- HS làm bài – học NX chữa bài

 Bài 3: HS đọc bài toán

HS tóm tắt và giải

Chữa bài

Bài giải

Số con gà nhà bạn Ly nuôi là :

34 – học 9 = 25 (con gà)

Đáp số : 25 con gà

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học Dặn HS làm bài ở VBT

Chính tả (Tập chép) Bông hoa niềm vui

I Mục đích, yêu cầu:

1 Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn bài Bông hoa Niềm Vui

2 Làm các bài tập phân biệt iê/yê, thanh hỏi/thanh ngã

II Hoạt động dạy học:

A Bài cũ :

HS viết bảng con : lặng yên, tiếng nói, đêm khuya

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

2 Hớng dẫn tập chép :

a Hớng dẫn HS chuẩn bị :

- GV đọc đoạn cần chép, 1, 2 HS đọc lại

- ? Cô giáo cho phép Chi hái thêm 2 bông nữa cho ai ? Vì sao ?

- ? Những chữ nào trong bài chính tả đợc viết hoa ?

- HS viết từ khó vào bảng con : hãy hái, trái tim, dạy dỗ, hiếu thảo.

HS viết bài vào vở

b Chấm, chữa bài

 Bài 2: Tìm những từ chứa tiếng có iê/yê

- Trái nghĩa với khoẻ/yếu

- Chỉ những con vật nhỏ sống thành đàn/kiến

- Cùng nghĩa với bảo ban/khuyên

 Bài 3: Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp :

a Rối/dối

b Rạ/dạ

c Mở/mỡ

d Nửa/nữa

HS làm bài Chữa bài

GV nhận xét tiết học, dặn HS về nhà xem lại bài, soát và sửa lỗi

Trang 5

Tập viết Chữ hoa l

I. Mục tiêu

chữ viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định

II. Các hoạt động dạy – học học chủ yếu

A Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

B Bài mới:

GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học

b HS viết bảng con chữ l cỡ vừa và nhỏ

3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

a Giới thiệu câu ứng dụng

trong khó khăn, hoạn nạn

b Quan sát và nhận xét

4 Hớng dẫn viết vào vở tập viết

5 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS hoàn thiện vở tập viết

Kể chuyện

I Mục đích yêu cầu

Theo trình tự câu chuyện

Thay đổi một phần trình tự

bằng lời kể của mình

biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ:

2 HS kể lại chuyện Sự tích cây vú sữa

Trang 6

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ YC của tiết học

2 Hớng dẫn kể chuyện

a Kể đoạn mở đầu theo 2 cách

Cách 1: Đúng trình tự câu chuyện

Cách 2: đảo vị trí các ý của đoạn 1

b Dựa theo tranh, kểlại đ2, 3 bằng lời kể của mình

Tranh 1: Chi vào vờn hoa của trờng để tìm bông hoa niềm vui

Cô cho phép Chi hái 3 bông hoa

c Kể đoạn kết của chuyện theo mong muốn

3 Củng cố dặn dò

Thể dục

Giáo viên bộ môn dạy

Thứ t ngày 1 tháng 12năm 2010

Âm nhạc

Giáo viên bộ môn dạy

Toán

54 - 18

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ, số bị trừ là số có 2 chữ số và chữ số hàng

đơn vị là 4, số trừ là số có 2 chữ số

- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán

- Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết 3 đỉnh

II Hoạt động dạy học

2 HS lên bảng làm :

B Dạy bài mới:

– học 18

- GV nêu bài toán dẫn đến phép trừ : 54 – học 18

- GV thống nhất ý kiến

- GV hớng dẫn viết phép trừ : 33 – học 5 dới dạng tính viết

3 Thực hành

 Bài 1: Tính :

74 24 84 64

16 17 15 15

- HS lần lựơt lên bảng làm

Trang 7

- Dới lớp làmvà chữa vào vở.

- Cho nhiều HS nhắc lại cách trừ

 Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ và số trừ lần lợt là :

74 và 47; 64 và 48; 44 và 19

- HS nêu rõ yêu cầu phải làm gì?

- 3 HS lên bảng làm bài Dới lớp làm vào vở GV nhận xét chữa bài

 Bài 3: HS đcọ đề bài

- ? BAì toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

- 1 HS lên bảng làm

- Nhận xét, chữa bài

- HS đọc bài toán nêu các cách vẽ khác nhau

 Bài 4 : Vẽ theo mẫu :

- GV hớng dẫn HS chấm các điểm nh SGK

- HS nêu cách vẽ (dùng thớc và bút nối 3 điểm tô đậm để tạo thành hình tam giác)

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

Dặn HS hoàn thiện các bài tập

Luyện từ và câu

Từ ngữ về công việc gia đình – câu kiểu câu kiểu

“ai làm gì ?”

I Mục đích yêu cầu

Mở rộng vốn từ về chỉ hoạt động (công việc gia đình)

Luyện tập về kiểu câu : Ai làm gì ?

II Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ

2 HS lên bảng làm lại bài 1 tuần 12 và bài 2 tuần 12

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 Hớng dẫn làm bài tập :

- Chữa bài

- HS đọc và nêu yêu cầu

- ? Từ nào trả lời câu hỏi Ai ?

- ? Từ nào trả lời câu hỏi Làm gì ?

- GV hớng dẫn HS câu 1

- HS làm tiếp các câu còn lại

- Nhận xét Chữa bài

- HS đọc yêu cầu và đọc cả mẫu

- GV hớng dẫn HS phân tích mẫu

- ? Từ nào trả lời câu hỏi Ai ?

- Từ em ở nhóm nào ?

- ? Từ nào trả lời câu hỏi Làm gì ?

- Từ ngữ quét dọn nhà cửa ở nhóm nào ?

- Trong các từ trên, từ nào chỉ hoạt động ?

- Câu trên đợc cấu tạo theo mẫu nào ?

Trang 8

- HS làm tơng tự.

- Nhận xét, chữa bài

Em quét dọn nhà cửa.

Chị em giặt quần áo.

Linh rửa bát đĩa.

Cậu bé sắp sách vở.

3 Củng cố dặn dò

- Một HS nhắc lại nội dung ghi nhớ

Mĩ thuật

Vẽ tranh : đề tài vờn hoa hoặc công viên

I/ Mục tiêu

- Hieồu ủeà taứi vửụứn hoa vaứ coõng vieõn

- Bieỏt caựch veừ vaứ Vẽ đợc một bức tranh đề tài Vờn hoa hay Công viên theo ý thích

- Có ý thức bảo vệ thiên nhiên, môi trờng

II/ Chuẩn bị

GV: - Su tầm ảnh phong cảnh về vờn hoa hoặc công viên

Su tầm tranh của hoạ sĩ hoặc thiếu nhi- Hình hớng dẫn minh hoạ cách vẽ tranh

HS : - Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ , Bút chì, màu vẽ

III/ Hoạt động dạy – học học

Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

- Gv giới thiệu tranh, ảnh và gợi ý để HS nhận biết:

+ Vẽ vờn hoa hoặc công viên là vẽ tranh phong cảnh, với nhiều loại cây, hoa,

có màu sắc rực rỡ

- Gv gợi ý cho HS kể tên 1vài vờn hoa, công viên mà các em biết

+ HS quan sát tranh và trả lời:

+ Công viên Lê - nin, Thủ Lệ, Tây Hồ ở HNội, công viên Đầm Sen, Suối Tiên ở Thành phố Hồ Chí Minh, hoặc công viên ở địa phơng)

- Giáo viên gợi ý HS tìm hiểu thêm các h.ả khác nhau ở vờn hoa, công viên:

Chuồng nuôi chim, thú quý hiếm, đu quay, cầu trợt, tợng, nớc

Hoạt động 2: Cách vẽ tranh vờn hoa- công viên

- Giáo viên gợi ý để HS nhớ lại một góc vờn hoa ở nơi công cộng hay ở nhà mình

để vẽ tranh

-Tranh vờn hoa,công viên có thể vẽ thêm ngời,chim thú hoặc cảnh vật khác cho bức tranh thêm s động

- Tìm các hình ảnh chính, hình ảnh phụ để vẽ

- Vẽ màu tơi sáng và vẽ kín mặt tranh

Hoạt động 3: Hớng dẫn thực hành:

+ Yêu cầu:

- Vẽ hình với phần giấy đã chuẩn bị hoặc vở tập vẽ

- Vẽ hình ảnh chính trớc và tìm các hình ảnh phụ cho phù hợp nội dung

- Vẽ màu theo ý thích

* HS làm việc theo nhóm (4 nhóm)

+ Các nhóm hỏi lẫn nhau theo sự hớng dẫn của GV

Hoạt động 4: Nhận xét,đánh giá

- Giáo viên hớng dẫn HS nhận xét một số tranh (vẽ đúng đề tài, có bố cục và màu sắc đẹp)

- GV yêu cầu HS tự tìm ra bài vẽ đẹp

* Dặn dò: - Về nhà nên vẽ thêm tranh theo ý thích, vẽ vào khổ giấy tơ hơn.

+ Bài tập: Vẽ tranh đề tài vờn hoa và vẽ màu theo ý thích.

- Su tầm tranh của thiếu nhi

Trang 9

Thứ năm ngày 2 tháng 11 năm 2010

Tập đọc Quà của bố

I Mục đích yêu cầu

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu : Hiểu nội dung bài : Tình cảm yêu thơng của ngời bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con

II Các hoạt động dạy – học học

A Kiểm tra bài cũ

HS đọc bài Bông hoa Niềm Vui, trả lời câu hỏi về bài đọc.

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài, ghi bảng

2 Luyện đọc

a GV đọc mẫu

b Hớng dẫn HS đọc và kết hợp giải nghĩa từ :

- Đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trớc lớp : 2 đoạn

- HS đọc các từ chú giải

- Đọc từng đọan trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài :

? Quà của bố đi câu về có những gì ?

? Vì sao có thể gọi đó là : một thế giới dới nớc ?

? Những từ ngữ nào câu nào cho thấy các con rất thích những món quà của bố

? Vì sao quà của bố giản dị đơn sơ mà các con lại thấy giàu quá (Vì đó là món quà chứa đựng tình cảm yêu thơng của bố)

4 Luyện đọc lại

- Hai nhóm thi đọc 1 đoạn

- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay

5 Củng cố dặn dò

- GV chốt lại nội dung

Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Thủ công Gấp, cắt, dán hình tròn

I Mục đích yêu cầu

- HS biết cách gấp, cắt, dán hình tròn

- Gấp các nếp gấp đúng kĩ thuật, phẳng đẹp

- HS hứng thú với môn học

II Đồ dùng dạy học

- Các mẫu hình tròn đợc dán trên nền hình vuông

- Quy trình gấp, cắt, dán hình tròn

III Các hoạt động dạy – học học

B Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

C Bài mới:

- GV giới thiệu hình tròn mẫu dán trên nền hình vuông

Trang 10

- HS quan sát mẫu.

- GV nối điểm O (điểm giữa hình tròn) với các điểm M, N, P nằm trên đờng tròn

- Yêu cầu HS so sánh độ dài các đoạn thẳng OM, ON, OP

- So sánh độ dài của MN với cạnh của hình vuông

- GV treo quy trình gấp

- HS đọc và quan sát quy trình

- GV làm mẫu và nêu cách thực hiện bớc 1 : gấp hình tròn

- HS nhắc lại bớc 1

- GV làm mẫu và nêu cách thực hiện bớc 2: cắt hình tròn

- HS nhắc lại bớc 2

- GV làm mẫu và nêu cách thực hiện bớc 3: dán hình tròn

- HS nhắc lại bớc 3

- HS thực hành từng bớc đã học

- GV quan sát, giúp đỡ HS làm bài

- Thu bài của HS để nhận xét đánh giá

 Củng cố, dặn dò:

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về :

- Kĩ năng tính nhẩm, chủ yếu có dạng 14 trừ đi 1 số

- Kĩ năng tính viết (đặt tính rồi tính) Chủ yếu phép trừ dạng 54 – học 18, 34 – học 8

II Hoạt động dạy học:

 Bài 1 : Tính nhẩm :

- HS tính nhẩm rồi ghi kết quả

- Nhận xét, chữa bài

 Bài 2 : Đặt tính rồi tính :

- HS đọc và nêu yêu cầu

- HS HS lần lợt lên bảng làm

- Dới lớp làm vào vở

- Lu ý HS phép trừ số tròn chục trừ đi 1 số

 Bài 3: Tìm x :

- 3 HS lên bảng làm

Trang 11

- Dới lớp làm vào vở.

- Nhận xét, chữa bài

- ? Muốn tìm SH ta làm thế nào ? Muốn tìm SBT cha biết ta làm thế nào?

 Bài 4 : HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

HS tóm tắt

? Muốn biết cửa hàng đó có bao nhiêu máy bay ta làm phép tính gì ?

HS giải Nhận xét, xhữa bài

 Bài 5 : Vẽ hình theo mẫu

- HS nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng vẽ hình Lớp làm vào vở

- Nhận xét chữa bài

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS hoàn thiện các bài tập

- GV nhận xét tiết học

Thứ sáu ngày 3 tháng 12 năm 2010

Toán

15, 16, 17, 18 trừ đi một số

I Mục tiêu : Giúp HS

- Biết thực hiện các phép tính trừ để lập các bảng trừ 15, 16, 17, 18 trừ đi 1 số

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ:

HS chữa bài

B Dạy bài mới:

1 GV hớng dẫn HS lập các bảng trừ

- Lập bảng trừ 15 trừ đi 1 số:

+ HS lấy bó 1 chục que tính và 5 que tính rời để lần lợt tìm kết quả của phép trừ

+ HS viết và đọc các phép trừ

+ HS đọc thuộc bảng trừ 15 trừ đi 1 số

+ HS nêu các công thức trừ cho đến hết

- Lập bảng trừ 16 trừ đi 1 số:

+ HS lấy bó 1 chục que tính và 6 que tính rời rồi thao tác bằng que tính để lập bảng trừ 16 trừ đi b1 số

+ HS nêu công thức trừ 16 trừ đi 1 số

- Lập bảng trừ 17, 18 trừ đi 1 số:

+ Cho HS nêu công thức trừ 17, 18 trừ đi 1 số

2 Thực hành :

 Bài 1: Tính :

- HS đọc yêu cầu:

- HS tiếp nối nhau lên bảng làm Dới lớp làm vào vở

- NX chữa bài

 Bài 2: Mỗi số 7, 8, 9 là kết quả của phép tính nào ?

- GV hớng dẫn HS thực hiện lần lợt từng phép để biết kết quả, rồi cho biết kết quả đó là của phép tính nào?

- GV viết bài 2 lên bảng và tổ chức cho HS thi nối nhanh phép trừ với kết quả thích hợp

Ngày đăng: 27/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gấp, cắt, dán hình tròn - G.a lớp 2 tuần 13 ( BL )
p cắt, dán hình tròn (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w