Đồ dùng dạy học : - Tranh minh học bài tập đọc trong sách giáo khoa.. - Gọi một số học sinh thi đọc lại câu chuyện.. Mục tiêu: : Rèn các kĩ năng:- Nêu được một số biểu hiện của học tập ,
Trang 1Tuần 2
Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009
Môn: Toán (Tiết 6)
Bài: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: Sau bài học học sinh:
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trongtrường hợp đơn giản
- Nhận biết được dm trênthước thẳng
Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 dm
II Đồ dùng dạy học:: Thước thẳng có chia các vạch theo cm, dm.
III/ Kiểm tra bài cũ: (4’)
IV/ Bài mới:
* Giới thiệu bài: (1’
8’ 1/ Luyện tập:Bài 1:
- Yêu cầu HS tự làm phần a vào vở
- Yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng
phấn vạch vào điểm có độ dài 1dm
trên thước
- Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài
1dm vào bảng con
- Yêu cầu HS nêu cách vẽ đoạn
thẳng AB có độ dài 1dm
- HS viết: 10 cm = 1 dm; 1 dm = 10 cm
- Thao tác theo yêu cầu
- Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được,đọc to: 1 đề-xi-mét
- HS vẽ sau đó đổi bảng để kiểm tra bàinhau
Hs nêu_hs nhận xét8’ Bài 2: Cho 2 HS trao đổi nhóm để tìm
vạch chỉ 2dm và dùng phấn đánh
dấu
- Hỏi: 2dm = ? (Yêu cầu HS nhìn
thước trả lời)
- Yêu cầu HS viết kết quả vào vở
- HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhaukiểm tra bài cho nhau
- Học sinh làm bài
7’ Bài 3: (Giảm cột 3)
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn điền đúng phải làm gì?
- Lưu ý cho HS có thể nhìn vạch trên
thước kẻ - đổi thật chính xác
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- Suy nghĩ và đổi các số đo từ dm ra cmhoặc từ cm thành dm
- Cho HS chơi trò chơi thi đua giữa các tổ
- Thi đua làm toán nhanh đúng: Điền số thích hợp vào ô trống
1 dm = … ? cm ; 10cm = ?dm
HOẠT ĐÔNG NỐI TIẾP
- Về nhà xem lại các bài tập đã làm và chuẩn bị bài sau
* Rút kinhnghiệm
Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009
Trang 2Môn: Tập đọc (Tiết 4+ 5)
Bài: PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu: Sau bài học hs :
- Đọc rõ ràng , rành mạch ; biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy giữa các cụm từ
- Hiểu ND :Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt ( trả lời được CH
1, 2, 4 )
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh học bài tập đọc trong sách giáo khoa
- Bảng phụ viết sẵn những đoạn văn cần hướng dẫn học sinh đọc đúng
III.Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi 2 HS đọc bài tự thuật và trả lời câu hỏi trong SGK
- Nhận xét ghi điểm
IV/ Bài mới: (35‘)
* Giới thiệu bài: (1’)
- Các từ có từ khó, dễ lẫn
* Đọc từng đoạn trước lớp
Giải nghĩa từ khó
* Đọc từng đoạn trong nhóm:
* Thi đọc giữa các nhóm:
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc
đồng thanh, đọc cá nhân
- Cả lớp theo dõi
- Cả lớp nối tiếp nhau đọc từng câuđến hết bài
bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, 2 và
trả lời:
- Câu chuyện này nói về ai?
- Bạn ấy có đức tính gì?
- GV nhận xét
Em có nghĩ rằng: Na xứng đáng
được thưởng không?
- Na xứng đáng được thưởng vì có
tấm lòng tốt
- Khi Na được thưởng nhhững ai vui
mừng? Vui mừng thế nào?
- Nói về một bạn tên Na
- Tốt bụng hay giúp đỡ bạn bè
- Na xứng đáng được thưởng vì ngườitốt cần được thưởng/ cần khuyếnkhích lòng tốt
- Na vui mừng đến mức tưởng là nghenhầm, đỏ bừng mặt
- Cô giáo và các bạn vui mừng vỗ tayvang dậy
- Mẹ vui mừng, khóc đỏ hoe cả mắt
16’ HĐ3/ Luyện đọc lại:
Trang 3- GV đọc mẫu và nêu cách đọc diễn
cảm toàn bài đọc với giọng nhẹ
nhàng cảm động
- Gọi một số học sinh thi đọc lại câu
chuyện
- GV nhận xét
- Tuyên dương những học sinh đọc
đúng, hay
- HS lần lượt thi đọc
- Nhận xét, bình chọn người đọc haynhất
Cả lớp theo dõi
Củng cố - dặn dò: (4’)
- Em học được điều gì ở bạn Na?
- Theo em, các bạn đề nghị trao phần thưởng cho bạn Na có tác dụng gì?
.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
- Về nhà đọc lại câu chuyện để tiết sau tập kể chuyện
- Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:
-
-Môn: Đạo đức (Tiết 2) Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009
Bài: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ.
I Mục tiêu: : Rèn các kĩ năng:- Nêu được một số biểu hiện của học tập , sinh hoạt đúng giờ
- Nêu được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
Trang 4- Biết cùng cha mẹ lập thơi gian biểu hằng ngày của bản thân
- Thực hiện theo thời gian biểu
II Đồ dùng dạy học: Phiếu giao việc cho các nhóm
III/ Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Nhận xét, ghi điểm
IV/ Giảng bài mới:* Giới thiệu bài: (1’)
8’ Hoạt động 1:
MT : Tạo cơ hội để HS được bày tỏ ý kiến ,
thái độ của mình về lợi ích của việc học tập ,
sinh hoạt đúng giờ
- GV phát bìa màu cho học sinh và nói quy định
màu đỏ là tán thành Chọn bìa màu xanh là
không tán thành Chọn bìa trắng là còn phân
vân
- GV lần lượt đọc từng ý kiến trên
- Yêu cầu học sinh giải thích lí do chọn tán
thành hay không tán thành
Kêt luận: Học tập và sinh hoạt đúng giờ có lợi
cho sức khoẻ và việc học tập của bản thân
-Cả lớp theo dõi
-HS chọn bìa màu để biểuthị thái độ của mình
-Một số học sinh giải thích
10’ Hoạt động 2:
Mục tiêu : Giúp HS tự nhận biết thêm về lợi
ích của học tập , và sinh hoạt đúng giờ
- GV chia lớp thành 4 nhóm và phát cho mỗi
nhóm một tờ giấy màu
- Giao việc cho từng nhóm
- Yêu cầu các nhóm trình bày ý kiến trước lớp
- GV nhận xét
Kết luận :Việc học tập , sinh hoạt đúng giờ
giúp chúng ta tập kết quả hơn Vì vậy ,học
tập , sinh hoạt đúng đúng giờ là việc làm cần
-Nhóm 3: Ghi ích lợi củaviệc sinh hoạt đúng giờ
-Nhóm 4: Ghi những việccần làm để sinh hoạt đúnggiờ
-Nhận xét chung
8’ Hoạt động 3:
Mục têu : Giúp HS sắp xếp lại thời gian biểu
cho hợp lí và tự theo dõi việc thực hiện theo
thời gian biểu
- Cho học sinh thảo luận theo cặp
- Hai bạn trao đổi với nhau về thời gian biểu
của mình đã hợp lí chưa? Đã thực hiện như thế
nào?
- Gọi một số học sinh trình bày
Giao nhiệm vụ cho từng cặp theo dõi nhau về
việc thực hiện thời gian biểu trong một tuần
-Thảo luận cặp
-Trình bày thời gian biểucủa mình và việc thựchiện
Trang 5-GV kết luận
4/ Củng cố - Dặn dò: (3’)
- Chúng ta cần học tập và sinh hoạt đúng giờ để làm gì?
.HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
* Rút kinh nghiệm:
-
Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm2009
Môn: Toán (Tiết 7)
Bài: SỐ BỊ TRỪ, SỐ TRỪ HIỆU
I Mục tiêu: Sau bài học học sinh:
- Biết số bị trừ , số trừ ,hiệu
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép tính
II Đồ dùng dạy học :
Trang 6III Kiểm tra bài cũ: ( 4’)- Nhắc lại tên hai đơn vị đo độ dài mà em đã học.
IV/ Bài mới: (32’)* Giới thiệu bài: (1’)
12’ HĐ1/ Giới thiệu số trừ, số bị trừ, hiệu:
- Gọi HS nêu lại tên thành phần, kết quả
6’ Bài 1: GV treo bảng phụ
Bài toán yêu cầu ta làm gì?
Để tìm hiệu ta thực hiện phép tính gì?
-Yêu cầu học snh tự làm – sửa bài
Bước 2: tính kết quả
Gọi 2 HS lên bảng, dưới lớp làm vào vở
- Cả lớp làm bài
4/ Củng cố - Dặn dò: (3’)- Nêu thành phần và kết quả của các phép tính:
35 – 12; 47 – 25
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
- Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:
Thứ ba ngày 18tháng 8 năm 2009
Môn: Kể chuyện (Tiết 2)
Bài: PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu:
- Dựa vào tranh minh hoạ và gợi y ù( SGK), kể lại được từng đoạn câu chuyện ( BT 1,2,3 )
II Đồ dùng dạy học:- Các tranh minh hoạ câu chuyện
- Bảng phụ viết sẵn nội dung từng tranh
III/ Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi 3 học sinh tiếp nối nhau kể câu chuyện “Có công mài sắt, có ngày nên kim”
- Nhận xét, ghi điểm
Trang 7IV/ Bài mới: Giới thiệu bài: (1’)
31’ HĐ1 Hướng dẫn kể chuyện:
GV kể đoạn 1, 2 , 3:
- GV kể chuyện với điệu bộ, nét mặt thay
đổi lời kể phù hợp với nội dung
- Yêu cầu học sinh luyện kể trong nhóm
- Gọi HS kể trước lớp
Nhận xét chung
- Cả lớp đọc các gợi ý
- HS đọc yêu cầu 1, 2, 3
HS nối tiếp nhau kể từng đoạn
- Đại diện các nhóm thi kểtừng đoạn trước lớp
Nxét
- Gọi 3 HS kể nối tiếp nội dung câu
chuyện
- 3 HS kể nối tiếp cả truyện
- Cả lớp nhận xét
Củng cố (3’)- Qua các lời kể, các em đã thấy kể chuyện khác với đọc chuyện Khi kể các
em chỉ cần nhớ nội dung truyện rỗi diễn đạt bằng lời của mình
-Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
* Rút kinh nghiệm:
-
-Môn: Chính tả (Tiết 3) Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm2009
Bài: PHẦN THƯỞNG
I Mục tiêu: Sau bài học hs :
- Chép lại chính xác , trình bày đúngđoạn tóm tắt bài “ Phần thưởng” ( SGK ) Sai khôngquá 5 lỗi
- Làm đượcBT3, BT4 ,BT2 a/b
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung cần chép
- 3 tờ giấy khổ to viết sẵn nội dung các bài tập 2, 3 để 2,3 học sinh làm bài tập trên bảng
III / Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Đọc cho học sinh viết trên bảng, dưới lớp viết bảng con các từ nhẫn nại, làm lại, cái thang
- Nhận xét, ghi điểm
Trang 8IV/ Bài mới: * Giới thiệu bài: (1’)
25’ HĐ1/ Hướng dẫn học sinh tập chép:
- GV đọc đoạn viết
- Gọi 1 HS đọc lại đoạn viết.Hdẫn Hs nhận
xét bài viết_Gv hướng dẫn cách viết
- Yêu cầu cả lớp chép bài vào vở
- GV theo dõi, uốn nắn
Chấm bài, nhận xét
- Cả lớp theo dõi
- 1 HS đọc bài
- Hs nhận xét
- HS nhìn sách chép bài vào vở
6’ HĐ2/ Luyện tập:
4’ Bài tập 2:
- GV nêu yêu cầu của bài tập
- Cho hai học sinh lên bảng làm, cả lớp
làm bài vào vở
- GV nhận xét, sửa sai
- HS làm
2’ Bài tập 3:
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
- Cho học sinh đọc thuộc lòng bảng chữ
cái
-1 HS làm bài ở bảng lớp
Củng cố :
- Gọi 1 số học sinh đọc thuộc lòng bảng chữ cái
- Về nhà học thuộc bảng chữ cái
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:Chuẩn bị bài sau
* Rút kinh nghiệm:
-
Thứ tư ngày 18 tháng 8 năm 2009
Môn: Toán (Tiết 8)
Bài: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Sau bài học học sinh :
- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết thực hiện các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép tính
II Đồ dùng dạy học:
III / Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập: Tính hiệu của 68 và 32; 75 và 24
- Nhận xét, ghi điểm
IV/ Bài mới:* Giới thiệu bài: (1’)
Trang 9- HS tự làm bài, chữa bài.
5’ Bài 2: (bỏ cột 3 )- GV hướng dẫn bài mẫu:
- Tương tự học sinh thực hiện các phép tính
5’ Bài 3: GV viết đề bài lên bảng
- Tính hiệu ta phải thực hiện phép tính gì?
- Nêu các số là số bị trừ, số trừ, hiệu trong
các phép tính trên
- Phép tính trừ
- HS nêu
10’ Bài 4:
GV treo bảng phụ
- Yêu cầu học sinh đọc đề, tóm tắt, giải
- Cả lớp làm bài vào vở
Sửa bài
Độ dài mảnh vải còn lại:
9 – 5 = 4 (dm ) Đáp số: 4dm
Củng cố - Dặn dò: (3’) - Nêu tên thành phần và kết quả của phép trừ
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:-Về nhà xem lại các bài tập đã làm
- Nhận xét tiết học
* Rút kinh nghiệm:
TẬP ĐỌC(TIÊT6) Thứ tư ngày 19 tháng 8 năm 2009
Bài: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng , rành mạch
- Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm, giữa các cụm từ
- Hiểu ý nghĩa : Mọi người, mọi vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui ( trả lời đượccác câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ
III / Kiểm tra bài cũ: (4’)
IV/ Bài mới: Giới thiệu bài: (1’)
15’ HĐ1/ Luyện đọc:
Trang 10- GV đọc mẫu lần 1.
- Gọi HS đọc nối tiếp từng câu đến hết
bài
- Cho cả lớp đọc từng câu GV rút ra từ
giải nghĩa, luyện đọc: - - GV đọc mẫu:
hướng dẫn học sinh luyện đọc một số
câu dài
- GV nhận xét chung
- Cả lớp theo dõi
- HS đọc
- HS đọc lại từng câu
Dựa vào chú giải giải thích nghĩacủa từ
2 HS đọc, cả lớp đọc đồng thanh
- Cả lớp luyện đọc câu dài
- Đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- Các nhóm tham gia thi đọc
- Bình chọn nhóm, cá nhân đọctốt nhất
8’ HĐ2/ Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài:
- Gọi 1 HS đọc lại cả bài
.Hdẫn hs trả lờicác câu hỏiSGK
- Bài văn vừa học giúp em hiểu điều gì?
- 1 HS khá đọc cả bài
-hs trả lời-nxétXung quanh ta mọi người đều làmviệc.Làm việc tuy vất vả bận rộnnhưng công việc mang lại cho tahạnh phúc
HĐ3/ Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu lần 2 và nêu cách đọc
diễn cảm toàn bài đọc với giọng vui, hào
hứng, nhịp hơi nhanh
- Gọi 5 học sinh đọc bài
- HS lần lượt đọc
- Cả lớp bình chọn người đọc haynhất
Củng cố Xung quanh ta ai cũng làm việc để đem lại niềm vui cho bản thân, giúp đỡ chogia đình, có ích cho xã hội
- Về nhà đọc lại bài, cố gắng làm theo những điều đã
Môn: Luyện từ và câu (Tiết 2) Thứ tư ngày 19 tháng 8 năm2009
Bài: MỞ RỘNG VỐN TỪ TỪ NGỮ VỀ HỌC TẬP – DẤU CHẤM HỎI
I Mục tiêu: Sau bài học HS :
- Tìm đượ cáctừ ngữ có tiếng học , có tiếng tập
- Đặt câu được với một từ tìm đượ ( BT2 ); biết sắp xếp lại trật tợ các từ trong câu đểtạo thành câu mới ( BT3 ) ; biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi ( BT4 )
II Đồ dùng dạy học:
III/ Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi 3 học sinh lên làm bài tập 3/9
- Nhận xét, ghi điểm
IV/
Bài mới :Giới thiệu bài:Hướng dẫn làm bài tập
7’ HĐ1/Bài tập 1: (miệng)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài tập - 1 HS đọc
Trang 11- Trong bài tập 1 tìm được càng nhiều
từ càng tốt, các từ tìm được phải có
tiếng học cùng nghĩa với học (tập)
trong học hành, tập đọc
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, dưới lớp
HĐ2/Bài 2: (miệng)
- GV đọc yêu cầu bài tập
- Chú ý: chọn 1 từ vừa tìm được để đặt
câu
- Gọi 1 số học sinh lần lượt đặt câu
- GV sửa sai từng câu nếu có
- HS làm miệng
Nam rất chịu khó học hỏi bạn
Nam chăm tập thể dục nên thânhình rất nở nang
8’ HĐ3/Bài 3: (miệng)
- Gọi 1 HS đọc đề bài và câu mẫu
- Cho nhiều học sinh phát biểu ý kiến
Bác Hồ rất yêu thiếu nhiThiếu nhi rất yêu Bác Hồ
Thu là bạn thân nhất của em
Em là bạn thân nhất của Thu
Bạn thân nhất của em là Thu
Bạn thân nhất của Thu là em
10’ HĐ4/Bài 4: (viết)
- GV gợi ý
- Đây là câu kể hay câu hỏi - Đó là câu hỏi.- HS thực hiện
Tên em là gì?
Em học lớp mấy?
Tên trường của em là gì?
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :Nxét,chuẩn bị bài sau
Môn: Tự nhiên xã hội (Tiết 02)Thứ năm ngày 20 tháng 8 năm 2009
Bài: BỘ XƯƠNG
I Mục tiêu: Sau bài học HS :
- Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng xương , chính của bộ xương : xương đầu , xương mặt , xương sườn, xương sống , xương tay , xương đầu
_Hskhá giỏi biết têncác khớp xương của cơ thể,biết được nếu bị gãy xương sẽ rất đau và đi lại khó khăn
II Đồ dùng dạy học - Tranh vẽ bộ xương và các phiếu học tập.
III / Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Nhờ đâu mà cơ thể ta cử động được?
- Em cần làm gì để cơ và xương phát triển tốt
IV/ Bài mới: Giới thiệu bài
T
Hoạt động 1: Quan sát hình vẽ và bộ
xương
Bước 1: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh vẽ bộ - Thực hành theo cặp.
Trang 12xương, chỉ và nói lên một số xương, khớp
xương
Bước 2: Hoạt động cả lớp
- GV treo tranh bộ xương lên bảng
- Gọi 2 HS lên bảng 1 HS chỉ vào hình vẽ
nói tên xương, khớp xương
- 1HS gắn tên xương, khớp xương tương
- 1 HS gắn tên xương, khớp xương
- Thảo luận cả lớp
Đại diện trình bày kết quả thảoluận
10
’ Hoạt động 2: thảo luận về cách giữ gìnbảo vệ bộ xương
Bước 1: Hoạt động theo cặp
- Trao đổi theo cặp về các hình và trả lời
câu hỏi dưới mỗi mô hình
Bước 2: Hoạt động cả lớp
- Yêu cầu học sinh thảo luận các câu hỏi
GV kết luận
- Hình 1, hình 2
- HS thảo luận
- Cả lớp theo dõi
3 ’ Bước 3: Trò chơi xếp hình Hsinh
Các nhóm tham gia trò chơi
Củng cố- - Bộ xương người khoảng bao nhiêu chiếc?
HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP
Dặn hs chuẩn bị bài sau.nxét
Thứ năm ngày 20 tháng 8 năm 2009
Môn: Toán (Tiết 9)
Bài: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Sau bài học học sinh :
-Biết đếm , đọc , viết các số trong phạm vi 100
- Biết viết số liền trước , số liền sau của một số cho trước
- Biết làm tính cộng , trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép tính
II Đồ dùng dạy học:
SGK, vở toán
III / Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi 2 HS đồng thời lên bảng: thực hiện phép tính
60 - 20 – 10 ; 80 – 50 – 20
38 + 61 = ; 97 – 25 =
- - Nhận xét, ghi điểm
IV/ Bài mới:Giới thiệu bài
8’ Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Viết các số:a)Từ 40 đến 50.b) Từ 68 đến
74.) Tròn chục và bé hơn 50
- Cả lớp làm bài
HS đọc