-Rèn kĩ năng đọc hiểu: Hiểu nghĩa các từ khó trong bài; hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ về thăm quê ngoại, thấy yêu thêm cảnh đẹp ở quê, yêu thêm những ngời nông dân đã làm ra lúa gạo.. -Học
Trang 1Tuần 16: Thứ t ngày 10 tháng 12 năm 2008
Tập đọc
Tiết 46 :Về quê ngoại
I.Mục tiêu:Giúp HS:
-Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:Đọc lu loát, trôi chảy cả bài, phát âm đúng từ khó, ngắt nghỉ đúng, linh hoạt giữa các dòng, các câu thơ lục bát
-Rèn kĩ năng đọc hiểu: Hiểu nghĩa các từ khó trong bài; hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ về thăm quê ngoại, thấy yêu thêm cảnh đẹp ở quê, yêu thêm những ngời nông dân đã làm ra lúa gạo
-Học thuộc lòng bài thơ
- Giáo dục môi trờng: yêu quê hơng, có ý thức xây dựng quê hơng giàu đẹp văn minh, quí sản phẩm lao động, giữ làng xóm sạch đẹp trong những ngày mùa bằng những việc làm cụ thể ở thôn xóm em
II.Chuẩn bị:
-Giáo viên:Tranh SGK, bảng phụ chép câu cần hớng dẫn luyện đọc
-Học sinh: SGK, đọc trớc bài ở nhà
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:Đọc bài cũ
+Trả lời câu hỏi của bài
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Trực tiếp)
b.Luyện đọc:
+GV đọc mẫu(Đọc đúng và hay)
-Đọc bài thơ với giọng thiết tha,
tình cảm.Nhấn giọng những từ
ngữ gợi tả
c.Hớng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ ngữ.
-Cho HS đọc từng 2 dòng thơ và
phát hiện từ khó HS đọc sai ghi
bảng cho HS sửa
-Cho HS đọc từng khổ thơ trớc lớp
kết hợp giải nghĩa từ mới đợc chú
giải ở SGK
-Cho HS đọc từng khổ thơ trong
nhóm
-Cho HS đọc đồng thanh
d.Hớng dẫn HS tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc thầm từng khổ thơ,
trao đổi về nội dung bài dựa theo
câu hỏi ở SGK:
+Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê ?
+Quê ngoại bạn ở đâu ?
+Bạn thấy ở quê có gì lạ ?
+Em nghĩ gì về những ngời hạt
gạo?
đ.Học thuộc lòng bài thơ :Học
thuộc bài thơ
3.Tổng kết-dặn dò:
- HS nêu cảm nhận của em sau
5’
10’
10’
8’
2’
-2 HS đọc
-Nhận xét, cho điểm
-HS quan sát tranh -HS nghe
-HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ -HS nối tiếp nhau đọc khổ thơ trớc lớp
(Khổ 1 : 6 dòng thơ đầu; khổ 2: còn lại)
-HS đọc khổ thơ trong nhóm
-Cả lớp đọc ĐT cả bài giọng nhẹ nhàng
+Bạn nhỏ ở thành phố về thăm quê + ở nông thôn
+ đầm sen trăng gió đờng
đất bóng tre, vầng trăng
+ họ thật thà,bạn coi họ nh ruột thịt
+HS thi học thuộc lòng bài thơ +Bình chọn bạn đọc thuộc và hay
Trang 2khi học bài về quê ngoại, liên hệ
thực tế quê của em?
-Nhận xét
-Tuyên dơng
Toán
Tiết 78: Tính giá trị của biểu thức
I- Mục tiêu
- HS biết thực hiện tính giá trị của biểu thức có các phép tính cộng , trừ ,nhân , chia Vận dụng để giải toán có liên quan
- Rèn KN tính giá trị biểu thức và giải toán
- GD HS chăm học toán, tính cẩn thận, lòng say mê
II- Đồ dùng
GV : Bảng phụ, phiếu HT
HS : SGK, bảng con, nháp F
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1.Kiểm tra:
- Trong biểu thức chỉ có phép tính
cộng, trừ hoặc nhân, chia ta thực hiện
tính ntn?
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
a) HD thực hiện tính GTBT có các
phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
GV viết bảng 60 + 20 - 5 và yêu cầu
HS đọc biểu thức này
- Hãy nêu cách tính biểu thức này ?
Qua VD em hãy nêu quy tắc tính giá
trị của biểu thức chỉ có phép cộng và
phép trừ?
GV viết bảng 49 : 7 x 5
Hãy nêu cách tính biểu thức này?
Từ VD hãy nêu qui tắc tính giá trị của
biểu thức chỉ có phép nhân, chia ?
- GV nhận xét và KL: Khi tính GTBT
có các phép tính cộng, trù, nhân, chia
thì ta thực hiện phép tính nhân, chia
trớc, thực hiện phép tính cộng, trừ
sau
b) HĐ 2: Thực hành
* Bài 1: Củng cố tính giá trị biểu thức
có phép cộng và phép trừ
- BT yêu cầu gì?
- Nêu cách tính GTBT?
- Chữa bài, nhận xét
3’
30’
- 2- 3 HS nêu
- Nhận xét
- HS đọc BT và tính
60 + 20 -5 = 80-5 = 75
- HS tính: 60 + 20 - 5 = 80 – 5= 75 Hoặc 60 + 20 - 5 = 60+ 15 = 75
2 HS đọc biểu thức 49 chia 7 nhân 5 HS: 49 : 7 x 5 = 7 x5 = 35
- HS đọc quy tắc
- HS nêu và làm bảng con
205 + 60 + 3 = 265 +3 = 268
268 - 68 + 17 = 200 +17 = 217
462 - 40 + 7 = 422 + 7 = 429
Trang 3* Bài 2: Củng cố tính giá trị biểu thức
có phép nhân và phép chia
- Đọc đề?
- GV nhận xét, chữa
* Bài 3 :Củng cố về điền dấu
* Bài 4:Củng cố về giải toán có lời
văn dạng hai phép tính
- Đọc đề?
- Phân tích bài toán?
- Chấm, chữa bài
3 Củng cố:
- Nêu quy tắc tính GTBT?
- Dặn dò: Ôn lại bài
- Nhận xét, cho điểm
2’
- HS nêu yêu cầu và làm vở ô li
- 15 x 3 x 2 = 45 x 2 = 90
- 48 : 2 : 6 = 24 : 6 = 4
- 8 x 5 : 2 = 40 : 2 = 20
- HS làm bảng con
55 : 5 x 3 > 32
47 = 84 - 34 - 3
20 + 5 < 40 : 2 + 6
HS làm vở
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- 2 HS phân tích bài toán
Bài giải Hai gói mì cân nặng là:
80 x 2 = 160( g) Cả hai gói mì và 1 hộp sữa cân nặng
là:
160 + 455 = 615 (g)
Đáp số; 615 gam
Toán
Tiết 61: Luyện tập
I Mục tiờu:
- Củng cố và rốn kĩ năng thực hiện cỏc phộp tớnh cộng trừ trong phạm vi
10
- Tiếp tục củng cố kĩ năng từ túm tắt bài toỏn, hỡnh thành bài toỏn rồi giải
bài toỏn
- Cú lũng ham học bộ mụn
II Chuẩn bị:
- Bộ đồ dựng dạy học Toỏn
- Vở bài tập, bộ đồ dựng học Toỏn
III Ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c: ạt động dạy học: ọc:
Hoạt động của thày T Hoạt động của trũ
A Kiểm tra
- Yờu cầu HS nhắc lại bảng cộng và
bảng trừ trong phạm vi 10
B Bài mới
Bài 1:
- Hướng dẫn HS sử dụng cỏc cụng
thức cộng trừ trong phạm vi 10 để
điền kết quả vào chỗ chấm
Bài 2:
- Cho HS nờu yờu cầu của đầu bài
5 30
- HS đọc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
- HS làm bài miệng
Trang 4- Hướng dẫn HS làm bài theo hỡnh
thức truyền điện
Bài 3:
- Củng cố lại cỏch điền dấu thớch hợp
vào chỗ chấm
Bài 4:
- Hướng dẫn HS làm bài
C Củng cố dặn dũ
- GV nhận xột giờ học
- Cho HS thi đọc lại bảng cộng và trừ
trong phạm vi 10
- Dặn HS về nhà học bài
5
- HS làm bài theo hỡnh thức truyền điện
- HS làm bài vào vở
- HS nhỡn vào tranh cú thể nờu được cỏc dữ kiện và từ đú nờu được bài toỏn và phộp tớnh tương ứng
Tự học Tiết 11: Rèn chữ : Viết vần im, um, iêm,yêm,uôm,ơm
I Mục tiêu:
- Học sinh viết đúng vần im, um, iêm,yêm,uôm,ơm và tiếng, từ ghi vần đồi sim, tôm hùm, quả hồng xiêm, yếm đào, ao chuôm, cánh buồm, con bớm
- Rèn kỹ năng viết đúng , đẹp
- giáo dục tính kiên trì, cẩn thận viết bài
II Chuẩn bị: GV phấn màu, bài mẫu
HS; bảng con, vở
III Hoạt động dạy học
Hoạt động của thày TG Hoạt động của trũ
1.Kiểm tra bài cũ
- GV đọc cho HS viết học sinh, cao
lênh khênh, bập bênh,
2 Nội dung:
a Giới thiệu bài:
b GV hớng dẫn viết bảng con
- GV vừa viết vừa hỏi HS về độ cao,
h-ớng dẫn cách viết liên kết vần, tiếng,
khoảng cách giữa các tiếng
c Hớng dẫn viết vở ô ly:
- GV lu ý t thế ngồi, cách cầm bút,
3’
30’
2 HS đọc
- HS viết bảng con
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- HS viết bảng con
Trang 5khoảng cách mắt nhìn tới vở
- GV giúp đỡ HS viết còn xấu
d Chấm bài:
- Gv thu một số bài chấm, trả và nhận
xét, tuyên dơng bài viết đẹp, viết sạch
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò HS viết lại bài
2’