1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an PHT tuan 13

9 342 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an PHT tuan 13
Tác giả Lê Hồng Anh
Người hướng dẫn Phó hiệu trưởng Lê Hồng Anh
Trường học Trường Tiểu học Quang Châu số 1
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Quảng Châu
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Rèn kĩ năng đọc hiểu: Nắm đợc địa danh trong bài qua chú thích của các từ mới, hiểu nội dung bài: vẻ đẹp và sự giàu có của các miền trên đất nớc ta, từ đó thêm tự hào về quê hơng đất nớ

Trang 1

Tuần 12: Thứ t ngày 12 tháng 11 năm 2008

Tập đọc

Tiết 36 : Cảnh đẹp non sông

I.Mục tiêu:Giúp HS:

-Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:Đọc lu loát, trôi chảy cả bài, phát âm đúng từ khó, ngắt nghỉ đúng Giọng đọc biểu lộ niềm tự hào về cảnh đẹp ở các miền đất nớc

-Rèn kĩ năng đọc hiểu: Nắm đợc địa danh trong bài qua chú thích của các từ mới, hiểu nội dung bài: vẻ đẹp và sự giàu có của các miền trên đất nớc ta, từ đó thêm tự hào về quê hơng đất nớc

-Học thuộc lòng bài thơ

II.Chuẩn bị:

-Giáo viên:Tranh SGK, bảng phụ chép câu cần hớng dẫn luyện đọc

-Học sinh: SGK, đọc trớc bài ở nhà

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:Đọc bài cũ +Trả

lời câu hỏi của bài

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:(Trực tiếp)

b.Luyện đọc:

+GV đọc mẫu(Đọc đúng và hay)

-Đọc bài thơ với giọng nhẹ nhàng,

thiết tha, tình cảm

c.Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ ngữ.

-Cho HS đọc từng 2 dòng thơ và phát

hiện từ khó HS đọc sai ghi bảng cho

HS sửa

-Cho HS đọc từng khổ thơ trớc lớp

kết hợp giải nghĩa từ mới đợc chú giải

ở SGK

-Cho HS đọc từng khổ thơ trong

nhóm

-Cho HS đọc đồng thanh

d.Hớng dẫn HS tìm hiểu bài:

-Cho HS đọc thầm từng khổ thơ, trao

đổi về nội dung bài dựa theo câu hỏi

ở SGK:

+Mỗi câu ca dao nói đến một vùng

Đó là những vùng nào ?

+Mỗi vùng có cảnh đẹp gì?

+Theo em ai đã giữ gìn đẹp hơn?

đ.Học thuộc lòng bài thơ

3.Tổng kết-dặn dò:-Nhận xét.

-Tuyên dơng

5’

10’

10’

8’

2’

-2 HS đọc

-Nhận xét, cho điểm

-HS quan sát tranh -HS nghe

-HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ

-HS nối tiếp nhau đọc khổ thơ trớc lớp -HS đọc khổ thơ trong nhóm

-Cả lớp đọc ĐT cả bài giọng vừa phải

+Lạng Sơn, Hà Nội, Nghệ An, Hà Tĩnh, Thừa Thiên-Huế và Đà Nẵng.TP HCM +HS nêu cách hiểu của mình theo bài +Cha ông ta từ bao đời nay

+HS thi học thuộc lòng bài thơ

+Bình chọn bạn đọc thuộc và hay

Toán

Tiết 58 :Luyện tập

I.Mục tiêu:Giúp HS:

- Củng cố bài toán so sánh số lớn gấp mấy lần số bé Phân biệt số lần và số đơn vị

- Rèn KN tính và giải toán cho HS

Trang 2

- GD HS chăm học toán

II.Chuẩn bị:

-Giáo viên:Tranh SGK, bảng phụ

-Học sinh: SGK, Bộ đồ dùng học toán

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

- Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số

bé ta làm ntn?

- Nhận xét, cho điểm

2.Luyện tập:

* Bài 1/58: Củng cố về so sánh số

lớn với số bé

- GV nêu câu hỏi nh SGK

- Nhận xét

* Bài 2/ 58: Củng cố dạng toán qua

giải toán có lời văn

- GV đọc bài toán

- Nêu cách so sánh số lớn gấp mấy

lần số bé?

- GV nhận xét

* Bài 3:

- GV đọc bài toán

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Chấm, chữa bài

* Bài 4: Treo bảng phụ

- Đọc nội dung cột 1?

- Muốn tính số lớn hơn số bé bao

nhiêu đơn vị ta làm ntn?

- Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số

bé ta làm ntn?

- Chấm bài, nhận xét

3.Củng cố:

- Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số

bé ta làm ntn?

3’

30’

2’

-2 HS đọc

-Nhận xét, cho điểm Lấy số lớn chia cho số bé

- Nhận xét

- HS trả lời miệng

a) Sợi dây 18m dài gấp 3 lần sợi dây 6m.

b) Bao gạo 35kg cân nặng gấp 7 lần bao gạo nặng 5kg.

- 1, 2 HS đọc

- Lấy số lớn chia cho số bé

Số con bò gấp số con trâu số lần là:

20 : 4 = 5( lần) Đáp số: 5 lần

- Nhận xét bạn trả lời

- Ruộng 1 : 127kg, ruộng 2 gấp 3 lần

- Cả hai ruộng có bao nhiêu kg

- HS làm vở

Bài giải Thửa 2 thu đợc số cà chua là:

27 x 3 = 81( kg) Cả hai thửa thu đợc số cà chua là:

27 + 81 = 108( kg) Đáp số: 108 kg.

- HS đọc

- Lấy số lớn trừ số bé

- Lấy số lớn chia cho số bé

- HS làm phiếu HT

- 3 HS chữa bài

- Nhận xét

Lấy số lớn chia cho số bé.

-

Toán Tiết 47:Phép trừ trong phạm vi 6

I Mục tiờu:

Trang 3

- Tiếp tục củng cố khái niệm về phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6 Biết làm tính trừ trong phạm

vi 6

- Có lòng ham học bộ môn

II Chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng dạy học Toán

- Vở bài tập, bộ đồ dùng học Toán

III Ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c: ạt động dạy học: ọc:

G

Hoạt động häc

A Kiểm tra

- Yêu cầu HS nhắc lại bảng cộng trong

phạm vi 6

B Bài mới

1 Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ

bảng trừ trong phạm vi 6

a Hướng dẫn HS thành lập công thức

6-1=5; 6-5=1

- Cho HS quan sát hình trong SGK rồi nêu

bài toán

- Hướng dẫn HS đếm số hình ở cả hai

nhóm và nêu được” 6 hình tam giác bớt 1

hình tam giác còn 5 hình tam giác”

- Cho HS tự nêu phép cộng, GV ghi lên

bảng: 6-1=5

- Cho HS quan sát hình vẽ và tự nêu được

kết quả phép tính 6-5=1

- GV ghi 6-5=1

b Hướng dẫn HS thành lập công thức

6-2=4; 6-4=2; 6-3=3 tương tự với các nhóm

đồ vật hình vuông, hình tròn, quả cam

2 Hướng dẫn HS thực hành

Bài 1:

- Củng cố lại bảng cộng trong phạm vi 6

Lưu ý HS viết thật thẳng cột

Bài 2:

-Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

Bài 3:

- Củng cố lại cách thực hiện biểu thức có

hai phép tính

Bài 4:

- Hướng dẫn HS làm bài

5 30

- HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 6

- HS quan sát hình trong SGK và nêu bài toán

- HS đếm hình nêu được: 6 bớt 1 còn 5

- Nêu được phép cộng: 6-1=5

- HS đọc

- Tự nêu được 6-5=1

- Đọc lại được cả hai công thức

- HS đọc lại toàn bộ bảng trừ trong phạm vi 6

- HS làm bài theo cột dọc

- HS tìm kết quả của phép tính rồi đọc kết quả bài làm của mình theo từng cột

- HS nêu cách làm và làm bài

- HS nhìn vào tranh có thể nêu

Trang 4

3

Củng cố dặn dũ

- GV nhận xột giờ học

- Cho HS thi đọc lại bảng cộng và trừ

trong phạm vi 6

- Dặn HS về nhà học bài

2

được cỏc dữ kiện và từ đú nờu được bài toỏn và phộp tớnh tương ứng

Tự học Tiết7:Rèn chữ : Viết vần ên, in,un,

I Mục tiêu:

- Học sinh viết đúng vần ên, in, un và tiếng, từ ghi vần

- Rèn kỹ năng viết đúng , đẹp

- giáo dục tính kiên trì, cẩn thận viết bài

II Chuẩn bị:

- GV phấn màu, bài mẫu

- HS; bảng con, vở

III Hoạt động dạy học

G

Hoạt động học

1.Kiểm tra bài cũ

- GV đọc cho HS viết đồ chơi, tơi cời,

ngày hội

2 Nội dung:

a Giới thiệu bài:

b GV hớng dẫn viết bảng con

- GV vừa viết vừa hỏi HS về độ cao,

h-ớng dẫn cách viết liên kết vần, tiếng,

khoảng cách giữa các tiếng

c Hớng dẫn viết vở ô ly:

- GV lu ý t thế ngồi, cách cầm bút,

khoảng cách mắt nhìn tới vở

- GV giúp đỡ HS viết còn xấu

d Chấm bài:

- Gv thu một số bài chấm, trả và nhận

xét, tuyên dơng bài viết đẹp, viết sạch

5 30

2 HS đọc

- HS viết bảng con

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- HS viết bảng con

Trang 5

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét gời học

- Dặn dò HS viết lại bài

2

Tuần 13: Thứ t ngày 19 tháng 11 năm 2008

Tập đọc

Tiết 39 :Cửa Tùng

I Mục tiêu:

1 Rèn luyện kỹ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý các từ ngữ: Lịch sử, cứu nớc, luỹ tre làng, nớc biển, xanh lơ, xanh lục, chiến lợc …

- Biết đọc đúng giọng văn miêu tả

2 Rèn luyện kỹ năng đọc - hiểu:

- Biết các địa danh và hiểu các từ ngữ trong bài (Bến hải, hiền lơng, đồi mồi, bạch kim…)

- Nắm đợc nội dung bài: Tả vẻ đẹp kỳ diệu của Cửa Tùng - một cửa biển thuộc Miền Trung nớc ta

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SKG

III Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

- Đọc thuộc lòng bài thơ Vàm Cỏ

Đông (2HS), trả lời câu hỏi

-> HS + GV nhận xét

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:(Trực tiếp)

b.Luyện đọc:

+GV đọc mẫu(Đọc đúng và hay)

c.Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ ngữ.

- Đọc từng câu

-Cho HS đọc từng câu và phát hiện từ

khó HS đọc sai ghi bảng cho HS sửa

- Đọc đoạn, + Đọc từng đoạn trong

nhóm

+ GV hớng dẫn HS ngắt nghỉ những

câu văn dài

+ GV gọi HS giải nghĩa từ

d.Hớng dẫn HS tìm hiểu bài:

- Cửa Tùng ở đâu?

5’

10’

10’

-2 HS đọc

-Nhận xét, cho điểm

-HS quan sát tranh -HS nghe

-HS nối tiếp câu tới hết bài

- -HS đọc khổ thơ trong nhóm

- HS đọc bài theo nhóm -Cả lớp đọc ĐT cả bài giọng vừa phải

- HS giải nghĩa từ mới + HS đọc thầm đoạn 1 + đoạn 2

Trang 6

- GV: Bến Hải - sông ở huyện Vĩnh

Ninh, Tỉnh Quảng Trị là nơi phân

chia hai miền Nam Bắc

- Cảnh hai bên bờ sông có gì đẹp?

- Em hiểu nh thế nào là "Bà chúa của

bãi tắm"?

- Sắc màu nớc biển có gì đặc biệt?

- Ngời xa so sánh bãi biển Cửa Tùng

với cái gì?

đ.Học thuộc lòng bài thơ

- GV hớng dẫn tự học thuộc bài

3.Tổng kết-dặn dò:-Nhận xét.

-Tuyên dơng

8’

2’

+ ở nơi dòng sông Bến Hải gặp biển

- Thôn xóm nớc màu xanh của luỹ tre làng và rặng phi lao…

-> Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi tắm

-> Thay đổi 3 lần trong một ngày -> Chiếc lợc đồi mồi đẹp và quý giá cài lên mái tóc…

_

Toán

Tiết 63 :Bảng nhân 9

I.Mục tiêu:Giúp HS:

- HS thành lập bảng nhân 9 Vận dụng bảng nhân 9 để giải toán

- Rèn trí nhớ và kỹ năng giải toán cho HS

- GD HS chăm học toán

II.Chuẩn bị:

-Giáo viên:Tranh SGK, bảng phụ 10 tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn

-Học sinh: SGK, Bộ đồ dùng học toán

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ

-Gọi HS đọc bảng nhân 8

2.Bài mới

a) HĐ 1: HD thành lập bảng nhân 9

Hớng dẫn học sinh dựa vào các bảng

nhân đã học để lập bảng nhân 9

* HD với 9 x 9 và 9 x 10 băng bộ

chấm tròn để hoàn chỉnh bảng nhân

9

- Luyện HTL bảng nhân 9

- Vì sao gọi là bảng nhân 9?

b) HĐ 2: Thực hành:

* Bài 1:Củng cố cách thực hiện dãy

tính có nhiều phép tính

- BT yêu cầu gì?

- Tính nhẩm là tính ntn?

- GV nhận xét, cho điểm

* Bài 2:

- Đọc đề?

- Nêu thứ tự thực hiện phép tính?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 3:Củng cố về giải toán có lời

văn âp dụng bảng nhân 9

- Đọc đề?

3’

10’

20’

HS đọc cá nhân

- HS đọc bảng nhân 9

- HS học TL

- Vì có 1 thừa số là9, các thừa số còn lại lần lợt là cấc số 1, 2, 3 , 10

- Tính nhẩm

- HS nêu

- HS tự tính nhẩm và nêu KQ + HS làm phiếu HT

- HS đọc

- Tính từ trái sang phải a) 9 x 6 + 17 = 54 + 17 = 71 b) 9 x 3 x 2 = 27 x 2 = 54 c) 9 x 9 : 9 = 81 : 9 = 9

- Lớp làm vở

- 1 HS chữa bài

Bài giải Lớp 3B có số học sinh là:

Trang 7

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Chấm bài, chữa bài

* Bài 4:Củng cố về số thứ tự

- BT yêu cầu gì?

- Nhận xét dãy số?

3/ Củng cố:

- Thi đọc thuộc lòng bảng nhân 9

9 x 4 = 36( học sinh) Đáp số: 36 học sinh.

- Số đứng sau bằng số đứng trớc cộng thêm 9

( 9, 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90)

-

_

Toán

Tiết 51 :Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Giỳp HS củng cố về phộp cộng và phộp trừ trong phạm vi 7

- Viết được phộp tớnh đó thớch hợp với tỡnh huống trong tranh

- Cú lũng ham học bộ mụn

II.Chuẩn bị:

- Bộ đồ dựng dạy học Toỏn

- Vở bài tập, bộ đồ dựng học Toỏn

III: hoạt động dạy học

G

Hoạt động học

1 Kiểm tra

- Yờu cầu HS nhắc lại bảng cộng và

bảng trừ trong cỏc phạm vi 7

2 Bài mới

Bài 1: Củng cố cách đặt tính và

thực hiện phép tính cột dọc

- Hướng dẫn HS sử dụng cụng thức

cộng, trừ trong phạm vi 6 để tỡm kết

quả phộp tớnh

- Lưu ý HS viết thật thẳng cột

B i 2:Củng cố về tính nhẩm trong ài 2:Củng cố về tính nhẩm trong

bảng cộng trừ đã học

- Cho HS nờu cỏch làm, lưu ý cỏc em

nhẩm và điền ngay kết quả vào phộp

tớnh

Bài 3:

- Củng cố kĩ năng điền số thớch hợp

vào chỗ trống

Bài 4: Củng cố về điền dấu phép

tính

- Hướng dẫn HS làm bài: thực hiện

phộp tớnh ở vế trỏi trước rồi điền dấu

5 30

- HS đọc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 7

- HS nờu cỏch làm

- Tự làm bài rồi đổi vở cho nhau chữa bài

- HS tự điền ngay kết quả vào phộp tớnh

- một số HS chữa bài

- HS sử dụng cụng thức cộng trừ để thực hiện phộp tớnh và điền số vào chỗ chấm

- HS thực hiện phộp tớnh ở vế trỏi trước rồi điền dấu vào chỗ trống

Trang 8

_ thớch hợp vào chỗ chấm

Bài 5: Củng cố về cách nêu thành

bài toán

- Cho HS nhỡn tranh và nờu bài toỏn

3 Củng cố dặn dũ

- GV nhận xột giờ học

- Cho HS thi đọc lại bảng cộng và

trừ trong phạm cỏc số đó học

- Dặn HS về nhà học bài

5

- HS nhỡn vào tranh cú thể nờu được cỏc dữ kiện và từ đú nờu được bài toỏn và phộp tớnh tương ứng

Tự học Tiết8 :Rèn chữ : Viết vần ong, ông,ăng, âng

I Mục tiêu:

- Học sinh viết đúng vần ong, ông, ăng, âng và tiếng, từ ghi vần

- Rèn kỹ năng viết đúng , đẹp

- giáo dục tính kiên trì, cẩn thận viết bài

II Chuẩn bị:

- GV phấn màu, bài mẫu

- HS; bảng con, vở

III Hoạt động dạy học

G

Hoạt động học

1.Kiểm tra bài cũ

- GV đọc cho HS viết đồ chơi, tơi cời,

ngày hội

2 Nội dung:

a Giới thiệu bài:

b GV hớng dẫn viết bảng con

- GV vừa viết vừa hỏi HS về độ cao,

h-ớng dẫn cách viết liên kết vần, tiếng,

khoảng cách giữa các tiếng

c Hớng dẫn viết vở ô ly:

- GV lu ý t thế ngồi, cách cầm bút,

khoảng cách mắt nhìn tới vở

- GV giúp đỡ HS viết còn xấu

3 30

2 HS đọc

- HS viết bảng con

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- HS viết bảng con

Trang 9

d Chấm bài:

- Gv thu một số bài chấm, trả và nhận

xét, tuyên dơng bài viết đẹp, viết sạch

3 Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét gời học

- Dặn dò HS viết lại bài

2

Ngày đăng: 27/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trừ trong phạm vi 6 - Giao an PHT tuan 13
Bảng tr ừ trong phạm vi 6 (Trang 3)
Bảng cộng trừ đã học - Giao an PHT tuan 13
Bảng c ộng trừ đã học (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w