-Rèn kĩ năng đọc hiểu: Nắm đợc địa danh trong bài qua chú thích của các từ mới, hiểu nội dung bài: vẻ đẹp và sự giàu có của các miền trên đất nớc ta, từ đó thêm tự hào về quê hơng đất nớ
Trang 1Tuần 12: Thứ t ngày 12 tháng 11 năm 2008
Tập đọc
Tiết 36 : Cảnh đẹp non sông
I.Mục tiêu:Giúp HS:
-Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:Đọc lu loát, trôi chảy cả bài, phát âm đúng từ khó, ngắt nghỉ đúng Giọng đọc biểu lộ niềm tự hào về cảnh đẹp ở các miền đất nớc
-Rèn kĩ năng đọc hiểu: Nắm đợc địa danh trong bài qua chú thích của các từ mới, hiểu nội dung bài: vẻ đẹp và sự giàu có của các miền trên đất nớc ta, từ đó thêm tự hào về quê hơng đất nớc
-Học thuộc lòng bài thơ
II.Chuẩn bị:
-Giáo viên:Tranh SGK, bảng phụ chép câu cần hớng dẫn luyện đọc
-Học sinh: SGK, đọc trớc bài ở nhà
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:Đọc bài cũ +Trả
lời câu hỏi của bài
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Trực tiếp)
b.Luyện đọc:
+GV đọc mẫu(Đọc đúng và hay)
-Đọc bài thơ với giọng nhẹ nhàng,
thiết tha, tình cảm
c.Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ ngữ.
-Cho HS đọc từng 2 dòng thơ và phát
hiện từ khó HS đọc sai ghi bảng cho
HS sửa
-Cho HS đọc từng khổ thơ trớc lớp
kết hợp giải nghĩa từ mới đợc chú giải
ở SGK
-Cho HS đọc từng khổ thơ trong
nhóm
-Cho HS đọc đồng thanh
d.Hớng dẫn HS tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc thầm từng khổ thơ, trao
đổi về nội dung bài dựa theo câu hỏi
ở SGK:
+Mỗi câu ca dao nói đến một vùng
Đó là những vùng nào ?
+Mỗi vùng có cảnh đẹp gì?
+Theo em ai đã giữ gìn đẹp hơn?
đ.Học thuộc lòng bài thơ
3.Tổng kết-dặn dò:-Nhận xét.
-Tuyên dơng
5’
10’
10’
8’
2’
-2 HS đọc
-Nhận xét, cho điểm
-HS quan sát tranh -HS nghe
-HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ
-HS nối tiếp nhau đọc khổ thơ trớc lớp -HS đọc khổ thơ trong nhóm
-Cả lớp đọc ĐT cả bài giọng vừa phải
+Lạng Sơn, Hà Nội, Nghệ An, Hà Tĩnh, Thừa Thiên-Huế và Đà Nẵng.TP HCM +HS nêu cách hiểu của mình theo bài +Cha ông ta từ bao đời nay
+HS thi học thuộc lòng bài thơ
+Bình chọn bạn đọc thuộc và hay
Toán
Tiết 58 :Luyện tập
I.Mục tiêu:Giúp HS:
- Củng cố bài toán so sánh số lớn gấp mấy lần số bé Phân biệt số lần và số đơn vị
- Rèn KN tính và giải toán cho HS
Trang 2- GD HS chăm học toán
II.Chuẩn bị:
-Giáo viên:Tranh SGK, bảng phụ
-Học sinh: SGK, Bộ đồ dùng học toán
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
- Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số
bé ta làm ntn?
- Nhận xét, cho điểm
2.Luyện tập:
* Bài 1/58: Củng cố về so sánh số
lớn với số bé
- GV nêu câu hỏi nh SGK
- Nhận xét
* Bài 2/ 58: Củng cố dạng toán qua
giải toán có lời văn
- GV đọc bài toán
- Nêu cách so sánh số lớn gấp mấy
lần số bé?
- GV nhận xét
* Bài 3:
- GV đọc bài toán
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Chấm, chữa bài
* Bài 4: Treo bảng phụ
- Đọc nội dung cột 1?
- Muốn tính số lớn hơn số bé bao
nhiêu đơn vị ta làm ntn?
- Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số
bé ta làm ntn?
- Chấm bài, nhận xét
3.Củng cố:
- Muốn so sánh số lớn gấp mấy lần số
bé ta làm ntn?
3’
30’
2’
-2 HS đọc
-Nhận xét, cho điểm Lấy số lớn chia cho số bé
- Nhận xét
- HS trả lời miệng
a) Sợi dây 18m dài gấp 3 lần sợi dây 6m.
b) Bao gạo 35kg cân nặng gấp 7 lần bao gạo nặng 5kg.
- 1, 2 HS đọc
- Lấy số lớn chia cho số bé
Số con bò gấp số con trâu số lần là:
20 : 4 = 5( lần) Đáp số: 5 lần
- Nhận xét bạn trả lời
- Ruộng 1 : 127kg, ruộng 2 gấp 3 lần
- Cả hai ruộng có bao nhiêu kg
- HS làm vở
Bài giải Thửa 2 thu đợc số cà chua là:
27 x 3 = 81( kg) Cả hai thửa thu đợc số cà chua là:
27 + 81 = 108( kg) Đáp số: 108 kg.
- HS đọc
- Lấy số lớn trừ số bé
- Lấy số lớn chia cho số bé
- HS làm phiếu HT
- 3 HS chữa bài
- Nhận xét
Lấy số lớn chia cho số bé.
-
Toán Tiết 47:Phép trừ trong phạm vi 6
I Mục tiờu:
Trang 3- Tiếp tục củng cố khái niệm về phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6 Biết làm tính trừ trong phạm
vi 6
- Có lòng ham học bộ môn
II Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng dạy học Toán
- Vở bài tập, bộ đồ dùng học Toán
III Ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c: ạt động dạy học: ọc:
G
Hoạt động häc
A Kiểm tra
- Yêu cầu HS nhắc lại bảng cộng trong
phạm vi 6
B Bài mới
1 Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ
bảng trừ trong phạm vi 6
a Hướng dẫn HS thành lập công thức
6-1=5; 6-5=1
- Cho HS quan sát hình trong SGK rồi nêu
bài toán
- Hướng dẫn HS đếm số hình ở cả hai
nhóm và nêu được” 6 hình tam giác bớt 1
hình tam giác còn 5 hình tam giác”
- Cho HS tự nêu phép cộng, GV ghi lên
bảng: 6-1=5
- Cho HS quan sát hình vẽ và tự nêu được
kết quả phép tính 6-5=1
- GV ghi 6-5=1
b Hướng dẫn HS thành lập công thức
6-2=4; 6-4=2; 6-3=3 tương tự với các nhóm
đồ vật hình vuông, hình tròn, quả cam
2 Hướng dẫn HS thực hành
Bài 1:
- Củng cố lại bảng cộng trong phạm vi 6
Lưu ý HS viết thật thẳng cột
Bài 2:
-Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
Bài 3:
- Củng cố lại cách thực hiện biểu thức có
hai phép tính
Bài 4:
- Hướng dẫn HS làm bài
5 30
- HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 6
- HS quan sát hình trong SGK và nêu bài toán
- HS đếm hình nêu được: 6 bớt 1 còn 5
- Nêu được phép cộng: 6-1=5
- HS đọc
- Tự nêu được 6-5=1
- Đọc lại được cả hai công thức
- HS đọc lại toàn bộ bảng trừ trong phạm vi 6
- HS làm bài theo cột dọc
- HS tìm kết quả của phép tính rồi đọc kết quả bài làm của mình theo từng cột
- HS nêu cách làm và làm bài
- HS nhìn vào tranh có thể nêu
Trang 43
Củng cố dặn dũ
- GV nhận xột giờ học
- Cho HS thi đọc lại bảng cộng và trừ
trong phạm vi 6
- Dặn HS về nhà học bài
2
được cỏc dữ kiện và từ đú nờu được bài toỏn và phộp tớnh tương ứng
Tự học Tiết7:Rèn chữ : Viết vần ên, in,un,
I Mục tiêu:
- Học sinh viết đúng vần ên, in, un và tiếng, từ ghi vần
- Rèn kỹ năng viết đúng , đẹp
- giáo dục tính kiên trì, cẩn thận viết bài
II Chuẩn bị:
- GV phấn màu, bài mẫu
- HS; bảng con, vở
III Hoạt động dạy học
G
Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ
- GV đọc cho HS viết đồ chơi, tơi cời,
ngày hội
2 Nội dung:
a Giới thiệu bài:
b GV hớng dẫn viết bảng con
- GV vừa viết vừa hỏi HS về độ cao,
h-ớng dẫn cách viết liên kết vần, tiếng,
khoảng cách giữa các tiếng
c Hớng dẫn viết vở ô ly:
- GV lu ý t thế ngồi, cách cầm bút,
khoảng cách mắt nhìn tới vở
- GV giúp đỡ HS viết còn xấu
d Chấm bài:
- Gv thu một số bài chấm, trả và nhận
xét, tuyên dơng bài viết đẹp, viết sạch
5 30
2 HS đọc
- HS viết bảng con
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- HS viết bảng con
Trang 53 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét gời học
- Dặn dò HS viết lại bài
2
Tuần 13: Thứ t ngày 19 tháng 11 năm 2008
Tập đọc
Tiết 39 :Cửa Tùng
I Mục tiêu:
1 Rèn luyện kỹ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ: Lịch sử, cứu nớc, luỹ tre làng, nớc biển, xanh lơ, xanh lục, chiến lợc …
- Biết đọc đúng giọng văn miêu tả
2 Rèn luyện kỹ năng đọc - hiểu:
- Biết các địa danh và hiểu các từ ngữ trong bài (Bến hải, hiền lơng, đồi mồi, bạch kim…)
- Nắm đợc nội dung bài: Tả vẻ đẹp kỳ diệu của Cửa Tùng - một cửa biển thuộc Miền Trung nớc ta
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SKG
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài thơ Vàm Cỏ
Đông (2HS), trả lời câu hỏi
-> HS + GV nhận xét
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:(Trực tiếp)
b.Luyện đọc:
+GV đọc mẫu(Đọc đúng và hay)
c.Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ ngữ.
- Đọc từng câu
-Cho HS đọc từng câu và phát hiện từ
khó HS đọc sai ghi bảng cho HS sửa
- Đọc đoạn, + Đọc từng đoạn trong
nhóm
+ GV hớng dẫn HS ngắt nghỉ những
câu văn dài
+ GV gọi HS giải nghĩa từ
d.Hớng dẫn HS tìm hiểu bài:
- Cửa Tùng ở đâu?
5’
10’
10’
-2 HS đọc
-Nhận xét, cho điểm
-HS quan sát tranh -HS nghe
-HS nối tiếp câu tới hết bài
- -HS đọc khổ thơ trong nhóm
- HS đọc bài theo nhóm -Cả lớp đọc ĐT cả bài giọng vừa phải
- HS giải nghĩa từ mới + HS đọc thầm đoạn 1 + đoạn 2
Trang 6- GV: Bến Hải - sông ở huyện Vĩnh
Ninh, Tỉnh Quảng Trị là nơi phân
chia hai miền Nam Bắc
- Cảnh hai bên bờ sông có gì đẹp?
- Em hiểu nh thế nào là "Bà chúa của
bãi tắm"?
- Sắc màu nớc biển có gì đặc biệt?
- Ngời xa so sánh bãi biển Cửa Tùng
với cái gì?
đ.Học thuộc lòng bài thơ
- GV hớng dẫn tự học thuộc bài
3.Tổng kết-dặn dò:-Nhận xét.
-Tuyên dơng
8’
2’
+ ở nơi dòng sông Bến Hải gặp biển
- Thôn xóm nớc màu xanh của luỹ tre làng và rặng phi lao…
-> Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi tắm
-> Thay đổi 3 lần trong một ngày -> Chiếc lợc đồi mồi đẹp và quý giá cài lên mái tóc…
_
Toán
Tiết 63 :Bảng nhân 9
I.Mục tiêu:Giúp HS:
- HS thành lập bảng nhân 9 Vận dụng bảng nhân 9 để giải toán
- Rèn trí nhớ và kỹ năng giải toán cho HS
- GD HS chăm học toán
II.Chuẩn bị:
-Giáo viên:Tranh SGK, bảng phụ 10 tấm bìa, mỗi tấm có 9 chấm tròn
-Học sinh: SGK, Bộ đồ dùng học toán
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
-Gọi HS đọc bảng nhân 8
2.Bài mới
a) HĐ 1: HD thành lập bảng nhân 9
Hớng dẫn học sinh dựa vào các bảng
nhân đã học để lập bảng nhân 9
* HD với 9 x 9 và 9 x 10 băng bộ
chấm tròn để hoàn chỉnh bảng nhân
9
- Luyện HTL bảng nhân 9
- Vì sao gọi là bảng nhân 9?
b) HĐ 2: Thực hành:
* Bài 1:Củng cố cách thực hiện dãy
tính có nhiều phép tính
- BT yêu cầu gì?
- Tính nhẩm là tính ntn?
- GV nhận xét, cho điểm
* Bài 2:
- Đọc đề?
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
- Chấm bài, nhận xét
* Bài 3:Củng cố về giải toán có lời
văn âp dụng bảng nhân 9
- Đọc đề?
3’
10’
20’
HS đọc cá nhân
- HS đọc bảng nhân 9
- HS học TL
- Vì có 1 thừa số là9, các thừa số còn lại lần lợt là cấc số 1, 2, 3 , 10
- Tính nhẩm
- HS nêu
- HS tự tính nhẩm và nêu KQ + HS làm phiếu HT
- HS đọc
- Tính từ trái sang phải a) 9 x 6 + 17 = 54 + 17 = 71 b) 9 x 3 x 2 = 27 x 2 = 54 c) 9 x 9 : 9 = 81 : 9 = 9
- Lớp làm vở
- 1 HS chữa bài
Bài giải Lớp 3B có số học sinh là:
Trang 7- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Chấm bài, chữa bài
* Bài 4:Củng cố về số thứ tự
- BT yêu cầu gì?
- Nhận xét dãy số?
3/ Củng cố:
- Thi đọc thuộc lòng bảng nhân 9
9 x 4 = 36( học sinh) Đáp số: 36 học sinh.
- Số đứng sau bằng số đứng trớc cộng thêm 9
( 9, 18, 27, 36, 45, 54, 63, 72, 81, 90)
-
_
Toán
Tiết 51 :Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Giỳp HS củng cố về phộp cộng và phộp trừ trong phạm vi 7
- Viết được phộp tớnh đó thớch hợp với tỡnh huống trong tranh
- Cú lũng ham học bộ mụn
II.Chuẩn bị:
- Bộ đồ dựng dạy học Toỏn
- Vở bài tập, bộ đồ dựng học Toỏn
III: hoạt động dạy học
G
Hoạt động học
1 Kiểm tra
- Yờu cầu HS nhắc lại bảng cộng và
bảng trừ trong cỏc phạm vi 7
2 Bài mới
Bài 1: Củng cố cách đặt tính và
thực hiện phép tính cột dọc
- Hướng dẫn HS sử dụng cụng thức
cộng, trừ trong phạm vi 6 để tỡm kết
quả phộp tớnh
- Lưu ý HS viết thật thẳng cột
B i 2:Củng cố về tính nhẩm trong ài 2:Củng cố về tính nhẩm trong
bảng cộng trừ đã học
- Cho HS nờu cỏch làm, lưu ý cỏc em
nhẩm và điền ngay kết quả vào phộp
tớnh
Bài 3:
- Củng cố kĩ năng điền số thớch hợp
vào chỗ trống
Bài 4: Củng cố về điền dấu phép
tính
- Hướng dẫn HS làm bài: thực hiện
phộp tớnh ở vế trỏi trước rồi điền dấu
5 30
- HS đọc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 7
- HS nờu cỏch làm
- Tự làm bài rồi đổi vở cho nhau chữa bài
- HS tự điền ngay kết quả vào phộp tớnh
- một số HS chữa bài
- HS sử dụng cụng thức cộng trừ để thực hiện phộp tớnh và điền số vào chỗ chấm
- HS thực hiện phộp tớnh ở vế trỏi trước rồi điền dấu vào chỗ trống
Trang 8_ thớch hợp vào chỗ chấm
Bài 5: Củng cố về cách nêu thành
bài toán
- Cho HS nhỡn tranh và nờu bài toỏn
3 Củng cố dặn dũ
- GV nhận xột giờ học
- Cho HS thi đọc lại bảng cộng và
trừ trong phạm cỏc số đó học
- Dặn HS về nhà học bài
5
- HS nhỡn vào tranh cú thể nờu được cỏc dữ kiện và từ đú nờu được bài toỏn và phộp tớnh tương ứng
Tự học Tiết8 :Rèn chữ : Viết vần ong, ông,ăng, âng
I Mục tiêu:
- Học sinh viết đúng vần ong, ông, ăng, âng và tiếng, từ ghi vần
- Rèn kỹ năng viết đúng , đẹp
- giáo dục tính kiên trì, cẩn thận viết bài
II Chuẩn bị:
- GV phấn màu, bài mẫu
- HS; bảng con, vở
III Hoạt động dạy học
G
Hoạt động học
1.Kiểm tra bài cũ
- GV đọc cho HS viết đồ chơi, tơi cời,
ngày hội
2 Nội dung:
a Giới thiệu bài:
b GV hớng dẫn viết bảng con
- GV vừa viết vừa hỏi HS về độ cao,
h-ớng dẫn cách viết liên kết vần, tiếng,
khoảng cách giữa các tiếng
c Hớng dẫn viết vở ô ly:
- GV lu ý t thế ngồi, cách cầm bút,
khoảng cách mắt nhìn tới vở
- GV giúp đỡ HS viết còn xấu
3 30
2 HS đọc
- HS viết bảng con
- HS quan sát và trả lời câu hỏi
- HS viết bảng con
Trang 9d Chấm bài:
- Gv thu một số bài chấm, trả và nhận
xét, tuyên dơng bài viết đẹp, viết sạch
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét gời học
- Dặn dò HS viết lại bài
2