1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP2 TUAN 16

24 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 145,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp HS nhận biết đợc: - 1 ngày có 24 giờ, biết các buổi và tên gọi các giờ tơng ứng trong ngày, bớc đầu nhận biết đợc đơn vị đo thời gian ngày giờ.. Giữ trật tự, vệ sinh nơi

Trang 1

Tuần 16

Ngày dạy: Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2007

tập đọc con chó nhà hàng xóm

A Mục tiêu:

- HS đọc trơn toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu

- Biết phân biệt giọng kể với giọng đối thoại

- Hiểu nghĩa các từ mới:

- Nắm đợc diễn biến câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: qua 1 câu chuyện đẹp về tình thân giữa 1 bạn nhỏ với con chó nhà hàng xóm, nêu bật vai trò của vật nuôi trong đời sống của trẻ thơ

II Bài mới:

1 Giới thiệu chủ điểm và giới thiệu bài.

2 Hớng dẫn đọc.

a GV đọc mẫu toàn bài

b Luyện đọc + giải nghĩa từ

? Bé và Cún bông thờng chơi đùa nh thế nào?

( nhảy nhót tung tăng khắp vờn)

? Vì sao bé bị thơng ( Bé mải chạy theo Cún,

vấp phải một khúc gỗ và ngã)

? Khi bé bị thơng cún bông đã giúp bé nh thế

1.Luyện đọc

- nhảy nhót, tung tăng, lo lắng, thân thiết, vẫy đuôi, rối rít, thỉnh thoảng.

Bé rất thích chó/ nhng nhà

bé không nuôi con nào.//

Cún mang cho bé/ khi thì tờ báo hay cái bút chì,/ khi thì con búp bê.//

Nhìn bé vuốt ve cún/ bác sĩ hiểu/ chính cún đã giúp bé mau lành.//

2.Tìm hiểu bài

- Bé, Cún Bông: nhảy nhót, tung tăng

Trang 2

nào? ( Cún đi tìm mẹ của bé)

? Những ai đến thăm bé.( bạn bè thay nhau đến

thăm, kể chuyện cho bé nghe, tặng quà cho bé)

? Vì sao bé vẫn buồn ( Bé nhớ Cún bông)

? Cún đã làm cho bé vui nh thế nào.( Cún chơi

với bé, khi thì mang cho bé tờ báo, bút chì hay

con búp bê, )

? Bác sĩ nghĩ vết thơng của bé mau lành là nhờ

ai ( Nhờ cún)

- Qua câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?

( Tình cảm giữa bé và Cún bông đã giúp bé mau

lành bệnh, cún mang lại niềm vui cho bé )

GV: Câu chuyện ca ngợi tình bạn thắm thiết

giữa bé và cún bông cún bông mang lại niềm

vui cho bé Giúp bé mau lành bệnh Các con vật

nuôi trong nhà là bạn của trẻ em

A Mục tiêu:

Giúp HS nhận biết đợc:

- 1 ngày có 24 giờ, biết các buổi và tên gọi các giờ tơng ứng trong ngày, bớc đầu nhận biết đợc đơn vị đo thời gian ngày giờ

- Củng cố biểu tợng về thời gian, đọc giờ đúng trên đồng hồ

- Bớc đầu có hiểu biết về thời gian và sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày

B Đồ dùng:

- GV: Mặt đồng hồ

- HS: Đồng hồ trong bộ đồ dùng học toán

C Các hoạt động dạy học:

1 HD HS thảo luận về nhịp sống tự nhiên

hằng ngày.

GV: Mỗi ngày có ban đêm và ban ngày,

hết ngày rồi lại đến đêm

Ngày nào cũng có buổi sáng, buổi tra, buổi

Trang 3

chiều và buổi tối,

? Lúc 5 giờ em đang làm gì?

? Lúc 11 giờ tra em đang làm gì

? Lúc 3 giờ chiều em đang làm gì

Khi HS trả lời GV quay kim đồng hồ chỉ đúng

vào thời điểm của câu trả lời

2 GV giới thiệu: Một ngày có 24 giờ Một

ngày đợc tính từ 12 giờ đêm hôm trớc đến 12

giờ đêm hôm sau Sau đó HD HS đọc bảng phân

chia thời gian trong ngày

- Gọi vài HS nhắc lại bảng nêu trên trong

SGK

- HS luyện tập củng cố bằng cách yêu cầu

trả lời các câu hỏi:

2 giờ chiều còn gọi là mấy giờ?

23 giờ còn gọi là mấy giờ?

Lu ý HS đôi khi ta có thể nói: 14 giờ chiều, 23

giờ đêm,

3 Thực hành:

Bài 1: GV HD HS xem hình, tranh vẽ của

từng bài rồi làm bài và chữa bài

- HS đọc số giờ trên vẽ trên từng mặt

đồng hồ; đối chiếu với hoạt động cụ thể đợc mô

tả qua hình vẽ rồi nêu số thích hợp ở chỗ chấm

Bài 3: Gv giới thiệu cho HS biết sơ qua về đồng

3 giờ sáng, 4giờ sáng, 5 giờ sáng, 6 giờ sáng,7 giờ sáng, 8 giờ sáng, 9giờ sáng,10 giờ sáng

Tra:11giờ tra, 12 giờ traChiều: 1giờ chiều (13 giờ), 2giờ chiều (14 giờ), 3giờ chiều(15 giờ), 4 giờ chiều(16 giờ), 6 giờ chiều(18 giờ)

Tối : 7 giờ tối(19 giờ), 8giờ tối(20 giờ), 9 giờ tối(21 giờ),

Đêm: 10 giờ đêm(22 giờ), 11 giờ đêm(23 giờ), 12 giờ

đêm(24 giờ),

_

đạo đức(16) giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

A Mục tiêu:

1 HS hiểu:

- Vì sao cần giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

- Cần làm gì và cần tránh những việc gì để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng

2 HS biết giữ gìn trật tự, vệ sinh những nơi công cộng

3 HS có thái độ tôn trọng những quy định về trật tự, vệ sinh nơi công cộng

B Đồ dùng:

- VBT đạo đức

- Dụng cụ lao động

- Đồ dùng để thực hiện trò chơi sắm vai.( HĐ2)

Trang 4

C Các hoạt động dạy học:

Tiết 1 HĐ1: Phân tích tranh

- GV cho HS quan sát tranh: Trên

sân trờng có biểu diễn văn nghệ Một số

HS đang xô đẩy nhau chen lên gần sân

khấu

? Tranh vẽ gì?

Việc chen lấn xô đẩy nh vậy có tác hại

gì?

Qua sự việc này, các em rút ra điều gì?

- GV KL: Một số HS chen lấn nh vậy

làm ồn ào, gây cản trở cho việc biểu diễn

văn nghệ Nh thế là làm mất trật tự nơi

công cộng

HĐ2: Xử lí tình huống.

- GV giới thiệu với HS một số tình huống

qua tranh và yêu cầu các nhóm thảo luận

cách giải quyết rồi sau đó thể hiện qua

sắm vai

ND tranh: Trên ô tô, một bạn nhỏ tay

cầm bánh ăn, tay kia cầm lá bánh và

nghĩ: “ Bỏ rác vào đâu bây giờ”

- KL: Vứt rác bừa bãi làm bẩn sàn xe,

đ-ờng sá, có khi còn gây nguy hiểm cho

những ngời xung quanh Vì vậy, cần

gom rác lại, bỏ vào túi ni lông để khi xe

dừng lại thì bỏ đúng nơi quy định Làm

nh vậy là giữ vệ sinh nơi công cộng

- KL: Nơi công cộng mang lại nhiều lợi

ích cho con ngời: Trờng học là nơi học

tập, bệnh viện , trạm xá là nơi chữa bệnh,

đờng sá để đi lại, chợ là nơi mua ,bán.,

Giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng giúp

cho công việc của con ngời đợc thuận

- HS lần lợt trả lời các câu hỏi HS nhận xét, bổ sung

- Từng nhóm HS thảo luận về cách giải quyết và phân vai cho nhau để chuẩn bị diễn

- Một số nhóm lên đóng vai

- Sau các lần diễn, lớp phân tích cách ứng xử:

Cách ứng xử nh vậy có lợi, hại gì? Chúng ta cần chọn cách ứng xử nào? Vì sao?

- HS lần lợt trả lời các câu hỏi Các em biết những nơi công cộng nào?

Mỗi nơi đó có lợi gì?

Để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng các em cần làm gì? và cần tránh những việc gì?

Trang 5

lợi, môi trờng trong lành, có lợi cho sức

khoẻ

Tiết 2

Tham gia giữ vệ sinh nơi công cộng

GV đa HS đến nơi công cộng gần trờng,

mang theo dụng cụ lao động cần thiết

HD HS thực hiện nhiệm vụ, giao nhiệm

vụ cho từng tổ, nhóm, nêu yêu cầu kết

quả cần đạt đợc

Các em làm đợc những việc gì?

Giờ đây nơi công cộng này nh thế nào?

Các em có hài lòng về công việc của

_

toán (77) thực hành xem đồng hồ

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Tập xem đồng hồ Làm quen với số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ

- Làm quen với các hoạt động sinh hoạt, học tập hằng ngày liên quan đến thời gian

B Các hoạt động dạy học:

GV HD HS làm các BT

Bài 1:

1 HS đọc yêu cầu của bài

GV gọi HS làm miệng (2,3em)

GV giải thích rõ: 20 giờ, 17 giờ

Bài1: Đồng hồ nào chỉ thời gian

thích hợp với giờ ghi trong tranh?Thời gian trong tr.1 ứng với đồng

Trang 6

1 HS đọc yêu cầu

HS quan sát tranh, liên hệ giờ ghi trong

đồng hồ với : thời gian thực tế” để trả lời

câu hỏi

* GV nhận xét giờ học.

ứng với đồng hồ D

Bài 2: Câu nào đúng, câu nào sai?

Tr.1: Câu a sai, câu b đúngTr.2:Câu c sai, câu d đúng

Tr 3:Câu e đúng, câu g sai

kể chuyện(16) con chó nhà hàng xóm

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài.

Gv nêu yêu cầu của bài

- 2 HS thi kể toàn bộ câu chuyện, lớp nhận xét

bình chọn ngời kể hay

3 Củng cố dặn dò:

- HS nêu ý nghĩa câu chuyện

a.Kể lại từng đoạn theo tranh.Tranh 1: Bé cùng cún bông chạy nhảy tung tăng

Tranh 2: Bé vấp ngã, bị thơng, Cún bông chạy đi tìm ngời giúp

Tranh 3: Bạn bè đến thăm Bé.Tranh 4: Cún Bông làm bé vui những ngày Bé bị bó bột

Tranh 5: Bé khỏi đau, lại đùa vui, chơi với Cún bông

b.Kể toàn bộ câu chuyện

Trang 7

- GV nhận xét tiết học.

chính tả (31) con chó nhà hàng xóm

HS viết bảng con, 2 em viết bảng lớp:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 HD tập chép.

- HS đọc đoạn chép: 2,3 em

- GV đặt câu hỏi nội dung bài

Vì sao từ “Bé” trong bài phải viết hoa? ( tên

riêng)

Trong hai từ: “ bé” ở câu: “ Bé là một cô bé

yêu loài vật.”, từ nào là tên riêng? ( Từ Bé thứ

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS thảo luận và làm bài theo nhóm

- Các nhóm cử đại diện đọc kết quả

b BT3:

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS tự làm bài vào vở

sắp xếp, ngôi sao, sơng sớm, xếp hàng, xôn xao,

quấn quýt, bị thơng, mau lành,

Bài2:Tìm:

a.3 tiếng có vần ui:M: núi

- búi (tóc), lúi húi, cúi (đầu)b.3 tiếng có vần uy:huy, quy, truy(bài)

Bài 3a:Tìm những từ chỉ đồ dùng trong nhà bắt đầu bằng

Trang 8

- 2 HS lên bảng chữa bài, HS nhận xét.

*GV nhận xét bài và giờ học ch:chiếu, chăn, chổi, chum, chén

_

Thể dục(31) GVC dạy

Thứ t ngày 5 tháng 12 năm 2007

Thủ công(16) GVC dạy

_

toán (78) ngày, tháng

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết đọc tên các ngày trong tháng

- Bớc đầu biết xem lịch, biết đọc thứ, ngày, tháng trên 1 tờ lịch

- Làm quen với đơn vị đo thời gian: ngày, tháng

- Củng cố nhận biết các đơn vị đo thời gian: ngay, tuần lễ; Tiếp tục củng

cố biểu tợng về thời điểm và thời gian; biết vận dụng biểu tợng đó để trả lời các câu hỏi đơn giản

B Đồ dùng:

1 quyển lịch tháng

C Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu cách đọc tên các ngày trong

tháng.

- GV treo tờ lịch tháng 11 lên bảng và giới

thiệu: Đây là tờ lịch ghi các ngày trong

tháng 11

- GV khoanh vào số 20 và nói: tờ lịch này

cho ta biết, ngày vừa đợc khoanh là ngày

mấy trong tháng và ứng với thứ mấy trong

tuần lễ Ngày vừa khoanh là ngày 20 tháng

11

GV viết bảng, HS đọc lại

- Gv chỉ bất kì ngày nào trong tờ lịch yêu

cầu HS đọc tên đúng ngày đó

GV: Cột ngoài cùng ghi số chỉ tháng trong

năm dòng thứ nhất ghi tên các ngày trong 1

Trang 9

tuần lễ Số ô còn lại ghi số chỉ các ngày

b Xem tờ lịch rồi cho biết;

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 3 HS trả lời miệng HS nhận xét và nêu

tháng mời một

Ngày 20 tháng 11

Ngày ba mơi tháng mời một

Ngày 30 tháng 11

Bài2:Nêu tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch tháng 12 trong SGK

Tập đọc Thời gian biểu

A Mục tiêu:

- Đọc đúng các từ chỉ giờ

- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu giữa các cột, các dòng

- Đọc chậm rãi, rõ ràng, mạch lạc

- Hiểu từ thời gian biểu

- Hiểu tác dụng của thời gian biểu, hiểu cách lập thời gian biểu, từ đó biết lập thời gian biểu của mình

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

Trang 10

* Đọc từng câu:

- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng

* Đọc từng đoạn trớc lớp

- Từng nhóm 4 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn:

Đ1: Tên bài + sáng; Đ2: tra; Đ3: chiều; Đ4: tối

- GV kết hợp giải nghĩa các từ mới trong đoạn

? Đây là lịch làm việc của ai ( Ngô Phơng

Thảo, HS lớp 2A Trờng tiểu học HB)

? Em hãy kể việc làm của Phơng Thảo hằng

ngày.( )

? Phơng Thảo ghi các việc làm hằng ngày vào

thời gian biểu để làm gì? ( Để bạn nhớ việc, làm

thong thả, tuần tự, hợp lí, đúng lúc.)

? Thời gian biểu của Thảo có gì khác ngày

th-ờng.( 7 giờ đến 11 giờ: đi học; thứ 7: học vẽ,

chủ nhật : đến bà.)

4 Thi đọc nhanh, đọc giỏi:

Các nhóm thi tìm nhanh đọc giỏi: Đại diện 1

nhóm thi đọc 1 vài thời điểm trong thời gian

biểu của bạn Phơng Thảo, HS các nhóm khác

phải tìm nhanh, đọc đúng việc làm của bạn

Thảo trong thời điểm ấy Sau đó đổi lại

5 Củng cố dặn dò:

- HS ghi nhớ: Thời gian biểu giúp ta sắp xếp

thời gian làm việc hợp lí, có kế hoạch, làm cho

2.Tìm hiểu bài

- thời gian biểu

- vệ sinh cá nhân

_

luyện từ & câu (16)

từ chỉ tính chất; câu kiểu: ai thế nào? từ ngữ về vật nuôi

Trang 11

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài.

2.Hớng dẫn làm BT.

BT1: (miệng)

- 1 HS đọc yêu cầu của bài, và mẫu

- HS trao đổi theo cặp, viết những từ tìm

- GV nêu yêu cầu của bài, nói với HS: 10

con vật trong tranh đều là các con vật nuôi

trong nhà Bài tập này kiểm tra hiểu biết

của các em về tên các con vật đó

- HS quan sát tranh minh hoạ, viết tên từng

con vật theo thứ tự vào VBT

- HS làm xong đổi chéo vở cho nhau kiểm

tra Báo cáo kết qủa

tốt - xấu, ngoan - h, nhanh- chậm, cao - thấp, khoẻ- yếu

Bài2:Đặt câu với mỗi từ trong cặp

từ trái nghĩaBạn Lan có nớc da trắng

Chiếc bảng đen là ngời bạn thân của lớp em

Bài3:Viết tên các con vật trong tranh

- Gà trống, vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, dê, cừu, thỏ, bò, trâu.)

Thứ năm ngày 6 tháng 12 năm 2007

Thể dục(32) GVC dạy

toán (79) thực hành xem lịch

Trang 12

Bài 1: HS quan sát tờ lịch tháng 1 ghi tiếp

ngày còn thiếu vào trong tháng

- HS Nêu nhận xét:

Bài 2: Nhìn vào cột chỉ: “ thứ sáu” rồi liệt kê

ngày đó ra

- HS khoanh tròn vào ngày thứ ba

( 20/4) sau đó nhìn vào cột “ thứ ba” của tờ

Thứ sáu trong tháng t là các ngày: 2, 9, 16, 23, 30

- Thứ ba tuần sau là ngày 27/4

- Khoanh vào ngày 30/4

_

Tập viết(16) Chữ hoa o

A Mục tiêu:

- Biết viết chữ hoa O theo cỡ chữ vừa và nhỏ

- Biết viết câu ứng dụng: Ong bay bớm lợn.

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Hớng dẫn viết.

a Chữ O:- GV treo bảng chữ O hoa

- HS quan sát nhận xét:

Trang 13

? Chữ O cao mấy li? Rộng mấy ô li? Gồm

mấy nét?

- GV viết mẫu + hớng dẫn HS cách viết

- HS luyện viết vào bảng con

- GV nhận xét chỉnh sữa chữ viết cho HS

b Câu ứng dụng:- 2,3 HS đọc câu ứng dụng

- GV gợi ý nêu ý nghĩa của câu: Tả cảnh ong,

bớm bay đi kiếm mật rất đẹp và thanh bình

- HS quan sát nhận xét:

? Độ cao của các con chữ, cách đặt dấu thanh,

cách nối nét và khoảng cách giữa các chữ?

- GV hớng dẫn HS viết chữ: Ong.

- HS luyện viết vào bảng con, nhận xét

- GV viết mẫu câu ứng dụng + hớng dẫn HS

cách viết

3.Viết bài:

- HS chỉnh sửa t thế ngồi, cách cầm bút để vở

- Lần lợt viết từng dòng vào vở

-GV đi sát để giúp đỡ HS viết kịp tốc độ,

4.Chấm điểm , chữa bài: - GV chấm điểm một số bài, nhận xét -Tuyên dơng những bài viết đẹp

_ TN- XH (16) Các thành viên trong nhà trờng A Mục tiêu: Sau bài học HS biết: - Các thành viên trong nhà trờng Cô hiệu trởng, hiệu phó, GV và các nhân viên khác trong trờng và HS - Công việc của từng thành viên trong trờng - Yêu quý và biết ơn các thành viên trong nhà trờng B Các hoạt động dạy học Hoạt động dạy Hoạt động học 1 Giới thiệu bài 2 HĐ1: Làm việc theo nhóm . ? Kể tên những thành viên trong nhà trờng và nói về từng công việc và vai trò của họ đối với trờng học KL: Trong nhà trờng có: Hiệu trởng, hiệu phó, các Gv,

- HS quan sát H34, 35 SGK

- Làm việc cả lớp

- HS trình bày, HS khác nhận xét, bổ sung

Trang 14

3 HĐ2: Thảo luận về các thành viên

và công việc của họ trong trờng mình

- GV giới thiệu thêm các thành viên

phía mọi ngời Gv lấy tấm bìa gắn vào

lng áo của HS đó.Các HS khác nói về

các thông tin về thành viên trên tấm

bìa phù hợp tên viết trên tấm bìa HS

đó phải đoán ra là ai?- Nếu HS đa ra 3

_

toán (80) luyện tập chung

A Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Các đơn vị đo thời gian: Ngày, giờ; ngày, tháng

- Xem giờ đúng, xem lịch tháng

- 2 HS đọc yêu cầu của bài

- HS quan sát và làm miệng: mỗi đồng hồ 2,3

em trả lời

Bài 1: Đồng hồ nào ứng với

câu sau:

Câu a - đồng hồ D,Câu b: đồng hồ A

Ngày đăng: 09/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w