1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 3 Tuan 5 Cac mon 2010

16 418 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Người lính dũng cảm
Chuyên ngành Tập đọc – Kể chuyện; Toán
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

luyện đọc lại bài: - Chia nhóm đọc theo hình thức phân vai4. Nhiều người sau này trở thành nhân tài cho đất nước - Nhận xét, uốn nắn thêm + Viết câu ứng dụng - GV: Câu tục ngữ khuyên con

Trang 1

TUẦN 5 Thứ 2 ngày 13 tháng 9 năm 2010 TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN

(2 Tiết)

NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM

I.MỤC TIÊU A : Tập đọc

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời dẫn truyện vói lời các nhân vật

Hiểu từ: Nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mười giờ

Hiểu ND: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi.Người dám nhận lỗi, sửa lối mới là người dũng cảm

B : Kể chuyện:

- Biết kể từng đoạn câu chuyện dựa vào tranh minh họa

II.HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Bài cũ:

2.Bài mới: A Tập đọc:

GV đọc bài

- Yêu cầu đọc nối tiếp câu

-Hướng dẫn ngắt nghỉ: Thầy mong em

nào… hàng rào/ và luống hoa

- Yêu cầu đọc nối tiếp đoạn – giảng từ

- Em hiểu từ “ nghiêm giọng” trong câu “

thầy giáo nghiêm giọng hỏi” như thế nào?

*.Luyện đọc nhóm:

3 Tìm hiểu bài:

GV:- Đánh trận giả là trò chơi quen thuộc

của trẻ em Trong trò chơi có phân cấp

tướng, lính

- Như vậy chú lính làm trái lệnh của viên

tướng

- Khi thầy giáo nhắt nhở chú lính cảm thấy

thế nào?

- Theo em vì sao chú lính lại run lên?

- Chúng học được điều gì ở chú lính nhỏ?

4 luyện đọc lại bài:

- Chia nhóm đọc theo hình thức phân vai

B Kể chuyện:

- Gợi ý HS dựa vào tranh để kể

- 4 HS đọc bài “ Ông ngoại”

- Nhận xét

- HS đọc nối tiếp câu – đọc từ khó

- HS đọc nối tiếp đoạn + Nứa tép, thủ lĩnh ( HS ) + Ô quả trám(HS).Hàng rào ô quả trám rất đẹp

+ Nghiêm giọng(HS).Thầy giáo hỏi bằng giọng nghiêm khắc

+ Quả quyết(HS).Em quả quyết đã làm xong bài

- 2 nhóm thi đọc

- Nhận xét

- HS đọc thầm đoạn 1- trả lời câu hỏi 1

và câu hỏi 2

- 1HS đọc đoạn 3, lớp đọc thầm- trả lời câu hỏi 3

- Chú lính nhỏ run lên vì lo sợ

- Vì chú hối hận/ vì chú rất sợ/…

- Khi có lỗi cần dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi

- Mỗi nhóm 4HS

- 2 nhóm đọc

- Nhận xét

Trang 2

- 4HS khá, giỏi kể 4 đoạn

- YC HS luyện kể

5 Củng cố - dặn dò:

- Em đã dũng cảm nhận lỗi chưa?Khi đó

em mắc lỗi gì?

- Về kể lại câu chuyện, chuẩn bị bài

“ Cuộc hop của chữ viết”

- 2 HS đọc YC

- Nhận xét -HS luyện kể

- HS kể nối tiếp đoạn

- Nhận xét

- HS tự do trả lời

TOÁN

NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.

I MỤC TIÊU: - Biết làm tính nhân số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số( có nhớ)

- Vận dụng giải toán có một phép nhân

II CHUẨN BỊ: Một bảng phụ

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1.Bài cũ:

2 Bài mới: Giới thiệu 26 x 3 = ?

54 x 6 = ?

- YC HS đặt tính, nêu cách tính

3 Luyện tập:

Bài 1 HS đọc YC

* Kết quả: 94; 75; 72; 168; 144; 297

Bài 2: HS đọc YC

Bài 3: Gợi ý HS tóm tăt giải bài vào vở

4 Chấm, chữa bài:

-Gọi HS đọc bảng cửu chương từ 2 đến 6

- Nhận xét

- HS nêu cách đặt tính

- 6 HS nêu lại

- 1HS thực hiện bảng phụ, lớp thực hiện nháp

- HS thực hiện nháp nêu miệng

x : 6 = 12 x : 4 = 23

x = 12 x 6 x = 23 x 4

x = 72 x = 92

- HS làm bài vở

giải

2 cuộn có số mét vải

35 x 2 = 70 (m) Đáp số: 70 m

THỦ CÔNG:

GẤP, CẮT, DÁN NGÔI SAO VÀNG 5 CÁNH VÀ LÁ CỜ ĐỎ SAO VÀNG (tiết 1)

Trang 3

I MỤC TIÊU: Biết cách gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh.

- Gấp, cắt, dán được ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng Các cánh ngôi sao 5 cánh tương đối đều nhau Hình dán tương đối phẳng, cân đối

I CHUẨN BỊ: Tranh quy trình, hình mẫu, giấy, kéo, hồ dán

II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2.Bài mới:

Hoạt động 1: GV treo tranh quy trình –

gợi ý

- Lá cờ có hình gì?

- Trên lá cờ có gì?

- 5 cánh ngôi sao như thế nào?

- Ngôi sao dược dán như thế nào?

- Lá cờ được treo ở đâu?

GV: Lá cờ đỏ sao vàng là quốc kỳ của

nước Việt Nam Nhân dân Việt Nam đều

tự hào và trân trọng lá cờ đỏ sao vàng

-Trong thực tế được làm các kích cỡ khác

nhau, vật liệu làm bằng các chất liệu khác

nhau tùy vào mục đích

Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành.

- Bước 1: gấp căt ngôi sao.

+ Lưu ý: Tât cả các nếp gấp đều xuất phát

từ điểm o ( ở giữa) phải trùng khít lên

nhau

- Bước 2: Cắt ngôi sao 5 cánh.

- Bước 3: Dán ngôi sao 5 cánh vào lá cờ

đỏ sao vàng

* 2 HS nêu lại các bước và thao tác

Hoạt động 3: Thực hành

3.Dặn dò: Chuẩn bị tiết sau.

- HS theo dõi

- Hình chữ nhật

- Ngôi sao vàng 5 cánh

- cấc cánh bằng nhau

- Ở giữa hình chữ nhật màu đỏ, 1 cánh ngôi sao hướng lên trên cạnh dài của hình chữ nhật

- Ở sân trường, cơ quan và ở gia đình vào dịp lễ, tết

- Hs gấp trên nháp

- GV theo dõi nhắc nhở, giúp đỡ thêm

TIẾNG VIỆT(TT)

LTVC: MỞ RỘNG TỪ VỀ GIA ĐÌNH – ÔN CÂU AI LÀ GÌ?

I.MỤC TIÊU:

- HS biết điền các từ thích hợp vào chỗ trống để thành các câu có nghĩa

- Hs biết hoàn chỉnh các câu thoe mẫu ai? Là gì?

II HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

Trang 4

1 Bài mới:

Bài 1:

- Gợi ý

- Chọn từ thích hợp sau để điền vào chỗ

trống: hòa nhã, hòa thuận, hòa giải, hòa

hợp, hòa mình

+ Gia đình hòa thuận

+ Nói năng hòa nhã

+ Hòa mình với xung quanh

+ Tính tình hòa hợp với nhau

+ Hòa giải những vụ xích mích

Bài 2:

- Gợi ý HS làm bài vào vở (HS khá giỏi

làm 4 câu, HS TB làm 3 câu)

+ … là vốn quý nhất

+ … là người mẹ thứ 2

+ … là người thầy đầu tiên của em

+ … là tương lai của đất nước

- Đáp án : Người ; Cô giáo ; Trẻ em ; Mẹ

- Chấm chữa bài

2 Dặn dò ôn luyện thêm

- HS thảo luận nhóm nêu miệng

- Nhận xét, bổ sung

- HS làm bài vào vở

TOÁN (TT)

ÔN : NHÂN SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU :

- Củng cố thực hiện tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số ( có, không nhớ)

- Vận dụng vào giải toán có lời văn 1 phép nhân

II.HOẠT ĐỘNG DAY- HỌC :

1 Bài mới:

Bài 1:

- Gợi ý HS

23 x 6; 36 x 2

17 x 3; 63 x 3

18 x 6; 95 x 2

Bài 2:

- Y/c HS làm vào vở

84 x 2 ; 51 x 3

27 x 4 ; 18 x 6

Bài 3 :

( HS khá giỏi tóm tắt rồi giải, HS TB giải

bài)

* Buổi sáng bán được 1 tá khăn, buổi

chiều bán được gấp 3 lần buổi sáng Hỏi

buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu

khăn ?

- Chữa bài

- HS thực hiện nháp, nêu miệng

- Nhận xét

Giải

1 tá = 12 chiếc Buổi chiều bán được:

12 x 3 = 36 (khăn) Đáp số: 36 khăn

Trang 5

Dặn dò về ôn luyện thêm :

TẬP VIẾT

ÔN CHỮ HOA C

I MỤC TIÊU:

- Viết đúng mẫu chữ: C, V, A, viết tên riêng, câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ II.CHUẨN BỊ:

- Chữ mẫu, từ ứng dụng, bảng con

III HOẠT ĐỘNG DAY- HỌC:

1 Bài cũ:

- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS

2 Bài mới:

* Hướng dẫn viết bảng con

- Gắn chữ mẫu

- Nêu quy trình viết

- GV nhận xét, sửa sai

+ VIết từ ứng dụng

- GV: Chu Văn An là 1 người thầy giáo

nổi tiếng thời Trần (1292-1370) Ông có

nhiều học trò giỏi Nhiều người sau này trở

thành nhân tài cho đất nước

- Nhận xét, uốn nắn thêm

+ Viết câu ứng dụng

- GV: Câu tục ngữ khuyên con người phải

biết ăn nói dịu dàng lịch sự

- GV theo dõi, nhắc nhở thêm

* Hướng dẫn viết vào vở

- Nhắc HS viết thẳng nét, đúng độ cao,

khoảng cách các nét nối giữa chữ hoa và

chữ thường

- Chấm chữa bài

3 Dặn dò:- Về viết phần luyện thêm

- HS viết bảng con

- 3 HS đọc từ ứng dụng

- HS luyện viết bảng con

- 4 HS đọc câu ứng dụng

- HS luyện viết tiếng: Người, chim,

- HS viết bài

Thứ 3 ngày 13 tháng 9 ăm 2010

TOÁN

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Biết nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)

-Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút

II CHUẨN BỊ: 1 mô hình đồng hồ

II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Trang 6

2 Bài mới:

Bài 1:

Kết quả: 98; 108; 342; 90; 192

Bài 2 (bài 4 SGK)

Gợi ý HS làm bài vào vở

Bài 3 (bài2 SGK)

Kết quả: 76; 162; 212; 225

Bài 4 (bài 3 SGK)

- Gợi ý tóm tắt rồi giải:

- Chấm chữa bài

Dặn dò:

- Về ôn luyện nhân số có 2 chữ số cho số

có 1 chữ số

- Nhận xét

-HS đọc YC

- Thực hiện nháp nêu miệng

- Nêu miệng

- HS đọc YC

- 4 HS lần lượt lên bảng quay kim đồng

hồ, một HS khác đọc thời gian

- Nhận xét

- YC đặt tính rồi tính

Giải Sáu ngày có tất cả số giờ là:

24 x 6 = 144 (giờ) Đáp số : 144 giờ

ĐẠO ĐỨC:

TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH

(Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Kể được một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy

-Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình Biết tự làm lấy việc của mình ở nhà, ở trường

II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Bài cũ: Em hiểu thế nào lả giữ đúng lời

hứa, giữ đúng lời hứa có lợi gì?

2 Bài mới:

Hoạt động1: Xử lý tình huống.

GV: Trong cuộc sống ai cũng có công việc

của mình, mà mỗi người phải tự làm lấy

Hoạt động 2:Gợi ý HS làm bài vào vở.

Kết quả: Cố gắng, bản thân, dựa dẫm, tiến

bộ, làm phiền

Hoạt động 3: Ứng xử tình huống

GV: Đề nghị của bạn Dũng là sai, hai bạn

phải tự làm lấy việc của mình

- HS tự do trả lời

- Nhận xét

- HS thảo luận nhóm đôi – Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét

- HS làm bài vào vở

- Nêu miệng

- Nhận xét bổ sung

- Hai HS đọc YC – HS suy nghĩ tình huống – trả lời miệng

Trang 7

* Liên hệ: - Em đã tự làm lấy những công

việc gì?

- Khi làm tốt công việc đó em thấy thế

nào?

3 Củng cố - Dặn dò:- Tự làm lấy việc

của mình giúp em điều gì?

- Về nhà tự lam lấy việc của mình không

dựa dẫm và làm phiền người khác

- Nhận xét, bổ sung

- HS tự do trả lời

- Nhận xét

TỰ NHIÊN XÃ HỘI:

PHÒNG BỆNH TIM MẠCH

I MỤC TIÊU:

- Biết tác hại và cách đề phòng bệnh tim mạch ở trẻ em

II HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC:

1 Bài cũ:

Hoạt động 1: Để bảo vệ tim mạch chúng ta

cần làm gì?

2.Bài mới:

Hoạt động 2: Làm việc cá nhân

- Kể một số bệnh tim mà em biết?

GV: Một số bệnh tim thường gặp nguy

hiểm ở trẻ em thấp tim

Hoạt động 3: YC thảo luận – Theo gợi ý.

- Thấp tim nguy hiểm như thế nào?

- Nguyên nhân của bệnh thấp tim là gì?

GV: Để lại di chứng nặng nề cho van tim

dẫn đén suy tim

- Do viêm họng kéo dài, viêm a mi đan kéo

dai, viêm khớp cấp không được chữa kịp

thời

Hoạt động 4: Quan sát hình 4,5,6.

GV: Súc miệng bằng nước muối, mặc đủ

ấm về mùa đông, ăn uống đủ chất

4 HS đọc phần bạn cần biết

3 Củng cố - Dặn dò: Nêu nguyên

nhân,cách đề phòng bệnh thấp tim

Về thực hiện theo bài học, chuẩn bị bài

sau

- Vận động thể thao đều đặn, vừa sức không sử dụng chất kích thích

- Thấp tim, cao huyết áp, bệnh nhồi máu

cơ tim

- HS thảo luận nhóm đôi – Đại diện nhóm nêu

- Nhận xét

- Thảo luận nhóm đôi – đại diện nhóm nêu

- Nhận xét, bổ sung

CHÍNH TẢ: ( Nghe – viết)

NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM.

I MỤC TIÊU

- Nghe viết dúng bài chính tả, trình bày đúng bài hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập 2 a,b Biết điền đúng 9 chữ cái và tên chữ vào ô trống trong bảng

Trang 8

II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Bài cũ: GV đọc bài

2 Bài mới: GV đọc đoạn viết.

- Lời các nhân vật được viết như thế nào?

GV đọc các từ dễ viết sai

-GV đọc bài

- Chấm, chữa bài:

.3 Bài tập: Gợi ý HS làm bài.

4 Củng cố - Dặn dò: Về luyện viết thêm,

học thuộc bài tập bảng chữ cái

- HS viết nháp: loay hoay, gió xoáy, ngoáy tai

- 3 HS đọc lại bài

- Viết sau dấu 2 chấm xuống dòng gạch đầu dòng

- HS viết nháp: quả quyết, viên tướng, sững lại, khoát tay

- HS chép bài

- HS khảo bài

- HS thứ tự làm các bài, nêu miệng

- Nhận xét

Thứ 4, ngày 15 tháng 9 năm 2010

TẬP ĐỌC:

CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT

I MỤC TIÊU:

-Biết ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu Đọc đúng các kiểu câu

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời người dẫn chuyện

Hiểu ND: Tầ quan trọng của dấu chấmnois riêng và dấu câu nói chung

II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

GV đọc bài – hướng dẫn đọc từ khó

* Chia đoạn:

- Đoạn 1: Từ dầu đến lấm tấm

- Đoạn 2: Tiếp đến lấm tấm mồ hôi

- Đoạn 3: Tiếp đến ẩu thế nhỉ?

- Đoạn 4: Còn lại

- Yêu cầu luyện đọc nhóm

3 Tìm hiểu bài:

- GV : Đây là 1 câu chuyện vui nhưng

được viết theo trình tự cuộc họp thường

xuyên trong cuộc sống hàng ngày

4 Luyện đọc lại:

- Yêu cầu đọc phân vai

- 4 HS kể nối tiếp chuyện “ Người lính dũng cảm”

- HS đọc nối tiếp câu – đọc từ khó

- HS đọc nối tiếp đoạn

- 3 nhóm thi đọc

- Nhận xét

- HS đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi 1

- 2 HS đọc các đoạn còn lại trả lời câu hỏi 2

- 2 HS giỏi đọc toàn bài

- Thảo luận nhóm đôi câu hỏi 3

- Đại diện nhóm nêu - nhận xét

Trang 9

5 Củng cố - dặn dò:

- Ghi nhớ trình tự cuộc họp

- Về đọc lại bài, chuẩn bị bài “ Bài tập làm

văn”

- 2 nhóm đọc hình thức phân vai

- Nhận xét

TOÁN

BẢNG CHIA 6

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu thuộc bảng chia 6 Vận dụng giải toán có lời văn

II CHUẨN BỊ: - Các tấm thẻ có 6 chấm tròn

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Bài cũ:

2 Bài mới:

- Lệnh HS lấy 1 tấm thẻ có 6 chấm tròn

- GV gắn tấm thẻ

- 6 chấm tròn được lấy mấy lần?

- Yêu cầu HS đặt tính

- GV : Trên tấm bìa có 6 chấm tròn, biết

mỗi tấm có 6 chấm tròn

- Vậy có mấy tấm thẻ?

- Nêu phép tính để tìm số tấm thẻ?

- Vậy 6 : 6 = ?

- Lệnh HS lấy 2 tấm thẻ,mỗi tấm có 6

chấm tròn

- GV gắn 2 tấm thẻ

- 6 chấm tròn được lấy mấy lần?

- 6 lấy 2 lần bằng mấy?

- Yêu cầu HS đặt tính

- 12 chấm tròn chia thành các nhóm mỗi

nhóm có 6 chấm tròn, thì được mấy nhóm?

- YC đặt tính

* Tương tự HS lập các phép tính còn lại

- Tìm điểm chung các phép chia trong

bảng chia 6?

- YC HS luyện đọc thuộc bảng chia 6

- GV ghi điểm

3 Luyện tập:

Bài 1: HS đọc yêu cầu.

- 6 HS đọc bảng nhân 6

- 1 lần

- 6 x 1 = 6

- 1 tấm thẻ

- 6 : 6 = 1 tấm

- 6 : 6 = 1

- 4 HS nêu lại

- 6 được lấy 1 lần

- 6 lấy 2 lần bằng 12

- 6 x 2 = 12

- 12 chấm chia thành nhóm , mỗi nhóm có

6 chấm tròn thì được 2 nhóm

- 12 : 6 = 2

- 4 HS đọc lại

- Đều có dạng 1 số chia cho 6

- Thi đọc thuộc bảng chia 6

Trang 10

Bài 2: HS đọc yêu cầu.

- Nhận xét bài

Bài 3: Gợi ý HS tóm tắt giải làm bài.

4 Củng cố- dặn dò: - 2 HS đọc bảng chia

6

- Về nhà học thuộc bảng chia 6, chuẩn bị

bài luyện tập

- HS nhẩm – Nêu miệng

- Nhận xét

- HS nhẩm – nêu miệng

- nhận xét

+ lấy tích chia cho thừa số này được thừa

số kia, lấy tích chia thừa số kia được thừa

số này

- HS làm bài vào vở Giải Mỗi đoạn dây dài số cm là

48 : 6 = 8 ( cm ) Đáp số: 8 cm

TỰ NHIÊN XÃ HỘI:

HOẠT ĐỘNG BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU.

I.MỤC TIÊU:

- Nêu được tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận cơ quan bài tiết nước tiểu trên sơ đồ

II CHUẨN BỊ: Tranh sơ đồ, tên các cơ quan

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động 1: Để đề phòng bệnh tim mạch

chúng ta cần thực hiện những gì?

Hoạt dộng 2: quan sát, thảo luận.

- GV treo tranh

- GV cơ quan bài tiết nước tiểu có 2 quả

thận, 2 ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống

đái

Hoạt động 3: YC

GV: Nước tiểu được tạo ra ở thận, thận lọc

máu lấy các chất độc hại đưa xuống 2 ống

dẫn nước tiểu, chứa vào bóng đái sau đó

thải ra ngoài bằng ống đái

- Mỗi ngày 1 người phải uống khoảng từ 1

đến 1,5 lít nước

Củng cố ,dặn dò: 2 HS nêu phần bạn cần

biết

Về thực hiện uống đủ nước để

- HS trả lời

- Nhận xét

- HS quan sát hình 1, thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm nêu

- 2 HS lên chỉ nêu tên, nhận xét

- Thảo luận nhóm đôi, đại diện nhóm nêu -Nhận xét

TIẾNG VIỆT (TT)

Trang 11

LUYỆN VIẾT BÀI 5.

I MỤC TIÊU:

- Viết đúng mẫu chữ, thẳng, đều nét Viết đúng các nét nốigi]ã chữ hoa với chữ thường

II CHUẨN BỊ: Bảng con

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động1: Hướng dẫn viết bảng con.

- GV theo dõi nhắt nhở thêm

Hoạt động 2: Gợi ý HS viết đúng mẫu

chữ đều nét, chú ý các nét nối giữa chữ

hoa với chỡ thường

- Theo dõi uốn nắn thêm

Hoạt động 3: Nhận xét bài viết.

Dặn dò: Về viết phần luyện thêm.

Chu Văn An, Chị, Là -HS viết bài vào vở

TIẾNG VIỆT (TT)

LUYỆN ĐỌC : NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM

I.MỤC TIÊU :

- Đọc ngắt, nghỉ đúng Biết đọc theo hình thức phân vai, phân biệt lời nhân vật, lời người dẫn chuyện

- HS khá, giỏi biết đọc diễn cảm toàn bài

II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Bài mới :

Gọi 2 HS khá, giỏi đọc bài

gợi ý HS cách đọc :

- Giọng viên tướng : dứt khoát rõ ràng tự

nhiên

- Giọng chú lính : lúc đầu rụt rè,đến cuối

chuyện dứt khoát kiên định

- Giọng thầy giáo : Nghiêm khắc, buồn bã

-GV gọi hình thức xen kẽ

- HS nào đọc chưa đạt, chưa đúng câu, từ

nào yêu cầu đọc lai câu, từ đó

* Tuyên dương HS đọc tốt, đọc có tiến bộ

Dặn dò : về nhà luyện đọc thêm.

- 2 HS khá giỏi đọc toàn bài

- Nhận xét

- 4 HS khá, giỏi đọc nối tiếp 4 đoạn

- Nhận xét

- Một HS khá, giỏi đọc xen một HS trung bình, yếu đọc

- Nhân xét

TOÁN ( TT)

ÔN : TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC – NHÂN SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ 1 CHỮ

SỐ.

I.MỤC TIÊU :

Ngày đăng: 27/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chia 6? - Giao an lop 3 Tuan 5 Cac mon 2010
Bảng chia 6? (Trang 9)
- Tại sao lại hình 2, hình 3? - Giao an lop 3 Tuan 5 Cac mon 2010
i sao lại hình 2, hình 3? (Trang 14)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w