1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 2, tuan 5

24 381 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Lop 2, Tuan 5
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Giáo dục phổ thông
Thể loại Giáo án lớp 2
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 140 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Thảo luận nhận xét nội dung tranh *Mục tiêu: Giúp HS biết phận biệt gọn gàng, ngăn nắp và cha gọn gàng, ngănnắp.. - GV hớng dẫn HS quan sát - HS quan sát SGK kể lại - GV nêu

Trang 1

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ: hồi hộp, náo nức, ngạc nhiên, loay hoay

- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt giọng ngời kể chuyện và giọng nhân vật (Cô giáo, Lan,Mai)

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.

- Hiểu nghĩa các từ mới

- Hiểu nội dung toàn bài: Khen ngợi Mai là cô bé ngoan biết giúp bạn

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III các hoạt động dạy học.

Tiết 1:

A Kiểm tra bài cũ:

- Mít tặng Biết Tuốt, Nhanh Nhảu

1 Giới thiệu bài chủ điểm và bài học:

- GV giới thiệu chủ điểm:

- Bức tranh vẽ cảnh gì ?

- HS quan sát tranh chủ điểm

- HS quan sát tranh minh hoạ

b Đọc từng đoạn trớc lớp: - HS đọc trên bảng phụ

- Hớng dẫn đọc ngắt nghỉ một số

câu ớc lớp.- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

tr Giảng các từ ngữ mới + hồi hộp, loay hoay, ngạc nhiên

(SGK)

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm thanh cá nhân.- Đại diện các nhóm thi đọc đồng

Trang 2

Tiết 2:

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

- Những từ ngữ nào cho biết Mai

mong đợc viết bút mực ? Mai hồi hộp- Thấy Lan đợc cô cho viết bút mực.… bút mực Mai buồn… bút mực.viết bút

chì

- Chuyện gì đã xảy ra với Lan ? - Lan đợc viết… bút mực quên bút, Lan

- 5 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách đặt tính và cách tính

- 2 HS lên bảng

68+748+9

B Bài mới:

1 Giới thiệu phép cộng 38+25:

- GV nêu bài toán: Có 38 que tính

thêm 25 que tính nữa Hỏi có tất cả bao

nhiêu que tính ?

- HS thao tác trên que tính(Lấy 3 bó 1 chục que tính và 8 quetính, lấy tiếp 2 bó 1 chục que tính và 5que tính, rồi tìm cách tính tổng số quetính đó)

Gộp 8 que tính với 2 que tính (ở 5

que tính) thành 1 bó 1 chục que tính, 3

Trang 3

bó 1 chục với 2 bó 1 chục là 5 bó 1

chục, 5 bó 1 chục thêm 1 bó 1 chục là

6 bó 1 chục, 6 bó 1 chục thêm 3 que

tính rời là 63 que tính

Vậy 38 + 25 = 63

- Hớng dẫn cách đặt tính 38

2563

- 8 cộng 5 bằng 13, viết 3nhớ 1

- 3 thêm 2 bằng 5, thêm 1bằng 6, viết 6

- ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp

- Biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và cha gọn gàng, ngăn nắp

Trang 4

2 Kỹ năng.

- Giúp HS biết gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi

3 Thái độ.

- Học sinh có thái độ yêu mến những ngời sống gọn gàng, ngăn nắp

II Tài liệu và phơng tiện:

- Bộ tranh thảo luận nhóm HĐ 1 – dặn dò: T1

- Dụng cụ diễn kịch HĐ1 – dặn dò: T1

II hoạt động dạy học:

A Kiểm tra b i cũ:ãi cũ:

- Khi mắc lỗi chúng ta phải làm gì ?

b Bài mới:

Hoạt động 1: Hoạt cảnh đồ dùng để ở đâu ?

*Mục tiêu: Giúp HS nhận thấy lợi ích của việc sống gọn gàng, ngăn nắp

*Cách tiến hành:

- GV chia nhóm cho HS đóng kịch

- HĐ nhóm (giao kịch bản các nhómchuẩn bị)

- 1 nhóm HS trình bày hoạt cảnh

*Kết luận: Tính bừa bãi của bạn Dơng khiến nhà cửa lộn xộn làm bạn mất

nhiều thời gian tìm kiếm sách vở, đồ dùng khi cần đến Do đó các em nên rènluyện thói quen gọn gàng ngăn nắp trong sinh hoạt

Hoạt động 2: Thảo luận nhận xét nội dung tranh

*Mục tiêu: Giúp HS biết phận biệt gọn gàng, ngăn nắp và cha gọn gàng, ngănnắp

nh thế nào cho gọn gàng ngăn nắp ? - HS trả lời.

Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến

*Mục tiêu: Giúp HS biết đề nghị, biết bày tỏ ý kiến của mình với ngời khác

*Cách tiến hành:

- GV nêu tình huống - HS thảo luận nhóm

- Gọi 1 số HS trình bày

*Kết luận: Nga lên trình bày ý kiến, các học sinh khác bày tỏ ý kiến Yêu cầu

mọi ngời trong gia đình để đồ dùng đúng nơi quy định

C Củng cố dặn dò:

- HS thực hành qua bài

- Nhận xét đánh giá giờ học

Trang 5

Thứ ba, ngày 4 tháng 10 năm 2005

Thể dục Tiết 9:

Chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngợc lại -

ôn 4 động tác của bài thể dục phát triển chung

- Yêu cầu thực hiện đợc từng động tác tơng đối chính xác

- Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác, nhanh và trật tự

3 Thái độ:

- Có ý thức tập luyện tốt

II địa điểm – ph ph ơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị 1 còi

III Nội dung phơng pháp.

X X X X X 

- Lớp trởng tập trung báo cáo sĩ số 1'

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

2 Khởi động: Đứng vỗ tay hát,

giậm chân tại chỗ

1 - 2'Trò chơi: Diệt con vật có hại

Trang 6

- Tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Các tranh minh hoạ

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 em kể tiếp nối chuyện:

"Bím tóc đuôi sam" - 2 em kể tiếp nối chuyện

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục

đích, yêu cầu giờ học

2 Hớng dẫn kể chuyện:

a Kể từng đoạn (theo tranh minh

hoạ)

- GV hớng dẫn HS quan sát - HS quan sát SGK kể lại

- GV nêu yêu cầu của bài (Phân biệt nhân vật: Mai, Lan, cô

giáo)

*Kể lại chuyện trong nhóm - HS tiếp nối nhau kể từng đoạn của

câu chuyện trong nhóm

- Hết lợt thay ngời kể lại

*Kể chuyện trớc lớp - Chỉ định các nhóm cử đại diện thi

kể chuyện trớc lớp

- GV & HS nhận xét

b Kể lại toàn bộ câu chuyện - 2, 3 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Khuyến khích HS kể bằng lời của

mình, có thể chuyển các câu hội thoại

thành câu nói gián tiếp, cũng có thể

nhắc lại câu đối thoại bằng giọng t/hợp

Trang 7

ngời thân nghe.

Chính tả: (Tập chép)

I Mục đích yêu cầu:

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài Chiếc bút mực

- Viết đúng một số tiếng có âm giữa vần (âm chính) ia/ya làm đúng các bài tậpphân biệt tiếp có âm đầu l/n hoặc vần en/eng

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ nội dung đoạn văn cần chép

- Bảng phụ viết nội dung BT2

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: - HS lên bảng

- GV đọc cho HS viết bảng dỗ em, ăn giỗ, dòng sông, ròng rã

- Đoạn văn có mấy câu ? - Đoạn văn có 5 câu

- Cuối mỗi câu có dấu gì ? - Dấu chấm

- Chữ đầu dòng phải viết nh thế

nào ? một ô.- Viết hoa, chữ đầu dòng lùi vào

- Tìm những chỗ nào có dấu phẩy ? - HS tự làm

- Khi viết tên riêng chúng ta phải lu

Bài 3: GV viết lên bảng - HS nêu yêu cầu, thảo luận cặp

- GV nhận xét sửa sai - HS lên bảng làm theo hình thức

tiếp sức

a nón – dặn dò: lợn - lời - non HS cổ vũ

b xẻng – dặn dò: đèn - khen – dặn dò: thẹn

Trang 8

- GV nhận xét cho điểm từng nhóm

5 Củng cố dặn dò.

- GV đánh giá tiết học, khen ngợi

bài tập tốt

- Dặn dò: Về nhà luyện viết bài,

chuẩn bị bài tiết sau

- Củng cố giải toán có lời văn và làm quen với loại toán trắc nghiệm

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra bài tập về nhà của HS - HS mở vở bài tập kiểm tra

Bài 3: HS đặt đề toán theo tóm tắt,

nêu cách giải rồi trình bày giải

- GV nhận xét

Bài giải:

Cả hai gói kẹo có là:

28 + 26 = 54 (cái kẹo) Đáp số: 54 cái kẹo

- Hớng dẫn tóm tắt và giải bài toán - Lớp làm SGK

- HS điềm kết quả vào ô trống (hìnhthức cộng điểm)

- GV nhận xét

28 + 9 = 37

37 + 11 = 48

48 + 25 = 73Bài 5: HS làm SGK - Kết quả đúng là ở chữ C

4 Củng cố dặn dò:

- Hớng dẫn làm bài tập trong VBTT

Trang 9

- HS biết cách gấp máy bay đuôi rời.

- Gấp đợc máy bay đuôi rời

- HS yêu thích gấp hình

II đồ dùng dạy học:

- Mẫu máy bay đuôi rời

- Quy trình gấp máy bay đuôi rời

Hoạt động của học sinh

5' A Kiểm tra bài cũ: - GV kiểm tra đồ

- Gấp đôi theo chiềudài gấp tiếp tục đợcH11

- HS nhắc lại các thaotác gấp

- Dùng kéo cắt bỏgạch chéo đợc H12

B

ớc 4: Lắp máy bay

hoàn chỉnh và sử dụng cánh máy bay ra nh- Mở phần đầu và

H9b cho thân máy bay

đợc H13

- HS nhắc lại cáchthao tác gấp theo từngbớc

- GV quan sát hớngdẫn thêm cho học sinh

4 Củng cố dặn dò:

- Hớng dẫn về nhà

làm thêm học bài và

Trang 10

chuẩn bị bài sau.

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Quan sát – dặn dò: nhận xét - HS quan sát từng con vật và trả

- GV hớng dẫn HS cách vẽ - Vẽ hình dáng con vật, sao cho vừa

với phần giấy quy định, chú ý tạodáng con vật cho sinh động Có thể vẽthêm cỏ, cây, hoa, lá… bút mực để bài vẽ hấpdẫn hơn

- Vẽ màu theo ý thích (chú ý vẽ màuthay đổi, có đậm, có nhạt)

Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá - HS trình bày các bài vẽ

- Tự giới thiệu bài vẽ

*GV gọi HS nhận xét tìm ra bài thực

Trang 11

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Biết đọc đúng giọng một văn bản có tính chất liệt kê, biết ngắt và chuyểngiọng khi đọc tên tác giả, tên chuyện, trong mục lục

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Nắm đợc nghĩa của các từ mới

- Bớc đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh say mê trong tiết học

II Đồ dùng dạy học.

- Tuyển tập truyện ngắn dành cho thiếu nhi có mục lục

- Bảng phụ viết 1, 2 dòng để hớng dẫn học sinh luyện đọc

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: "Chiếc bút mực" - 3 học sinh đọc

- Câu chuyện này nói về điều gì ? - Nói về bạn bè thơng yêu giúp đỡ

- HS tiếp nối nhau đọc mục lục

- Chú ý các từ phát âm sai - quả cọ, cỏ nội, Quang Dũng,

Phùng Quán, Vơng Quốc, cổ tích

b Đọc từng mục trong nhóm: - Đọc nhóm 2

c Thi đọc giữa các nhóm: - HS đọc các nhóm thi đọc

3 Hớng dẫn HS tìm hiểu bài. - 1 em đọc đoạn 1, 2

- Hớng dẫn HS đọc thành tiếng, đọcthầm từng mục, trả lời câu hỏi

Câu 1: Tuyển tập này có những

Trang 12

- Truyện "Mùa quả cọ của nhà văn

- Mục lục sách dùng để làm gì ? - Cho ta biết cuốn sách viết về cái

gì? có những phần nào, trang bắt đầucủa nó… bút mực cần đọc

- Hớng dẫn HS đọc tập tra mục lục

sách TV2-T1-T5 (1 HS đọc mục lục T5 theo từng cột- HS mở mục lục sách TV2-T1-T5

ngang)

- Cả lớp thi hỏi đáp nhanh về nội

dung trong mục lục:

*Ví dụ:

4 Luyện đọc lại. - 1 vài HS thi đọc lại bài

5 Củng cố dặn dò.

- GV nhắc nhở HS khi mở sách ra

để tìm bài thì phải xem phần mục lục

- Về nhà chuẩn bị bài sau: "Cái

- Bảng phụ quay bút dạ và 3, 4 tờ giấy khổ to để HS các nhóm làm bài tập

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi về

ngày, tháng, năm, tuần, ngày trong

Trang 13

- Các từ ở cột 2 là tên riêng của 1dòng sông, 1 ngọn núi, 1 thành phốhay 1 ngời (Cửu Long, Ba Vì, Huế,Trần Phú, Bình).

- Gọi HS đọc - 5-6 HS đọc thuộc nội dung cần

- Tại sao phải viết hoa tên của bạn

- GV gọi HS đọc bài viết - Nhiều HS đọc bài viết

II hoạt động dạy học.

a Kiểm tra bài cũ:

Trang 14

- Gọi HS đọc tên các tứ giác trong

- Có ngời nói hình chữ nhật là hình

tứ giác Theo em nh vậy đúng hay

sai ? Vì sao ?

- Hãy nêu tên các hình tứ giác trong

bài ? PQPS, HKMN.- SBCD, MNPQ, EGHI, CDEG,

3 Thực hành:

Bài 1: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

- GV nêu yêu cầu HS tự nối - HS nối các điểm để có hình chữ

nhật, hình tứ giác

- Hãy đọc tên hình chữ nhật - Hình chữ nhật ABDE

- Hình tứ giác nối đợc là hình nào ? - Hình MNPQ

Bài 2: Gọi 1 HS đọc đầu bài

Trang 15

- Có ý thức tốt trong khi học và tham gia chơi trò chơi.

II địa điểm:

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: Kẻ sân trò chơi "Qua đờng lội", chuẩn bị 1 còi

III Nội dung và phơng pháp.

tay, cẳng tay, cánh tay 4-5 lần

3 Kiểm tra bài cũ:

Trang 16

- Trò chơi: "Chạy ngợc chiều" 1'

- Biết viết các chữ hoa D theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng: Dân giàu nớc mạnh cỡ nhỏ viết đúng mẫu, đều nét và nốichữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ cái viết hoa D đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li

III các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở HS viết ở nhà - 1 HS nhắc lại cụm từ ở bài trớc,

- Nêu cách viết chữ D - Đặt bút trên đờng kẻ 6, viết nét lợn

2 đầu theo chiều dọc rồi chuyển hớngviết tiếp nét cong phải, tạo vòng xoắnnhỏ ở chân chữ, phần cuối nét cong l-

ợn hẳn vào trong dòng bằng ở đờng kẻ5

- GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa

nhắc lại cách viết - HS viết bảng con

3 Viết cụm từ ứng dụng:

- Giới thiệu cụm từ ứng dụng: - HS đọc cụm từ ứng dụng: Dân giàu

nớc mạnh

- Em hiểu nghĩa câu ứng dụng nh

thế nào ? mạnh.- Nhân dân giàu có thì nớc mới

- GV mẫu câu ứng dụng - Bảng phụ

Trang 17

- Khoảng cách giữa các chữ, tiếng

nh thế nào ? viết các ô- Bằng khoảng cách viết một chữ

- HS viết bảng con chữ Dân - Bảng con

4 HS viết vở tập viết: - Một dòng chữ D cỡ vừa, một

dòng chữ D cỡ nhỏ

- HS viết, GV theo dõi gíup đỡ HS

yếu kém dòng chữ Dân chữ nhỏ.- Một dòng chữ Dân cơ vừa, một

- 2 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ: Dângiàu nớc mạnh

5 Chấm, chữa bài:

I Mục đích yêu cầu:

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới: Ngẫm nghĩ, giá trống, tng bừng

- Hiểu nội dung bài: Thể hiện tình cảm thân ái, gắn bó của bạn học sinh vớicái trống trờng và trờng học

3 Học thuộc bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trong tập đọc

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS đọc bài - Mục lục sách (trả lời câu hỏi2, 3,4)

a Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Bạn nhỏ nó về cái trống trờng

Trang 18

Câu 3: - 1 HS đọc.

- Bài thơ nói lên tình cảm gì của

bạn HS với ngôi trờng ? HS với cái trống và trờng học.- Tình cảm thân ái gắn bó của bạn

- Bảng gài và hình 7 quả cam

II Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

+ Hàng dới có nhiều hơn 2 quả

- Gài tiếp 2 quả nữa vào bên phải

- Cho HS nhắc lại bài tập - Hàng trên có 5 quả cam (GV chỉ 5

quả… bút mực.) hàng dới có nhiều hơn hàngtrên 2 quả (GV chỉ 2 quả bên phải… bút mực.)Hỏi hàng dới có mấy quả cảm viết dấu

? hàng dới

- Gợi ý để HS nêu phép tính và câu

trả lời đúng Số quả cam ở hàng dới là:Bài giải:

5 + 2 = 7 (quả cam)

Đáp số: 7 quả cam

b Thực hành:

Trang 19

Bài giải:

Số hoa Bình có là:

4 + 2 = 6 (bông hoa)

Đáp số: 6 bông hoaBài 2: Đọc đề toán

- Nêu kế hoạch giải

- Nêu kế hoạch giải

III các Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Làm gì để xơng cơ phát triển tốt? - Đi đứng đúng t thế, TTD, không

mang vác vật nặng

Trang 20

Hoạt động 1: Quan sát và chỉ đờng đi của thức ăn trên sơ đồ.

*Mục tiêu: Nhận biết đờng đi của thức ăn trong ống tiêu hoá

*Cách tiến hành:

- Thi đua gắn nhanh, chỉ đúng

- Thực quản, dạ dày, … bút mực ruột già

*Kết luận: Thức ăn vào miệng rồi xuống biến thành chất bổ dỡng, ở ruột vào

máu đi nuôi cơ thể và đào thải ra ngoài

Hoạt động 2: Quan sát, nhận biết các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ

*Mục tiêu: Nhận biết trên sơ đồ và nói tên các cơ quan tiêu hoá

*Cách tiến hành:

B

ớc 1: GV giảng

- Kể tên các cơ quan tiêu hoá ? - Miệng, thực quản, dạy dày, ruột

non, ruột già và các tuyến tiêu hoá nhtuyến nớc bọt, gan, tuỵ

*Kết luận: Cơ quan tiêu hoá gồm có: miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột

già và các tuyến tiêu hoá nh: tuyến nớc bọt, gan, tuỵ

Hoạt động 3: Trò chơi ghép chữ vào hình

*Mục tiêu: Nhận biết và nhớ vị trí các cơ quan tiêu hoá

*Cách tiến hành:

B

ớc 1: - Phát cho mỗi nhóm 1 bộ tranh

gồm hình vẽ các cơ quan tiêu hoá(tranh câm) các phiếu rời ghi tên cáccơ quan tiêu hoá

Trang 21

- Hát đúng giai điệu lời ca.

- Tập biểu diễn bài hát

- Giáo dục HS yêu mến bài hát

II giáo viên chuẩn bị:

- Một vài động tác múa đơn giản

- Nhạc cụ, bằng nhạc

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS hát: Xoè hoa - 2 em nhận xét

B Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập bài hát: "Xoè

- GV hớng dẫn học sinh - HS hát kết hợp với vận động phụ

hoạ

- HS biểu diễn trớc lớp (đơn ca, tốpca)

- Hoạt động 2: Hát kết hợp với trò

chơi theo bài: "Xoè hoa"

a Trò chơi 1: Nghe gõ tiết tấu đoán

câu hát trong bài - Ví dụ: GV gõ.- HS nhận ra biết đó âm hình tiết tấu

của 3 câu hát 1, 2, 3, 4 trong bài Xoèhoa

b Trò chơi 2: Hát giai điệu hát bằng

nguyên âm: o, a, u, i - Bùng boong… bút mực

Thay bằng: o, o, ó, o, ó, ò, o, o

- GV cho HS biết các nguyên âm sử

dụng và dùng tay làm dấu hiệu cho các

I Mục đích yêu cầu:

1 Nghe - viết chính xác hai khổ thơ đầu của bài: Cái trống trờng em Biết cáchtrình bày 1 bài thơ 4 tiếng, viết hoa chữ đầu mỗi dòng thơ, để cách 1 dòng khi viếthết 1 khổ thơ

2 Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống âm đầu l/ngời hoặc vần en/eng, ânchính i/iê

II đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3

Ngày đăng: 29/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữa. - giao an lop 2, tuan 5
Bảng ch ữa (Trang 3)
Hình tứ giác. - giao an lop 2, tuan 5
Hình t ứ giác (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w