1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 4 tuan 10 du

13 193 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 233 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định GHKI khoảng 75 tiếng/phút; bớc đầu biết đọc diễn càm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc.. - Hiểu nội dun

Trang 1

Thứ hai ngày 25 thỏng 10 năm 2010

TIẾT 2: Tập đọc:

Ôn tập tập đọc và htl giữa học kì I ( tiết 1)

I, Mục tiêu:

- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng, kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc – hiểu của hs.( trả lời đợc 1-2 câu hỏi về nội dung bài đọc)

- Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định GHKI ( khoảng 75 tiếng/phút); bớc đầu biết đọc diễn càm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn

đọc

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn,nội dung của cả bài; nhận biết đợc một số hình

ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài; bớc đầu biết nhận xét về nhân vật có trong văn bản tự sự

- Hệ thống đợc một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật của các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơng thân

II, Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên bài tập đọc và học thuộc lòng trong 9 tuần đầu

- Phiếu bài tập 2

III, Các hoạt động dạy học:

1, Giới thiệu bài – ghi đầu bài 2’

2, H ớng dẫn ôn tập : 31’

a, Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

( kiểm tra khoảng 1/3 số hs của lớp)

- Tổ chức kiểm tra: yêu cầu tong hs lên

bốc thăm tên bài đọc, bốc đợc bài nào ,

đọc bài đó và trả lời cõu hỏi

b, Bài tập:

Bài 2:

- Những bài tập đọc nh thế nào là truyện

kể?

- Hãy kể tên những bài tập đọc là truyện

kể thuộc chủ điểm “ Thơng ngời nh thể

th-ơng thân”

- Gv nhận xét

- Hs xem lại các bài tập đọc và học thuộc lòng

- hs lần lượt lờn bốc thăm đọc bài và trả lời câu hỏi kiểm tra

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Những bài kể về một chuỗi sự việc có đầu

có cuối, liên quan đến một hay một số nhân vật để nói lên một điều có ý nghĩa

- Hs nêu tên: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu;

Ng-ời ăn xin

- Hs trao đổi theo cặp điền vào bảng

Dế Mèn mèn bênh

vực kẻ yếu

Ngời ăn xin

Tô Hoài Tuốc-ghê-nhép

- Dế Mèn thấy chị Nhà Trò bị bọn Nhện ức hiếp, đã ra tay bênh vực

- Sự thông cảm sâu sắc của cậu

bé qua đờng và ông lão ăn xin

- Dế Mèn, Nhà Trò, bọn Nhện

- Tôi ( chú bé),

ông lão ăn xin Bài 3: Tìm đoạn văn có giọng đọc:

+ Thiết tha, trìu mến

+ Thảm thiết

+ Mạnh mẽ, răn đe

- Tổ chức cho hs đọc diễn cảm các đoạn

văn tìm đợc

3, Củng cố, dặn dò: 2'

- Luyện đọc thêm ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

- H.s nêu yêu cầu

- Hs thảo luận nhóm tìm các đoạn văn theo yêu cầu

- Hs đọc từng đoạn văn thể hiện đúng giọng

đọc

Rút kinh nghiệm

164

TUẦN 10

Trang 2

Tiết 8: tiếng việt

ôn luyện từ và câu LUYỆN TẬP VỀ ĐỘNG TỪ

I Mục đớch –yờu cầu

- Củng cố cho H khái niệm về động từ

- Nhận biết và sử dụng được cỏc từ đú qua bài tập thực hành

- HS biết đặt cõu cú sử dụng động từ

- Gd Hs vận dụng vào giao tiếp viết văn

II Cỏc phương tiện dạy học

Vở BTTN

III.Cỏc Hoạt động dạy học:

1/ Giới thiệu bài: Luyện tập

2/ Luyện tập

- G y/c H nờu khỏi niệm động từ? Đặt 1 cõu với mỗi động từ em vừa tỡm được

( H làm dóy)

- Y/c H trao đổi làm BT sau:

Vua Mi - đỏt thử bẻ một cành sồi, cành đú liền biến thành vàng Vua ngắt một quả tỏo cũng thành vàng nốt Tưởng khụng cú ai trờn đời sung sướng hơn thế nữa

- y/c H mở vở BT trắc nghiệm làm cỏc bài tập

+ Bài 1: H làm bài cỏc nhõn

- G chấm - nhận xột

+ Bài 2: H làm nhúm; cỏc nhúm trỡnh bày - nx

IV, Củng cố, dặn dò:2’

- Chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 26 thỏng 10 năm 2010

TIẾT 1: Chính tả:

Ôn tập giữa học kì I ( tiết 2)

I, Mục tiêu :

- Nghe viết đúng chính tả ( tốc độ viết khoảng 75 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi /bài, trình bày đúng bài văn có lời đối thoại

- Nắm đợc tac dụng của dấu ngoặc kép trong bài chính tả Lời hứa

- Hệ thống hoá các quy tắc viết hoa tên riêng, bớc đầu biết sửa lỗi trong bài viết

II, Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chuyển hình thức thể hiện những bộ phận trong ngoặc kép

- Phiếu bài tập 2

III, Các hoạt động dạy học:

1, Giới thiệu bài: 2’

2, H ớng dẫn ôn tập : 32’

HĐ1 : Hớng dẫn nghe viết chính tả:

- Gv đọc bài Lời hứa

- Giải nghĩa từ Trung sĩ

- Luyện viết từ khó: lên đèn, ngẩng đầu,

lính gác, trung sĩ:

- Lu ý hs cách viết các lời thoại

- Gv đọc bài cho hs viết

- Thu một số bài chấm, chữa lỗi

- Hs chú ý nghe

- H độc - phân tích - viết bảng

- Hs nghe để viết bài

165

Trang 3

HĐ2: Dựa vào bài chính tả, trả lời sác câu

hỏi

Bài tập 2:

+ Em đợc giao nhiệm vụ gì?

+ Vì sao trời đã tối em không về?

+ Các dấu ngoặc kép trong bài đợc dùng

làm gì?

+ Có thể đa các bộ phận trong dấu ngoặc

kép xuống dòng, đặt sau dấu gạch ngang

đầu dòng không? Vì sao?

HĐ3, Quy tắc viết tên riêng.

- Yêu cầu hs hoàn thành bảng

- Nêu yêu cầu của bài

- Hs làm bài

- Gác kho đạn

- Vì đã hứa không bỏ vị trí khi cha có ngời

đến thay

- Dùng để báo trớc bộ phận sau nó là lời nói của bạn em bé hay của em bé

- Không đợc

- Hs nêu yêu cầu

- Hs hoàn thành nội dung bảng quy tắc

1,Tên ngời,t ên địa líViệt Nam Viết hoa chữ cái đầu mỗi

3, Củng cố, dặn dò:2’

- Chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm

TIẾT 2: Luyện từ và câu:

Ôn tập tập đọc- htl giữa học kì I ( tiết 3)

I, Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định GHKI ( khoảng 75 tiếng/phút); bớc đầu biết đọc diễn càm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn

đọc

- Hệ thống hoá một số điều cần ghi nhớ về nội dung, nhân vật, giọng đọc của các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm Măng mọc thẳng

II, Đồ dùng dạy học :

- Phiếu tên bài tập đọc, học thuộc lòng

- Phiếu bài tập 2

III, Các hoạt động dạy học:

A, Giới thiệu bài:

B, Hớng dẫn ôn tập:

1, Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- Tiếp tục kiểm tra khoảng 1/3 số hs

2, Bài tập 2:

- Hớng dẫn hs làm bài

- Chữa bài, nhận xét

- Hs thực hiện các yêu cầu kiểm tra nh tiết trớc

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs làm bài, hoàn thành nội dung theo bảng

Một ngời chính trực

Những hạt thóc giống

Nỗi dằn vặt của

An-đrây-ca

Chị em tôi

- Gv yêu cầu 1 số hs đọc điễn cảm

C, Củng cố,dặn dò:

- Những truyện kể vừa ôn có nội dung gì?

- Chuẩn bị bài sau

- Hs đọc bài

Rút kinh nghiệm

166

Trang 4

TIẾT 4 : Khoa học: Ôn tập: con ngời – sức khoẻ.( Tiếp) I, Mục tiêu: - Giúp hs củng cố và hệ thống những kiến thức đã học về chủ đề: Con ngời – sức khoẻ - Hs có khả năng áp dụng những kiến thức đã học vào cuộc sống hàng ngày + Dinh dưỡng hợp lớ + Phũng trỏnh đuối nước II, Đồ dùng dạy học: - Phiếu câu hỏi ôn tập - Tranh, ảnh, mô hình hay vật thật về các loại thức ăn III, Các hoạt động dạy học: 1/Gi ới thiệu bài , ghi đầu bài 1’

2, H ớng dẫn ôn tập tiếp 30'

1, Hoạt động 3: Trò chơi: Ai chọn thức ăn

hợp lí?

- Yêu cầu hs trình bày một bữa ăn ngon, bổ

- Thế nào là bữa ăn có đủ chất dinh dỡng?

- Nhận xét phần trình bày của hs

2, Hoạt động 4: 10 lời khuyên dinh dỡng hợp

- Tổ chức cho hs thảo luận về 10 lời khuyên

- Gv lu ý hs: nên thực hiện theo 10 lời

khuyên đó

3, Củng cố, dặn dò:2’

- Khuyên mọi ngời trong gia đình thực hiện

10 lời khuyên của bác sĩ về dinh dỡng hợp lí

- Nhận xột tiết học

- Hs làm việc theo nhóm

- Mỗi nhóm chuẩn bị một bữa ăn ngon

- Hs tìm hiểu bữa ăn ngon là bữa ăn nh thế nào

- Hs đọc 10 lời khuyên

- Hs thảo luận nhóm tìm cách thực hiện

10 lời khuyên

Thứ t, ngày 27 thỏng 10 năm 2010

TIẾT 1: Kể chuyện :

Ôn tập và kiểm tra giữa học kì I ( tiết 4)

I, Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Hệ thống hoá và hiểu sâu thêm các từ ngữ, các thành ngữ, tục ngữ và một số từ Hỏn Việt thụng dụng đã học trong 3 chủ điểm: Thơng ngời nh thể thơng thân; Măng mọc thẳng; Trên đôi cánh ớc mơ

- Nắm đợc tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

II, Đồ dùng dạy học:

- Bảng nhóm ghi bài tập 1

III, Các hoạt động dạy học:

1, Giới thiệu bài- ghi đầu bài :2’

2, H ớng dẫn ôn tập 32’

Bài 1: Ghi lại các từ ngữ đã học theo chủ

điểm nh bảng sau

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs làm bài, hoàn thành bảng theo nhóm Thơng ngời nh thể thơng thân Măng mọc thẳng Trên đôi cánh ớc mơ

Từ trái nghĩa: độc ác, Dối trá,…

Bài 2: Tìm thành ngữ hoặc tục ngữ trong

mỗi chủ điểm và đặt câu với mỗi thành - Hs nêu yêu cầu của bài.

167

Trang 5

ngữ, tục ngữ ấy.

- yêu cầu hs làm bài

- Nhận xét

Bài 3: Hoàn thành nội dung bảng sau:

- Gv hớng dẫn hs làm bài

- Chữa bài, nhận xét

3, Củng cố, dặn dò:1’

- Nhận xét ý thức ôn tập của hs

- Chuẩn bị bài sau

- Hs tìm thành ngữ,tục ngữ có trong chủ

điểm

- Hs đặt câu với thành ngữ,tục ngữ tìm đợc

- Hs nối tiếp nêu

- Hs nêu yêu cầu.Hoàn thành bảng sau

Dấu hai chấm ………

Dấu ngoặc kộp ………

Rút kinh nghiệm

TIẾT 2: Tập đọc :

Ôn tập giữa học kì I ( tiết 5 )

I, Mục tiêu:

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng

- Đọc rành mạch, trôi chảy bài tập đọc đã học theo tốc độ quy định GHKI ( khoảng 75 tiếng/phút); bớc đầu biết đọc diễn càm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn

đọc

- Nhận biết đợc các thể loại văn xuôi, kịch, thơ

- Bớc đầu nắm đợc nhân vật và tính cách trong bài tập đọc là truyện kể đã học

- H khá giỏi đọc diễn cảm đoạn văn ( kịch, thơ) đã học; biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự đã học

II, Đồ dụng dạy học :

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng

- Bảng nhóm BT3

III, Các hoạt động dạy học:

1, Giới thiệu bài: 2’

2, H ớng dẫn ôn tập : 32’

HĐ1, Kiểm tra tập đọc, học thuộc lòng:

- Gv tiếp tục kiểm tra lấy điểm những hs

cha đạt yêu cầu

HĐ2, Bài tập 2:

- Yêu cầu hs hoàn thành nội dung theo bảng sau

- Hs thực hiện các yêu cầu kiểm tra

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs làm bài

ở vơng quốc Tơng lai Kịch

Nếu chúng mình có phép lạ Thơ

Đôi giày bat a màu xanh Văn xuôi

Điều ớc của vua Mi-đát Văn xuôi

Bài tập 3:

- Tổ chức cho hs thảo luận nhóm

- Chữa bài, nhận xét

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs thảo luận nhóm hoàn thành bài

- Tôi

- Chị TPT Đội

- Lái

Đôi giày ba ta màu xanh

- Cơng

- Vua Mi-đát

- Thần Đi-ô-ni-dốt

Điều ớc của vua Mi-đát

168

Trang 6

3, Củng cố, dặn dò: 1’

? Nội dung của các bài tập đọc?

- Chuẩn bị bài sau

Rút kinh nghiệm

TIẾT 4: Lịch sử: Cuộc kháng chiến chống quân tống xâm l ợc lần thứ nhất ( 981) I, Mục tiêu: Học xong bài này học sinh biết: - Nắm đợc những nét chính về cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất ( năm 981) do Lê Hoàn chỉ huy - Lê Hoàn lên ngôi vua là phù hợp với yêu cầu của đất nớc và hợp với lòng dân - Kể lại đợc diễn biến của cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lợc - ý nghĩa thắng lợi của cuộc kháng chiến - Đội nét về Lê Hoàn II, Đồ dùng dạy học: - Hình sgk Bản đồ cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất III, Các hoạt dộng dạy học: 1, Kiểm tra bài cũ : 5’ - Đinh Bộ Lĩnh có công lao nh thế nào trong buổi đầu độc lập của đất nớc? - Nhận xét 2, Dạy học bài mới : 28’ a, Giới thiệu bài: b,H ướng dẫn tỡm hiểu bài * Hoạt động 1: Yêu cầu đọc sgk - Lê Hoàn lên ngôi vua trong hoàn cảnh nh thế nào? - Việc Lê Hoàn đợc tôn lên làm vua có đợc nhân dân ủng hộ không? * Hoạt động 2: - Tổ chức cho hs thảo luận nhóm - Quân Tống xâm lợc nớc ta vào năm nào? - Quân Tống tiến vào nớc ta theo những đờng nào? - Hai trận đánh lớn diễn ra ở đâu và diễn ra nh thế nào? - Quân Tống có thực hiện đợc ý đồ xâm lợc nớc ta hay không? * Hoạt động 3: - Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống quân Tống đem lại kết quả gì cho nhân dân ta? 3, Củng cố, dặn dò:2’ - Tóm tắt nội dung bài - Chuẩn bị bài sau - Hs đọc sgk - H.s nêu - Hs thảo luận nhóm theo nội dung phiếu - Một vài nhóm trình bày - Hs cả lớp cùng trao đổi - Không - Hs thuật lại diễn biến kháng chiến - Nền độc lập của nớc nhà đợc giữ vững, nhân dân ta tự hào, tin tởng vào sức mạnh và tiền đồ của dân tộc

TIẾT 5: KHOA HỌC:

NƯỚC Cể NHỮNG TÍNH CHẤT Gè

I Mục tiêu:

- Nêu đợc một số tính chất của nớc.

- Quan sát để phát hiện màu, mùi vị của nớc

169

Trang 7

- Làm thí nghiệm chứng minh nớc không có hình dạng nhất định, chảy lan ra mọi phía, thấm qua 1 số vật và có thể hoà tan 1 số chất

- Nêu đợc ví dụ về ứng dụng một số tính chất của nớc trong đời sống

II Đồ dùng dạy - học:

Hình vẽ trang 42, 43 SGK, cốc, chai, nớc…

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài – ghi đầu bài :3’

2.H

ướng dẫn tỡm hi ểu bài 30’

Hoạt động 1: Phát hiện màu, mùi vị của

n-ớc:

+ Cốc nào đựng nớc, cốc nào đựng sữa?

+ Làm thế nào để biết điều đó?

+Trỡnh bày trước lớp

+ Qua hoạt động vừa rồi, em nào nói về tính

chất của nớc?

Hoạt động 2: Phát hiện hình dạng của nớc:

Chai, cốc là những vật có hình dạng không

nhất định

Cho HS làm thí nghiệm

Nớc có hình dạng nhất định không?

Hoạt động 3: Nớc chảy nh thế nào?

? Nớc chảy nh thế nào

Hoạt động 4: Phát hiện tính thấm hoặc

không thấm của nớc đối với 1 số vật:

? Nớc thấm qua những vật nào

Hoạt động 5: Phát hiện nớc có thể hoà tan 1

số chất hoặc không hòa tan 1 số chất:

Kết luận: Nớc có thể hoà tan 1 số chất

3/Củng cố - dặn dò: 2’

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

HS: Các nhóm đem cốc nớc, cốc sữa Vừa quan sát, vừa nếm, ngửi để trả lời câu hỏi

- Cốc 1 đựng nớc, cốc 2 đựng sữa

Sử dụng các giác quan (nhìn, nếm, ngửi):

- Nhìn: + Cốc 1: trong suốt, không màu, nhìn thấy rõ cái thìa

+ Cốc 2: có màu trắng đục nên không nhìn rõ thìa

- Nếm: + Cốc nớc: không có vị

+Cốc sữa: có vị ngọt

+ Cốc sữa: có mùi sữa

HS: Nớc trong suốt, không màu, không mùi, không vị GV ghi bảng

- Các nhóm đem chai, lọ, cốc có hình dạng khác nhau đặt lên bàn

HS: Quan sát để trả lời câu hỏi

- Không có hình dạng nhất định Hình dạng của nớc luôn phụ thuộc vào vật chứa nó

HS: Các nhóm quan sát trong SGK và làm lại thí nghiệm đó để kết luận

- Từ cao xuống thấp và lan ra khắp mọi phía

HS: Làm thí nghiệm

- Đổ nớc vào khăn bông, tấm kính,li - lon xem vật nào thấm nớc, vật nào không thấm

- Khăn bông, vải, giấy báo, bọt biển HS: Làm thí nghiệm theo nhóm

HS: 2 - 3 em đọc

Thứ năm, ngày 28 tháng 10 năm 2010

TIẾT 2: TẬP LÀM VĂN:

ÔN TẬP GIỮA HỌC Kè I (TIẾT 6)

I Mục tiêu:

- Xác định đợc các tiếng trong đoạn văn theo mô hình cấu tạo tiếng đã học trong : Tiếng chỉ cú vần và thanh, tiếng cú đủ õm đầu,vầ và thanh trong đoạn văn

170

Trang 8

- Nhận biết và tìm đợc trong đoạn văn các từ đơn, từ láy, từ ghép, danh từ, ( chỉ ngời, vật, khái niệm), động từ trong đoạn văn ngắn

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi BT1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Giới thiệu , ghi đầu bài : 2’

2

H ướng dẫn ụn tập 32’

Bài tập 1, 2:GV: ứng với mỗi mô hình chỉ

cần tìm 1 tiếng

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

Bài tập 3:

+ Thế nào là từ đơn?

+ Thế nào là từ láy?

+ Thế nào là từ ghép?

- GV phát phiếu cho từng cặp HS trao đổi

và tìm trong đoạn văn 3 từ đơn, 3 từ láy, 3

từ ghép

- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

Bài tập 4:

- Hỏi: + Thế nào là danh từ?

+ Thế nào là động từ?

HS: 1 em đọc đoạn văn bài tập 1 và yêu cầu của bài tập 2

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn “Chú chuồn chuồn”, tìm tiếng ứng với mô hình đã cho

ở bài tập 2

HS: Làm bài vào vở bài tập

- 1 em làm bài vào bảng phụ và trình bày kết quả

HS: Đọc yêu cầu của bài tập

- Từ chỉ gồm 1 tiếng

- Từ đợc tạo ra bằng cách phối hợp với những tiếng có âm đầu hay vần giống nhau

- Từ đợc tạo ra bằng cách ghép các tiếng

có nghĩa lại với nhau

HS: Làm vào phiếu, dán phiếu lên bảng trình bày

HS: Đọc yêu cầu

- Danh từ là những từ chỉ sự vật (ngời, vật, hiện tợng, khái niệm hoặc đơn vị)

- Động từ là những từ chỉ hoạt động, trạng

3 Củng cố - dặn dò: 1'

GV nhận xét tiết học

thái của sự vật

Đại diện lên trình bày kết quả

+ Động từ: rì rào, rung rinh, hiện ra, gặm, ngợc xuôi, bay

+ Danh từ: Tầm, cánh, chú, chuồn chuồn, tre, gió, bờ, ao, khóm, khoai nớc, cảnh, đất nớc, cánh đồng, đàn, trâu, cỏ, dòng sông, đoàn, thuyền, tầng, đàn cò, trời

Rút kinh nghiệm

TIẾT 4: ĐỊA LÍ:

THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT

I Mục tiêu:

- Nêu đợc một số đặc điẻm chủ yếu của thành phố Đà Lạt

+Vị trí của thành phố Đà Lạt trên bản đồ Việt Nam: Nằm trên cao nguyên Lâm Viên + Có khí hậu trong lành mát mẻ, có nhiều phong cảnh đẹp: nhiều rừng thông thác n-ớc

+ Đà Lạt là nơi trồn nhiều rau, qủa xứ lạnh và nhiều loài hoa

- Dựa vào lợc đồ ( bản đồ), chỉ đợc thành phố Đà Lạt

171

Trang 9

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ tự nhiên Việt Nam

- Tranh ảnh về thành phố Đà Lạt

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:5’

GV gọi HS nêu ghi nhớ bài trớc

2 Dạy bài mới: 28’

a Giới thiệu- ghi đầu bài:

b.Hướng dẫn tỡm hiểu bài

:* HĐ1: Thành phố nổi tiếng về rừng thông

và thác nớc

Bớc 1: - GV nêu câu hỏi:

+ Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

+ Đà Lạt ở độ cao bao nhiêu mét?

+ Với độ cao đó Đà Lạt có khí hậu nh thế

nào?

+ Quan sát H1 và H2 rồi chỉ ra vị trí các địa

điểm đó trên H3

+ Mô tả cảnh đẹp của Đà Lạt?

Bớc 2: HS trình bày, GV sửa chữa, bổ sung

HĐ2 Đà Lạt - thành phố du lịch nghỉ mát:

* HĐ3: Hoa quả và rau xanh ở Đà Lạt:

- GV phát phiếu ghi câu hỏi:

+ Tại sao Đà Lạt đợc gọi là thành phố của

hoa quả và rau xanh?

+ Kể tên 1 số loại hoa quả và rau xanh ở Đà

Lạt?

+ Tại sao ở Đà Lạt lại trồng đợc nhiều loại

hoa, quả, rau xứ lạnh?

+ Hoa và rau Đà Lạt có giá trị nh thế nào?

- GV nhận xét, bổ sung

- Kết luận: Nêu ghi nhớ vào bảng

3 Củng cố - dặn dò:2’

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài

Hs theo dừi

HS: Dựa vào h1 ở bài 5, tranh ảnh mục 1 SGK và kiến thức bài trớc để trả lời câu hỏi:

- Nằm trên cao nguyên Lâm Viên

- Khoảng 1500 m so với mặt biển

- Quanh năm mát mẻ

HS: Chỉ lên hình 3

- Giữa thành phố là hồ Xuân Hơng xinh xắn Nơi đây có những vờn hoa và rừng thông xanh tốt quanh năm Thông phủ kín sờn đồi, sờn núi và chạy dọc theo các con

đờng trong thành phố

HS: Dựa vào vốn hiểu biết vào H3 mục 2 trong SGK các nhóm thảo luận theo gợi ý

- Vì ở Đà Lạt có không khí trong lành, mát mẻ, thiên nhiên tơi đẹp

- Khách sạn, sân gôn, biệt thự với nhiều kiến trúc khác nhau, bơi thuyền trên hồ, ngồi xe ngựa, chơi thể thao,

- Dựa vào vốn hiểu biết và quan sát h4 các nhóm thảo luận theo gợi ý sau:

- Vì Đà Lạt có rất nhiều hoa quả và rau xanh

- Bắp cải, súp lơ, cà chua, dâu tây, đào,…

- Hoa lan, hồng, cúc, lay ơn, mi - mô - da, cẩm tú cầu, …

- Vì ở Đà Lạt có khí hậu quanh năm mát mẻ…

- Có giá trị kinh tế cao, cung cấp cho nhiều nơi miền Trung và Nam Bộ Hoa

Đà Lạt cung cấp cho thành phố lớn và xuất khẩu ra nớc ngoài

HS: Đại diện nhóm trình bày

Tiết 8: lịch sử và địa lý

ôn tập: bài Tuần 10

172

Trang 10

I, Mục tiêu: Củng cố cho H các kiến thức

* Môn Lịch sử:

- Những nét chính về cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất ( năm 981) do Lê Hoàn chỉ huy

- ý nghĩa thắng lợi của cuộc kháng chiến

- Đội nét về Lê Hoàn

* Môn Địa lý:

- Nêu đợc một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Đà Lạt

+Vị trí, khí hậu

+ Đà Lạt là nơi trồn nhiều rau, qủa xứ lạnh và nhiều loài hoa

- Dựa vào lợc đồ ( bản đồ), chỉ đợc thành phố Đà Lạt

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ tự nhiên Việt Nam, Bản đồ cuộc kháng chiến chống Tống lần thứ nhất

- Tranh ảnh về thành phố Đà Lạt

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: Ôn tập

2 Ôn tập: G y/c H mở BT Lịch s, Địa lý làm các bài tập

* Môn Lịch sử:

- Bài 1:

- H làm bài cá nhân - nêu - nx

- Bài 2,3 H thảo luận nhóm đôi: Ghi tên các chùa em biết

* Môn Địa Lý:

- Bài 1: H chỉ trên lợc đồ lần lợt trình bày Các cao nguyên và TP Đà Lạt

- Bài 2,3: H thảo luận nhóm đôi: Điền các nội dung thích hợp vào chỗ trống

IV Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Thứ sáu ngày 29 tháng 10 năm 2010

TIẾT 1 : Luyện từ và câu:

KIỂM TRA ĐỌC HIỂU

Đọc thầm bài Tình bạn

Tình bạn

Thỏ và Sóc rủ nhau vào rừng hái quả Mùa thu, khu rừng thơm phức hơng quả chín ở trên một cây cao chót vót, Thỏ reo lên sung sớng:

- Ôi chùm quả vàng mọng kìa, ngon quá!

Thấy chùm quả vắt vẻo cao tít, Sóc vội vàng ngăn bạn:

- Cậu đừng lấy, nguy hiểm lắm

Nhng Thỏ đã men ra Nó cố với Trợt chân, Thỏ ngã nhào Sóc nhanh nhẹn túm

đợc áo Thỏ còn tay kia với đợc vào một cành cây nhỏ nên cả hai chỉ bị treo lơ lửng trên không chứ không bị rơi xuống khe núi đầy đá nhọn Cái cành cây cong gập hẳn lại,

Sóc vẫn cố sức giữ chặt áo Thỏ Tiếng răng rắc trên cành cây càng kêu to hơn

- Cậu bỏ tớ ra đi kẻo cậu cũng vị rơi theo đấy

Thỏ nói với Sóc rồi khóc òa

- Tớ không bỏ cậu đâu

Sóc cơng quyết

Bác Voi cao lớn đang làm việc gần đấy nghe tiếng kêu cứu chạy tới Bác rớn mình đa chiếc vòi dài đỡ đợc cả hai xuống an toàn Bác âu yếm khen:

- Các cháu có một tình bạn thật đẹp

(Theo Hà Mạnh Hùng)

1 Khi Thỏ bị trợt chân ngã, Sóc đã làm gì?

a/ vội vàng ngăn Thỏ

b/ túm lấy áo Thỏ và cơng quyết không bỏ rơi bạn

c/ cùng với Thỏ túm lấy cành cây nhỏ

2 Việc làm nói trên của Sóc thể hiện điều gì?

a/ Sóc là ngời bạn rất khỏe

b/ Sóc là ngời bạn chăm chỉ

c/ Sóc là ngời sẵn sàng quên bản thân mình để cứu bạn

3 Bài "Tình bạn" có mấy danh từ riêng?

173

Ngày đăng: 24/05/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w