1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng GA tu chon toan 8 dep day

72 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng GA Tùy Chọn Toán 8 Đẹp Dạy
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 2,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II Các hoạt động dạy học : Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về đờng trung bình của tam giác và của hình thang Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về ờng trung

Trang 1

Tiết : 1 Tên bài dạy: ÔN TẬP TOÁN 7

Ngày soạn:15/ 8/2010

I/Mục tiêu bài học: Qua bài này học sinh cần nắm:

+ Củng cố định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức, qui tắc nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức đồng dạng và đa thức.

• Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt.

B/Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1/Đối với giáo viên: Bài soạn,thước thẳng,phấn màu, MTBT

2/Đối với học sinh: Tìm hiểu nội dung bài học, thước, MTBT.

3/Đối với nhóm học sinh:Phiếu học tập.

II/Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động1: Ôn tập lý thuyết 1Ôn tập định nghĩa và tính chất của tỉ lệ

2 Ôn tập các phép tính về đơn thức, đa thức:

a) Qui tăc nhân đơn thức ( SGK)

Trang 2

f(x) = – 3x2 + x – 1 + x4 – x3– x2 + 3x4

g(x) = x4 + x2 – x3 + x – 5 + 5x3 – x2

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo

luỹ thừa giảm dần của biến.

GV: Ghi đề bài tập.

HS: Nhận xét, nêu các bước giải bài toán GV: Phân tích làm rõ dạng các bài tập + Gọi 3 học sinh trình bày bài giải, lớp nhận xét bổ sung.

GV: Sửa chữa, củng cố qui tắc.

Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã giải, ôn tập các kiến thức đã học phần đại số 7.

III Phần kiểm tra :

Trang 3

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình

thang về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu

nhận biết của hình thang

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về hình thang

Hs nhận xét và bổ sung

Hoạt động 2 : bài tập áp dụng

Bài tập 1: Xem hình vẽ , hãy giải thích vì sao

các tứ giác đã cho là hình thang

nờn MN // PQ hay MNPQ là hỡnh thang

Bài tập 2> Cho hình thang ABCD ( AB//CD)

tính các góc của hình thang ABCD biết :

Bà = 2 ;C A Dà à = +à 40 0

Hs ghi đề bài và vẽ hình vào vở GV: Nờu định nghĩa hỡnh thangHS: Tứ giác ABCD là hình thang nếu nó có một cặp cạnh đối song song

+ Lập luận chứng minh cỏc tứ giỏc đó cho là hỡnh thang

GV: Sửa chữa, củng cố định nghĩa và chứng minh hỡnh thang

Gv cho hs làm bài tập số 2:

Biết AB // CD thì

àA D+ = à ?;àB C+ = à ? kết hợp với giả thiết của bài toán để tính các góc

A, B, C , D của hình thang

Gv gọi hs lên bảng trình bày lời

Trang 4

Bài tập 3: Tứ giác ABCD có AB = BC và AC là

tia phân giác của góc A Chứng minh rằng tứ giác

ABCD là hình thang

Giải: Xột ∆ABC AB BC: = nờn ∆ABC cõn tại B

BAC =BCA

Mặt khỏc : ãACD BCA= ã (Vỡ AC là tia ph/ giỏc)

Suy ra : BACã =ãACD ( cặp gúc so le trong)

Nờn AB // CD hay ABCD là hỡnh thang

giải

Gv gọi Hs nhận xét kết quả của bạn

GV: Sửa chữa, củng cố cỏc tớnh chất của hỡnh thang

GV: Giới thiệu bài tập 3

Hs cả lớp vễ hình

Để c/m tứ giác ABCD là hình thang ta cần c/m điều gì ?

để c/m AB // CD ta cần c/m hai góc nào bằng nhau? Nờu cỏc bước chứng minh?

HS: Trỡnh bày cỏc bước chứng minh GV: Sửa chữa, củng cố bài học

Hoạt động 3 : h ớng dẫn về nhà

Trang 5

2: Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 900 chứng minh rằng DE là tia phân giác của góc D

III Phần kiểm tra:

Tiết 3 ôn tập nhân đơn thức với đa thức,

Ngày soạn : 29/8/2010 nhân đa thức với đa thức

I Mục tiêu : Luyện phép nhân dơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức.

áp dụng phép nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức để giải các bài tập rút gọn biểu thức, tìm x, chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : ễ n tập lý thuyết

Gv cho hs nêu lại cách nhân đơn thức với đa

thức và nhân đa thức với đa thức

GV viết công thức của phép nhân

* A.( B + C ) = AB + AC

(A + B ) ( C + D ) = AC + AD + BC + BD

HS nêu lại quy tắc nhân đơn thức với

đa thức và nhân đa thức với đa thức

Hoạt động 2 : áp dụng Bài số 1 : Rút gọn biểu thức

* Giới thiệu bài tập 2

Hs cả lớp làm bài tập số 2

Trang 6

Bài tập số 4 : Chứng minh rằng giá trị của

biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị

GV :Chú ý dấu của các hạng tử trong

đa thức

Gọi hs nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv củng cố cỏc bước giải bài tập.HS: cả lớp làm bài tập số 3

GV: Hướng dẫn:

+ Rút gọn biểu thức + Thay giá trị của biến vào biểu thức thu gọn và thực hiện phép tính để tính giá trị của biểu thức

2 hs lên bảng trình bày lời giải

Hs nhận xét kết quả bài làm của bạn GV: Sửa chữa, củng cố

+ Khi nào giỏ trị một biểu thức khụng phụ thuộc giỏ trị của biến

+ Cỏch c/m giỏ trị của một biểu thức khụng phụ thuộc giỏ trị của biến

HS: Phỏt biểu GV: Nờu khỏi niệm và hướng dẫn học

Trang 7

I)Mục tiêu : Hs hiểu kỹ hơn về định nghĩa đờng trung bình của tam giác và các định lý

về đờng trung bình của tam giác áp dụng các tính chất về đờng trung bình để giải các bài tập có liên quan

II) Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về đờng

trung bình của tam giác và của hình thang

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản về ờng trung bình của tam giác và của hình thang

đ-Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng

Bài tập số 1: Cho hình thang ABCD:

Gọi R là trung điểm cạnh AD Ta có :

RP là đờng trung bình của ADC

HS : Giải bài tập theo nhóm, báo cáo kếy quả, lớp nhận xét bổ sung

GV : Hớng dẫn các nhóm:

+ Xác định hai đáy của hình thang?+ Nhận xét quan hệ giữa MN và AB ?+ Chứng minh : PQ // AB?

- Gọi R là trung điểm của AD

Xét quan hệ PR; QR với AB?

* Sửa chữa, phân tích các sai sót của học sinh, củng cố cách trình bày bài giải về đờng trung bình

Trang 8

Q

P N

M

E D

Vậy ba điểm P; Q và R thẳng hàng

hay PQ // AB (2)

Từ (1) và (2) Ta có : MNPQ là hình thang.

Bài tập số 2 : Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao

cho CA > CB Trên cùng nửa mặt phẳng bờ AB vẽ

các ∆ACD BCE; ∆ đều Gọi M; N; P và Q lần lợt

là trung điểm của AE; CD; BD và CE

nên AD // CE hay ACED là hình thang

Gọi J là trung điểm của DE.

Ta có : MJ; NJ lần lợt là đờng trung bình của

→ Kết luận.

+ Tính số đo góc ãNMQ ?HS: Trình bày các bớc tính

Trang 9

III Phần kiểm tra:

Tiết 5 NHữNG hằng đẳng thức đáng nhớ

Ngày soạn : 12/ 9/ 2010

I Mục tiêu : Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ

Luyện các bài tập vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

1 4

1 2

+ + x

Hs cả lớp làm bài tập vào vở nháp + 4 hs lên bảng trình bày cách làm

Hs nhận xét kết quả làm bài của bạn, sửa chữa sai sót nếu có

GV: Sửa chữa củng cố các hằng đẳng thức.+ Ghi đề bài tập 2

+ Nêu các bớc rút gọn biểu thức ?HS: Nêu các bớc rút gọn Trình bày cách tính.GV: Sửa chữa, chú ý học sinh vận dụng các hằng đẳng thức và qui tắc dấu ngoặc

Trang 10

GV: Trình bày PP chứng minh đẳng thức.+ Gọi hs lên bảng trình bày lời giải Lớp nhận xét và sửa chữa sai sót

Gv chốt lại cách làm dạng bài chứng minh

đẳng thức

GV: Ghi đề bài tập 4

+ Hớng dẫn học sinh phân tích để giảI bài toán

+ Khai triển → Rút gọn → Chuyển vế.

+ Viết về dạng bình phơng của tổng hoặc hiệu suy ra cách chứng minh

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

Về nhà xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập sau: Tìm x biết

a) ( x + 1) ( x2 – x + 1) – x( x – 3) ( x + 3) = - 27

Trang 11

Tiết 6 ÔN TậP DựNG HìNH BằNG THƯớc và com pa

Ngày soạn : 20/ 9/ 2010

I)Mục tiêu : Hs đợc củng cố các bớc giải bài toán dựng hình, biết vận dụng các bớc giải

bài toán dựng hình trong giải toán Sử dụng thành thạo thớc và com pa giải bài toán dựng hình

II) Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các bớc giải bài toán

dựng hình, dựng hình thang

Hs nhắc lại các kiến thức cơ bản bớc giải bài toán dựng hình Phơng pháp chung để giải bài toán dựng hình thang

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng

Bài tập số 1: Dựng hình thang ABCD : AB //CD;

+ Qua A dựng tia Ax // DE; Ax cùng thuộc nửa

mặt phẳng bờ AD cùng phía với điểm E.

+ Dựng B Ax∈ : AB = 2cm.

+ Qua B dựng đờng thẳng song song với AE cắt

DE tại C Ta có hình thang ABCD là hình cần

vậy hình thang ABCD thỏa mãn yêu cầu bài toán

d) Biện luận: Vì ADE ∆ : àD= 80 ; 0 DE= 3cm;

HS : Đọc đề bài , nêu yêu cầu bài toán

GV : Vẽ hình, phân tích hình vẽ, hớng dẫn HS tìm các bớc dựng hình

+ Trên hình vẽ cần dựng yếu tố nào

tr-ớc ?+ Từ A, vẽ AE // BC Nhận xét gì về

+ Để chứng minh bài toán dựng hình ta phải làm gì ?

+ Chứng minh hình thang ABCD thỏa mãn yêu cầu bài tóan ?

HS : Trình bày các bớc chứng minh

GV : ghi bảng , củng cố cách chứng minh và nhận xét số nghiệm bài tóan

Trang 12

6cm 3cm 2cm

+ Điểm B và C luôn xác định đợc và duy nhất

nên bài toán có nghiệm và chỉ có 1 nghiệm.

Bài tập số 2: Dựng hình thang cân ABCD :

+ Điểm B thuộc đờng thẳng qua A và song song

với DH sao cho AB = 2cm.

Nên hình thang cân ABCD t/mãn yêu cầu bài toán.

d) Biện luận: Vì ADH ∆ luôn dựng đợc.

+ Điểm B và C luôn dựng đợc và duy nhất nên bài

toán có 1 và chỉ 1 nghiệm.

HS : Đọc đề bài 2, giải bài tập theo nhóm

GV: Hớng dẫn các nhóm giải bài tập + Vẽ BKDC , nhận xét gì về ADH

và BKC∆ ?

- Chứng minh : ADH∆ = ∆BKC? Suy ra độ dài cạnh DH?

+ Tìm tam giác đã dựng đợc trong bài toán → Suy ra cách dựng các yếu tố còn lại.

HS: Nộp phiếu học tập.

+ Cử đại diện trình bày bài giải.

Các nhóm còn lại nhận xét bổ sung GV: Sửa chữa, củng cố bài học.

Trang 13

Tiết 7 LUYệN TậP Phân tích đa thức thành nhân tử

Ngày soạn: 27/9/2010

I ) Mục tiêu : Giúp học sinh luyện tập thành thạo các bài tập phân tích đa thức thành

nhân tử bằng các phơng pháp đã học nh đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm nhiều hạng tử, tách một hạng tử thành nhiều hạng tử hoặc thêm bớt cùng một hạng tử II) Các hoạt động dạy học trên lớp :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

Gv cho hs nhắc lại các phơng pháp phân tích

đa thức thành nhân tử đã đợc học

Gv chốt lại các phơng pháp đã học tuy nhiên

đối với nhiều bài toán ta phải vận dụng tổng

hợp các phơng pháp trên một cách linh hoạt

Hs nhắc lại các phơng pháp phân tích

đa thức thành nhân tử -Đặt nhân tử chung,

- Dùng hằng đẳng thức, -Nhóm nhiều hạng tử,

Hoạt động 2 : bài tập

Gv cho học sinh làm bài tập

Bài tập số 1: Phân tích các đa thức sau thành

Hs nhận xét và sửa chữa sai sót GV: Sửa chữa sai sót

+ Chú ý học sinh thứ tự u tiên của các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

* Đặt nhân tử chung → Dùng hằng

đẳng thức → Nhóm hạng tử

GV: Ghi đề bài tập

+ Nêu các bớc tính giá trị biểu thức?

Hs : Nêu các bớc tính giá trị của các biểu thức

GV: Nhận xét Củng cố các bớc tính giá trị biểu thức

HS: Trình bày bài giải

Lớp nhận xét bổ sung

GV: Sửa chữa, củng cố bài học

Trang 14

GV: Söa ch÷a Cñng cè c¸ch tr×nh bµy bµi to¸n

Trang 15

I)Mục tiêu : Ôn tập cho học sinh định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình

hành Kỹ năng chứng minh tứ giác là hình bình hành Vận dụng tính chất hình bình hành giải các bài toán hình học

II) Chuẩn bị:

* GV: Bài soạn, thớc thẳng, Êke

* Học sinh: Ôn tập định nghĩa, tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành

III)Các hoạt động dạy học trên lớp :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết1.Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình

bình hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu

nhận biết)

2 Giải đáp thắc mắc của học sinh

Hs nhắc lại các kiến thức về hình bình hành ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)

Hoạt động 2 : bài tập áp dụng

Bài tập số 1: Trên đờng chéo NQ của hình

bình hành ANCQ lấy hai điểm B, D sao cho

Cho tam giác ABC có Bà = 90 0, BH là đờng

cao thuộc cạnh huyền Gọi M là trung điểm

của HC và G là trực tâm của tam giác ABM

Từ A kẻ đờng thẳng Ax song song với BC,

trên đờng thẳng đó lấy một điểm P sao cho

AP = 1/2BC và nằm ở nửa mặt phẳng đối

của nửa mặt phẳng chứa điểm B và bờ là

đ-HS: Đọc đề bài toán, vẽ hình

Ghi giả thiết, kết luận

GV: Phân tích hình vẽ Sửa chữa sai sót

+ Để c/m tứ giác ANCQ là hình bình hành Ta cần c/m điều gì?

- So sánh độ dài các cạnh AB và CD?

AD và BC?

HS: Trình bày các bớc chứng minh Lớp nhận xét bổ sung

GV: Sửa chữa, củng cố

HS: Đọc đề bài toán, vẽ hình ghi giả thiết, kết luận

Trang 16

ờng thẳng AC Chứng minh

a.Tứ giác AGMP là hình bình hành

- Tìm mối quan hệ giữa AP và MG?

- So sánh GM và BC?

- Chứng minh : MG là đờng trung bình của ∆HBC?

- Ta có thể khẳng định MG // BC không? Vì sao?

HS: Trình bày các bớc giảI bài toán.GV: Ghi bảng Củng cố các bớc giải.Chú ý học sinh vận dụng tính chất trực tâm của tam giác

Bài tập về nhà :

Cho tam giác ABC N, P, Q theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA và I, J, K lần lợt là trung điểm của các đoạn thẳng NP, BP, NC Chứng minh tứ giác IJKQ là hình bình hành

Trang 17

I) Mục tiêu: Củng cố các kiến thức của chơng I Luyện các bài tập về nhân đa thức, các

hằng đẳng thức đáng nhớ, phân tích đa thức thành nhân tử, phép chia đa thức

II) Các hoạt động dạy học trên lớp :

và các quy tắc chia đơn thức cho đơn thức,

chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức cho đa

thức

b) Giải đáp các thắc mắc của học sinh:

Hs nhắc lại các quy tắc theo yêu cầu của giáo viên

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng

C, (4x – 5y)(16x2 + 20xy + 25y2)

= (4x – 5y)[(4x)2 + 4x.5y + (5y)2]

A,Với giá trị nào của a thì đa thức

g(x) = x3 -7x2 - ax chia hết cho đa thức x - 2

B, Cho đa thức f(x) = 2x3 – 3ax2 + 2x + b

xác định a và b để f(x) chia hết cho x -1 và x+2

Giải :

A x3 - 7x2 - ax = (x - 2)(x2 - x -5) + a +10

Vậy g(x)  (x-2) ị a+ 10 = 0 Û a= - 10

Cách 2: Định lí Bé zout: D trong phép chia g(x)

cho nhị thức x –a bằng g(a)

HS làm bài tập

áp dụng các quy tắc đã học để thức hiện các phép tính

Hs lên bảng trình bày bài giải, lớp nhận xét bổ sung

GV: Sửa chữa, củng cố kiến thức

Hs làm bài tập số 2GV: Hớng dẫn:

+ Để tìm x trong cần phân tích vế trái thành nhân tử

+ Câu b : Khai triển các hạng tử và rút gọn?

- Nhận xét gì về các hạng tử của đa thức?

Hs lên bảng trình bày bài giải Lớp nhận xét bổ sung

GV: Củng cố bài toán, phân tích các cách giải của bài toán tìm x

Trang 18

GV: Hớng dẫn học sinh rút b theo a, tính a?

2, Tìm số nguyên n sao cho

A,2n2 + n – 7 chia hết cho n – 2 B, n2 + 3n + 3 chia hết cho 2n – 1

Vận dụng các kiến thức đã học

IV Phần kiểm tra:

Trang 19

N F

E

D

H M

A

B C

Tiết 10 Luyện tập về hình chữ nhật

Ngày soạn : 17/10/2010

i) Mục tiêu: Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác

là hình chữ nhật và áp dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng

( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)

b) Giải đáp các thắc mắc của học sinh:

Hs nhắc lại các kiến thức về hình chữ nhật ( định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết)

Hoạt động 2 : bài tập áp dụng

Bài tập 1: Cho tam giác ABC vuông tại A,

trung tuyến AM và đờng cao AH, trên tia AM

lấy điểm D sao cho AM = MD.

A=F=E= ( Dấu hiệu nhận biết)

c) vì DAMC cân nên MACã =MCAã

Trang 20

Bài tập số 2 : Cho hình chữ nhật ABCD, gọi

H là chân đờng vuông góc hạ từ C đến BD

Gọi M, N, I lần lợt là trung điểm của CH, HD,

AB

A,Chứng minh rằng M là trực tâm của DCBN

B, Gọi K là giao điểm của BM và CN, gọi E là

Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:

Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các đờng trung trực là

điểm O Gọi P, Q, N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB, AH, AC

A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành

Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là hình chữ nhật

III Phần kiểm tra:

Trang 21

Tiết 11 Ôn tập về phân thức đại số và rút gọn phân thức

Ngày soạn : 24/10/2010

A) Mục tiêu : Hs nắm vững khái niệm về phân thức đại số v à định nghĩa hai phõn thức bằng nhau Vận dụng tỡm điều kiện của biến để tồn tại phõn thức, chứng minh phõn thức bằng nhau.

B) Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

1) Ôn tập kiến thức :

2) Giải đáp các thắc mắc của học sinh

Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu cầu của giáo viên

* Phân thức là một biểu thức có dạng B Atrong đó A, B là các đa thức, B ạ 0

Muốn rút gọn phân thức ta có thể :Phân tích tử và mẫu thức thành nhân tử (nếu cần) để tìm nhân tử chung

Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng Bài tập 1:

Với điều kiện nào của x các biểu thức

Trang 22

+ -Tơng tự.

Bài tập 3: Dùng định nghĩa hai phân

* Lần lợt các hs lên bảng trình bày cách giải

GV: Sửa chữa, củng cố định nghĩa hai phân thức bằng nhau

GV: Giới thiệu bài tập 3

GV: Sửa chữa, củng cố bài học

H

ớng dẫn về nhà : Học thuộc định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau

Xem lại các bài tập đã giải

III Phần kiểm tra:

Trang 23

x x

E D

i) Mục tiêu: Củng cố kiến thức về định nghĩa, tính chất và dáu hiệu nhận biết hình

thoi Luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình thoi và tập hợp điểm cách đờng

thẳng cho trớc một khoảng l cho trớc

II) Các hoạt động dạy học trên lớp ;

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

1.Ôn t ập kiến thức :

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình

thoi định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận

biết và tính chất điểm cách đờng thẳng cho

trớc một khoảng l cho trớc

2 Giải đáp thắc mắc của học sinh:

+ Hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi

định nghĩa, tímh chất, dấu hiệu nhận biết

và tập hợp điểm

+ Nêu các thắc mắc nếu có

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng Bài tập số 1:

Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E, F lần

lợt là trung điểm của AB, AC, BC.

a)Chứng minh tứ giác ADFE là hình thoi

b) Tìm điều kiện của DABC để ADEF là hình

+ Để chứng minh tứ giác ADFE là hình thoi ta c/m nh thế nào?

- Nhận xét gì về DF; EF đối với DABC?

Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m + Tìm điều kiện để ADEF là hình vuông?

- Với ĐK nào thì hình thoi là hình vuông

HS: Trình bày chứng minh, lớp nhận xét

bổ sung

Trang 24

Suy ra tứ giác ADFE là hình thoi

b) Nếu ADFE là hình vuông ị àA =90 0

Vậy ADEF là hình vuông khi DABC vuông

tại A

Bài tập số 2:

Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi I là điểm

bất kỳ trên đoạn OA( I khác A và O) đờng

thẳng qua I vuông góc với OA cắt AB, AD

tại M và N

a) C/ minh tứ giác MNDB là hình thang cân

b) Kẻ IE và IF vuông góc với AB, AD chứng

minh tứ giác AEIF là hình vuông

HS: Trình bày các bớc chứng minh, lớp nhận xét bổ sung

GV: Sửa chữa, củng cố dhnb hình thang cân

* C/m tứ giác AEIF là hình vuông ta cần chứng minh điều gì?

+ Tìm các yếu tố đã cho của AEIF ?

Trang 25

Tiết 13 Ôn tập về RúT GọN phân thức

Ngày soạn : 07/11/2010

I) Mục tiêu: Rèn luyện kỹ năng phân tích tử và mẫu thức thành nhân tử, củng cố qui tắc

đổi dấu và rút gọn phân thức

II) Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

1 Ôn tập kiến thức:

Gv cho hs nhắc lại các tính chất cơ bản của

phân thức và vận dụng rút gọn phân thức

2 Giải đáp thắc mắc của học sinh :

Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu cầu của giáo viên

Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng

Hs lên bảng trình bày lời giải Lớp nhận xét bổ sung

GV: Sửa chữa, củng cố các bớc rút gọn phân thức

* Ghi đề bài tập 2

+ Nêu các bớc tính giá trị của một phân thức đaị số?

Hs nêu quy tắc GV: Tóm tắc : + Rút gọn phân thức

+ Thay giá trị của biến

Trang 26

-để M nhận giá trị nguyên thì a-2 là ớc số của 4

vậy a-2 phải lấy các giá trị là ±1, ±2, ±4

suy ra các giá trị của a ẻ {3; 1; 4; 0; 6;-2}

+Phân tích tử và mẫu thành nhân tử

để rút gọn M + Viết M dới dạng tổng của một biểu thức nguyên và một số nguyên

+ Để M nhận giá trị nguyên thì 4 phải chia hết cho a -2 từ đó suy ra a-2 là ớc của 4 và tìm các giá trị của a HS: Trình bày bài giải, lớp nhận xét bổ sung

GV: Sửa chữa, củng cố bài học

H ớng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau :

Chứng minh phân thức không âm với mọi giá trị của x:

Trang 27

Gv cho hs nhắc lại các tính chất cơ bản của

diện tích đa giác và công thức tính diện tích

hình chữ nhật và tam giác vuông

2 Giải đáp thắc mắc của học sinh :

Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu cầu của giáo viên

Hoạt động 2 : Giải bài tập

* Bài 1 : Cho hình chữ nhật ABCD ,

Trang 28

I N

M

B A

=ị

* Bài 2: Cho hình vuông ABCD Gọi

M, N lần lợt là trung điểm của DC,

AD I là giao điểm của AM và BN

Chứng minh : SDMIN = SAIB

Giải : áp dụng tính chất diện tích

Ta có :

SDMIN = SADM -SANI

SABI = SABN -SANI

MàDABN=DADM

Nên SABN = SADM

Vậy SDMIN = SABI

HS: Trình bày bài giải, lớp nhận xét bổ sung.GV: Sửa chữa, củng cố tính chất của diện tích

đa giác

* Giới thiệu bài tập 2

HS: Đọc đề bài toán, vẽ hình, nêu các bớc giải bài toán

GV:

+Vận dụng tính chất 2, so sánh SDMIN vàSAIB ?

+ Nhận xét gì về SABN và SADM?HS: Trình bày các bớc chứng minh bài toán.GV: Hớng dẫn, sửa chữa, củng cố các tính chất của diện tích đa giác

Trang 29

Tiết 15 ôn tập về phép cộng các phân thức đại số

Ngày soạn : 21/11/2010

I) Mục tiêu : Củng cố quy tắc cộng các phân thức đại số, luyên tập thành thạo

các bài tập cộng các phân thức đại số

II) Các hoạt động dạy học trên lớp

Hoạt động 1 : ôn tập lý thuyết

1 Ôn tập kiến thức:

Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng các phân thức

đại số cùng mẫu thức và khác mẫu thức, quy

tắc trừ hai phân thức đại số

2 Giải đáp thắc mắc của học sinh :

Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu cầu của giáo viên

Hoạt động 2 : bài tập áp dụng

=(2a 1)(2a 1) (2a 3)(2a 1)

(2a 1)(2a 1) (2a 1)(2a 1)

GV: Hớng dẫn :+ Nhận xét mẫu thức của hai phân thức câu a?

+ Nêu qui tắc đổi dấu ? + Nêu qui tắc qui đồng mẫu thức và cộng hai phân thức

+ Gọi 2 học sinh trình bày bài giải, lớp nhận xét bổ sung

GV: Sửa chữa, củng cố qui tắc cộng hai phân thức

Trang 30

= 4

(2a 1)(2a 1) - +

Bài tập 2:Tìm a và b để đẳng thức sau luôn

luôn đúng với mọi x khác 1 và 2

Hớng dẫn hs cách làm bài tập 4Bớc 1: quy đồng mẫu thức vế phải và thực hiện phép tính cộng?

Bớc 2: đồng nhất hai vế ( cho hai vế bằng nhau) vì mãu thức của hai vế bằng nhau nên tử thức của chúng bằng nhau

H ớng dẫn về nhàHọc thuộc quy tắc cộng các phân thức đại số làm hết các bài tập trong sgk và sbt

Trang 31

III Phần kiểm tra:

Tiết: 16 Tên bài dạy: Ôn tập học kì 1.

Ngày soạn : 28- 11-2010

1- Mục tiêu bài học: Qua bài này học sinh cần nắm:

Củng cố qui tắc các phép tính cộng, trừ, nhân và chia trên tập hợp các đa thức, phân thức, các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử Thực hành thành thạo các phép tính trên tập hợp các đa thức và phân thức, vận dụng các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử trong tính nhanh, tính nhẩm

2 Giải đáp thắc mắc của học sinh :

Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu cầu của giáo viên

+ Nhận xét các biểu thức, nêu cách giải các bài toán trên?

HS : Quan sát các biểu thức, nêu nhận xét và trình bày bài giải, lớp nhận xét

bổ sung

GV: Sửa chữa, củng cố

+Ghi đề bài tập 2+ Nêu các bớc chia đa thức đã sắp xếp.HS: Nêu các bớc giải bài toán, trình

Trang 32

Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào

giá trị của biến

= -

Vậy giá trị của biểu thức bằng 1 khi x= 3

+ ghi đề bài tập 3+ Khi nào biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến? Muốn chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến ta phải làm gì?

HS : Nêu các bớc giải bài toán

GV : Ghi bảng, củng cố

GV : Ghi đề bài tập

HS : Nhận xét các biểu thức, nêu các bớc thực hiện phép tính

+ Học sinh trình bày bài giải, lớp nhận xét bổ sung

GV : Sửa chữa, củng cố qui tắc phép toán

HS : Đọc đề bài tập 6

GV : Khi nào phân thức xác định?+ Cách tìm giá trị của biến để giá trị của phận thức xác định ?

HS : Nêu, trình bày bài giải, lớp nhận xét bổ sung

GV : Sửa chữa, chú ý HS cách tìm giá trị của biểu thức từ biểu thức rút gọn

H ớng dẫn học ở nhà :

Trang 33

III Phần kiểm tra :

Tiết 17 Tên bài dạy: Ôn tập học kì 1

Ngày soạn :05-12-2010

I- Mục tiêu bài học: Qua bài này học sinh cần nắm:

Hệ thống hoá các kiến thức đã học trong chơng I ( về định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết), chơng II về diện tích đa giác. Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập

dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm điều kiện của hình

Thấy đợc mối quan hệ giữa các tứ giác đã học, góp phần rèn luyện t duy biện chứng cho học sinh

II-Các hoạt động dạy học trên lớp:

Khái

Niệm

Định nghĩa Tính chất

Tứ

Giác laứ hỡnh goàm 4 ủoaùn thaỳngAB, BC,CD,DA trong ủoự

khoõng coự hai ủoaùn thaỳng naứo cuứng naốm treõn moọt ủửụứng thaỳng

D

A B C

Tổng số đo 4 góc của tứ giác bằng 3600

Hình

Thang laứ tửự giaực coự hai

caùnh ủoỏi song song I J

A B

IJ//AB//CDIJ=1

AB//=CDAD//=BC

à =à à ; = à

OA=OC,OB=OD

GV: phát phiếu học tập cho HS có kẻ sẵn khung và hình vẽ

HS :Thảo luận nhóm lần lợt điền vào các ô trống định nghĩa, tính chất thích hợp

GV:Các nhóm cử đại diện đọc bài làm của nhóm mình

HS : Thảo luận nhận xét, bổ sung

GV :dùng bảng phu củng cố định nghĩa và tính chất của các loại tứ giác

GV: Phát biểu dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác?

HS : Phát biểu dấu hiệu nhận biết, lớp nhận xét bổ sung

GV : Sửa chữa, củng cố

Trang 34

có các tính chất của hình bình hành.

OA= OB = OC

=OD

Hình

thoi laứ tửự giaực coự 4

caùnh baống nhauA O C

B

D

Có các tính chất của hình bình hành Ngoài ra còn có:hai đờng chéo vuông góc, mỗi đờng chéo

là phân giác của một góc

Hình

vuông laứ tửự giaực coự 4

goực vuoõng vaứ 4 caùnh baống nhau

C D

Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi

2

Diện tích đa giác:

2 h a

Trang 35

Tiết 18 Tên bài dạy: Ôn tập các phép tính về phân thức

Ngày soạn :12-12-2010

I Mục tiêu : Củng cố quy tắc cộng và trừ nhân các phân thức đại số, luyện tập thành

thạo các bài tập cộng trừ nhân các phân thức đại số

IICác hoạt động dạy học trên lớp

x

3

2 10

5

9

x x

x x x

6 3

x

e

x x

GV gọi hs lên bảng trình bày lời giải

Bài tập 2 : phân thức xác định khi nào?

Nêu cách rút gọn phân thức Giá trị của phân thức bằng 2 khi nào? x-3 = 2 suy ra x = 5

Hs lên bảng trình bày lời giải

Trang 36

c Tìm giá trị của x để giá trị của phân

1 1

1

x

x x

x+ − − − − = 2

1 2

1 )

2

(

1

x x

x

x

− +

1

1

2

x x x

c Tính giá trị của B biết x = 2

Bài tập 6: Chứng minh rằng biểu thức sau

đây không phụ thuộc vào x

: 4

4 2 2

3

2

2 2

x x

x

x x

Hs cả lớp nháp bài 3 Nêu cách thực hiện phép tính rút gọn biểu thức

GV:Hớng dẫn học sinh qui đồng và thực hiện phép tính

Bài tập 4: để c/m biểu thức ta làm

nh thế nào?

Biến đổi vế trái

Hs lên bảng trình bày lời giải

Hs nhận xét

Gv sửa chữa sai sót và chốt lại cách chứng minh đẳng thức

Hs làm bài tập số 5+ Biểu thức xác định khi x 2 − ≠ 1 oBài tập 6: để chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào x ta làm nh thế nào?

Hs biến đổi vế trái thực hiện các phép tính về phân thức đợc kết quả không chứa biến

Ngày đăng: 02/12/2013, 04:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2: Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 90 0  chứng  minh rằng DE là tia phân giác của góc D - Bài giảng GA tu chon toan 8 dep day
2 Hình thang ABCD (AB // CD) có E là trung điểm của BC góc AED bằng 90 0 chứng minh rằng DE là tia phân giác của góc D (Trang 5)
Hình  bình  hành - Bài giảng GA tu chon toan 8 dep day
nh bình hành (Trang 33)
Hình  ch÷ - Bài giảng GA tu chon toan 8 dep day
nh ch÷ (Trang 34)
Hình bình hành. - Bài giảng GA tu chon toan 8 dep day
Hình b ình hành (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w