1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dai 7 4 cot

30 340 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Hữu Tỉ – Số Thực
Người hướng dẫn Giáo Viên: Trần Sáng
Trường học Trường THCS Cát Thắng
Chuyên ngành Đại Số 7
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Thành phố Cát Thắng
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Của Học sinh : Ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ H

Trang 1

Ngày soạn15/08/2010 CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC

Tiết 1: §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1)Kiến thức - HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ

Bước đầu nhận biết mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Q Z.

2)Kỷ năng : - HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

3) Thái độ: - cẩn thận Tự tin

II CHUẨN BỊ

a) Của Giáo Viên: Giáo án, bảng phụ phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

b) Của Học sinh : Ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số Dụng cụ: Thước thẳng có chia khoảngIII.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1)Ổn định tình hình lớp (1ph ) Sĩ Số 2) Kiểm tra bài cũ : Không

3) Giảng bài mới : GV: giới thiệu chương trình đại số 7, nêu yêu cầu về sách vở, dụng cụ học tập,

ý thức và phương pháp học tập bộ môn Toán GV: Giới thiệu sơ lược về chương I:

Số hữu tỉ – số thực

7ph Hoạt động1

HĐ 1: Số hữu tỉ

GV: Nêu các số, yêu cầu HS viết

mỗi số trên thành 3 phân số bằng

GV: Có thể viết mỗi số trên thành

bao nhiêu phân số bằng nó ?

GV: Bổ sung vào cuối các dãy số

dấu “…”

GV: các phân số bằng nhau là các

cách viết khác nhau của cùng một

số, số đó được gọi là số hữu tỉ

GV: Vậy các số trên đều là số hữu

tỉ

H: Vậy thế nào là số hữu tỉ?

GV: Giới thiệu tập hợp các số hữu

Trang 2

Biểu diễn số hữu tỉ trên số:

GV: Vẽ trục số, yêu cầu HS biểu

diễn các số nguyên -2; -1; 2 trên

HS: trả lời ; một HS lên bảngtrình bày

HS: Đọc VD 2; một HS lên bảngtrình bày

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên số:

HS: x=y hoặc x<y hoặc x>y

HS: Trả lờiHS: cả lớp làm vào vở, một HSlên bảng trình bày

HS Nhận xét

HS: Hoạt động nhóm, mỗi nhóm

cử đại diện lên bảng trình bày

HS: Làm vào vở, một HS lênbảng trình bày

4)Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo(1ph)

- Học bài trong SGK và vở ghi

- Làm bài tập 4; 5 / 8 SGK; HS khá giỏi làm bài tập 7; 8; 9 SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG :

?5

?3

?3

?4

Trang 3

Ngày soạn: 15/08/2010

Tiết: 02 §2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1) kiến thức :HS nắm vững qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

2)Kỷ năng : Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ số hữutỉ nhanh và đúng

3) Thái độ : Cẩn thận Tự tin

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV: Phấn màu, bảng phụ ghi bài tập,thước

HS: Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc chuyển vế , dấu ngoặc Bảng nhóm

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/ Ổn định tình hình lớp(1’)

2/ Kiểm tra bài cũ: (9’)

HS1: thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

Làm bài tập 3a/8:So sánh số các hữu tỉ: x= 3

7

 và y= 3

11

 HS2: Làm bài tập 3b/8:So sánh số các hữu tỉ: x= 213

3/ Giảng Bài mới:

13’

10’

HĐ1:Cộng trừ số hữu tỉ

Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân sốa

Như vậy với 2 số hữu tỉ bất kỳ ta

đều có thể viết chúng dưới dạng hai

phân số cùng 1mẫu dương rồi áp

HĐ2: Qui tắc chuyển vế HĐ2: Qui tắc chuyển vế 2 Qui tắc chuyển vế:

Trang 4

Nhắc lại qui tắc chuyển vế trong Z

Tương tự trong Q ta cũng có qui tắc

HS: đọc qui tắctrang 9 HS: 2 em lên bảng làm

HS: Cả lớp làm vào vở HS: Một em lên bảng trình bày.

HS: nhận xét HS: Hoạt động nhóm

HS: Đại diện các nhóm treo bảng và trình bày.

HS: nhận xét HS: hoạt động nhóm Nhóm 1+2+3 làm cách 1 Nhóm 4+5+6 làm cách 2

- Ôn qui tắc nhân chia phân số; Các tính chất của phép nhân trong Z

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 5

I MỤC TIÊU:

1)Kiến thức :HS nắm được cơ bản về các phép toán cộng , trừ số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế

2)Kỷ năng : Tính toán các phân số cùng mẫu , không cùng mẫu

3) Thái độ: Cẩn thận tự tin

II CHUẨN BỊ

c) Của Giáo Viên: Giáo án, bảng phụ phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

d) Của Học sinh : Chuẩn bịbài tập và bài học ở nhà , bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thứơc kẻ.III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1)Ổn định tình hình lớp (1ph ) Sĩ Số 7A1 7A2 7A3 7A42) Kiểm tra bài cũ :7’

Nêu qui tắc chuyển vế trong Q và ghi công thức :

HS : Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phảiđổi dấu số hạng đó Với mọix,y,z  Q:

a) Giới thiệu bài :b) Tiến trình bài dạy :

70 70 70  = =27

3)Dạng toán tìm x

Trang 6

Bài 9) b x - 2

5 =

5 7

GV gọi học sinh len bảng làm bài

9c) - x - 2

3 =

1 3

HS : x - 2

5 =

5 7

x - 2

5 =

5 7

x = 5

7 + 2 5 x = 25

35 + 14 35 x = 39

35 9c) - x - 2 3 = 1 3 X = - 2 3 - 1 3 X = 1 : x - 2 5 = 5 7 x = 39

35 - x - 2 3 = 1 3 X = 1 -4)Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo(1ph) Về nhà làm bài tập còn lại IV RÚT KINH NGHIỆM ,BỔ SUNG :

Trang 7

Ngày soạn:22/08/2010

Tiết 4: §3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1- Kiến thức :HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

2- Kỷ năng :Có kĩ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

3- Thái độ : Cẩn thận tự tin

II CHUẨN BỊ :

1)Chuẩn bị Của Giáo Viên: phấn màu, bảng phụ ghi công thức tổng quát và bài tập 14 /12

2)Chuẩn bị Của Giáo Viên : Oân tập các kiến thức: nhân, chia phânsố, tính chất cơ bản của phép nhân phân số, định

nghĩa tỉ số

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tình hình lớp (1ph ) Sĩ Số : 7A1 7a2 7a3 7a4:

2 Kiểm tra bài cũ: ( 8’)

H: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát

Chữa bài tập 8d/10 SGK

3 Bài mới:

15’ HĐ 1: Nhân hai số hửu tỉ:

HS: Giao hoán, kết hợp, nhân với 1,tính chất phân phối của phép nhânđối với phép cộng, các số khác 0đều có số nghịch đảo

1 1( 0)

Trang 8

10’ HĐ 2: Chia hai số hữu tỉ:

H: Với x a;y c

  (y 0)

Áp dụng quy tắc chia phân số, hãy

viết công thức chia x cho y

HS: Cả lớp làm vào vở, 2 HS lênbảng làm

HS: Đại diện các nhóm lên bảngtrình bày

HS: Các nhóm nhận xét

Bài 13 /12 SGK:

a) 1215b) 19 23

8  8

c) 154d) 67

4)Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo(1ph):

- Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ Oân tập giá trị tuyệt đối của số nguyên

Trang 9

Ngày soạn: 02/08 /2010

Tiết: 05 §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG , TRỪ , NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1)Kiến thức: HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2)Kỷ năng : Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng trừ ,nhân ,chia số thập phân 3)Thái độ : Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1) Chuẩn bị của Giáo Viên :Bảng phụ ghi bài tập

2) Chuẩn bị Của Học sinh :Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1/ Ổn định:(1’)

2/ Kiểm tra bài cũ:(7’)

HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên là gì?

Tìm 15 ; 3 ; 0 Tìm x biết: x 2

HS2:Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 3,5;  12; -2

3/ Bài mới:

12’ HĐ1:Giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ:

GV: Tương tự như giá trị tuyệt đối của

một số nguyên.giá trị tuyệt đối của một

số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x

đến điểm O trên trục số Kí hiệu x

GV:Dựa vào định nghĩa hãy tìm

1 3,5 ; ; 0 ; 2

2 2

     

Cả lớp ?2 làm vào vở, 2 HS lên

bảng làmHS: đứng tại chỗ trả lời và giảithích

d)Sai x =x

e) Đúng

Nhận xét: Với mọi xQ, ta có: x

0: x =-x :

Trang 10

GV: ghi bảng câu trả lời, yêu cầu em

GV: Hãy viết số thập phân trên dưới

dạng phân số thập phân rồi áp dụng qui

tắc cộng hai phân số

GV: Trong thực hành khi cộng hai số

thậïp phân ta áp dụng qui tắc tương tự

như đối với số nguyên

H: Cộng hai số nguyên ta làm như thế

nào?

GV: thực hiện câu a, yêu cầu 2 HS lên

bảng thực hiện câu b, c

GV:Vậy khi cộng, trừ, nhân hai số thập

phân ta áp dụng quy tắc về giá trị tuyệt

đối và dấu tương tự như với số nguyên

Thương hai số thập phân x và y là

thương của xy với dấu “+” đằøng

trước nếu x và y cùng dấu và dấu

“-“đằøng trước nếu x và y khác dấu

HS: trả lời

HS: 2 em lên bảng thực hiệnHS: nhận xét

HS: Cả lớp làm vào vở, 2 HS lênbảng trình bày

HS: Cả lớp làm vào nhápHS: Lên bảng trình bày

2 Cộng, trừ , nhân , chia số thập phân:

a)(-1,13)+(-0,264)=-(1,13+0,254)=-b)0,254-2,134=0,254+(-2,134)

=-(2,134-0,245)=-1,889c)(-5,2).3,14=-(5,2.3,14)=-16,328

Ví dụ:

d) (-0,408): (-0,34)

=+(90,408 : 0,34)=1,2e) (-0,408): (+0,34)

=-(90,408 : 0,34)=-1,2

?3

a)=-(3,116-0,263)=-2,853b)=+(3,7.2,16)=7,992BT18:Kết quả;

a)-5,639: b) –0,32:

c) 16,072: d)-2,16

8’ HĐ3:Củng cố

GV: Hãy nêu công thức xác định giá

trị tuyệt đối của một số hưũ tỉ

GV: Đưa bảng phụ ghi bài tập 19/15

SGK

GV: nhận xét và đưa ra kết luận

GV: Nêu bài 20/15 SGK

, neu x 0 , neu x<0

x x x

HS: lên bảng trình bày HS: nhận xét

Bài 19 / 15 SGK:

a) Hùng: đã cộng các số âm Liên:nhóm các số hạng có tổng là sốnguyên

b) Cách làm của bạn Liên nhanhhơn, nên làm theo cách làm của bạnnày

Bài 20/15 SGK:

a)=(6,3+2,4)+( 3,7) ( 0,3)    

=8,7+(-4)=4,7c)=3,7

d)2,8 ( 6,5) ( 3,5)2,8.( 10)  28 

4/ Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo(1ph) (2’)

Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ,ôn so sánh số hưũ tỉ

Bài tập 21 , 22, 24(tr15,16 SGK); 24,25,27 (tr7,8 SBT)

Tiết sau luyện tập mang máy tính bỏ túi

V RÚT KINH NGHIỆM ,BỔ SUNG:

Trang 11

Ngày soạn:22/08/2010

Tiết 6: §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.

CỘNG , TRỪ , NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ (tiếp theo )

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1)Kiến thức : Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2)Kỷ năng : Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối),

sử dụng máy tính bỏ túi

3) Thái độ: Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

II CHUẨN BỊ :

1)Chuẩn bị Của Giáo Viên: phấn màu, bảng phụ.

2) Chuẩn bị Của Học sinh: bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1’) Sĩ Số 7a1 7a2 7a3 7a4

2 Kiểm tra bài cũ: (8’)

Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

HS: Đại diện các nhóm lênbảng trình bày

HS: Một em lên bảng sắp xếp

Cả lớp làm ra nháp HS: Một em lên bảng trình bàyHS: Nhận xét

Bài 22 / 16

5 20; 12 5 40

875 7 21 0,875

Trang 12

H: Dựa vào tính chất “Nếu

x<y và y<z thì x<z” hãy so

sánh

GV: Nhận xét

4 ) 1 1,1 5

) 500 0 0,001

12 12 12 1 13 13 )

37 37 36 3 39 38

a b c

thức có chứa dấu giá trị

GV: Gợi ý : câu b, hãy

chuyển 31sang vế phải rồi

xét hai trường hợp như câu a

HS: Cả lớp làm vào vở

HS Một em lên bảng trình bày HS: Nhận xét

HS: x  3,5 0 với mọi x

HS: GTLN của A là 0,5HS: Cả lớp làm vào vởHS: Một HS lên bảng trìnhbày

HS: Sử dụng máy tính bỏ túitính giá trị của biểu thức (theohướng dẫn)

HS: Dùng máy tính bỏ túi tínhcâu a, c

Bài25 /16 SGK

) 1,7 2,3

1, 7 2,3 4 1,7 2,3 0,6

B có GTLN = -2

 x = 1,4

Bài 26/ 16 SGK:

b) -2,5497c) -0,42

4)Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo(2ph):

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập 26 b,d/ 7 SGK; 28 b,d ; 30; 31 a,c; 33; 34 / 8, 9 SBT

Ôn tập: Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 13

Ngày soạn:5/9/2010

Tiết: 07 §6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I MỤC TIÊU:

1) Kiến thức :HS hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,biết các qui tắc tính tích

và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc lũy thừa của lũy thừa

2) Kỷ năng :Có kỹ năng vận dụng các qui tắc trên trong tính toán

3) Thái độ : Cẩn thận , tự tin

II CHUẨN BỊ :

1)Chuẩn bị Của Giáo Viên: Giáo án, bảng phụ phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

2)Chuẩn bị Của Học sinh : bảng nhóm, bút viết, máy tính Ôn lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên,

qui tắc nhân ,chia hai lũy thừa cùng cơ số, máy tính bỏ túi

HS2: Cho aN lũy thừa bậc n của a là gì? Cho ví dụ

Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa: 34.3 ;58:52

3/ Bài mới:

7’ HĐ1: Lũy thừa với số mũ tự

nhiên :

GV: Tượng tự như đối với số tự

nhiên em hãy nêu định nghĩa lũy

thừa bậc n của số hữu tỉ x

GV: Như vậy xn viết ở dạng tích

xn=

n

a b

a b

GV và HS cùng làm:

 2

2 2

1/ Lũy thừa với số mũ tự nhiên

a)Định nghĩa(SGK)b)Côngthức:

(xQ,n N n , 1)Qui ước: x1=x

Trang 14

cũng co ùcông thức như trên

Phát biểu nội dung công thức bằng

GV: Vậy khi tính lũy thừa của 1 lũy

thừa ta làm như thế nào?

GV: Gọi HS nhắc lại định nghĩa và

các qui tắc Viết 3 công thức ở góc

am.an=am+n ; am.an=am-n

Đọc phần in nghiêngHS1:a) (-3)2 (-3)3 =(-3)5HS2:b) (-0,25)5: (-0,25)3=(-0,25)2

=0,252(22)3 =22 22 22=26

3/Lũy thừa của lũy thừa:

Kết luận : Lũy thừa bậc chẵn của 1số âm là 1số dương; Lũy thừa bậc

lẻ của 1số âm là 1số âm

4)Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo(2ph)

Thuộc định nghĩa và các côngthức

BTVN:29; 30; 32; 33(tr 19SGK) ; 39; 40; 42; 43 (SBT)

IV/ RÚT KINH NGHIỆM ,BỔ SUNG:

 x m nx m n.

Trang 16

Ngày soạn:05/09/2010

Tiết 8: §5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt)

I MỤC TIÊU :

- HS nắm vững hai quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

- Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

II CHUẨN BỊ :

Chuẩn bị của Giáo viên: phấn màu, bảng phụ ghi công thức tổng quát và bài tập.

Chuẩn bị của Học sinh: Bảng nhóm.

III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn địnhtình hình lớp: (1ph) Sĩ Số 7a1 7a2 7a3 7a4

2 Kiểm tra bài cũ:(8’)

H: Định nghĩa và viết công thức lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ

Chữa bài tập 30 / 19 SGK

3 Bài mới:

15’ HĐ1: Lũy thừa của một

tích:

H: Tính nhanh tích

(0,125)-3.83 như thế nào?

GV: Để trả lời câu hỏi này

ta cần biết công thức luỹ

HS: Trình bày chứng minh

HS: 2 em lên bảng thực hiện

HS: nhận xét HS: Cả lớp làm ra nhápHS: 2 em lên bảng thực hiện

1.Lũy thừa của một tích:

Trang 17

10’ HĐ2: Lũy thừa của một

thương:

GV: Cho HS làm

GV: nhận xét

H: Qua hai ví dụ trên hãy

rút ra kết luận về luỹ thừa

HS: Chứng minh tương tự công thứcluỹ thừa của một tích

HS: Cả lớp làm vào vở

HS: 3 em lên bảng trình bàyHS: nhận xét

HS: lên bảng trình bày HS: nhận xét

2 Lũy thừa của một thương:

5 5

2 2

3 3

3 3

72 72 3 9

24 24 7,5 7,5 3 27

2,5 2,5

H: Hãy viết công thức luỹ

thừa của một tích, luỹ thừa

một thương Nêu sự khác

nhau về điều kiện của y

trong hai công thức

HS: lên bảng thực hiệnHS: Vài em nhận xét kết quả

Củng cố:

a) (y bất kì  Q)b) n n n

Bài 34 / 22 SGK:

a) Sai b) Đúng c) Sai d) Sai e) Đúng f) Sai

4)Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết học tiếp theo(1ph)

- Ô ncác quy tắc và công thức về luỹ thừa (trong tiết 2)

Trang 18

Ngày soạn: 12/09/2010

Tiết 9: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

1) Kiến thức :Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cớ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa,

luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

2)Kỷ Năng : Rèn luyện kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng

luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìmsố chưa biết

3) Thái độ : Cẩn thận tựh tin

II CHUẨN BỊ :

1)Chuẩn bị Của Giáo viên:Bảng phụ ghi các công thức về luỹ thừa, đề bài tập.

2)Chuẩn bị Của Học sinh: Học thuộc bài, làm bài tập ở nhà.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1ph ) Sĩ Số 7a1 7a2 7a3 7a4

2 Kiểm tra bài cũ (8’)

H: Viết các công thức luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

Chữa bài tập 38b / 22 SGK

3 Giảng Bài mới:

HS: Các số hạng ở tử đều chứathừa số chung là 3 (vì 6 = 3.2)HS: Đứng tại chỗ trả lời

HS: nhận xét HS: làm vào vở HS: 2 em lên bảng trình bàyHS: cả lớp nhận xét

Ngày đăng: 26/09/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng thực hiện câu b, c. - giao an dai 7 4 cot
Bảng th ực hiện câu b, c (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w