1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại 7

145 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 2,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ CỘNG, TRỪ, NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN A.. c Thương của 2 luỹ thừa trong đó số bị chia là x15 - Các công thức về lũy thừa.. - GV giảng giảiViết các

Trang 1

CHƯƠNG I : SỐ HỮU TỶ, SỐ THỰC

* Giáo viên : SGK, bảng phụ.

* Học sinh : SGK, bảng con.

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY : 3

Đặt vấn đề : Hãy nêu các tập hợp số đã học (N, Z) còn những loại số nào mà không thuộc 2 tập

hợp số trên (phân số, số thập phân, hỗn số, … ) những số này thuộc 1 tập hợp số mà hôm nay các emsẽ học đó là tập hợp số hữu tỷ

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ GHI BẢNG

Để hiểu số hữu tỷ là gì  1

- Lấy lại các VD của phần

đặt vấn đề

- Hãy viếf các số này dưới

dạng phân số

- GV kết luận các số trên gọi

là số hữu tỷ

- Vậy thế nào là số hữu tỷ

- GV giới thiệu ký hiệu

? Hãy giải thích vì sao các số

0,6; -1,25; 1

3

1 là các số hữutỷ

? Vậy số nguyên a có là số

hữu tỷ không ? Vì sao ?

- H/s viết dưới dạng các phân sốbằng nhau

- Số hữu tỷ là số viết được dướidạng phân số

Vì 0,6 =

10

6 = …

1

= 3

4

=3

4

− = …

a = 1

a

- Sai vì

2

1

= 2

0

= 2

0

=3

3

=

14

3

=4

7

=4

7

= …7

5

=7

5

=14

10

= …Các số 0, -1,5, 1

4

3, 7

5 là các sốhữu tỷ

K/niệm : Sgk

Ký hiệu : Q

Trang 2

khác nhau đúng hay sai ?

Giải ?3

Để biểu diễn số tỷ

4

5trêntrục số thì ta phải làm gì ?

Tương tự biểu diễn

3

2

− trêntrục số.Ta đã biết SS 2 phân

+ Nhắc lại cách SS 2 phân

- Nhận xét 2 vị trí của điểm

- Vậy x < y thì trên trục số

điểm x và điểm y có vị trí

ntn ?

- Thế nào là số nguyên âm ?

số nguyên dương ?

- Còn số 0 thì sao ?

Trong các số hữu tỷ sau

7

3

;3

số hữu tỷ âm ?

- Học sinh trả lời

- Viết phân số dd mẫu +

- Quy đồng

- SS tử

- 3

2 = 15

10

; 5

4

=1512

Chia lớp thành 2 nhóm

- Nhận xét, sửa sai

3

-2 < 0 (=

3

0)3

2

− = 12

8

; 4

5 = 1215

Vì -8 < 15 và 12 > 0 nên3

2

− <

45

2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trụcsố :

-1 3

2

45

Trên trục số điểm biểu diễn sốhữu tỷ x gọi là điểm x.3 So sánh

2 số hửu tỷ :

- Nếu x < y thì trên trục số, điểm

x ở bên trái điểm y

0 1ua

àn

Trang 3

- Củng cố : Dùng bảng con cá nhân : 7 ’

1/ Điền ký hiệu ∈, ∉, ⊂ vào ô trống N Z Q

-3 N; -3 Z; -3 Q;

3

2 - Z;

3

2 - Q;

2/ Trong các phân số sau phân số nào biểu diễn số hữu tỷ

4 -

3 :15

24

; 28

20 -

; 36

27 -

m

a <

2m

b

a + <

m b

tức phải chứng minh

m

a <

* Tiết sau : “ Cộng, trừ số hữu tỷ”

? Ôn cộng, trừ 2 phân số

? Quy tắc chuyển vế trong Z

Trang 4

Tiết 2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỶ

* Giáo viên : SGK, bảng phụ.

* Học sinh : SGK, bảng con.

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Kiểm tra bài cũ : 8

HS1 : Thế nào là số hữu tỷ ? Cho ví dụ Hãy biểu diễn các số hữu tỷ sau trên trục số :

2

1 -

;4

HS2 : Thế nào là số hữu tỷ âm, số hữu tỷ dương ?.

Để so sánh 2 số hữu tỷ ta phảilàm gì ? SS

300

213 - và 25

18 -

.

HS3 : Nêu quy tắc cộng, trừ phân số ? Tính

3

7 - + 7 4

2- Bài mới :

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ GHI BẢNG

Ta đã biết mọi số hữu tỷ đều

được viết dưới dạng phân số Vậy

để cộng, trừ 2 số hữu tỷ bất kỳ ta

phải làm như thế nào ?

Đó là 1 phần nội dung bài học

hôm nay

Lấy phần bảng GV viết lúc đặt

vấn đề rồi điền vào

- Phép cộng phân số có những

x = ma ; y = mb( a ,b, m ∈Z, m > 0 )

- Áp dụng quy tắc cộng, trừ 2phân số cùng mẫu

x + y = ma + mb = am+b

Trang 5

- Thế thì phép cộng các số hữu

tỷ có những t/c giống như thế - Tính :

(-7,8) + (-5,3) + 7,8 + 1,3

x – y = ma - mb = am−bb) Tính chất : Giao hoán, kếhợp, cộng với số 0 và cộng vớisố đối

* Chú ý : Mỗi số hữu tỷ đều có

- GV giới thiệu tổng đại số trong

Q qua chú ý

- H/s trả lời

- H/s nhắc lại

- Chia 2 nhóm

- Nhận xét, sửa sai

2 Quy tắc chuyển vế: Sgk

VD :a) x - 21= -32

x = -32+ 21

x = -61b) 27- x = -43

2/ Cho A = ( 6 -

3

2 + 2

1 ) – ( 5 - +

3

5

- 2

3 ) – ( 3 -

3

7 + 2

5 )

Nhóm 1 :(Tổ 1,2) Tính A bằng cách tính giá trị từng biểu thức trong ngoặc

Nhóm 2 : Tổ 3,4 ) Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp

4- Dặn dò : * Học baiø theo SGK.- BTVN : 6, 8, 9 : SGK; 12, 13 : SBT.

HD : BT12 ta phải điền từ ô 2 dòng 4 trước rồi sau đó điền tiếp đến hết.BT3 : Ta tính giá trị

của 2 biểu thức ở 2 bên trước rồi sau đó điền vào ô trống ở giữa

* Tiết sau : “ Nhân, chia 2 số hữu tỷ”.- Quy tắc nhân, chia phân số và các tính chất

Trang 6

Tiết 3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỶ

A MỤC TIÊU

- Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỷ

- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỷ nhanh và đúng

B CHUẨN BỊ :

* Giáo viên : SGK.

* Học sinh : SGK.

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Kiểm tra bài cũ : 7

HS1 : Nêu quy tắc cộng, trừ 2 số hữu tỷ.

Tính

7

3 + (-2

5) – (5

3 -)

HS1 : Nêu quy tắc chuyển vế trong Q

Tìm x biết x

-3

2 = -7 6

2- Bài mới : 1 ’

* Đặt vấn đề : Em nào nhắc lại quy tắc nhân, chia 2 phân số ? Vì số hữu tỷ là số viết được

dưới dạng phân số nên ta có thể nhân chia số hữu tỷ bằng cách áp dụng quy tắc nhân, chia 2 phân số.Để hiểu rõ hơn về vấn đề này ta vào bài mới

- Như cô nói lúc nãy, để áp dụng

quy tắc nhân, chia 2 phân số để

nhân, chia 2 số hữu tỷ thì trước

tiên ta phải làm gì ?

Chia bảng làm 2 GV viết song

- H/s viết trên bảng con

- Giao hoán, kết hợp, nhân với

1, phân phối

1 Nhân 2 số hữu tỷ

- Viết số hữu tỷ dưới dạng phân số , chẳng hạn :x = ba , y = dc

- Áp dụng quy tắc nhân 2 phân số x.y =

2 Chia 2 số hữu tỷ :

Trang 7

- Phép nhân các số hữu tỷ có

Vd : - 235 : -2 =

= - 235 -21 = 465

* Chú ý : Mỗi số hữu tỷ khác 0 đềucó 1 số nghịch đảo

1/ Tính số hữu tỷ -115 dd :

a) Tích của 2 số hữu tỷ

b) Thương của 2 số hữu tỷ

Tìm tỷ số của -72 và 218 ? - Hs giải trên bảng con.

3 Tỷ số của 2 số :Thương của phép chia số hữu tỷ xcho số hữu tỷ y ( y≠0) gọi là tỷ sốcủa 2 số x và y

Kí hiệu : yx hay x:y

Vd : tỷ số của-72 và 218 là

* Học các quy tắc nhân, chia số hữu tỷ

* Tiết sau : “Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân”.

Ôn : - Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên. - Cộng, trừ, nhân, chia phân số, STP , Snguyên

Trang 8

Tiết 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ

CỘNG, TRỪ, NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN

A MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ; có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

- Có ý thức vận dụng t/c của phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợp lý

B CHUẨN BỊ :

* Giáo viên : SGK, bảng phụ.

* Học sinh : SGK, bảng con.

C TIẾN TRÌNH LUYỆN TẬP :

1- Kiểm tra bài cũ : 5

HS1 : Nêu quy tắc nhân, chia 2 số hữu tỷ Áp dụng :

12

11:16 33

HS2 : Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì ? Viết công thức

Tính 2 = ? − 3 = ? 0= ?

2- Bài mới :

Đặt vấn đề : Ta đã học giá tri tuyệt đối của số nguyên vậy giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ là gì

và cộng, trừ, nhân, chia số thập phân có bao nhiêu cách làm và cách làm nào nhanh hơn thì hôm nay

ta sẽ biết điều đó

- Giống như định nghĩa giá

trị tuyệt đối của 1 số nguyên

ta có giá trị tuyệt đối của 1

số hữu tỷ x là gì ?

Em nào có thể viết gọn

- Học sinh viết vào bảng con

- Áp dụng làm ví dụ :

x ≥0

x = - x

x ≥x

- Giải ?2 ( mỗi nhóm 2 học sinh )

1 Giá trị tuyệt đối của 1 số hữutỷ :

Trang 9

- Các em hãy tính các Vd

sau :

- Nếu H/s làm 2 cách thì GV

giới thiệu luôn 2 cách làm

nếu H/s chỉ làm 1 cách đổi

ra phân số thì GV đặt vấn

đề ta còn có cách tính nào

khác không ?

- Chú ý cho H/s cách xác

định dấu trong bài toán

chia

- H/s làm trên bảng con của mìnhtheo từng nhóm

- Nhận xét, sửa sai

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thậpphân :

Vd : Tính

- 3,116 + 0,263(-3,7).(-2,16)0,245 - 2,034(-0,408 ) : (-0,34)

C1 : - Viết số thập phân dưới dạng phân số :

- Áp dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số

C2 : Áp dụng quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số nguyên

b1 : Áp dụng quy tắc tính giá trị tuyệt đối Vd : x − 1 , 7 = 2,3 => x - 1,7 = ±2,3

b2 : Giải 2 bài toán x

b3 : Kết luận

 Tiết sau : “ Luyện tập”

Ôn giá trị tuyệt đối 2 số hữu tỷ Các tính chất của các phép tính cộng, trừ, nhân,chia

Nhớ mang theo máy tính bỏ túi

Trang 10

Tiết 5 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

- Củng cố các kiến thức cộng, trừ, nhân, chia, GTTT của 1 số hữu tỷ

- Rèn luyện kỹ năng tính toán nhanh, chính xác

- Rèn luyện tư duy linh hoạt khi chọn các cách tính toán

B CHUẨN BỊ :

Giáo viên : SGK, bảng phụ.

Học sinh : SGK, bảng con

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Kiểm tra bài cũ : 5

HS1 : Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ là gì ? Viết công thức.

3 Áp dụng tính chất của

phép tính để tính nhanh :

-= -10.0,38 - (-10).3,15

= -10(0,38 - 3,15)

= -10.(-2,77) = 27,7b) {0,2 [(-20,83) + (-9,17) ] }:

12

5

hoặc x = -

12 13

Trang 11

3- Củng cố : 8 ’

Dùng máy tính bỏ túi tính :

a) -3,1597 + (-2,39) b) (-0,793) - (-2,1068)

c) (-0,5).(-3,2) + (-10,1).0,2 d) 1,2.(-2,6) + (-1,4) : 0,7

Chốt lại : 1/ Các cách so sánh 2 số

+ x < y và y < z => x < z ( SS bắt cầu )

+ Quy đồng mầu rồi so sánh tử

+ So sánh với số 0

+ So sánh với số 1

 Tiết sau : “ Lũy thừa của 1 số hữu tỷ”

? Lũy thừa với số mũ tự nhiên

? Nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số

? Luỹ thừa của luỹ thừa

 Ôn : + Lũy thừa với số mũ tự nhiên với 1 số tự nhiên

+ Các quy ước

+ Nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số Các công thức

Trang 12

Tiết 6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ

A MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của 1 số hữu tỷ, biết các quy tắc tích,thương, lũy thừa của luỹ thừa

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

- Rèn luyện tư duy linh hoạt khi tính toán

B CHUẨN BỊ :

* Giáo viên : SGK, bảng phụ.

* Học sinh : SGK, bảng con

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Kiểm tra bài cũ : 5

HS1 : Nêu định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 1 số tự nhiên Công thức ? Áp dụng tính

25; 23; 32.3

2- Bài mới :

* Đặt vấn đề : Chúng ta đã học luỹ thừa của một số tự nhiên và hôm nay chúng ta sẽ học luỹ

thừa của 1 số hữu tỷ

- Em nào có thể phát biểu bằng

lời - H/s phát biểu.- GV sửa sai.

Trang 13

4- Dặn dò : 5

 BTVN : BT30 > 32 : SGK

 Tiết sau : “ Luỹ thừa của 1 số hữu tỷ ” (tt)

? Lũy thừa 1 tích

? Luỹ thừa 1 thương

 Mang theo máy tính bỏ túi

* HD Bài tập 30 :

- Không tính lũy thừa, giữ nguyên lũy thừa, áp dụng quy tắc chuyển vế

- Áp dụng quy tắc nhân, chia 2 lũy thừa cùng cơ số

Trang 14

Tiết 7 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỶ (TT)

A MỤC ĐÍCH :

- H/snắm vững 2 quy tắc về lũy thừa của 1 tích và lũy thừa của một thương

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

B CHUẨN BỊ :

Giáo viên : SGK, bảng phụ.

Học sinh : SGK, bảng con.

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Kiểm tra bài cũ : 8

HS1 : Định nghĩa n của số hữu tỷ a Viết công thức tổng quát Tính và so sánh ( ) 2 5 2 và

Lấy lại bài tập lúc bài cũ làm

một ví dụ

- Các em so sánh ii)

- GV viết kết luận lên bảng

- Từ 2 ví dụ trên em nào rút ra

công thức tổng quát ( ) x.y n= ?

- Giải trên bảng con

= xn.yn

- Lũy thừa của 1 tích bằng tích

1 Luỹ thừa của 1 tích :a) CácVD : Tính và SSi) ( )2 5 2và 22.52

( )2 5 2 = 102= 100

22.52 = 4.25 = 100Vậy ( )2 5 2= 22.52

ii) ( )43

2

1 3= ( )12 3

.( )43 3

=

512 27

Trang 15

- Em nào có thể phát biểu bằng

lời

các lũy thừa

- Giải ?2 theo bàn

b) Tổng quát :

( ) x.y n= xn.yn

- Lấy lại phần bảng của bài cũ

- Các em giải câu ii)

- Một em lên bảng giải giúp cô

- GV kết luận đây chính là

công thức tổng quát của lũy

thừa một thương

- Em hãy phát biểu bằng lời

- Giải trên bảng con

- Viết trên bảng con :

Trang 16

1/ Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai ? Nếu sau hãy sửa lại.

( ) 0 , 2

6 ,

0

6 5

4- Dặn dò : 3

* BTVN : BT37Cd, 38 > 42/23.

Học sinh về chứng minh 2 công thức trên

* Tiết sau : “ Luyện tập”.

* Ôn lại tất cả các công thức về lũy thừa đã học.

Trang 17

Tiết 8 ÔN TẬP

A MỤC TIÊU

- Củng cố các công thức về lũy thừa đã học

- Rèn luyện kỷ năng vận dụng các công thức đó

- Rèn luyện tư duy linh hoạt khi sử dụng các công thức

B CHUẨN BỊ :

* Giáo viên : SGK, bảng phụ.

* Học sinh : SGK, bảng con.

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Kiểm tra bài cũ :7

- Viết tất cả các công thức đã học về lũy thừa Mỗi công thức cho 1 ví dụ

2- Luyện tập :

1/ Viết các biểu thức sau dưới

dạng lũy thừa của 1 số hữu tỷ :

= 158 38= 458c) = ( )3 3 2

3 5 2 7

=

2 3 2

3 2

8 5 5

6 7

* Ta thừa nhận tính chất :

1 n=

2

1

5 5

7 n=> n = 3

Trang 18

4/ Cho x ∈Q và x≠0

Viết x12dưới dạng :

a) Tích của 2 lũy thừa trong đó

có 1 lũy thừa là x8

b) Lũy thừa của x3

c) Thương của 2 luỹ thừa trong

đó số bị chia là x15

- Các công thức về lũy thừa

- Tính chất : Nếu am= an thì m = n ( a≠0 và a ≠ ±1)

- Để tính biểu thức có chứa luỹ thừa ta làm thế nào ?

4- Dặn dò : 5

 BTVN : BT40, 41a

 Tiết sau : “ Tỷ lệ thức”

? Định nghĩa tỷ lệ thức

? Các tính chất của tỷ lệ thức

 Ôn : + Khái niệm tỷ số của 2 số

+ Các công thức về luỹ thừa

+ Các cách so sánh 2 số hữu tỷ

 Xem lại các bài tập đã giải

Trang 19

Tiết 9 TỶ LỆ THỨC

A MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức, nắm vững 2 tính chất của tỷ lệ thức

- Học sinh nhận biết được tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức Vận dụng thành thạo cáctính chất của tỷ lệ thức

B CHUẨN BỊ :

* Giáo viên : SGK.

* Học sinh : SGK.

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Kiểm tra bài cũ : 5

+ HS1 : Nêu khái niệm tỷ số ? Đọc 15 21 và 17 12 , , 5 5

So sánh 15 21 và 17 12 , , 5 5

* Đặt vấn đề : Vậy sau khi so sánh ta thấy tỷ số của 15 và 21 bằng tỷ số của 12,5 và 17,5 thì ta

nói rằng có 1 tỷ lệ thức Vậy tỷ lệ thức là gì và nó có những tính chất nào ? Hôm nay chúng ta cùngnghiên cứu nhé !

- Lấy lại phần bảng của học

sinh

- GV giới thiệu

- Vậy tỷ lệ thức là gì ?

- ba ta còn viết như thế nào ? dc

?

- Là đẳng thứ của 2 tỷ số

a : b = c : d

1 Định nghĩa :a) Vd : So sánh 2 tỷ số

5 , 17

5 , 12

b) Định nghĩa : Sgk

+ Chú ý : ba = dc còn được viết a : b =

c : d+ Ghi chú : Sgk

Trang 20

-> ba = dc được viết như thế

nào ?

- GV giới thiệu ghi chú Sgk

- Tập nhận dạng : >

- Tập thể hiện :

+ Cho tỷ số 2,3 : 6,9 Hãy viết 1

tỷ số nữa để 2 tỷ số này lập

thành 1 tỷ lệ thức

+ Mỗi em cho 1 ví dụ về tỷ lệ

thức

- Giải ?1 theo nhóm

23 : 69hoặc

- Viết trên bảng con

- Tương tự cho tính chất 2

- Đọc Sgk phần Vd bằng sốcủa tính chất 1

- Nhân 2 vế của tỷ lệ thức vớitích của 2 mẫu số

- H/s cho ví dụ

- H/s cho ví dụ

2 Tính chất :a) Tính chất 1 :Nếu ba = dc thì a.c = b.dThật vậy ba =dc =>

b

a

.bd = dc bd ( nhân 2 vế cho bd)

=> a.d = b.cb) Tính chất 2 :Nếu a.d = b.c và a,b,c,d ≠ 0 thì ba =

- Từ tỷ lệ thức b a= d c ta suy ra điều gì theo tính chất 1 ? ( a.d = b.c)

- Từ đẳng thức a.d = b.c ta suyra điều gì theo tính chất 2 ?

(b a = d c; c a = d b; d b= a c; d c = a b)

(1) (2) (3) (4)

- Hãy nhận xét vị trí của các trung tỷ và ngoại tỷ của các tỷ lệ thức (2), (3), (4) với tỷ lệ thức (1) Từ đó cho biết nếu cho trước 1 tỷ lệ thức, ta có thể đổi chỗ các số hạng củac tỷ lệ thức như thế nào để được 1 tỷ lệ thức mới ?

- Tóm lại :

Trang 21

*Tiết sau : “ Luyện tập”

Ôn : + Các công thức về luỹ thừa.

+ Các tính chất của tỷ lệ thức

a.d = b.c

b

a =

Trang 22

Tiết 10 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

- Củng cố các kiến thức nhận dạng và thể hiện các tỷ lệ thức; các tính chất của tỷ lệ thức

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng thành thạo các tính chất của tỷ lệ thức

- Rèn luyện tư duy linh hoạt khi sử dụng các công thức

B CHUẨN BỊ :

* Giáo viên : SGK, đề kiểm tra 15

* Học sinh : SGK.

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng

+ HS1 : Định nghĩa tỷ lệ thức ?

+ HS2 : Nêu 2 tính chất của tỷ

lệ thức ? Lập tất cả các tỷ lệ

thức có được từ đẳng thức sau :

1/ Lập tất cả các tỷ lệ thức có

được từ tỷ lệ thức sau :

Học nhóm ( mỗi nhóm 2

HS giải trên bảng con ) 1/ 3 , 5

− = −113,,95

15

5 , 3

= 115,,19

2) c)

Trang 23

- Trên một tác phẩm nổi tiếng

của Hưng Đạo Vương Trần

Quốc Tuấn

- Học sinh làm BT 50/27

Ô chữ là BINH THƯ YẾU LƯỢC

1 3

c) 8

7 2 4

1 4 = 1 , x 61

1/ Hãy chọn câu trả lời đúng :

b) Từ 5 7 = 1 2 , , 5 1 Suy ra A) 2 7 , 1 = 1 5 , 5; B) 5 7 = 1 2 , , 5 1 ;C) 1 5 , 5= 2 7 , 1 E) 1 7 , 5 = 2 5 , 1c) Cho 20 : = -12 : 15 Điền vào ô trống :

Trang 24

Tiết 11 TÍNH CHẤT DÃY TỶ SỐ BẰNG NHAU

A MỤC TIÊU

- Học sinh nắm vững tính chất dãy tỷ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỷ lệ

- Rèn luyện tư duy linh hoạt khi giải toán

B CHUẨN BỊ :

* Giáo viên : SGK

* Học sinh : SGK

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Kiểm tra bài cũ : 7

+ HS1 :Nêu các tính chất của tỷ lệ thức Tìm x biết 1 x , 5

= 2 3 từ đó so sánh2

Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng

- Lấy ví dụ ở bài cũ

- GV ghi bảng ngắn gọn

- Vậy từ 1 tỷ lệ thức ta suy ra 1

dãy tỷ số bằng nhau như thế ?

1 T/c dãy số bằng nhau :a) Ví dụ : 21,,255 =

2

3

=>

5 , 1

25 , 2

Đặt ab = dc = k

Trang 25

c a +

+

= kb ++ kdd = k (b+d ≠0)

d -

c - a

= kb -- kdd = k (b - d ≠0)Vậy

b

a

= dc = a ++cd = a - -cd

- Bây giờ cô mở rộng từ dãy tỷ

số bằng nhau ab = dc = ef

=> ?

- Em nào có thể chứng minh

được

- Dựa vào tính chất suy ra ?

HS C/m 1 tỷ số còn lạivề nhà chứng minh

- Cho Vd dãy tỷ sốbằng nhau ( gồm 3 tỷsố )

- H/S trả lời

c) Mở rộng :Từ dãy tỷ số bằng nhau

3e - 2a

Trang 26

Tiết 12 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

- Củng cố các kiến thức về dãy tỷ số bằng nhau

- Rèn luyện kỹ năng giải toán bằng cách lập dãy tỷ số bằng nhau và cách tìm thành phần sốhạng chưa biết trong 1 tỷ lệ thức

- Rèn luyện tư duy đơn giản hoá các vấn đề phức tạp

B CHUẨN BỊ :

* Giáo viên : SGK, bảng phụ.

* Học sinh : SGK, bảng con.

C TIẾN TRÌNH LUYỆN TẬP :

1- Kiểm tra bài cũ :

+ HS1 : Nêu tính chất dãy tỷ số bằng nhau Chứng minh 1 tính chất.

2- Luyện tập :

1/ Tìm x trong các tỷ lệ thức

7 3

2

:

5 2

b) x = 1,52/ Ta có :

Hùng, Dũng tỷ lệ với các số 2;

4; 5 Tính số viên bi của mỗi

bạn, biết rằng 3 bạn có tất cả

44 viên bi

GV hướng dẫn cách giải toán

bằng cách lập dãy tỷ số bằng

2 + +

+ + b c a

Trang 27

8 + +

+ + z

=

5

10

=> x= 16, y= 24, z= 306/ Đặt ba = dc = k ( k ≠1)

=> a = bk, c = dk Ta có :

b -

b

a +

= kk+1 1

d -

d c+

= kk+1 1

3- Củng cố : 5 ’

* Cách giải bài toán bằng cách lập tỷ lệ thức hay dãy tỷ số bằng nhau :

b1 : Đặt ẩn cho thành phần chưa biết

b2 : Dựa vào bài toán biễu diễn ẫn qua các biểu thức

b3 : Dựa vào t/c của tỷ lệ thức, dãy tỷ số bằng nhau để tìm giá trị của ẩn

* Xem lại các bài tập đã giải ; * BTVN : BT 62, 64.

* Tiết sau : “ Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn”

Hướng dẫn :

BT 62 : Đặt 2 x = 5 y = k (1) => x = 2k, y = 5k

Ta có : x.y = 10 => 2k.5k = 10 => k = ? Thay k vào (1) tìm x, y

Trang 28

Tiết 13 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Kiểm tra bài cũ :

+ HS1 : Viết các số sau dưới dạng số thập phân : 20 3 , 25 37

+ HS2 : Viết các số sau dưới dạng số thập phân 12 5

20 3 = 0,15 25 37 = 1,48 12 5 = 0,41666

2- Bài mới : 2 ’

* Đặt vấn đề : Nhìn vào kết quả của 2 bạn trên ta thấy có 2 loại số thập phân Số 0,15; 1,48

gọi là số thập phân hữu hạn còn số 0,41666 gọi là số thập phân phân vô hạn tuần hoàn Để hiểu rõhơn về 2 loại số này chúng ta học bài mới

Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng

- GV lấy lại phần dò bài cũ

của học sinh

1 Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn :

Vd1: Viết các phân số

30 20 37 25

100 0,15 120 1,48

0 200

0 Vậy

20

3

= 0,15;

25 37

= 1,48

Trang 29

- GV giảng giải

Viết các phân số sau dưới

dạng số thập phân :

- Phân số nào viết được dưới

dạng số thập phân ? Số thập

phân vô hạn tuần hoàn ? Cho

biết chu kỳ ? Cách viết gọn

- Hãy phân tích các mẫu của

các phân số

- Nhận xét mẫu của các phân

số viết được dưới dạng số

thập phân hữu hạn và số thập

phân vô hạn tuần hoàn ?

* Chú ý cho học sinh phân số

phải tối giản

* Chú ý : Cách viết số thập phân vô hạn tuần hoàn thành số hữu tỷ

+ Tóm lại : Sgk

Trang 30

3- Củng cố : 10 ’

1/ Hãy điền vào ô vuông 1 số nguyên tố có 1 chữ số để A viết được dưới dạng số thập phânhữu hạn : A = 2 3 có thể điền mấy số như vậy ?

2/ Để viết 1 phân số dưới dạng thập phân ta lấy tử chia cho mẫu

3/ Để viết 1 số thập phân hữu hạn dưới dạng phân số tối giản ta đã biết

4/ Để viết 1 số thập phân vô hạn tuần hoàn dưới dạng phân số ta làm như sau : a,bc(ef) =

Trang 31

Tiết 14 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

- Củng cố các kiến thức về số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Có kỹ năng viết các số thập phân dưới dạng phân số và ngược lại

- Rèn luyện tư duy linh hoạt khi nhận dạng 1 phân số viết được dưới dạng số thập phân dạngnào

B CHUẨN BỊ :

* Giáo viên : SGK.

* Học sinh : SGK.

C TIẾN TRÌNH LUYỆN TẬP :

Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng

+ HS1 : Một phân số khi nào

viết được dưới dạng số thập

phân hữu hạn, khi nào viết

được số thập phân vô hạn tuần

hoàn ?

1/ Trong các phân số sau, phân

số nào viết được đưới dạng số

thập phân hữu hạn, phân số nào

viết được dưới dạng số thập

phân vô hạn tuần hoàn Giải

thích và viết chúng dưới dạng

chia sau và dùng dấu ngoặc để

chỉ rõ chu kỳ trong thương

Trang 32

3/ Viết các phân số

99

1

;

999 1

dưới dạng phân số :

Bổ sung vào phần bài cũ

+ HS2 : Viết gọn các số thập

phân vô hạn tuần hoàn sau :

d) =

25 78

Vậy 0,(31) = 0,3(13)

* Củng cố : 5

- Cách viết số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kỳ trong ngoặc

- Cách viết số thập phân dưới dạng phân số và ngược lại

- Cách nhận dạng 1 phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn

4- Dặn dò : 5

 BTVN : Chứng tỏ rằng

a) 0,(37) + 0,(62) = 1 b) 0,(33).3 = 1

 Xem lại các bài tập đã giải

 Tiết sau : “ Làm tròn số”

Ôn cách làm tròn số đã học ? Quy tắc làm tròn số

Trang 33

Tiết 15 LÀM TRÒN SỐ

A MỤC TIÊU

- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Nắm vững và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số, sử dụng đúng các thuật ngữ nêutrong bài

- Có ý thức vận dụng các quy ước làm tròn số trong đời sống hằng ngày

B CHUẨN BỊ :

* Giáo viên : SGK.

* Học sinh : SGK, bảng con.

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra vở bài tập.

2- Bài mới :

Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng

- Nêu ví dụ

- Nhìn vào tia số ta thấy 4,3

gần với 4 hơn là 5 nên ta viết

4,3 ≈4

- GV giảng giải ≈gần bằng,

xấp xỉ

- Tương tự 4,9 ≈ ?

- Vậy để làm tròn 1 số thập

phân đến hàng đơn vị ta phải

4 4,3 4,9 5 64,3 ≈ 4; 4,9 ≈5

Để làm tròn 1 số thập phân đến hàng đơn

vị, ta lấy số nguyên gần với số đó nhất.b) Vi dụ 2 : làm tròn số 72900 đến hàng nghìn ( làm tròn nghìn)

Vì 73000 gần với 72900 hơn là gần với

72000 nên ta viết :

72900 ≈73000 ( tròn nghìn )c) Ví dụ 3 :

0,8134 ≈ 0,813 làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3 hay làm tròn đến hàng phần nghìn

- Nhắc lại quy ước làm tròn số

đã học

Ví dụ :

- Nêu quy ước ở TH1 : Học sinh làm

2 Quy ước làm tròn số :a) TH 1 : Sgk

VD : 86,419 ≈86,1 ( làm tròn đến chữ sốthập phân thứ 2 )

542 ≈540 ( làm tròn chục )b) TH2 : Sgk

Trang 34

- Tương tự.

Giải ?2Giải BT73

VD : 0,0861 ≈0,09 ( làm tròn đến chữ sốthập phân thứ 2 )

1573 ≈ 1600 ( làm tròn trăm)

Trang 35

Tiết 16 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

- Củng cố và khắc sâu quy ước làm tròn số

-Rèn luyện kỹ năng làm tròn số

- Rèn luyện tính nhanh nhẹn khi giải bài tập

B CHUẨN BỊ :

* Giáo viên : SGK.

* Học sinh : SGK.

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Kiểm tra bài cũ : 7

+ HS1 :Nêu quy ước làm tròn số.

Làm tròn đến phần 10 : 6,70; 8,45; 29,88; 0,035

Làm tròn chục : 5032,6; 991,23

Làm tròn trăm : 59436,21; 56837

Làm tròn nghìn : 107506; 288097,3

+ HS1 : Nêu quy ước làm tròn số :

Tìm giá trị gần đúng của chiều dài lớp học với kết quả 5 lần đo là : 10,27m; 10,25m; 10,28m;10,26m và 10,23m

2- Luyện tập :

BT1 : Tính chu vi và diện tích

của 1 mảnh vườn hình chữ

nhật có chiều dài là 10,234m

và chiều rộng là 4,7m

( làm tròn đến hàng đơn vị )

BT2 : Pao ( Pound) kí hiệu là

“lb” còn gọi là cân Anh, là

đơn vị đo khối lượng của Anh

2/

Một Kg gần bằng :

45 , 0 1

≈2,22 (lb)

Trang 36

BT3 : Tính giá trị ( làm tròn

đến hàng đơn vị ) của các

biểu thức sau bằng 2 cách :

C1 : Làm tròn trước rồi tính

C2 : Tính trước rồi làm tròn

+ Quy ước làm tròn số

+ Cách tính giá trị biểu thức

4- Dặn dò : 3

* Xem lại các bài tập đã giải

* Ghi nhớ cách làm tròn số

* Tiết sau : “ Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai”

Trang 37

Tiết 17 SỐ VÔ TỈ, KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

A MỤC TIÊU

- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của 1 số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu

- Rèn luyện tư duy tính toán một cách chính xác

B CHUẨN BỊ :

Giáo viên : SGK, bảng phụ.

Học sinh : SGK, bảng con.

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Kiểm tra bài cũ : 7

+ HS1 : Giải BT sau : Cho hình vẽ trong đó hình vuông

AEBF có cạnh bằng 1m, hình vuông ABCD có A C cạnh AB là đường chéo của hình vuông AEBF

a) Tính diện tích hình vuông AEBF D

b) Nếu gọi x là độ dài cạnh AB ( x > 0) thì diện tích hình vuông

ABCD = ? Tính diện tích hình vuông theo dự toán

2- Bài mới : 3 ’

Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng

- Lấy lại hình vẽ trên

- Lấy lại bài toán trên thay 2

câu hỏi bằng 2 câu hỏi khác

- GV dẫn dắt

- Không có số hữu tỉ nào mà

bình phương bằng 2

- Người ta tính được x =

Vậy thế nào là số vô tỉ

- Số thập phân có mấy loại ?

- Số thập phân vô hạn có mấy

loại ?

- Học sinh đọc

- 2 loại : hữu hạn và vô hạn

- 2 loại : vô hạn tuần hoàn vàvô hạn không tuần hoàn

1 Số vô tỉ :a) Bài toán : Sgk Giải :i) Diện tích hình vuông ABCDbằng 2 lần diện tích hình vuông AEBF : 2.1 = 2 (m2)

ii) Gọi x ( x>0) là độ dài cạnh AB của hình vuông ABCD ta có :

m

Trang 38

- Tính 32; ( )− 32

> GV

- Vậy căn bậc hai của 1 số a

không âm là ?

- GV

- Số 2 có mấy căn bậc hai

- Vậy độ dài AB = ?

Tìm căn bậc hai của 16

2 và - 2

AB = 2 >0Giải ?2

2 Khái niệm về căn bậc hai :a) Nhận xét : 32 = 9; ( )− 32 = 9

Ta nói 3 và -3 là các căn bậc hai của9

b) Định nghĩa : Sgk

c) Các kí hiệu :

a : căn bậc hai dương của a

- a: căn bậc hai âm của a

d) Chú ý :+ a > 0 có hai là a và - a

+ a = 0 có 1 căn bậc hai là 0

 Không được viết 4= ±2 mà phải viết 4 = 2 và - 4 = 2

 Khi viết a có nghĩa là căn bậc haidương của a

e) Ví dụ : Các số 2, 3, 5, 6 lànhững số vô tỉ

3- Củng cố : 10 ’ : Học nhóm

Mỗi nhóm giải 1 câu của BT 1,2,3

Trang 39

Tiết 18 SỐ THỰC

A MỤC TIÊU

- HS nhận biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ

- Học sinh biết biểu diễn thập phân của số thực, hiểu được ý nghĩa của trục số thực

- Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N > Z, Q và R

B CHUẨN BỊ :

* Giáo viên : SGK.

* Học sinh : SGK.

C TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1- Kiểm tra bài cũ :5

+ HS1 : - Thế nào là số vô tỉ ? Cho ví dụ ?

- Số hữu tỉ bao gồm những loại số nào ? Cho ví dụ ?

+ HS2 : - Nêu khái niệm về căn bậc hai.

- Giải BT85 : Điền vào chổ trống

4 9

4 9

2- Bài mới :

* Đặt vấn đề :Từ bài cũ của học sinh 1, giáo viên đưa ra vấn đề tất cả các số trên người ta gọi

chung là số thực Để hiểu rõ hơn về số thực ta học bài mới

Hoạt động thầy Hoạt động trò Ghi bảng

- Số thực bao gồm những

loại số nào ?

Cho ví dụ ?

- Cách viết x ∈ R cho ta biết

điều gì ?

- Để so sánh 2 số bất kỳ ta

có mấy trường hợp xảy ra

- Tương tự cho số thực

Cho ví dụ

- Cho ví dụ

- Giải ?2

1 Số thực :+ Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực

VD : so sánh2,35 < 2,369121518

Trang 40

+ Vẽ trục số.

+ Biểu diễn các số gồm 1 số

tự nhiên, 1 số nguyên, phân

số , hỗn số, số thập phân hữu

hạn, 1 số thập phân vô hạn

tuần hoàn và 1 số vô tỉ ( 2 )

- GV kết luận người ta đã

chứng minh được những điều

- Trục số còn gọi là trục số thực

 Chú ý : Trong trường hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự nhưcác phép toán trong tập hợp các số hữu tỉ

3- Củng cố : 15 ’ :Dùng bảng con cá nhân.

1/ Điền dấu (∈, ∉, ⊂ ) vào ô trống

3 Q; 3 R; 3 I ; -2,53 Q

0,2(35) I ; N Z ; I R

2/ Điền vào chổ trống :

a) Nếu a là số thực thì a là số hoặc số

b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng

3/ Câu nào đúng ? Câu nào sai ?

a) Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực

b) Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm

c) Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ

4- Dặn dò : 5

* Học bài theo vở *Tiết sau : “ Luyện tập” *BTVN : BT 90 > 95.

Hướng dẫn : BT 93 :

b1 : Nhóm các số hạng có thừa số x

b2 : Dùng tính chất phân phối để đưa x ra thành thừa số chung b3 : Giải bình thường

Ngày đăng: 22/10/2014, 02:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Đồ thị hàm số là gì ? a) Vớ duù :                  y - Giáo án đại 7
1. Đồ thị hàm số là gì ? a) Vớ duù : y (Trang 69)
2. Đồ thị hàm số y = ax ((a ≠ 0 ) : a) Vớ duù : - Giáo án đại 7
2. Đồ thị hàm số y = ax ((a ≠ 0 ) : a) Vớ duù : (Trang 70)
1/ Đồ thị của hàm số y = ax là đường thẳng OA tronghình vẽ. - Giáo án đại 7
1 Đồ thị của hàm số y = ax là đường thẳng OA tronghình vẽ (Trang 72)
Đồ thị hàm số y = ax là đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A(x,y). - Giáo án đại 7
th ị hàm số y = ax là đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A(x,y) (Trang 73)
Đồ thị hàm số y = ax là một đường thẳng đi qua - Giáo án đại 7
th ị hàm số y = ax là một đường thẳng đi qua (Trang 78)
Đồ thị hàm số y = x là đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A(1,1) ..... - Giáo án đại 7
th ị hàm số y = x là đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A(1,1) (Trang 80)
Bảng 6 : Các giá trị khác nhau là 8,7; - Giáo án đại 7
Bảng 6 Các giá trị khác nhau là 8,7; (Trang 89)
Tiết 43  BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU - Giáo án đại 7
i ết 43 BẢNG “TẦN SỐ” CÁC GIÁ TRỊ CỦA DẤU HIỆU (Trang 91)
Đồ thị hàm số y = x là đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A(1,1) ..... - Giáo án đại 7
th ị hàm số y = x là đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A(1,1) (Trang 99)
Hình trên là biểu đồ đoạn thẳng. - Giáo án đại 7
Hình tr ên là biểu đồ đoạn thẳng (Trang 102)
w