Mục tiêu: HS rèn kĩ năng nhận biết các đơn yhức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng.. Yêu cầu HS làm vào vở sau khi cho HS nhận xét các đơn thức có trong 2 biểu thức và nêu phư
Trang 1LUYỆN TẬP
I> Mục tiêu:
HS rèn kĩ năng nhận biết các đơn yhức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng
HS được củng cố kĩ năng tìm tích các đơn thức và tìm bậc của chúng, tính giá trị củaBTĐS
II> Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phấn màu
III> Tiến trình lên lớp:
Họat động 1 (10’): Kiểm tra bài cũ.
Nêu câu hỏi:
HS1: Thế nào là đơn thức đồng dạng?
Giải bài 15 SGK
HS2: Quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng
dạng?
Giải bài 16 SGK
Cho HS bên dưới nhận xét kết quả
GV đánh giá cho điểm
2 HS lên bảng trình bày
= (25 + 55 + 75)xy2
= 155xy2
Họat động 2 (34’): Luyện tập.
* GV nêu BT17, 19
Yêu cầu HS làm vào vở sau khi cho HS
nhận xét các đơn thức có trong 2 biểu thức và
nêu phương pháp giải thích hợp:
BT1: Tính tổng ĐS rồi thay giá trị x, y vào
BT2: Giá trị x = 0,5 ta viết lại ½ rồi thay
vào BT
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Cho HS bên dưới nhận xét
GV hòan chỉnh
* Bài 22:
Chia lớp làm 2 dãy
Dãy 1 thực hiện 22a
HS nhận xét:
Biểu thức: ½x5y 3 x y5
4 + x5y là tổng số ĐS
các đơn thức đồng dạng
2 HS trình bày
Tuần XXVI
Tiết 55:
Trang 2Dãy 2 thực hiện 22a.
GV kiểm tra kết quả 1 số HS
Gọi 2 HS lên bảng trình bày
Nói hai đơn thức có bậc bằng nhau thì “
đồng dạng” đúng hay sai? ( tại sao?)
* BT 23: ( bảng phụ)
Gọi 3 HS lên bảng điền vào
Cho HS bên dưới nhận xét
GV hòan chỉnh
(Lưu ý HS c) có nhiều Đsố)
a) 12/15 x4y2. 5/9xy = 4 /9 x5y3có bậc 8.b) 1/7 x2y ( 2/5 xy4) = 2/35x3y5có bậc 8
HS trả lời:
Không đồng dạng
Bậc bằng nhau
Làm BT 21, 22, 20, 23/ 12, 13 SBT
Xem trước bài “ Đa thức”
Ký duyệt của Tổ trưởng
Trang 3ĐA THỨC
I> Mục tiêu:HS nắm được
Thế nào là một đa thức thông qua 1 số VD cụ thể
Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
II> Chuẩn bị:
GV:Bảng phụ, phấn màu
III> Tiến trình lên lớp:
Họat động 1 (10’): Đa thức.
GV trình bày các VD a, b, c trong SGK
GV: Các biểu thức trên là những vD về đa
thức
Hỏi: Thế nào là một đa thức?
Gọi 1 HS đọc định nghĩa như SGK.( GV
treo bảng phụ ghi định nghĩa)
GV giới thiệu kí hiệu các đa thức
Cho HS giải ? 1
Gọi 4 HS lên bảng trình bày
Cho HS bên dưới nhận xét
Họat động 2(10’): Thu gọn đa thức.
Cho HS nhận xét các hạnh tử trong đơn
thức
VD: N = x2y 3xy + 3x2y 3 + xy 1/2x+ 5
GV: ta có thể thực hiện phép cộng các
đơn thức đồng dạng được
N = 4x2y 2xy 1/2x + 2
Đa thức này không còn hai hạng tử nào
đồng dạng Ta gọi đa thức đó là dạng thu gọn
của đa thức N
Yêu cầu HS giải ? 2 vào tập
GV kiểm tra kết quả một số HS
Gọi HS lên bảng trình bày
Cho HS bên dưới nhận xét kết quả GV
Tìm bậc của đơn thức trong đa thức? Hạng
gử nào có bậc cao nhất?
GV: Ta đa thức M có bậc 7
Vậy bậc của một đa thức là gì ? Cho VD
HS:
x2y5có bậc 7 ( cao nhất), xy4có bậc 5
y6có bậc 6, 1 bậc 0
HS: Là bậc của hạng tử có bậc cao nhấttrong dạng thu gọn đa thức đó
HS: Trả lời : Bậc của đa thức là bậc củahạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn đa
Tuần XXVI
Tiết 56:
Trang 4GV nêu phần chú ý:
Số không gọi là đa thức không và không có
bậc
Khi tìm bậc của một đa thức trước hết phải
thu gọn đa thức đó
Cho HS giải ? 3
Gọi 1 HS lên bảng thu gọn Q và HS khác
nhận xét bậc
Cho HS khác nhận xét
GV hòan chỉnh
thức đó Chẳng hạn 3x4+ ½ x5y + 1 có bậc 6 ( vì1/2x5y có bậc 6 cao nhất)
HS thu gọn:
Q = 1/2 x3y 3/4xy2+ 2 có bậc 4
Họat động 4( 4’): Củng cố.
GV nêu BT 24( bảng phụ)
Chia lớp làm 2 dãy
Dãy 1 thực hien5 24a
Dãy 2 thực hiện 24b
GV kiểm tra kết quả
Cho 2 HS lên bảng trình bày
Cho HS khác nhận xét
GV hòan chỉnh
HS:
a) 5x + 8y ( đồng)b).10.12x + 15.10y = 120x + 150y ( đồng).Mỗi biểu thức trên là một đa thức
Hướng dẫn về nhà.
Làm BT 24, 25, 26, 27, 28 /38 SGK
Xem trước bài “ CỘng trừ đa thức”
Ký duyệt của Tổ trưởng
Tuần XXVII
Tiết 57:
Trang 5CỘNG TRỪ ĐA THỨC
I> Mục tiêu:
HS biết cộng trừ các đa thức
Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “ +” hoặc “ ”, thu gọn đa thức, chuyểnvề đa thức
II> Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phấn màu
HS: Oân tập qui tắc dấu ngoặc, các tính chất phép cộng
III> Tiến trình lên lớp:
Họat động 1( 10’): Kiểm tra bài cũ.
GV nêu câu hỏi:
HS 1: Thế nào là đa thức? Cho VD?
Giải BT 27/38 SGK
HS 2: Thế nào là dạng thu gọn của đa thức?
Bậc của đa thứ là gì? Chữa BT 28/13SBT
GV nhận xét, cho điểm
Đặt vấn đề: x5+ 2x4
3x2
x4+ 1 x đượcviết thành tổng hoặc hiệu 2 đa thức như bên
Vậy ngược lại muốn cộng, trừ đa thức ta làm
HS nhận xét phần trình bày của bạn
Họat động 2( 10’): Cộng hai đa thức.
Gọi HS lên bảng trình bày, ( HS bên dưới
làm vào vỡ)
gvgth kết quả là tổng hai đa thức M, N
HS cả lớp tự đọc trang 39 SGK
Bỏ dấu ngoặc đằng trước dấu “ +”
Aùp dụng tính chất giáo hoàn và kết hợp
Trang 6GV yêu cầu HS làm ? 1 trang 39 SGK.
Viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng
phép cộng
Thu gọn các hạng tử đồng dạng
HS thực hiện tính P + Q
P + Q = 2x3+ x2y xy 3
2 HS lên bảng trình bày
HS bên dưới nhận xét
Họat động 3( 13’): Trừ hai đa thức.
GV: gọi 1 HS lên bảng làm tiếp
GV lưu ý HS: Bỏ dấu ngoặc đằng trước có
dấu “ ” phải đỗi dấu tất cả các hạng tử trong
HS: M N và N M là hai đa thức đối nhau
2 HS lên bảng làm bài
HS lớp nhận xét
Họat động 4( 10’): Củng cố.
Cho HS làm bài 29/40SGK
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện câu a, b
Làm thế nào tìm đa thức P
Gọi HS lên bảng trình bày
GV: Bài toán trên còn có cách nào tính
Làm BT 32b, 33/ 40 SGK
Trang 7LUYỆN TẬP
I> Mục tiêu:
HS được củng cố về đa thức, cộng trừ đa thức Rèn luyện kỉ năng tính tổng, hiệu các đathức.Tính giá trị của đa thức
II> Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phấn màu
HS: Bảng con
III> Tiến trình lên lớp:
Họat động 1( 10’): Chữa BTVN.
GV nêu yêu cầu:
Trang 82HS nhận xét bài làm của bạn.
Họat động 2( 34’): Luyện tập.
* Bài 35 / 40 SGK ( bảng phụ)
Bổ sung C) tính N M
* Bài 36/41 SGK ( Bảng phụ)
GV: Làm thế nào tính giá trị mỗi đa thức?
GV cho HS cả lớp làm vào vở
Gọi 2 HS lên bảng làm câu a, b
* Bài 37/41 SGK
Yêu cầu HS viết vào bảng con
GV kiểm tra kết quả và nêu nhận xét
* Bài 38/41 SGK.( Sử dụng bảng phụ)
GV: Muốn tìm đa thức C để C + A = B ta
làm như thế nào?
Gọi 2 HS thực hiện yêu cầu a và b trên
bảng
HS cả lớp làm vào vở
3 HS lên bảng làm bài
Mỗi HS làm 1 câu
2 HS trình bày
HS 1: a) x2+ 2xy 3x2+ 2y3+ 3x3
y3
= x2 + 2xy + y3.Thay x = 5, y = 4 vào 1 ta có:
Trang 9 Yêu cầu HS xác định bậc của đa thức C ở
a) HS: Có vô số cặp giá trị (x; y) để giá trị
đa thức bằng o HS nêu một số VD cụ thể ( 1;1); ( 0;1); ( 2; 3)
HS: x= 0; y = 3
( (1; 2); ( 1; 4)
Họat động 3( 1’): Hướng dẫn về nhà.
Làm BT 31, 32 / 14 SBT
Xem trước bài đa thức một biến
Ký duyệt của Tổ trưởng
Trang 10ĐA THỨC MỘT BIẾN
I> Mục tiêu:
HS biết kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo lũy thùa giảm hoặc tăng củabiến
Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến
Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến
II> Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phấn màu
HS: Oân tập khái niệm đa thức, bậc của đa thức, cộng trừ các đơn thức đồng dạng
III> Tiến trình lên lớp:
Họat động 1( 5’): Kiểm tra.
Yêu cầu HS chữa bài 31/14 SBT
GV nhận xét cho điểm
HS nhận xét bài làm cảu hai bạn
Họat động 2( 15’): Đa thức một biến.
GV: Đa thức trên có mấy biến? Bậc bằng ?
3y + ½ là đa thức biến y
B = 2x5+ 3x 7x3 + 4x5+ ½ là đa thức của
biến x
Giải thích tại sao ở đa thức A ½ lại coi là
đơn thức biến y
Tương tự ở đa thức B; ta có thể coi ½ = 1/2x
Vậy mỗi số được coi là một đa thức 1 biến
GV: Để chỉ rõ A là đa thức của biến y ta
viết A(y)
GV: Để chỉ rõ B là đa thức của biến x ta vietá
như thế nào?
GV: Khi đó giá trị đa thức A(y) tại
y = 1được kí hiệu A( 1) Giá trị của B(x) tại x
HS: 5x2y 5xy2+ xy có hai biên1n x và y cóbậc 3
Xy xy2+ 5xy2có biền x, y bậc 4
Đa thức x2+ y2+ z2và đa thức x2
y2+ z2có
3 biến là x, y, z bậc 2
HS: Đa thức một biến là tổng của những đơnthức có cùng một biến
HS: Ta có thể coi:
½ = ½y0nên ½ được coi là đơn thức của biếny
Trang 11= 64 + 6 56 + 128 + ½
= 285/2HS: A(y) là đa thức bậc 2 B(x) bằng6x5
7x3+ 3x + ½ là đa thức bậc 5HS: Bậc của đa thức một biến( khác đa thứckhông, đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biếntrong đa thức đó
HS xác định bậc của đa thức
a) Đa thức bậc 5
b) Đa thức bậc 1c) Thu gọn được x3+ 1, đ thức bậc 3d) Đa thức bậc 0
Họat động 3 ( 10’): Sắp xếp một đa thức.
Yêu cầu HS tự đọc SGK
Trả lời câu hỏi:
Để sắp xếp hạng tử một đa thức, trước hết
ta phải làm gì?
Có mấy cách sắp xếp các hạng tử của đa
thức? Nêu cụ thể
Thực hiện ? 3 trang 42 SGK
( Gọi HS trả lời miệng, GV ghi bảng)
? 4 yêu cầu HS làm vào vở Sau đó gọi 2
HS lên bảng trình bày
Nhận xét về bậc của đa thức Q(x) và R (x)
GV: Mọi đa thức bậc 2 của biến x sau khi
sắp xếp theo lũy thừa giảm của x đều có dạng
ax2+ bx + c ( a, b, c R, a # 0)
Chỉ ra hệ số a, b, c trong R(x) và Q(x)
GV: Giới thiệu khái niệm hẳng số
VD: Trong đa thức ax2+ bx + c thì a, b, c là
các hằng số
HS: Q(x) = 5x2
2x + 1Có a= 5; b = 2; c = 1
R(x) = x2+ 2x 10Có a = 1; b = 2; c = 10
Họat động 4(4’): Hệ số.
GV: Xét đa thức
P(x) = 6x5+ 7x3
3x + ½
Sau đó g/t như SGK
GV nhấn mạnh: 6x5hạng tử có bậc cao nhất
của P(x) nên hệ số 6 gọi là hệ số cao nhất , ½ là
hệ số của lũy thừa bậc không còn gọi là hệ số
tự do
HS nghe giảng + ghi bài
Trang 12GV nêu chú ý như SGK.
P(x) = 6x5+ 7x3
3x + ½
Ta nói P(x) có hệ số của lũy thừa bậc 4 và
bậc 2 bằng 0
Họat động 5( 10’): Luyện tập.
Bài 39/43 SGK ( Bảng phụ)
Thêm c), Tìm bậc P(x) và hệ số cao nhất của
c)> Bậc của P(x) là 5Hệ số cao nhất củaP(x) là 6
d) P(1) = 6.( 15) 4(13) + 9(12) 2.( 1) + 2
= 6 +4 + 9 +2 + 2 = 11
Họat động 6( 1’): Hướng dẫn về nhà.
Học bài theo SGK: nắm vững cách sắp xếp, kí hiệu đa thức, Biết tìm bậc và hệ số của đa thức
Bài 40, 41, 42/43 SGK Và 34, 35, 36, 37/14 SBT
Ký duyệt của Tổ trưởng
Trang 13CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN.
I> Mục tiêu:
HS biết cộng trừ đa thức một biến theo 2 cách
* Cộng trừ đa thức theo hảng ngang
* Cộng trừ đa thức sắp xếp theo cột dọc
Rèn luyện các kĩ năng cộng trừ đa thức, bỏ ngoẳc, thu gọn đa thức, sắp xếp các hạng tửcủa đa thức theo cùng 1 thứ tự, biến trừ thành cộng
II> Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng
HS: Oân tập qui tắc bỏ dấu ngoặc, thu gọn các đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức
III> Tiến trình lên lớp:
Họat động 1(7’): Kiểm tra.
Nêu câu hỏi kiểm tra
HS 1: Chữa bài 40/43 SGK
HS 2: Chữa bài 42/43 SGK
GV nhận xét và cho điểm HS
2 HS lên kiểm tra
HS 1: a).Q(x) = 5x6+ 2x4+4x3+( 3x2+x2) 4x + 1
6.3 + 9 = 9 18 + 9 = 0P93) = ( 3)2 6( 3) +9 = 9+ 18 + 9 = 36
HS lớp nhận xét bài làm của 2 bạn
Họat động 2(12’): Cộng hai đa thức một biến.
Gọi HS lên bảng làm tiếp
GV: Ngoài cách trên ta có thể cộng đa thức
theo cột dọc
Cách 2: P(x) = 2x5+ 5x4
x3+ x2
x 1+ Q(x) = x4+ x3+ 5x + 2
P(x) + Q(x) = 2x5+ 4x4 x2+ 4x + 1
* Yêu cầu HS làm bài 44/45 SGK
( ½ lớp làm c1, nữa lớp làm c2)
HS cả lớp làm vào vở
HS lên bảng làm
= 2x5+ 5x4
x3+ x2
x 1 + x4+ x3+ 5x +2
= 2x5+ 4x4+ x2+ 4x + 1
HS nhận xét
HS nghe giảng + ghi bài
HS làm bàiP(x) + Q(x) = ( 5x3
1/3 + 8x4+ x2) + ( x2
5x 2x3+ x42/3)
5x3+ x2
Tuần XXVIII
Tiết 60:
Trang 14+ Q(x) = x4
2x3+ x2
5x 2/3P(x) + Q(x) = 9x4
7x3+ 2x2
5x 1
Họat động 3 ( 12’): Trừ đa thức một biến.
VD: tính P(x) Q(x)
Yêu cầu HS tự giải theo cách đã học ở bài 6
Trừ đa thức theo cột dọc:
GV: Ta có thể trình bày
GV: Để cộng hay trừ 2 đa thức một biến, ta
có thể thực hiện theo những cách nào?
GV nêu phần chú ý /45 SGK
HS cả lớp làm vào vở
1 HS lên bảng làm
P(x) Q(x)
= ( 2x5+ 5x4x2+x2
x 1) ( x4+ x3+ 3x +2)
= 2x5+ 6x4
2x3
x2
6x 3
HS lớp nhận xét
HS: Ta cộng với số đối của nó
HS trả lời như trang 45 SGK
Họat động 4( 12’): Luyện tập, củng cố.
Yêu cầu HS làm ? 1
Nữa lớp tính M(x) + N(x) c1
M(x) N(x) c2
Nữa lớp tính M(x) + N(x) c2
M(x) N(x) c1
* Bài 45/45 SGK.( bảng phụ)
GV Kiểm tra bài làm của một vài HS
2 HS lên bảng tính M(x) + N(x) theo 2 cách
2 HS khác tính M(x) N(x) bằng 2 cách.Kết quả:
2x2 + 1 x4+ 3x2+ x + 1/2Q(x) = x5x4+ x2+ x+ ½
HS lớp nhận xét
Hướng dẫn về nhà ( 2’)
HS làm theo SGK
BTVN 44, 46, 48, 50, 52 /45, 46 SGK
Ký duyệt của Tổ trưởng
Trang 15LUYỆN TẬP
I> Mục tiêu:
HS được củng cố kiến thức về đa thức một biến Cộng, trừ đa thức một biến
Rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm hoặc tăng của biến và tính tổng hiệucủa đa thức
II> Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phấn màu, thước kẻ
HS: Oân tập qui tắc bỏ dấu ngoặc, qui tắc cộng ( hay trừ) các đơn thức đồng dạng
III> Tiến trình lên lớp:
Họat động 1( 8’): Kiểm tra.
Nêu câu hỏi: HS 1: Chữa bài 44/45 SGK
( Treo bảng phụ ghi đề bài)
HS 2: Chữa bài 48/ 46 SGK
GV nhận xét, cho điểm HS
2 HS lên bảng kiểm tra
HS 1: a) Tính P(x) + Q(x)P(x) = 8x4
7x3+ 2x2
5x 1
b) Tính P(x) Q(x)P(x) = 8x4
HS nhận xét bài làm của hai bạn
Họat động 2(35’): Luyện tập.
Bài 50/46 SGK
Gọi 2 HS lkhác lên tính M + N và N M
* Bài 51/46 SGK ( Bảng phụ)
Gọi 2 HS lên bảng thu gọn và sắp xềp
Gọi tiếp 2 HS lên bàng tính P(x) + Q(x) và
P(x) Q(x) theo hai cách
2 HS lên bảng thu gọn đa thức
Trang 16Bài 52 trang 46 SGK.
Tính giá trị đa thức
P(x) = x2
2x 8 tại x= 1; x= 0; x= 2
Gọi 3 HS lên bảng tính
* Bài 53/ 46 SGK (bảng phụ)
GV: Kiểm tra bài làm vài HS
Treo bảng phụ ghi bài làm bạn Vân; hỏi
bài làm của bạn có đúng không? Tại sao?
Q(x) = 4x2
x + 5P(x) Q(x) = (3x2+ x 1)(4x2+ 5 x)
lớn nhất trong các hệ số
b) A(x) là đa thức bậc 4 vì đa thức có 4 hạng
2.(1) 8 = 5P(0) = 02
2.0 8 = 8P(4) = 42
2.4 8 = 0
HS làm bàiP(x) = x5
2x4+ x2
x + 1Q(x) = 6 2x + 3x3+ x4
x43x3+x2+x5b) Tính Q(x) P(x)
Q(x) = 3x5 +x4 + 3x3
2x + 6
P(x) = x5+ 2x4
x2+ x 1Q(x) P(x)=4x5+3x4+ 3x3
x2
x +5Nhận xét: Các hạng tử cùng bậc của 2 đathức có hệ số đối nhau
1) P(x) Q(x): Vân làm sai vì khi bỏ dấungoặc đằng trước có dấu “” chỉ đổi dấu dốhạng đầu tiên mà không đổi dấu tất cả hạng tửtrong ngoặc
2) A) Vân làm sai vì hệ số cao nhất của đathức là hệ số của lũy thừa bậc cao nhất cuả đathức đó A(x) có hệ số cao nhất là 1 (hệ số của
x6)b) Vân làm sai vì bậc A(x) là bậc 6
Họat động 3 (2’): Hướng dẫn về nhà.
BT s061 39, 40, 41, 42/ 15 SBT
Đọc trước bài “Nghiệm của đa thức 1 biến”
Oân lại “quy tắc chuyển vế” (lớp 6)
Trang 17NGHIỆM CỦ ĐA THỨC 1 BIẾN
I> Mục tiêu:
HS hiểu được khái niệm nghiệm của đa thức
Biết cách KT xem số a có phải là nghiệm của đa thức hay không (chỉ KT P(a) có bằng 0hay không)
HS biết 1 đa thức (# đa thức không) có thể có 1 nghiệm, 2 nghiệm, hoặc không cónghiệm, số nghiệm 1 đa thức không vượt quá bậc của nó
II> Chuẩn bị:
GV: Thước kẻ, phấn màu, bảng phụ
HS: Oân tập quy tắc chuyển vế
III> Tiến trình lên lớp:
Họat động 1 (5’): Kiểm tra.
GV nêu câu hỏi KT:
Chữa BT 42/15 SBT
Tính f(x) + g(x) + (h(x))
Gọi A(x) = f(x) + g(x) h(x)
Tính A(1)
GV nhận xét, cho điểm
GV: Tính A(1) = 0 Ta nói x = 1 là nghiệm
của đa thức A(x) giới thiệu bài mới
1 HS lên bảng chữa BTf(x) = x5
4x3+ x2
2x + 1+g(x) = x5
3.14
4.13+ 5.129.1 + 9A(1) = 2 3 4 + 5 + 9 9 = 0
HS nhận xét bài làm của bạn
Họat động 2 (10’): Nghiệm của đa thức 1 biến.
GV: Giới thiệu về độ F
Xét bài tóan: Cho biết công thức đổi từ độ F
sang độ C là :C 5 F 32
9
băng ở bao nhiêu độ F?
GV: Thay c = 0 vào CT ta có
5 F 32 0
Hãy tính F ?
GV yêu cầu HS trả lời bài tóan
GV: Trong CT trên thay f bằng x, ta có:
Ta nói x = 32 là 1 nghiệm củ đa thức P(x)
Vậy khi nào số a là nghiệm của đa thức
P(x)?
GV treo bảng phụ ghi khái niệm của đa
thức
HS nghe giới thiệu và ghi bài
HS: Nước đóng băng ở 00C
HS: 5 F 32 0
F 32 = 0
F = 32Vậy nước đóng băng ở 320F
HS: Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị = 0thì ta nói x = a là 1 nghiệm của P(x)
HS đọc lại khái niệm của đa thức
Họat động 3 (15’): Ví dụ.
Tuần XXX + XXXI
Tiết 62 + 63: