1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TOÁN 7

23 550 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 360,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: HS rèn kĩ năng nhận biết các đơn yhức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng..  Yêu cầu HS làm vào vở sau khi cho HS nhận xét các đơn thức có trong 2 biểu thức và nêu phư

Trang 1

LUYỆN TẬP

I> Mục tiêu:

HS rèn kĩ năng nhận biết các đơn yhức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng

 HS được củng cố kĩ năng tìm tích các đơn thức và tìm bậc của chúng, tính giá trị củaBTĐS

II> Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, phấn màu

III> Tiến trình lên lớp:

Họat động 1 (10’): Kiểm tra bài cũ.

Nêu câu hỏi:

 HS1: Thế nào là đơn thức đồng dạng?

Giải bài 15 SGK

HS2: Quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng

dạng?

Giải bài 16 SGK

Cho HS bên dưới nhận xét kết quả

GV đánh giá cho điểm

2 HS lên bảng trình bày

= (25 + 55 + 75)xy2

= 155xy2

Họat động 2 (34’): Luyện tập.

* GV nêu BT17, 19

 Yêu cầu HS làm vào vở sau khi cho HS

nhận xét các đơn thức có trong 2 biểu thức và

nêu phương pháp giải thích hợp:

BT1: Tính tổng ĐS rồi thay giá trị x, y vào

BT2: Giá trị x = 0,5 ta viết lại ½ rồi thay

vào BT

Gọi 2 HS lên bảng trình bày

Cho HS bên dưới nhận xét

GV hòan chỉnh

* Bài 22:

Chia lớp làm 2 dãy

Dãy 1 thực hiện 22a

HS nhận xét:

Biểu thức: ½x5y  3 x y5

4 + x5y là tổng số ĐS

các đơn thức đồng dạng

2 HS trình bày

Tuần XXVI

Tiết 55:

Trang 2

Dãy 2 thực hiện 22a.

GV kiểm tra kết quả 1 số HS

Gọi 2 HS lên bảng trình bày

 Nói hai đơn thức có bậc bằng nhau thì “

đồng dạng” đúng hay sai? ( tại sao?)

* BT 23: ( bảng phụ)

Gọi 3 HS lên bảng điền vào

Cho HS bên dưới nhận xét

GV hòan chỉnh

(Lưu ý HS c) có nhiều Đsố)

a) 12/15 x4y2. 5/9xy = 4 /9 x5y3có bậc 8.b) 1/7 x2y ( 2/5 xy4) = 2/35x3y5có bậc 8

HS trả lời:

Không đồng dạng

Bậc bằng nhau

Làm BT 21, 22, 20, 23/ 12, 13 SBT

Xem trước bài “ Đa thức”

Ký duyệt của Tổ trưởng

Trang 3

ĐA THỨC

I> Mục tiêu:HS nắm được

Thế nào là một đa thức thông qua 1 số VD cụ thể

Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

II> Chuẩn bị:

GV:Bảng phụ, phấn màu

III> Tiến trình lên lớp:

Họat động 1 (10’): Đa thức.

GV trình bày các VD a, b, c trong SGK

GV: Các biểu thức trên là những vD về đa

thức

Hỏi: Thế nào là một đa thức?

 Gọi 1 HS đọc định nghĩa như SGK.( GV

treo bảng phụ ghi định nghĩa)

GV giới thiệu kí hiệu các đa thức

Cho HS giải ? 1

Gọi 4 HS lên bảng trình bày

Cho HS bên dưới nhận xét

Họat động 2(10’): Thu gọn đa thức.

 Cho HS nhận xét các hạnh tử trong đơn

thức

VD: N = x2y  3xy + 3x2y  3 + xy  1/2x+ 5

 GV: ta có thể thực hiện phép cộng các

đơn thức đồng dạng được

N = 4x2y  2xy  1/2x + 2

Đa thức này không còn hai hạng tử nào

đồng dạng Ta gọi đa thức đó là dạng thu gọn

của đa thức N

Yêu cầu HS giải ? 2 vào tập

GV kiểm tra kết quả một số HS

Gọi HS lên bảng trình bày

Cho HS bên dưới nhận xét kết quả GV

Tìm bậc của đơn thức trong đa thức? Hạng

gử nào có bậc cao nhất?

GV: Ta đa thức M có bậc 7

Vậy bậc của một đa thức là gì ? Cho VD

HS:

x2y5có bậc 7 ( cao nhất), xy4có bậc 5

y6có bậc 6, 1 bậc 0

HS: Là bậc của hạng tử có bậc cao nhấttrong dạng thu gọn đa thức đó

HS: Trả lời : Bậc của đa thức là bậc củahạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn đa

Tuần XXVI

Tiết 56:

Trang 4

GV nêu phần chú ý:

Số không gọi là đa thức không và không có

bậc

Khi tìm bậc của một đa thức trước hết phải

thu gọn đa thức đó

Cho HS giải ? 3

Gọi 1 HS lên bảng thu gọn Q và HS khác

nhận xét bậc

Cho HS khác nhận xét

GV hòan chỉnh

thức đó Chẳng hạn 3x4+ ½ x5y + 1 có bậc 6 ( vì1/2x5y có bậc 6 cao nhất)

HS thu gọn:

Q = 1/2 x3y  3/4xy2+ 2 có bậc 4

Họat động 4( 4’): Củng cố.

GV nêu BT 24( bảng phụ)

Chia lớp làm 2 dãy

Dãy 1 thực hien5 24a

Dãy 2 thực hiện 24b

GV kiểm tra kết quả

Cho 2 HS lên bảng trình bày

Cho HS khác nhận xét

GV hòan chỉnh

HS:

a) 5x + 8y ( đồng)b).10.12x + 15.10y = 120x + 150y ( đồng).Mỗi biểu thức trên là một đa thức

Hướng dẫn về nhà.

Làm BT 24, 25, 26, 27, 28 /38 SGK

Xem trước bài “ CỘng trừ đa thức”

Ký duyệt của Tổ trưởng

Tuần XXVII

Tiết 57:

Trang 5

CỘNG TRỪ ĐA THỨC

I> Mục tiêu:

HS biết cộng trừ các đa thức

Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “ +” hoặc “ ”, thu gọn đa thức, chuyểnvề đa thức

II> Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: Oân tập qui tắc dấu ngoặc, các tính chất phép cộng

III> Tiến trình lên lớp:

Họat động 1( 10’): Kiểm tra bài cũ.

GV nêu câu hỏi:

HS 1: Thế nào là đa thức? Cho VD?

Giải BT 27/38 SGK

HS 2: Thế nào là dạng thu gọn của đa thức?

Bậc của đa thứ là gì? Chữa BT 28/13SBT

GV nhận xét, cho điểm

Đặt vấn đề: x5+ 2x4

 3x2

x4+ 1  x đượcviết thành tổng hoặc hiệu 2 đa thức như bên

Vậy ngược lại muốn cộng, trừ đa thức ta làm

HS nhận xét phần trình bày của bạn

Họat động 2( 10’): Cộng hai đa thức.

 Gọi HS lên bảng trình bày, ( HS bên dưới

làm vào vỡ)

gvgth kết quả là tổng hai đa thức M, N

HS cả lớp tự đọc trang 39 SGK

Bỏ dấu ngoặc đằng trước dấu “ +”

 Aùp dụng tính chất giáo hoàn và kết hợp

Trang 6

GV yêu cầu HS làm ? 1 trang 39 SGK.

Viết hai đa thức rồi tính tổng của chúng

phép cộng

Thu gọn các hạng tử đồng dạng

HS thực hiện tính P + Q

P + Q = 2x3+ x2y  xy 3

2 HS lên bảng trình bày

HS bên dưới nhận xét

Họat động 3( 13’): Trừ hai đa thức.

GV: gọi 1 HS lên bảng làm tiếp

 GV lưu ý HS: Bỏ dấu ngoặc đằng trước có

dấu “ ” phải đỗi dấu tất cả các hạng tử trong

HS: M N và N  M là hai đa thức đối nhau

2 HS lên bảng làm bài

HS lớp nhận xét

Họat động 4( 10’): Củng cố.

Cho HS làm bài 29/40SGK

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện câu a, b

Làm thế nào tìm đa thức P

Gọi HS lên bảng trình bày

 GV: Bài toán trên còn có cách nào tính

Làm BT 32b, 33/ 40 SGK

Trang 7

LUYỆN TẬP

I> Mục tiêu:

HS được củng cố về đa thức, cộng trừ đa thức Rèn luyện kỉ năng tính tổng, hiệu các đathức.Tính giá trị của đa thức

II> Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: Bảng con

III> Tiến trình lên lớp:

Họat động 1( 10’): Chữa BTVN.

GV nêu yêu cầu:

Trang 8

2HS nhận xét bài làm của bạn.

Họat động 2( 34’): Luyện tập.

* Bài 35 / 40 SGK ( bảng phụ)

Bổ sung C) tính N  M

* Bài 36/41 SGK ( Bảng phụ)

GV: Làm thế nào tính giá trị mỗi đa thức?

GV cho HS cả lớp làm vào vở

Gọi 2 HS lên bảng làm câu a, b

* Bài 37/41 SGK

Yêu cầu HS viết vào bảng con

GV kiểm tra kết quả và nêu nhận xét

* Bài 38/41 SGK.( Sử dụng bảng phụ)

GV: Muốn tìm đa thức C để C + A = B ta

làm như thế nào?

 Gọi 2 HS thực hiện yêu cầu a và b trên

bảng

HS cả lớp làm vào vở

3 HS lên bảng làm bài

Mỗi HS làm 1 câu

2 HS trình bày

HS 1: a) x2+ 2xy  3x2+ 2y3+ 3x3

y3

= x2 + 2xy + y3.Thay x = 5, y = 4 vào 1 ta có:

Trang 9

 Yêu cầu HS xác định bậc của đa thức C ở

a) HS: Có vô số cặp giá trị (x; y) để giá trị

đa thức bằng o HS nêu một số VD cụ thể ( 1;1); ( 0;1); ( 2; 3)

HS: x= 0; y = 3

( (1; 2); ( 1; 4)

Họat động 3( 1’): Hướng dẫn về nhà.

Làm BT 31, 32 / 14 SBT

Xem trước bài đa thức một biến

Ký duyệt của Tổ trưởng

Trang 10

ĐA THỨC MỘT BIẾN

I> Mục tiêu:

HS biết kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo lũy thùa giảm hoặc tăng củabiến

Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến

Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến

II> Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: Oân tập khái niệm đa thức, bậc của đa thức, cộng trừ các đơn thức đồng dạng

III> Tiến trình lên lớp:

Họat động 1( 5’): Kiểm tra.

Yêu cầu HS chữa bài 31/14 SBT

GV nhận xét cho điểm

HS nhận xét bài làm cảu hai bạn

Họat động 2( 15’): Đa thức một biến.

GV: Đa thức trên có mấy biến? Bậc bằng ?

3y + ½ là đa thức biến y

B = 2x5+ 3x  7x3 + 4x5+ ½ là đa thức của

biến x

Giải thích tại sao ở đa thức A ½ lại coi là

đơn thức biến y

Tương tự ở đa thức B; ta có thể coi ½ = 1/2x

Vậy mỗi số được coi là một đa thức 1 biến

 GV: Để chỉ rõ A là đa thức của biến y ta

viết A(y)

GV: Để chỉ rõ B là đa thức của biến x ta vietá

như thế nào?

GV: Khi đó giá trị đa thức A(y) tại

y = 1được kí hiệu A( 1) Giá trị của B(x) tại x

HS: 5x2y  5xy2+ xy có hai biên1n x và y cóbậc 3

Xy  xy2+ 5xy2có biền x, y bậc 4

Đa thức x2+ y2+ z2và đa thức x2

y2+ z2có

3 biến là x, y, z bậc 2

HS: Đa thức một biến là tổng của những đơnthức có cùng một biến

HS: Ta có thể coi:

½ = ½y0nên ½ được coi là đơn thức của biếny

Trang 11

= 64 + 6  56 + 128 + ½

= 285/2HS: A(y) là đa thức bậc 2 B(x) bằng6x5

7x3+ 3x + ½ là đa thức bậc 5HS: Bậc của đa thức một biến( khác đa thứckhông, đã thu gọn) là số mũ lớn nhất của biếntrong đa thức đó

HS xác định bậc của đa thức

a) Đa thức bậc 5

b) Đa thức bậc 1c) Thu gọn được x3+ 1, đ thức bậc 3d) Đa thức bậc 0

Họat động 3 ( 10’): Sắp xếp một đa thức.

 Yêu cầu HS tự đọc SGK

Trả lời câu hỏi:

Để sắp xếp hạng tử một đa thức, trước hết

ta phải làm gì?

 Có mấy cách sắp xếp các hạng tử của đa

thức? Nêu cụ thể

Thực hiện ? 3 trang 42 SGK

( Gọi HS trả lời miệng, GV ghi bảng)

 ? 4 yêu cầu HS làm vào vở Sau đó gọi 2

HS lên bảng trình bày

Nhận xét về bậc của đa thức Q(x) và R (x)

 GV: Mọi đa thức bậc 2 của biến x sau khi

sắp xếp theo lũy thừa giảm của x đều có dạng

ax2+ bx + c ( a, b, c  R, a # 0)

Chỉ ra hệ số a, b, c trong R(x) và Q(x)

GV: Giới thiệu khái niệm hẳng số

VD: Trong đa thức ax2+ bx + c thì a, b, c là

các hằng số

HS: Q(x) = 5x2

2x + 1Có a= 5; b = 2; c = 1

R(x) =  x2+ 2x  10Có a = 1; b = 2; c = 10

Họat động 4(4’): Hệ số.

GV: Xét đa thức

P(x) = 6x5+ 7x3

3x + ½

Sau đó g/t như SGK

GV nhấn mạnh: 6x5hạng tử có bậc cao nhất

của P(x) nên hệ số 6 gọi là hệ số cao nhất , ½ là

hệ số của lũy thừa bậc không còn gọi là hệ số

tự do

HS nghe giảng + ghi bài

Trang 12

GV nêu chú ý như SGK.

P(x) = 6x5+ 7x3

3x + ½

Ta nói P(x) có hệ số của lũy thừa bậc 4 và

bậc 2 bằng 0

Họat động 5( 10’): Luyện tập.

Bài 39/43 SGK ( Bảng phụ)

Thêm c), Tìm bậc P(x) và hệ số cao nhất của

c)> Bậc của P(x) là 5Hệ số cao nhất củaP(x) là 6

d) P(1) = 6.( 15) 4(13) + 9(12) 2.( 1) + 2

= 6 +4 + 9 +2 + 2 = 11

Họat động 6( 1’): Hướng dẫn về nhà.

Học bài theo SGK: nắm vững cách sắp xếp, kí hiệu đa thức, Biết tìm bậc và hệ số của đa thức

Bài 40, 41, 42/43 SGK Và 34, 35, 36, 37/14 SBT

Ký duyệt của Tổ trưởng

Trang 13

CỘNG VÀ TRỪ ĐA THỨC MỘT BIẾN.

I> Mục tiêu:

HS biết cộng trừ đa thức một biến theo 2 cách

* Cộng trừ đa thức theo hảng ngang

* Cộng trừ đa thức sắp xếp theo cột dọc

 Rèn luyện các kĩ năng cộng trừ đa thức, bỏ ngoẳc, thu gọn đa thức, sắp xếp các hạng tửcủa đa thức theo cùng 1 thứ tự, biến trừ thành cộng

II> Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng

HS: Oân tập qui tắc bỏ dấu ngoặc, thu gọn các đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức

III> Tiến trình lên lớp:

Họat động 1(7’): Kiểm tra.

Nêu câu hỏi kiểm tra

HS 1: Chữa bài 40/43 SGK

HS 2: Chữa bài 42/43 SGK

GV nhận xét và cho điểm HS

2 HS lên kiểm tra

HS 1: a).Q(x) = 5x6+ 2x4+4x3+( 3x2+x2) 4x + 1

6.3 + 9 = 9 18 + 9 = 0P93) = ( 3)2 6( 3) +9 = 9+ 18 + 9 = 36

HS lớp nhận xét bài làm của 2 bạn

Họat động 2(12’): Cộng hai đa thức một biến.

Gọi HS lên bảng làm tiếp

GV: Ngoài cách trên ta có thể cộng đa thức

theo cột dọc

Cách 2: P(x) = 2x5+ 5x4

x3+ x2

x  1+ Q(x) = x4+ x3+ 5x + 2

P(x) + Q(x) = 2x5+ 4x4 x2+ 4x + 1

* Yêu cầu HS làm bài 44/45 SGK

( ½ lớp làm c1, nữa lớp làm c2)

HS cả lớp làm vào vở

HS lên bảng làm

= 2x5+ 5x4

x3+ x2

x  1 + x4+ x3+ 5x +2

= 2x5+ 4x4+ x2+ 4x + 1

HS nhận xét

HS nghe giảng + ghi bài

HS làm bàiP(x) + Q(x) = ( 5x3

1/3 + 8x4+ x2) + ( x2

5x  2x3+ x42/3)

5x3+ x2

Tuần XXVIII

Tiết 60:

Trang 14

+ Q(x) = x4

2x3+ x2

5x  2/3P(x) + Q(x) = 9x4

7x3+ 2x2

5x  1

Họat động 3 ( 12’): Trừ đa thức một biến.

VD: tính P(x) Q(x)

Yêu cầu HS tự giải theo cách đã học ở bài 6

Trừ đa thức theo cột dọc:

GV: Ta có thể trình bày

GV: Để cộng hay trừ 2 đa thức một biến, ta

có thể thực hiện theo những cách nào?

GV nêu phần chú ý /45 SGK

HS cả lớp làm vào vở

1 HS lên bảng làm

P(x) Q(x)

= ( 2x5+ 5x4x2+x2

x 1)  ( x4+ x3+ 3x +2)

= 2x5+ 6x4

2x3

x2

6x  3

HS lớp nhận xét

HS: Ta cộng với số đối của nó

HS trả lời như trang 45 SGK

Họat động 4( 12’): Luyện tập, củng cố.

Yêu cầu HS làm ? 1

Nữa lớp tính M(x) + N(x) c1

M(x)  N(x) c2

Nữa lớp tính M(x) + N(x) c2

M(x)  N(x) c1

* Bài 45/45 SGK.( bảng phụ)

GV Kiểm tra bài làm của một vài HS

2 HS lên bảng tính M(x) + N(x) theo 2 cách

2 HS khác tính M(x)  N(x) bằng 2 cách.Kết quả:

2x2 + 1  x4+ 3x2+ x + 1/2Q(x) = x5x4+ x2+ x+ ½

HS lớp nhận xét

Hướng dẫn về nhà ( 2’)

HS làm theo SGK

BTVN 44, 46, 48, 50, 52 /45, 46 SGK

Ký duyệt của Tổ trưởng

Trang 15

LUYỆN TẬP

I> Mục tiêu:

HS được củng cố kiến thức về đa thức một biến Cộng, trừ đa thức một biến

Rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm hoặc tăng của biến và tính tổng hiệucủa đa thức

II> Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ, phấn màu, thước kẻ

HS: Oân tập qui tắc bỏ dấu ngoặc, qui tắc cộng ( hay trừ) các đơn thức đồng dạng

III> Tiến trình lên lớp:

Họat động 1( 8’): Kiểm tra.

Nêu câu hỏi: HS 1: Chữa bài 44/45 SGK

( Treo bảng phụ ghi đề bài)

HS 2: Chữa bài 48/ 46 SGK

GV nhận xét, cho điểm HS

2 HS lên bảng kiểm tra

HS 1: a) Tính P(x) + Q(x)P(x) = 8x4

7x3+ 2x2

5x  1

b) Tính P(x)  Q(x)P(x) = 8x4

HS nhận xét bài làm của hai bạn

Họat động 2(35’): Luyện tập.

Bài 50/46 SGK

Gọi 2 HS lkhác lên tính M + N và N  M

* Bài 51/46 SGK ( Bảng phụ)

Gọi 2 HS lên bảng thu gọn và sắp xềp

Gọi tiếp 2 HS lên bàng tính P(x) + Q(x) và

P(x)  Q(x) theo hai cách

2 HS lên bảng thu gọn đa thức

Trang 16

Bài 52 trang 46 SGK.

Tính giá trị đa thức

P(x) = x2

2x  8 tại x= 1; x= 0; x= 2

Gọi 3 HS lên bảng tính

* Bài 53/ 46 SGK (bảng phụ)

GV: Kiểm tra bài làm vài HS

 Treo bảng phụ ghi bài làm bạn Vân; hỏi

bài làm của bạn có đúng không? Tại sao?

Q(x) = 4x2

x + 5P(x)  Q(x) = (3x2+ x  1)(4x2+ 5  x)

lớn nhất trong các hệ số

b) A(x) là đa thức bậc 4 vì đa thức có 4 hạng

2.(1) 8 = 5P(0) = 02

2.0  8 = 8P(4) = 42

2.4  8 = 0

HS làm bàiP(x) = x5

2x4+ x2

x + 1Q(x) = 6  2x + 3x3+ x4

x43x3+x2+x5b) Tính Q(x)  P(x)

Q(x) = 3x5 +x4 + 3x3

2x + 6

P(x) = x5+ 2x4

 x2+ x  1Q(x)  P(x)=4x5+3x4+ 3x3

x2

x +5Nhận xét: Các hạng tử cùng bậc của 2 đathức có hệ số đối nhau

1) P(x)  Q(x): Vân làm sai vì khi bỏ dấungoặc đằng trước có dấu “” chỉ đổi dấu dốhạng đầu tiên mà không đổi dấu tất cả hạng tửtrong ngoặc

2) A) Vân làm sai vì hệ số cao nhất của đathức là hệ số của lũy thừa bậc cao nhất cuả đathức đó A(x) có hệ số cao nhất là 1 (hệ số của

x6)b) Vân làm sai vì bậc A(x) là bậc 6

Họat động 3 (2’): Hướng dẫn về nhà.

BT s061 39, 40, 41, 42/ 15 SBT

Đọc trước bài “Nghiệm của đa thức 1 biến”

Oân lại “quy tắc chuyển vế” (lớp 6)

Trang 17

NGHIỆM CỦ ĐA THỨC 1 BIẾN

I> Mục tiêu:

HS hiểu được khái niệm nghiệm của đa thức

 Biết cách KT xem số a có phải là nghiệm của đa thức hay không (chỉ KT P(a) có bằng 0hay không)

 HS biết 1 đa thức (# đa thức không) có thể có 1 nghiệm, 2 nghiệm, hoặc không cónghiệm, số nghiệm 1 đa thức không vượt quá bậc của nó

II> Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, phấn màu, bảng phụ

HS: Oân tập quy tắc chuyển vế

III> Tiến trình lên lớp:

Họat động 1 (5’): Kiểm tra.

GV nêu câu hỏi KT:

Chữa BT 42/15 SBT

Tính f(x) + g(x) + (h(x))

Gọi A(x) = f(x) + g(x)  h(x)

Tính A(1)

GV nhận xét, cho điểm

GV: Tính A(1) = 0 Ta nói x = 1 là nghiệm

của đa thức A(x)  giới thiệu bài mới

1 HS lên bảng chữa BTf(x) = x5

4x3+ x2

2x + 1+g(x) = x5

3.14

4.13+ 5.129.1 + 9A(1) = 2  3  4 + 5 + 9  9 = 0

HS nhận xét bài làm của bạn

Họat động 2 (10’): Nghiệm của đa thức 1 biến.

GV: Giới thiệu về độ F

Xét bài tóan: Cho biết công thức đổi từ độ F

sang độ C là :C 5  F 32 

9

băng ở bao nhiêu độ F?

GV: Thay c = 0 vào CT ta có

5 F 32 0

Hãy tính F ?

GV yêu cầu HS trả lời bài tóan

GV: Trong CT trên thay f bằng x, ta có:

Ta nói x = 32 là 1 nghiệm củ đa thức P(x)

Vậy khi nào số a là nghiệm của đa thức

P(x)?

 GV treo bảng phụ ghi khái niệm của đa

thức

HS nghe giới thiệu và ghi bài

HS: Nước đóng băng ở 00C

HS: 5 F 32 0  

F  32 = 0

F = 32Vậy nước đóng băng ở 320F

HS: Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị = 0thì ta nói x = a là 1 nghiệm của P(x)

HS đọc lại khái niệm của đa thức

Họat động 3 (15’): Ví dụ.

Tuần XXX + XXXI

Tiết 62 + 63:

Ngày đăng: 11/06/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 GV nêu BT 24( bảng phụ). - GIÁO ÁN TOÁN 7
n êu BT 24( bảng phụ) (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w