1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 3 (10-11)

29 283 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chụi Trò Chụi
Tác giả Nguyễn Thị Duyền
Trường học Trường Tiểu Học Nguyễn Thị Duyền
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3: Luyện đọc lại tiếp theo - Yêu cầu học sinh đọc nhóm bốn.. Hoạt động 4 : Kể chuyện - GV nêu nhiệm : Dựa vào các câu hỏigợi ý trong SGK, kể từng đoạn câu chuyện “ Chiếc áo le

Trang 1

I MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU:

A TAÄP ẹOẽC :

+ Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; bớc đầu biết

đọc phân biệt lời nhân vật với lời ngời dẫn chuyện

+ Hiểu ý nghĩa: Anh em phải biết nhờng nhịn, thơng yêu lẫn nhau (Trả lời

đợc các CH 1, 2, 3, 4)

+ HS khá, giỏi biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm; bớc đầu biết

đọc truyện theo vai; trả lời đợc CH 5

+ HS yếu đợc GV gợi ý trả lời CH 2, 4

B KEÅ CHUYEÄN :

+Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa vào các gợi ý

+ HS khá, giỏi kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo lời của Lan

* Giaựo duùc hoùc sinh bieỏt quan taõm ủeỏn ngửụứi thaõn trong gia ủỡnh

II CHUAÅN Bề :

-GV : Tranh minh hoaù baứi taọp ủoùc

+ Baỷng phuù vieỏt gụùi yự keồ tửứng ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn

+ Baỷng vieỏt saỹn caõu, ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc

-HS : Saựch giaựo khoa

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY –HOẽC :

1.OÅn ủũnh :Haựt.

2.Baứi cuừ :Goùi HS leõn ủoùc baứi: “ Coõ giaựo tớ hon”

H Caực baùn nhoỷ trong baứi chụi troứ chụi gỡ ? ( Haùnh)

H Nhửừng cửỷ chổ naứo cuỷa “coõ giaựo” Beự laứm em thớch thuự ?

H Tỡm nhửừng hỡnh aỷnh ngoọ nghúnh ủaựng yeõu cuỷa ủaựm “hoùc troứ”?

3 Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi :Trong gia ủỡnh anh chũ em phaỷi bieỏt

thửụng yeõu ủuứm boùc laón nhau,tỡnh caỷm ủaựng quyự ủoự ủửụùc theồ hieọn

trong baứi taọp ủoùc: “Chieỏc aựo len” Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1 : Luyeọn ủoùc

- GV ủoùc maóu laàn 1

- Goùi 1 HS ủoùc

- Yeõu caàu lụựp ủoùc thaàm

H Tỡm nhửừng teõn rieõng coự trong baứi ?

- Yeõu caàu ủoùc theo tửứng caõu, ủoaùn

- GV theo doừi- HD phaựt aõm tửứ khoự

-Hửụựng daón ủoùc trong nhoựm

- Yeõu caàu caực nhoựm ủoùc giao lửu

- GV nhaọn xeựt

Hoaùt ủoọng 2 : Tỡm hieồu baứi

- HS laộng nghe

- 1 HS ủoùc toaứn baứi vaứ chuự giaỷi

- Caỷ lụựp ủoùc thaàm vaứ tỡm hieồu -Caực teõn rieõng trong baứi :Tuaỏn, Lan, Hoaứ

- HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng caõu , tửứng ủoaùn

- HS phaựt aõm tửứ khoự

- HS ủoùc theo nhoựm baứn

- ẹaùi dieọn caực nhoựm ủoùc - nhaọn xeựt

Trang 2

- Yêu cầu đọc đoạn 1 ,2

H Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và

tiện lợi như thế nào ?

H Vì sao Lan dỗi mẹ ?

* Giảng từ : bối rối : lúng túng ,

không biết làm thế nào

Ý1 : Lan đòi mẹ mua chiếc áo đẹp

- Yêu cầu đọc đoạn 3

H Anh Tuấn nói với mẹ những gì ?

* Giảng từ :thì thào : (nói) rất nhỏ

Ý 2 : Anh Tuấn nhường để mẹ mua áo

đẹp cho em Lan

- Yêu cầu đọc đoạn 4

H Vì sao Lan ân hận ?

* Giảng từ : ân hận : nhận ra lỗi lầm

- GV rút nội dung chính – ghi bảng

*Nội dung chính : Anh em Tuấn và

Lan biết thương yêu , nhường nhịn lẫn

nhau

-Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, đặt

tên khác cho truyện

Hoạt động 3 : Luyện đọc lại

- Hướng dẫn cách đọc bài: Giáo viên

treo bảng phụ

- Giáo viên theo dõi, sửa sai - giáo

viên đọc lại đoạn văn

- Giáo viên đọc mẫu lần hai

- Nhận xét - sửa sai

Chuyển tiết: Chơi trò chơi

Tiết 2 :

- HS đọc đoạn 1,2 – lớp đọc thầm -Chiếc áo màu vàng, có dây kéo ở giữa, có mũ để đội, ấm ơi là ấm -Vì mẹ nói rằng không thể mua chiếc áo đắt tiền như vậy

-HS theo dõi

-1 HS nhắc lại

- HS đọc đoạn 3 - lớp theo dõi

- Mẹ hãy dành hết tiền mua áo cho em Lan Con không cần thêm áo vì con khoẻ lắm Nếu lạnh con sẽ mặc thêm nhiều áo cũ bên trong

-1 HS nhắc lại

- HS đọc đoạn 4 - lớp theo dõi -Vì Lan đã làm cho mẹ buồn , thấy mình ích kỉ …

- Học sinh quan sát – đọc đoạn văn

- Học sinh theo dõi

- HS đọc theo đoạn

- Học sinh tiến hành chơi

Trang 3

Hoạt động 3: Luyện đọc lại (tiếp

theo)

- Yêu cầu học sinh đọc nhóm bốn

- Tổ chức cho hai nhóm thi đọc theo

vai

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 4 : Kể chuyện

- GV nêu nhiệm : Dựa vào các câu

hỏigợi ý trong SGK, kể từng đoạn câu

chuyện “ Chiếc áo len” theo lời của

Lan

- Yêu cầu HS đọc đề bài và gợi ý

SGK

- Treo bảng phụ – yêu cầu HS đọc

gợi ý đoạn 1 (Chiếc áo đẹp )

- Yêu cầu 1 em kể mẫu đoạn 1

- Tương tự đoạn 1 , yêu cầu HS kể

đoạn 2 , 3, 4

* Đoạn 2 : Dỗi mẹ

* Đoạn 3 : Nhường nhịn

* Đoạn 4 : Ân hận

- Yêu cầu HS kể từng đoạn nối tiếp

- GV nhận xét - tuyên dương

- Học sinh đọc phân vai theo nhóm (mỗi nhóm bốn em)

- 2 nhóm đọc -1 số học sinh nhận xét

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc - lớp theo dõi

- 1 em đọc - lớp đọc thầm theo

- 1 em kể - lớp theo dõi - nhận xét

- HS quan sát - tập kể từng đoạn theo nhóm đôi

- HS kể nối tiếp câu chuyện trước lớp

- nhận xét - bình chọn bạn kể tốt nhất , bạn kể có tiến bộ

4 Củng cố – dặn dò :

H Câu chuyện trên giúp em hiểu ra điều gì ?

- GV kết hợp giáo dục HS Nhận xét tiết học

- Về kể chuyện cho bạn bè và người thân

TOÁN Ôn taÄp về hình hoÏc

- HS: Vở bài tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.Ổn định : Nề nếp

Trang 4

2.Kiểm tra bài cũ : Gọi HS lên bảng sửa bài

*Bài 1: Tính :

24 : 4 x 3 ( Xuân)

*Bài 2: Tóm tắt :( Thảo)

1 giỏ : 9 quả cam

5 giỏ : … quả cam?

Hoạt động 1: Ôn tập về tính độ dài

đường gấp khúc , chu vi hình tam

giác

+Bài 1:

-GV treo hình bài tập

-Gọi HS đọc yêu cầu bài 1

-Cho HS làm bài vào vở

-GV nhận xét sửa bài

-GV chốt cách tính : Tính chu vi của

hình tam giác , tính độ dài đường gấp

khúc

+Bài 2 :

-Gọi HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS đo độ dài các cạnh của

hình chữ nhật

-Gọi HS nêu độ dài các cạnh, GV ghi

bảng

AB = 3cm,BC = 2cm, DA = 2cm

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-GV nhận xét sửa bài

Hoạt động 2: Ôn tập về nhận dạng

hình

+ Bài 3:

-HS quan sát -HS đọc yêu cầu

-HS làm bài vào vở , 2 HS lên bảng

Bài giải :a)Độ dài đường gấp khúc ABCD là :

34 + 12 + 40 = 86 (cm) Đáp số : 86 cm

b)Chu vi hình tam giác MNP là :

34 + 12 + 40 = 86 (cm) Đáp số : 86 cm

-HS đổi chéo vở sửa bài

-HS đọc yêu cầu

-HS đo độ dài các cạnh -HS nêu độ dài các cạnh

-HS làm vào vở, 1HS lên bảng

Bài giải : Chu vi hình chữ nhật là :

3 + 2+ 3+ 2 = 10 (cm) Đáp số: 10 cm

-HS đổi chéo vở - sửa bài -HS quan sát

-1 HS đọc

Trang 5

-GV dán hình vẽ lên bảng

-Gọi HS đọc yêu cầu bài 3

-Cho HS thảo luận nhóm

-Gọi 1 số nhóm lên trình bày

-GV gọi HS nhận xét

-GV chỉ hình kết luận

Dành cho HS khá giỏi

+ Bài 4:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài

-GV dán hình lên bảng, yêu cầu HS

làm bài

-GV nhận xét sửa bài

-HS thảo luận nhóm bàn -1số nhóm trình bày Có : 5 hình vuông , 6 hình tam giác -HS nhận xét

-1HS đọc -HS làm vào vở, 2HS lên bảng

-HS sửa bài

4 Củng cố dặn dò:

-Hệ thống lại kiến thức đã học

-Nhận xét giờ học

-Ôn tập các bài tập đã thực hành trên lớp

THỨ BA

Ngày sọan : 05/9/2010

Ngày dạy : 07/9/2010

TOÁN Ôn taÄp về giaÛi toán

I MỤC TIÊU

- Biết giải toán về nhiều hơn , ít hơn

- Biết giải toán về hơn kém nhau một số đơn vị

- Làm BT 1,2,3

- GD HS đặt lời giải đúng , ngắn gọn

II CHUẨN BỊ

-GV : Hình vẽ SGK

-HS : vở bài tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY –HỌC

1 Ổn định : nề nếp.

2 Kiểm tra bài cũ : Gọi HS lên bảng sửa bài

Trang 6

-Bóng đỏ : 124 quả

3.Bài mới :Giới thiệu bài –ghi bảng : “ Ôn tập về giải toán”.

Hoạt động 1: Củng cố về dạng toán

(Nhiều hơn ít hơn)

+Bài 1:

-gọi 2 HS đọc đề

-Gọi HS tìm hiểu đề

-Gọi HS lên bảng tóm tắt

-GV nhận xét

-Yêu cầu HS giải vào vở

-Nhận xét , sửa bài

+Bài 2:

-Gọi HS đọc đề bài

-Gọi HS tìm hiểu đề

-Gọi HS lên bảng tóm tắt

-GV nhận xét

-Yêu cầu HS nhận dạng đúng

-Cho HS giải vào vở

-GV nhận xét, sửa bài

Hoạt động 2: Giới thiệu bài toán tìm

phần lớn hơn.( phần kém )

+Bài 3a:GV treo hình vẽ lên bảng

H: Hàng trên có mấy quả cam?

H: Hàng dưới có mấy quả cam?

-2 HS đọc đề -2 cặp HS thực hiện -HS lên bảng tóm tắt :

Tóm tắt :Đội 1 : 230 câyĐội 2 nhiều hơn đội 1 : 90 cây

Đội 2 trồng được : … cây?

-HS giải vào vở, 1 HS lên bảng

-2 cặp HS tìm hiểu đề

-1 HS tóm tắt trên bảng

Sáng

Chiều ? l

-HS nhận dạng toán " ít hơn”

-HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

Bài giải:

Số lít xăng buổi chiều bán được là:

635 - 128 = 507(l) Đáp số: 507 l xăng

128 l

Trang 7

H: Hàng trên nhiều hơn hàng dưới

mấy quả cam?

H: Ta làm thế nào để biết hàng trên

nhiều hơn hàng dưới 2 quả cam?

H: Bạn nào có thể đặt lời giải cho

bài toán này?

-Gọi 1 HS lên giải trên bảng, lớp làm

vào nháp

-GV nhận xét, sửa bài

H: Hàng dưới ít hơn hàng trên bao

nhiêu quả cam?

H: Vì sao em biết hàng dưới ít hơn

hàng trên 2 quả ?

*Chốt ý: Muốn tìm phần nhiều hơn

( phần kém) ta lấy số lớn trừ số bé

Bài 3 b:

-Yêu cầu HS đọc đề, tìm hiểu đề

-Yêu cầu HS tóm tắt giải vào vở

-GV nhận xét, sửa bài

Dành cho HS khá giỏi

+Bài 4:Gọi HS đọc đề, tìm hiểu đề

-Yêu cầu HS xác định dạng toán,

tóm tắt và giải vào vở

-2 HS đọc đề, 2 cặp tìm hiểu đề

-1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

Trang 8

-GV nhaọn xeựt , sửỷa baứi.

Bao ngoõ nheù hụn bao gaùo laứ:

50 – 35=15 ( kg)

ẹaựp soỏ: 15 kg

- HS theo doừi sửỷa baứi

4 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

- Heọ thoỏng kieỏn thửực baứi hoùc

-Nhaọn xeựt giụứ hoùc

-OÂn taọp caực daùng toaựn ủaừ thửùc haứnh treõn lụựp

TAÄP ẹOẽC (SCT)

Quaùt cho baứ nguỷ.

I.Muùc ủớch – yeõu caàu:

- Biết ngắt đúng nhịp giữa các dòng thơ, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa

các khổ thơ

- Hiểu tình cảm yêu thơng, hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà (Trả lời

đợc các CH trong SGK; thuộc cả bài thơ)

- Giaựo duùc HS luyeọn ủoùc toỏt

II Chuaồn bũ

- Tranh minh hoùa baứi taọp ủoùc

- Baỷng phuù ghi saỹn noọi dung baứi thụ ủeồ hửụựng daón hoùc thuoọc loứng

III Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu

1 Kieồm tra baứi

- Daón daột ghi teõn baứi

- ẹoùc maóu baứi thụ

- Ghi nhửừng tửứ HS ủoùc saileõn baỷng

- Giaỷi nghúa:Thiu thiu: ủang

mụ maứng saộp nguỷ

- ủaởt caõu vụựi tửứ thiu thiu

- 4 HS noỏi tieỏp keồ caõu chuyeọn

“Chieỏc aựo len”

- Nhaộc laùi teõn baứi hoùc

- Nghe vaứ nhaồm thaàm

- HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng doứngthụ

- Em ủang thiu thiu nguỷ boóngcoự tieỏng choự suỷa em choaứngtổnh daọy

- Chia nhoựm ủoùc tửứng khoồ thụtrong nhoựm

4 nhoựm ủoùc 4 khoồ thụ

- ẹoàng thanh caỷ baứi

Trang 9

- Baứ mụ thaỏy gỡ?

- Vỡ sao baứ mụ thaỏy nhửvaọy?

- Qua baứi thụ em thaỏy tỡnhcaỷm cuỷa baứ ủoỏi vụựi chaựunhử theỏ naứo?

- Ghi chửừ ủaàu cuỷa moói doứngthụ

-Yeõu caàu

- Nhaọn xeựt – ủaựnh giaự

- Nhaọn xeựt chung tieỏt hoùc

- Daởn HS

- 1 HS ủoùc caỷ baứi, lụựp ủoùcthaàm

- Quaùt cho baứ nguỷ

-Moùi vaọt ủeàu laởng im nhử ủangnguỷ

- Thaỏy chaựu quaùt hửụng thụmtụựi

- HS trao ủoồi nhoựm

- Vỡ chaựu quaùt mang theohửụng thụm tửứ vửụứn vaứo

- ẹoùc thaàm laùi baứi thụ

- chaựu hieồu thaỷo, thửụngyeõu vaứ chaờm soực baứ

- HS dửùa vaứo chửừ ủaàu ủoùc noỏitieỏp tửứng doứng tửứng khoồ thụ

- ẹoùc caỷ baứi

-1HD ủoùc baứi vaứ neõu noọi dungbaứi

- Veà nhaứ ủoùc thuoọc loứng baứithụ

CHÍNH TAÛ: ( Nghe – vieỏt) Chieỏc aựo len

I MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU:

- Nghe- viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng BT chính tả phơng ngữ: BT (2) a / b (SGK); hoặc BT do GV soạn;

Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng chữ (BT 3)

- HS yếu làm đợc BT chính tả phơng ngữ và BT 3 theo gợi ý của GV

II CHUAÅN Bề :

- GV: Cheựp saỹn ủoaùn vaờn vaứ baứi taọp 2b vaứo baỷng phuù, 2 baờng giaỏy cheựp

ủeà baứi taọp 3

- HS : Saựch giaựo khoa vaứ vụỷ chớnh taỷ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC :

1.OÅn ủũnh :Neà neỏp

2 Baứi cuừ : Goùi HS vieỏt baỷng : xaứo rau, saứ xuoỏng, khaờng khớt

3.Baứi mụựi : Giụựi thieọu baứi

Hoaùt ủoọng 1 : Hửụựng daón nghe - vieỏt

- GV ủoùc ủoaùn vaờn

- Goùi 1 HS ủoùc

- HS laộng nghe

- HS ủoùc ủoaùn vaờn - Lụựp ủoùc thaàm

Trang 10

H Vì sao Lan ân hận ?

- Treo bảng phụ - Yêu cầu lớp đọc

thầm

H Những chữ nào trong đoạn văn

cần viết hoa ?

H Lời Lan muốn nói với mẹ được đặt

trong dấu câu gì ?

- Yêu cầu tìm từ khó

- GV gạch chân các từ khó ở bảng

phụ

- GV đọc từ khó

- Nhận xét - sửa sai

- HD viết vở - nhắc nhở cách trình

bày bài , tư thế ngồi …

Hoạt động 2 : HD làm bài tập

Bài 2 : Yêu cầu đọc đề

- HD làm vào vở câu a

- Nhận xét – sửa bài

- Treo bảng phụ câu b

- Nhận xét - giải đố

-Giáo viên đánh giá chung

Bài 3 : Hướng dẫn thảo luận

- GV chốt đúng / sai

- Yêu cầu đọc bảng chữ

theo

-Vì em đã làm cho mẹ phải lo buồn , làm cho anh phải nhường phần mình cho em

- Các chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng của người

-Dấu hai chấm và dấu ngoặc kép

- HS gạch chân từ khó vào sách và nêu

- HS đọc những từ khó

- HS viết bảng con - 2 HS viết bảng lớp

- HS lắng nghe

- HS viết bài vào vở

- HS tự soát bài Đổi chéo bài - sửa sai

- Theo dõi - sửa bài

- HS nêu yêu cầu bài tập

- 1 HS lên bảng làm – lớp làm vở a) Điền vào chỗ trống ch hay tr ?

cuộn tròn , chân thật , chậm trễ

- HS sửa đúng sai -Lớp làm nháp - 1 HS sửa bảng

- HS thảo luận nhóm đôi - Đại diện nhóm lên bảng làm

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc lại - lớp nhẩm theo

4 Củng cố – dặn dò

- Sửa lỗi chính tả cho HS

-Nhận xét tiết học

Trang 11

-Mặt đồng hồ bằng bìa, đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1.Ổn định : Nề nếp.

2.Bài cũ : Gọi HS sửa bài

-Gọi 2 em lên bảng làm, bài tập theo sơ đồ tóm tắt sau

+Bài 1: Tóm tắt: Bài giải:

Thùng 1: Thùng thứ hai có là:

Đáp số: 25 thùng

3.Bài mới: Giới thiệu bài.

Hoạt động 1: Ôn tập về thời gian

H: Một ngày có bao nhiêu giờ, bắt

đầu từ mấy giờ và kết thúc vào mấy

giờ

H: Một giờ có bao nhiêu phút

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS xem

đồng hồ

-Quay kim đồng hồ đến 8 giờ và hỏi:

-Một ngày có 24 giờ , một ngày bắt đầutừ 12 giờ đêm trước đến 12 giờ đêm hôm sau

Trang 12

H: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

-Quay đồng hồ đến 9 giờ và hỏi:

H: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

H: Khoảng thời gian từ 8 giờ đến 9

giờ là bao lâu?

H: Nêu đường đi của kim giờ từ lúc 8

giờ đến lúc 9 giờ ?

H: Nêu đường đi của kim phút từ lúc

đồng hồ chỉ 8 giờ đến lúc đồng hồ

chỉ 9 giờ?

-H: Vậy kim phút đi một vòng hết

bao nhiêu phút?

*GV giảng: Vậy kim phút đi được 1

vòng trên mặt đồng hồ ( đi qua 12

số) hết 60 phút ,đi từ 1 số đến số liền

sau là hết 5 phút

-GV quay kim đồng hồ đến 8 giờ và

hỏi:

H: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

-Quay kim đồng hồ đến 8 giờ 5 phút

và hỏi:

H: đồng hồ chỉ mấy giờ?

H: Hãy nêu vị trí của kim giờ và kim

phút ?

*GV giảng: Khoảng thời gian kim

phút đi từ số 12 đến số 1 là 5 phút

-Quay kim đồng hồ đến 8 giờ 15 phút

và hỏi:

H: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

-Tương tự: Quay kim đồng hồ đến 8

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS thực hành

Đồng hồ chỉ 9 giờ

-Là 1 giờ ( 60 phút)

-Kim giờ đi từ số 8 đến số 9

-Kim phút đi từ số 12 qua số 1, 2, 3… rồitrở về số 12 ,đúng một vòng trên mặt đồng hồ

-Kim phút đi được một vòng hết 60 phút

-Từng cặp đứng lên thực hiện :

- Đồng hồ A chỉ 4 giờ 5 phút

- Đồng hồ B chỉ 4 giờ 10 phút

- Đồng hồ C chỉ 4 giờ 25 phút

- Đồng hồ D chỉ 6 giờ 15 phút

Trang 13

-Nhận xét , sửa bài.

+Bài 2:

-Gọi HS nêu yêu cầu đề

-Tổ chức thi quay kim đồng hồ

nhanh

-Chia lớp thành 4 đội ,phát mỗi đội 1

mô hình đồng hồ Mỗi lượt chơi mỗi

đội cử 1 bạn lên chơi Khi nghe GV

hô các đội chơi nhanh chóng quay

kim đồng hồ Đội nào quay đầu tiên

thì đội đó thắng cuộc

-GV tuyên dương đội thắng cuộc

+Bài 3:

-Gọi HS nêu yêu cầu của đề bài

H: Các đồng hồ minh hoạ trong bài

tập này là đồng hồ gì?

- Yêu cầu HS quan sát đồng hồ A

nêu số giờ và số phút tương ứng?

-Tương tự: yêu cầu HS nêu số giờ và

số phút tương ứng của đồng hồ B,C ,

D,E, G vào vở

-GV nhận xét sửa sai

-GV giảng: Vậy trên mặt đồng hồ

điện tử không có kim, số đứng trước

dấu hai chấm là chỉ giờ, số đứng sau

dấu hai chấm là chỉ phút

+Bài 4:

-Gọi HS đọc đề bài 4

-Gọi HS làm miệng

- Đồng hồ E chỉ 7 giờ 30 phút(7 giờ rưỡi)

- Đồng hồ G chỉ 12 giờ 35 phút

-1 em nêu yêu cầu của đề

-4 đội , mỗi đội cử 1 bạn lên chơi theo yêu cầu của GV

-1 em nêu yêu cầu của đề

-Đồng hồ điện tử không có kim

-5 giờ 20 phút

-Từng em lên bảng làm

- Đồng hồ B :9 giờ 15 phút

- Đồng hồ C: 12 giờ 35 phút

- Đồng hồ D : 2 giờ 5 phút.(14 giờ 5 phút)

- Đồng hồ E :5giờ 30 phút

- Đồng hồ G: 9 giờ 55 phút(21 giờ 55 phút)

Vậy buổi chiều đồng hồ A và đồng hồ

B cùng thời gian

Đồng hồ C chỉ 16 giờ 30 phút còn gọi là 4 giờ 30 phút

Vậy vào buổi chiều đồng hồ C và đồng

Trang 14

-Nhaọn xeựt, sửỷa sai.

hoà G cuứng thụứi gian

ẹoàng hoà E chổ 13 giụứ 25 phuựt coứn goùi laứ

1 giụứ 25 phuựt

Vaọy vaứo buoồi chieàu ủoàng hoà E vaứ ủoàng hoà D chổ cuứng thụứi gian

4.Cuỷng coỏ - daởn doứ

- Goùi 2 HS nhaộc laùi 1 ngaứy coự bao nhieõu giụứ, 1 giụứ coự bao nhieõu phuựt

- Veà nhaứ taọp xem giụứ

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

OÂN TOAÙN Xem ủoàng hoà

I: Mục tiêu:- Củng cố các kiến thức đã học về xem đồng hồ.

- Giải một số bài toán

II:Hoạt động dạy học

Hoạt động 1:Hớng dẫn H/s làm bài tập

Bài 1:Viết theo mẫu: 8 giờ 15 phút:

kim giờ chỉ quá số 7 kim phút chỉ số 3

9 giờ 15 phút:

10 giờ:

10 giờ 15phút:

6 giờ 35 phút:

Bài 2: Lúc Lan ngồi vào bàn bắt đầu học bài thì kim giờ chỉ số 2, kim phút chỉ số 12 Lúc Lan học bài thì kim giờ chỉ gần số 3, kim phút chỉ số 10 Hỏi Lan học bài trong bao lâu? Giải: Lan bắt đầu học lúc:

Lan học xong lúc:

Lan đã học bài trong:

Bài 3: Số 540 sẽ thay đổi nh thế nào?

a) Xóa bỏ chữ số 0?

b) Xóa bỏ chữ số 5?

c)Thay chữ số 4 bởi chữ số 8?

d) Đổi chữ số 4 và chữ số 0 cho nhau?

H/s làm bài vào vở 1em nêu bài làm -lớp nhận xét

H/s làm bài vào vở 1em lên bảng chữa bài -lớp nhận xét

h/s làm bài vào vở a) 54

b) 40 c) 580 d) 504

Hoạt động 2 :Củng cố-dặn dò

Thu vở chấm, chữa bài

LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU

So saựnh - Daỏu chaỏm

I MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU:

- Tìm đợc những hình ảnh so sánh trong các câu thơ, câu văn (BT 1)

- Nhận biết đợc các từ chỉ sự so sánh (BT 2)

- Điền đúng dấu chấm trong đoạn văn và viết hoa đúng chữ đầu câu (BT 3)

- HS yếu làm đợc các BT theo gợi ý của GV

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II CHUAÅN Bề :

-GV : Baỷng phuù cheựp baứi taọp 3

4 baờng giaỏy - moói baờng vieỏt moọt yự cuỷa baứi 1

-HS : Saựch giaựo khoa

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY –HOẽC :

Ngày đăng: 26/09/2013, 20:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tam giác , tính độ dài đường gấp - Tuần 3 (10-11)
Hình tam giác , tính độ dài đường gấp (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w